Luật Đất đai 2024

Thông tư 21/2026/TT-BTС sửa đổi Thông tư 80/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu 21/2026/TT-BTC
Cơ quan ban hành Bộ Tài chính
Ngày ban hành 17/03/2026
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí
Loại văn bản Thông tư
Người ký Cao Anh Tuấn
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2026/TT-BTC

Hà Nội, ngày 17 tháng 3 năm 2026

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 80/2021/TT-BTC NGÀY 29 THÁNG 9 NĂM 2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 126/2020/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 230/2025/NĐ-CP ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định các trường hợp khác được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 157 Luật Đất đai năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 320/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế

1. Sửa đổi Điều 59 như sau:

“Điều 59. Hồ sơ miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất đối với trường hợp cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế

1. Hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối mà bị thiên tai, hoả hoạn theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định số 230/2025/NĐ-CP ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định các trường hợp khác được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 157 Luật Đất đai năm 2024, bao gồm:

a) Văn bản đề nghị theo mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này;

b) Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản theo mẫu số 02/MGTH ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này (không cần xác nhận của đại diện chính quyền).

Cơ quan có thẩm quyền xác định mức độ, giá trị thiệt hại là cơ quan tài chính hoặc các cơ quan giám định xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản.

Trường hợp thiệt hại về hàng hoá: Người nộp thuế cung cấp Biên bản giám định (chứng thư giám định) về mức độ thiệt hại của cơ quan giám định và cơ quan giám định phải chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác của kết quả và kết luận trong chứng thư giám định theo quy định của pháp luật;

c) Bản sao tài liệu chứng minh về các khoản hỗ trợ của Nhà nước theo quy định của pháp luật (trong trường hợp người thuê đất có nhận được khoản hỗ trợ của Nhà nước theo quy định của pháp luật);

d) Bản sao Quyết định cho thuê đất hoặc Hợp đồng thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Hồ sơ giảm tiền thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh (trừ dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối) nhưng phải tạm ngừng hoạt động để khắc phục hậu quả do bị thiên tai, hỏa hoạn hoặc do tai nạn bất khả kháng theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 230/2025/NĐ-CP, bao gồm:

a) Văn bản đề nghị theo mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này;

b) Bản sao văn bản xác nhận về thời gian tạm ngừng hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký đầu tư hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ xác định thời gian tạm ngừng hoạt động sản xuất, kinh doanh theo quy định;

c) Bản sao Quyết định cho thuê đất hoặc Hợp đồng thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3. Hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất đối với tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú hợp pháp trên địa bàn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các địa bàn có địa giới hành chính thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn theo quy định tại khoản 5 Điều 5 Nghị định số 230/2025/NĐ-CP, bao gồm:

a) Văn bản đề nghị theo mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này;

b) Văn bản của tổ chức, đơn vị thông tin về: Tỷ lệ (%) sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số, số lao động là người dân tộc thiểu số bình quân năm và số lao động có mặt làm việc thường xuyên bình quân năm theo quy định tại khoản 5 Điều 5 Nghị định số 230/2025/NĐ-CP.

Tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số chịu trách nhiệm về các thông tin cung cấp nêu trên;

c) Bản sao Quyết định cho thuê đất hoặc Hợp đồng thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

4. Hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất đối với tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người khuyết tật được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh theo quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định số 230/2025/NĐ-CP, bao gồm:

a) Văn bản đề nghị theo mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này;

b) Bản sao văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận tỷ lệ (%) sử dụng lao động là người khuyết tật theo quy định tại Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc văn bản của tổ chức, đơn vị thông tin về tỷ lệ (%) sử dụng lao động là người khuyết tật của năm trước liền kề năm phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định số 230/2025/NĐ-CP.

Tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người khuyết tật chịu trách nhiệm về thông tin cung cấp nêu trên;

c) Bản sao Quyết định cho thuê đất hoặc Hợp đồng thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

5. Đối với các giấy tờ trong hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất quy định tại Điều này do cơ quan nhà nước cấp hoặc xác nhận đã được tích hợp đầy đủ trên cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ quan có thẩm quyền giải quyết miễn, giảm tiền thuê đất được quyền khai thác dữ liệu này thì người thuê đất không phải nộp các giấy tờ này khi nộp hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết miễn, giảm tiền thuê đất yêu cầu người thuê đất bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết miễn, giảm tiền thuê đất; đồng thời đề nghị người thuê đất thực hiện cập nhật, điều chỉnh thông tin trong các cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật.”.

2. Sửa đổi khoản 2 Điều 82 như sau:

“2. Mức kinh phí ủy nhiệm thu:

Mức kinh phí ủy nhiệm thu đối với các khoản thu tại khoản 1 Điều này được xác định bằng tỷ lệ % trên tổng số tiền thuê và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước được quy định trong Hợp đồng ủy nhiệm thu.

Giao Cục trưởng Cục Thuế quyết định mức kinh phí ủy nhiệm thu phù hợp với từng địa bàn. Mức kinh phí ủy nhiệm thu bình quân không vượt quá 6% trên tổng số tiền thu được, Cục Thuế được điều hòa giữa các địa phương. Nội dung chi ủy nhiệm thu được bố trí ngoài định mức chi quản lý hành chính, được giao trong dự toán chi hoạt động thường xuyên của Cơ quan Thuế theo quy định.”.

3. Thay thế một số mẫu biểu như sau:

a) Thay thế Mẫu số 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC bằng Mẫu số 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư này.

b) Thay thế Mẫu số 05/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC bằng Mẫu số 05/TNDN ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Bãi bỏ Điều 60 Thông tư số 80/2021/TT-BTC.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

1. Trong thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chưa ban hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai, trong đó có giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định tại khoản 22 Điều 13 Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc áp dụng hồ sơ miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất quy định tại Điều 59, Điều 60 Thông tư số 80/2021/TT-BTC hoặc quyết định hồ sơ miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với từng trường hợp cụ thể.

2. Đối với trường hợp doanh nghiệp nước ngoài quy định tại các điểm b2, b3 và b4 khoản 1 Điều 2 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP ngày 15/12/2025 của Chính phủ có hợp đồng chuyển nhượng vốn đã ký trước ngày Nghị định số 320/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, doanh nghiệp nước ngoài thực hiện khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn theo Mẫu số 05/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 3 năm 2026.

2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được hướng dẫn./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ:
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc;
- Ủy ban Kinh tế và Tài chính;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Thuế, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Kho bạc Nhà nước các khu vực;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CT (CS 160b)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Cao Anh Tuấn

 

 

Mẫu số: 02/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số  21/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2026  của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

(Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh)

□ Tổ chức áp dụng phương pháp tỷ lệ trên doanh thu theo quy định của pháp luật về thuế TNDN có hoạt động chuyển nhượng bất động sản

□ Cơ quan thi hành án hoặc tổ chức có thẩm quyền bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm thi hành án

[01] Kỳ tính thuế: Từng lần phát sinh ngày.........tháng........năm...........

[02] Lần đầu □                                       [03] Bổ sung lần thứ:...

1. Bên chuyển nhượng

[04] Tên tổ chức chuyển nhượng: .......................................................................................

[05] Mã số thuế: ...................................................................................................................

2. Bên nhận chuyển nhượng

[06] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng: .................................................................

[07] Mã số thuế/số định danh cá nhân/giấy tờ định danh của cá nhân: ................................

[08] Địa chỉ:.......... Xã/phường/đặc khu:............................ Tỉnh/Thành phố: ........................

[09] Địa chỉ bất động sản được chuyển nhượng: [09a] Số nhà, đường phố: .........................

[09b] Xã/phường/đặc khu:................................. [09c] Tỉnh/thành phố: ...................................

Theo Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác: Số: .... ngày .... tháng .... năm .... có công chứng hoặc chứng thực tại UBND xã/phường/đặc khu hoặc văn phòng công chứng xác nhận ngày...tháng... năm....

3. Cơ quan thi hành án, tổ chức có thẩm quyền bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm thi hành án

[10] Tên cơ quan/tổ chức: .................................................................................................

[11] Mã số thuế của cơ quan/tổ chức: ..............................................................................

[12] Địa chỉ: ................... Xã/phường/đặc khu: ................ Tỉnh/thành phố: ......................

[13] Tên đại lý thuế (nếu có): ..........................................................................................

[14] Mã số thuế: ................................................................................................................

[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số .......................................... ngày .......................................

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác

[16]

 

2

Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác

[17]

 

2.1

- Giá vốn của bất động sản, tài sản khác chuyển nhượng

[18]

 

2.2

- Chi phí đền bù thiệt hại về đất

[19]

 

2.3

- Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu

[20]

 

2.4

- Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng

[21]

 

2.5

- Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng

[22]

 

2.6

- Chi phí khác

[23]

 

3

Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác ([24]=[16]-[17])

[24]

 

4

Thuế suất thuế TNDN

[25]

 

5

Thuế TNDN phải nộp ([26]=[24] x [25])

[26]

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ........................
Chứng chỉ hành nghề số: ...

..., ngày ...... tháng ...... năm ......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu
(nếu có)/Ký điện tử)

 

 

 

Mẫu số: 05/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số  21/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2026  của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

(Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài)

[01] Kỳ tính thuế: Từng lần phát sinh ngày.........tháng........năm.........

[02] Lần đầu □                                  [03] Bổ sung lần thứ:...

1. Bên chuyển nhượng vốn

[04] Tên tổ chức có vốn chuyển nhượng................................................................................

[05] Quốc tịch: ........................................................................................................................

[06] Địa chỉ trụ sở chính:.........................................................................................................

2. Bên nhận chuyển nhượng vốn

[07] Tên tổ chức/cá nhân nhận vốn chuyển nhượng:..............................................................

[08] Quốc tịch:..........................................................................................................................

[09] Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................................

[10] Mã số thuế (nếu có):.........................................................................................................

[11] Tên đại lý thuế (nếu có):.................................................................................................

[12] Mã số thuế:.....................................................................................................................

[13] Hợp đồng đại lý thuế: Số................................................ ngày .........................................

[14] Tên doanh nghiệp có vốn được chuyển nhượng:......................................................

[15] Mã số thuế (nếu có):.........................................................................................................

[16] Hợp đồng chuyển nhượng: Số............. ngày ............... tháng ............ năm .........

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Doanh thu tính thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn phát sinh tại Việt Nam

[17]

 

2

Tỷ lệ tính thuế TNDN (%)

[18]

 

3

Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp [19]=[17]x[18]

[19]

 

4

Số thuế thu nhập doanh nghiệp miễn giảm theo Hiệp định

[20]

 

5

Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp [21]=[19]-[20]

[21]

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ........................
Chứng chỉ hành nghề số: ...

..., ngày ...... tháng ...... năm ......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu
(nếu có)/Ký điện tử)

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 21/2026/TT-BTС sửa đổi Thông tư 80/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 21/2026/TT-BTС sửa đổi Thông tư 80/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

MINISTRY OF FINANCE
OF VIETNAM
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. 21/2026/TT-BTC

Hanoi, March 17, 2026

 

CIRCULAR

AMENDMENTS TO SOME ARTICLES OF CIRCULAR NO. 80/2021/TT-BTC DATED SEPTEMBER 29, 2021 OF THE MINISTER OF FINANCE PROVIDING GUIDELINES FOR IMPLEMENTATION OF SOME ARTICLES OF THE LAW ON TAX ADMINISTRATION AND THE GOVERNMENT’S DECREE NO. 126/2020/ND-CP DATED OCTOBER 19, 2020 ELABORATING SOME ARTICLES OF THE LAW ON TAX ADMINISTRATION

Pursuant to the Law on Tax Administration No. 38/2019/QH14, amended by Law No. 56/2024/QH15;

Pursuant to the Law on Land No. 31/2024/QH15, amended by Law No. 43/2024/QH15, Law No. 47/2024/QH15, Law No. 58/2024/QH15, Law No. 71/2025/QH15, Law No. 84/2025/QH15, Law No. 93/2025/QH15 and Law No.  95/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Corporate Income Tax No. 67/2025/QH15;

Pursuant to the National Assembly’s Resolution No. 254/2025/QH15 on some mechanisms and policies for resolving difficulties in implementation of the Land on Law;

Pursuant to the Government’s Decree No. 230/2025/ND-CP dated August 19, 2025 on other cases of exemption and reduction of land levies and land rents under Clause 2 Article 157 of the 2024's Law on Land;

Pursuant to the Government’s Decree No. 320/2025/ND-CP dated December 15, 2025 elaborating and providing guidelines for implementation of the Law on Corporate Income Tax;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pursuant to the Government’s Decree No. 29/2025/ND-CP dated February 24, 2025 on functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance, amended by the Government’s Decree No. 166/2025/ND-CP dated June 30, 2025;

At the request of the Director of Department of Taxation;

The Ministry of Finance promulgates the Circular on amendments to some Articles of Circular No. 80/2021/TT-BTC dated September 29, 2021 of the Minister of Finance providing guidelines for implementation of some Articles of the Law on Tax Administration and the Government’s Decree No. 126/2020/ND-CP dated October 19, 2020 elaborating some Articles of the Law on Tax Administration.

Article 1. Amendments to some Articles of Circular No. 80/2021/TT-BTC dated September 29, 2021 of the Minister of Finance providing guidelines for implementation of some Articles of the Law on Tax Administration and the Government’s Decree No. 126/2020/ND-CP dated October 19, 2020 elaborating some Articles of the Law on Tax Administration

1. Amendments to Article 59:

"Article 59. Documentation for limited-term exemption and reduction of land rents by competent tax authorities

1. An application for exemption or reduction of annual rent for land leased out by the State for agricultural production, forestry, aquaculture or salt production which incurring loss due to a natural disaster or conflagration as prescribed in Clause 3 Article 5 of the Government’s Decree No. 230/2025/ND-CP dated August 19, 2025 on other cases of exemption and reduction of land levies and land rents prescribed in Clause 2 Article 157 of the 2024's Land Law shall include:

a) Application form No. 01/MGTH in Appendix I hereof;

b) The damage assessment record according to Form No. 02/MGTH in Appendix I hereof (confirmation by the representative of the authorities is not required).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

In case of damage to goods, the taxpayer shall provide the damage assessment record issued by an assessing authority, which is legally responsible for the accuracy of the results and conclusion therein as prescribed by law.

c) Copies of proofs of assistance provided by the State as prescribed by law (if the applicant (lessee) is provided with assistance by the State as prescribed by law);

d) Copy of the land lease decision or land lease contract of the competent authority.

2. An application for reduction of annual rent for land leased out by the State for production or business operation (except agricultural production, forestry, aquaculture or salt production) but has to be suspended due to a natural disaster, conflagration or force majeure event as prescribed in Clause 4 Article 5 of the Government’s Decree No. 230/2025/ND-CP shall include:

a) Application form No. 01/MGTH in Appendix I hereof;

b) Copy of the written confirmation of suspension period issued by the investment registration authority or an agency authorized by the People’s Committee of the province to verify the suspension period;

c) Copy of the land lease decision or land lease contract of the competent authority.

3. An application for exemption or reduction of land rent of an organization or unit that lawfully employs ethnics in provinces, cities and administrative divisions covered by supportive policies under the Prime Minister’s Decisions on support for employers of ethnics in mountainous and extremely disadvantaged areas prescribed in Clause 5 Article 5 of Decree No. 230/2025/ND-CP shall include:

a) Application form No. 01/MGTH in Appendix I hereof;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

The employer of ethnic employees has the responsibility to provide the aforementioned information;

c) Copy of the land lease decision or land lease contract of the competent authority.

4. An application for exemption or reduction of annual rent for land leased out by the State for production or business of an organization or unit that employs disabled persons as prescribed in Clause 6 Article 5 of the Government’s Decree No. 230/2025/ND-CP shall include:

a) Application form No. 01/MGTH in Appendix I hereof;

b) Copy of the competent authority's confirmation of the percentage (%) of disabled employees as prescribed in Circular No. 18/2018/TT-BLDTBXH dated October 30, 2028 of the Ministry of Labor, War Invalid and Social Affairs on amendments to some Articles of Circulars on administrative procedures under the management of the Ministry of Labor, War Invalid and Social Affairs, or the applicant's document about the percentage (%) of disabled employees in the year preceding the year in which land rent has to be paid as prescribed in Clause 6 Article 5 of Decree No. 230/2025/ND-CP.

The employer of disabled employees has the responsibility to provide the aforementioned information;

c) Copy of the land lease decision or land lease contract of the competent authority.

5. If the documents in the application for exemption or reduction of land rent prescribed in this Article were issued or confirmed by state agencies and have been fully integrated in the national database, and the application-processing authority has access to such data, the applicant (lessee) is not required to submit these documents when submitting the application for exemption or reduction of land rent. If such information cannot be accessed or the available information insufficient or inaccurate, the application-processing authority shall request the applicant to provide supplementary documents and request the applicant to update or adjust information in the databases as prescribed by law.".

2. Amendments to Clause 2 of Article 82:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

The budget derived from authorized collection of the amounts specified in Clause 1 of this Article shall be a percentage of the total rent and other receivables specified in the authorized collection contract.

The Director of Department of Taxation shall decide the appropriate authorized collection budget for each administrative division. The average authorized collection budget shall not exceed 6% of the total proceeds. Department of Taxation may regulate the budgets among administrative divisions. Authorized collection contents shall be outside of the norms for administrative management expense and included in the recurrent expense estimate of the tax authorities as per regulations.".

3. Replacement of some set forms:

a) Form No. 02/TNDN enclosed with Circular No. 80/2021/TT-BTC shall be replaced by Form No. 02/TNDN enclosed with this Circular.

b) Form No. 05/TNDN enclosed with Circular No. 80/2021/TT-BTC shall be replaced by Form No. 05/TNDN enclosed with this Circular.

4. Article 60 of Circular No. 80/2021/TT-BTC shall be annulled.

Article 2. Transition clauses

1. Before the People’s Committees of provinces promulgate land-related procedures that require documentary evidence of eligibility for exemption or reduction of financial obligations prescribed in Clause 22 Article 13 of the Government’s Decree No. 50/2026/ND-CP dated January 31, 2026 elaborating some Articles of the National Assembly’s Resolution No. 254/2025/QH15 dated December 11, 2025 on  some mechanisms and policies for resolving difficulties in implementation of the Land on Law, the People’s Committees of provinces shall decide whether to apply the of documentation for exemption and reduction of land levies and land rents prescribed in Article 59 and Article 60 of Circular No. 80/2021/TT-BTC or other documentation for exemption and reduction of land levies and land rents for specific cases.

2. Foreign enterprises prescribed in Points b2, b3 and b4 Clause 1 Article 2 of the Government’s Decree No. 320/2025/ND-CP dated 15/12/2025 whose capital transfer contracts were concluded before the effective date of Decree No. 320/2025/ND-CP shall declare corporate income tax on capital transfer using Form No. 05/TNDN enclosed with Circular No. 80/2021/TT-BTC dated 29/9/2021 of the Ministry of Finance.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1. This Circular enters into force on March 17, 2026.

2. In cases where the legislative documents referred to in this Circular are amended or replaced, regulations of the amending or replacing documents shall apply.

3. Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to the Ministry of Finance for guidance./.

 

 

PP MINISTER
DEPUTY MINISTER




Cao Anh Tuan

 

 

Form No. 02/TNDN
(Enclosed with Circular No. 21/2026/TT-BTC dated March 17, 2026 of the Minister of Finance)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

CORPORATE INCOME TAX DECLARATION FORM

(Applicable to separate real estate transfer)

□ Organization paying corporate income tax on revenue and having real estate transfer

□ Judgment enforcement authority or auctioneering organization

[01] Tax period: Separate transfer on ..............

