11:52 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Cà Mau tiềm năng đầu tư trong thời kỳ phát triển mới

Bảng giá đất tại Cà Mau được ban hành theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau. Với giá đất trung bình 11.413.486 VNĐ/m², đây là một trong những khu vực có tiềm năng lớn nhờ sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế, hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Cà Mau và các yếu tố thúc đẩy giá trị bất động sản

Cà Mau là tỉnh nằm ở cực Nam của Việt Nam, đóng vai trò là cửa ngõ giao thương giữa đồng bằng sông Cửu Long và các vùng kinh tế biển. Với vị trí đặc biệt này, Cà Mau sở hữu lợi thế phát triển mạnh mẽ về thủy sản, nông nghiệp và năng lượng tái tạo. Thành phố Cà Mau, trung tâm kinh tế - hành chính của tỉnh, đang không ngừng mở rộng về cả diện tích đô thị và hạ tầng giao thông.

Sự phát triển hạ tầng giao thông là một trong những yếu tố quan trọng tạo đà cho bất động sản Cà Mau. Tuyến cao tốc Cần Thơ - Cà Mau, khi hoàn thiện, sẽ kết nối Cà Mau với các trung tâm kinh tế lớn của khu vực, rút ngắn thời gian di chuyển và tăng cường giao thương. Ngoài ra, cảng biển và các tuyến đường nội tỉnh cũng đang được nâng cấp, giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế và tăng giá trị bất động sản.

Hơn nữa, quy hoạch phát triển đô thị của Thành phố Cà Mau với các khu vực như Phường 5, Phường 8 và các khu đô thị mới tại ngoại ô đã giúp tăng nhu cầu nhà ở và đầu tư. Các tiện ích như trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện và khu vui chơi giải trí hiện đại đang dần hoàn thiện, tạo sức hút lớn cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Cà Mau: Biến động và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Cà Mau dao động từ 20.000 VNĐ/m² đến 6.000.000.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào vị trí và loại hình sử dụng đất. Các khu vực trung tâm Thành phố Cà Mau như Phường 5, Phường 7 có giá đất cao nhất, nhờ vào lợi thế hạ tầng hoàn thiện và sự sôi động của các hoạt động kinh doanh. Trong khi đó, các huyện ven biển như Năm Căn, Ngọc Hiển có mức giá đất thấp hơn, nhưng tiềm năng tăng giá lại rất lớn nhờ vào các dự án quy hoạch mới và sự phát triển của du lịch sinh thái.

So sánh với các tỉnh lân cận như Kiên Giang hay Sóc Trăng, giá đất tại Cà Mau vẫn còn khá mềm, đặc biệt ở những khu vực ngoại ô hoặc vùng ven. Điều này tạo cơ hội cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm thị trường tiềm năng nhưng chưa bão hòa. Với tầm nhìn ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Cà Mau là sự lựa chọn tốt nhất, mang lại khả năng thanh khoản cao. Ngược lại, đầu tư dài hạn vào các khu vực ven biển hoặc gần các dự án phát triển hạ tầng lớn sẽ là chiến lược mang lại lợi nhuận cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của bất động sản tại Cà Mau

Cà Mau sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển bất động sản. Đầu tiên phải kể đến tiềm năng du lịch sinh thái. Với hệ thống rừng ngập mặn và Vườn quốc gia Mũi Cà Mau – khu dự trữ sinh quyển thế giới, du lịch Cà Mau đang thu hút lượng lớn khách trong nước và quốc tế. Điều này kéo theo sự phát triển của bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Ngoài ra, kinh tế Cà Mau đang có sự bứt phá nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo, đặc biệt là năng lượng gió. Điều này không chỉ giúp địa phương phát triển bền vững mà còn mở ra cơ hội lớn cho bất động sản công nghiệp và thương mại. Các khu công nghiệp như Sông Đốc, Năm Căn đang thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước, kéo theo nhu cầu lớn về đất nền và nhà ở.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Cà Mau cũng đang hướng tới sự hiện đại và bền vững. Các khu đô thị mới không chỉ nâng cao chất lượng sống mà còn tạo điểm nhấn cho thị trường bất động sản. Đặc biệt, sự phát triển của các dự án hạ tầng lớn như cao tốc Cần Thơ - Cà Mau và các tuyến đường kết nối liên vùng sẽ tạo ra cú hích lớn cho thị trường này trong tương lai.

Cà Mau đang chứng minh tiềm năng bứt phá mạnh mẽ với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, kinh tế và du lịch. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư nắm bắt cơ hội, tham gia vào một thị trường bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Cà Mau là: 6.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Cà Mau là: 20.000 đ
Giá đất trung bình tại Cà Mau là: 11.246.535 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3764

Mua bán nhà đất tại Cà Mau

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Cà Mau
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1401 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Khánh Hội - Thị trấn U Minh Cầu kênh Công Nông - Cống Cây Bàng 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở đô thị
1402 Huyện U Minh Tuyến lộ bao khóm 1, khóm 3 - Thị trấn U Minh Cầu B4 - Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm) 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất ở đô thị
1403 Huyện U Minh Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu) - Thị trấn U Minh Lộ xe U Minh - Cà Mau - Rạch Làng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
1404 Huyện U Minh Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị) - Thị trấn U Minh Giáp Cầu kênh Biện Nhị - Giáp ranh Bệnh viên Đa khoa U Minh 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000 - Đất ở đô thị
1405 Huyện U Minh Khu dân cư khóm 3 - Thị trấn U Minh Đường dẫn Cầu Biện Nhị - Bờ Nam Kênh Tràm Soái 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
1406 Huyện U Minh Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1) - Thị trấn U Minh Ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Hồng Phương 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
1407 Huyện U Minh Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2) - Thị trấn U Minh Ranh đất ông Tài - Hết ranh đất ông Hồng Phương 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
1408 Huyện U Minh Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc) - Thị trấn U Minh Đầu kinh Chệt Buối - Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
1409 Huyện U Minh Đỗ Thừa Tự - Thị trấn U Minh Ngã 3 Toà án - Ngã 3 liên cơ quan 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
1410 Huyện U Minh Tuyến lộ Nội ô, thị trấn U Minh Bờ Bắc Kênh 12 (Bờ bắc) - Hết ranh trường Mầm non Hương Tràm 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
1411 Huyện U Minh Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Thị trấn U Minh Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
1412 Huyện U Minh Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ - Thị trấn U Minh Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
1413 Huyện U Minh Kênh Sáu Nhiễu - Thị trấn U Minh Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Bờ Nam) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
1414 Huyện U Minh Kênh Tràm Soái - Thị trấn U Minh Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
1415 Huyện U Minh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - Thị trấn U Minh Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100.000 60.000 50.000 50.000 - Đất ở đô thị
1416 Huyện U Minh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - Thị trấn U Minh Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 70.000 50.000 50.000 50.000 - Đất ở đô thị
1417 Huyện U Minh Tuyến đường số 2 - Thị trấn U Minh Huỳnh Quảng - Nguyễn Trung Thành 800.000 640.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
1418 Huyện U Minh Nguyễn Phích - Thị trấn U Minh Bờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng 632.000 379.200 252.800 126.400 - Đất TM-DV đô thị
1419 Huyện U Minh Nguyễn Phích - Thị trấn U Minh Bờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
1420 Huyện U Minh Nguyễn Phích - Thị trấn U Minh Bờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1421 Huyện U Minh Đỗ Thừa Luông - Thị trấn U Minh Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
1422 Huyện U Minh Đỗ Thừa Luông - Thị trấn U Minh Bờ Bắc kênh 12 - Ngang ngã ba kênh Tràm Soát 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
1423 Huyện U Minh Đỗ Thừa Luông - Thị trấn U Minh Ngang ngã ba kênh Tràm Soát - Cầu Kênh 14 (Giáp ranh xã Khánh Thuận) 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV đô thị
1424 Huyện U Minh Rạch Làng - Thị trấn U Minh Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) 544.000 326.400 217.600 108.800 - Đất TM-DV đô thị
1425 Huyện U Minh Rạch Làng - Thị trấn U Minh Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
1426 Huyện U Minh Rạch chùa - Thị trấn U Minh Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) 520.000 312.000 208.000 104.000 - Đất TM-DV đô thị
1427 Huyện U Minh Rạch chùa - Thị trấn U Minh Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV đô thị
1428 Huyện U Minh Rạch Cỏ - Thị trấn U Minh Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch 472.000 283.200 188.800 94.400 - Đất TM-DV đô thị
1429 Huyện U Minh Kênh 12 - Thị trấn U Minh Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa) 880.000 528.000 352.000 176.000 - Đất TM-DV đô thị
1430 Huyện U Minh Kênh 13 - Thị trấn U Minh Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
1431 Huyện U Minh Kênh Tư - Thị trấn U Minh Bờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV đô thị
1432 Huyện U Minh Kênh Giữa - Thị trấn U Minh Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
1433 Huyện U Minh Phía Tây sông Cái Tàu - Thị trấn U Minh Ranh Nguyễn Phích - Kênh Hai Chu 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV đô thị
