|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 351/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 2026
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02/3/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14/02/2008 của Chính phủ về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2318/QĐ-BKHCN ngày 22/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành Quy chế Kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 351/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT |
Nội dung công việc |
Đơn vị chủ trì |
Đơn vị phối hợp |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Xây dựng văn bản thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC) |
|||||
|
1 |
Ban hành Kế hoạch kiểm soát TTHC của Bộ năm 2027. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC |
Tháng 12/2026 |
Quyết định về ban hành Kế hoạch kiểm soát TTHC của Bộ năm 2027 được ban hành. |
|
2 |
Nghiên cứu xây dựng, sửa đổi, bổ sung và hoàn thiện hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) liên quan đến TTHC của Bộ. |
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Vụ Pháp chế, Văn phòng Bộ |
Thường xuyên |
Các VBQPPPL liên quan đến TTHC được ban hành bảo đảm tính khả thi, tính hợp pháp, hợp lý. |
|
Kiểm soát quá trình soạn thảo văn bản QPPL có quy định về TTHC |
|||||
|
1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc đánh giá tác động, tính toán chi phí đối với các quy định về TTHC theo quy định của pháp luật hiện hành. |
Vụ Pháp chế |
Văn phòng Bộ, Các cơ quan, đơn vị chủ trì xây dựng VBQPPL có quy định TTHC |
Thường xuyên |
Văn bản hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện đánh giá tác động, tính toán chi phí đối với quy định về TTHC được ban hành. |
|
2 |
Triển khai thực hiện đánh giá tác động, tính toán chi phí đối với các quy định về TTHC theo quy định của pháp luật. |
Các cơ quan, đơn vị chủ trì xây dựng VBQPPL có quy định TTHC |
Vụ pháp chế Văn phòng Bộ |
Trước khi thẩm định VBQPPL |
Báo cáo đánh giá tác động, tính toán chi phí tuân thủ. |
|
3 |
Tổ chức lấy ý kiến góp ý đối với các dự thảo VBQPPL của Bộ chủ trì xây dựng có quy định về TTHC. |
Các cơ quan, đơn vị chủ trì xây dựng VBQPPL có quy định TTHC |
Vụ Pháp chế; Văn phòng Bộ |
Thường xuyên |
Tổ chức lấy ý kiến thông qua hội nghị, hội thảo, khảo sát, làm việc, đăng tải công khai, lấy ý kiến bằng văn bản... được được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. |
|
Công bố, công khai, cập nhật các TTHC thuộc thẩm quyền của Bộ |
|||||
|
1 |
Nghiên cứu, rà soát, ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC |
Tháng 12/2026 |
Quyết định của Bộ trưởng |
|
2 |
Xây dựng và gửi hồ sơ trình Quyết định công bố TTHC để Văn phòng Bộ kiểm soát chất lượng, góp ý hoàn thiện và trình Lãnh đạo Bộ xem xét, ký ban hành. |
Các cơ quan, đơn vị chủ trì xây dựng VBQPPL có quy định TTHC |
Văn phòng Bộ |
- Đối với văn bản được ban hành theo quy trình thông thường: Ngay sau khi văn bản QPPL có quy định TTHC được ký, ban hành theo quy định của pháp luật. - Đối với văn bản được ban hành theo quy trình rút gọn hoặc đặc biệt: Ngay sau khi trình người có thẩm quyền ký, ban hành theo quy định của pháp luật. |
Hồ sơ ban hành Quyết định công bố TTHC được xây dựng bảo đảm đầy đủ, chính xác. |
|
3 |
Nhập, đăng tải, công khai và cập nhật TTHC, các văn bản quy định về TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. |
Các cơ quan, đơn vị chủ trì xây dựng VBQPPL có quy định TTHC |
Văn phòng Bộ |
- Đối với văn bản được ban hành theo quy trình thông thường: Chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày ký quyết định công bố của Bộ trưởng. - Đối với văn bản được ban hành theo quy trình rút gọn và đặc biệt: Chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày ký quyết định công bố TTHC trong VBQPPL ban hành theo trình tự rút gọn hoặc đặc biệt. |
Các dữ liệu về TTHC, văn bản quy định về TTHC được công khai, cập nhật trên Cổng Dịch vụ công quốc gia bảo đảm chính xác, đầy đủ. |
|
4 |
Rà soát dữ liệu TTHC đã được nhập, đăng tải công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC |
Thường xuyên |
Các dữ liệu TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC được kiểm soát chặt chẽ. |
|
5 |
Nghiên cứu, rà soát và chuẩn hóa nội dung công bố chi tiết các TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC |
Tháng 12/2026 |
Nội dung công bố chi tiết từng TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ được rà soát, chuẩn hóa. |
|
Tổ chức thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC |
|||||
|
1 |
Tổ chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC, Trung tâm Công nghệ thông tin |
Thường xuyên |
Hồ sơ TTHC được tiếp nhận và trả kết quả đúng quy định. |
|
2 |
Tập huấn cho các địa phương giải về quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đối với các TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị liên quan |
Thường xuyên |
Hội nghị, hội thảo tập huấn |
|
3 |
Rà soát, cập nhật, hoàn thiện quy trình nội bộ giải quyết TTHC. |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC |
Văn phòng Bộ, |
Thường xuyên |
Các quy trình nội bộ giải quyết TTHC được cập nhật, hoàn thiện. |
|
4 |
Rà soát, cập nhật, hoàn thiện quy trình điện tử giải quyết TTHC. |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC |
Trung tâm Công nghệ thông tin |
Thường xuyên |
Các quy trình điện tử giải quyết TTHC được cập nhật, hoàn thiện. |
|
5 |
Thực hiện việc số hóa hồ sơ, giấy tờ, kết quả giải quyết TTHC trong quá trình tiếp nhận, xử lý tại Bộ phận Một cửa. |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC |
Trung tâm Công nghệ thông tin, Văn phòng Bộ, |
Thường xuyên |
Hồ sơ, giấy tờ, kết quả giải quyết TTHC được số hóa bảo đảm theo đúng quy định. |
|
6 |
Nghiên cứu, rà soát quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC thuộc phạm vi lĩnh vực của Bộ. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC; Trung tâm Công nghệ thông tin |
Thường xuyên |
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử được rà soát bảo đảm đúng theo quy định. |
|
1 |
Cắt giảm, đơn giản hóa TTHC |
|
|
|
|
|
1.1 |
Tổng hợp, thống kê danh mục TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC; Vụ Pháp chế |
Trước ngày 30/4/2026 |
Danh mục TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của Bộ. |
|
1.2 |
Nghiên cứu, đề xuất phương án cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên ứng dụng công nghệ, tái sử dụng dữ liệu. |
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Văn phòng Bộ, Vụ Pháp chế |
Trước ngày 30/6/2026 |
Phương án cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên ứng dụng công nghệ, tái sử dụng dữ liệu. |
|
1.3 |
Nghiên cứu, đề xuất phương án cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh. |
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Vụ Pháp chế; Văn phòng Bộ |
Trước ngày 30/6/2026 |
Phương án cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh. |
|
2 |
Cắt giảm, đơn giản hóa TTHC nội bộ |
||||
|
2.1 |
Công bố, công khai đầy đủ các TTHC nội bộ trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. |
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có TTHC nội bộ |
Văn phòng Bộ |
Thường xuyên |
- Quyết định của Bộ trưởng về công bố TTHC nội bộ; - Dữ liệu về TTHC nội bộ được cập nhật trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. |
|
2.2 |
Hoàn thành thực thi các phương án cắt giảm, đơn giản hóa TTHC nội bộ theo đúng lộ trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC nội bộ |
Văn phòng Bộ |
Theo lộ trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
Văn bản thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa TTHC nội bộ được ban hành. |
|
2.3 |
Rà soát, nghiên cứu xây dựng phương án cắt giảm, đơn giản hoá TTHC nội bộ. |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC |
Văn phòng Bộ |
Theo chương trình rà soát của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ |
Phương án cắt giảm, đơn giản hoá TTHC nội bộ. |
|
1 |
Kiểm tra, khảo sát về công tác kiểm soát TTHC của các cơ quan, đơn vị có TTHC thuộc Bộ. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có TTHC |
Tháng 12/2026 |
Các buổi kiểm tra, khảo sát được tiến hành. |
|
1 |
Tổ chức tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức gửi về các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có TTHC. |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC |
Văn phòng Bộ |
Thường xuyên |
Các phản ánh, kiến nghị được tiếp nhận, xử lý bảo đảm theo đúng quy định. |
|
2 |
Tiếp nhận và gửi các đơn vị liên quan các phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về TTHC trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Các phản ánh, kiến nghị được gửi về các cơ quan, đơn vị theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao. |
|
|
3 |
Tổ chức họp tham vấn với các bên liên quan, các hiệp hội, tổ chức xã hội để cho ý kiến và xử lý các phản ánh, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân liên quan đến quy định về TTHC. |
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Văn phòng Bộ |
Các buổi họp tham vấn với các bên liên quan, các hiệp hội, tổ chức xã hội để cho ý kiến và xử lý các phản ánh, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân liên quan đến quy định về TTHC. |
|
|
4 |
Công khai kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị trên Cổng thông tin điện tử của Bộ. |
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Trung tâm Công nghệ thông tin, Văn phòng Bộ |
Thường xuyên |
Kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ. |
|
5 |
Công khai kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Thường xuyên |
Kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị được đăng tải trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
|
6 |
Rà soát, đánh giá kết quả xử lý phản ánh kiến nghị liên quan đến quy định về TTHC. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Thường xuyên |
Kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị liên quan đến quy định về TTHC được rà soát, đánh giá bảo đảm đúng theo quy định. |
|
1 |
Tổ chức các hội nghị, hội thảo, buổi làm việc tập huấn, hỗ trợ nghiệp vụ, trao đổi kinh nghiệm về kiểm soát, cải cách TTHC; về cắt giảm đơn giản hóa TTHC và các quy định liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Trước tháng 12/2026 |
Hội nghị, hội thảo, buổi làm việc tập huấn, hỗ trợ nghiệp vụ, trao đổi kinh nghiệm về kiểm soát, cải cách TTHC được tổ chức đúng theo quy định. |
|
1 |
Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật, nghị quyết, chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về TTHC và cải cách TTHC. |
Văn phòng Bộ, Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Các cơ quan thông tin, báo chí Ngành |
Thường xuyên |
Các quy định của pháp luật, nghị quyết, chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về TTHC và cải cách TTHC được phổ biến, tuyên truyền đến các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, người dân, doanh nghiệp. |
|
2 |
Biên soạn các tin, bài viết có liên quan về hoạt động kiểm soát TTHC, cải cách TTHC trên Cổng thông tin điện tử của Bộ, các trang báo, tạp chí của Ngành. |
Các tin, bài viết có liên quan về hoạt động kiểm soát TTHC, cải cách TTHC trên Cổng thông tin điện tử của Bộ, các trang báo, tạp chí của Ngành. |
|||
|
1 |
Thực hiện báo cáo công tác kiểm soát TTHC |
|
|
||
|
Xây dựng 04 báo cáo gồm: báo cáo quý I, II, III và báo cáo năm, gửi Văn phòng Bộ. |
Các cơ quan, đơn vị liên quan |
Văn phòng Bộ |
Chậm nhất vào ngày 16 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo |
Báo cáo của các cơ quan, đơn vị |
|
|
Nghiên cứu, rà soát, tổng hợp xây dựng Báo cáo định kỳ trình Lãnh đạo Bộ xem xét, gửi Văn phòng Chính phủ 04 báo cáo (báo cáo quý I, II, III và báo cáo năm). |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị liên quan |
Chậm nhất vào ngày 21 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo |
Báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
2 |
Thực hiện báo cáo công tác cải cách TTHC |
|
|
||
|
Xây dựng 12 báo cáo tháng, gửi Văn phòng Bộ. |
Các cơ quan, đơn vị liên quan |
Văn phòng Bộ |
Chậm nhất vào ngày 21 hàng tháng |
Báo cáo của các cơ quan, đơn vị |
|
|
Nghiên cứu, rà soát, tổng hợp xây dựng Báo cáo định kỳ trình Lãnh đạo Bộ xem xét, gửi cơ quan có thẩm quyền 12 báo cáo tháng. |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị liên quan |
Chậm nhất vào ngày 25 hàng tháng |
Báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
3 |
Thực hiện báo cáo tuần về TTHC |
|
|
|
|
|
Xây dựng báo cáo hàng tuần, gửi Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị liên quan |
Văn phòng Bộ |
Trước 15h00 thứ Năm hàng tuần |
Báo cáo của các cơ quan, đơn vị |
|
|
Nghiên cứu, rà soát, tổng hợp xây dựng Báo cáo tuần gửi Đảng ủy Bộ Khoa học và Công nghệ |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị liên quan |
Trước thứ Sáu hàng tuần |
Báo cáo của Văn phòng Bộ |
|
|
4 |
Thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Văn phòng Chính phủ và các bộ, ngành |
Văn phòng Bộ |
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Theo yêu cầu |
Báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
5 |
Cập nhật dữ liệu báo cáo về kiểm soát TTHC trên Hệ thống thông tin báo cáo của Văn phòng Chính phủ |
Các cơ quan, đơn vị có TTHC |
Văn phòng Bộ |
Sau khi hoàn thành báo cáo kiểm soát TTHC định kỳ |
Dữ liệu báo cáo về kiểm soát TTHC được cập nhập trên Hệ thống thông tin báo cáo của Văn phòng Chính phủ bảo đảm đầy đủ, chính xác. |

