11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bắc Giang có tiềm năng đầu tư?

Bắc Giang, với mức giá đất trung bình đạt 3.835.905 VNĐ/m², đang thu hút sự quan tâm của nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và công nghiệp. Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 đã xác định rõ giá đất tại các khu vực trong tỉnh, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho thị trường.

Phân tích giá đất tại Bắc Giang: Lợi thế so sánh và chiến lược đầu tư

Giá đất tại Bắc Giang dao động từ 7.000 VNĐ/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 50.000.000 VNĐ/m² tại các phường trung tâm Thành phố Bắc Giang và các vùng gần các khu công nghiệp trọng điểm như KCN Quang Châu, Đình Trám. Điều này đưa Bắc Giang trở thành tỉnh có giá đất cạnh tranh so với các tỉnh miền núi lân cận.

So với Cao Bằng (giá trung bình 912.287 VNĐ/m²) hay Bắc Kạn (1.185.126 VNĐ/m²), Bắc Giang ghi nhận mức giá cao hơn đáng kể, nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của các dự án công nghiệp và hạ tầng giao thông.

Sự hiện diện của các tuyến giao thông lớn như cao tốc Bắc Giang – Lạng Sơn, Quốc lộ 1A và tuyến đường kết nối với Hà Nội giúp Bắc Giang gia tăng tính kết nối, đồng thời thúc đẩy nhu cầu về đất ở và bất động sản thương mại. Trong khi các tỉnh miền núi khác như Hà Giang hay Sơn La tập trung vào du lịch sinh thái, Bắc Giang lại sở hữu lợi thế vượt trội từ ngành công nghiệp, kéo theo giá trị đất nền và bất động sản nhà ở tăng cao.

Tiềm năng bất động sản tại Bắc Giang: Động lực từ công nghiệp và hạ tầng

Bắc Giang được biết đến như một trung tâm công nghiệp lớn tại miền Bắc, với hàng loạt các dự án đầu tư trong và ngoài nước vào các khu công nghiệp. Điều này kéo theo nhu cầu lớn về đất ở, đất nền và bất động sản thương mại.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Bắc Giang cũng đang được đẩy mạnh, với các khu đô thị mới, trung tâm thương mại và cơ sở hạ tầng hiện đại. Bên cạnh đó, Bắc Giang cũng sở hữu tiềm năng du lịch tự nhiên, như khu du lịch Tây Yên Tử, tạo điều kiện phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, so với các tỉnh miền núi khác, Bắc Giang còn có lợi thế về quỹ đất rộng và sự linh hoạt trong quy hoạch phát triển đô thị. Các khu vực như Lục Ngạn, với tiềm năng phát triển du lịch kết hợp nông nghiệp, mang lại cơ hội mới cho bất động sản nghỉ dưỡng và sinh thái. Điều này giúp Bắc Giang đa dạng hóa thị trường, từ bất động sản công nghiệp, thương mại đến nhà ở và nghỉ dưỡng.

Với lợi thế từ hạ tầng, công nghiệp và mức giá đất hấp dẫn so với tiềm năng, Bắc Giang đang là điểm đến đầy triển vọng cho các nhà đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Bắc Giang là: 50.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bắc Giang là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Bắc Giang là: 3.990.560 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3750

Mua bán nhà đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4201 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp Nam Điện - đến cầu ngầm ông Từ Minh 720.000 440.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4202 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh - đến ngã tư Cấm 1.400.000 840.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4203 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ ngã tư Cấm - đến đường rẽ đập Lòng thuyền 720.000 440.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4204 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền - đến giáp xã Bính Sơn 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4205 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn - đến hết UBND xã Tân Quang 480.000 280.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4206 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ hết phố Lim - đến Cống Chủ QL 31 1.200.000 720.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4207 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ cổng Áp - đến hết quán bà Bâu 280.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4208 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang - đến hết quán ông Mỹ 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4209 Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn Đoạn từ đèo Khuân Hin - đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4210 Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã - đến Ngã ba Bưu điện 360.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4211 Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn Đoạn từ ngã ba Bưu điện - đến cầu Sâu 280.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4212 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) - đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 560.000 320.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4213 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương - đến Cầu Bò 480.000 280.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4214 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ giáp đất Tân Mộc - đến hết thôn Đông Mai 440.000 280.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4215 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ giáp thôn Đông Mai - đến Trường Tiểu học Mỹ An 720.000 440.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4216 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên - đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4217 Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã Đoạn từ cầu Thượng A - đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính) 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4218 Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính) (từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy 400.000 240.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
4219 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) - đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) 220.000 120.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4220 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoạn từ giáp đất ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) - đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B) 300.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4221 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B - đến bờ sông Thác Rèo 200.000 120.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4222 Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 1 1.020.000 920.000 830.000 - - Đất ở nông thôn
4223 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 1 880.000 790.000 710.000 - - Đất ở nông thôn
4224 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 1 670.000 600.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
4225 Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 1 470.000 420.000 380.000 - - Đất ở nông thôn
4226 Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 2 820.000 740.000 670.000 - - Đất ở nông thôn
4227 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 2 700.000 630.000 570.000 - - Đất ở nông thôn
4228 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 2 520.000 490.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
4229 Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 2 360.000 340.000 320.000 - - Đất ở nông thôn
4230 Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 3 660.000 590.000 530.000 - - Đất ở nông thôn
4231 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 3 560.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4232 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 3 430.000 390.000 370.000 - - Đất ở nông thôn
4233 Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 3 300.000 280.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
4234 Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 1 612.000 552.000 498.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4235 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 1 528.000 474.000 426.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4236 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 1 402.000 360.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4237 Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 1 282.000 252.000 228.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4238 Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 2 492.000 444.000 402.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4239 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 2 420.000 378.000 342.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4240 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 2 312.000 294.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4241 Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 2 216.000 204.000 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4242 Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 3 396.000 354.000 318.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4243 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 3 336.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4244 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 3 258.000 234.000 222.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4245 Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 3 180.000 168.000 162.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4246 Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 1 408.000 368.000 332.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4247 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 1 352.000 316.000 284.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4248 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 1 268.000 240.000 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4249 Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 1 188.000 168.000 152.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4250 Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 2 328.000 296.000 268.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4251 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 2 280.000 252.000 228.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4252 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 2 208.000 196.000 176.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4253 Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 2 144.000 136.000 128.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4254 Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 3 264.000 236.000 212.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4255 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 3 224.000 200.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4256 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 3 172.000 156.000 148.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4257 Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 3 120.000 112.000 108.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4258 Huyện Lục Ngạn Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
4259 Huyện Lục Ngạn Các xã Trung du thuộc huyện Lục Ngạn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
4260 Huyện Lục Ngạn Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Ngạn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
4261 Huyện Lục Ngạn Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4262 Huyện Lục Ngạn Các xã Trung du thuộc huyện Lục Ngạn 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4263 Huyện Lục Ngạn Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Ngạn 42.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4264 Huyện Lục Ngạn Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4265 Huyện Lục Ngạn Các xã Trung du thuộc huyện Lục Ngạn 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4266 Huyện Lục Ngạn Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Ngạn 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4267 Huyện Lục Ngạn Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4268 Huyện Lục Ngạn Các xã Trung du thuộc huyện Lục Ngạn 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4269 Huyện Lục Ngạn Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Ngạn 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4270 Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ giáp xã Chu Điện - đến cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa) 17.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4271 Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ giáp cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m 23.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4272 Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng) 10.000.000 6.000.000 4.000.000 - - Đất ở đô thị
4273 Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) - đến đường rẽ vào sau làng thân 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
4274 Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ đường rẽ làng thân - đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn. 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất ở đô thị
4275 Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn - đến trạm biến áp thôn thân. 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất ở đô thị
4276 Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ trạm biến áp thôn thân - đến cổng Làng Gai 15.000.000 9.000.000 5.400.000 - - Đất ở đô thị
4277 Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
4278 Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô Phần còn lại Phố Thanh Hưng 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất ở đô thị
4279 Huyện Lục Nam Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị - đến ngã Tư Đồi Ngô 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất ở đô thị
4280 Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô Khu dân cư làn 2 số 1, thị trấn Đồi Ngô 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4281 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4282 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4283 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) 7.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4284 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4285 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m) 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4286 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4287 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4288 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) 7.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4289 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4290 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4291 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục) 5.000.000 3.000.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
4292 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục) 3.500.000 2.100.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
4293 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đường khu dân cư sau công ty thương mại Lục Nam 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
4294 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
4295 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
4296 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên) 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất ở đô thị
4297 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
4298 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đường trong Ngõ xóm còn lại 2.000.000 1.200.000 800.000 - - Đất ở đô thị
4299 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4300 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị