| 2501 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) - đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn)
|
1.200.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2502 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Quả
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2503 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2504 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Tân Sơn
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2505 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư thôn Rãnh
|
1.200.000
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2506 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2507 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2508 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2509 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 - đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2510 |
Huyện Việt Yên |
Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn 3
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2511 |
Huyện Việt Yên |
Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2512 |
Huyện Việt Yên |
Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây)
|
1.300.000
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2513 |
Huyện Việt Yên |
Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư thôn Núi
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2514 |
Huyện Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2515 |
Huyện Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2516 |
Huyện Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2517 |
Huyện Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đất ở biệt thự
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2518 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 299 - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn qua thị trấn Bích Động
|
2.100.000
|
1.300.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2519 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 300 - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn qua xã Hồng Thái
|
1.800.000
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2520 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa phận thị trấn Nếnh
|
2.100.000
|
1.300.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2521 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa Phận xã Quảng Minh
|
1.200.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2522 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa Phận xã Ninh Sơn
|
1.500.000
|
900.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2523 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa phận xã Tiên Sơn
|
900.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2524 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa Phận xã Trung Sơn
|
900.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2525 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa phận xã Việt Tiến
|
1.200.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2526 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa Phận xã Hương Mai
|
900.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2527 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2528 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến - Khu vực 2 |
|
1.100.000
|
1.000.000
|
950.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2529 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Tự Lạn, Việt Tiến- Khu vực 1 |
|
1.350.000
|
1.170.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2530 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Tự Lạn, Việt Tiến- Khu vực 2 |
|
990.000
|
900.000
|
860.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2531 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan - Khu vực 1 |
|
1.220.000
|
1.050.000
|
970.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2532 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan - Khu vực 2 |
|
890.000
|
810.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2533 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến - Khu vực 1 |
|
600.000
|
520.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2534 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến - Khu vực 2 |
|
440.000
|
400.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2535 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Tự Lạn, Việt Tiến- Khu vực 1 |
|
540.000
|
470.000
|
430.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2536 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Tự Lạn, Việt Tiến- Khu vực 2 |
|
400.000
|
360.000
|
340.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2537 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan - Khu vực 1 |
|
490.000
|
420.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2538 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan - Khu vực 2 |
|
360.000
|
320.000
|
310.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2539 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến - Khu vực 1 |
|
450.000
|
390.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2540 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến - Khu vực 2 |
|
330.000
|
300.000
|
290.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2541 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Tự Lạn, Việt Tiến- Khu vực 1 |
|
410.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2542 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Tự Lạn, Việt Tiến- Khu vực 2 |
|
300.000
|
270.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2543 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan - Khu vực 1 |
|
370.000
|
320.000
|
290.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2544 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung du: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan - Khu vực 2 |
|
270.000
|
240.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2545 |
Huyện Việt Yên |
Các thị trấn thuộc huyện Việt Yên |
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 2546 |
Huyện Việt Yên |
Các xã Trung du thuộc huyện Việt Yên |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 2547 |
Huyện Việt Yên |
Các thị trấn thuộc huyện Việt Yên |
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 2548 |
Huyện Việt Yên |
Các xã Trung du thuộc huyện Việt Yên |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 2549 |
Huyện Việt Yên |
Các thị trấn thuộc huyện Việt Yên |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 2550 |
Huyện Việt Yên |
Các xã Trung du thuộc huyện Việt Yên |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 2551 |
Huyện Việt Yên |
Các thị trấn thuộc huyện Việt Yên |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 2552 |
Huyện Việt Yên |
Các xã Trung du thuộc huyện Việt Yên |
|
38.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 2553 |
Huyện Tân Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập - đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình ( xã Cao Thượng cũ)
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2554 |
Huyện Tân Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện - đến đường rẽ Phúc Hòa
|
25.000.000
|
15.000.000
|
9.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2555 |
Huyện Tân Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa - đến hết đất thị trấn
|
17.000.000
|
10.200.000
|
6.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2556 |
Huyện Tân Yên |
Đường Cầu Vồng - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ Bưu điện Tân Yên - đến đường rẽ vào Trường Mầm non
|
17.000.000
|
10.200.000
|
6.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2557 |
Huyện Tân Yên |
Đường Cầu Vồng - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non - đến hết đất thị trấn
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2558 |
Huyện Tân Yên |
Đường Nguyễn Đình Tấn - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ Cống Muối - đến hết đất Chi cục thuế cũ Tân Yên
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2559 |
Huyện Tân Yên |
Đường Nguyễn Đình Tấn - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ hết đất Chi cục thuế cũ - đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
|
10.000.000
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2560 |
Huyện Tân Yên |
Đường Nguyễn Đình Tấn - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng - đến hết đất Ngân hàng cũ (bên phải)
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2561 |
Huyện Tân Yên |
Đường Nguyễn Đình Tấn - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ - đến hết đất Thị trấn (bên phải)
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2562 |
Huyện Tân Yên |
Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng |
Đường Cao Kỳ Vân
|
18.000.000
|
10.800.000
|
6.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2563 |
Huyện Tân Yên |
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa - Thị trấn Cao Thượng |
Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2564 |
Huyện Tân Yên |
Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân - đến hết đất Ngân hàng
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2565 |
Huyện Tân Yên |
Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ Ngân hàng - đến đường rẽ vào trường tiểu học
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2566 |
Huyện Tân Yên |
Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học - đến hết đường Đình Giã
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2567 |
Huyện Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa
|
8.400.000
|
5.000.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2568 |
Huyện Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng - Thị trấn Cao Thượng |
Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới)
|
8.400.000
|
5.000.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2569 |
Huyện Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng - Thị trấn Cao Thượng |
Các đường còn lại
|
2.000.000
|
1.200.000
|
700.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2570 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1
|
24.000.000
|
14.400.000
|
8.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2571 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17)(tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng16m - mặt cắt 3-3)
|
9.500.000
|
5.700.000
|
3.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2572 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2),
|
17.000.000
|
10.200.000
|
6.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2573 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3)
|
8.500.000
|
5.100.000
|
3.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2574 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Đường Phùng Trạm (làn 1)
|
10.000.000
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2575 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Đường Phùng Trạm (làn 2)
|
9.000.000
|
5.400.000
|
3.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2576 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
|
6.400.000
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2577 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6)
|
8.800.000
|
5.300.000
|
3.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2578 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1
|
6.500.000
|
3.900.000
|
2.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2579 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7)
|
8.600.000
|
5.200.000
|
3.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2580 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
|
9.000.000
|
5.400.000
|
3.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2581 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4
|
7.300.000
|
4.400.000
|
2.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2582 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Làn 1 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m (mặt cắt 3-3)
|
21.000.000
|
12.600.000
|
7.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2583 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3)
|
9.800.000
|
5.900.000
|
3.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2584 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2)
|
6.500.000
|
3.900.000
|
2.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2585 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2586 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
|
6.500.000
|
3.900.000
|
2.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2587 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng |
Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m ( Đoạn tiếp xúc với C1)
|
17.500.000
|
10.500.000
|
6.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2588 |
Huyện Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Thị trấn Cao Thượng |
Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
|
7.500.000
|
4.500.000
|
2.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2589 |
Huyện Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Thị trấn Cao Thượng |
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2590 |
Huyện Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Thị trấn Cao Thượng |
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
|
5.800.000
|
3.500.000
|
2.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2591 |
Huyện Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Thị trấn Cao Thượng |
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
|
5.300.000
|
3.200.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2592 |
Huyện Tân Yên |
Đất ở biệt thự đơn lập - Thị trấn Cao Thượng |
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2)
|
6.800.000
|
4.100.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2593 |
Huyện Tân Yên |
Đất ở biệt thự đơn lập - Thị trấn Cao Thượng |
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
|
4.900.000
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2594 |
Huyện Tân Yên |
Đất ở biệt thự đơn lập - Thị trấn Cao Thượng |
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2595 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng |
Làn 1
|
17.000.000
|
10.200.000
|
6.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2596 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng |
Làn 2
|
8.400.000
|
5.000.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2597 |
Huyện Tân Yên |
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng |
Các vị trí còn lại
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2598 |
Huyện Tân Yên |
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa - Thị trấn Cao Thượng |
TT Cao Thượng cũ: Đoạn đường thuộc xã Cao Thượng
|
6.500.000
|
3.900.000
|
2.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2599 |
Huyện Tân Yên |
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa - Thị trấn Cao Thượng |
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Cao Thượng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Cao Thượng)
|
1.300.000
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2600 |
Huyện Tân Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Nhã Nam |
Đoạn từ dốc Bùng - đến hết cống Cụt (gần cây xăng)
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |