| 201 |
Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) |
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 202 |
Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) |
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 203 |
Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) |
Cầu Tre Bông (Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy) - Ngã Ba Phú Long (Thửa 45 tờ 12 Tân Phú)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 204 |
Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) |
Cầu Tre Bông (Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy) - Ngã Ba Phú Long (Thửa 305 tờ 25 Tân Phú)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 205 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 01 (ĐH173) |
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 77 tờ 04 Hữu Định) - Xuống 500m phía Hữu Định (Thửa 672 tờ 5 Hữu Định)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 206 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 01 (ĐH173) |
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 85 tờ 4 Hữu Định) - Xuống 500m phía Hữu Định (Thửa 180 tờ 5 Hữu Định)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 207 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 01 (ĐH173) |
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 157 tờ 4 Hữu Định) - Lên 500m phía Tam Phước (Thửa 77 tờ 25 Tam Phước)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 208 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 01 (ĐH173) |
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 96 tờ 4 Hữu Định) - Lên 500m phía Tam Phước (Thửa 97 tờ 25 Tam Phước)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 209 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 01 (ĐH173) |
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước (Thửa 76 tờ 25 Tam Phước) - Cầu kênh sông Mã (Thửa 151 tờ 4 Tam Phước)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 210 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 01 (ĐH173) |
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước (Thửa 98 tờ 25 Tam Phước) - Cầu kênh sông Mã (Thửa 177 tờ 4 Tam Phước)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 211 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 01 (ĐH173) |
Cầu kênh sông Mã (Thửa 147 tờ 4 Tam Phước) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 342 tờ 5 Quới Thành)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 212 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 01 (ĐH173) |
Cầu kênh sông Mã (Thửa 152 tờ 4 Tam Phước) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 422 tờ 5 Quới Thành)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 213 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 01 (ĐH173) |
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định (Thửa 122 tờ 5 Hữu Định) - Ngã tư Hữu Định (Thửa 85 tờ 15 Hữu Định)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 214 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 01 (ĐH173) |
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định (Thửa 840 tờ 5 Hữu Định) - Ngã tư Hữu Định (Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 215 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới) |
An Hiệp (Thửa 118 tờ 10 An Hiệp) - Giáp ranh thành phố Bến Tre (Thửa 245 tờ 2 Sơn Hòa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 216 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới) |
An Hiệp (Thửa 620 tờ 10 An Hiệp) - Giáp ranh thành phố Bến Tre (Thửa 232 tờ 2 Sơn Hòa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 217 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới) |
Giáp QL60 (Thửa 396 tờ 5 Hữu Định) - Ngã tư Hữu Định (Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 218 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới) |
Giáp QL60 (Thửa 11 tờ 12 Hữu Định) - Ngã tư Hữu Định (Thửa 529 tờ 15 Hữu Định)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 219 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới) |
Vòng xoay Hữu Định (Thửa 84 tờ 15 Hữu Định) - Kênh Chẹt Sậy (Thửa 209 tờ 26 Hữu Định)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 220 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới) |
Vòng xoay Hữu Định (Thửa 707 tờ 15 Hữu Định) - Kênh Chẹt Sậy (Thửa 32 tờ 29 Hữu Định)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 221 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 03 (ĐH187) |
Quốc lộ 60 mới (Thửa 6 tờ 9 An Khánh) - Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 222 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 03 (ĐH187) |
Quốc lộ 60 mới (Thửa 93 tờ 9 An Khánh) - Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 223 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 03 (ĐH187) |
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn) - Kênh Giao Hoà (Thửa 37 tờ 8 Giao Hòa (nay là xã Giao Long))
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 224 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 03 (ĐH187) |
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn) - Kênh Giao Hoà (Thửa 38 tờ 8 Giao Hòa (nay là xã Giao Long))
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 225 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 04 (HL 188) |
Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 226 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 04 (HL 188) |
Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 38 tờ 7 Phú An Hòa)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 227 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 04 (HL 188) |
Giáp lộ số 11 thị trấn (Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa) - Giáp Lộ ngang (Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 228 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 04 (HL 188) |
Giáp lộ số 11 thị trấn (Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa) - Giáp Lộ ngang (Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 229 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 04 (HL 188) |
Giáp Lộ ngang (Thửa 45 tờ 4 An Phước) - Đường huyện (ĐH.DK.13) (Thửa 527 tờ 10 An Hóa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 230 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện 04 (HL 188) |
Giáp Lộ ngang (Thửa 65 tờ 4 An Phước) - Đường huyện (ĐH.DK.13) (Thửa 245 tờ 10 An Hóa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 231 |
Huyện Châu Thành |
Đường ĐX. 01 lộ Sông Tiền |
Quốc lộ 60 mới (Thửa 45 tờ 9 An Khánh) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh) (Thửa 18 tờ 6 An Khánh)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 232 |
Huyện Châu Thành |
Đường ĐX. 01 lộ Sông Tiền |
Quốc lộ 60 mới (Thửa 100 tờ 9 An Khánh) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh) (Thửa 28 tờ 6 An Khánh)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 233 |
Huyện Châu Thành |
Trọn đường - Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ) |
Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy
|
1.632.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 234 |
Huyện Châu Thành |
Trọn đường - Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ) |
Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy
|
1.632.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 235 |
Huyện Châu Thành |
Trọn đường - Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa |
Thửa 153 tờ 5 Sơn Hòa - Thửa 118 tờ 9 Sơn Hòa
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 236 |
Huyện Châu Thành |
Trọn đường - Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa |
Thửa 81 tờ 10 Sơn Hòa - Thửa 300 tờ 7 Sơn Hòa
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 237 |
Huyện Châu Thành |
Trọn đường - Đường huyện 17 (Lộ Chùa xã Quới Sơn) |
Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn - Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 238 |
Huyện Châu Thành |
Trọn đường - Đường huyện 17 (Lộ Chùa xã Quới Sơn) |
Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn - Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 239 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.14) |
Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 377 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 227 tờ 8 Hữu Định)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 240 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.14) |
Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 223 tờ 8 Hữu Định)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 241 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.14) |
Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 226 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện Châu Thành 20 (Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 242 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.14) |
Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 95 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện Châu Thành 20 (Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 243 |
Huyện Châu Thành |
Đường ĐX. 04 - Đường huyện Châu Thành 20 |
Giáp QL60 cũ (Thửa 17 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 462, tờ 18, Tam Phước)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 244 |
Huyện Châu Thành |
Đường ĐX. 04 - Đường huyện Châu Thành 20 |
Giáp QL60 cũ (Thửa 18 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 114, tờ 18, Tam Phước)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 245 |
Huyện Châu Thành |
Đường ĐX. 01 - Đường huyện Châu Thành 20 |
Cầu Cái trăng (Thửa 86, tờ 3 Phước Thạnh) - Ngã rẽ ĐHCT 19 (Thửa 245, tờ 9, Phước Thạnh)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 246 |
Huyện Châu Thành |
Đường ĐX. 01 - Đường huyện Châu Thành 20 |
Cầu Cái trăng (Thửa 118, tờ 3, Phước Thạnh) - Ngã rẽ ĐHCT 19 (Thửa 484, tờ 9, Phước Thạnh)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 247 |
Huyện Châu Thành |
Đường ĐX (Phước Thạnh) |
Cầu Cái trăng (Thửa 86, tờ 3, Phước Thạnh) - Bến đò An Hóa (Thửa 157, tờ 18, Phước Thạnh)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 248 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện ĐH.DK.13 |
Trọn đường
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 249 |
Huyện Châu Thành |
Đường Tán Kế - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hoà |
Giáp Quốc lộ 60 - Giáp lộ số 11 Thị trấn
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 250 |
Huyện Châu Thành |
Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hoà |
Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 172, tờ 2, Phú An Hòa) - Giáp Lộ Ngang (Thửa 498, tờ 4, Phú An Hòa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 251 |
Huyện Châu Thành |
Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hoà |
Giáp lộ số 11 Thị trấn (Thửa 37, tờ 2, Phú An Hòa) - Giáp Lộ Ngang (Thửa 304, tờ 4, Phú An Hòa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 252 |
Huyện Châu Thành |
Trọn đường - Đường ĐX.01 Lộ Điệp |
Thửa 632 tờ 4 Phú An Hòa - Thửa 110 tờ 9 Phú An Hòa
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 253 |
Huyện Châu Thành |
Trọn đường - Đường ĐX.01 Lộ Điệp |
Thửa 76 tờ 4 Phú An Hòa - Thửa 100 tờ 9 Phú An Hòa
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 254 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.14) |
Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 255 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.14) |
Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 256 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.14) |
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 257 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.14) |
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 258 |
Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Tấn Phát |
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 197 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 271 tờ 23 Hữu Định )
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 259 |
Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Tấn Phát |
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 236 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 433 tờ 23 Hữu Định )
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 260 |
Huyện Châu Thành |
Đường vào Cảng Giao Long |
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 191 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 261 |
Huyện Châu Thành |
Đường vào Cảng Giao Long |
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 190 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 262 |
Huyện Châu Thành |
Trọn đường - Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác) |
Thửa 278 tờ 16 Hữu Định - Thửa 183 tờ 22 Hữu Định
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 263 |
Huyện Châu Thành |
Trọn đường - Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác) |
Thửa 647 tờ 17 Hữu Định - Thửa 130 tờ 22 Hữu Định
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 264 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.17) |
Ngã ba Thành Triệu (Thửa 03, tờ 06, Tiên Thủy) - Ngã ba Phú Túc (Thửa 519 tờ 22 Phú Túc)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 265 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.17) |
Ngã ba Thành Triệu (Thửa 71, tờ 07, Tiên Thủy) - Ngã ba Phú Túc (Thửa 510 tờ 22 Phú Túc)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 266 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.19) |
Giáp ĐH11 - Giáp Quốc lộ 57C
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 267 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.19) |
Từ giáp thành phố Bến Tre - cống Cả Quảng (Thửa 267 và thửa 268 tờ bản đồ số 15, An Hiệp)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 268 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.19) |
Lộ Ông Bồi (Thửa 142, tờ số 18, Tiên Thủy) - Đường ra cầu Thành Triệu (Thửa 209, tờ số 17, Tiên Thủy)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 269 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.19) |
Đường ra cầu Thành Triệu (Thửa 196, tờ số17, Tiên Thủy) - Xã Tiên Long (Thửa 468 và thửa 185 tờ số 9, Tiên Long)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 270 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.21) |
Cầu Cả Lóc (Tiên Long) - Giáp Tân Phú
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 271 |
Huyện Châu Thành |
Đường huyện (ĐH.DK.07) |
Ngã 5 Phú Đức - Cầu chợ Phú Đức (Thửa 46, tờ số 9, Phú Đức)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 272 |
Huyện Châu Thành |
Đường xã (ĐX.01) |
Giáp lộ ngang đến - Giáp ĐHCT 04
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 273 |
Huyện Châu Thành |
Lộ Tam Dương |
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 548 tờ 11 An Hiệp) - Giáp ĐHCT01 (Thửa 1 tờ 8 Tường Đa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 274 |
Huyện Châu Thành |
Lộ Tam Dương |
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 114 tờ 11 An Hiệp) - Giáp ĐHCT01 (Thửa 26 tờ 7 Tường Đa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 275 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tân Thạch |
Thửa 16 tờ 10 Tân Thạch - Thửa 13 tờ 13 Tân Thạch
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 276 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tân Thạch |
Thửa 14 tờ 13 Tân Thạch - Thửa 40 tờ 14 Tân Thạch
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 277 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tân Thạch |
Thửa 01 tờ 11 Tân Thạch - Thửa 57 tờ 11 Tân Thạch
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 278 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tân Thạch |
Thửa 39 tờ 14 Tân Thạch - Thửa 42 tờ 14 Tân Thạch
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 279 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tiên Thủy |
Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 280 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tiên Thủy |
Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 281 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tiên Thủy |
Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 282 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tân Phú |
Thửa 33 tờ 24 Tân Phú - Thửa 91 tờ 24 Tân Phú
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 283 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tân Phú |
Thửa 41 tờ 24 Tân Phú - Thửa 45 tờ 24 Tân Phú
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 284 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tân Phú |
Thửa 90 tờ 24 Tân Phú - Thửa 85 tờ 24 Tân Phú
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 285 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tân Phú |
Thửa 45 tờ 24 Tân Phú - Thửa 77 tờ 24 Tân Phú
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 286 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tân Phú |
Thửa 53 tờ 24 Tân Phú - Thửa 65 tờ 24 Tân Phú
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 287 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Tân Phú |
Thửa 69 tờ 24 Tân Phú - Thửa 84 tờ 24 Tân Phú
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 288 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Thành Triệu |
Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 289 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Thành Triệu |
Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 290 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Thành Triệu |
Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 291 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Thành Triệu |
Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 292 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Sơn Hòa |
Thửa 24 tờ 08 Sơn Hòa - Thửa 67 tờ 09 Sơn Hòa
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 293 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Sơn Hòa |
Thửa 70 tờ 09 Sơn Hòa - Thửa 71 tờ 09 Sơn Hòa
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 294 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Sơn Hòa |
Thửa 92 tờ 09 Sơn Hòa - Thửa 119 tờ 09 Sơn Hòa
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 295 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ An Hiệp |
Giáp Quốc lộ 57C () - Giáp ĐHCT01 ()
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 296 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ An Hiệp |
Thửa 25 tờ 06 An Hiệp - Thửa 30 tờ 08 An Hiệp
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 297 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ An Hiệp |
Thửa 393 tờ 07 An Hiệp - Thửa 77 tờ 09 An Hiệp
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 298 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Phú Đức |
Thửa 69 tờ 09 Phú Đức - Thửa 62 tờ 09 Phú Đức
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 299 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Phú Đức |
Thửa 34 tờ 09 Phú Đức - Thửa 58 tờ 09 Phú Đức
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 300 |
Huyện Châu Thành |
Các dãy phố Chợ Phú Túc |
Thửa 434 tờ 15 Phú Túc - Thửa 319 tờ 15 Phú Túc
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |