11:50 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Dương có phù hợp để đầu tư trong giai đoạn phát triển hiện nay?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bình Dương, trung tâm công nghiệp hàng đầu của khu vực phía Nam, đang trở thành điểm sáng trong thị trường bất động sản Việt Nam. Theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bình Dương, bảng giá đất tại đây dao động từ 50.000 đồng/m² đến 37.800.000 đồng/m², phản ánh sự phát triển vượt bậc của tỉnh. Sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng, hạ tầng hoàn thiện và môi trường đầu tư hấp dẫn đã đưa Bình Dương vào tầm ngắm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai muốn sở hữu bất động sản tại khu vực tiềm năng này.

Tổng quan về Bình Dương và sự phát triển vượt bậc

Bình Dương nằm ở trung tâm vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, giáp ranh với TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai và Tây Ninh. Tỉnh được biết đến với hệ thống khu công nghiệp hiện đại, bao gồm Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore (VSIP) và Khu Công Nghiệp Sóng Thần, thu hút lượng lớn các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Hạ tầng giao thông của Bình Dương ngày càng hoàn thiện với các tuyến đường huyết mạch như quốc lộ 13, cao tốc Mỹ Phước - Tân Vạn và tuyến Metro Bến Thành - Suối Tiên kéo dài đến Dĩ An. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn đẩy mạnh giá trị bất động sản tại đây. Ngoài ra, các khu đô thị mới như Thành Phố Mới Bình Dương và khu đô thị Làng Đại Học đã tạo nên sức hút đặc biệt, đáp ứng nhu cầu sống và làm việc ngày càng tăng của người dân.

Bình Dương còn nổi bật với môi trường đầu tư thuận lợi, được xếp hạng cao trong bảng xếp hạng PCI (chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh). Kết hợp với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, tỉnh đang dần chuyển mình trở thành trung tâm kinh tế - đô thị sôi động bậc nhất.

Phân tích giá đất tại Bình Dương và xu hướng đầu tư phù hợp

Bảng giá đất tại Bình Dương hiện dao động từ 50.000 đồng/m² tại các khu vực vùng ven đến 37.800.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm. Giá trung bình khoảng 3.221.534 đồng/m², cho thấy sự cân đối giữa các khu vực công nghiệp, đô thị và nông thôn. Thành Phố Thủ Dầu Một và Dĩ An là những nơi có giá đất cao nhất nhờ vị trí chiến lược và sự hiện diện của các dự án lớn. Trong khi đó, các huyện như Bàu Bàng hay Bắc Tân Uyên với mức giá thấp hơn lại mang đến tiềm năng lớn cho các nhà đầu tư dài hạn.

Nếu so sánh với các tỉnh lân cận như Đồng Nai hay TP Hồ Chí Minh, giá đất tại Bình Dương vẫn ở mức cạnh tranh hơn nhưng không kém phần hấp dẫn nhờ lợi thế về hạ tầng và tốc độ phát triển. Đầu tư ngắn hạn vào các khu vực trung tâm hoặc vùng giáp ranh TP Hồ Chí Minh có thể mang lại lợi nhuận cao, trong khi đầu tư dài hạn vào các khu vực ven đô hứa hẹn mức tăng giá bền vững nhờ quy hoạch và hạ tầng tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của bất động sản Bình Dương

Bình Dương là trung tâm của các dự án lớn đang triển khai, tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường bất động sản. Tiêu biểu là tuyến Metro số 1 mở rộng đến Dĩ An, dự án cao tốc TP Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành, và tuyến đường vành đai 3 kết nối toàn vùng. Những dự án này không chỉ nâng cao khả năng kết nối liên vùng mà còn gia tăng giá trị đất ở các khu vực ngoại thành.

Các khu đô thị hiện đại như Thành Phố Mới Bình Dương với quy hoạch đồng bộ, các tiện ích như trường học quốc tế, bệnh viện, trung tâm thương mại và công viên lớn đang thu hút một lượng lớn cư dân và nhà đầu tư. Ngoài ra, các khu công nghiệp với lượng lao động đông đảo cũng tạo ra nhu cầu lớn về nhà ở, từ đó thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển.

Trong bối cảnh thị trường bất động sản công nghiệp và nhà ở cho thuê đang bùng nổ, Bình Dương tiếp tục là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời ổn định. Với vị trí chiến lược và chính sách hỗ trợ đầu tư mạnh mẽ, tỉnh này đang dần khẳng định vị thế của mình trên bản đồ bất động sản cả nước.

Bất động sản Bình Dương đang là lựa chọn hấp dẫn cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với bảng giá đất ổn định và nhiều tiềm năng tăng trưởng, đây là thời điểm vàng để nắm bắt cơ hội đầu tư tại khu vực đầy hứa hẹn này.

Giá đất cao nhất tại Bình Dương là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Dương là: 50.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Dương là: 3.308.295 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bình Dương
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3970
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4201 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2B) - Đường loại 3 Ranh Tân Hiệp - Phú Tân - ĐT-746 4.480.000 2.910.000 2.240.000 1.790.000 - Đất TM-DV đô thị
4202 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 4 - Thị xã Tân Uyên Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư thương mại Uyên Hưng 2.800.000 1.820.000 1.400.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
4203 Thị Xã Tân Uyên Lê Quang Định (ĐH-406) - Đường loại 4 Cầu Khánh Vân - ĐT-746 2.800.000 1.820.000 1.400.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
4204 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Tri Phương (ĐH-407) - Đường loại 4 ĐT-746 (Ngã 3 Tân Long - Phường Tân Hiệp) - Ranh Phú Chánh - Tân Hiệp 2.520.000 1.638.000 1.260.000 1.008.000 - Đất TM-DV đô thị
4205 Thị Xã Tân Uyên Vĩnh Lợi (ĐH-409) - Đường loại 4 ĐT-747B (Khánh Bình) - Cầu Vĩnh Lợi 2.800.000 1.820.000 1.400.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
4206 Thị Xã Tân Uyên Huỳnh Văn Nghệ (ĐH-411) - Đường loại 4 Ngã 3 Huyện Đội - Ranh Tân Mỹ - Uyên Hưng 2.800.000 1.820.000 1.400.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
4207 Thị Xã Tân Uyên Trịnh Hoài Đức (ĐH-418) - Đường loại 4 Cây số 18 (giáp ĐT-747) - ĐT-746 (Ngã 4 nhà thờ Bến Sắn) 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000 - Đất TM-DV đô thị
4208 Thị Xã Tân Uyên Lê Quý Đôn (ĐH-421) - Đường loại 4 ĐT-747 (Gò Tượng) - Tố Hữu (vành đai ĐH-412) 2.520.000 1.638.000 1.260.000 1.008.000 - Đất TM-DV đô thị
4209 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Khuyến (ĐH-423) - Đường loại 4 ĐT-746 (Ngã 4 Nhà thờ Bến Sắn) - Vĩnh Lợi (ĐH-409, Ngã tư Bà Tri) 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất TM-DV đô thị
4210 Thị Xã Tân Uyên Phan Đình Phùng (ĐH-425) - Đường loại 4 ĐT-747 (Cầu Rạch Tre) - Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH-420) 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000 - Đất TM-DV đô thị
4211 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 7 - Đường loại 4 ĐT-747 (Công ty Bayer) - Tố Hữu (ĐH-412) 2.520.000 1.638.000 1.260.000 1.008.000 - Đất TM-DV đô thị
4212 Thị Xã Tân Uyên Huỳnh Thị Chấu - Đường loại 4 ĐT-747 (Trụ sở khối Mặt trận - Đoàn thể phường Uyên Hưng - Khu phố 2) - ĐT-747 (Khu phố 1 - Phường Uyên Hưng) 1.820.000 1.183.000 910.000 728.000 - Đất TM-DV đô thị
4213 Thị Xã Tân Uyên Đoàn Thị Liên - Đường loại 4 Trương Thị Nở (Khu phố 3) - ĐT-747 (Khu phố 3 - Phường Uyên Hưng) 1.820.000 1.183.000 910.000 728.000 - Đất TM-DV đô thị
4214 Thị Xã Tân Uyên Trương Thị Nở - Đường loại 4 ĐT-746 nối dài (Khu phố 3) - ĐT-747 (Khu phố 3 - Phường Uyên Hưng) 1.820.000 1.183.000 910.000 728.000 - Đất TM-DV đô thị
4215 Thị Xã Tân Uyên Từ Văn Phước - Đường loại 4 Huỳnh Văn Nghệ (ĐH-422) - Tố Hữu (ĐH-412) 1.820.000 1.183.000 910.000 728.000 - Đất TM-DV đô thị
4216 Thị Xã Tân Uyên Lê Thị Cộng - Đường loại 4 Tố Hữu (ĐH-412) - ĐT-747 (Khu phố 7) 1.540.000 1.001.000 770.000 616.000 - Đất TM-DV đô thị
4217 Thị Xã Tân Uyên Đường dẫn vào cầu Thạnh Hội - Đường loại 4 2.800.000 1.820.000 1.400.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
4218 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746B - Đường loại 4 ĐT-746 - ĐT-747 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000 - Đất TM-DV đô thị
4219 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746B - Đường loại 4 ĐT-747 - Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
4220 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
4221 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh 1.820.000 1.183.000 910.000 728.000 - Đất TM-DV đô thị
4222 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại 1.540.000 1.001.000 770.000 616.000 - Đất TM-DV đô thị
4223 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại 1.400.000 910.000 700.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
4224 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường nội bộ cụm Công nghiệp Thành phố Đẹp 1.596.000 1.035.500 798.000 636.500 - Đất TM-DV đô thị
4225 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh 1.596.000 1.035.500 798.000 636.500 - Đất TM-DV đô thị
4226 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh 1.428.000 926.500 714.000 569.500 - Đất TM-DV đô thị
4227 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại 1.428.000 926.500 714.000 569.500 - Đất TM-DV đô thị
4228 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại 1.260.000 817.500 630.000 502.500 - Đất TM-DV đô thị
4229 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
4230 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.092.000 708.500 546.000 435.500 - Đất TM-DV đô thị
4231 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.092.000 708.500 546.000 435.500 - Đất TM-DV đô thị
4232 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.008.000 654.000 504.000 402.000 - Đất TM-DV đô thị
4233 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.092.000 708.500 546.000 435.500 - Đất TM-DV đô thị
4234 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.008.000 654.000 504.000 402.000 - Đất TM-DV đô thị
4235 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.008.000 654.000 504.000 402.000 - Đất TM-DV đô thị
4236 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 924.000 599.500 462.000 368.500 - Đất TM-DV đô thị
4237 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.008.000 654.000 504.000 402.000 - Đất TM-DV đô thị
4238 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 924.000 599.500 462.000 368.500 - Đất TM-DV đô thị
4239 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 924.000 599.500 462.000 368.500 - Đất TM-DV đô thị
4240 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 840.000 545.000 420.000 335.000 - Đất TM-DV đô thị
4241 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 924.000 599.500 462.000 368.500 - Đất TM-DV đô thị
4242 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 840.000 545.000 420.000 335.000 - Đất TM-DV đô thị
4243 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 840.000 545.000 420.000 335.000 - Đất TM-DV đô thị
4244 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 756.000 490.500 378.000 301.500 - Đất TM-DV đô thị
4245 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 840.000 545.000 420.000 335.000 - Đất TM-DV đô thị
4246 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 756.000 490.500 378.000 301.500 - Đất TM-DV đô thị
4247 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 756.000 490.500 378.000 301.500 - Đất TM-DV đô thị
4248 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 672.000 436.000 336.000 268.000 - Đất TM-DV đô thị
4249 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 1 - Thị xã Tân Uyên Hai trục đường phố chợ mới (Uyên Hưng) 8.580.000 4.720.000 3.860.000 2.750.000 - Đất SX-KD đô thị
4250 Thị Xã Tân Uyên Hai trục đường phố chợ cũ (Uyên Hưng) - Đường loại 2 ĐT-747 - Bờ sông 5.980.000 3.290.000 2.690.000 1.910.000 - Đất SX-KD đô thị
4251 Thị Xã Tân Uyên Lý Tự Trọng (ĐH-403) - Đường loại 2 ĐT-746 (Ngã 3 Bọt Sái) - Ranh Tân Phước Khánh - Bình Chuẩn (hướng ngã 4 Bình Chuẩn) 5.980.000 3.290.000 2.690.000 1.910.000 - Đất SX-KD đô thị
4252 Thị Xã Tân Uyên Tô Vĩnh Diện (ĐH-417) - Đường loại 2 ĐT-746 - Cầu Xéo 4.784.000 2.632.000 2.152.000 1.528.000 - Đất SX-KD đô thị
4253 Thị Xã Tân Uyên Tô Vĩnh Diện (ĐH-417) - Đường loại 2 Cầu Xéo - ĐT-747B 4.186.000 2.303.000 1.883.000 1.337.000 - Đất SX-KD đô thị
4254 Thị Xã Tân Uyên ĐH-426 - Đường loại 2 ĐT-747 (trước UBND phường Thái Hoà) - ĐT-747B (quán phở Hương) 4.784.000 2.632.000 2.152.000 1.528.000 - Đất SX-KD đô thị
4255 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 2 Ranh Tân Phước Khánh - Bình Chuẩn (hướng ngã 3 cây xăng) - Cầu Hố Đại 5.980.000 3.290.000 2.690.000 1.910.000 - Đất SX-KD đô thị
4256 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 2 Ngã 3 Bưu điện - Ngã 3 Mười Muộn 5.382.000 2.961.000 2.421.000 1.719.000 - Đất SX-KD đô thị
4257 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 2 Cầu Ông Tiếp - Ranh Thái Hòa - Thạnh Phước 5.382.000 2.961.000 2.421.000 1.719.000 - Đất SX-KD đô thị
4258 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 2 Cầu Rạch Tre - Ngã 3 Bưu điện 5.980.000 3.290.000 2.690.000 1.910.000 - Đất SX-KD đô thị
4259 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 2 Ngã 3 Bưu điện - Dốc Bà Nghĩa (Đường vào HTX Ba Nhất) 5.382.000 2.961.000 2.421.000 1.719.000 - Đất SX-KD đô thị
4260 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 2 Dốc Bà Nghĩa (Đường vào HTX Ba Nhất) - Giáp xã Hội Nghĩa 4.186.000 2.303.000 1.883.000 1.337.000 - Đất SX-KD đô thị
4261 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747B (tỉnh lộ 11) - Đường loại 2 Ngã 3 chợ Tân Ba - Ranh Tân Phước Khánh - Thái Hòa 5.980.000 3.290.000 2.690.000 1.910.000 - Đất SX-KD đô thị
4262 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 3 - Thị xã Tân Uyên Các tuyến đường thuộc chợ Tân Phước Khánh 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
4263 Thị Xã Tân Uyên Trần Công An (ĐH-401) - Đường loại 3 Cầu Thạnh Hội (Ranh Thái Hòa - Thạnh Phước) - Ranh Thái Hòa - An Phú (Thuận An) 3.094.000 2.014.500 1.547.000 1.241.000 - Đất SX-KD đô thị
4264 Thị Xã Tân Uyên Võ Thị Sáu (ĐH-402) - Đường loại 3 Lý Tự Trọng (ĐH-403) - ĐT-747B (tỉnh lộ 11) 2.912.000 1.896.000 1.456.000 1.168.000 - Đất SX-KD đô thị
4265 Thị Xã Tân Uyên Trần Đại Nghĩa (ĐH-405) - Đường loại 3 ĐT-746 - Ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp 2.548.000 1.659.000 1.274.000 1.022.000 - Đất SX-KD đô thị
4266 Thị Xã Tân Uyên Tố Hữu (ĐH-412) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Nghệ (Ngã 3 Thị Đội) - ĐT-747 (dốc Bà Nghĩa) 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
4267 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH-420) - Đường loại 3 ĐT-747 (quán ông Tú) - ĐT-746 (dốc Cây Quéo) 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
4268 Thị Xã Tân Uyên Huỳnh Văn Nghệ (ĐH-422) - Đường loại 3 Ngã 3 Mười Muộn - Ngã 3 Thị Đội 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
4269 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 3 Ngã 3 Bình Hóa - Cầu Tân Hội (ranh Tân Vĩnh Hiệp) 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
4270 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 3 Ngã 3 Mười Muộn - Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
4271 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 3 Cầu Rạch Tre - Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
4272 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 3 Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình - Ranh Thái Hòa - Thạnh Phước 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
4273 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - ĐT-747A 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
4274 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh Thái Hòa - Tân Phước Khánh 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
4275 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 1 - Đường loại 3 ĐT-747 - Bờ sông 3.094.000 2.014.500 1.547.000 1.241.000 - Đất SX-KD đô thị
4276 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 2 - Đường loại 3 ĐT-747 - Đường phố 3.094.000 2.014.500 1.547.000 1.241.000 - Đất SX-KD đô thị
4277 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 3 - Đường loại 3 ĐT-747 (Quán Hương) - Giáp đường Giao thông nông thôn (khu 3) 3.094.000 2.014.500 1.547.000 1.241.000 - Đất SX-KD đô thị
4278 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 3 - Đường loại 3 ĐT-747 (Quán Út Kịch) - Hết khu tập thể Ngân hàng 3.094.000 2.014.500 1.547.000 1.241.000 - Đất SX-KD đô thị
4279 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 3 - Đường loại 3 ĐT-747 (Nhà ông Tám Cuộn) - Giáp đường giao thông nông thôn (khu 3) 3.094.000 2.014.500 1.547.000 1.241.000 - Đất SX-KD đô thị
4280 Thị Xã Tân Uyên Đường phố - Đường loại 3 TT Văn hóa Thông tin - Ngã 3 Xóm Dầu 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
4281 Thị Xã Tân Uyên Đường phố - Đường loại 3 TT Văn hóa Thông tin - Chợ cũ Uyên Hưng 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
4282 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2B) - Đường loại 3 Ranh Tân Hiệp - Phú Tân - ĐT-746 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
4283 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 4 - Thị xã Tân Uyên Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư thương mại Uyên Hưng 2.280.000 1.480.000 1.140.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
4284 Thị Xã Tân Uyên Lê Quang Định (ĐH-406) - Đường loại 4 Cầu Khánh Vân - ĐT-746 2.280.000 1.480.000 1.140.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
4285 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Tri Phương (ĐH-407) - Đường loại 4 ĐT-746 (Ngã 3 Tân Long - Phường Tân Hiệp) - Ranh Phú Chánh - Tân Hiệp 2.052.000 1.332.000 1.026.000 819.000 - Đất SX-KD đô thị
4286 Thị Xã Tân Uyên Vĩnh Lợi (ĐH-409) - Đường loại 4 ĐT-747B (Khánh Bình) - Cầu Vĩnh Lợi 2.280.000 1.480.000 1.140.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
4287 Thị Xã Tân Uyên Huỳnh Văn Nghệ (ĐH-411) - Đường loại 4 Ngã 3 Huyện Đội - Ranh Tân Mỹ - Uyên Hưng 2.280.000 1.480.000 1.140.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
4288 Thị Xã Tân Uyên Trịnh Hoài Đức (ĐH-418) - Đường loại 4 Cây số 18 (giáp ĐT-747) - ĐT-746 (Ngã 4 nhà thờ Bến Sắn) 1.824.000 1.184.000 912.000 728.000 - Đất SX-KD đô thị
4289 Thị Xã Tân Uyên Lê Quý Đôn (ĐH-421) - Đường loại 4 ĐT-747 (Gò Tượng) - Tố Hữu (vành đai ĐH-412) 2.052.000 1.332.000 1.026.000 819.000 - Đất SX-KD đô thị
4290 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Khuyến (ĐH-423) - Đường loại 4 ĐT-746 (Ngã 4 Nhà thờ Bến Sắn) - Vĩnh Lợi (ĐH-409, Ngã tư Bà Tri) 1.938.000 1.258.000 969.000 773.500 - Đất SX-KD đô thị
4291 Thị Xã Tân Uyên Phan Đình Phùng (ĐH-425) - Đường loại 4 ĐT-747 (Cầu Rạch Tre) - Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH-420) 1.824.000 1.184.000 912.000 728.000 - Đất SX-KD đô thị
4292 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 7 - Đường loại 4 ĐT-747 (Công ty Bayer) - Tố Hữu (ĐH-412) 2.052.000 1.332.000 1.026.000 819.000 - Đất SX-KD đô thị
4293 Huyện Dầu Tiếng Độc Lập - Đường loại 1 - Thị xã Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng 5.120.000 3.328.000 2.560.000 2.048.000 - Đất ở đô thị
4294 Huyện Dầu Tiếng Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị xã Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo 5.760.000 3.744.000 2.880.000 2.304.000 - Đất ở đô thị
4295 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Đường loại 1 - Thị xã Dầu Tiếng Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân) 5.120.000 3.328.000 2.560.000 2.048.000 - Đất ở đô thị
4296 Huyện Dầu Tiếng Tự Do - Đường loại 1 - Thị xã Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều 5.760.000 3.744.000 2.880.000 2.304.000 - Đất ở đô thị
4297 Huyện Dầu Tiếng Độc Lập - Đường loại 2 - Thị xã Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
4298 Huyện Dầu Tiếng Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị xã Dầu Tiếng Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc 3.240.000 2.106.000 1.620.000 1.296.000 - Đất ở đô thị
4299 Huyện Dầu Tiếng Hùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị xã Dầu Tiếng Ngã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm 3.240.000 2.106.000 1.620.000 1.296.000 - Đất ở đô thị
4300 Huyện Dầu Tiếng Ngô Quyền - Đường loại 2 - Thị xã Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần 3.240.000 2.106.000 1.620.000 1.296.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...