|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1351/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 19 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 QUẬN NAM TỪ LIÊM
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/06/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 04/12/2019 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2020; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại các Tờ trình: Số 939/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 08/02/2021 và số 1601/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 12/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Nam Từ Liêm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Nam Từ Liêm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 08/02/2021), với các nội dung chủ yếu như sau (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Nam Từ Liêm):
a) Diện tích các loại đất phân bố trong năm 2021
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
3.218,78 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
432,23 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
51,83 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
51,83 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
260,09 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
70,46 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
45,22 |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
4,62 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2.786,55 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
150,83 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
54,21 |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
17,50 |
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
91,53 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
49,59 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.142,47 |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,88 |
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
4,93 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
883,7 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
57,96 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
4,17 |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
12,88 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
46,36 |
|
2.20 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
0,31 |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
2,63 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
94,43 |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
10,13 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
51,99 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
52,76 |
|
2.27 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
21,54 |
|
2.28 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
22,76 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
- |
b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo (157 dự án, diện tích: 613,14 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Nam Từ Liêm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Nam Từ Liêm đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2021.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND quận Nam Từ Liêm:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; Kiên quyết không quyết định chấp thuận đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với những dự án, công trình không nằm trong danh mục kế hoạch sử dụng đất.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; Tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.
đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2021.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
b) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2021.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND quận Nam Từ Liêm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |


