Bảng giá đất tại Huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Bình Đại, Bến Tre được quy định theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre. Với mức giá đất khá mềm và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai, đây là khu vực đáng được quan tâm đối với những nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Tổng quan khu vực

Huyện Bình Đại nằm ở phía Đông tỉnh Bến Tre, có vị trí địa lý thuận lợi với hệ thống giao thông đường thủy và bộ nối liền các khu vực trọng điểm trong tỉnh cũng như các tỉnh lân cận.

Đặc biệt, Bình Đại là khu vực nông thôn với nhiều vùng đất màu mỡ, thích hợp cho các hoạt động sản xuất nông nghiệp, đặc biệt là trồng dừa và các loại trái cây nhiệt đới.

Bình Đại còn có một số yếu tố phát triển nổi bật, đặc biệt là sự chú trọng vào phát triển hạ tầng giao thông.

Các tuyến đường quan trọng như Quốc lộ 60 và các tuyến đường nối các xã trong huyện với trung tâm tỉnh đang được nâng cấp, giúp cải thiện khả năng kết nối của Bình Đại với các khu vực khác trong tỉnh. Ngoài ra, việc xây dựng các cầu mới và các tuyến đường kết nối cũng đang tạo ra cơ hội lớn cho sự phát triển của bất động sản tại đây.

Hơn nữa, với đặc thù là khu vực có diện tích đất nông nghiệp rộng lớn, Bình Đại có tiềm năng lớn trong việc phát triển các dự án bất động sản công nghiệp và nông nghiệp, từ đó làm tăng giá trị đất trong khu vực.

Phân tích giá đất

Theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre và Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021, bảng giá đất tại Huyện Bình Đại được điều chỉnh tùy thuộc vào từng khu vực và mục đích sử dụng đất. Giá đất tại đây dao động từ 150.000 VND/m² đến 1.500.000 VND/m², tùy theo vị trí, mục đích sử dụng và các yếu tố khác.

Đất tại các khu vực ven biển hoặc gần các khu công nghiệp và khu dân cư phát triển có giá cao hơn, dao động từ 1.000.000 VND/m² đến 1.500.000 VND/m². Trong khi đó, các khu đất nông nghiệp hoặc đất ở các vùng xa trung tâm huyện có mức giá thấp hơn, dao động từ 150.000 VND/m² đến 600.000 VND/m².

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án khu đô thị sắp triển khai, giá đất tại các khu vực này có thể sẽ tăng nhanh trong tương lai. Đối với nhà đầu tư, có thể lựa chọn đầu tư dài hạn để tận dụng sự gia tăng giá trị đất trong tương lai hoặc đầu tư vào các khu vực phát triển mạnh về hạ tầng như các vùng ven biển hoặc gần các tuyến đường lớn.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Bình Đại có rất nhiều điểm mạnh về vị trí, giao thông và sự phát triển hạ tầng. Với hệ thống giao thông thủy và bộ thuận lợi, khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về kinh tế và bất động sản. Các dự án hạ tầng lớn đang được triển khai, bao gồm các tuyến đường mới và các cây cầu nối Bình Đại với các huyện khác trong tỉnh, mang lại cơ hội phát triển mạnh cho bất động sản tại đây.

Một yếu tố quan trọng nữa là khả năng phát triển du lịch sinh thái tại khu vực này. Với cảnh quan thiên nhiên đẹp, môi trường trong lành, các dự án bất động sản nghỉ dưỡng gần các khu vực biển và sông ngòi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Điều này sẽ tạo cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng tìm kiếm các dự án có lợi nhuận cao.

Bên cạnh đó, sự phát triển nông nghiệp, đặc biệt là sản xuất dừa và các loại trái cây, giúp thúc đẩy sự phát triển của các dự án bất động sản công nghiệp chế biến nông sản, góp phần làm gia tăng giá trị đất tại khu vực này.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường mới và các dự án khu đô thị, Huyện Bình Đại, Bến Tre đang trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất tại đây hiện tại khá mềm nhưng sẽ có tiềm năng tăng mạnh trong tương lai nhờ vào sự phát triển kinh tế, nông nghiệp và du lịch. Nhà đầu tư nên cân nhắc các cơ hội đầu tư dài hạn tại khu vực này để tận dụng sự gia tăng giá trị đất trong những năm tới.

Giá đất cao nhất tại Huyện Bình Đại là: 11.180.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Bình Đại là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Bình Đại là: 1.677.597 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
464

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Bình Đại ĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng Thửa 37 tờ 5 - Thửa 15 tờ 17 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
302 Huyện Bình Đại ĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận Thửa 340 tờ 14 - Thửa 29 tờ 16 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
303 Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới Lai Thửa 37 tờ 8 - Thửa 29 tờ 6 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
304 Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới Lai Thửa 28 tờ 8 - Thửa 64 tờ 6 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
305 Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới Lai Thửa 160 tờ 6 - Thửa 496 tờ 6 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
306 Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới Lai Thửa 2 tờ 10 - Thửa 31 tờ 10 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
307 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Thới Lai Thửa 6 tờ 8 - Thửa 122 tờ 6 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
308 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Thới Lai Thửa 57 tờ 8 - Thửa 10 tờ 11 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
309 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Thới Lai Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố 8 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
310 Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Vang Quới Đông Thửa 02 tờ 8 - Thửa 63 tờ 8 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
311 Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Vang Quới Đông Thửa 31 tờ 8 - Thửa 143 tờ 8 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
312 Huyện Bình Đại Đường Cây Dương - Chợ Vang Quới Đông Thửa 173tờ 8 - Thửa 23tờ 8 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
313 Huyện Bình Đại Đường Cây Dương - Chợ Vang Quới Đông Thửa 150 tờ 8 - Thửa 20 tờ 8 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
314 Huyện Bình Đại Hai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới Tây Thửa 178 tờ 9 - Thửa 243 tờ 9 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
315 Huyện Bình Đại Hai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới Tây Thửa 93 tờ 9 - Thửa 148 tờ 9 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
316 Huyện Bình Đại Hai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới Tây Thửa 164 tờ 9 - Thửa 202 tờ 9 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
317 Huyện Bình Đại Hai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới Tây Thửa 203 tờ 9 - Thửa 207 tờ 9 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
318 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Vang Quới Tây Thửa 209 tờ 9 - Thửa 230 tờ 9 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
319 Huyện Bình Đại Hai bên ĐH07 - Chợ Phú Vang Thửa 175 tờ 11 - Thửa 201 tờ 11 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
320 Huyện Bình Đại Hai bên ĐH07 - Chợ Phú Vang Thửa 212 tờ 11 - Thửa 232 tờ 11 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
321 Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Vang Thửa 226 tờ 11 - Thửa 228 tờ 11 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
322 Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Vang Thửa 210 tờ 11 - Thửa 223 tờ 11 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
323 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Lộc Sơn Thửa 425 tờ 14 - Thửa 539 tờ 15 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
324 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Lộc Sơn Thửa 83 tờ 14 - Thửa 564 tờ 15 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
325 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Sơn Thửa 60 tờ 17 - Thửa 352 tờ 15 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
326 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Sơn Thửa 74 tờ 17 - Thửa 9 tờ 18 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
327 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc Sơn Thửa 97 tờ 17 - Thửa 437 tờ 15 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
328 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc Sơn Thửa 88 tờ 17 - Thửa 467 tờ 15 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
329 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Sơn Thửa 8 tờ 19 - Thửa 102 tờ 17 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
330 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Sơn Thửa 14 tờ 19 - Thửa 37 tờ 19 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
331 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Thành Thửa 54 tờ 10 - Thửa 166 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
332 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Thành Thửa 143 tờ 11 - Thửa 201 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
333 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Thành Thửa 286 tờ 5 - Thửa 279 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
334 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Thành Thửa 11 tờ 11 - Thửa 278 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
335 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Phú Long Thửa 14 tờ 6 - Thửa 70 tờ 6 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
336 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Định Trung Thửa 4 tờ 36 - Thửa 10 tờ 33 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
337 Huyện Bình Đại Đường Ao Vuông - Chợ Định Trung Thửa 74 tờ 34 - Thửa 26 tờ 34 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
338 Huyện Bình Đại Đường Ao Vuông - Chợ Định Trung Thửa 61tờ 34 - Thửa 29 tờ 34 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
339 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định Trung Thửa 65 tờ 34 - Thửa 22 tờ 34 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
340 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định Trung Thửa 24 tờ 34 - Thửa 33tờ 34 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
341 Huyện Bình Đại Chợ Bình Thới Thửa 126 tờ 12 - Thửa 71 tờ 12 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
342 Huyện Bình Đại Chợ Bình Thới Thửa 153 tờ 12 - Thửa 129 tờ 12 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
343 Huyện Bình Đại Chợ Đại Hòa Lộc Thửa 153 tờ 8 - Thửa 158 tờ 8 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
344 Huyện Bình Đại Chợ Đại Hòa Lộc Thửa 171 tờ 7 - Thửa 253 tờ 7 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
345 Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Trị (ĐH08) Thửa 79 tờ 18 - Thửa 85 tờ 19 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
346 Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Trị (ĐH08) Thửa 88 tờ 19 - Thửa 120 tờ 19 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
347 Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Phước Thửa 135 tờ 44 - Thửa 208 tờ 44 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
348 Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Phước Thửa 144 tờ 44 - Thửa 220 tờ 44 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
349 Huyện Bình Đại Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước Thửa 133 tờ 12 - Thửa 48 tờ 12 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
350 Huyện Bình Đại Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước Thửa 127 tờ 12 - Thửa 53 tờ 12 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
351 Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức Thửa 370 tờ 11 - Thửa 403 tờ 11 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
352 Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức Thửa 2 tờ 12 - Thửa 550 tờ 11 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
353 Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức Thửa 320 tờ 11 - Thửa 479 tờ 11 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
354 Huyện Bình Đại Đường Giồng Cà - Chợ Thừa Đức Thửa 404 tờ 11 - Thửa 406 tờ 11 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
355 Huyện Bình Đại Đường Giồng Cà - Chợ Thừa Đức Thửa 436 tờ 11 - Thửa 396 tờ 11 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
356 Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Long - Chợ Thừa Đức Thửa 235 tờ 11 - Thửa 306 tờ 11 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
357 Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Long - Chợ Thừa Đức Thửa 236 tờ 11 - Thửa 255 tờ 11 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
358 Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa Đức Thửa 33 tờ 12 - Thửa 314 tờ 11 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
359 Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa Đức Thửa 32 tờ 12 - Thửa 313 tờ 11 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
360 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Thới Thuận Thửa 269 tờ 13 - Thửa 367tờ 13 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
361 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Thới Thuận Thửa 272 tờ 13 - Thửa 390 tờ 13 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
362 Huyện Bình Đại Trung tâm chợ - Chợ Thới Thuận Thửa 595 tờ 13 - Thửa 602 tờ 13 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
363 Huyện Bình Đại Trung tâm chợ - Chợ Thới Thuận Thửa 594 tờ 13 - Thửa 725 tờ 13 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
364 Huyện Bình Đại Huyện Bình Đại các vị trí còn lại 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
365 Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 276 tờ 28 ) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3) 2.340.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
366 Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 112 tờ 3) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3) 2.340.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
367 Huyện Bình Đại Đường Bình Thắng - Xã Bình Thắng Giáp Cầu Chợ (Thửa 201 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 161 tờ 3 ) 1.296.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
368 Huyện Bình Đại Đường Bình Thắng - Xã Bình Thắng Giáp Cầu Chợ (Thửa 213 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 157 tờ 3 ) 1.296.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
369 Huyện Bình Đại Hai bên đường khu vực cảng cá - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng Đường Đồng Khởi (Thửa 298 tờ 03) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 143 tờ 3) 1.560.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
370 Huyện Bình Đại Đường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình Thắng Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 258 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 105 tờ 18 ) 1.296.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
371 Huyện Bình Đại Đường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình Thắng Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 32 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 121 tờ 18 ) 1.296.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
372 Huyện Bình Đại Đường ấp 1 - Xã Bình Thắng Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 33 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 64 tờ 26) 1.296.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
373 Huyện Bình Đại Đường ấp 1 - Xã Bình Thắng Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 34 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 73 tờ 26) 1.296.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
374 Huyện Bình Đại Đường vào trung tâm xã - Xã Lộc Thuận Lộ Cây Quéo (Thửa 6 tờ 18) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 9 tờ 15 ) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
375 Huyện Bình Đại Đường vào trung tâm xã - Xã Lộc Thuận Lộ Cây Quéo (Thửa 327 tờ 15) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 8 tờ 15) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
376 Huyện Bình Đại Đường Xóm Đùi - Xã Lộc Thuận Thửa 108 tờ 17 - Thửa 345 tờ 15 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
377 Huyện Bình Đại Đường Xóm Đùi - Xã Lộc Thuận Thửa 01 tờ 20 - Thửa 388 tờ 15 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
378 Huyện Bình Đại Đường Cái Muồng - Xã Lộc Thuận Thửa 436 tờ 15 - Thửa 221 tờ 14 324.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
379 Huyện Bình Đại Đường Cái Muồng - Xã Lộc Thuận Thửa 456 tờ 15 - Thửa 267 tờ 14 324.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
380 Huyện Bình Đại Đường Cầu Chùa - Xã Lộc Thuận Đường trung tâm xã (Thửa 224 tờ 15) - Cầu chùa (Thửa 39 tờ 15) 324.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
381 Huyện Bình Đại Đường Cầu Chùa - Xã Lộc Thuận Đường trung tâm xã (Thửa 171 tờ 15 ) - Cầu chùa (Thửa 778 tờ 15) 324.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
382 Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 30 tờ 49) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 77 tờ 12 ) 1.326.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
383 Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 38 tờ 49 ) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 15 tờ 27 ) 1.326.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
384 Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận Vòng xoay Bến Đình (Thửa 129 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 9 tờ 26 ) 1.092.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
385 Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận Vòng xoay Bến Đình (Thửa 195 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 34 tờ 26 ) 1.092.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
386 Huyện Bình Đại Đường Bùi Sĩ Hùng - Xã Bình Thới Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 39 tờ 49) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 233 tờ 48) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
387 Huyện Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình Thới Vòng xoay Bến Đình (Thửa 79 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 245 tờ 14 ) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
388 Huyện Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình Thới Vòng xoay Bến Đình (Thửa 76 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 216 tờ 14 ) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
389 Huyện Bình Đại Đường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa Lộc Vòng xoay Bến Đình (Thửa 103 tờ 5) - Bến phà Bình Tân (Thửa 120 tờ 7) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
390 Huyện Bình Đại Đường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa Lộc Vòng xoay Bến Đình (Thửa 433 tờ 8) - Bến phà Bình Tân (Thửa 707 tờ 7) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
391 Huyện Bình Đại Đường huyện 15 - Xã Đại Hòa Lộc Thửa 136 tờ 7 - Thửa 129 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
392 Huyện Bình Đại Đường huyện 15 - Xã Đại Hòa Lộc Thửa 669 tờ 7 - Thửa 133 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
393 Huyện Bình Đại Đường Đê Tây - Chợ Long Hòa Thửa 56 tờ 13 - Thửa 58 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
394 Huyện Bình Đại Đường Đê Tây - Chợ Long Hòa Thửa 8 tờ tờ 13 - Thửa 33 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
395 Huyện Bình Đại Hai bên đường xã - Chợ Long Hòa Thửa 214 tờ 13 - Thửa 317 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
396 Huyện Bình Đại Hai bên đường xã - Chợ Long Hòa Thửa 16 tờ 13 - Thửa 315 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
397 Huyện Bình Đại Chợ Long Định Thửa 40 tờ 7 - Thửa 43 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
398 Huyện Bình Đại Chợ Long Định Thửa 60 tờ 7 - Thửa 302 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
399 Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp Thửa 88 tờ 9 - Thửa 91 tờ 9 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
400 Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp Thửa 144 tờ 9 - Thửa 179 tờ 9 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...