Bảng giá đất Tại Đường huyện (ĐH.DK.14) Huyện Châu Thành Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Đường Huyện (ĐH.DK.14), Huyện Châu Thành, Bến Tre

Bảng giá đất của Huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre cho loại đất ở nông thôn trên đường Huyện (ĐH.DK.14), đoạn từ Giáp Thành phố Bến Tre (Thửa 377, tờ 15 Hữu Định) đến Lộ Vườn Tam Phước - Hữu Định (Thửa 227, tờ 8 Hữu Định), được cập nhật theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về giá trị đất tại đoạn đường cụ thể, hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 1.200.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường Huyện (ĐH.DK.14) có mức giá cao nhất là 1.200.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn này, cho thấy đây là khu vực có tiềm năng phát triển mạnh, hoặc nằm gần các khu vực phát triển đô thị, giao thông thuận lợi, và gần các tiện ích công cộng.

Bảng giá đất theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND là nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất ở nông thôn tại đoạn đường Huyện (ĐH.DK.14), Huyện Châu Thành, Bến Tre. Việc nắm rõ mức giá tại từng vị trí giúp trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai một cách chính xác và hiệu quả.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
10

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 377 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 227 tờ 8 Hữu Định) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 223 tờ 8 Hữu Định) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 226 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện Châu Thành 20 (Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 95 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện Châu Thành 20 (Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
6 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
7 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
8 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
9 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 377 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 227 tờ 8 Hữu Định) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 223 tờ 8 Hữu Định) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 226 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện Châu Thành 20 (Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh) 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 95 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện Châu Thành 20 (Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh) 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
13 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa) 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước) 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa) 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước) 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
17 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 377 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 227 tờ 8 Hữu Định) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
18 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 223 tờ 8 Hữu Định) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 226 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện Châu Thành 20 (Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 95 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện Châu Thành 20 (Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
22 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
24 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện