| 2301 |
Huyện U Minh |
Tuyến kênh 29 - Xã Khánh An |
Đông kênh 93 - Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
|
126.000
|
75.600
|
50.400
|
25.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2302 |
Huyện U Minh |
Đường số 1 - Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Từ đường số 2 - Đường số 8
|
288.000
|
172.800
|
115.200
|
57.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2303 |
Huyện U Minh |
Đường số 1AKhu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Từ đường số 4 - Đường số 6
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2304 |
Huyện U Minh |
Đường số 2Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Từ đường số 1 - Đường số 11
|
396.000
|
237.600
|
158.400
|
79.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2305 |
Huyện U Minh |
Đường số 3Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Từ đường số 2 - Đường số 8
|
396.000
|
237.600
|
158.400
|
79.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2306 |
Huyện U Minh |
Đường số 4Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Từ đường số 1 - Đường số 11
|
324.000
|
194.400
|
129.600
|
64.800
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2307 |
Huyện U Minh |
Đường số 5Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Từ đường số 2 - Đường số 8
|
390.000
|
234.000
|
156.000
|
78.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2308 |
Huyện U Minh |
Đường số 6Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Từ đường số 1 - Đường số 11
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2309 |
Huyện U Minh |
Đường số 7Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Từ đường số 2 - Đường số 8
|
390.000
|
234.000
|
156.000
|
78.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2310 |
Huyện U Minh |
Đường số 8Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Từ đường số 1 - Đường số 11
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2311 |
Huyện U Minh |
Đường số 9Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Từ đường số 2 - Đường số 8
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2312 |
Huyện U Minh |
Đường số 11Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Từ đường số 2 - Đường số 8
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2313 |
Huyện U Minh |
Đường số 11AKhu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Từ đường số 4 - Đường số 6
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2314 |
Huyện U Minh |
Rạch Giếng (Bờ Nam)Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Đầu Rạch - Hết lộ bê tông
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2315 |
Huyện U Minh |
Kinh Cây Phú (Bờ Nam)Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Kinh xáng Lộ Xe - Hết lộ bê tông
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2316 |
Huyện U Minh |
Tuyến lộ T23Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An |
Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau - Vùng Đệm Vườn Quốc Gia
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2317 |
Huyện U Minh |
Đường số 1 - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An |
Đường số 2 - Đường số 4
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2318 |
Huyện U Minh |
Đường số 3 - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An |
Đường số 2 - Đường số 4
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2319 |
Huyện U Minh |
Đường số 5 - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An |
Đường số 2 - Đường số 4
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2320 |
Huyện U Minh |
Đường số 7A - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An |
Đường số 2 - Giáp ranh đất trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2321 |
Huyện U Minh |
Đường số 7B - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An |
Đường số 2 - Đường số 4
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2322 |
Huyện U Minh |
Đường số 4 - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An |
Trung tâm lao động giáo dục - Giáp ranh đường số 1
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2323 |
Huyện U Minh |
Đường nối Võ Văn Kiệt và Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An |
Võ Văn Kiệt - Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2324 |
Huyện U Minh |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An |
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
60.000
|
36.000
|
24.000
|
12.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2325 |
Huyện U Minh |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An |
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
42.000
|
25.200
|
16.800
|
8.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2326 |
Huyện U Minh |
Đường Bờ Nam kênh 23 - xã Khánh An |
Kênh 23D - Kênh 22C
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2327 |
Huyện U Minh |
Đường Bờ Bắc kênh 23B - xã Khánh An |
Kênh 23D - Kênh 22C
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
18.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2328 |
Huyện U Minh |
Đường Bờ Nam kênh 22A - xã Khánh An |
Kênh 23D - Kênh 22C
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
18.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2329 |
Huyện U Minh |
Đường Bờ Tây kênh 22C - xã Khánh An |
Kênh 23 - Kênh 21
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
18.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2330 |
Huyện U Minh |
Đường Bờ Đông kênh 23D - xã Khánh An |
Kênh 23 - Kênh 21
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
18.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2331 |
Huyện U Minh |
Đường Bờ Bắc kênh 21 - xã Khánh An |
Kênh 23D - Kênh 22C
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2332 |
Huyện U Minh |
Thị trấn U Minh |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) |
| 2333 |
Huyện U Minh |
Thị trấn U Minh |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 2334 |
Huyện U Minh |
Thị trấn U Minh |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 2335 |
Huyện U Minh |
Thị trấn U Minh |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 2336 |
Huyện U Minh |
Thị trấn U Minh |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 2337 |
Huyện U Minh |
Các xã trong huyện |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) |
| 2338 |
Huyện U Minh |
Các xã trong huyện |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 2339 |
Huyện U Minh |
Các xã trong huyện |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 2340 |
Huyện U Minh |
Các xã trong huyện |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 2341 |
Huyện U Minh |
Các xã trong huyện |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 2342 |
Huyện U Minh |
Các xã trong huyện |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 2343 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Đông) trong đê
|
2.500.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2344 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Tây) - Cầu Rạch Ráng (Phía Đông)
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2345 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Cầu Rạch Ráng (Phía Tây) - Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc
|
13.600.000
|
8.160.000
|
5.440.000
|
2.720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2346 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc - Cầu Trảng Cò (Phía Đông)
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2347 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Cầu Trảng Cò (Phía Tây Trong đê) - Giáp ranh xã Khánh Lộc
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2348 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giáp ranh BVĐK Trần Văn Thời
|
4.700.000
|
2.820.000
|
1.880.000
|
940.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2349 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên) - Cống Ngăn mặn cũ (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))
|
5.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2350 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Cống Ngăn mặn cũ (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) - Cầu Tám Ánh (Phía Nam)
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2351 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Cống Rạch Ráng (Phía Tây) - Hết ranh Điểm Tập Kết Rác Khóm 9
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2352 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Cống Rạch Ráng (Phía Đông) - Giao với đường số 10
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.880.000
|
1.440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2353 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường số 10 - Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Võ Minh Hòa)
|
4.700.000
|
2.820.000
|
1.880.000
|
940.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2354 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên)
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.920.000
|
960.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2355 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Bắc) (2 bên) - Cống Tư Sự (Phía Nam)
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2356 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Cống Tư Sự (Phía Bắc) - Cầu Trảng Cò (Phía Đông)
|
1.400.000
|
840.000
|
560.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2357 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Cầu Trảng Cò (Phía Tây) - Giáp ranh xã Trần Hợi
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2358 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
1.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2359 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành
|
4.700.000
|
2.820.000
|
1.880.000
|
940.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2360 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Đường số 8 - Đường số 5
|
4.700.000
|
2.820.000
|
1.880.000
|
940.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2361 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường 6A - Đường Nguyễn Trung Thành
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2362 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Đường Nguyễn Trung Thành - Đường số 9
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2363 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Đường số 9 - Ranh đất ông Võ Minh Hòa
|
2.200.000
|
1.320.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2364 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường 2 - Giao với đường số 3
|
4.700.000
|
2.820.000
|
1.880.000
|
940.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2365 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) - Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.880.000
|
1.440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2366 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Ngô Thị Hưởn - Đường số 6A
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2367 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 4A (Phía Nam)
|
5.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2368 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 4A (Phía Nam)
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
1.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2369 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Đường Nguyễn Ngọc Sanh - Đường số 4A
|
5.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2370 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường số 3A
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2371 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Ranh đất ông Dương Văn Tải - Đến ranh đất ông Bào Hoàng Thắng
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2372 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Đến ranh đất ông Bào Hoàng Thắng - Giao với đường Nguyễn Trung Thành
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2373 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Từ nhà ông Võ Minh Hòa - Hết ranh đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bắc qua kênh đê)
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2374 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2375 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2376 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường Trần Văn Đại - Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2377 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường Nguyễn Thị Nho - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2378 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4
|
5.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2379 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Đường Nguyễn Ngọc Sanh - Đường Nguyễn Thị Nho
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2380 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2381 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Đường Trần Văn Đại - Danh Thị Tươi
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2382 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Các tuyến đường khu dân cư (Chưa có cơ sở hạ tầng) thuộc khóm 1, khóm 7, khóm 9
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2383 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Từ giao với đường 30/4 - đến cầu kênh thủy lợi (phía Nam)
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2384 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Cầu kênh thủy lợi( phía Bắc) - đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Bé
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2385 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Cầu Tám Ánh( phía Bắc) - đến hết ranh đất nhà ông Trần Hoàng
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2386 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Cầu kênh Cũ ( cầu EC) - đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch)
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2387 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) - Giáp ranh xã Trần Hợi
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2388 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giao đường 30/4 ( phía Bắc) - đến hết ranh đất bà Trần Thị Bé
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2389 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Giáp ranh đất bà Trần Thị Bé - đến Giao với đường Trần Văn Đại
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2390 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Từ cầu bê tông Kí Niêm ( phía Tây) - đến giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khoái
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2391 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khoái - Đến giáp ranh xã Khánh Lộc
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2392 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2393 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
150.000
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2394 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2395 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Trạm kiểm soát Biên Phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu khóm 1
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2396 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Đất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 1
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2397 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Đất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2398 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Đất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2399 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Ranh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 1
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2400 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
Ranh đất bà Tạ Thị Liếu khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 2
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |