Bảng giá đất tại Thị Xã Phước Long Bình Phước: Cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thị xã Phước Long, nằm tại trung tâm tỉnh Bình Phước, là một khu vực đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Với bảng giá đất cao nhất lên tới 14 triệu đồng/m² và các quyết định pháp lý rõ ràng, nơi đây đang trở thành điểm sáng trong mắt các nhà đầu tư nhờ sự kết hợp giữa hạ tầng đồng bộ, tiềm năng kinh tế và vị trí chiến lược.

Tổng quan về Thị xã Phước Long: Điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư

Thị xã Phước Long tọa lạc tại khu vực phía Đông Bắc tỉnh Bình Phước, nổi bật với vị trí đắc địa trên tuyến giao thông kết nối các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

Với địa hình bao quanh bởi các dãy núi và hệ thống sông suối phong phú, Phước Long không chỉ sở hữu vẻ đẹp thiên nhiên mà còn có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về du lịch sinh thái.

Hạ tầng giao thông tại Phước Long đang được đầu tư bài bản, bao gồm các tuyến đường liên tỉnh kết nối với các khu vực trọng điểm như Đồng Xoài hay các cửa khẩu quốc tế.

Đồng thời, sự phát triển của các tiện ích công cộng như trường học, bệnh viện, và trung tâm thương mại cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản tại đây.

Không dừng lại ở đó, định hướng quy hoạch của địa phương đang hướng đến việc xây dựng một đô thị hiện đại, xanh, và bền vững.

Phân tích giá đất tại Thị xã Phước Long

Theo bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/08/2020 của UBND tỉnh Bình Phước, giá đất tại Phước Long dao động từ 15.000 đồng/m² đến 14 triệu đồng/m².

Giá trung bình đạt mức 2.870.086 đồng/m², là một mức giá hấp dẫn so với tiềm năng thực tế của khu vực.

Phân khúc đất có giá trị cao thường nằm ở khu vực trung tâm thị xã, gần các tuyến đường lớn hoặc các khu vực được quy hoạch phát triển.

Trong khi đó, những khu vực vùng ven hoặc đất nông nghiệp có mức giá thấp hơn, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc những người tìm kiếm cơ hội chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

Khi so sánh với các địa phương khác trong tỉnh Bình Phước như Thành phố Đồng Xoài (giá cao nhất 30 triệu đồng/m²) hay Huyện Chơn Thành (15 triệu đồng/m²), giá đất tại Phước Long vẫn nằm ở mức cạnh tranh.

Điều này mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận dài hạn, nhất là trong bối cảnh thị xã này đang dần khẳng định vị thế trung tâm kinh tế - xã hội của khu vực.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Thị xã Phước Long

Một trong những lợi thế lớn nhất của Phước Long là sự phát triển bền vững dựa trên quy hoạch đô thị hiện đại.

Các dự án bất động sản mới liên tục được triển khai, bao gồm các khu dân cư, khu công nghiệp và trung tâm thương mại, đáp ứng nhu cầu về nhà ở, kinh doanh và dịch vụ.

Ngoài ra, sự phát triển của ngành du lịch sinh thái tại Phước Long, với các địa danh nổi tiếng như Hồ Thác Mơ hay Núi Bà Rá, đang thu hút lượng lớn khách du lịch mỗi năm.

Điều này không chỉ tạo đòn bẩy cho nền kinh tế mà còn giúp tăng giá trị bất động sản tại các khu vực lân cận.

Các dự án hạ tầng lớn đang được đẩy mạnh, như việc nâng cấp các tuyến đường liên tỉnh và các khu công nghiệp mới, hứa hẹn sẽ mang lại sức hút lớn cho thị trường bất động sản.

Đồng thời, bối cảnh xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng bùng nổ trên cả nước cũng tạo cơ hội cho Phước Long trở thành điểm đến lý tưởng trong mắt nhà đầu tư.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng kinh tế và giá đất hợp lý, Thị xã Phước Long đang nổi lên như một khu vực đáng để đầu tư. Dù bạn là nhà đầu tư ngắn hạn, dài hạn hay đang tìm kiếm nơi an cư, Phước Long đều có thể đáp ứng nhu cầu nhờ sự phát triển toàn diện và tiềm năng tăng giá mạnh mẽ trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Thị Xã Phước Long là: 14.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thị Xã Phước Long là: 15.000 đ
Giá đất trung bình tại Thị Xã Phước Long là: 2.949.550 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/08/2020 của UBND tỉnh Bình Phước
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
270

Mua bán nhà đất tại Bình Phước

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Phước
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã ba Trần Hưng Đạo - Cầu Suối Dung 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
402 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG LONG THỦY Tượng đài chiến thắng - Giáp đường Lê Văn Duyệt 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất TM-DV đô thị
403 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG LONG THỦY Giao đường Lê Văn Duyệt - Giao đường Lê Hồng Phong 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
404 Thị Xã Phước Long Đường Lê Văn A - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
405 Thị Xã Phước Long Đường Trần Quang Khải - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã ba đường 6/1 - Ngã 4 giáp đường Lê Văn Duyệt 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
406 Thị Xã Phước Long Đường Trần Quang Khải - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt - Ngã ba đường Hồ Long Thủy 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất TM-DV đô thị
407 Thị Xã Phước Long Đường Cách mạng tháng 8 - PHƯỜNG LONG THỦY Tượng đài chiến thắng - Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất TM-DV đô thị
408 Thị Xã Phước Long Đường Cách mạng tháng 8 - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh - Hết tuyến 2.660.000 1.330.000 1.064.000 798.000 532.000 Đất TM-DV đô thị
409 Thị Xã Phước Long Đường Hai Bà Trưng - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất TM-DV đô thị
410 Thị Xã Phước Long Đường Tự Do - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
411 Thị Xã Phước Long Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG LONG THỦY Giao đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường Lê Văn A 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất TM-DV đô thị
412 Thị Xã Phước Long Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã Tư giao với đường Lê Văn A - Cuối tuyến (Khu 4) 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất TM-DV đô thị
413 Thị Xã Phước Long Đường Hồ Long Thủy - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã tư giáp đường 6/1 - Hết ranh Nhà Văn hóa thiếu nhi 2.940.000 1.470.000 1.176.000 882.000 588.000 Đất TM-DV đô thị
414 Thị Xã Phước Long Đường Hồ Long Thủy - PHƯỜNG LONG THỦY Giáp ranh Nhà Văn hóa thiếu nhi - Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
415 Thị Xã Phước Long Đường Trần Quốc Toản - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải - Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
416 Thị Xã Phước Long Đường Trần Quốc Toản - PHƯỜNG LONG THỦY Giao lộ đường Lê Văn Duyệt - Giao lộ đường Trần Quang Khải 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất TM-DV đô thị
417 Thị Xã Phước Long Đường Sư Vạn Hạnh - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
418 Thị Xã Phước Long Đường Lý Thái Tổ - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
419 Thị Xã Phước Long Đường Lê Văn Duyệt - PHƯỜNG LONG THỦY Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Lý Thái Tổ 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
420 Thị Xã Phước Long Đường Lê Văn Duyệt - PHƯỜNG LONG THỦY Giao đường Lý Thái Tổ - Hết tuyến 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất TM-DV đô thị
421 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn 1) - PHƯỜNG LONG THỦY Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Trần Quốc Toản 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất TM-DV đô thị
422 Thị Xã Phước Long Đường Hàm Nghi - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất TM-DV đô thị
423 Thị Xã Phước Long Đường nội bộ khu dân cư y tế khu 5 - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất TM-DV đô thị
424 Thị Xã Phước Long Đường đi Đak Son - PHƯỜNG LONG THỦY Giao đường Cách mạng tháng 8 - Hết tuyến đường nhựa 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất TM-DV đô thị
425 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Văn Cừ - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
426 Thị Xã Phước Long Đường Trần Phú - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
427 Thị Xã Phước Long Đường Lê Hồng Phong - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
428 Thị Xã Phước Long Đường Thanh Niên - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
429 Thị Xã Phước Long Đường Lý Tự Trọng (đường An Lương) - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp Lý Thái Tổ và Lê Hồng Phong - Cầu An Lương 700.000 350.000 280.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
430 Thị Xã Phước Long Đường Phan Bội Châu - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp đường 6/1 và Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến đường nhựa 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
431 Thị Xã Phước Long Đường Kim Đồng - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp đường Hồ Long Thủy - Ngã 3 (nhà ông Bùi Tín) 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
432 Thị Xã Phước Long Đường Bà Triệu - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
433 Thị Xã Phước Long Đường Cao Bá Quát - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
434 Thị Xã Phước Long Đường Phan Đình Giót - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
435 Thị Xã Phước Long Đường Hoàng Diệu - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất TM-DV đô thị
436 Thị Xã Phước Long Đường Nhà thiếu nhi đi vào - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy - Hết tuyến đường nhựa (Giáp ranh bến xe) 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
437 Thị Xã Phước Long Đường Nhà thiếu nhi đi vào - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 Nhà ông Hoàng Công Trường - Hết tuyến đường nhựa (Nhà ông Tuyến, ông Toàn) 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất TM-DV đô thị
438 Thị Xã Phước Long Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp đường Trần Quang Khải - Ngã 3 giáp đường Nguyễn Văn Trỗi 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
439 Thị Xã Phước Long Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã 3 Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
440 Thị Xã Phước Long Đường vào sân vận động - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
441 Thị Xã Phước Long Đường hẻm Hồ Long Thủy (Cách ngã 3 Hồ Long Thủy và Trần Quang Khải 140m) - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp đường Hồ Long Thủy - Hết tuyến 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất TM-DV đô thị
442 Thị Xã Phước Long Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất TM-DV đô thị
443 Thị Xã Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
444 Thị Xã Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Lê Văn Duyệt 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
445 Thị Xã Phước Long Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường 6/1 - Giáp đường Trần Hưng Đạo 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất TM-DV đô thị
446 Thị Xã Phước Long Đường nội ô chợ Phước Long - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường 6 tháng 1 2.940.000 1.470.000 1.176.000 882.000 588.000 Đất TM-DV đô thị
447 Thị Xã Phước Long Đường 6/1 (ĐT 741 cũ) - PHƯỜNG THÁC MƠ Ngã ba Tư Hiền - Đường Đinh Tiên Hoàng 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất TM-DV đô thị
448 Thị Xã Phước Long Đường 6/1 (ĐT 741 cũ) - PHƯỜNG THÁC MƠ Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất TM-DV đô thị
449 Thị Xã Phước Long Đường 6/1 (ĐT 741 cũ) (Phía bên phường Thác Mơ) - PHƯỜNG THÁC MƠ Tượng đài chiến thắng - Cầu Đak Lung 700.000 350.000 280.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
450 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG THÁC MƠ Cầu Suối Dung - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
451 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Trần Hưng Đạo - Tượng Đức Mẹ 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất TM-DV đô thị
452 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG THÁC MƠ Tượng Đức Mẹ - Cầu Thác Mẹ 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
453 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG THÁC MƠ Cầu Thác Mẹ - Giáp ranh xã Phú Nghĩa 560.000 280.000 224.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
454 Thị Xã Phước Long Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG THÁC MƠ Giao đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường Lê Văn A 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất TM-DV đô thị
455 Thị Xã Phước Long Đường Ngô Quyền - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất TM-DV đô thị
456 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường Trần Hưng Đạo 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
457 Thị Xã Phước Long Đường Lê Quý Đôn (nối dài) - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ 945.000 473.000 378.000 284.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
458 Thị Xã Phước Long Đường Lê Quý Đôn (nối dài) - PHƯỜNG THÁC MƠ Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ - Giáp đường Đinh Công Trứ 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
459 Thị Xã Phước Long Đường Đinh Công Trứ (Tư Hiền 2 cũ) - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
460 Thị Xã Phước Long Đường Đinh Công Trứ (Tư Hiền 2 cũ) - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Lê Quý Đôn - Hết tuyến nhựa 700.000 350.000 280.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
461 Thị Xã Phước Long Đường Yên Thế (Đường đi Phước Tín) - PHƯỜNG THÁC MƠ Tượng Đức Mẹ - Giáp ranh xã Phước Tín 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
462 Thị Xã Phước Long Đường đi Hòa Tiến - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đập tràn Thủy điện Thác Mơ 560.000 280.000 224.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
463 Thị Xã Phước Long Đường đi vào Hội trường Khu phố 4 - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp đường Trần Hưng Đạo 595.000 298.000 238.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
464 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG SƠN GIANG Cầu Suối Dung - Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
465 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Long Phước 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất TM-DV đô thị
466 Thị Xã Phước Long Đường Độc Lập (đường Vòng Sân Bay)(Phần đất thuộc Phường Sơn Giang) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất TM-DV đô thị
467 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt (Tập Đoàn 7)(phần đất thuộc phường Sơn Giang) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư 1.610.000 805.000 644.000 483.000 322.000 Đất TM-DV đô thị
468 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt (Tập Đoàn 7)(phần đất thuộc phường Sơn Giang) - PHƯỜNG SƠN GIANG Giáp ranh QH khu tái định cư - Giáp ranh xã Long Giang 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
469 Thị Xã Phước Long Đường Lê Trọng Tấn (đường Đắk Ton)(Phía phường Sơn Giang) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Vành Đai 2 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
470 Thị Xã Phước Long Đường Lê Hồng Phong (đường Sơn Long cũ) - PHƯỜNG SƠN GIANG Giáp ranh phường Thác Mơ (Cầu số 1) - Cầu số 2 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
471 Thị Xã Phước Long Đường Lê Hồng Phong (đường Sơn Long cũ) - PHƯỜNG SƠN GIANG Cầu số 2 - Cầu số 3 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
472 Thị Xã Phước Long Đường Lê Hồng Phong (đường Sơn Long cũ) - PHƯỜNG SƠN GIANG Cầu số 3 - Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành 945.000 473.000 378.000 284.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
473 Thị Xã Phước Long Đường Bà Rá (Đường vòng quanh Núi Bà Rá) - PHƯỜNG SƠN GIANG Toàn tuyến thuộc phường Sơn Giang 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
474 Thị Xã Phước Long Đường Tôn Đức Thắng (Đường Nhơn Hòa 1) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Long Giang 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất TM-DV đô thị
475 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Trãi (Đường Nhơn Hòa 2) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Long Giang 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
476 Thị Xã Phước Long Đường Hoàng Văn Thái (đường Sơn Thành) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Sản Xuất (giáp đất ông Bùi Quốc Cường) 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
477 Thị Xã Phước Long Đường Hoàng Văn Thái (đường Sơn Thành) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Sản Xuất (giáp đất ông Bùi Quốc Cường) - Ngã ba giao đường Vành Đai 2 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
478 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Thị Định (đường cây khế bà Định) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường nhựa 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
479 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Thị Định (đường cây khế bà Định) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh đường nhựa 630.000 315.000 252.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
480 Thị Xã Phước Long Đường Hà Huy Tập (Đường Bù Xiết) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Long Giang 630.000 315.000 252.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
481 Thị Xã Phước Long Đường Mội Nước - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong 700.000 350.000 280.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
482 Thị Xã Phước Long Đường Vành Đai 2 - PHƯỜNG SƠN GIANG Toàn tuyến 700.000 350.000 280.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
483 Thị Xã Phước Long Đường Cầu ông Năm Trưởng nối dài - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Định 525.000 263.000 210.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
484 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp ranh phường Sơn Giang - Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (ngã ba cơ khí chế biến cao su) 9.800.000 4.900.000 3.920.000 2.940.000 1.960.000 Đất TM-DV đô thị
485 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp đường Thống Nhất (vòng xoay) - Ngã ba vòng xoay + 200m về hướng Bù Nho 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 Đất TM-DV đô thị
486 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba vòng xoay + 200m về hướng Bù Nho - Ngã ba Nguyễn Thái Học (nông trường 4) 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
487 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học - Hết ranh nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất TM-DV đô thị
488 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Hết ranh nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung - Giáp ranh xã Bình Tân (H.Phú Riềng) 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
489 Thị Xã Phước Long Đường Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (ngã ba cơ khí chế biến cao su) - Ngã ba giao Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 Đất TM-DV đô thị
490 Thị Xã Phước Long Đường 3/2 (ĐT759) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 - Hết ranh QH Trung tâm TM Phước Bình 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất TM-DV đô thị
491 Thị Xã Phước Long Đường 3/2 (ĐT759) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Hết ranh QH Trung tâm TM Phước Bình - Cổng trường Mẫu Giáo Sao Mai 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất TM-DV đô thị
492 Thị Xã Phước Long Đường 3/2 (ĐT759) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Cổng trường Mẫu Giáo Sao Mai - Giáp ranh xã Bình Sơn (Phú Riềng) 2.590.000 1.295.000 1.036.000 777.000 518.000 Đất TM-DV đô thị
493 Thị Xã Phước Long Đường Độc Lập (đường Vòng Sân Bay)(Phần đất thuộc Phường Long Phước) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất TM-DV đô thị
494 Thị Xã Phước Long Đường vào nghĩa trang nhân dân Phước Bình - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Cổng nghĩa trang 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
495 Thị Xã Phước Long Đường Nội Ô Trung tâm TM Phước Bình - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Toàn tuyến 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 Đất TM-DV đô thị
496 Thị Xã Phước Long Đường số 12 - Khu 6 (Sau lưng trung tâm thương mại Phước Bình) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Toàn tuyến 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 Đất TM-DV đô thị
497 Thị Xã Phước Long Đường Đặng Văn Ngữ - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
498 Thị Xã Phước Long Đường Lê Văn Sỹ - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
499 Thị Xã Phước Long Đường Phạm Hùng - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp đường Mai Chí Thọ - Giáp đường Độc Lâp 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
500 Thị Xã Phước Long Đường Đoàn Đức Thái - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp đường Nơ Trang Long 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...