[02] First time □                                       [03] ... supplementation

1. Transferor

[04] Transferor's name: .......................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2. Transferee

[06] Name of transferee ........................................................

[07] TIN/ID number: ................................

[08] Address:.......... Commune/Ward/Special zone:............................ Province/City: ........................

[09] Address of transferred real estate: [09a] Number, street: .........................

[09b] Commune/Ward/Special zone:................................. [09c] Province/City: ...................................

Under real estate transfer contract No. ........... dated .......... notarized or authenticated at [Commune/Ward/Special zone] or certified by notary office on ...........

3. Judgment enforcement authority or auctioneering organization

[10] Name of authority/organization: .................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

[12] Address: ................... Commune/Ward/Special zone: ................ Province/City: ......................

[13] Tax agent's name (if any): .........................................................................

[14] TIN: ...................................................................................................................

[15] Tax agent contract No. .......................................... dated .......................................

Unit: VND

No.

Indicator

Code

Amount

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

(2)

(3)

(4)

1

Revenue from transfer of real estate or other property

[16]

 

2

Cost of transfer of real estate or other property

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

2.1

- Cost of real estate or other property

[18]

 

2.2

- Land compensation

[19]

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Crop damage compensation

[20]

 

2.4

- Cost of leveling

[21]

 

2.5

- Cost of infrastructure construction

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

2.6

- Other costs

[23]

 

3

Income from transfer of real estate or other property ([24]=[16]-[17])

[24]

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Corporate income tax rate

[25]

 

5

Corporate income tax payable ([26]=[24] x [25])

[26]

 

I hereby declare that the information above is truthful and I am legally responsible for my declaration./.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

..., [date]
TAXPAYER or
LEGAL REPRESENTATIVE OF TAXPAYER
(Signature, full name, position and seal (if any)/Digital signature)

 

 

 

Form No. 05/TNDN
(Enclosed with Circular No.  21/2026/TT-BTC dated March 17, 2026 of the Minister of Finance)

 

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

CORPORATE INCOME TAX DECLARATION FORM

(Applicable to capital transfer by foreign enterprises)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

[02] First time □                                       [03] ... supplementation

1. Transferor

[04] Name of transferring organization ...........................................................

[05] Nationality: .......................................................................................

[06] Headquarters address: ................................................................................

2. Transferee

[07] Name of receiving organization ........................................................

[08] Nationality: .......................................................................................

[09] Headquarters address: ................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

[11] Tax agent's name (if any): .........................................................................

[12] TIN: ...................................................................................................................

[13] Tax agent contract No. .......................................... dated .......................................

[14] Name of the enterprise having the transferred capital : .........................

[15] TIN (if any): ...................................................................................................................

[16] Transfer contract No.: ............... dated ..........................................

Unit: VND

No.

Indicator

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Amount

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Assessable revenue generated in Vietnam from transfer of capital

[17]

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Corporate income tax rate (%)

[18]

 

3

Corporate income tax payable [19]=[17]x[18]

[19]

 

4

Corporate income tax exempted or reduced under Treaty

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

5

Corporate income tax payable [21]=[19]-[20]

[21]

 

I hereby declare that the information above is truthful and I am legally responsible for my declaration./.

 


TAX AGENT'S EMPLOYEE
Full name: ........................
Practicing certificate No.: ...

..., [date]
TAXPAYER or
LEGAL REPRESENTATIVE OF TAXPAYER

(Signature, full name, position and seal (if any)/Digital signature)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 21/2026/TT-BTС sửa đổi Thông tư 80/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Số hiệu: 21/2026/TT-BTC
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Thuế - Phí - Lệ Phí
Nơi ban hành: Bộ Tài chính
Người ký: Cao Anh Tuấn
Ngày ban hành: 17/03/2026
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản