Bảng giá đất tại Huyện Châu Thành, Đồng Tháp: Phân tích giá trị đất và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Châu Thành, Đồng Tháp, được quy định trong Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND, ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp. Huyện này nổi bật với tiềm năng phát triển bất động sản, nhờ vào hạ tầng và các dự án lớn đang triển khai.

Tổng quan về Huyện Châu Thành

Huyện Châu Thành nằm ở phía Đông tỉnh Đồng Tháp, tiếp giáp với các huyện như Lấp Vò, Châu Thành và Thành phố Cao Lãnh. Huyện này có diện tích lớn và dân số đông, là một trong những khu vực trọng điểm phát triển nông nghiệp, đặc biệt là trồng lúa, cây ăn trái và thủy sản.

Đây là khu vực có nền kinh tế vững mạnh nhờ vào ngành nông nghiệp phát triển, đồng thời cũng có tiềm năng lớn trong lĩnh vực công nghiệp chế biến và xuất khẩu nông sản.

Đặc biệt, hạ tầng giao thông tại Huyện Châu Thành đang ngày càng được cải thiện, với các tuyến đường nối liền các huyện trong tỉnh và kết nối với các tỉnh lân cận. Các dự án hạ tầng lớn như cải tạo, mở rộng các tuyến đường quốc lộ, khu công nghiệp và các dự án phát triển đô thị đang được triển khai, góp phần gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Huyện Châu Thành có lợi thế lớn nhờ vào vị trí thuận lợi gần Thành phố Cao Lãnh, trung tâm hành chính, kinh tế của tỉnh. Các khu công nghiệp đang phát triển mạnh mẽ, kéo theo nhu cầu nhà ở và các dịch vụ phụ trợ, là yếu tố quan trọng giúp bất động sản tại Huyện Châu Thành có giá trị tiềm năng cao.

Phân tích giá đất tại Huyện Châu Thành

Giá đất tại Huyện Châu Thành hiện tại có sự biến động rõ rệt giữa các khu vực. Tại các khu vực gần trung tâm huyện, đặc biệt là khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp, giá đất dao động từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng/m². Những khu đất nằm gần các khu dân cư, chợ, trường học và các tiện ích công cộng có giá cao hơn, từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng/m².

Ở những khu vực xa trung tâm huyện hoặc khu vực nông thôn, giá đất thấp hơn, dao động từ 800.000 đồng đến 1.500.000 đồng/m².

Tuy nhiên, giá đất tại đây đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và các dự án quy hoạch lớn. Đặc biệt, các khu đất có tiềm năng chuyển đổi mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất thổ cư hoặc đất thương mại sẽ có mức giá tăng mạnh trong tương lai.

Dự báo trong 3-5 năm tới, giá đất tại Huyện Châu Thành có thể tăng mạnh, nhất là ở những khu vực gần các khu công nghiệp, dự án khu đô thị và các tuyến đường giao thông trọng điểm. Đầu tư vào các khu vực này sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng hoàn thiện và thúc đẩy sự phát triển kinh tế địa phương.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Châu Thành

Một trong những yếu tố làm nổi bật Huyện Châu Thành là tiềm năng phát triển ngành công nghiệp chế biến và xuất khẩu nông sản. Khu vực này có nhiều diện tích đất nông nghiệp màu mỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các mô hình nông nghiệp hiện đại.

Các khu công nghiệp chế biến nông sản như khu công nghiệp Láng Linh, khu công nghiệp Mỹ Xuyên đang thu hút nhiều nhà đầu tư, tạo cơ hội phát triển cho bất động sản thương mại và nhà ở.

Ngoài ra, các dự án hạ tầng giao thông, bao gồm việc mở rộng các tuyến đường liên tỉnh và phát triển các khu công nghiệp, đang thúc đẩy sự phát triển kinh tế của huyện.

Việc cải tạo, nâng cấp các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh và các tuyến đường kết nối các khu công nghiệp lớn giúp cho việc di chuyển, giao thương và vận chuyển hàng hóa thuận lợi hơn, từ đó nâng cao giá trị đất đai.

Huyện Châu Thành còn có tiềm năng lớn trong việc phát triển bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch sinh thái nhờ vào các khu vực có cảnh quan thiên nhiên đẹp.

Các khu vực như chợ nổi, hồ nước, khu di tích lịch sử đang thu hút một lượng lớn khách du lịch, tạo cơ hội cho việc phát triển các dự án nghỉ dưỡng và khu sinh thái. Điều này không chỉ tạo ra nguồn thu từ du lịch mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại khu vực.

Với sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, các dự án hạ tầng giao thông và tiềm năng phát triển du lịch sinh thái, Huyện Châu Thành đang nổi lên là một thị trường bất động sản hấp dẫn. Các nhà đầu tư nên cân nhắc đầu tư vào khu vực này để tận dụng cơ hội phát triển trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Châu Thành là: 3.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Châu Thành là: 158.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Châu Thành là: 1.007.416 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3666

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Túc Thửa 569 tờ 15 Phú Túc - Thửa 360 tờ 15 Phú Túc 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
302 Huyện Châu Thành Chợ Phú Mỹ (Xã Phú Túc) 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
303 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa Thửa 180 tờ 03 An Hóa - Thửa 341 tờ 10 An Hóa 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
304 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa Thửa 177 tờ 03 - Thửa 188 tờ 03 An Hóa 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
305 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa Thửa 12 tờ 10 An Hóa - Thửa 16 tờ 10 An Hóa 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
306 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Huề Đông Thửa 2 tờ 52 Tân Thạch - Thửa 27 tờ 52 Tân Thạch 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
307 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Sơn Thửa 379 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 390 tờ 19 Quới Sơn 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
308 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Sơn Thửa 144 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
309 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành Thửa 15 tờ 05 Quới Thành - Thửa 33 tờ 05 Quới Thành 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
310 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành Thửa 434 tờ 05 Quới Thành - Thửa 445 tờ 05 Quới Thành 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
311 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành Thửa 446 tờ 05 Quới Thành - Thửa 450 tờ 05 Quới Thành 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
312 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tam Phước 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
313 Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành các vị trí còn lại 288.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
314 Huyện Châu Thành Quốc lộ 60 cũ Bến phà Rạch Miễu - Giáp ranh thị trấn 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
315 Huyện Châu Thành Quốc lộ 60 cũ Giáp ranh thị trấn - Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
316 Huyện Châu Thành Quốc lộ 60 mới Cầu Rạch Miễu - Giáp ranh thị trấn 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
317 Huyện Châu Thành Quốc lộ 60 mới Cầu Ba Lai mới - Giáp thành phố Bến Tre 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
318 Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt - Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ) QL 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh) - Hết ranh TT Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch) 1.224.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
319 Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt - Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ) QL 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh) - Hết ranh TT Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn) 1.224.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
320 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 01 tờ 01 Phú An Hòa) - Vòng xoay Giao Long (Thửa 491 tờ 10 Giao Long) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
321 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 394 tờ 37 Tân Thạch) - Vòng xoay Giao Long (Thửa 196 tờ 10 Giao Long) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
322 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ) Vòng xoay Giao Long (Thửa 200 tờ 10 Giao Long) - Cầu An Hóa (Thửa 42 tờ 5 An Hóa) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
323 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ) Vòng xoay Giao Long (Thửa 445 tờ 10 Giao Long) - Cầu An Hóa (Thửa 3 tờ 7 An Hóa) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
324 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài) Ngã tư QL60 mới (Thửa 274 tờ 15 An Khánh) - Cầu Kinh Điều (Thửa 147 tờ 12 An Khánh) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
325 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài) Ngã tư QL60 mới (Thửa 278 tờ 15 An Khánh) - Cầu Kinh Điều (Thửa 193 tờ 12 An Khánh) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
326 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài) Cầu Kinh Điều (Thửa 143 tờ 12 An Khánh) - Ngã ba Phú Long (Thửa 292 tờ 25 Tân Phú) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
327 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài) Cầu Kinh Điều (Thửa 166 tờ 12 An Khánh) - Ngã ba Phú Long (Thửa 34 tờ 12 Tân Phú) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
328 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài) Ngã Ba Phú Long (Thửa 250 tờ 25 Tân Phú) - Bến phà Tân Phú (Thửa 216 tờ 29 Tân Phú) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
329 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài) Ngã Ba Phú Long (Thửa 304 tờ 25 Tân Phú) - Bến phà Tân Phú (Thửa 216 tờ 29 Tân Phú) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
330 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) Giáp Sơn Đông (Thửa 50 tờ 5 Sơn Hòa) - Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
331 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) Giáp Sơn Đông (Thửa 120 tờ 5 Sơn Hòa) - Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
332 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
333 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
334 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) Cầu Tre Bông (Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy) - Ngã Ba Phú Long (Thửa 45 tờ 12 Tân Phú) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
335 Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) Cầu Tre Bông (Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy) - Ngã Ba Phú Long (Thửa 305 tờ 25 Tân Phú) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
336 Huyện Châu Thành Đường huyện 01 (ĐH173) Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 77 tờ 04 Hữu Định) - Xuống 500m phía Hữu Định (Thửa 672 tờ 5 Hữu Định) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
337 Huyện Châu Thành Đường huyện 01 (ĐH173) Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 85 tờ 4 Hữu Định) - Xuống 500m phía Hữu Định (Thửa 180 tờ 5 Hữu Định) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
338 Huyện Châu Thành Đường huyện 01 (ĐH173) Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 157 tờ 4 Hữu Định) - Lên 500m phía Tam Phước (Thửa 77 tờ 25 Tam Phước) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
339 Huyện Châu Thành Đường huyện 01 (ĐH173) Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 96 tờ 4 Hữu Định) - Lên 500m phía Tam Phước (Thửa 97 tờ 25 Tam Phước) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
340 Huyện Châu Thành Đường huyện 01 (ĐH173) Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước (Thửa 76 tờ 25 Tam Phước) - Cầu kênh sông Mã (Thửa 151 tờ 4 Tam Phước) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
341 Huyện Châu Thành Đường huyện 01 (ĐH173) Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước (Thửa 98 tờ 25 Tam Phước) - Cầu kênh sông Mã (Thửa 177 tờ 4 Tam Phước) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
342 Huyện Châu Thành Đường huyện 01 (ĐH173) Cầu kênh sông Mã (Thửa 147 tờ 4 Tam Phước) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 342 tờ 5 Quới Thành) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
343 Huyện Châu Thành Đường huyện 01 (ĐH173) Cầu kênh sông Mã (Thửa 152 tờ 4 Tam Phước) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 422 tờ 5 Quới Thành) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
344 Huyện Châu Thành Đường huyện 01 (ĐH173) Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định (Thửa 122 tờ 5 Hữu Định) - Ngã tư Hữu Định (Thửa 85 tờ 15 Hữu Định) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
345 Huyện Châu Thành Đường huyện 01 (ĐH173) Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định (Thửa 840 tờ 5 Hữu Định) - Ngã tư Hữu Định (Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
346 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới) An Hiệp (Thửa 118 tờ 10 An Hiệp) - Giáp ranh thành phố Bến Tre (Thửa 245 tờ 2 Sơn Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
347 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới) An Hiệp (Thửa 620 tờ 10 An Hiệp) - Giáp ranh thành phố Bến Tre (Thửa 232 tờ 2 Sơn Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
348 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới) Giáp QL60 (Thửa 396 tờ 5 Hữu Định) - Ngã tư Hữu Định (Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
349 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới) Giáp QL60 (Thửa 11 tờ 12 Hữu Định) - Ngã tư Hữu Định (Thửa 529 tờ 15 Hữu Định) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
350 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới) Vòng xoay Hữu Định (Thửa 84 tờ 15 Hữu Định) - Kênh Chẹt Sậy (Thửa 209 tờ 26 Hữu Định) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
351 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới) Vòng xoay Hữu Định (Thửa 707 tờ 15 Hữu Định) - Kênh Chẹt Sậy (Thửa 32 tờ 29 Hữu Định) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
352 Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187) Quốc lộ 60 mới (Thửa 6 tờ 9 An Khánh) - Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
353 Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187) Quốc lộ 60 mới (Thửa 93 tờ 9 An Khánh) - Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
354 Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187) Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn) - Kênh Giao Hoà (Thửa 37 tờ 8 Giao Hòa (nay là xã Giao Long)) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
355 Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187) Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn) - Kênh Giao Hoà (Thửa 38 tờ 8 Giao Hòa (nay là xã Giao Long)) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
356 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
357 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 38 tờ 7 Phú An Hòa) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
358 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp lộ số 11 thị trấn (Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa) - Giáp Lộ ngang (Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
359 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp lộ số 11 thị trấn (Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa) - Giáp Lộ ngang (Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
360 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp Lộ ngang (Thửa 45 tờ 4 An Phước) - Đường huyện (ĐH.DK.13) (Thửa 527 tờ 10 An Hóa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
361 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp Lộ ngang (Thửa 65 tờ 4 An Phước) - Đường huyện (ĐH.DK.13) (Thửa 245 tờ 10 An Hóa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
362 Huyện Châu Thành Đường ĐX. 01 lộ Sông Tiền Quốc lộ 60 mới (Thửa 45 tờ 9 An Khánh) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh) (Thửa 18 tờ 6 An Khánh) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
363 Huyện Châu Thành Đường ĐX. 01 lộ Sông Tiền Quốc lộ 60 mới (Thửa 100 tờ 9 An Khánh) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh) (Thửa 28 tờ 6 An Khánh) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
364 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ) Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy 1.224.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
365 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ) Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy 1.224.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
366 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa Thửa 153 tờ 5 Sơn Hòa - Thửa 118 tờ 9 Sơn Hòa 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
367 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa Thửa 81 tờ 10 Sơn Hòa - Thửa 300 tờ 7 Sơn Hòa 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
368 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường huyện 17 (Lộ Chùa xã Quới Sơn) Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn - Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
369 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường huyện 17 (Lộ Chùa xã Quới Sơn) Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn - Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
370 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 377 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 227 tờ 8 Hữu Định) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
371 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 223 tờ 8 Hữu Định) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
372 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 226 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện Châu Thành 20 (Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
373 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 95 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện Châu Thành 20 (Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
374 Huyện Châu Thành Đường ĐX. 04 - Đường huyện Châu Thành 20 Giáp QL60 cũ (Thửa 17 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 462, tờ 18, Tam Phước) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
375 Huyện Châu Thành Đường ĐX. 04 - Đường huyện Châu Thành 20 Giáp QL60 cũ (Thửa 18 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 114, tờ 18, Tam Phước) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
376 Huyện Châu Thành Đường ĐX. 01 - Đường huyện Châu Thành 20 Cầu Cái trăng (Thửa 86, tờ 3 Phước Thạnh) - Ngã rẽ ĐHCT 19 (Thửa 245, tờ 9, Phước Thạnh) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
377 Huyện Châu Thành Đường ĐX. 01 - Đường huyện Châu Thành 20 Cầu Cái trăng (Thửa 118, tờ 3, Phước Thạnh) - Ngã rẽ ĐHCT 19 (Thửa 484, tờ 9, Phước Thạnh) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
378 Huyện Châu Thành Đường ĐX (Phước Thạnh) Cầu Cái trăng (Thửa 86, tờ 3, Phước Thạnh) - Bến đò An Hóa (Thửa 157, tờ 18, Phước Thạnh) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
379 Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.DK.13 Trọn đường 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
380 Huyện Châu Thành Đường Tán Kế - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hoà Giáp Quốc lộ 60 - Giáp lộ số 11 Thị trấn 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
381 Huyện Châu Thành Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hoà Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 172, tờ 2, Phú An Hòa) - Giáp Lộ Ngang (Thửa 498, tờ 4, Phú An Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
382 Huyện Châu Thành Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hoà Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 37, tờ 2, Phú An Hòa) - Giáp Lộ Ngang (Thửa 304, tờ 4, Phú An Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
383 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường ĐX.01 Lộ Điệp Thửa 632 tờ 4 Phú An Hòa - Thửa 110 tờ 9 Phú An Hòa 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
384 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường ĐX.01 Lộ Điệp Thửa 76 tờ 4 Phú An Hòa - Thửa 100 tờ 9 Phú An Hòa 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
385 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
386 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
387 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
388 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14) Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
389 Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Tấn Phát Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 197 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 271 tờ 23 Hữu Định ) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
390 Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Tấn Phát Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 236 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 433 tờ 23 Hữu Định ) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
391 Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 191 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
392 Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 190 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
393 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác) Thửa 278 tờ 16 Hữu Định - Thửa 183 tờ 22 Hữu Định 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
394 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác) Thửa 647 tờ 17 Hữu Định - Thửa 130 tờ 22 Hữu Định 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
395 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.17) Ngã ba Thành Triệu (Thửa 03, tờ 06, Tiên Thủy) - Ngã ba Phú Túc (Thửa 519 tờ 22 Phú Túc) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
396 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.17) Ngã ba Thành Triệu (Thửa 71, tờ 07, Tiên Thủy) - Ngã ba Phú Túc (Thửa 510 tờ 22 Phú Túc) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
397 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.19) Giáp ĐH11 - Giáp Quốc lộ 57C 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
398 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.19) Từ giáp thành phố Bến Tre - cống Cả Quảng (Thửa 267 và thửa 268 tờ bản đồ số 15, An Hiệp) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
399 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.19) Lộ Ông Bồi (Thửa 142, tờ số 18, Tiên Thủy) - Đường ra cầu Thành Triệu (Thửa 209, tờ số 17, Tiên Thủy) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
400 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.19) Đường ra cầu Thành Triệu (Thửa 196, tờ số17, Tiên Thủy) - Xã Tiên Long (Thửa 468 và thửa 185 tờ số 9, Tiên Long) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...