QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHỨNG THỰC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU
NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR ELECTRONIC REGISTERED DELIVERY SERVICES
Mục lục
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
1.5. Chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu kỹ thuật
2.1.1. Yêu cầu đối với kỹ thuật mật mã và chữ ký số
2.1.2. Yêu cầu đối với thông tin, dữ liệu
2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số
2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa
2.2. Yêu cầu đối với dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
2.2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
...
...
...
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Lời nói đầu
QCVN 139:2025/BKHCN do Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia biên soạn, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số ..../2025/TT- BKHCN ngày ... tháng .... năm 2025.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHỨNG THỰC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU
NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR ELECTRONIC REGISTERED DELIVERY SERVICES
...
...
...
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật về dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu, yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu.
Quy chuẩn này được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến cung cấp dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu tại Việt Nam.
Quy chuẩn này không áp dụng cho Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu chuyên dùng công vụ.
[1] ETSI EN 319 401: "Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); General Policy Requirements for Trust Service Providers"
[2] ETSI EN 319 102-1: "Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Procedures for Creation and Validation of AdES Digital Signatures; Part 1: Creation and Validation"
[3] ISO 29115: "Information technology -- Security techniques - Entity authentication assurance framework"
[4] NIST SP 800-63B: "Digital Identity Guidelines Authentication and Lifecycle Management"
...
...
...
[6] ETSI EN 319 532-3: "Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Registered Electronic Mail (REM) Services; Part 3: Formats"
[7] IETF RFC 2045: "Multipurpose Internet Mail Extensions (MIME) Part One: Format of Internet Message Bodies"
[8] IETF RFC 5322: "Internet Message Format"
[9] ETSI EN 319 531: “Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Policy and security requirements for Registered Electronic Mail Service Providers”
[10] ETSI TS 119 511: “Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Policy and security requirements for trust service providers providing long-term preservation of digital signatures or general data using digital signature techniques”
[11] ISO/IEC 15408 (parts 1 to 3): "Information technology -- Security techniques -- Evaluation criteria for IT security"
[12] ISO/IEC 19790: "Information technology -- Security techniques -- Security requirements for cryptographic modules"
[13] FIPS PUB 140-2: "Security Requirements for Cryptographic Modules"
[14] FIPS PUB 140-3: "Security Requirements for Cryptographic Modules"
...
...
...
[16] ETSI TS 119 312: "Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Cryptographic Suites”
[17] ETSI TS 119 122-3: "Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); CAdES digital signatures; Part 3: Incorporation of Evidence Record Syntax (ERS) mechanisms in CAdES"
[18] ETSI EN 319 162-1: "Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Associated Signature Containers (ASiC); Part 1: Building blocks and ASiC Baseline containers"
[19] ETSI EN 319 411-1: "Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Policy and security requirements for Trust Service Providers issuing certificates; Part 1: General requirements"
[20] ETSI TS 119 512: "Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Protocols for trust service providers providing long-term data preservation services"
[21] ISO/IEC 21320-1 (2015): "Information technology - Document Container File -- Part 1: Core”
[22] ISO 14641-1:2018: "Electronic archiving -- Part 1: Specifications concerning the design and the operation of an information system for electronic information preservation"
[23] ISO 14721:2012: "Space data and information transfer systems -- Open archival information system (OAIS) -- Reference model"
[24] ISO 16363:2011: "Space data and information transfer systems -- Audit and certification of trustworthy digital repositories"
...
...
...
[26] IETF RFC 3986: "Uniform Resource Identifier (URI): Generic Syntax"
[27] IETF RFC 4998: "Evidence Record Syntax (ERS)"
[28] IETF RFC 5280 (2008): Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile"
[29] IETF RFC 5816 (2010): "ESSCertlDv2 Update for RFC 3161"
[30] IETF RFC 6283 (2011): "Extensible Markup Language Evidence Record Syntax (XMLERS)"
[31] IETF RFC 6960 (2013): "Online Certificate Status Protocol - OCSP"
1.4.1. Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu: Dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy thực hiện nhằm chứng minh việc gửi, nhận, thời điểm gửi, nhận, tính toàn vẹn và nguồn gốc của thông điệp dữ liệu giữa người gửi và người nhận.