1434 Huyện U Minh Đường 30 tháng 4 - Thị trấn U Minh Kênh Hai Chu - Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu) 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
1435 Huyện U Minh Đường 30 tháng 4 - Thị trấn U Minh Hết ranh đất ông Sáu Thuận - Ngã 3 Chi Cục Thuế 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
1436 Huyện U Minh Phía Tây sông Cái Tàu - Thị trấn U Minh Bờ Bắc kênh Tràm Soái - Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận) 664.000 398.400 265.600 132.800 - Đất TM-DV đô thị
1437 Huyện U Minh Kênh Hai Chu - Thị trấn U Minh Bờ Nam (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau 448.000 268.800 179.200 89.600 - Đất TM-DV đô thị
1438 Huyện U Minh Kênh Hai Chu - Thị trấn U Minh Bờ Bắc (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV đô thị
1439 Huyện U Minh Kênh Biện Nhị - Thị trấn U Minh Bờ Bắc (Đầu kênh) - Ngang ngã ba Kênh Công Nông 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
1440 Huyện U Minh Kênh Biện Nhị - Thị trấn U Minh Ngang ngã ba Kênh Công Nông - Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm) 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV đô thị
1441 Huyện U Minh Kênh Biện Nhị - Thị trấn U Minh Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) - Kênh Cây Bàng (Bờ Đông) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV đô thị
1442 Huyện U Minh Kênh Biện Nhị - Thị trấn U Minh Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) - Cầu Công Nông 880.000 528.000 352.000 176.000 - Đất TM-DV đô thị
1443 Huyện U Minh Huỳnh Quảng - Thị trấn U Minh Bên phải bến xe U Minh, khóm 3, thị trấn U Minh - Phía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trấn U Minh 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất TM-DV đô thị
1444 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Cà Mau - Thị trấn U Minh Ngã 3 Bưu điện - Cầu Hai Chu (Bờ Bắc) 1.720.000 1.032.000 688.000 344.000 - Đất TM-DV đô thị
1445 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Cà Mau - Thị trấn U Minh Cầu Hai Chu (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Nguyễn Phích 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV đô thị
1446 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Cà Mau - Thị trấn U Minh Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) - Cầu B4 536.000 321.600 214.400 107.200 - Đất TM-DV đô thị
1447 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Khánh Hội - Thị trấn U Minh Cầu kênh Công Nông - Cống Cây Bàng 1.040.000 624.000 416.000 208.000 - Đất TM-DV đô thị
1448 Huyện U Minh Tuyến lộ bao khóm 1, khóm 3 - Thị trấn U Minh Cầu B4 - Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
1449 Huyện U Minh Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu) - Thị trấn U Minh Lộ xe U Minh - Cà Mau - Rạch Làng 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
1450 Huyện U Minh Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị) - Thị trấn U Minh Giáp Cầu kênh Biện Nhị - Giáp ranh Bệnh viên Đa khoa U Minh 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
1451 Huyện U Minh Khu dân cư khóm 3 - Thị trấn U Minh Đường dẫn Cầu Biện Nhị - Bờ Nam Kênh Tràm Soái 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
1452 Huyện U Minh Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1) - Thị trấn U Minh Ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Hồng Phương 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
1453 Huyện U Minh Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2) - Thị trấn U Minh Ranh đất ông Tài - Hết ranh đất ông Hồng Phương 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
1454 Huyện U Minh Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc) - Thị trấn U Minh Đầu kinh Chệt Buối - Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
1455 Huyện U Minh Đỗ Thừa Tự - Thị trấn U Minh Ngã 3 Toà án - Ngã 3 liên cơ quan 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
1456 Huyện U Minh Tuyến lộ Nội ô, thị trấn U Minh Bờ Bắc Kênh 12 (Bờ bắc) - Hết ranh trường Mầm non Hương Tràm 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
1457 Huyện U Minh Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Thị trấn U Minh Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
1458 Huyện U Minh Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ - Thị trấn U Minh Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
1459 Huyện U Minh Kênh Sáu Nhiễu - Thị trấn U Minh Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Bờ Nam) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
1460 Huyện U Minh Kênh Tràm Soái - Thị trấn U Minh Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
1461 Huyện U Minh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - Thị trấn U Minh Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 80.000 48.000 40.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
1462 Huyện U Minh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - Thị trấn U Minh Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 56.000 40.000 40.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
1463 Huyện U Minh Tuyến đường số 2 - Thị trấn U Minh Huỳnh Quảng - Nguyễn Trung Thành 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV đô thị
1464 Huyện U Minh Nguyễn Phích - Thị trấn U Minh Bờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng 474.000 284.400 189.600 94.800 - Đất SX-KD đô thị
1465 Huyện U Minh Nguyễn Phích - Thị trấn U Minh Bờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
1466 Huyện U Minh Nguyễn Phích - Thị trấn U Minh Bờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1467 Huyện U Minh Đỗ Thừa Luông - Thị trấn U Minh Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất SX-KD đô thị
1468 Huyện U Minh Đỗ Thừa Luông - Thị trấn U Minh Bờ Bắc kênh 12 - Ngang ngã ba kênh Tràm Soát 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất SX-KD đô thị
1469 Huyện U Minh Đỗ Thừa Luông - Thị trấn U Minh Ngang ngã ba kênh Tràm Soát - Cầu Kênh 14 (Giáp ranh xã Khánh Thuận) 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất SX-KD đô thị
1470 Huyện U Minh Rạch Làng - Thị trấn U Minh Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) 408.000 244.800 163.200 81.600 - Đất SX-KD đô thị
1471 Huyện U Minh Rạch Làng - Thị trấn U Minh Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) 630.000 378.000 252.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
1472 Huyện U Minh Rạch chùa - Thị trấn U Minh Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) 390.000 234.000 156.000 78.000 - Đất SX-KD đô thị
1473 Huyện U Minh Rạch chùa - Thị trấn U Minh Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
1474 Huyện U Minh Rạch Cỏ - Thị trấn U Minh Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch 354.000 212.400 141.600 70.800 - Đất SX-KD đô thị
1475 Huyện U Minh Kênh 12 - Thị trấn U Minh Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa) 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD đô thị
1476 Huyện U Minh Kênh 13 - Thị trấn U Minh Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2) 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
1477 Huyện U Minh Kênh Tư - Thị trấn U Minh Bờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
1478 Huyện U Minh Kênh Giữa - Thị trấn U Minh Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
1479 Huyện U Minh Phía Tây sông Cái Tàu - Thị trấn U Minh Ranh Nguyễn Phích - Kênh Hai Chu 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
1480 Huyện U Minh Đường 30 tháng 4 - Thị trấn U Minh Kênh Hai Chu - Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu) 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
1481 Huyện U Minh Đường 30 tháng 4 - Thị trấn U Minh Hết ranh đất ông Sáu Thuận - Ngã 3 Chi Cục Thuế 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
1482 Huyện U Minh Phía Tây sông Cái Tàu - Thị trấn U Minh Bờ Bắc kênh Tràm Soái - Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận) 498.000 298.800 199.200 99.600 - Đất SX-KD đô thị
1483 Huyện U Minh Kênh Hai Chu - Thị trấn U Minh Bờ Nam (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau 336.000 201.600 134.400 67.200 - Đất SX-KD đô thị
1484 Huyện U Minh Kênh Hai Chu - Thị trấn U Minh Bờ Bắc (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
1485 Huyện U Minh Kênh Biện Nhị - Thị trấn U Minh Bờ Bắc (Đầu kênh) - Ngang ngã ba Kênh Công Nông 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
1486 Huyện U Minh Kênh Biện Nhị - Thị trấn U Minh Ngang ngã ba Kênh Công Nông - Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
1487 Huyện U Minh Kênh Biện Nhị - Thị trấn U Minh Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) - Kênh Cây Bàng (Bờ Đông) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
1488 Huyện U Minh Kênh Biện Nhị - Thị trấn U Minh Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) - Cầu Công Nông 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD đô thị
1489 Huyện U Minh Huỳnh Quảng - Thị trấn U Minh Bên phải bến xe U Minh, khóm 3, thị trấn U Minh - Phía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trấn U Minh 990.000 594.000 396.000 198.000 - Đất SX-KD đô thị
1490 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Cà Mau - Thị trấn U Minh Ngã 3 Bưu điện - Cầu Hai Chu (Bờ Bắc) 1.290.000 774.000 516.000 258.000 - Đất SX-KD đô thị
1491 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Cà Mau - Thị trấn U Minh Cầu Hai Chu (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Nguyễn Phích 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
1492 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Cà Mau - Thị trấn U Minh Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) - Cầu B4 402.000 241.200 160.800 80.400 - Đất SX-KD đô thị
1493 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Khánh Hội - Thị trấn U Minh Cầu kênh Công Nông - Cống Cây Bàng 780.000 468.000 312.000 156.000 - Đất SX-KD đô thị
1494 Huyện U Minh Tuyến lộ bao khóm 1, khóm 3 - Thị trấn U Minh Cầu B4 - Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm) 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
1495 Huyện U Minh Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu) - Thị trấn U Minh Lộ xe U Minh - Cà Mau - Rạch Làng 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
1496 Huyện U Minh Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị) - Thị trấn U Minh Giáp Cầu kênh Biện Nhị - Giáp ranh Bệnh viên Đa khoa U Minh 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
1497 Huyện U Minh Khu dân cư khóm 3 - Thị trấn U Minh Đường dẫn Cầu Biện Nhị - Bờ Nam Kênh Tràm Soái 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
1498 Huyện U Minh Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1) - Thị trấn U Minh Ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Hồng Phương 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
1499 Huyện U Minh Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2) - Thị trấn U Minh Ranh đất ông Tài - Hết ranh đất ông Hồng Phương 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
1500 Huyện U Minh Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc) - Thị trấn U Minh Đầu kinh Chệt Buối - Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị