Luật Đất đai 2024

Thông tư 62/2025/TT-BXD quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu 62/2025/TT-BXD
Cơ quan ban hành Bộ Xây dựng
Ngày ban hành 30/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Xây dựng - Đô thị
Loại văn bản Thông tư
Người ký Nguyễn Văn Sinh
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 62/2025/TT-BXD

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2025

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA XI MĂNG

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 07 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng thực hiện kê khai giá, bao gồm: Clanhke xi măng poóc lăng; Xi măng poóc lăng; Xi măng poóc lăng trắng; Xi măng poóc lăng bền sulfat; Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt; Xi măng poóc lăng hỗn hợp; Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát; Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt; Xi măng alumin, Xi măng nở; Xi măng xây trát; Xi măng đóng rắn nhanh; Xi măng đa cấu tử; Xi măng poóc lăng puzôlan; Xi măng poóc lăng xỉ lò cao; Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa sulfate; Xi măng giếng khoan.

2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất xi măng; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của các loại xi măng

1. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và tiêu chuẩn được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật và tiêu chuẩn mới.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Tổng Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Bộ Xây dựng: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT, Vụ KHCNMT&VLXD.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Văn Sinh

 

PHỤ LỤC

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA XI MĂNG
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 62/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

1. Clanhke xi măng poóc lăng

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Clanhke xi măng thông dụng, CPC

Clanhke xi măng poóc lăng là sản phẩm thu được sau khi nung hỗn hợp nguyên liệu như đá vôi, đất sét và nguyên liệu điều chỉnh (laterit, silic, boxide…) có thành phần cần thiết đến kết khối để tạo thành các khoáng chủ yếu gồm canxi silicát cũng như canxi aluminát và canxi alumôferít

CPC40

CPC50

CPC60

Tấn

TCVN 7024:2013

2

Clanhke xi măng trắng, CWPC

CWPC40

CWPC50

3

Clanhke xi măng bền sun phát trung bình, CMSR

CMSR40

CMSR50

4

Clanhke xi măng bền sun phát cao, CHSR

CHSR40

CHSR50

5

Clanhke xi măng tỏa nhiệt trung bình, CMHH

CMHH30

CMHH40

6

Clanhke xi măng tỏa nhiệt thấp, CLHH

CLHH30

CLHH40

7

Clanhke xi măng giếng khoan chủng loại G, COW

COW-G

2. Xi măng poóc lăng

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng poóc lăng, PC

Xi măng poóc lăng là chất kết dính thủy, được chế tạo bằng cách nghiền mịn clanhke xi măng poóc lăng với một lượng thạch cao cần thiết. Trong quá trình nghiền có thể sử dụng bổ sung thêm phụ gia đá vôi lên tới 5 %; phụ gia công nghệ hữu cơ lên tới 1 %

PC40

PC50

Tấn

TCVN 2682:2020

3. Xi măng poóc lăng trắng

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng poóc lăng trắng, PCW

Xi măng poóc lăng trắng được chế tạo bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi măng poóc lăng trắng với một lượng thạch cao cần thiết, có pha hoặc không pha các phụ gia trắng. Trong quá trình nghiền có thể sử dụng phụ gia công nghệ nhưng không quá 1 % khối lượng xi măng

PCW30.I

PCW30.II

PCW30.III

PCW40.I

PCW40.II

PCW40.III

PCW50.I

PCW50.II

PCW50.III

Tấn

TCVN 5691:2021

4. Xi măng poóc lăng bền sulfat

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng poóc lăng bền sulfat trung bình, PCMSR

Xi măng poóc lăng bền sulfat là sản phẩm được nghiền mịn từ clanhke xi măng poóc lăng bền sulfat với lượng thạch cao cần thiết. Có thể sử dụng phụ gia công nghệ nhưng không quá 1 % so với khối lượng clanhke

PCMSR30

PCMSR40

PCMSR50

Tấn

TCVN 6067:2018

2

Xi măng poóc lăng bền sulfat cao, PCHSR

PCHSR30

PCHSR40

PCHSR50

Tấn

TCVN 6067:2018

5. Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng poóc lăng tỏa nhiệt trung bình, PCMH

Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt là chất kết dính thủy, được chế tạo bằng cách nghiền mịn clanhke xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt và một lượng thạch cao cần thiết

PCMH30

PCMH40

Tấn

TCVN 6069:2007

2

Xi măng poóc lăng tỏa nhiệt thấp, PCLH

PCLH30

PCLH40

6. Xi măng poóc lăng hỗn hợp

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng poóc lăng hỗn hợp, PCB

Xi măng poóc lăng hỗn hợp là chất kết dính thủy, được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi măng poóc lăng với một lượng thạch cao cần thiết và các phụ gia khoáng, có thể sử dụng phụ gia công nghệ (nếu cần) trong quá trình nghiền hoặc bằng cách trộn đều các phụ gia khoáng đã nghiền mịn với xi măng poóc lăng

PCB30

PCB40

PCB50

Tấn

TCVN 6260:2020

7. Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát trung bình, MS

Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát là một trong các loại xi măng: Xi măng poóc lăng hỗn hợp (theo TCVN 6260:2020) hoặc xi măng poóc lăng xỉ lò cao (theo TCVN 4316:2007) hoặc xi măng đa cấu tử (theo TCVN 9501:2013) khi thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn TCVN 7711:2013

PCB30-MS

PCB40-MS

PCB50-MS

CC30-MS

CC40-MS

PCBBFS30-MS

PCBBFS40-MS

PCBBFS50-MS

Tấn

TCVN 7711:2013

2

Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát cao, HS

PCB30-HS

PCB40-HS

PCB50-HS

CC30-HS

CC40-HS

PCBBFS30-HS

PCBBFS40-HS

PCBBFS50-HS

3

Xi măng poóc lăng hỗn hợp siêu bền sun phát, US

PCB30-US

PCB40-US

PCB50-US

CC30-US

CC40-US

PCBBFS30-US

PCBBFS40-US

PCBBFS50-US

8. Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng poóc lăng hỗn hợp tỏa nhiệt trung bình, MH

Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt là một trong các loại xi măng: Xi măng poóc lăng hỗn hợp (theo TCVN 6260:2020) hoặc xi măng poóc lăng xỉ lò cao (theo TCVN 4316:2007) hoặc xi măng đa cấu tử (theo TCVN 9501:2013) khi thỏa mãn yêu cầu kĩ thuật của tiêu chuẩn TCVN 7712:2013

PCB30-MH

PCB40-MH

PCB50-MH

CC30-MH

CC40-MH

PCBBFS30-MH

PCBBFS40-MH

PCBBFS50-MH

Tấn

TCVN 7712:2013

2

Xi măng poóc lăng hỗn hợp tỏa nhiệt thấp, LH

PCB30-LH

PCB40-LH

PCB50-LH

CC30-LH

CC40-LH

PCBBFS30-LH

PCBBFS40-LH

PCBBFS50-LH

3

Xi măng poóc lăng hỗn hợp tỏa nhiệt rất thấp, VLH

PCB30-VLH

PCB40-VLH

PCB50-VLH

CC30-VLH

CC40-VLH

PCBBFS30-VLH

PCBBFS40-VLH

PCBBFS50-VLH

Tấn

TCVN 7712:2013

9. Xi măng alumin

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng alumin thường, ACN

Xi măng alumin được chế tạo từ clanhke xi măng alumin (định nghĩa theo TCVN 5438:2016) có hoặc không có phụ gia

ACN40

Tấn

TCVN 7569:2022

2

Xi măng alumin cao, ACH

ACH50

ACH60

3

Xi măng alumin đặc biệt, ACS

ACS70

ACS80

10. Xi măng nở

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng nở, E

Xi măng nở là xi măng có thành phần chủ yếu gồm các khoáng canxi silicát, canxi aluminat và canxi sun phát, khi trộn với nước tạo thành dạng hồ dẻo, sau khi đông kết tăng thể tích đáng kể trong suốt quá trình đóng rắn ở tuổi sớm. Thể tích tăng lên chủ yếu do phản ứng thủy hóa của các khoáng canxi aluminat và canxi sunfat

E-(K) E-(M) E-(S)

Tấn

TCVN 8873:2012

11. Xi măng xây trát

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng xây trát, MC

Xi măng xây trát là chất kết dính thủy dạng bột mịn, thành phần gồm clanhke xi măng poóc lăng và phụ gia khoáng, có thể có phụ gia hữu cơ. Khi nhào trộn với cát và nước, không cần cho thêm các vật liệu khác, thu được vữa tươi có tính công tác phù hợp để xây và hoàn thiện

MC5

MC15

MC25

Tấn

TCVN 9202:2012

12. Xi măng đóng rắn nhanh

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng đóng rắn nhanh, RH

Xi măng đóng rắn nhanh là xi măng hoặc xi măng hỗn hợp, có hoặc không có thành phần khác, phụ gia công nghệ, phụ gia chức năng, phát triển cường độ nhanh trong 24h đầu hydrat hóa

URH

VRH

MRH

GRH

Tấn

TCVN 9488:2012

13. Xi măng đa cấu tử

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng đa cấu tử, CC

Xi măng đa cấu tử là chất kết dính thủy, được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi măng poóc lăng với một lượng thạch cao cần thiết và các phụ gia khoáng hoặc bằng cách trộn đều hỗn hợp các phụ gia khoáng đã nghiền mịn với xi măng poóc lăng; trong đó tổng hàm lượng phụ gia khoáng trên 40 % đến 80 % theo khối lượng xi măng; có thể sử dụng phụ gia công nghệ (nếu cần) trong quá trình nghiền

CC30

CC40

Tấn

TCVN 9501:2013

14. Xi măng poóc lăng puzôlan

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng poóc lăng puzôlan, PCpuz

Xi măng poóc lăng puzôlan là xi măng được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanke xi măng poóc lăng với phụ gia hoạt tính puzôlan và một lượng thạch cao cần thiết hoặc bằng cách trộn đều puzôlan đã nghiền mịn với xi măng poóc lăng

PCpuz20

PCpuz30

PCpuz40

Tấn

TCVN 4033:1995

15. Xi măng poóc lăng xỉ lò cao

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng poóc lăng xỉ lò cao loại I, PCBBFSI

Xi măng poóc lăng xỉ lò cao được chế tạo bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi măng poóc lăng với xỉ hạt lò cao và một lượng thạch cao thích hợp; hoặc trộn đều xỉ hạt lò cao đã nghiền mịn với xi măng poóc lăng

PCBBFSI30

PCBBFSI40

PCBBFSI50

Tấn

TCVN 4316:2007

2

Xi măng poóc lăng xỉ lò cao loại II, PCBBFSII

PCBBFSII30

PCBBFSII40

PCBBFSII50

16. Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa sulfate

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa sulfate, SSC

Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa sulfate là chất kết dính thủy lực, tức là một vật liệu vô cơ mịn khi trộn với nước, sẽ tạo thành dạng hồ nhão có khả năng đông kết và đóng rắn do các phản ứng thủy hóa và quá trình thủy hóa và sau khi đóng rắn, duy trì được cường độ và ổn định ngay cả khi ngập trong nước

SSC32,5L

SSC32,5N

SSC42,5L

SSC42,5N

SSC52,5L

SSC52,5N

Tấn

TCVN 13947:2024

17. Xi măng giếng khoan

TT

Tên sản phẩm, ký hiệu

Mô tả sản phẩm

Quy cách, mức

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn quốc gia

1

Xi măng giếng khoan chủng loại G, PCow

Xi măng giếng khoan chủng loại G là sản phẩm thu được từ việc nghiền từ clanhke xi măng giếng khoan chủng loại G với một lượng thạch cao cần thiết và không pha thêm bất kỳ một loại phụ gia nào khác

PCow - G

Tấn

TCVN 7445- 1:2004

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 62/2025/TT-BXD quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 62/2025/TT-BXD quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 62/2025/TT-BXD quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Số hiệu: 62/2025/TT-BXD
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Xây dựng - Đô thị
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Nguyễn Văn Sinh
Ngày ban hành: 30/12/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản