Luật Đất đai 2024

Quyết định 54/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Số hiệu 54/2025/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành 19/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí,Tài nguyên - Môi trường
Loại văn bản Quyết định
Người ký Lê Văn Hẳn
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/2025/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 19 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 8722/TTr-STC ngày 12/12/2025.

Ủy ban nhân dân ban tỉnh hành Quyết định về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên

năm 2026 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026, được áp dụng để kê khai, quyết toán cho kỳ tính thuế tài nguyên từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh (trước sáp nhập) ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KTVB và QLXL VPHC-Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- CVP, PCVP. UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng: KTTC;
- Lưu: VT, Luan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

 

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Tây Ninh)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (Đvt: đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m3

57.500

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (nguyên khai) áp dụng đối với các điểm mỏ tại tại khu vực 2 gồm 60 xã, phường (**)

 

 

 

 

 

 

 

m3

66.000

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (nguyên khai) áp dụng đối với các điểm mỏ tại khu vực 1 gồm 36 xã, phường (*)

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

 

II201

 

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

 

II20102

 

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

 

 

 

II202

 

 

 

Đá xây dựng

 

 

 

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

 

II2020301

 

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai t

m3

100.000

 

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc

 

110.000

 

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

m3

171.000

 

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

II202030401

Đá (1 x 2)

m3

240.000

 

 

 

 

 

 

II202030402

Đá ( 2 x 4)

m3

240.000

 

 

 

 

 

 

II202030403

Đá (4 x 6)

m3

240.000

 

 

 

 

 

II2020306

 

Đá chẻ

m3

370.000

 

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II302

 

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

150.000

 

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

90.000

 

 

 

 

II30203

 

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

m3

 

 

 

 

 

 

II3020304

 

Quặng Laterit sắt (khoáng sản khai thác)

Tấn

150.000

 

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

 

 

 

 

 

 

 

 

Áp dụng đối với các điểm mỏ tại 60 xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Long An trước sáp nhập (**)

m3

66.000

 

 

 

 

 

 

 

Áp dụng đối với các điểm mỏ tại 36 xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Tây Ninh trước sáp nhập (*)

m3

76.000

 

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

76.000

 

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng trong xây dựng

m3

245.000

 

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

m3

178.500

 

 

II10

 

 

 

 

Dolomite, quartzite

 

 

 

 

 

II1001

 

 

 

Dolomite

 

 

 

 

 

 

II100103

 

 

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

150.000

 

 

II19

 

 

 

 

Than khác

 

 

 

 

 

II1901

 

 

 

Than bùn

Tấn

280.000

 

III

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

III2

 

 

 

 

Gỗ nhóm II

 

 

 

 

 

III214

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III21401

 

 

D < 25cm

m3

3.400.000

 

 

 

 

III21402

 

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

6.300.000

 

 

 

 

III21403

 

 

D ≥ 50cm

m3

10.500.000

 

 

III3

 

 

 

 

Gỗ nhóm III

 

 

 

 

 

III319

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III31901

 

 

D < 25cm

m3

2.400.000

 

 

 

 

III31902

 

 

25cm ≤D < 35cm

m3

4.000.000

 

 

 

 

III31903

 

 

35cm ≤D < 50cm

m3

6.600.000

 

 

 

 

III31904

 

 

D ≥ 50cm

m3

8.000.000

 

 

III4

 

 

 

 

Gỗ nhóm IV

 

 

 

 

 

III415

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III41501

 

 

D < 25cm

m3

1.800.000

 

 

 

 

III41502

 

 

25cm ≤ D < 35cm

m3

3.200.000

 

 

 

 

III41503

 

 

35cm ≤ D < 50cm

m3

4.200.000

 

 

 

 

III41504

 

 

D ≥ 50cm

m3

6.000.000

 

 

III5

 

 

 

 

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

 

 

 

 

 

III501

 

 

 

Gỗ nhóm V

 

 

 

 

 

 

III50113

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

III5011301

 

D < 25cm

m3

1.800.000

 

 

 

 

 

III5011302

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

3.000.000

 

 

 

 

 

III5011303

 

D ≥ 50cm

m3

5.500.000

 

 

 

III502

 

 

 

Gỗ nhóm VI

 

 

 

 

 

 

III50212

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

III5021201

 

D < 25cm

m3

1.300.000

 

 

 

 

 

III5021202

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

2.600.000

 

 

 

 

 

III5021203

 

D ≥ 50cm

m3

5.000.000

 

 

 

III503

 

 

 

Gỗ nhóm VII

 

 

 

 

 

 

III50307

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

III5030701

 

D < 25cm

m3

1.300.000

 

 

 

 

 

III5030702

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

2.800.000

 

 

 

 

 

III5030703

 

D ≥ 50cm

m3

4.000.000

 

 

 

III504

 

 

 

Gỗ nhóm VIII

 

 

 

 

 

 

III50404

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

III5040401

 

D < 25cm

m3

1.000.000

 

 

 

 

 

III5040402

 

D ≥ 25cm

m3

2.700.000

 

 

III6

 

 

 

 

Gỗ cành, ngọn, gốc, rễ

 

 

 

 

 

III601

 

 

 

Gỗ cành, ngọn

m3

Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

 

 

 

III602

 

 

 

Gốc, rễ

m3

Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

 

 

III7

 

 

 

 

Củi

Ste = 0,7 m3

490.000

 

V

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

 

V1

 

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V101

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

 

V10101

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m3

450.000

Áp dụng tại khu vực 2 gồm 60 xã, phường (**)

 

 

 

 

 

 

 

m3

387.500

Áp dụng tại khu vực 1 gồm 36 xã, phường (*)

 

 

 

V10102

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m3

1.100.000

Áp dụng tại khu vực 2 gồm 60 xã, phường (**)

 

 

 

 

 

 

 

m3

900.000

Áp dụng tại khu vực 1 gồm 36 xã, phường (*)

 

 

 

V10103

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, đóng chai, đóng hộp

m3

1.650.000

 

 

 

 

V10104

 

 

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch,…

m3

26.000

 

 

 

V102

 

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

 

V10201

 

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

Có đầu tư hệ thống khai thác nước thiên nhiên.

 

 

 

V10202

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

 

Sử dụng trực tiếp nước của thủy cục

 

 

 

 

 

 

 

m3

625.000

Áp dụng tại khu vực 2 gồm 60 xã, phường (**)

 

 

 

 

 

 

 

m3

750.000

Áp dụng tại khu vực 1 gồm 36 xã, phường (*)

 

V2

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

 

 

V201

 

 

 

Nước mặt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m3

5.000

Khu vực nước hồ Dầu Tiếng, sông, kênh, rạch áp dụng tại khu vực 1 gồm 36 xã, phường (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

Áp dụng tại khu vực 2 gồm 60 xã, phường (**)

 

 

V202

 

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m3

6.000

Áp dụng tại khu vực 2 gồm 60 xã, phường (**)

 

 

 

 

 

 

 

m3

8.000

Áp dụng tại khu vực 1 gồm 36 xã, phường (*)

 

V3

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

 

V301

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát và nước đá

 

 

 

 

 

 

V30101

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát

m3

70.000

 

 

 

 

V30102

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất nước đá

m3

60.000

 

 

 

V302

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m3

42.500

Áp dụng tại khu vực 2 gồm 60 xã, phường (**)

 

 

 

 

 

 

 

m3

45.000

Áp dụng tại khu vực 1 gồm 36 xã, phường (*)

 

 

V303

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng.

m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m3

4.000

Áp dụng tại khu vực 2 gồm 60 xã, phường (**)

 

 

 

 

 

 

 

m3

5.000

Áp dụng tại khu vực 1 gồm 36 xã, phường (*)

 

 

V304

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (còn lại)

m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m3

4.000

Áp dụng tại khu vực 2 gồm 60 xã, phường (**)

 

 

 

 

 

 

 

m3

5.000

Áp dụng tại khu vực 1 gồm 36 xã, phường (*)

Ghi chú:

(*) khu vực 1 gồm 36 xã, phường: xã Hưng Thuận, Phước Chỉ, Thạnh Đức, Phước Thạnh, Truông Mít, Lộc Ninh, Cầu Khởi, Dương Minh Châu, Tân Đông, Tân Châu, Tân Phú, Tân Hội, Tân Thành, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Biên, Thạnh Bình, Trà Vong, Phước Vinh, Hòa Hội, Ninh Điền, Châu Thành, Hảo Đước, Long Chữ, Long Thuận, Bến Cầu, Phường Tân Ninh, Phường Bình Minh, Phường Ninh Thạnh, Phường Long Hoa, Phường Hòa Thành, Phường Thanh Điền, Phường Trảng Bàng, Phường An Tịnh, Phường Gò Dầu, Phường Gia Lộc.

(**) khu vực 2 gồm 60 xã, phường: xã Hưng Điền, Vĩnh Thạnh, Tân Hưng, Vĩnh Châu, Tuyên Bình, Vĩnh Hưng, Khánh Hưng, Tuyên Thạnh, Bình Hiệp, Bình Hòa, Mộc Hóa, Hậu Thạnh, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Tân Thạnh, Bình Thành, Thạnh Phước, Thạnh Hóa, Tân Tây, Thủ Thừa, Mỹ An, Mỹ Thạnh, Tân Long, Mỹ Quý, Đông Thành, Đức Huệ, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa, Thạnh Lợi, Bình Đức, Lương Hòa, Bến Lức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, Vàm Cỏ, Tân Trụ, Nhựt Tảo, Thuận Mỹ, An Lục Long, Tầm Vu, Vĩnh Công, Phường Long An, Phường Tân An, Phường Khánh Hậu, Phường Kiến Tường.

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 54/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Tải văn bản gốc Quyết định 54/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 54/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Số hiệu: 54/2025/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Lĩnh vực, ngành: Thuế - Phí - Lệ Phí,Tài nguyên - Môi trường
Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh
Người ký: Lê Văn Hẳn
Ngày ban hành: 19/12/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản