QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CẤP DẤU THỜI GIAN
NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR TIME-STAMPING SERVICES
MỤC LỤC
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
1.5. Chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu kỹ thuật
2.1.1. Yêu cầu về mật mã và chữ ký số
2.1.2. Yêu cầu về thông tin, dữ liệu
2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số
2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa
2.1.5. Yêu cầu đối với dịch vụ cấp dấu thời gian
2.2. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát
...
...
...
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Lời nói đầu
QCVN 138:2025/BKHCN do Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia biên soạn, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số ..../2025/TT-BKHCN ngày ... tháng .... năm 2025.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CẤP DẤU THỜI GIAN
NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR TIME-STAMPING SERVICES
...
...
...
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật về dịch vụ cấp dấu thời gian, yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian.
Quy chuẩn này được áp dụng cho Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian tại Việt Nam.
Quy chuẩn này không áp dụng cho Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian chuyên dùng công vụ.
[1] PKCS #1 (RFC 3447): "RSA Cryptography Standard"
[2] ANSI X9.62-2005: "Public Key Cryptography for the Financial Services Industry: The Elliptic Curve Digital Signature Algorithm (ECDSA)"
[3] TCVN 7816:2007: "Công nghệ thông tin - Kỹ thuật mật mã thuật toán mã dữ liệu AES"
[4] FIPS PUB 197: "Advanced Encryption Standard"
...
...
...
[6] FIPS PUB 202: "SHA-3 Standard: Permutation-Based Hash and Extendable-Output Functions"
[7] RFC 5280: "Internet X.509 Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile"
[8] PKCS #7 (RFC 2630): "Cryptographic Message Syntax Standard"
[9] PKCS #8 (RFC 5208): "Private-Key Information Syntax Standard"
[10] PKCS #10 (RFC 2986): "Certification Request Syntax Standard"
[11] PKCS #11: "Cryptographic Token Interface Standard"
[12] PKCS #12: "Personal Information Exchange Syntax Standard"
[13] RFC 3647: "Internet X.509 Public Key Infrastructure - Certificate Policy and Certification Practices Framework"
[14] RFC 4523: "Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509 Certificates"
...
...
...
[16] RFC 4511: "Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): The Protocol"
[17] RFC 4512: "Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Directory Information Models"
[18] RFC 4513: "Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security Mechanisms"
[19] RFC 2585: "Internet X.509 Public Key Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP"
[20] RFC 6960: "X.509 Internet Public Key Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP"
[21] FIPS PUB 140-2: "Security Requirements for Cryptographic Modules"
[22] FIPS PUB 140-3: "Security Requirements for Cryptographic Modules"
[23] EN 419221-5:2018: "Protection Profiles for TSP Cryptographic Modules- Part 5: Cryptographic Module for Trust Services"
[24] RFC 3161: "Internet X.509 Public Key Infrastructure - Time-Stamp Protocol (TSP)"
...
...
...
[26] ETSI EN 319 422: "Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Time-stamping Protocol and Time-stamp Token Profiles"
[27] ETSI EN 319 421: "Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Policy and Security Requirements for Trust Service Providers Issuing Time-Stamps"
1.4.1. Dịch vụ cấp dấu thời gian: Dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy thực hiện nhằm cấp dấu thời gian điện tử cho thông điệp dữ liệu, chứng minh thông điệp dữ liệu đã tồn tại tại một thời điểm xác định và kể từ thời điểm đó chưa bị thay đổi.
1.4.2. Dấu thời gian (Time-stamp token): Thông điệp dữ liệu được ký số bởi tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian, chứa giá trị băm của thông điệp dữ liệu gốc, thời điểm chính xác và các thông tin cần thiết khác nhằm chứng minh sự tồn tại và tính toàn vẹn của thông điệp dữ liệu tại thời điểm đó.
1.4.3. Thời điểm cấp dấu thời gian: Thời điểm chính xác được ghi nhận trong dấu thời gian, được lấy từ nguồn thời gian đáng tin cậy và được bảo vệ bằng chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian.
1.4.4. Thiết bị bảo mật phần cứng: Thiết bị phần cứng chuyên dụng (Hardware Security Module) dùng để tạo, lưu trữ và quản lý khóa bí mật của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy, bao gồm tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian, đáp ứng các yêu cầu bảo mật cao.
1.4.5. Khóa bí mật của tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian: Khóa bí mật trong cặp khóa bất đối xứng thuộc quyền kiểm soát duy nhất của tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian, được sử dụng để tạo chữ ký số lên dấu thời gian.
1.4.6. Nguồn thời gian đáng tin cậy: Nguồn cung cấp thời gian chính xác, có khả năng truy xuất và đồng bộ với thời gian quốc gia hoặc nguồn thời gian chuẩn quốc tế, được bảo vệ chống can thiệp.
...
...
...
1.4.8. Tổ chức kiểm toán kỹ thuật: Tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
CA
Certification Authority
Tổ chức chứng thực
CP
Certificate Policy
Chính sách chứng thư
...
...
...
Certification Practice Statement
Quy chế chứng thực
CRL
Certificate Revocation List
Danh sách chứng thư bị thu hồi
DN
Distinguished Name
Tên phân biệt (trong định danh X.509)
EAL
...
...
...
Cấp độ đảm bảo đánh giá (trong đánh giá an toàn thông tin ISO/IEC 15408)
ECDSA
Elliptic Curve Digital Signature Algorithm
Thuật toán chữ ký số đường cong Elliptic
ETSI
European Telecommunications Standards Institute
Viện Tiêu chuẩn Viễn thông Châu Âu
FIPS
Federal Information Processing Standards
...
...
...
HSM
Hardware Security Module
Thiết bị bảo mật phần cứng (thiết bị lưu và xử lý khóa bí mật)
IETF
Internet Engineering Task Force
Nhóm công tác kỹ thuật Internet
ISO/IEC
International Organization for Standardization / International Electrotechnical Commission
Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế / Ủy ban Kỹ thuật điện quốc tế
...
...
...
Lightweight Directory Access Protocol
Giao thức truy cập thư mục nhẹ
OCSP
Online Certificate Status Protocol
Giao thức kiểm tra trạng thái chứng thư trực tuyến
PKCS
Public-Key Cryptography Standards
Bộ tiêu chuẩn mật mã khóa công khai
PKI
...
...
...
Hạ tầng khóa công khai
RA
Registration Authority
Tổ chức đăng ký
RFC
Request for Comments
Tài liệu tiêu chuẩn kỹ thuật do IETF ban hành
RSA
Rivest-Shamir-Adleman
...
...
...
SHA
Secure Hash Algorithm
Thuật toán băm an toàn
TSP
Trust Service Provider
Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy
UTC
Coordinated Universal Time
Giờ Phối hợp Quốc tế
...
...
...
ITU-T Recommendation X.509
Khung chuẩn cho chứng thư số trong hệ thống PKI
2.1.1. Yêu cầu về mật mã và chữ ký số
Sử dụng các kỹ thuật mật mã theo quy định tại Bảng 1:
Bảng 1 - Yêu cầu về kỹ thuật mật mã
Loại Yêu cầu
Tiêu chuẩn tham chiếu
...
...
...
Ký hiệu
Tên tiêu chuẩn
Mật mã phi đối xứng và chữ ký số
PKCS #1 (RFC 3447)
RSA Cryptography Standard
- Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn.
- Đối với tiêu chuẩn RSA:
+ Tối thiểu phiên bản 2.1;
+ Áp dụng lược đồ RSAES-OAEP để mã hoá và RSASSA-PSS để ký.
...
...
...
- Đối với tiêu chuẩn ECDSA: độ dài khóa tối thiểu là 256 bit
ANSI X9.62-2005
Public Key Cryptography for the Financial Services Industry: The Elliptic Curve Digital Signature Algorithm (ECDSA)
Mật mã đối xứng
TCVN 7816:2007
Công nghệ thông tin - Kỹ thuật mật mã thuật toán mã dữ liệu AES
Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn
FIPS PUB 197
Advanced Encryption Standard
...
...
...
FIPS PUB 180-4
Secure Hash Standard
Áp dụng một trong các hàm băm sau:
SHA-256,
SHA-384,
SHA-512,
SHA-512/224,
SHA-512/256,
SHA3-224, SHA3-256, SHA3-384, SHA3-512, SHAKE128, SHAKE256
...
...
...
SHA-3 Standard:
Permutation-Based Hash and Extendable-Output Functions
2.1.2. Yêu cầu về thông tin, dữ liệu
Định dạng thông tin, dữ liệu đáp ứng các quy định tại Bảng 2
Bảng 2 - Yêu cầu về thông tin dữ liệu
Loại
Yêu cầu
Tiêu chuẩn tham chiếu
Quy định áp dụng
...
...
...
Tiêu chuẩn tham chiếu
Định dạng chứng thư chữ ký số và danh sách thu hồi chứng thư chữ ký số
RFC 5280
Internet X.509 Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile
Cú pháp thông điệp mật mã
PKCS #7
(RFC 2630)
Cryptographic Message Syntax Standard
...
...
...
Cú pháp thông tin khóa riêng
PKCS #8
(RFC 5208)
Private-Key Information Syntax Standard
Phiên bản 1.2
Cú pháp yêu cầu chứng thực
PKCS #10
(RFC 2986)
Certification Request Syntax Standard
...
...
...
Giao diện giao tiếp với các thẻ mật mã
PKCS #11
Cryptographic token interface standard
Phiên bản 2.20
Cú pháp trao đổi thông tin cá nhân
PKCS #12
Personal Information Exchange Syntax Standard
Phiên bản 1.0
2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số
...
...
...
Bảng 3 - Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số
Loại
Yêu cầu
Tiêu chuẩn tham chiếu
Quy định áp dụng
Ký hiệu
Tên tiêu chuẩn
Chính sách chứng thư chữ ký số
RFC 3647
...
...
...
Lược đồ Giao thức truy nhập thư mục
RFC 4523
Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509 Certificates
Giao thức truy nhập thư mục
RFC 4510
Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Technical Specification Road Map
Áp dụng bộ bốn tiêu chuẩn
...
...
...
Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): The Protocol
RFC 4512
Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Directory Information Models
RFC 4513
Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security Mechanisms
Giao thức truyền, nhận chứng thư chữ ký số và danh sách chứng thư chữ ký số bị thu hồi
...
...
...
Internet X.509 Public Key Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP
Áp dụng một hoặc cả hai giao thức FTP và HTTP
Giao thức cho kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký số trực tuyến
RFC 6960
X.509 Internet Public Key Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP
2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa
Thiết bị HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa phải đáp ứng các quy định tại Bảng 4:
Bảng 4 - Yêu cầu đối với thiết bị HSM và thẻ mật mã
...
...
...
Tiêu chuẩn tham chiếu
Quy định áp dụng
Ký hiệu
Tên tiêu chuẩn
Thiết bị HSM, thiết bị mật mã, lưu khóa
FIPS PUB 140-2
(tối thiểu mức 3)
Security Requirements for Cryptographic Modules
...
...
...
FIPS PUB 140-3
(tối thiểu mức 3)
Security Requirements for Cryptographic Modules
EN 419221-5:2018
Protection Profiles for TSP Cryptographic modules - Part 5: Cryptographic Module for Trust Services
2.1.5. Yêu cầu đối với dịch vụ cấp dấu thời gian
Dịch vụ cấp dấu thời gian phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại bảng 5:
Bảng 5 - Yêu cầu đối với dịch vụ cấp dấu thời gian
Loại
Yêu cầu
...
...
...
Quy định áp dụng
Ký hiệu
Tên tiêu chuẩn
Giao thức cấp dấu thời gian
RFC 3161
Internet X.509 Public Key Infrastructure - Time-Stamp Protocol (TSP)
Áp dụng bộ tiêu chuẩn:
RFC 3161,
...
...
...
Hoặc
Tiêu chuẩn ETSI EN 319 422 phiên bản V1.1.1.
RFC 5816
ESSCertIDv2 Update for RFC 3161
ETSI EN 319 422
Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Time-stamping protocol and time-stamp token profiles
2.2. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát
Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ tuân thủ tiêu chuẩn ETSI EN 319 421 (áp dụng phiên bản V1.2.1).
...
...
...
3.2. Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian thuộc phạm vi điều chỉnh tại mục 1.1 thực hiện công bố hợp quy theo quy định và chịu sự kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư 19/2025/TT-BKHCN ngày 06/10/2025 quy định kiểm toán kỹ thuật đối với chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy và các quy định hiện hành.
3.3. Phương tiện, thiết bị đo: tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật về đo lường.
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
4.1. Trách nhiệm của Tổ chức đánh giá sự phù hợp
4.1.1. Thực hiện đánh giá sự phù hợp theo đúng quy định của Quy chuẩn này và thực hiện các nghĩa vụ báo cáo kết quả hoạt động đánh giá chứng nhận hợp quy đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia theo các quy định hiện hành.
4.1.2. Lưu trữ hồ sơ chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ.
4.2. Trách nhiệm của Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian
4.2.1. Tuân thủ các quy định trong quy chuẩn kỹ thuật này.
4.2.2. Lưu trữ hồ sơ chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ.
...
...
...
5.1. Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia tổ chức triển khai hướng dẫn và quản lý theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật này.
Căn cứ vào quy định quản lý, Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia có trách nhiệm đề xuất, kiến nghị Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này.
5.2. Trong trường hợp các quy định pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy chuẩn kỹ thuật này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới. Trong trường hợp các tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.

