Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi và bổ sung nội dung thu Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa quy định tại Mục III.1, Phụ lục 1 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 1 DANH MỤC PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
...
III PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
1 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử công trình văn hóa
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
...
2. Sửa đổi tỷ lệ điều tiết Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp quy định tại Mục III.2, Phụ lục 1 như sau:
- Để lại cho cơ quan thu 20%;
- Nộp ngân sách cấp tỉnh 80%.
Xem nội dung VB100
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
...
3. Sửa đổi mức thu quy định tại Mục IV.4.c Phụ lục số 1, nội dung thu “Khai thác theo tờ” của Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai như sau:
- Khai thác theo tờ: 30.000 đồng/tờ/lần.
Xem nội dung VB200.000
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
...
4. Sửa đổi Lệ phí đăng ký kinh doanh quy định tại Mục III.1, Phụ lục 2 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 2 DANH MỤC CHI PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
...
III LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN SẢN XUẤT, KINH DOANH
1 Lệ phí đăng ký kinh doanh
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Phí này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình,cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ quy định thu Phí thư viện tại Mục III.3, Phụ lục 1
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 1 DANH MỤC PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
...
III PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
...
3 Phí thư viện
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phí này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình,cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ ... quy định miễn, giảm Phí thư viện tại Mục I.4, Phụ lục 3.
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 3 QUY ĐỊNH MIỄN GIẢM PHÍ VÀ LỆ PHÍ THEO LUẬT PHÍ, LỆ PHÍ NĂM 2015 THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH.
I. Miễn, giảm phí:
...
4. Phí thư viện:
+ Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau:
Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú.
Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.
Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức phí thư viện.
+ Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình,cụ thể như sau:
...
2. Bãi bỏ quy định thu Lệ phí cấp căn cước công dân tại Mục I.2, Phụ lục 2
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 2 DANH MỤC CHI PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
I LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN
...
2 Lệ phí cấp căn cước công dân
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình,cụ thể như sau:
...
2. Bãi bỏ ... quy định miễn, giảm Lệ phí cấp căn cước công dân tại Mục II.3, Phụ lục 3.
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 3 QUY ĐỊNH MIỄN GIẢM PHÍ VÀ LỆ PHÍ THEO LUẬT PHÍ, LỆ PHÍ NĂM 2015 THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH.
...
II. Miễn, giảm lệ phí:
...
3. Lệ phí cấp căn cước công dân:
- Đối tượng được miễn lệ phí
+ Công dân dưới 16 tuổi đề nghị cấp mới, đổi, cấp lại Căn cước công dân.
+ Đổi thẻ Căn cước công dân khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính.
+ Cấp mới, đổi, cấp lại Căn cước công dân cho công dân là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh và người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh; công dân thuộc các xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc; công dân thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật
+ Cấp mới, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân cho công dân dưới 18 tuổi, mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.
+ Đổi thẻ Căn cước công dân khi có sai sót về thông tin trên thẻ Căn cước công dân do lỗi của cơ quan quản lý Căn cước công dân.
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Nội dung thu này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình,cụ thể như sau:
...
3. Bãi bỏ nội dung thu “Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch” quy định tại Mục I.3.1 Phụ lục 2
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 2 DANH MỤC CHI PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
I LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN
...
3 Lệ phí hộ tịch
3.1 Đăng ký hộ khẩu tại UBND xã, phường, thị trấn
...
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Nội dung thu này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Nội dung thu này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình,cụ thể như sau:
...
3. Bãi bỏ nội dung thu ... “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” quy định tại Mục I.3.2 Phụ lục 2 của Lệ phí hộ tịch.
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 2 DANH MỤC CHI PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
I LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN
...
3 Lệ phí hộ tịch
...
3.2 Đăng ký hộ tịch tại UBND huyện
...
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Nội dung thu này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Quy định thu Phí này bị thay thế bởi Điều 5 Nghị quyết 31/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 21/12/2021 (VB hết hiệu lực: 10/05/2022)
Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này thay thế quy định thu Phí thẩm định Đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi tại tiểu mục 3.4 mục IV.3.4, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 1 DANH MỤC PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
...
IV PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
...
3 Phí khai thác, sử dụng nguồn nước
...
3.4 Phí thẩm định đề án nước xả thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Quy định thu Phí này bị thay thế bởi Điều 5 Nghị quyết 31/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 21/12/2021 (VB hết hiệu lực: 10/05/2022)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 10/05/2022 (VB hết hiệu lực: 27/03/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục I.1 Phụ lục 2 ... ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Mục I.1 Phụ lục 2 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 2 DANH MỤC CHI PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
I LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN
1. Lệ phí đăng ký cư trú
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này bị bãi bỏ bởi Điều 1 Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/03/2023 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục I.1 Phụ lục 2 ... ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 2 DANH MỤC CHI PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
...
I LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN
1 Lệ phí đăng ký cư trú
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 10/05/2022 (VB hết hiệu lực: 27/03/2023)
Mục này bị bãi bỏ bởi Điều 1 Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/03/2023 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 10/05/2022 (VB hết hiệu lực: 27/03/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung ... khoản 1 Mục II Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
...
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Mục II Phụ lục 3 như sau:
“1. Lệ phí đăng ký cư trú:
Miễn lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp:
- Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ nghèo; công dân thuộc các xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc.
- Công dân dưới 16 tuổi khi làm các thủ tục đăng ký cư trú lần đầu.
- Các đối tượng được miễn lệ phí theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 64/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước khi làm các thủ tục về quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký cư trú và các giấy tờ khác liên quan đến nhân thân.
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 3 QUY ĐỊNH MIỄN GIẢM PHÍ VÀ LỆ PHÍ THEO LUẬT PHÍ, LỆ PHÍ NĂM 2015 THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH.
...
II. Miễn, giảm lệ phí:
1. Lệ phí đăng ký cư trú:
- Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xoá đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc.
- Miễn lệ phí đăng ký cấp lần đầu đối với: cấp sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú.
Mục này bị bãi bỏ bởi Điều 1 Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/03/2023 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung ... khoản 1 Mục II Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 3 QUY ĐỊNH MIỄN GIẢM PHÍ VÀ LỆ PHÍ THEO LUẬT PHÍ, LỆ PHÍ NĂM 2015 THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH.
...
II. Miễn, giảm lệ phí:
1. Lệ phí đăng ký cư trú:
- Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xoá đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc.
- Miễn lệ phí đăng ký cấp lần đầu đối với: cấp sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 10/05/2022 (VB hết hiệu lực: 27/03/2023)
Mục này bị bãi bỏ bởi Điều 1 Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/03/2023 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi mục IV.2 Phụ lục 1 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 1 DANH MỤC PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
...
IV PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
...
2 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
...
2. Sửa đổi, bổ sung mục 1.4 Phụ lục 2 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 2 DANH MỤC CHI PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
I LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN
...
4 Lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
...
3. Sửa đổi mục II Phụ lục 2 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 2 DANH MỤC CHI PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
...
II LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG TÀI SẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
...
3. Sửa đổi mục II Phụ lục 2 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 2 DANH MỤC CHI PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
...
II LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG TÀI SẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
...
3. Sửa đổi mục II Phụ lục 2 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 2 DANH MỤC CHI PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
...
II LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG TÀI SẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 13/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)
Điều 1. Sửa đổi điểm 1.2 khoản 1 mục IV Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình ... cụ thể như sau:
1. Sửa đổi điểm 1.2 khoản 1 mục IV Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC 1 DANH MỤC PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HĐND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
...
IV PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1 Phí bảo vệ môi trường
...
1.2 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 13/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023 (VB hết hiệu lực: 01/05/2026)