1.4.2. Thông điệp dữ liệu: Thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận hoặc lưu trữ bằng phương tiện điện tử.
...
...
...
1.4.4. Dịch vụ gửi, nhận thư điện tử: Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu chuyên biệt dành cho thư điện tử, cung cấp bằng chứng về việc gửi, việc nhận và tính toàn vẹn của thư điện tử cùng các phần đính kèm.
1.4.5. Dịch vụ lưu trữ và xác nhận tính toàn vẹn của thông điệp dữ liệu: Dịch vụ lưu trữ thông điệp dữ liệu kèm theo các bằng chứng liên quan và cung cấp khả năng xác minh lại tính toàn vẹn của thông điệp dữ liệu đó trong suốt thời hạn lưu trữ.
1.4.6. Ký số trên thông điệp dữ liệu để lưu trữ dài hạn: Việc áp dụng chữ ký số và/hoặc dấu thời gian lên thông điệp dữ liệu và các bằng chứng liên quan nhằm duy trì giá trị pháp lý và khả năng xác minh được trong thời gian dài, kể cả khi thuật toán hoặc chứng thư số hết hiệu lực.
1.4.7. Kiểm toán kỹ thuật: Hoạt động đánh giá độc lập, khách quan đối với hệ thống thông tin, quy trình cung cấp dịch vụ nhằm xác định việc đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật của chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chứng thư chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chữ ký số, chứng thư chữ ký số và dịch vụ tin cậy. Trong đó, tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng khi được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật.
1.4.8. Tổ chức kiểm toán kỹ thuật: Tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
CA
Certification Authority
Tổ chức chứng thực
...
...
...
Certificate Policy
Chính sách chứng thư
CPS
Certification Practice statement
Quy chế chứng thực
CRL
Certificate Revocation List
Danh sách chứng thư bị thu hồi
DN
...
...
...
Tên phân biệt (trong định danh X.509)
EAL
Evaluation Assurance Level
Cấp độ đảm bảo đánh giá (trong đánh giá an toàn thông tin ISO/IEC 15408)
ECDSA
Curve Digital Signature Algorithm
Thuật toán chữ ký số đường cong Elliptic
ETSI
European Telecommunications Standards Institute
...
...
...
FIPS
Federal Information Processing Standards
Bộ tiêu chuẩn xử lý thông tin liên bang Hoa Kỳ
HSM
Hardware Security Module
Thiết bị bảo mật phần cứng (thiết bị lưu và xử lý khóa bí mật)
IETF
Internet Engineering Task Force
Nhóm công tác kỹ thuật Internet
...
...
...
International Organization for Standardization / International Electrotechnical Commission
Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế / Ủy ban Kỹ thuật điện quốc tế
LDAP
Lightweight Directory Access Protocol
Giao thức truy cập thư mục nhẹ
OCSP
Online Certificate Status Protocol
Giao thức kiểm tra trạng thái chứng thư trực tuyến
PKCS
...
...
...
Bộ tiêu chuẩn mật mã khóa công khai
PKI
Public Key Infrastructure
Hạ tầng khóa công khai
RA
Registration Authority
Tổ chức đăng ký
RFC
Request for Comments
...
...
...
RSA
Rivest-Shamir-Adleman
Thuật toán mật mã khóa công khai
SHA
Secure Hash Algorithm
Thuật toán băm an toàn
TSP
Trust Service Provider
Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy
...
...
...
Coordinated Universal Time
Giờ Phối hợp Quốc tế
X.509
ITU-T Recommendation X.509
Khung chuẩn cho chứng thư số trong hệ thống PKI
2.1.1. Yêu cầu đối với kỹ thuật mật mã và chữ ký số
Sử dụng các kỹ thuật mật mã theo quy định tại Bảng 1:
...
...
...
Loại Yêu cầu
Tiêu chuẩn tham chiếu
Quy định áp dụng
Ký hiệu
Tên tiêu chuẩn
Mật mã phi đối xứng và chữ ký số
PKCS #1
(RFC 3447)
RSA Cryptography Standard
...
...
...
- Đối với tiêu chuẩn RSA:
+ Tối thiểu phiên bản 2.1;
+ Áp dụng lược đồ RSAES- OAEP để mã hoá và RSASSA-PSS để ký.
+ Độ dài khóa tối thiểu là 2048 bit
- Đối với tiêu chuẩn ECDSA: độ dài khóa tối thiểu là 256 bit
ANSI X9.62- 2005
Public Key Cryptography for the Financial Services Industry: The Elliptic Curve Digital Signature Algorithm (ECDSA)
Mật mã đối xứng
TCVN 7816:2007
...
...
...
Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn
FIPS PUB 197
Advanced Encryption Standard
Hàm băm
FIPS PUB 180-4
Secure Hash Standard
Áp dụng một trong các hàm băm sau:
SHA-256,
SHA-384,
...
...
...
SHA-512/224,
SHA-512/256,
SHA3-224, SHA3-256, SHA3- 384, SHA3-512, SHAKE128, SHAKE256
FIPS PUB 202
SHA-3 Standard:
Permutation-Based Hash and Extendable- Output Functions
2.1.2. Yêu cầu đối với thông tin, dữ liệu
Định dạng thông tin, dữ liệu đáp ứng các quy định tại Bảng 2:
Bảng 2 - Yêu cầu về thông tin dữ liệu
...
...
...
Tiêu chuẩn tham chiếu
Quy định áp dụng
Ký hiệu
Tên tiêu chuẩn
Định dạng chứng thư chữ ký số và danh sách thu hồi chứng thư chữ ký số
RFC 5280
Internet X.509 Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile
...
...
...
PKCS #7
(RFC 2630)
Cryptographic Message Syntax Standard
Phiên bản 1.5
Cú pháp thông tin khóa riêng
PKCS #8
(RFC 5208)
Private-Key Information Syntax Standard
Phiên bản 1.2
Cú pháp yêu cầu chứng thực
PKCS #10
(RFC 2986)
...
...
...
Phiên bản 1.7
Giao diện giao tiếp với các thẻ mật mã
PKCS #11
Cryptographic token interface standard
Phiên bản 2.20
Cú pháp trao đổi thông tin cá nhân
PKCS #12
Personal Information Exchange Syntax Standard
Phiên bản 1.0
...
...
...
Chứng thư chữ ký số đáp ứng các quy định tại Bảng 3:
Bảng 3 - Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số
Loại Yêu cầu
Tiêu chuẩn tham chiếu
Quy định áp dụng
Ký hiệu
Tên tiêu chuẩn
Chính sách chứng thư chữ ký số
...
...
...
Internet X.509 Public Key Infrastructure - Certificate Policy and Certification Practices Framework
Lược đồ Giao thức truy nhập thư mục
RFC 4523
Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509 Certificates
Giao thức truy nhập thư mục
RFC 4510
Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Technical Specification Road Map
...
...
...
RFC 4511
Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): The Protocol
RFC 4512
Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Directory Information Models
RFC 4513
Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security Mechanisms
Giao thức truyền, nhận chứng thư chữ ký số và danh sách chứng thư chữ ký số bị thu hồi
RFC 2585
Internet X.509 Public Key Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP
...
...
...
Giao thức cho kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký số trực tuyến
RFC 6960
X.509 Internet Public Key Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP
2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa
Thiết bị HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa phải đáp ứng các quy định tại Bảng 4:
Bảng 4 - Yêu cầu đối với thiết bị HSM và thẻ mật mã
Loại Yêu cầu
Tiêu chuẩn tham chiếu
...
...
...
Ký hiệu
Tên tiêu chuẩn
Thiết bị HSM, thiết bị mật mã, lưu khóa
FIPS PUB 140-2
(tối thiểu mức 3)
Security Requirements for Cryptographic Modules
Áp dụng một trong ba tiêu chuẩn.
FIPS PUB 140-3
...
...
...
Security Requirements for Cryptographic Modules
EN 419221-5:2018
(tối thiểu EAL mức 4)
Protection Profiles for TSP Cryptographic modules - Part 5: Cryptographic Module for Trust Services
2.2. Yêu cầu đối với dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
2.2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
Dịch vụ gửi, nhận thông điệp dữ liệu bảo đảm phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Bảng 5:
Bảng 5 - Yêu cầu đối với dịch vụ gửi, nhận thông điệp dữ liệu bảo đảm
Loại Yêu cầu
...
...
...
Quy định áp dụng
Ký hiệu
Tên tiêu chuẩn
Dịch vụ gửi, nhận thông điệp dữ liệu bảo đảm
ETSI EN 319 522: Part 1
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Electronic Registered Delivery Services; Part 1: Framework and Architecture
Phiên bản V1.2.1
ETSI EN 319 522: Part 2
...
...
...
Phiên bản V1.2.1
ETSI EN 319 522: Part 3
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Electronic Registered Delivery Services; Part 3: Formats
Phiên bản V1.2.1
ETSI EN 319 522: Part 4-1
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Electronic Registered Delivery Services; Part 4: Bindings; Sub-part 1: Message delivery bindings
Phiên bản V1.2.1
ETSI EN 319 522: Part 4-2
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Electronic Registered Delivery Services; Part 4: Bindings; Sub-part 2: Evidence and identification bindings
...
...
...
Dịch vụ gửi, nhận thông điệp dữ liệu bảo đảm cho thư điện tử
ETSI EN 319 532: Part 1
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Registered Electronic Mail (REM) Services;
Part 1: Framework and Architecture
Phiên bản V1.1.1
ETSI EN 319 532: Part 2
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Registered Electronic Mail (REM) Services; Part 2: Semantic contents
Phiên bản V1.1.1
ETSI EN 319 532: Part 3
...
...
...
Phiên bản V1.3.1
ETSI EN 319 532: Part 4
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Registered Electronic Mail (REM) Services; Part 4: Interoperability Profiles
Phiên bản V1.3.1
Việc Ký số trên thông điệp dữ liệu để lưu trữ dài hạn phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Bảng 6:
Bảng 6 - Yêu cầu về ký số trên thông điệp dữ liệu để lưu trữ dài hạn
Loại Yêu cầu
Tiêu chuẩn tham chiếu
Quy định áp dụng
...
...
...
Tên tiêu chuẩn
Giao thức dịch vụ tin cậy bảo quản dữ liệu dài hạn
ETSI TS 119 512
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Protocols for trust service providers providing long-term data preservation services
Phiên bản V1.1.1
Bảo mật hệ thống bảo quản dữ liệu
ETSI TS 101 533-1
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Data Preservation Systems Security; Part 1: Requirements for Implementation and Management
...
...
...
ETSI TS 101 533-1 phiên bản V1.3.1;
RFC 4998 và RFC 6283
RFC 4998
Data Preservation Systems Security;
RFC 6283
Part 1: Requirements for Implementation and Management
Chính sách về chữ ký số và chữ ký điện tử
ETSI TS 119 172: Part 1
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Signature Policies; Part 1: Building blocks and table of contents for human readable signature policy documents
...
...
...
ETSI TS 119 172: Part 2
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI);
Signature Policies; Part 2: XML format for signature policies
Phiên bản V1.1.1
ETSI TS 119 172: Part 3
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Signature Policies; Part 3: ASN.1 format for signature policies
Phiên bản V1.1.1
ETSI TS 119 172: Part 4
...
...
...
Phiên bản V1.1.1
Tạo và xác thực chữ ký số AdES
ETSI EN 319 102-1
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Procedures for Creation and Validation of AdES Digital Signatures; Part 1: Creation and Validation
Phiên bản V1.4.1
ETSI TS 119 102-2
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Procedures for Creation and Validation of AdES Digital Signatures; Part 2: Signature Validation Report
Phiên bản V1.4.1
Chữ ký số cho CMS
...
...
...
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); CAdES digital signatures; Part 1: Building blocks and CAdES baseline signatures
Phiên bản V1.3.1
ETSI EN 319 122-2
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); CAdES digital signatures; Part 2: Extended CAdES signatures
Phiên bản V1.1.1
ETSI TS 119 122-3
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); CAdES digital signatures; Part 3: Incorporation of Evidence Record Syntax (ERS) mechanisms in CAdES
Phiên bản V1.1.1
Chữ ký số cho PDF
...
...
...
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); PAdES digital signatures; Part 1: Building blocks and PAdES baseline signatures
Áp dụng một trong hai bộ tiêu chuẩn:
ETSI EN 319 142-1
ETSI EN 319 142-2
Hoặc
ISO 14533- 3:2017
ISO 32000- 1:2008
ISO 32000- 2:2020
ETSI EN 319 142-2
...
...
...
ISO 32000- 1:2008
Document management Portable document format - Part 1: PDF 1.7
ISO 14533- 3:2017
Processes, data elements and documents in commerce, industry and administration — Long-term signature formats — Part 3: Long-term signature profiles for PDF Advanced Electronic Signatures (PAdES)
ISO 32000- 2:2020
Document management Portable document format - Part 2: PDF 2.0
Chữ ký số cho XML
ETSI EN 319 132-1
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); XAdES digital signatures; Part 1: Building blocks and XAdES baseline signatures
...
...
...
ETSI EN 319 132-2
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); XAdES digital signatures; Part 2: Extended XAdES signatures
Phiên bản V1.1.1
2.2.2. Yêu cầu đối với quy trình vận hành và kiểm soát
2.2.2.1. Tổ chức cung cấp dịch vụ gửi, nhận thông điệp dữ liệu bảo đảm phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của tiêu chuẩn ETSI EN 319 521.
2.2.2.2. Tổ chức cung cấp dịch vụ gửi, nhận thư điện tử phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của tiêu chuẩn ETSI EN 319 531.
2.2.2.3. Tổ chức cung cấp dịch vụ lưu trữ và xác nhận tính toàn vẹn của thông điệp dữ liệu phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của tiêu chuẩn ETSI TS 119 511.
3.1. Phương thức đánh giá sự phù hợp đối với các yêu cầu tại mục 2.2.2 của Quy chuẩn thực hiện theo phương thức 6 (đánh giá hệ thống quản lý) theo quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và Thông tư 19/2025/TT-BKHCN ngày 06 tháng 10 năm 2025 quy định kiểm toán kỹ thuật đối với chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy và các quy định hiện hành.
...
...
...
3.3. Phương tiện, thiết bị đo: tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật về đo lường.
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHẢN
4.1. Trách nhiệm của Tổ chức đánh giá sự phù hợp
4.1.1. Thực hiện đánh giá sự phù hợp theo đúng quy định của Quy chuẩn này và thực hiện các nghĩa vụ báo cáo kết quả hoạt động đánh giá chứng nhận hợp quy đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia theo các quy định hiện hành.
4.1.2. Lưu trữ hồ sơ chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ.
4.2. Trách nhiệm của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
4.2.1. Tuân thủ các quy định trong quy chuẩn kỹ thuật này.
4.2.2. Lưu trữ hồ sơ chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ.
...
...
...
Căn cứ vào quy định quản lý, Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia có trách nhiệm đề xuất, kiến nghị Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này.
5.2. Trong trường hợp các quy định pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy chuẩn kỹ thuật này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới. Trong trường hợp các tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.

