11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bến Tre: Phân tích giá trị, tiềm năng và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bến Tre, với vị trí đặc biệt nằm trong khu vực đồng bằng sông Cửu Long, đang dần khẳng định vị thế của mình trên bản đồ bất động sản Việt Nam. Với bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020, sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021, giá đất tại Bến Tre thể hiện tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt trong bối cảnh các dự án hạ tầng quan trọng đang được triển khai.

Giới thiệu tổng quan về Bến Tre và những yếu tố nâng tầm giá trị bất động sản

Bến Tre, được mệnh danh là "xứ dừa", nổi tiếng với vẻ đẹp thiên nhiên bình dị và nền văn hóa truyền thống lâu đời. Tỉnh nằm ở vị trí chiến lược, tiếp giáp với Tiền Giang, Trà Vinh, và biển Đông, tạo thuận lợi lớn trong giao thương và phát triển kinh tế. Các dự án hạ tầng như cầu Rạch Miễu 2, dự kiến hoàn thành trong thời gian tới, không chỉ nâng cao khả năng kết nối mà còn đẩy mạnh sự phát triển của toàn khu vực.

Bến Tre còn hưởng lợi lớn từ quy hoạch đô thị bài bản. Những dự án nâng cấp đường bộ, cảng biển, và phát triển các khu công nghiệp đang biến nơi đây thành điểm sáng trên thị trường bất động sản. Sự đồng bộ về tiện ích như giáo dục, y tế, và trung tâm thương mại càng làm tăng giá trị đất tại khu vực này.

Phân tích chi tiết bảng giá đất tại Bến Tre

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Bến Tre dao động từ mức thấp nhất 18.000 đồng/m² đến cao nhất 27.600.000 đồng/m², với mức trung bình đạt 1.788.534 đồng/m². Các khu vực trung tâm thành phố Bến Tre và các huyện ven đô có sự chênh lệch đáng kể, phản ánh rõ ràng tiềm năng phát triển không đồng đều giữa các khu vực.

Đối với nhà đầu tư, Bến Tre đang mở ra nhiều cơ hội. Giá đất tại đây thấp hơn so với các tỉnh lân cận như Tiền Giang hay Trà Vinh, nhưng lại sở hữu tiềm năng gia tăng giá trị cao nhờ các dự án hạ tầng trọng điểm. Việc đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven thành phố Bến Tre, nơi giá đất đang trong giai đoạn bứt phá. Ngược lại, đầu tư dài hạn sẽ phù hợp hơn tại các khu vực ngoại thành và các huyện với tiềm năng phát triển du lịch sinh thái và công nghiệp.

So sánh với các tỉnh khác trong khu vực đồng bằng sông Cửu Long, giá đất trung bình của Bến Tre ở mức thấp hơn, nhưng tốc độ gia tăng giá trị trong những năm gần đây cho thấy triển vọng mạnh mẽ trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Bến Tre

Bến Tre không chỉ nổi bật với vị trí địa lý mà còn sở hữu tiềm năng phát triển lớn từ ngành du lịch và công nghiệp. Với thiên nhiên phong phú, hệ thống kênh rạch chằng chịt, Bến Tre đang thu hút sự quan tâm từ các nhà phát triển bất động sản nghỉ dưỡng. Các dự án homestay, khu nghỉ dưỡng sinh thái ven sông đang dần hình thành, hứa hẹn nâng tầm giá trị đất tại đây.

Ngoài ra, các khu công nghiệp lớn như Giao Long, An Hiệp cũng đang thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước. Điều này không chỉ tạo động lực cho sự phát triển kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu nhà ở và bất động sản thương mại tại các khu vực lân cận.

Quy hoạch đô thị bài bản của tỉnh, kết hợp với các dự án hạ tầng như cầu Rạch Miễu 2 hay các tuyến đường liên tỉnh, đang tạo ra cú hích lớn cho thị trường bất động sản. Điều này thúc đẩy giá trị đất không chỉ tại thành phố Bến Tre mà còn tại các huyện như Châu Thành, Mỏ Cày Nam và Giồng Trôm.

Đầu tư vào bất động sản tại Bến Tre không chỉ mang lại lợi ích ngắn hạn mà còn đảm bảo tiềm năng tăng trưởng bền vững trong dài hạn. Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Bến Tre trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Bến Tre là: 27.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bến Tre là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Bến Tre là: 1.816.046 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4112

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1101 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 377 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 227 tờ 8 Hữu Định) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1102 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 223 tờ 8 Hữu Định) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1103 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 226 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện Châu Thành 20 (Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1104 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 95 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện Châu Thành 20 (Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1105 Huyện Châu Thành Đường ĐX. 04 - Đường huyện Châu Thành 20 Giáp QL60 cũ (Thửa 17 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 462, tờ 18, Tam Phước) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1106 Huyện Châu Thành Đường ĐX. 04 - Đường huyện Châu Thành 20 Giáp QL60 cũ (Thửa 18 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 114, tờ 18, Tam Phước) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1107 Huyện Châu Thành Đường ĐX. 01 - Đường huyện Châu Thành 20 Cầu Cái trăng (Thửa 86, tờ 3 Phước Thạnh) - Ngã rẽ ĐHCT 19 (Thửa 245, tờ 9, Phước Thạnh) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1108 Huyện Châu Thành Đường ĐX. 01 - Đường huyện Châu Thành 20 Cầu Cái trăng (Thửa 118, tờ 3, Phước Thạnh) - Ngã rẽ ĐHCT 19 (Thửa 484, tờ 9, Phước Thạnh) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1109 Huyện Châu Thành Đường ĐX (Phước Thạnh) Cầu Cái trăng (Thửa 86, tờ 3, Phước Thạnh) - Bến đò An Hóa (Thửa 157, tờ 18, Phước Thạnh) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1110 Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.DK.13 Trọn đường 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1111 Huyện Châu Thành Đường Tán Kế - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hoà Giáp Quốc lộ 60 - Giáp lộ số 11 Thị trấn 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1112 Huyện Châu Thành Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hoà Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 172, tờ 2, Phú An Hòa) - Giáp Lộ Ngang (Thửa 498, tờ 4, Phú An Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1113 Huyện Châu Thành Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hoà Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 37, tờ 2, Phú An Hòa) - Giáp Lộ Ngang (Thửa 304, tờ 4, Phú An Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1114 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường ĐX.01 Lộ Điệp Thửa 632 tờ 4 Phú An Hòa - Thửa 110 tờ 9 Phú An Hòa 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1115 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường ĐX.01 Lộ Điệp Thửa 76 tờ 4 Phú An Hòa - Thửa 100 tờ 9 Phú An Hòa 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1116 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1117 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1118 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1119 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1120 Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Tấn Phát Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 197 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 271 tờ 23 Hữu Định ) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1121 Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Tấn Phát Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 236 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 433 tờ 23 Hữu Định ) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1122 Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 191 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1123 Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 190 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1124 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác) Thửa 278 tờ 16 Hữu Định - Thửa 183 tờ 22 Hữu Định 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1125 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác) Thửa 647 tờ 17 Hữu Định - Thửa 130 tờ 22 Hữu Định 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1126 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.17) Ngã ba Thành Triệu (Thửa 03, tờ 06, Tiên Thủy) - Ngã ba Phú Túc (Thửa 519 tờ 22 Phú Túc) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1127 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.17) Ngã ba Thành Triệu (Thửa 71, tờ 07, Tiên Thủy) - Ngã ba Phú Túc (Thửa 510 tờ 22 Phú Túc) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1128 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.19) Giáp ĐH11 - Giáp Quốc lộ 57C 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1129 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.19) Từ giáp thành phố Bến Tre - cống Cả Quảng (Thửa 267 và thửa 268 tờ bản đồ số 15, An Hiệp) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1130 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.19) Lộ Ông Bồi (Thửa 142, tờ số 18, Tiên Thủy) - Đường ra cầu Thành Triệu (Thửa 209, tờ số 17, Tiên Thủy) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1131 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.19) Đường ra cầu Thành Triệu (Thửa 196, tờ số17, Tiên Thủy) - Xã Tiên Long (Thửa 468 và thửa 185 tờ số 9, Tiên Long) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1132 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.21) Cầu Cả Lóc (Tiên Long) - Giáp Tân Phú 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1133 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.07) Ngã 5 Phú Đức - Cầu chợ Phú Đức (Thửa 46, tờ số 9, Phú Đức) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1134 Huyện Châu Thành Đường xã (ĐX.01) Giáp lộ ngang đến - Giáp ĐHCT 04 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1135 Huyện Châu Thành Lộ Tam Dương Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 548 tờ 11 An Hiệp) - Giáp ĐHCT01 (Thửa 1 tờ 8 Tường Đa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1136 Huyện Châu Thành Lộ Tam Dương Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 114 tờ 11 An Hiệp) - Giáp ĐHCT01 (Thửa 26 tờ 7 Tường Đa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1137 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch Thửa 16 tờ 10 Tân Thạch - Thửa 13 tờ 13 Tân Thạch 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1138 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch Thửa 14 tờ 13 Tân Thạch - Thửa 40 tờ 14 Tân Thạch 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1139 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch Thửa 01 tờ 11 Tân Thạch - Thửa 57 tờ 11 Tân Thạch 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1140 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch Thửa 39 tờ 14 Tân Thạch - Thửa 42 tờ 14 Tân Thạch 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1141 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1142 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1143 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1144 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú Thửa 33 tờ 24 Tân Phú - Thửa 91 tờ 24 Tân Phú 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1145 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú Thửa 41 tờ 24 Tân Phú - Thửa 45 tờ 24 Tân Phú 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1146 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú Thửa 90 tờ 24 Tân Phú - Thửa 85 tờ 24 Tân Phú 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1147 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú Thửa 45 tờ 24 Tân Phú - Thửa 77 tờ 24 Tân Phú 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1148 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú Thửa 53 tờ 24 Tân Phú - Thửa 65 tờ 24 Tân Phú 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1149 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú Thửa 69 tờ 24 Tân Phú - Thửa 84 tờ 24 Tân Phú 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1150 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1151 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1152 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1153 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1154 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Sơn Hòa Thửa 24 tờ 08 Sơn Hòa - Thửa 67 tờ 09 Sơn Hòa 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1155 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Sơn Hòa Thửa 70 tờ 09 Sơn Hòa - Thửa 71 tờ 09 Sơn Hòa 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1156 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Sơn Hòa Thửa 92 tờ 09 Sơn Hòa - Thửa 119 tờ 09 Sơn Hòa 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1157 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hiệp Giáp Quốc lộ 57C () - Giáp ĐHCT01 () 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1158 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 25 tờ 06 An Hiệp - Thửa 30 tờ 08 An Hiệp 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1159 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 393 tờ 07 An Hiệp - Thửa 77 tờ 09 An Hiệp 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1160 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Đức Thửa 69 tờ 09 Phú Đức - Thửa 62 tờ 09 Phú Đức 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1161 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Đức Thửa 34 tờ 09 Phú Đức - Thửa 58 tờ 09 Phú Đức 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1162 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Túc Thửa 434 tờ 15 Phú Túc - Thửa 319 tờ 15 Phú Túc 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1163 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Túc Thửa 569 tờ 15 Phú Túc - Thửa 360 tờ 15 Phú Túc 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1164 Huyện Châu Thành Chợ Phú Mỹ (Xã Phú Túc) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1165 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa Thửa 180 tờ 03 An Hóa - Thửa 341 tờ 10 An Hóa 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1166 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa Thửa 177 tờ 03 - Thửa 188 tờ 03 An Hóa 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1167 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa Thửa 12 tờ 10 An Hóa - Thửa 16 tờ 10 An Hóa 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1168 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Huề Đông Thửa 2 tờ 52 Tân Thạch - Thửa 27 tờ 52 Tân Thạch 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1169 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Sơn Thửa 379 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 390 tờ 19 Quới Sơn 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1170 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Sơn Thửa 144 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1171 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành Thửa 15 tờ 05 Quới Thành - Thửa 33 tờ 05 Quới Thành 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1172 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành Thửa 434 tờ 05 Quới Thành - Thửa 445 tờ 05 Quới Thành 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1173 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành Thửa 446 tờ 05 Quới Thành - Thửa 450 tờ 05 Quới Thành 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1174 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tam Phước 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1175 Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành các vị trí còn lại 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1176 Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành 286.000 185.000 112.000 88.000 66.000 Đất trồng cây hàng năm
1177 Huyện Châu Thành Địa bàn các xã 158.000 132.000 93.000 79.000 66.000 Đất trồng cây hàng năm
1178 Huyện Châu Thành Khu phố của Thị trấn Châu Thành 375.000 258.000 218.000 189.000 150.000 Đất trồng cây lâu năm
1179 Huyện Châu Thành Phần còn lại của thị trấn Châu Thành 185.000 145.000 106.000 93.000 79.000 Đất trồng cây lâu năm
1180 Huyện Châu Thành Khu phố của Thị trấn Châu Thành 375.000 258.000 218.000 189.000 150.000 Đất nông nghiệp khác
1181 Huyện Châu Thành Phần còn lại của thị trấn Châu Thành 185.000 145.000 106.000 93.000 79.000 Đất nông nghiệp khác
1182 Huyện Châu Thành Địa bàn các xã 185.000 145.000 106.000 93.000 79.000 Đất trồng cây lâu năm
1183 Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành 285.000 185.000 111.000 66.000 53.000 Đất nuôi trồng thủy sản
1184 Huyện Châu Thành Địa bàn các xã 158.000 132.000 93.000 66.000 53.000 Đất nuôi trồng thủy sản
1185 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ ) 3.420.000 - - - - Đất ở đô thị
1186 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32) 3.420.000 - - - - Đất ở đô thị
1187 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Chợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37) 2.520.000 - - - - Đất ở đô thị
1188 Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng Miểu Dãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28) 3.420.000 - - - - Đất ở đô thị
1189 Huyện Thạnh Phú  Lộ thủy sản (HL 13) Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10) 2.040.000 - - - - Đất ở đô thị
1190 Huyện Thạnh Phú  Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11) 1.140.000 - - - - Đất ở đô thị
1191 Huyện Thạnh Phú  Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11) 1.140.000 - - - - Đất ở đô thị
1192 Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11) 636.000 - - - - Đất ở đô thị
1193 Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu)) 636.000 - - - - Đất ở đô thị
1194 Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28) 2.160.000 - - - - Đất ở đô thị
1195 Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28) 2.160.000 - - - - Đất ở đô thị
1196 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1197 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1198 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6) 1.020.000 - - - - Đất ở đô thị
1199 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6) 1.020.000 - - - - Đất ở đô thị
1200 Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...