Bảng giá đất Tại Đường huyện 04 (HL 188) Huyện Châu Thành Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Đường Huyện 04 (HL 188), Huyện Châu Thành, Bến Tre

Bảng giá đất của Huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre cho loại đất ở nông thôn trên đường Huyện 04 (HL 188), đoạn từ Ngã Tư Giáp Quốc Lộ 60 Cũ (Thửa 32 tờ 24 Thị Trấn) đến Giáp Lộ Số 11 Thị Trấn (Thửa 3 tờ 33 Thị Trấn), được cập nhật theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về giá trị đất tại đoạn đường cụ thể, hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 960.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường Huyện 04 (HL 188) có mức giá 960.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn này, cho thấy khu vực này có lợi thế về vị trí giao thông hoặc sự phát triển hạ tầng, dẫn đến giá trị đất cao hơn.

Bảng giá đất theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND là nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất ở nông thôn tại đoạn đường Huyện 04 (HL 188), Huyện Châu Thành, Bến Tre. Hiểu rõ mức giá tại từng vị trí hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai một cách chính xác và hiệu quả.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
20

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 38 tờ 7 Phú An Hòa) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp lộ số 11 thị trấn (Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa) - Giáp Lộ ngang (Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp lộ số 11 thị trấn (Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa) - Giáp Lộ ngang (Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp Lộ ngang (Thửa 45 tờ 4 An Phước) - Đường huyện (ĐH.DK.13) (Thửa 527 tờ 10 An Hóa) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
6 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp Lộ ngang (Thửa 65 tờ 4 An Phước) - Đường huyện (ĐH.DK.13) (Thửa 245 tờ 10 An Hóa) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
7 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 38 tờ 7 Phú An Hòa) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp lộ số 11 thị trấn (Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa) - Giáp Lộ ngang (Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa) 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp lộ số 11 thị trấn (Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa) - Giáp Lộ ngang (Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa) 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp Lộ ngang (Thửa 45 tờ 4 An Phước) - Đường huyện (ĐH.DK.13) (Thửa 527 tờ 10 An Hóa) 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp Lộ ngang (Thửa 65 tờ 4 An Phước) - Đường huyện (ĐH.DK.13) (Thửa 245 tờ 10 An Hóa) 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
13 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 38 tờ 7 Phú An Hòa) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp lộ số 11 thị trấn (Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa) - Giáp Lộ ngang (Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp lộ số 11 thị trấn (Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa) - Giáp Lộ ngang (Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp Lộ ngang (Thửa 45 tờ 4 An Phước) - Đường huyện (ĐH.DK.13) (Thửa 527 tờ 10 An Hóa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
18 Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (HL 188) Giáp Lộ ngang (Thửa 65 tờ 4 An Phước) - Đường huyện (ĐH.DK.13) (Thửa 245 tờ 10 An Hóa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện