Bảng giá đất tại Huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Bình Đại, Bến Tre được quy định theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre. Với mức giá đất khá mềm và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai, đây là khu vực đáng được quan tâm đối với những nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Tổng quan khu vực

Huyện Bình Đại nằm ở phía Đông tỉnh Bến Tre, có vị trí địa lý thuận lợi với hệ thống giao thông đường thủy và bộ nối liền các khu vực trọng điểm trong tỉnh cũng như các tỉnh lân cận.

Đặc biệt, Bình Đại là khu vực nông thôn với nhiều vùng đất màu mỡ, thích hợp cho các hoạt động sản xuất nông nghiệp, đặc biệt là trồng dừa và các loại trái cây nhiệt đới.

Bình Đại còn có một số yếu tố phát triển nổi bật, đặc biệt là sự chú trọng vào phát triển hạ tầng giao thông.

Các tuyến đường quan trọng như Quốc lộ 60 và các tuyến đường nối các xã trong huyện với trung tâm tỉnh đang được nâng cấp, giúp cải thiện khả năng kết nối của Bình Đại với các khu vực khác trong tỉnh. Ngoài ra, việc xây dựng các cầu mới và các tuyến đường kết nối cũng đang tạo ra cơ hội lớn cho sự phát triển của bất động sản tại đây.

Hơn nữa, với đặc thù là khu vực có diện tích đất nông nghiệp rộng lớn, Bình Đại có tiềm năng lớn trong việc phát triển các dự án bất động sản công nghiệp và nông nghiệp, từ đó làm tăng giá trị đất trong khu vực.

Phân tích giá đất

Theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre và Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021, bảng giá đất tại Huyện Bình Đại được điều chỉnh tùy thuộc vào từng khu vực và mục đích sử dụng đất. Giá đất tại đây dao động từ 150.000 VND/m² đến 1.500.000 VND/m², tùy theo vị trí, mục đích sử dụng và các yếu tố khác.

Đất tại các khu vực ven biển hoặc gần các khu công nghiệp và khu dân cư phát triển có giá cao hơn, dao động từ 1.000.000 VND/m² đến 1.500.000 VND/m². Trong khi đó, các khu đất nông nghiệp hoặc đất ở các vùng xa trung tâm huyện có mức giá thấp hơn, dao động từ 150.000 VND/m² đến 600.000 VND/m².

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án khu đô thị sắp triển khai, giá đất tại các khu vực này có thể sẽ tăng nhanh trong tương lai. Đối với nhà đầu tư, có thể lựa chọn đầu tư dài hạn để tận dụng sự gia tăng giá trị đất trong tương lai hoặc đầu tư vào các khu vực phát triển mạnh về hạ tầng như các vùng ven biển hoặc gần các tuyến đường lớn.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Bình Đại có rất nhiều điểm mạnh về vị trí, giao thông và sự phát triển hạ tầng. Với hệ thống giao thông thủy và bộ thuận lợi, khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về kinh tế và bất động sản. Các dự án hạ tầng lớn đang được triển khai, bao gồm các tuyến đường mới và các cây cầu nối Bình Đại với các huyện khác trong tỉnh, mang lại cơ hội phát triển mạnh cho bất động sản tại đây.

Một yếu tố quan trọng nữa là khả năng phát triển du lịch sinh thái tại khu vực này. Với cảnh quan thiên nhiên đẹp, môi trường trong lành, các dự án bất động sản nghỉ dưỡng gần các khu vực biển và sông ngòi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Điều này sẽ tạo cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng tìm kiếm các dự án có lợi nhuận cao.

Bên cạnh đó, sự phát triển nông nghiệp, đặc biệt là sản xuất dừa và các loại trái cây, giúp thúc đẩy sự phát triển của các dự án bất động sản công nghiệp chế biến nông sản, góp phần làm gia tăng giá trị đất tại khu vực này.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường mới và các dự án khu đô thị, Huyện Bình Đại, Bến Tre đang trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất tại đây hiện tại khá mềm nhưng sẽ có tiềm năng tăng mạnh trong tương lai nhờ vào sự phát triển kinh tế, nông nghiệp và du lịch. Nhà đầu tư nên cân nhắc các cơ hội đầu tư dài hạn tại khu vực này để tận dụng sự gia tăng giá trị đất trong những năm tới.

Giá đất cao nhất tại Huyện Bình Đại là: 11.180.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Bình Đại là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Bình Đại là: 1.677.597 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
464

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp Thửa 231 tờ 8, 259 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
402 Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Phú Thuận Thửa 71tờ 2 - Thửa 73 tờ 2 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
403 Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Thuận Thửa 76 tờ 2 - Thửa 85 tờ 2 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
404 Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Thuận Thửa 81 tờ 2 - Thửa 75 tờ 2 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
405 Huyện Bình Đại Hai bên dãy phố chợ - Chợ Phú Thuận Thửa 116 tờ 2 - Thửa 120 tờ 2 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
406 Huyện Bình Đại Hai bên dãy phố chợ - Chợ Phú Thuận Các Thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ 2 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
407 Huyện Bình Đại Cặp chợ - Chợ Châu Hưng Thửa 26 tờ 8 - Thửa 38 tờ 8 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
408 Huyện Bình Đại ĐHưng Chánh - Chợ Châu Hưng Thửa 24 tờ 7 - Thửa 20 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
409 Huyện Bình Đại ĐHưng Chánh - Chợ Châu Hưng Thửa 39 tờ 8 - Thừa 102 tờ 17 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
410 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng Thửa 1 tờ 8 - Thửa 376 tờ 18 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
411 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng Thửa 1 tờ 7 - Thửa 166 tờ 18 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
412 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận Thửa 5 tờ 16 - Thửa 22 tờ 16 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
413 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận Thửa 12 tờ 17 - Thửa 36 tờ 17 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
414 Huyện Bình Đại ĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng Thửa 37 tờ 5 - Thửa 15 tờ 17 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
415 Huyện Bình Đại ĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận Thửa 340 tờ 14 - Thửa 29 tờ 16 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
416 Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới Lai Thửa 37 tờ 8 - Thửa 29 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
417 Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới Lai Thửa 28 tờ 8 - Thửa 64 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
418 Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới Lai Thửa 160 tờ 6 - Thửa 496 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
419 Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới Lai Thửa 2 tờ 10 - Thửa 31 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
420 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Thới Lai Thửa 6 tờ 8 - Thửa 122 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
421 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Thới Lai Thửa 57 tờ 8 - Thửa 10 tờ 11 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
422 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Thới Lai Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố 8 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
423 Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Vang Quới Đông Thửa 02 tờ 8 - Thửa 63 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
424 Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Vang Quới Đông Thửa 31 tờ 8 - Thửa 143 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
425 Huyện Bình Đại Đường Cây Dương - Chợ Vang Quới Đông Thửa 173tờ 8 - Thửa 23tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
426 Huyện Bình Đại Đường Cây Dương - Chợ Vang Quới Đông Thửa 150 tờ 8 - Thửa 20 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
427 Huyện Bình Đại Hai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới Tây Thửa 178 tờ 9 - Thửa 243 tờ 9 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
428 Huyện Bình Đại Hai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới Tây Thửa 93 tờ 9 - Thửa 148 tờ 9 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
429 Huyện Bình Đại Hai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới Tây Thửa 164 tờ 9 - Thửa 202 tờ 9 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
430 Huyện Bình Đại Hai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới Tây Thửa 203 tờ 9 - Thửa 207 tờ 9 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
431 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Vang Quới Tây Thửa 209 tờ 9 - Thửa 230 tờ 9 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
432 Huyện Bình Đại Hai bên ĐH07 - Chợ Phú Vang Thửa 175 tờ 11 - Thửa 201 tờ 11 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
433 Huyện Bình Đại Hai bên ĐH07 - Chợ Phú Vang Thửa 212 tờ 11 - Thửa 232 tờ 11 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
434 Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Vang Thửa 226 tờ 11 - Thửa 228 tờ 11 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
435 Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Vang Thửa 210 tờ 11 - Thửa 223 tờ 11 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
436 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Lộc Sơn Thửa 425 tờ 14 - Thửa 539 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
437 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Lộc Sơn Thửa 83 tờ 14 - Thửa 564 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
438 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Sơn Thửa 60 tờ 17 - Thửa 352 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
439 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Sơn Thửa 74 tờ 17 - Thửa 9 tờ 18 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
440 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc Sơn Thửa 97 tờ 17 - Thửa 437 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
441 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc Sơn Thửa 88 tờ 17 - Thửa 467 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
442 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Sơn Thửa 8 tờ 19 - Thửa 102 tờ 17 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
443 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Sơn Thửa 14 tờ 19 - Thửa 37 tờ 19 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
444 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Thành Thửa 54 tờ 10 - Thửa 166 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
445 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Thành Thửa 143 tờ 11 - Thửa 201 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
446 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Thành Thửa 286 tờ 5 - Thửa 279 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
447 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Thành Thửa 11 tờ 11 - Thửa 278 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
448 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Phú Long Thửa 14 tờ 6 - Thửa 70 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
449 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Định Trung Thửa 4 tờ 36 - Thửa 10 tờ 33 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
450 Huyện Bình Đại Đường Ao Vuông - Chợ Định Trung Thửa 74 tờ 34 - Thửa 26 tờ 34 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
451 Huyện Bình Đại Đường Ao Vuông - Chợ Định Trung Thửa 61tờ 34 - Thửa 29 tờ 34 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
452 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định Trung Thửa 65 tờ 34 - Thửa 22 tờ 34 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
453 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định Trung Thửa 24 tờ 34 - Thửa 33tờ 34 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
454 Huyện Bình Đại Chợ Bình Thới Thửa 126 tờ 12 - Thửa 71 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
455 Huyện Bình Đại Chợ Bình Thới Thửa 153 tờ 12 - Thửa 129 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
456 Huyện Bình Đại Chợ Đại Hòa Lộc Thửa 153 tờ 8 - Thửa 158 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
457 Huyện Bình Đại Chợ Đại Hòa Lộc Thửa 171 tờ 7 - Thửa 253 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
458 Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Trị (ĐH08) Thửa 79 tờ 18 - Thửa 85 tờ 19 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
459 Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Trị (ĐH08) Thửa 88 tờ 19 - Thửa 120 tờ 19 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
460 Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Phước Thửa 135 tờ 44 - Thửa 208 tờ 44 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
461 Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Phước Thửa 144 tờ 44 - Thửa 220 tờ 44 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
462 Huyện Bình Đại Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước Thửa 133 tờ 12 - Thửa 48 tờ 12 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
463 Huyện Bình Đại Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước Thửa 127 tờ 12 - Thửa 53 tờ 12 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
464 Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức Thửa 370 tờ 11 - Thửa 403 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
465 Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức Thửa 2 tờ 12 - Thửa 550 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
466 Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức Thửa 320 tờ 11 - Thửa 479 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
467 Huyện Bình Đại Đường Giồng Cà - Chợ Thừa Đức Thửa 404 tờ 11 - Thửa 406 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
468 Huyện Bình Đại Đường Giồng Cà - Chợ Thừa Đức Thửa 436 tờ 11 - Thửa 396 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
469 Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Long - Chợ Thừa Đức Thửa 235 tờ 11 - Thửa 306 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
470 Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Long - Chợ Thừa Đức Thửa 236 tờ 11 - Thửa 255 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
471 Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa Đức Thửa 33 tờ 12 - Thửa 314 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
472 Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa Đức Thửa 32 tờ 12 - Thửa 313 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
473 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Thới Thuận Thửa 269 tờ 13 - Thửa 367tờ 13 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
474 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Thới Thuận Thửa 272 tờ 13 - Thửa 390 tờ 13 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
475 Huyện Bình Đại Trung tâm chợ - Chợ Thới Thuận Thửa 595 tờ 13 - Thửa 602 tờ 13 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
476 Huyện Bình Đại Thị trấn Bình Đại 166.000 93.000 64.000 44.000 34.000 Đất trồng cây hàng năm
477 Huyện Bình Đại Địa bàn các xã 93.000 66.000 53.000 40.000 34.000 Đất trồng cây hàng năm
478 Huyện Bình Đại Khu phố của Thị trấn Bình Đại 356.000 194.000 142.000 109.000 79.000 Đất trồng cây lâu năm
479 Huyện Bình Đại Phần còn lại của thị trấn Bình Đại 238.000 130.000 95.000 73.000 53.000 Đất trồng cây lâu năm
480 Huyện Bình Đại Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất trồng cây lâu năm
481 Huyện Bình Đại Khu phố của Thị trấn Bình Đại 356.000 194.000 142.000 109.000 79.000 Đất nông nghiệp khác
482 Huyện Bình Đại Phần còn lại của thị trấn Bình Đại 238.000 130.000 95.000 73.000 53.000 Đất nông nghiệp khác
483 Huyện Bình Đại Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất nông nghiệp khác
484 Huyện Bình Đại Thị trấn Bình Đại 166.000 93.000 63.000 40.000 34.000 Đất nuôi trồng thủy sản
485 Huyện Bình Đại Địa bàn các xã 93.000 66.000 53.000 40.000 34.000 Đất nuôi trồng thủy sản
486 Huyện Bình Đại Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng sản xuất
487 Huyện Bình Đại Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng phòng hộ
488 Huyện Bình Đại Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng đặc dụng
489 Huyện Bình Đại Địa bàn các xã có đất làm muối 60.000 50.000 42.000 28.000 24.000 Đất làm muối
490 Huyện Bình Đại Trung tâm chợ - Chợ Thới Thuận Thửa 594 tờ 13 - Thửa 725 tờ 13 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
491 Huyện Bình Đại Huyện Bình Đại các vị trí còn lại 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...