|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01/2026/NQ-HĐND |
Đồng Tháp, ngày 01 tháng 01 năm 2026 |
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Xét Tờ trình số 777/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp để áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 639/BC-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định Bảng giá đất; tiêu chí để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; khoản 5 Điều 14, khoản 2 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp theo quy định tại khoản 3 Điều 111, khoản 1 Điều 159 Luật số 31/2024/QH15 và khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về đất đai; người sử dụng đất, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
1. Đường chính là các đường phố tại đô thị (có tên bằng chữ hoặc bằng số, các đường phố chưa có tên) và đường giao thông chính tại nông thôn là quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (huyện lộ) và các tuyến đường tương đương khác (đường nối, đường dẫn, tuyến tránh), các đường giao thông trong các khu vực chợ, khu dân cư tập trung có chiều rộng mặt đường từ 10 mét trở lên được liệt kê trong Phụ lục 2a, Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Đường hẻm (gọi tắt là hẻm) là các đường giao với đường phố và không được quy định giá đất trong Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
3. Đường nông thôn là các đường liên xã, xã, liên ấp, ấp, lối đi công cộng, bờ kênh công cộng và đường đê do Ủy ban nhân dân xã quản lý, đường gom dân sinh cặp đường cao tốc và các tuyến đường tương đương khác, có lớp phủ bề mặt và độ rộng mặt đường nhất định.
4. Đường nội bộ khu dân cư là các đường thuộc hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư được sử dụng vào mục đích công cộng do Nhà nước quản lý.
5. Khoảng cách đến đường chính là độ dài ngắn nhất tính theo đường giao thông bộ từ thửa đất đến đường phố tại đô thị hoặc đường giao thông chính tại nông thôn.
6. Thửa đất mặt tiền là thửa đất liền cạnh với đường chính hoặc thửa đất không có vị trí tiếp giáp đường giao thông thủy, bộ nhưng cùng chủ sử dụng với thửa đất có vị trí tiếp giáp đường giao thông thủy, bộ; thửa đất tiếp giáp kênh, rạch, mương cấp xã quản lý phía trước cặp song song với đường chính; thửa đất tiếp giáp phần đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý quy định tại Điều 217 Luật số 31/2024/QH15 nằm trong hành lang bảo vệ công trình; các thửa đất liền khối với thửa đất mặt tiền. Cùng chủ sử dụng đất là người sử dụng đất theo quy định của Luật số 31/2024/QH15, Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13, Luật Hôn nhân và Gia đình số 52/2014/QH13.
7. Mép đường hiện trạng là mép đường tính từ ta-luy đắp mỗi bên theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt hoặc hồ sơ hoàn công; hoặc mép đường đã bồi thường giải phóng mặt bằng; hoặc mép đường hoàn chỉnh có lề đường cố định; hoặc mép đường đã có văn bản của cấp thẩm quyền công bố thu hồi đất; trường hợp thửa đất nằm trong khu vực đô thị thì tính từ mép ngoài vỉa hè của đường phố đô thị; được thể hiện ranh giới giữa thửa đất và đường giao thông trên bản đồ địa chính.
Điều 3. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí các loại đất
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);
Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 6: các vị trí còn lại.
2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn
a) Khu vực
Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.
Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.
Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch.
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng Bảng giá đất, nguyên tắc phân đoạn
1. Nguyên tắc áp dụng Bảng giá đất
a) Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì xác định loại đất theo hiện trạng sử dụng đất, nguồn gốc sử dụng đất.
b) Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường giao thông nào thì được xác định giá đất theo đường giao thông đó. Trường hợp thửa đất có vị trí được xác định có nhiều mức giá khác nhau thì theo nguyên tắc chung là áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
c) Trường hợp tính toán cụ thể mà đơn giá đất ở, đất phi nông nghiệp thấp hơn đơn giá đất trồng cây lâu năm liền kề thì được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm; đồng thời cơ quan thuế phải có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp (hoặc cơ quan quản lý đất đai cấp tỉnh) để kiến nghị điều chỉnh kịp thời.
d) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với hơn 01 đường chính thì giá đất được xác định theo đường chính có giá đất cao nhất và nhân thêm hệ số 1,2 lần giá đất cho vị trí đó. Trường hợp thửa đất mặt tiền có chiều dài hơn 01 phân đoạn thì phân đoạn đất theo cự ly chiều dài thửa đất bắt đầu từ đường chính có giá đất cao nhất và giá đất các phân đoạn không thấp hơn giá đất cao nhất của các đường tiếp giáp còn lại.
đ) Đối với thửa đất trong hẻm có độ rộng mặt đường hẻm khác nhau (hẻm có bề rộng không đồng đều, chỗ rộng, chỗ hẹp) thì tính từ đường phố vào đến thửa đất cần định giá áp dụng theo độ rộng mặt đường hẹp nhất.
Ví dụ: nếu hẻm có đoạn đầu rộng 4 mét, đoạn giữa rộng 2 mét và đoạn cuối rộng 3 mét, thì thửa đất cần định giá đang nằm vị trí đoạn giữa và đoạn cuối tính theo tiêu chí đoạn hẻm hẹp nhất là rộng 2 mét.
e) Trường hợp thửa đất ở, đất nông nghiệp không tiếp giáp mặt tiền đường mà tiếp giáp với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường: đối với đất ở có mức giá được xác định bằng 30% giá đất ở của thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường; đối với đất nông nghiệp có mức giá được xác định bằng 60% của thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường. Đối với thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường có cự ly dài hơn 50 mét tính từ mặt tiền đường được xác định giảm 5% so với mức giá thửa đất không giáp mặt tiền đường liền kề trước đó, cứ 50 mét tiếp theo giảm tiếp 5% so với mức giá thửa đất không giáp mặt tiền đường liền kề trước đó.
g) Trường hợp xác định thực hiện nghĩa vụ tài chính đất đai: đối với đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp tại nông thôn và đô thị áp dụng phân đoạn thửa đất mặt tiền đường chính quy định tại khoản 2 Điều này.
h) Trường hợp thực hiện chính sách tài chính đất đai trong bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất: đối với đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp tại nông thôn và đô thị áp dụng phân đoạn thửa đất mặt tiền đường chính quy định tại khoản 2 Điều này.
i) Trường hợp xác định giá đất phi nông nghiệp làm căn cứ để tính thuế theo Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15: đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị áp dụng cùng thửa mặt tiền đường chính, không phân biệt cự ly.
k) Trường hợp thửa đất ở, đất phi nông nghiệp tiếp giáp với đoạn đường nằm hai bên dạ cầu (song song cầu) thì giá đất được xác định tính bằng 70% đơn giá đất ở, đất phi nông nghiệp của tuyến đường đó.
l) Đối với đất dự án (của tổ chức hoặc hộ gia đình, cá nhân) mà vị trí khu đất không tiếp giáp với các tuyến đường giao thông chính: giá đất thực hiện nghĩa vụ tài chính được xác định theo tuyến giao thông chính mà dự án kết nối. Trường hợp đất dự án kết nối với nhiều tuyến giao thông thì đơn giá đất được xác định theo nguyên tắc giá đất của tuyến giao thông mà dự án kết nối có mức giá cao nhất, đồng thời thực hiện phân khu vực và vị trí đất theo quy định tại Điều 3 của Nghị quyết này.
m) Đất nông nghiệp thuộc các tuyến đường trong đô thị là ranh giới giữa đô thị và nông thôn thì áp dụng đơn giá theo khu vực, vị trí của đô thị.
n) Đất ở, đất phi nông nghiệp vị trí mặt tiền đường giao thông chính có kênh, rạch, mương cấp tỉnh quản lý phía trước song song với đường giảm 20% giá đất so với đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường tại Phụ lục 2a, 3 kèm theo Nghị quyết này, giảm 10% đối với kênh, rạch, mương cấp xã quản lý, nhưng không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp tương ứng.
o) Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
p) Đất tại các nơi chưa xác định giá trong Nghị quyết này, nếu có vị trí và các điều kiện cơ sở hạ tầng tương tự đã nêu trong Nghị quyết này, thì được tính theo mức giá đất tương đương với mức giá đất quy định tại Phụ lục đính kèm.
2. Nguyên tắc phân đoạn
Nguyên tắc phân đoạn đối với đất nông nghiệp, đất ở, đất phi nông nghiệp được áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm g, h khoản 1 Điều này.
a) Cách phân đoạn đất nông nghiệp tại nông thôn và đô thị
Đất nông nghiệp vị trí mặt tiền các tuyến đường chính tại nông thôn và đô thị được phân đoạn như sau:
Phân đoạn 1: trong phạm vi 50 mét từ mép đường hiện trạng tại khoản 7 Điều 2 của Nghị quyết này, có mức giá bằng 100% đơn giá đất nông nghiệp cho các tuyến đường chính tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị quyết này.
Các phân đoạn tiếp theo: các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định đối với phân đoạn 1 thì cứ mỗi 50 mét tiếp theo được xác định thêm 01 (một) phân đoạn, có mức giá bằng tỷ lệ giảm lần lượt là 20%, 30%, 40% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp tại vị trí 6 của khu vực có đơn vị hành chính cấp xã tương ứng.
Đối với đất nông nghiệp vị trí khác tại nông thôn và đô thị: áp dụng cùng thửa, không phân biệt cự ly.
b) Cách phân đoạn đất ở, đất phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị
Đất ở vị trí mặt tiền các tuyến đường chính tại nông thôn và đô thị được phân đoạn như sau:
Phân đoạn 1: trong phạm vi 50 mét tính từ mép đường hiện trạng tại khoản 7 Điều 2 của Nghị quyết này, có mức giá bằng 100% đơn giá đất ở cho các tuyến đường chính tại Phụ lục 2a, 3 kèm theo Nghị quyết này.
Các phân đoạn tiếp theo: các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định đối với phân đoạn 1 thì cứ mỗi 50 mét tiếp theo được xác định thêm 01 (một) phân đoạn, có mức giá bằng tỷ lệ giảm lần lượt là 20%, 30%, 40% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở nông thôn tại vị trí 1 của khu vực có đơn vị hành chính cấp xã tương ứng, đồng thời không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp tương ứng.
Đối với đất ở vị trí khác tại nông thôn và đô thị: áp dụng cùng thửa, không phân biệt cự ly.
Đối với đất khu, cụm công nghiệp xác định giá đất trọn thửa, không phân biệt cự ly.
1. Giá đất nông nghiệp
a) Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác: ban hành tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị quyết này.
b) Giá đất trồng cây lâu năm: ban hành tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị quyết này.
c) Giá đất rừng sản xuất
Giá đất rừng sản xuất tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí theo Điều 3 của Nghị quyết này.
Đối với giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.
d) Giá đất nuôi trồng thủy sản
Giá đất nuôi trồng thủy sản tính bằng giá đất trồng cây hằng năm cùng khu vực, vị trí theo Điều 3 của Nghị quyết này.
đ) Giá đất chăn nuôi tập trung
Giá đất chăn nuôi tập trung được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí theo Điều 3 của Nghị quyết này.
e) Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp liền kề. Trường hợp không có giá của loại đất nông nghiệp liền kề thì tính bằng giá của loại đất nông nghiệp trước khi chuyển sang loại đất nông nghiệp khác.
2. Giá đất ở
a) Giá đất ở tại nông thôn
Giá đất các vị trí mặt tiền các tuyến đường trong khu vực 1: ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Giá đất các vị trí trong khu vực 2 và khu vực 3: ban hành tại Phụ lục 2b kèm theo Nghị quyết này.
b) Giá đất ở tại đô thị
Giá đất các vị trí mặt tiền các tuyến đường: ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
3. Giá đất phi nông nghiệp
a) Giá đất thương mại - dịch vụ: được xác định bằng 80% giá đất ở tương ứng.
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ: được xác định bằng 60% giá đất ở tương ứng.
c) Giá đất khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp: ban hành tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị quyết này.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan: giá đất được xác định bằng giá đất ở tại khu vực lân cận.
đ) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp: giá đất được xác định bằng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ tại điểm b khoản này.
e) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: giá đất được xác định bằng giá đất thương mại - dịch vụ tại điểm a khoản này.
g) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất xây dựng công trình sự nghiệp: giá đất được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ tại điểm b khoản này.
h) Đối với đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: giá đất được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí; trường hợp liền kề nhiều loại đất thì tính theo giá đất nông nghiệp cao nhất. Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng giá đất thương mại - dịch vụ tại điểm a khoản này.
i) Đối với đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: giá đất được xác định bằng giá đất thương mại - dịch vụ tại điểm a khoản này.
k) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, bãi bồi và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: tính bằng giá loại đất phi nông nghiệp liền kề.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể. Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính.
l) Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí theo Điều 3 của Nghị quyết này.
m) Đối với đất sử dụng đa mục đích: giá đất được xác định để tính tiền thuê đất đối với phần diện tích đất sử dụng vào mục đích kết hợp là giá đất của loại đất sử dụng vào mục đích kết hợp quy định trong bảng giá đất.
4. Đối với nhóm đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp liền kề để xác định.
Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính hợp lệ của người sử dụng đất đã được đơn vị tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng giá đất theo quy định tại Bảng giá đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành tại thời điểm nộp hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính hợp lệ hoặc các trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 155 Luật số 31/2024/QH15 nhưng chưa xác định nghĩa vụ tài chính thì chính sách thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và giá đất được xác định tại thời điểm ban hành quyết định đó.
b) Đối với các công trình, dự án phải thu hồi đất đã được niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được niêm yết công khai theo quy định.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Trong quá trình tổ chức thực hiện cần thường xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường, các khu vực, vị trí đất mới sau khi hoàn thành cơ sở hạ tầng; các bất cập, vướng mắc khác trong quá trình áp dụng Bảng giá đất (nếu có) để kịp thời trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất đảm bảo phù hợp, đáp ứng cho công tác quản lý đất đai, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người sử dụng đất và môi trường thu hút đầu tư của tỉnh.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khoá X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 31 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
1. Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
300 |
240 |
210 |
180 |
150 |
120 |
|
Khu vực 2 |
270 |
215 |
190 |
160 |
135 |
110 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
360 |
290 |
250 |
215 |
180 |
145 |
|
Khu vực 2 |
330 |
265 |
230 |
200 |
165 |
130 |
Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Tho (toàn bộ), phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập), phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
2. Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
165 |
135 |
100 |
90 |
80 |
70 |
|
Khu vực 2 |
115 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
195 |
165 |
135 |
125 |
115 |
100 |
|
Khu vực 2 |
145 |
115 |
100 |
90 |
80 |
70 |
Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận, thành phố Cao Lãnh trước khi sáp nhập.
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
3. Địa bàn phường Sa Đéc
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
165 |
135 |
100 |
90 |
80 |
70 |
|
Khu vực 2 |
115 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
195 |
165 |
135 |
100 |
90 |
80 |
|
Khu vực 2 |
145 |
115 |
100 |
90 |
80 |
70 |
Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập.
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
4. Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
120 |
105 |
90 |
80 |
70 |
60 |
|
Khu vực 2 |
105 |
75 |
70 |
65 |
60 |
50 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
165 |
150 |
135 |
115 |
100 |
90 |
|
Khu vực 2 |
135 |
130 |
105 |
110 |
90 |
80 |
Khu vực 1 gồm: phường An Lạc, phường An Thạnh, phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B, thành phố Hồng Ngự trước khi sáp nhập.
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
5. Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
290 |
230 |
205 |
175 |
145 |
115 |
|
Khu vực 2 |
260 |
210 |
185 |
155 |
130 |
105 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
340 |
270 |
240 |
205 |
170 |
135 |
|
Khu vực 2 |
310 |
250 |
220 |
185 |
155 |
125 |
Khu vực 1 gồm: phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập), phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
6. Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
265 |
210 |
180 |
160 |
130 |
120 |
|
Khu vực 2 |
235 |
189 |
165 |
140 |
120 |
95 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
315 |
255 |
220 |
185 |
160 |
150 |
|
Khu vực 2 |
285 |
230 |
200 |
170 |
140 |
115 |
Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Phước Tây (địa bàn phường 1, phường 3 trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
7. Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
250 |
200 |
175 |
150 |
125 |
115 |
|
Khu vực 2 |
230 |
185 |
160 |
140 |
115 |
95 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
295 |
235 |
210 |
175 |
150 |
140 |
|
Khu vực 2 |
275 |
220 |
195 |
165 |
140 |
110 |
Khu vực 1 gồm: xã Cái Bè (địa bàn thị trấn Cái Bè trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
8. Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
250 |
200 |
175 |
150 |
125 |
115 |
|
Khu vực 2 |
230 |
185 |
160 |
140 |
115 |
95 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
295 |
235 |
210 |
175 |
150 |
140 |
|
Khu vực 2 |
275 |
220 |
195 |
165 |
140 |
110 |
Khu vực 1 gồm: xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
9. Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
240 |
195 |
170 |
145 |
120 |
95 |
|
Khu vực 2 |
|
175 |
155 |
130 |
110 |
90 |
|
Khu vực 3 |
|
160 |
140 |
110 |
80 |
65 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
290 |
230 |
205 |
175 |
145 |
115 |
|
Khu vực 2 |
|
215 |
190 |
165 |
135 |
110 |
|
Khu vực 3 |
|
195 |
170 |
130 |
90 |
80 |
Khu vực 1 gồm: xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập), xã Tân Phước 2.
Khu vực 3 gồm: xã Tân Phước 3.
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
270 |
215 |
190 |
160 |
135 |
110 |
|
Khu vực 2 |
250 |
200 |
175 |
150 |
125 |
100 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
325 |
260 |
230 |
195 |
165 |
130 |
|
Khu vực 2 |
305 |
245 |
215 |
185 |
150 |
125 |
Khu vực 1 gồm: xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
11. Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
250 |
200 |
175 |
150 |
125 |
115 |
|
Khu vực 2 |
230 |
185 |
160 |
140 |
115 |
95 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
295 |
235 |
210 |
175 |
150 |
140 |
|
Khu vực 2 |
275 |
220 |
195 |
165 |
140 |
110 |
Khu vực 1 gồm: xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
12. Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
260 |
210 |
185 |
155 |
130 |
105 |
|
Khu vực 2 |
240 |
195 |
170 |
145 |
120 |
95 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
305 |
245 |
215 |
185 |
150 |
125 |
|
Khu vực 2 |
285 |
230 |
200 |
170 |
140 |
115 |
Khu vực 1 gồm: xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
13. Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
235 |
185 |
165 |
145 |
115 |
100 |
|
Khu vực 2 |
215 |
175 |
150 |
130 |
105 |
85 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
280 |
225 |
195 |
170 |
145 |
130 |
|
Khu vực 2 |
260 |
215 |
185 |
160 |
135 |
120 |
Khu vực 1 gồm: xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập), xã Gia Thuận (địa bàn thị trấn Vàm Láng trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
14. Địa bàn xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 2 |
220 |
175 |
155 |
130 |
110 |
90 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 2 |
265 |
215 |
190 |
160 |
130 |
105 |
Khu vực 1 gồm: không có.
Khu vực 2 gồm: toàn bộ xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông.
15. Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
100 |
90 |
85 |
80 |
75 |
70 |
|
Khu vực 2 |
90 |
85 |
75 |
70 |
65 |
60 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
105 |
100 |
90 |
85 |
80 |
75 |
|
Khu vực 2 |
100 |
90 |
85 |
80 |
75 |
70 |
Khu vực 1 gồm: xã Thường Phước (địa bàn thị trấn Thường Thới Tiền trước khi sáp nhập)
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
16. Địa bàn trên xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
100 |
90 |
85 |
80 |
75 |
70 |
|
Khu vực 2 |
75 |
70 |
60 |
55 |
50 |
45 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
115 |
105 |
100 |
95 |
90 |
85 |
|
Khu vực 2 |
90 |
85 |
75 |
70 |
65 |
60 |
Khu vực 1 gồm: xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
17. Địa bàn xã An Long, xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
90 |
85 |
75 |
70 |
65 |
60 |
|
Khu vực 2 |
70 |
60 |
55 |
50 |
45 |
40 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
150 |
135 |
120 |
110 |
100 |
90 |
|
Khu vực 2 |
105 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
Khu vực 1 gồm: xã Thanh Bình (địa bàn thị trấn Thanh Bình trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
18. Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
90 |
85 |
75 |
70 |
65 |
60 |
|
Khu vực 2 |
70 |
60 |
55 |
50 |
45 |
40 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
150 |
135 |
120 |
110 |
100 |
90 |
|
Khu vực 2 |
105 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
Khu vực 1 gồm: xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
19. Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
90 |
85 |
75 |
70 |
65 |
60 |
|
Khu vực 2 |
70 |
60 |
55 |
50 |
45 |
40 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
115 |
105 |
100 |
95 |
90 |
85 |
|
Khu vực 2 |
90 |
85 |
75 |
70 |
65 |
60 |
Khu vực 1 gồm: xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
20. Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
105 |
100 |
90 |
85 |
80 |
75 |
|
Khu vực 2 |
90 |
85 |
75 |
70 |
65 |
60 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
135 |
130 |
105 |
95 |
90 |
85 |
|
Khu vực 2 |
105 |
100 |
90 |
80 |
70 |
65 |
Khu vực 1 gồm: xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
21. Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
120 |
115 |
100 |
95 |
90 |
80 |
|
Khu vực 2 |
105 |
100 |
85 |
80 |
75 |
65 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
150 |
135 |
120 |
110 |
100 |
90 |
|
Khu vực 2 |
135 |
120 |
115 |
105 |
95 |
85 |
Khu vực 1 gồm: xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
22. Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
120 |
115 |
100 |
95 |
90 |
80 |
|
Khu vực 2 |
105 |
100 |
85 |
80 |
75 |
65 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
150 |
135 |
120 |
110 |
100 |
90 |
|
Khu vực 2 |
135 |
120 |
115 |
105 |
95 |
85 |
Khu vực 1 gồm: xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
23. Địa bàn trên xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung
a) Đất trồng cây hằng năm
|
Giá đất trồng cây hằng năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
115 |
105 |
100 |
90 |
85 |
75 |
|
Khu vực 2 |
90 |
85 |
75 |
70 |
65 |
60 |
b) Đất trồng cây lâu năm
|
Giá đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
Khu vực đất |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 6 |
|
Khu vực 1 |
145 |
130 |
115 |
105 |
95 |
85 |
|
Khu vực 2 |
130 |
120 |
105 |
95 |
85 |
75 |
Khu vực 1 gồm: xã Phú Hựu (địa bàn thị trấn Cái Tàu Hạ trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VỊ TRÍ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI CÁC XÃ
(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|
||
|
1 |
Quốc lộ 1 |
Ranh xã Bình Trưng |
Ranh phường Nhị Quý |
2.160 |
|
2 |
Đường dẫn cao tốc |
Quốc lộ 1 |
Đường Cao tốc |
960 |
|
3 |
Đường Dây Thép (Đường huyện 52) |
Cầu Năm Trinh |
Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú) |
480 |
|
4 |
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) |
Ranh phường Nhị Quý |
Đường Dây Thép |
1.120 |
|
Đường Dây Thép |
Cầu kinh Bảy Dạ |
760 |
||
|
Cầu kinh Bảy Dạ |
Đường huyện 59 |
1.030 |
||
|
5 |
Đường huyện 57B |
Đoạn từ Đông kênh Xóm Chòi |
ĐH 53 |
550 |
|
6 |
Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) |
Toàn tuyến |
1.030 |
|
|
7 |
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) |
Giáp kênh ranh Mỹ Phước Tây |
Giáp ranh xã Tân Phước 1 |
520 |
|
8 |
Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
9 |
Đường bắc sông cũ |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) |
Ranh xã Mỹ Lợi |
Cầu Rạch Chanh |
1.320 |
|
Cầu Rạch Chanh |
Giáp ranh xã An Hữu |
1.560 |
||
|
2 |
Quốc lộ 30 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) |
Quốc lộ 1 |
Cầu Bà Tứ |
1.200 |
|
Cầu Bà Tứ |
Giáp ranh xã Mỹ Hiệp |
970 |
||
|
Trường THCS (cấp 2) Tân Thanh |
Cầu Rạch Ruộng |
2.160 |
||
|
3 |
Đường dẫn cao tốc |
Quốc lộ 1 |
Đường cao tốc (xã Thanh Hưng) |
1.200 |
|
4 |
Đường Huyện 81 |
Quốc lộ 30 |
Trụ sở Đảng ủy xã Thanh Hưng |
560 |
|
5 |
Đường Huyện 82 |
Quốc lộ 30 |
Cầu Kênh Ranh |
450 |
|
6 |
Chợ Tân Thanh |
Toàn khu |
2.040 |
|
|
7 |
Các chợ còn lại |
Toàn khu |
550 |
|
|
8 |
Đường vào trường Phạm Thành Trung |
Quốc lộ 1 |
Đường dẫn cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận |
620 |
|
9 |
Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ) |
UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) |
UBND xã Hậu Mỹ Bắc A |
540 |
|
10 |
Khu dân cư Thanh Hưng |
Quốc lộ 30 |
Hết khu dân cư |
550 |
|
11 |
Đường đal Rạch Bờ Tre |
Bờ Tre ấp 1 |
Bờ Tre ấp 2 |
520 |
|
12 |
Đường Rạch Đập |
Ấp 2 |
Ấp 1 |
520 |
|
13 |
Đường Rạch Sộp |
Ấp 2 |
Ấp 1 |
520 |
|
14 |
Đường Đông Cái Lân |
Quốc lộ 30 |
Giáp ranh xã Thanh Mỹ |
520 |
|
15 |
Đường Tây Rạch Mít (Rạch Đào) |
Quốc lộ 30 |
Giáp ranh xã Mỹ Lợi |
520 |
|
16 |
Đường Đông Rạch Mít (Rạch Đào) |
Quốc lộ 30 |
Giáp ranh xã Mỹ Lợi |
520 |
|
17 |
Đường Bờ Châm Bầu |
Quốc Lộ 30 |
Giáp Ấp 1, Ấp 2 |
520 |
|
18 |
Đường Giữa huyện (ĐH 80B cũ) |
Quốc lộ 30 |
Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy) |
540 |
|
19 |
Đường tiếp giáp Đường huyện 81 |
Ranh Trụ sở Đảng ủy xã Thanh Hưng |
Giáp ranh xã Mỹ Lợi |
400 |
|
20 |
Đường gom cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận (phía Nam đường cao tốc) |
Giáp ranh xã Mỹ Lợi |
Giáp ranh xã An Hữu |
600 |
|
21 |
Đường gom cao tốc Trung Lương - Mỹ huận |
Giáp ranh xã Mỹ Lợi |
Giáp ranh xã An Hữu |
600 |
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) |
Cầu Rạch Chanh |
Cầu An Hữu |
1.560 |
|
Cầu An Hữu |
Cầu Rạch Giồng |
1.560 |
||
|
Cầu Rạch Giồng |
Cầu Mỹ Thuận 1 |
1.180 |
||
|
2 |
Đường dẫn Cầu Mỹ Thuận 2 |
Quốc lộ 30 |
Chân cầu Mỹ Thuận 2 (xã Hòa Hưng) |
800 |
|
3 |
Đường tỉnh 864 |
Cầu Cái Thia |
Cầu Ông Bầu |
540 |
|
4 |
Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) |
Cầu Rạch Miễu (ranh xã Mỹ Lợi) |
Bến đồ Mỹ Lương |
650 |
|
Bến đò Mỹ Lương |
Giáp ranh xã Mỹ Đức Tây |
450 |
||
|
5 |
Chợ An Hữu |
|
|
|
|
- Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu |
Quốc lộ 1 |
Chợ trái cây (cầu ván) |
5.520 |
|
|
- Đoạn QL 1 chợ trái cây |
Quốc lộ 1 |
Chợ trái cây (Lộ Tẻ) |
4.680 |
|
|
Khu vực còn lại |
|
|
2.040 |
|
|
- Đoạn QL 1 ấp 2 |
Quốc lộ 1 |
Rạch Cù Là |
2.040 |
|
|
- Đường vào Trường cấp 2 |
Quốc lộ 1 |
Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ) |
1.680 |
|
|
- Đường vào ấp 1 |
Quốc lộ 1 |
Hết tuyến |
1.440 |
|
|
- Đường vào Bưu điện xã |
Quốc lộ 1 |
Chợ trái cây An Hữu |
1.560 |
|
|
- Đường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1 |
1.560 |
|||
|
- Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung) |
1.560 |
|||
|
6 |
Chợ An Hữu |
Ranh xã Thanh Hưng |
Cầu An Hữu |
4.320 |
|
Cầu An Hữu |
Cầu Rạch Giồng |
3.600 |
||
|
7 |
Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng |
Toàn khu |
1.440 |
|
|
8 |
Các chợ còn lại |
Toàn khu |
550 |
|
|
9 |
Đường Di Cư |
Quốc Lộ 1 |
Cầu Bà Thủ |
520 |
|
10 |
Đường Bờ Dông - Rạch Giồng |
Bờ Dông |
Rạch Giồng |
520 |
|
11 |
Đường Y Tế Nước Đục |
Trạm Y Tế Hòa Hưng |
Cầu Nước Đục |
520 |
|
12 |
Đường chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ |
Chợ Mỹ Hưng |
Đập 6 Kỳ |
520 |
|
13 |
Đường ấp Bình - Hòa đến Rạch Mù U (ĐH 78B cũ) |
Quốc Lộ 1 |
Cầu Ông Đội |
830 |
|
14 |
Đường Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí |
Cầu ngang kênh Bào Dông |
Cầu Mương Điều |
520 |
|
15 |
Đường Đông Rạch Mù U |
Cống Rạch Mù U Lớn |
Rạch Kỳ Đà |
520 |
|
16 |
Khu tái định cư Hòa Hưng |
1.000 |
||
|
17 |
Khu tái định cư ấp Thống |
400 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 1 |
Giáp ranh xã Thanh Hưng |
Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (giáp Quốc lộ1) |
1.320 |
|
Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (giáp Quốc lộ1) |
Cầu rạch Miễu |
1.320 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 861 |
Giáp Quốc lộ 1 |
Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (giáp ĐT861) |
1.440 |
|
Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (giáp ĐT861) |
Cầu Bào Giai |
1.200 |
||
|
Cầu Bào Giai |
Cầu Mương Điều |
830 |
||
|
Cầu Mương Điều |
Cầu Kênh Kho |
700 |
||
|
Cầu Kênh Kho |
Hết tuyến (giáp ranh xã Mỹ Thiện) |
550 |
||
|
3 |
Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) |
Giáp Quốc lộ 1 |
Cầu Đình |
650 |
|
4 |
Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B) |
Ngã ba Đường tỉnh 861 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
540 |
|
5 |
Chợ An Thái Đông |
|
||
|
Đoạn vào chợ |
Giáp Quốc lộ 1 |
Hết nhà lồng chợ mới |
2.040 |
|
|
Nhà lồng chợ mới |
Kênh số 1 |
970 |
||
|
Đường đan ven sông Cổ Cò |
Chân Cầu Cổ Cò cũ |
Kênh Số 1 |
830 |
|
|
Các đường còn lại trong chợ
|
1.320 |
|||
|
Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) |
Quốc lộ 1 |
Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương) |
900 |
|
|
6 |
Chợ Kênh Kho |
Toàn khu |
900 |
|
|
7 |
Đường Đông Kênh 5 |
Giáp xã Mỹ Đức Tây |
Giáp xã Mỹ Thiện |
520 |
|
8 |
Đường Đông Sông Cửu Cò - Bà Thiên |
Cầu Bà Thiên (Đường tỉnh 861) |
Trụ sở công an xã Mỹ Lợi |
520 |
|
9 |
Đường đai cầu Rạch Miễu - Cầu Đình |
Cầu Rạch Miễu |
Cầu Đình |
520 |
|
10 |
Đường Bờ Đông, bờ Tây Rạch Miễu |
Cầu Rạch Miễu |
Cầu bà Tắc |
520 |
|
11 |
Đường kênh Kho |
Đường tỉnh 861 |
Đường huyện 79 |
450 |
|
12 |
Khu dân cư Mỹ Lợi B |
550 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) |
Km 2012 (ranh xã Cái Bè xã Mỹ Đức Tây) |
Cầu Rạch Chanh xã An Hữu |
1.320 |
|
2 |
Đường tỉnh 864 |
Giáp ranh xã Cái Bè |
Cầu Cái Thia qua xã An Hữu |
540 |
|
3 |
Đường huyện 71B (Cái Thia) |
Cầu Bà Sáu |
Ngã ba Đường tỉnh 864 |
660 |
|
Ngã ba Đường tỉnh 864 |
Sông Cái Cối, Chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Tây) |
780 |
||
|
4 |
Đường huyện 76 (Đường Mỹ Đức Tây) |
Quốc lộ 1 |
Kênh 28 (xã Mỹ Thiện) |
540 |
|
5 |
Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng) |
Quốc lộ 1 |
Ranh xã Mỹ Thiện |
600 |
|
6 |
Chợ Thiện Trí |
Cầu Thiện Trí |
Nghĩa trang huyện |
1.800 |
|
7 |
Chợ Ông Hưng |
Cầu Ông Hưng |
Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m |
1.800 |
|
8 |
Chợ Mỹ Đức Tây |
Cầu Mỹ Đức Tây |
Cầu Rạch Miễu |
2.160 |
|
9 |
Chợ Mỹ Đức Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức Tây |
Toàn khu |
1.680 |
|
|
10 |
Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây |
Đường vào chợ |
Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An |
900 |
|
11 |
Đường Mỹ Quới – Mỹ Phú |
Cầu Ngang sông Ông Vẽ |
Cầu Cháy |
520 |
|
12 |
Đường Cầu qua sông Mỹ Tây - Cầu Cái Thia |
Cầu qua sông Mỹ Đức Tây |
Giáp Đường huyện 71B (Cái Thia) |
430 |
|
Giáp Đường huyện 71B (Cái Thia) |
Giáp Đường tỉnh 864 |
450 |
||
|
13 |
Đường Mỹ Thạnh |
Quốc Lộ 1 |
Giáp ranh xã An Hữu |
520 |
|
14 |
Đường Mỹ Nghĩa 1, 2 |
Quốc Lộ 1 |
Giáp xã Mỹ Lợi |
520 |
|
15 |
Đường Mỹ An |
Ấp Mỹ An |
Giáp xã Mỹ Lợi |
520 |
|
16 |
Đường gom cao tốc (2 bên) qua địa bàn các xã: Mỹ Hội - Hậu Thành - Hậu Mỹ Phú - Hòa Khánh - Thiện Trí - Mỹ Đức Đông - Mỹ Đức Tây - An Thái Đông - An Thái Trung - An Hữu - Hòa Hưng |
Ranh xã Bình Phú |
Xã An Hữu |
600 |
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 861 |
Cầu Kênh Kho |
Hết tuyến |
550 |
|
2 |
Đường tỉnh 863 |
Cầu Nước Chùa |
Cầu Đường Củi Lớn |
830 |
|
Cầu Đường Củi Lớn |
Công an xã Mỹ Thiện |
700 |
||
|
Công an xã Mỹ Thiện |
Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu |
830 |
||
|
3 |
Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung) |
Quốc lộ 1 |
Kênh 28 (xã Thiện Trung) cũ |
540 |
|
4 |
Đường huyện 77 |
Ranh xã Mỹ Tân cũ (cầu Kênh 10 thước) |
Kênh 28 |
550 |
|
Kênh 28 (Cầu Bằng Lăng) |
Giáp ranh xã Hậu Mỹ |
520 |
||
|
5 |
Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân) |
Đường tỉnh 861 |
Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước) |
540 |
|
6 |
Khu dân cư Mỹ Tân |
Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh |
Toàn tuyến |
550 |
|
Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại |
Toàn tuyến |
520 |
||
|
7 |
Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) |
Đường tỉnh 861 |
Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B) cũ |
520 |
|
8 |
Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ) |
UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) |
UBND xã Hậu Mỹ Bắc A |
540 |
|
9 |
Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) |
Đường tỉnh 861 |
Giáp Đường huyện 77 |
520 |
|
10 |
Đoạn giáp Đường huyện 82 |
Ranh Khu dân cư Mỹ Trung cũ |
Kênh 6 Bằng Lăng |
400 |
|
11 |
Đường Đông Kênh 20 |
Cụm dân cư ấp 2 |
Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ |
520 |
|
12 |
Đường Đông Kênh 5 |
Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ |
Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A) cũ |
520 |
|
13 |
Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh |
Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) cũ |
Giáp xã Mỹ Đức Tây |
520 |
|
14 |
Đường Giữa Huyện ấp 4 |
Kênh 10 Thước |
Kênh Xẻo Xịnh |
520 |
|
15 |
Đường Tây Kênh 6 Bằng Lăng |
Kênh 10 Thước |
Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ |
520 |
|
16 |
Đường Đông Đường củi lớn |
Đường tỉnh 863 |
Đường tỉnh 869 |
500 |
|
17 |
Khu dân cư Mỹ Trung |
Toàn khu |
550 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 865 |
Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) |
Cầu Kênh Chà Dưới |
970 |
|
Cầu Kênh Chà Dưới |
Cầu Phụng Thớt |
970 |
||
|
Cầu Phụng Thớt |
Cầu Bằng Lăng (Giáp Đốc Binh Kiều) |
760 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 869 |
Đường huyện 71 |
Cầu Một Thước |
1.200 |
|
Cầu Một Thước |
Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) |
1.920 |
||
|
Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) |
Cầu Thiện Hộ mới |
1.800 |
||
|
3 |
Đường huyện 72 (Đường Kênh 8) |
Cầu Cháy (xã Hậu Cư) |
Đường tỉnh 869 |
540 |
|
4 |
Đường huyện 73 (Kênh 200) |
Đường tỉnh 865 |
Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B) cũ |
540 |
|
5 |
Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng) |
Kênh 28 |
Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Thiện) |
520 |
|
6 |
Chợ Hậu Mỹ Bắc A: |
|
||
|
- Ngã ba kênh 7 |
Đường tỉnh 869 |
Chợ nông sản Thiên Hộ |
3.600 |
|
|
- Đường N3 |
Kênh 7 |
Đường tỉnh 869 |
5.400 |
|
|
- Đường N6 |
Kênh 7 |
Đường tỉnh 869 |
3.120 |
|
|
- Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp |
Đường N3 |
Cầu Thiên Hộ |
4.800 |
|
|
- Đường xung quanh nhà lồng chợ |
N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) |
Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp |
4.200 |
|
|
- Đường D5 |
Đường N3 |
Đường N6 |
2.520 |
|
|
- Đường D6 |
Đường N3 |
Đường N6 |
2.520 |
|
|
- Lô B (dọc ĐT.869 cũ) |
2.880 |
|||
|
- Lô C1 |
Toàn tuyến |
2.760 |
||
|
- Lô C2 |
Toàn tuyến |
800 |
||
|
- Lô C3 |
Toàn tuyến |
800 |
||
|
- Lô C4 |
Toàn tuyến |
800 |
||
|
- Lô D1 |
Toàn tuyến |
3.000 |
||
|
- Lô D2 |
Toàn tuyến |
830 |
||
|
- Lô D3 |
Toàn tuyến |
830 |
||
|
- Lô D4 |
Toàn tuyến |
830 |
||
|
- Đường vào cầu Thiên Hộ cũ |
Chân cầu Thiên Hộ cũ |
Đường tỉnh 869 |
4.320 |
|
|
Chân cầu Thiên Hộ cũ (thuộc xã Hậu Mỹ Bắc B) cũ |
Đường tỉnh 865 |
3.000 |
||
|
7 |
Các chợ còn lại |
Toàn khu |
550 |
|
|
8 |
Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A |
Các thửa đất tiếp giáp chợ |
|
900 |
|
9 |
Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ |
Quốc lộ 1 |
Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng) |
1.200 |
|
10 |
Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ) |
UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) |
UBND xã Hậu Mỹ Bắc A |
540 |
|
11 |
Đường Đông Kênh 9 |
Giáp Hội Cư |
Giáp xã Mỹ Thành |
520 |
|
12 |
Đường Nam Cây Dông |
Đường tỉnh 869 |
Kênh 8 |
520 |
|
13 |
Đường Tây Kênh 7 |
Giáp xã Hội Cư |
Giáp xã Hậu Bắc A |
520 |
|
14 |
Đường đan cặp Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Chân cầu Thiện Hộ cũ |
Đường Tây Kênh 9 |
520 |
|
15 |
Đường Chợ Cá |
Đường Kênh 7 |
Đường đê 15 |
520 |
|
16 |
Đường Bờ Đổng Phụng Thớt |
Mương lộ 865 |
Đường Hai Hạt |
520 |
|
17 |
Đường Tây Kênh 9 |
Vườn chuối |
Đường Hai Hạt |
520 |
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) |
Giáp ranh Cai Lậy |
Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) |
1.560 |
|
Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) |
Giáp xã Mỹ Thành |
1.680 |
||
|
2 |
Đường dẫn cao tốc |
Quốc lộ 1 |
Đường cao tốc xã Hội Cư |
800 |
|
3 |
Đường tỉnh 869 |
Quốc lộ 1 |
Cầu Ông Ngũ |
1.560 |
|
Cầu Ông Ngũ |
Đường đan lộ nhỏ |
1.200 |
||
|
Đường đan lộ nhỏ |
UBND xã Hội Cư |
1.560 |
||
|
UBND xã Hội Cư |
Đường huyện 71 |
1.800 |
||
|
Đường huyện 71 |
Cầu Một Thước |
1.200 |
||
|
4 |
Đường tỉnh 863 |
Quốc lộ 1 |
Cầu thông Lưu 2 |
830 |
|
Cầu thông Lưu 2 |
Cầu Kênh Cũ |
700 |
||
|
5 |
Đường huyện 71 (23B) |
Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội cũ) |
Chợ Giồng |
650 |
|
Chợ Giồng |
Rạch Ba Xoài |
550 |
||
|
Rạch Ba Xoài |
Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) |
600 |
||
|
6 |
Đường huyện 71B (Cái Thia) |
Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) |
Cầu Bà Sáu |
780 |
|
Cầu Bà Sáu |
Ngã ba Đường tỉnh 864 |
660 |
||
|
Ngã ba Đường tỉnh 864 |
Sông Cái Cối, Chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông) |
780 |
||
|
7 |
Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8) |
Quốc lộ 1 |
Cầu cây Sung |
520 |
|
Cầu cây Sung |
Đường huyện 71 |
520 |
||
|
8 |
Đường huyện 72 (Đường Kênh 8) |
Đường huyện 71 |
Cầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ) |
620 |
|
Cầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ) |
Đường tỉnh 869 |
540 |
||
|
9 |
Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng) |
Cầu Bông Lang |
Quốc lộ 1 (xã An Cư) |
1.440 |
|
10 |
Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) |
Tim nhà lồng chợ |
Về phía Đông (Cai Lậy) 200m |
2.040 |
|
Tim nhà lồng chợ |
Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m |
2.040 |
||
|
11 |
Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc) |
Cầu Bà Đắc |
Cầu An Cư |
2.160 |
|
12 |
Chợ An Bình |
Đầu cầu An Cư |
Đường vào chợ mới An Bình |
1.800 |
|
13 |
Chợ Hòa Khánh |
Cầu Trà Lọt (cũ) |
Đường huyện 71. 71B |
2.160 |
|
14 |
Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo |
1.440 |
||
|
15 |
Chợ Hậu Mỹ Phú, An Cư (chợ mới An Bình), |
900 |
||
|
16 |
Đường Vận Chuyển Nông sản |
Cầu Mã Voi |
Đường tỉnh 869 |
520 |
|
17 |
Đường lộ Trâm Bầu |
Quốc lộ 1, xã An Cư |
Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp) |
830 |
|
18 |
Đường Cây Sung - Kênh Mới |
Giáp cầu Cây Sung |
Đường tỉnh 863 |
520 |
|
19 |
Đường Kênh Mới |
Giáp Đường tỉnh 863 |
Giáp cống Kênh Mới |
520 |
|
20 |
Đường Chùa Phước Long |
Giáp cống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ) |
Đường huyện 71 |
520 |
|
21 |
Đường Bắc Chủ Vinh |
Giáp cầu Chủ Vinh ngoài |
Giáp cầu Chủ Vinh trong |
520 |
|
22 |
Đường Kênh Kháng Chiến |
Giáp đường đan hiện hữu |
Đường Đất sét |
520 |
|
23 |
Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản |
Kênh 7 |
Cầu Ngã 3 Đất Sét |
520 |
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) |
Ranh xã Mỹ Đức Tây |
Cầu An Cư |
1.320 |
|
2 |
Đường tỉnh 863 |
xã Hội Cư |
xã Mỹ Thiện |
700 |
|
3 |
Đường tỉnh 864 |
Xã Hiệp Đức |
Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp cũ) |
1.440 |
|
Cổng văn hóa (giáp ranh xã Cái Bè) |
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây |
1.200 |
||
|
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây |
Sông Trà Lọt |
900 |
||
|
Sông Trà Lọt |
Cầu Mỹ Thuận (Xã An Hữu) |
540 |
||
|
4 |
Đường huyện 71 (23B) |
Chợ Giồng |
Rạch Ba Xoài |
550 |
|
Rạch Ba Xoài |
Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) |
600 |
||
|
5 |
Đường huyện 71B (Cái Thia) |
Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) |
Cầu Bà Sáu |
780 |
|
Cầu Bà Sáu |
xã An Hữu |
660 |
||
|
6 |
Đường huyện 74 (Đông Cái Bè) |
Đường huyện 74 (Đông Cái Bè) |
Quốc lộ 1 |
1.200 |
|
7 |
Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng) |
ranh xã Cái Bè |
Cầu Bông Lang |
1.200 |
|
8 |
Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu) |
Quốc lộ 1 |
Cầu Bà Huê |
660 |
|
Cầu Bà Huê |
Cầu Nước Trong |
600 |
||
|
Cầu Nước Trong |
Sông Tiền |
540 |
||
|
9 |
Chợ Hòa Khánh |
Cầu Trà Lọt (cũ) |
Đường huyện 71. 71B |
2.160 |
|
10 |
Chợ Hòa Khánh |
2.1. Chợ mới |
|
|
|
Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 |
3.960 |
|||
|
Khu vực xung quanh chợ (còn lại) |
2.640 |
|||
|
2.2. Chợ cũ |
|
|||
|
Dọc Quốc lộ 1 |
2.040 |
|||
|
Khu vực còn lại |
1.440 |
|||
|
11 |
Đường vào Cụm công nghiệp An Thạnh |
Quốc lộ 1 |
Ranh Cụm CN |
1.560 |
|
Cụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) |
Sông Thông Lưu |
900 |
||
|
12 |
Đất ở tại Cụm công nghiệp An Thạnh |
|
||
|
Đoạn phía bắc kênh 8 |
Rạch Ông Ngũ |
Đối diện Rạch Bà Đắc |
830 |
|
|
Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) |
Quốc lộ 1 |
Cụm công ghiệp |
970 |
|
|
13 |
Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1 |
Quốc lộ 1 |
Cuối cống số 1 (cống Ông Hai) |
620 |
|
14 |
Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè) |
Cầu Chùa |
Cầu Bà Họp |
620 |
|
15 |
Đường xuống bến đò An Ninh |
Đường tỉnh 864 |
Bến đò An Ninh |
450 |
|
16 |
Đường đấu nối QL1A-CCN An Thạnh |
Quốc lộ 1A |
Ranh khu tái định cư CCN An Thạnh |
2.500 |
|
17 |
Nguyễn Thái Học nối dài |
Ranh ấp 2 - ấp Hòa Quí |
Sông Trà Lọt |
830 |
|
18 |
Trưng Nữ Vương |
Đầu cầu Cái Bè |
Cầu Chùa |
3.000 |
|
Cầu Chùa |
Cầu Bà Hợp |
620 |
||
|
Đầu cầu Cái Bè |
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) |
5.280 |
||
|
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) |
Đường Phạm Hồng Thái |
4.200 |
||
|
19 |
Lê Quý Đôn |
Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) |
Cầu nhà thờ |
4.200 |
|
Cầu nhà thờ |
Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ) |
1.440 |
||
|
20 |
Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) |
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) |
Bến đò Phú An |
1.440 |
|
21 |
Đường Cô Giang |
Đốc Binh Kiều (khu 1) |
Trưng Nữ Vương |
4.200 |
|
22 |
Đường Cô Bắc |
Đốc Binh Kiều (khu 1) |
Trưng Nữ Vương |
4.200 |
|
23 |
Thiên Hộ Dương |
Trương Công Định (ĐT.875) |
Trưng Nữ Vương |
5.880 |
|
24 |
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) |
Bến Cảng |
Ngô Văn Nhạc |
4.800 |
|
Ngô Văn Nhạc |
Cầu Cái Bè |
5.280 |
||
|
Cầu Cái Bè |
Ranh Chi Cục Thuế |
5.280 |
||
|
Ranh Chi Cục Thuế |
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm |
4.800 |
||
|
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm |
Giáp ranh xã Phú An cũ |
3.600 |
||
|
25 |
Đốc Binh Kiều |
Trưng Nữ Vương |
Thiên Hộ Dương |
4.080 |
|
Thiên Hộ Dương |
Phạm Hồng Thái |
3.720 |
||
|
26 |
Lãnh Binh Cẩn |
Cô Bắc |
Thiên Hộ Dương |
4.200 |
|
Thiên Hộ Dương |
Toàn tuyến |
1.680 |
||
|
27 |
Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) |
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) |
Trường THPT Cái Bè |
2.040 |
|
28 |
Nguyễn Thái Học |
Trưng Nữ Vương |
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) |
3.840 |
|
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) |
Sân banh ấp 2 |
2.640 |
||
|
Sân banh ấp 2 |
ranh ấp 2 - ấp Hòa Quí |
1.800 |
||
|
29 |
Phạm Hồng Thái |
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) |
Trưng Nữ Vương |
3.840 |
|
30 |
Phạm Ngũ Lão |
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) |
Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) |
3.840 |
|
31 |
Lê Văn Duyệt A |
Thiên Hộ Dương |
Nguyễn Thái Học |
3.840 |
|
32 |
Ngô Văn Nhạc |
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) |
Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) |
3.480 |
|
33 |
Bảo Định Giang (Đường huyện 74) |
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) |
Cầu số 1 |
3.840 |
|
Cầu số 1 |
Cầu số 2 |
3.120 |
||
|
34 |
Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) |
Bảo Định Giang (Đường huyện 74) |
Cuối đường (cầu Chùa) |
900 |
|
35 |
Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) |
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) |
Toàn tuyến nhựa |
2.520 |
|
36 |
Đường Hoàng Việt |
Cầu Cái Bè |
Cống (khu 4) |
3.000 |
|
Cống (khu 4) |
Cống (Cầu chuồng gà cũ) |
2.520 |
||
|
Cống (Cầu chuồng gà cũ) |
Ranh ấp 4 - ấp An Hiệp |
1.800 |
||
|
37 |
Đường nhựa chùa Phước Thới |
Lê Thị Kim Chi |
Đường Hoàng Việt |
1.180 |
|
38 |
Phan Bội Châu |
Đốc Binh Kiều (khu 1) |
Lãnh Binh Cẩn |
1.800 |
|
39 |
Phan Chu Trinh |
Đốc Binh Kiều (khu 1) |
Trưng Nữ Vương |
1.800 |
|
40 |
Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74B ) |
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) |
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu |
1.800 |
|
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu |
Ranh Hòa Khánh |
1.440 |
||
|
41 |
Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) |
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) |
Mộ Lớn Thượng |
2.520 |
|
Mộ Lớn Thượng |
Đường đan về hướng đông (Toàn tuyến) |
1.030 |
||
|
42 |
Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) |
Ngã ba đường |
Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ) |
2.520 |
|
43 |
Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) |
Lê Quý Đôn |
Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) |
1.560 |
|
44 |
Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên Hoàng Việt) |
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) |
Đường Đốc Binh Kiều. Khu 1 |
3.840 |
|
45 |
Các tuyến đường đan, đường nhựa còn lại (thuộc thị trấn Cái Bè cũ) |
550 |
||
|
46 |
Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè cũ |
5.280 |
||
|
47 |
Đường Nguyễn Văn Tốt |
Đường Võ Văn Giáo |
Đường Đoàn Thị Nghiệp (Đường vào Chùa Kỳ Viên) |
3.000 |
|
48 |
Đường cặp Trường Huỳnh Văn Sâm |
Nguyễn Chí Công |
Ranh xã Đông Hòa Hiệp cũ |
1.560 |
|
49 |
Đường Lộ Gòn |
Nguyễn Chí Công |
Lộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp cũ) |
830 |
|
50 |
Khu tái định cư ấp An Ninh |
Đường nội bộ khu tái định cư |
1.200 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 1 |
Cầu Bình Phú |
Cầu Phú Nhuận |
2.800 |
|
Cầu Phú Nhuận |
Ranh Cái Bè |
2.240 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 865 |
Toàn tuyến |
1.120 |
|
|
3 |
Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) |
Cầu Bình Thạnh |
Kênh ranh Làng |
520 |
|
4 |
Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) |
Quốc lộ 1 |
Ngã ba đường Phú Nhuận cũ |
1.030 |
|
từ cầuPhú Nhuận QL1A- |
ngã 3 đường Phú Nhuận cũ |
660 |
||
|
Ngã ba đường Phú Nhuận cũ |
Cầu Ngã Năm |
850 |
||
|
Cầu Ngã Năm |
UBND xã Mỹ Thành Nam |
830 |
||
|
Khu vực còn lại |
580 |
|||
|
5 |
Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận) |
Toàn Tuyến |
520 |
|
|
6 |
Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) |
Ranh huyện Cái Bè |
Cầu Kênh 1/5 |
550 |
|
Cầu Kênh 1/5 |
đến cầu Cả Gáo |
550 |
||
|
cầu Cả Gáo |
cầu kênh 10 |
550 |
||
|
7 |
Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam |
Toàn tuyến |
580 |
|
|
8 |
Đường 1 Tháng 5 (ĐH.69) |
Toàn tuyến |
440 |
|
|
9 |
Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B) |
Đường huyện 66 |
Kênh Bồi Tường |
550 |
|
10 |
Đường tây sông đường nước |
Trạm y tế xã |
QL1A |
480 |
|
11 |
Đường Tây 1 thước-bà Tồn |
Chợ Bà Tồn |
Kênh Một Thước (giáp MTB) |
480 |
|
12 |
Đường Tây sông Bang Giầy |
Qua xã Thạnh Phú, Mỹ Thành, xã Bình Phú |
480 |
|
|
13 |
Đường Nam kênh Một Thước |
Đường huyện 66 (Lộ kênh 10) |
Đường huyện 69 |
550 |
|
14 |
Đường Kênh Đại Thắng ấp Phú Hòa |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
15 |
Đường Tây Rạch Muồng |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
16 |
Đường Đông Rạch Muồng |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
17 |
Đường Nam Bồi Tường |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
18 |
Đường Kênh Ba Thước |
Đường huyện 69 |
Kênh ranh Bảy Thường. ấp 7. xã Mỹ Thành Nam cũ |
520 |
|
19 |
Đường Đông Kênh 10 |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
20 |
Đường Tây Bưng Thôn Trang (xã Mỹ Thành Nam) |
Cầu Bưng Thôn Trang |
Ngã tư kênh Bưng Thôn Trang |
520 |
|
21 |
Đường Tây Chà Là |
Toàn tuyến |
430 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 868 |
Cầu Quản Oai |
Cầu Hai Hạt |
1.300 |
|
2 |
Đường tỉnh 865 |
Toàn tuyến trên địa bàn xã |
1.120 |
|
|
3 |
Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) |
Kênh Ranh Làng |
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B) |
520 |
|
4 |
Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B) |
Giáp ranh xã Mỹ Thành (Cầu Bồi Tường) |
Đường huyện lộ 59B |
550 |
|
5 |
Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B) |
Đường tỉnh 865 |
Đường Nam Hai Hạt |
550 |
|
6 |
Đường Đông kênh Mối Nhíp |
Kênh Nam Hai Hạt |
ĐT.865 |
520 |
|
7 |
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B) |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
8 |
Đường Nam Kênh Hai Hạt |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
9 |
Đường vào cầu Thạnh Lộc |
Đường tỉnh 865 |
Kênh Chà Là |
550 |
|
10 |
Đường Kênh Tám Dư |
Đường tỉnh 865 |
Giáp đường Nam Hai Hạt |
520 |
|
11 |
Đường Đông Kênh 13 |
Đường Đông Mối Nhíp |
Giáp đường Nam Hai Hạt |
520 |
|
12 |
Đường Bắc Kênh Kháng Chiến |
Đường Đông Kênh 10 |
Đường Tây Chà Là |
520 |
|
13 |
Đường Đông Kênh 10 |
Đường huyện lộ 59B |
Cầu Giáo Vị (Giáp ranh xã Mỹ Thành) |
520 |
|
14 |
Đường Kênh Tám Bì |
Đường huyện lộ 59B |
Đường Bắc kênh Kháng Chiến Trên |
520 |
|
15 |
Đường Tây Chà Là |
Ranh Mỹ Thành |
Đường huyện lộ 59B |
430 |
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn Đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 1 |
Ranh phường Thanh Hoà |
Cầu Bình Phú |
3.220 |
|
Cầu Bình Phú |
Cầu Phú Nhuận |
2.800 |
||
|
Cầu Phú Nhuận |
Ranh Cái Bè |
2.240 |
||
|
2 |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 |
Quốc lộ 1 |
Ranh phường Thanh Hoà |
1.430 |
|
3 |
Đường tỉnh 875 |
Quốc lộ 1 |
Rạch Hang Rắn |
2.340 |
|
Rạch Hang Rắn |
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng |
2.080 |
||
|
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng |
Ranh xã Cái Bè |
2.730 |
||
|
4 |
Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) |
Quốc lộ 1 |
Ranh xã Hiệp Đức |
1.120 |
|
5 |
Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60) |
Cầu Văn U, ranh phường Cai Lậy |
Cầu Cẩm Sơn |
720 |
|
Cầu Cẩm Sơn |
Đường tỉnh 875B, đường giồng tre (xã Cẩm Sơn cũ) |
760 |
||
|
6 |
Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ) |
Quốc lộ 1 |
Đường Giồng Tre (ĐT.875B) |
550 |
|
Đường Giồng Tre (ĐT.875B) |
Hết ranh xã Bình Phú |
580 |
||
|
7 |
Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) |
Quốc lộ 1 |
Trường Phan Việt Thống |
1.320 |
|
Trường Phan Việt Thống |
Cầu Bình Thạnh |
720 |
||
|
8 |
Đường huyện 67 |
Đường tỉnh 875 |
Cầu Ông Xây |
760 |
|
Cầu Ông Xây |
Đường Giồng Tre (ĐT.875B) |
550 |
||
|
Cống Thầy Thanh |
Ranh xã Hiệp Đức |
550 |
||
|
Sông Ba Rài (ấp 3, xã Cẩm Sơn cũ) |
Ranh xã Long Tiên |
520 |
||
|
9 |
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) |
Giáp ranh phường Cai Lậy (xã Cẩm Sơn cũ) |
Ranh xã Hiệp Đức |
550 |
|
10 |
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) |
Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn) |
Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân) |
550 |
|
11 |
Đường rạch Bà Bốn (Đường Nam Bà Bốn + Đường Bắc Bà Bốn) |
Quốc lộ 1 |
Cầu Bà Bốn |
520 |
|
12 |
Đường Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng) |
Tây Ba Rài |
Đường huyện 63 |
480 |
|
13 |
Đường Tây sông Phú An |
ranh xã Cái Bè |
cầu Bà Tồn |
520 |
|
14 |
Đường Nam sông Bình Long + Đường Đông Phú An |
Cầu Kênh Mới |
Ranh xã Phú An |
520 |
|
15 |
Đường Trương Văn Nghĩa |
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) |
Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B) |
520 |
|
16 |
Đường Nguyễn Thị Mậu |
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) |
Kênh Giồng Tre |
520 |
|
17 |
Đường Trần Văn Phước |
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) |
Đường Kênh Nông Trường Gò Bí |
520 |
|
18 |
Đường Nguyễn Văn Trừ |
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) |
Giáp ranh xã Hiệp Đức |
520 |
|
19 |
Đường Huỳnh Thị Tồn |
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) |
Giáp ranh xã Hiệp Đức |
520 |
|
20 |
Đường Phạm Thị Thêu |
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) |
Giáp ranh phường Cai Lậy |
520 |
|
21 |
Đường Trần Văn Lâu |
Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) |
Kênh Cầu Ván |
520 |
|
22 |
Đường Phạm Văn Phát |
Đường Đoàn Văn Trừ |
Kênh Thầy Thanh |
520 |
|
23 |
Đường Nông Trường Gò Bí |
Đường vào sở chỉ huy |
Đường Trần Văn Phước |
520 |
|
24 |
Đường Cây Gáo Ba Làng |
Kênh Giồng Tre |
Đường GiồngTre (Đường tỉnh 875B) |
520 |
|
25 |
Đường Ngô Văn Hanh (xã Cẩm Sơn cũ) |
Đường huyện 54C |
Giáp ranh thị trấn Bình Phú cũ |
430 |
|
26 |
Đường huyện lộ 57B |
Trường Phan Việt Thống (huyện lộ 66) |
Ranh phường Thanh Hòa |
580 |
|
27 |
Đường vào chùa Kỳ Viên Ấp 4 |
Toàn tuyến |
1.180 |
|
|
28 |
Đường kênh phú thuận |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
29 |
Đường cơ bản vào sở chỉ huy |
Toàn tuyến |
620 |
|
|
30 |
Đường Nam Kênh mới |
Cống Giồng Tre |
Ranh xã Thanh Hòa |
520 |
|
31 |
Đường Bình Đức |
Cầu Trắng |
Ranh ấp 5 xã Tân Bình (TX. Cai Lậy) |
520 |
|
32 |
Đường Tây sông Bình Long |
Chợ Bình Phú |
Cầu Bình Phú 2 |
520 |
|
33 |
Đường liên ấp Bình Ninh - Bình Sơn - Bình Thới |
Cầu Trắng |
Chùa Sắc Tứ |
520 |
|
34 |
Đường Đan vào trường Đoàn Thị Nghiệp |
Quốc lộ 1 |
Cầu kinh mới |
520 |
|
35 |
Đường vào Trung tâm khu phố Bình Trị |
Tuyến tránh Quốc lộ |
Cống Chín Chương |
520 |
|
36 |
Đường nhựa khu tái định cư |
Quốc lộ 1 |
Chợ mới thị trấn Bình Phú |
520 |
|
37 |
Đường trong khu trung tâm hành chính |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
38 |
Đường trong tái định cư khu trung tâm hành chính |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
39 |
Đường D5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) |
2.760 |
||
|
40 |
Đường D6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) |
2.760 |
||
|
41 |
Đường D7 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) |
2.760 |
||
|
42 |
Đường N5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) |
2.760 |
||
|
43 |
Đường N6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) |
2.760 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn Đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 864 |
Cống ông Tùng |
Cầu Ba Rài |
1.300 |
|
Cầu Ba Rài |
Ranh xã Cái Bè |
900 |
||
|
2 |
Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) |
Ranh xã Hiệp Đức |
Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ |
820 |
|
3 |
Đường huyện 67 |
Ranh xã Bình Phú |
Đường Giồng Tre (ĐT.875B) |
550 |
|
Đường tỉnh 875B |
Cống Thầy Thanh (ĐH54C) |
550 |
||
|
4 |
Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức |
Toàn Tuyến |
580 |
|
|
5 |
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) |
Ranh xã Bình Phú |
Sông Năm Thôn ấp Hội Tín |
550 |
|
6 |
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) |
Ranh xã Bình Phú |
Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) |
550 |
|
7 |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) |
Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) |
UBND xã Tân Phong cũ |
700 |
|
Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) |
ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông A) |
620 |
||
|
Cầu 26/3 |
Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) |
550 |
||
|
8 |
Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang |
Đường tỉnh 875B |
Ranh xã Bình Phú |
620 |
|
9 |
Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) |
Sông Ba Rài |
Rạch ông Tùng |
430 |
|
10 |
Đường Đông sông Cái Lá |
Đường Tây Cái Lá |
Sông Năm Thôn |
520 |
|
11 |
Đường Tây sông Cái Lá |
Đường huyện 67 |
Đường ven sông Năm Thôn |
520 |
|
12 |
Đường Hiệp Nhơn 3 |
Đường tỉnh 875B |
Ranh xã Cái Bè |
430 |
|
13 |
Đường Bắc Rạch Bà Xã |
Đường Đông Cái Lá |
Đường Tây Kháng Chiến |
520 |
|
14 |
Đường Bắc Bà Gòn |
Đường Đông Cái Lá |
Đường huyện 54C |
520 |
|
15 |
Đường Bắc Rạch Chùa |
Đường Đông Cái Lá |
Đường Tây Kháng Chiến |
520 |
|
16 |
Đường Đông Kênh Kháng Chiến |
Đường tỉnh 864 |
Đường huyện 67 |
520 |
|
17 |
Đường Cặp sông Năm Thôn |
Ranh xã Long Tiên |
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) |
520 |
|
18 |
Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ) |
Đường huyện 54C |
Đường Đông kênh Kháng chiến |
430 |
|
19 |
Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ) |
Đường huyện 54C |
Đường Đông kênh Kháng chiến |
430 |
|
20 |
Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ) |
Đường huyện 54B |
Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín) |
430 |
|
21 |
Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ) |
Đường Bắc kênh Xáng |
Ranh xã Bình Phú |
430 |
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 868 |
Ranh phường Cai Lậy |
Trường THPT Lưu Tấn Phát |
1.820 |
|
Trường THPT Lưu Tấn Phát |
Cầu Ngũ Hiệp |
1.820 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 864 |
Cầu Tam Bình |
Cầu Trà Tân |
1.560 |
|
Cầu Trà Tân |
Cầu Ba Rài |
1.300 |
||
|
3 |
Đường tỉnh 874B |
Toàn tuyến trên địa bàn xã Long Tiên |
980 |
|
|
4 |
Đường huyện 54 |
Toàn tuyến trên địa bàn xã Long Tiên |
580 |
|
|
5 |
Đường huyện 35 |
Đường tỉnh 868 |
Xã Vĩnh Kim |
760 |
|
Đường vào chợ Ba Dầu |
Toàn tuyến |
580 |
||
|
Đường vào chợ Cả Mít |
Toàn tuyến |
580 |
||
|
6 |
Đường huyện 62 |
Toàn tuyến |
620 |
|
|
7 |
Đường huyện 67 |
Ranh xã Bình Phú |
Đường huyện 62 |
480 |
|
8 |
Đường Ông Bảo - Bà kén |
Cống Ông Bảo |
Phường Cai Lậy |
550 |
|
9 |
Đường Tây kênh ông Mười |
Cầu ông Mười (xã Mỹ Long) |
Phường Nhị Quí |
480 |
|
10 |
Đường Đông kênh Ba Muồng |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
11 |
Đường Tây kênh Ba Muồng |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
12 |
Đường Tây Kênh 26/3 |
Đường huyện 35 |
Đường Trứng Cá |
520 |
|
13 |
Đường Bắc Bang Lợi |
Đường tỉnh 868 |
Ranh xã Vinh Kim cũ |
520 |
|
14 |
Đường Nam Bang Lợi |
Đường tỉnh 868 |
Ranh xã Vinh Kim cũ |
520 |
|
15 |
Đường Tây Đìa Đưng |
Đường Nam Bang Lợi |
Ranh xã Ngũ Hiệp |
520 |
|
16 |
Đường Đông Đìa Đưng |
Đường Nam Bang Lợi |
Ranh xã Ngũ Hiệp |
520 |
|
17 |
Đường Tây Cầu Gió |
Đường Nam Bang Lợi |
Đường Nam Cầu Gió |
520 |
|
18 |
Đường Nam Cầu Gió |
Đường Tây Cầu Gió |
Ranh xã Ngũ Hiệp |
520 |
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 868 |
Ranh xã Long Tiên |
Trường THPT Lưu Tấn Phát |
1.820 |
|
Trường THPT Lưu Tấn Phát |
Sông Năm Thôn (bờ Bắc) |
1.820 |
||
|
Sông Năm Thôn (bờ Nam) |
Sân Vận động |
1.200 |
||
|
Đoạn còn lại |
980 |
|||
|
2 |
Đường tỉnh 864 |
Chợ Tam Bình |
Trường THCS Tam Bình |
2.080 |
|
Trường THCS Tam Bình |
Ranh xã Vĩnh Kim |
1.690 |
||
|
Cầu Tam Bình |
Ngã tư Hưng Long |
1.560 |
||
|
3 |
Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70) |
Rạch Ông Dú |
Đến Rạch Lầu |
700 |
|
Đoạn còn lại |
550 |
|||
|
4 |
Đường liên ấp Ngũ Hiệp (Đường huyện 70B) |
Đường huyện 70 (đầu ấp Hòa An, xã Ngũ Hiệp) |
Cuối ấp Long Quới, xã Ngũ Hiệp |
550 |
|
5 |
Đường Xẻo Lá 1 + Đường Liên Ấp |
Đường tỉnh 868 |
Kênh Cây Cồng |
520 |
|
6 |
Đường Bình Thạnh |
Đường tỉnh 868 |
Trụ sở ấp Bình Thạnh |
480 |
|
7 |
Đường Nghĩa Trang |
Đường tỉnh 864 |
Đường liên ấp |
520 |
|
8 |
Đường Miễu Bà |
Đường tỉnh 864 |
Đường liên ấp |
520 |
|
9 |
Đường Thanh Niên |
Đường tỉnh 864 |
Đường liên ấp |
520 |
|
10 |
Đường Kênh cũ |
Đường Thanh niên |
Kênh Cây Cồng |
520 |
|
11 |
Đường liên xóm Bình Ninh 1 |
Đường liên ấp |
Cầu Bàng |
520 |
|
12 |
Đường Cầu Bàng |
Đường liên ấp |
Ranh xã Mỹ Long |
480 |
|
13 |
Đường Tổ 10 ấp Bình Ninh |
Đường Cầu Bàng |
Ranh xã Mỹ Long |
480 |
|
14 |
Đường Bờ Mới |
Đường tỉnh 864 |
Cầu Bàng |
520 |
|
15 |
Đường Kiểm Thưởng |
Đường tỉnh 864 |
Ranh xã Long Tiên |
550 |
|
16 |
Đường liên ấp Tân Sơn - Thủy Tây - Tân Đông (xã Ngũ Hiệp) |
Toàn tuyến |
430 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 865 |
Ranh xã Hưng Thạnh |
Cầu Kênh 13 |
620 |
|
Cầu Kênh 13 |
Cầu kênh 10 |
1.050 |
||
|
Cầu kênh 10 |
Ranh xã Tân Phước 2 |
1.950 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 867 |
Ranh xã Tân Phước 3 |
Cầu Kênh 500 |
1.950 |
|
Cầu Kênh 500 |
Tràm Mù |
820 |
||
|
Tràm Mù |
Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) |
680 |
||
|
3 |
Đường tỉnh 867 (cũ) |
Từ vòng xoay |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
1.690 |
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá) |
1.690 |
||
|
4 |
Đường tỉnh 874 |
Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) |
Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ |
1.800 |
|
Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ |
Ranh xã Tân Phước 3 |
1.560 |
||
|
5 |
Đường tỉnh 874 (cũ) |
Đường tỉnh 867 (cũ) |
Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ) |
1.560 |
|
6 |
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) |
Ranh xã Tân Phước 2 |
Ranh Hưng Thạnh |
480 |
|
7 |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) |
Ranh xã Tân Phước 2 |
Đường tỉnh 867 |
460 |
|
Lộ Mới |
Kênh Chín Hấn |
430 |
||
|
Kênh Chín Hấn |
Láng Cát |
430 |
||
|
8 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) |
Ranh xã Tân Phước 2 |
Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40)) |
460 |
|
Từ kênh 82 |
Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) |
460 |
||
|
Chín Hấn |
Đến Láng Cát |
430 |
||
|
9 |
Đường huyện 45 (Chín Hấn) |
Ranh Hưng Thạnh |
Bắc Đông |
430 |
|
10 |
Đường huyện 45B (Láng Cát) |
Bắc Đông |
Ranh Hưng Thạnh |
430 |
|
11 |
Lộ Thanh Niên |
Ranh xã Tân Phước 3 |
cống Ụ Tàu |
900 |
|
Cống Ụ Tàu |
Đường tỉnh 874 cũ |
1.200 |
||
|
12 |
Khu phố Chợ Tân Phước |
Toàn khu |
3.120 |
|
|
13 |
Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
14 |
Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874) |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
15 |
Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) |
Toàn tuyến |
860 |
|
|
16 |
Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) |
Toàn tuyến |
860 |
|
|
17 |
Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã) |
Toàn tuyến |
900 |
|
|
18 |
Tuyến kênh Lấp |
Toàn tuyến
|
980 |
|
|
19 |
Cụm dân cư (Chợ) |
Toàn khu |
980 |
|
|
20 |
Khu vực chợ cũ |
Toàn khu |
980 |
|
|
21 |
Đường số 5 |
Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) |
Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ) |
750 |
|
22 |
Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận) |
Đường 874 (cũ) |
Kênh Tắc |
750 |
|
23 |
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
24 |
Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành |
Toàn tuyến |
620 |
|
|
25 |
Đường kênh Cà Dăm |
Toàn tuyến |
620 |
|
|
26 |
Đông Lộ Mới |
Đường tỉnh 865 |
Trương Văn Sanh |
620 |
|
Trương Văn Sanh |
Kênh Tràm Mù |
480 |
||
|
Kênh Tràm Mù |
Đông Bắc |
480 |
||
|
27 |
Đường Tây kênh Lộ Mới |
Toàn tuyến |
|
550 |
|
28 |
Lộ Kênh 5 |
Toàn tuyến |
620 |
|
|
29 |
Kênh Tám Nghi |
Đường tỉnh 867 |
Kênh Cà Dăm |
1.030 |
|
30 |
Đường bờ đê Nông trường |
Toàn tuyến |
480 |
|
|
31 |
Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) |
Toàn tuyến |
480 |
|
|
32 |
Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ) |
Toàn tuyến |
480 |
|
|
33 |
Đường đông kênh 17 |
ĐT 865 |
Đường Nam Trương Văn Sanh |
400 |
|
34 |
Đường Tây kênh 500 |
Đường Bắc kênh 500 |
Đường Nam kênh Chắn lửa. |
400 |
|
35 |
Bắc Trương Văn Sanh |
Đường tỉnh 867 |
ranh xã Tân Phước 2 |
480 |
|
Lộ Mới |
Kênh 82 |
480 |
||
|
Đông Kênh 84 |
Chín Hấn |
480 |
||
|
36 |
Bắc Tràm Mù |
ranh Tân Phước 2 |
Lộ Mới |
430 |
|
37 |
Tây kênh 82 |
Kênh Bắc Đông |
Kênh Trương Văn Sanh |
430 |
|
38 |
Bắc kênh Trung Tâm |
Kênh Lộ Mới |
Kênh 82 |
430 |
|
39 |
Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới |
kênh Trương Văn Sanh |
Bắc Đông |
430 |
|
40 |
Đông kênh ranh Thạnh Tân |
từ kinh Trương Văn Sanh |
Bắc Đông |
430 |
|
41 |
Đường Nam kênh 200 |
Kênh Lộ Mới |
Kênh Ranh xã Tân Phước 2 |
430 |
|
42 |
Bắc kênh Ông Địa |
Kênh Lộ Mới |
Kênh 82 |
430 |
|
Đông kênh 82 |
Chín Hấn |
430 |
||
|
43 |
Cụm dân cư Tân Hòa Đông |
mặt tiền Đường huyện 40 |
|
550 |
|
Khu vực còn lại |
|
430 |
||
|
44 |
Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ |
Toàn khu |
620 |
|
|
45 |
Tuyến dân cư Bắc Đông |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 865 |
Ranh xã Tân Phước 1 |
Ranh Phường Mỹ Phước Tây |
1.560 |
|
2 |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) |
Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ |
kênh Lâm Nghiệp |
550 |
|
Đoạn còn lại |
540 |
|||
|
3 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) |
Kênh ranh Thạnh Mỹ |
kênh Lâm Nghiệp |
570 |
|
Toàn tuyến |
540 |
|||
|
4 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) |
Trừ các thửa thuộc cụm dân cư |
480 |
|
|
Kênh Trương Văn Sanh |
Kênh Tràm Mù |
600 |
||
|
Kênh Bắc Đông |
Kênh Tràm Mù |
600 |
||
|
5 |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) |
Toàn tuyến |
540 |
|
|
6 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) |
Toàn tuyến |
540 |
|
|
7 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
8 |
Đường huyện 42 |
Toàn tuyến |
460 |
|
|
9 |
Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa |
Toàn tuyến |
480 |
|
|
10 |
Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
11 |
Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) |
Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) |
Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) |
550 |
|
Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) |
Nam kênh Bao Tràm |
480 |
||
|
12 |
Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) |
Toàn tuyến |
|
460 |
|
13 |
Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ) |
Ranh kênh Tây |
Ranh Phường Mỹ Phước Tây |
460 |
|
14 |
Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh |
Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) |
Đường Nam Trương Văn Sanh |
460 |
|
15 |
Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi |
Đường Tây kênh Mới |
Đường tây kênh Cái Đôi |
380 |
|
16 |
Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) |
Đường Bắc Trương Văn Sanh |
Đường huyện 40 |
430 |
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 866B |
Kênh Năng |
Ranh xã Tân Hương |
1.500 |
|
2 |
Đường tỉnh 867 |
Ranh xã Long Định (Châu Thành) |
Cầu kênh 2 |
1.560 |
|
Cầu kênh 2 |
Xã Tân Phước 1 |
1.320 |
||
|
3 |
Đường tỉnh 874 |
Xã Tân Phước 1 |
Ranh xã Tân Phú |
1.100 |
|
4 |
Đường tỉnh 878 |
Giáp ranh xã Hưng Thạnh |
Giáp ranh xã Tân Hương |
1.440 |
|
5 |
Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3) |
Từ Kênh Nguyễn Tấn Thành |
Kênh Sáu Ầu |
550 |
|
6 |
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) |
Đê 514 đến |
Kênh 1 |
620 |
|
Đê 514 đến |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
550 |
||
|
7 |
Đường huyện 43 (đường Kênh 3) |
Kênh Sáu Ầu |
Kênh Năng |
480 |
|
8 |
Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4 |
550 |
||
|
9 |
Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ) |
530 |
||
|
10 |
Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2) |
430 |
||
|
11 |
Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Đường Tây kênh Năng (từ kênh 1 đến kênh Dây Thép-ấp 3); - Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác |
550 |
||
|
12 |
Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); Đường Nam kênh |
480 |
||
|
13 |
Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3) |
480 |
||
|
14 |
Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); Đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1) |
430 |
||
|
15 |
Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43) |
480 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn Đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 865 |
Cầu Chợ Phú Mỹ |
Ranh tỉnh Tây Ninh |
970 |
|
Cầu Chợ Phú Mỹ |
Cầu Phú Mỹ |
1.560 |
||
|
Cầu Phú Mỹ |
Cầu Rạch Chợ |
1.440 |
||
|
Cầu Rạch Chợ |
Cầu Tràm Sập |
830 |
||
|
Cầu Tràm Sập |
Cầu Ông Chủ |
760 |
||
|
Cầu Ông Chủ |
Ranh xã Tân Phước 1 |
620 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 878 |
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Đường Huyện 50 |
900 |
|
Đường Huyện 50 |
Giáp ranh xã Tân Phước 3 |
1.170 |
||
|
Đường tỉnh 865 |
Đường Nam kênh 250 |
760 |
||
|
3 |
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) |
Toàn tuyến |
530 |
|
|
4 |
Đông kênh Năng |
Nam Nguyễn Văn Tiếp |
Ranh xã Tân Phước 3 |
480 |
|
5 |
Đường huyện 45 (Chín Hấn) |
Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư |
480 |
|
|
6 |
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) |
Chín Hấn |
Kênh Xáng Cụt |
460 |
|
Kênh Xáng Cụt |
Đường Nam tràm Tróc |
460 |
||
|
7 |
Đường huyện 50 (Lộ Đất) |
Đường tỉnh 866 |
Đường Đông kênh Năng |
730 |
|
8 |
Đường huyện 45B (Láng Cát) |
Đường tỉnh 865 |
Đường Nam Trương Văn Sanh |
480 |
|
9 |
Dãy phố giáp đường tỉnh |
Toàn tuyến |
2.760 |
|
|
10 |
Dãy phố phía Tây |
Toàn tuyến |
2.520 |
|
|
11 |
Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây |
Toàn tuyến |
1.680 |
|
|
12 |
Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
13 |
Khu chợ cũ |
Toàn khu |
520 |
|
|
14 |
Đường đê 19/5 |
Đoạn từ đường huyện lộ 50 |
Tỉnh lộ 866 |
550 |
|
Đường ranh tỉnh Tây Ninh |
Tỉnh lộ 866 |
550 |
||
|
15 |
Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ |
Toàn tuyến |
430 |
|
|
16 |
Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) |
Toàn tuyến |
430 |
|
|
17 |
Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) |
Toàn khu |
430 |
|
|
18 |
Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cống Bọng) |
460 |
||
|
19 |
Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) |
460 |
||
|
20 |
Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) |
460 |
||
|
21 |
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ) |
460 |
||
|
22 |
Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB |
460 |
||
|
23 |
Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười |
430 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận |
Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) |
560 |
|
|
2 |
Quốc lộ 1 |
Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Giáp xã Châu Thành |
3.250 |
|
3 |
Đường tỉnh 866 |
ranh xã Châu Thành - xã Tân Hương (kênh 30/4) |
Đường đan Mười Tê |
2.600 |
|
Đường đan Mười Tê |
Đường vô khu tái định cư |
1.950 |
||
|
Đường vô khu tái định cư |
Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 |
1.560 |
||
|
Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 |
Giáp xã Hưng Thạnh |
1.120 |
||
|
4 |
Đường tỉnh 866B |
Giáp Đường tỉnh 866 |
Chợ Tân Lý Đông mới |
2.340 |
|
Chợ Tân Lý Đông mới |
Giáp huyện Tân Phước |
1.300 |
||
|
5 |
Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) |
Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m |
Toàn tuyến |
1.690 |
|
Đoạn còn lại |
1.300 |
|||
|
6 |
Đường tỉnh 878 |
Đoạn còn lại |
2.340 |
|
|
7 |
Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) |
Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương) |
Toàn tuyến |
1.950 |
|
Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội đồng) |
1.690 |
|||
|
8 |
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) |
xã Hoà Long |
Sông Chợ Bưng |
680 |
|
Đoạn còn lại |
600 |
|||
|
9 |
Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương |
Đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông cũ) |
Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2) |
460 |
|
Đoạn còn lại |
430 |
|||
|
10 |
Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866) |
Toàn khu |
1.950 |
|
|
11 |
Chợ Tân Hương |
Toàn khu |
3.770 |
|
|
12 |
Chợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B) |
Toàn khu |
2.730 |
|
|
13 |
Đường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1) |
Toàn tuyến |
2.880 |
|
|
14 |
Đường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31) |
Toàn tuyến |
1.560 |
|
|
15 |
Đường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra đường số 14 khu tái định cư Tân Hương) |
Toàn tuyến |
480 |
|
|
16 |
Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Lộ Làng; đường Ngô Văn Huề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Nguyễn Thanh Hà; đường Phạm Ngọc Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Liên Tân; đường vào cổng 5 Khu công nghiệp Tân Hương (đường Ga ông Táo cũ) |
550 |
||
|
17 |
Đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại), đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại); đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại); đường Phạm Văn Phải; đường Liên tổ 14 - 35; đường Lê Văn Sáu; đường Huỳnh Văn Nhiều; đường Châu Văn Đáo; đường Lê Thị Sớm; đường Nguyễn Văn Hai; đường Nguyễn Văn Nhiều; đường Phạm Thái Hùng; đường kênh nhánh Lê Văn Thắm; đường Lê Văn Thắm; đường Bình Yên (đoạn còn lại), đường Ngô Văn Huề (đoạn từ đường Châu Văn Đáo đến đường Dương Văn Mầu); đường Nguyễn Văn Vẹm; đường Nguyễn Văn Hảo, đường Dương Văn Mầu, đường Phan Thị Mão, đường đan tổ 1-2 ấp Tân Hòa; đường Tập đoàn 18; đường vào khu tái định cư; đường lộ Liên Tân |
520 |
||
|
18 |
Đường liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ Đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư; đường Lê Thị Ngàn, đường Dương Văn Lào; đường Lê Thị Hớn |
550 |
||
|
19 |
Đường ADB |
Toàn tuyến |
360 |
|
|
20 |
Đường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
21 |
Đường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Hưng Thạnh); Đường Bờ Cái (từ đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Hưng Thạnh); đường 30/4 (từ Nguyễn Văn Nên đến cuối kênh 30/4); đường Kênh nổi N1; đường Huỳnh Văn Cứ; đường Bờ Cái; đường Nguyễn Văn Vững (đoạn từ cầu kênh rạch ông Đạo đến giáp xã Long An); đường tổ 2 ấp Hội Đông; đường Nguyễn Văn Lẹ ấp Tân Xuân |
520 |
||
|
22 |
Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương |
Vị trí 1 |
4.330 |
|
|
23 |
Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương |
Vị trí 2 |
550 |
|
|
24 |
Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương |
Vị trí 3 |
700 |
|
|
25 |
Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương |
Vị trí 4 |
830 |
|
|
26 |
Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương |
Vị trí 5 |
1.560 |
|
|
27 |
Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương |
Vị trí 6 |
760 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận |
Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) |
Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) |
1.050 |
|
2 |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận |
Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) |
560 |
|
|
3 |
Đường dẫn cao tốc |
Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) |
Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) |
3.120 |
|
4 |
Quốc lộ 1 |
Ranh xã Tân Hương |
Phòng Giáo Dục |
4.810 |
|
Phòng Giáo dục |
Giáp ranh Cống Bà Lòng |
5.200 |
||
|
Giáp ranh Cống Bà Lòng |
Ranh xã Long An cũ |
4.550 |
||
|
Ranh xã Long An cũ |
Giáp cầu Bến Chùa |
5.330 |
||
|
5 |
Đường tỉnh 866 |
Ngã ba Phú Mỹ |
Ranh xã Tân Hương (kênh 30/4) |
4.030 |
|
6 |
Đường tỉnh 878C |
Quốc lộ 1 |
Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) |
2.470 |
|
7 |
Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) |
Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m |
Toàn tuyến |
1.690 |
|
8 |
Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) |
Đoạn còn lại |
1.300 |
|
|
9 |
Đường tỉnh 878 |
Đường dẫn cao tốc |
Cầu kinh Quảng Thọ |
2.600 |
|
10 |
Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) |
Thị trấn Tân Hiệp cũ |
Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ |
2.210 |
|
Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ |
Vòng xoay cao tốc |
1.950 |
||
|
11 |
Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) |
Toàn khu |
2.210 |
|
|
12 |
Chợ Long An (cũ), đường khu chu vi |
Toàn khu |
2.990 |
|
|
13 |
Chợ thị trấn Tân Hiệp cũ |
Toàn khu |
4.160 |
|
|
14 |
Chợ Thân Cửu Nghĩa |
Toàn khu |
2.210 |
|
|
15 |
Đường Lộ Cũ |
Toàn tuyến |
1.290 |
|
|
16 |
Đường vô nhà thờ Ba Giồng |
Toàn tuyến |
1.050 |
|
|
17 |
Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Ba; đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Kênh Nổi lớn; đường Nguyễn Văn Nhỉ; đường đông kênh Mười Biếu; đường liên ấp Tân Quới - Tân Lược 1 - Tân Lược 2 |
640 |
||
|
18 |
Đường Kênh Năm Bưởi, Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc |
600 |
||
|
19 |
Đường Tân Hiệp - Thân Đức (lộ dây thép) |
Quốc lộ 1 |
Ranh xã Tân Hương |
2.040 |
|
20 |
Đường nối Đường huyện 32; đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường huyện 32 và trở vào 100m; Đường vào trường THPT Tân Hiệp |
1.800 |
||
|
21 |
Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 |
1.100 |
||
|
22 |
Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội; Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa; đường Trạm bơm - Y tế; đường kênh Đứng đoạn còn lại; đường Lộ Làng; Đường chùa Cao Đài- Cầu Tréo; đường trường học Cửu Hòa; đường Kênh Nổi; đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn còn lại; đường Cống Bể |
550 |
||
|
23 |
Đường đan Cây Mai; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận; đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận); đường Bào Sen; đường tổ 9 Ngãi Lợi; đường tổ 5 Ngãi Lợi đường tổ 15-16 Ngãi Thuận; đường tổ 2 Cửu Hòa; đường tổ 18 Cửu Hòa; đường tổ 14 Thân Bình; đường tổ 11 Thân Bình; đường tổ 16-17 Thân Hòa; đường liên ấp Thân Bình- Cửu Hòa; đường Ba Chón - Chín Đậm; đường tổ 13-15 Thân Đức; đường tổ 5 Thân Đức; đường tổ 7-8 ấp Ngãi Lợi; đường tổ 7 ấp Thân Đức, đường tổ 16 ấp Cửu Hòa; đường tổ 4 ấp Thân Bình. |
520 |
||
|
24 |
Đường tẻ 21-22 ấp Cửu Hòa |
Quốc lộ 1 |
Trạm Bơm Cầu Thắng |
520 |
|
25 |
Đường liên ấp Thân Bình - Thân Hòa |
Đường Trạm bơm - Y tế |
Đường Thân Hòa - Quản Thọ (ấp Thân Hòa) |
520 |
|
26 |
Đường Ngô Văn Tý |
620 |
||
|
27 |
Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến chùa Long Tường); đường Trần Văn Khuê; đường Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Nguyễn Văn Đặng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh); đường tổ 3 (ấp Long Tường); đường Nguyễn Văn Xứng |
550 |
||
|
28 |
Đường Cây Xăng Quân đội 263; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Cặp sông Bảo Định; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng |
520 |
||
|
29 |
Mặt tiền đường Lộ Cũ |
Cầu Cống Tân Hiệp |
Đường vào quán Cây Mận |
4.480 |
|
Đường vào quán Cây Mận |
Trạm Cấp nước |
3.220 |
||
|
Trạm Cấp nước |
giáp xã Tân Lý Tây |
1.960 |
||
|
Trụ sở Khu phố Ga |
giáp xã Hòa Tịnh |
1.960 |
||
|
30 |
Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện cũ |
Quốc lộ 1 |
Đường Thân Đức |
2.380 |
|
31 |
Đường nối Đường huyện 32 |
Quốc Lộ 1 |
Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện cũ |
2.380 |
|
32 |
Mặt tiền đường nội ô chợ |
Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài |
giáp rạch Trấn Định |
4.480 |
|
Phía Đông từ rạch Trấn Định |
giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp) |
4.480 |
||
|
Phía Tây từ rạch Trấn Định |
giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp) |
3.220 |
||
|
Miệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh) |
giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do) |
3.220 |
||
|
33 |
Mặt tiền đường nhựa nội thị |
Nhà ông Hứa Văn Dậu |
Quán giải khát ông Hoàng |
3.220 |
|
Trường trung học cơ sở Tân Hiệp |
Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1 |
2.380 |
||
|
giáp quán giải khát ông Hoàng |
đến hết nhà ông Sáu Kênh |
1.960 |
||
|
34 |
Mặt tiền đường cầu Hộ Tài |
Mặt tiền đường nhựa nội thị chữ E |
Cầu Hộ Tài |
2.380 |
|
35 |
Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành |
Toàn tuyến |
2.940 |
|
|
36 |
Đường Tân Hiệp Thân Đức |
Toàn tuyến |
3.220 |
|
|
37 |
Mặt tiền đường vào khu Gia binh |
Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện |
Nhà ông Trần Hiếu Nghĩa |
1.960 |
|
38 |
Mặt tiền Đường huyện 32 |
Toàn tuyến |
1.960 |
|
|
39 |
Đường tổ 9 (khu phố Cá) |
Mặt tiền đường cầu Hộ Tài |
Đường Nhà Sách Thanh Tùng |
1.300 |
|
40 |
Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) |
1.030 |
||
|
41 |
Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang |
Vị trí 1 |
1.200 |
|
|
Vị trí 2 |
1.440 |
|||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận |
Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) |
Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) |
1.050 |
|
Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) |
560 |
|||
|
2 |
Đường dẫn cao tốc |
Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) |
Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) |
3.120 |
|
3 |
Quốc lộ 1 |
Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) |
Giáp cầu Kinh Xáng |
4.160 |
|
4 |
Đường tỉnh 870 |
Đường huyện 34 |
Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) |
2.210 |
|
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) |
Giáp Quốc lộ 1 |
2.600 |
||
|
5 |
Đường tỉnh 878 |
Đường dẫn cao tốc |
Cầu kinh Quảng Thọ |
2.600 |
|
Đoạn còn lại |
2.340 |
|||
|
6 |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) |
Từ Quốc lộ 1 |
Đường huyện 35 |
1.560 |
|
Đường huyện 35 |
Cổng 2 Đồng Tâm |
820 |
||
|
Cổng 2 Đồng Tâm |
Đường tỉnh 870 |
1.560 |
||
|
7 |
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) |
Đường tỉnh 870 |
Của quẹo Nhà thờ |
1.820 |
|
Của quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú) |
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng |
820 |
||
|
8 |
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) |
Xã Long Định |
Sông Chợ Bưng |
680 |
|
Đoạn còn lại |
600 |
|||
|
9 |
Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B) |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
10 |
Đường huyện 39 (đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao) |
Đường tỉnh 878 (xã Tam Hiệp) |
Đường lộ Dây thép, ranh huyện Tân Phước (xã Tam Hiệp) |
850 |
|
11 |
Chợ Xoài Hột Trong |
Toàn tuyến |
2.210 |
|
|
12 |
Chợ Phước Thạnh |
Toàn tuyến |
2.210 |
|
|
13 |
Chợ Tam Hiệp (mới + cũ) |
Toàn khu |
2.990 |
|
|
14 |
Chợ Long Hưng |
Toàn khu |
1.820 |
|
|
15 |
Đường Lộ Giồng (đầu đường đường dẫn cao tốc đến Đường huyện 39); đường vào Trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7); Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (đoạn còn lại không thuộc đường huyện 39) |
970 |
||
|
16 |
Đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến); đường Lộ Làng ấp 5 (hết tuyến); đường Bờ đập ấp 2 (từ đầu đường dẫn cao tốc đến đường kênh Kháng Chiến); đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến); đường Ông Bổn (hết tuyến); đường Cầu Đá ấp 5 (từ Quốc lộ 1 đến đường Lộ Làng ấp 5) (áp dụng cho cả các thửa đất cặp tuyến đường này bên địa phận TP Mỹ Tho); đường Bờ Đông Kênh Năng; đường nhà Kho ấp 4 (từ đầu nhánh rẽ cao tốc đến đường Ông Bổn ấp 4) |
760 |
||
|
17 |
Đường Bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến); đường bờ Đông của kênh Quảng Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến đường dẫn cao tốc); đường vào Nhà thờ chợ Bưng (từ đường rẽ qua cầu Nhơn Huề đến cống Quản Thọ 2); đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến); đường kênh Ngang (hết tuyến); đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến); đường ấp 7 (cổng văn hóa ấp 7 đến kênh lộ Dây Thép); đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép; đường đê kênh Sáu Ầu - Xoài Hột |
550 |
||
|
18 |
Đường chùa; đường Kênh Sao; đường đan Long Điền; đường Bờ Xe ấp 5; đường liên ấp 3-4 (đường Chòi tol); đường 7 Nghê; đường 5 Đâu; đường 9 Son; đường 7 Nhỏ; đường Kênh Bờ Tre (hết tuyến), đường 2 Hoạch (hết tuyến) |
430 |
||
|
19 |
Đường kênh Kháng Chiến phía cặp kênh (hết tuyến), đường kênh Ngang phía cặp kênh (hết tuyến) |
370 |
||
|
20 |
Đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng); đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ |
1.320 |
||
|
21 |
Đường Chợ - Cây Xanh - Miểu Hội; đường lộ Gò Me; đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe); đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe); đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh); đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh); đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vông); đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông) đến giáp đường Xóm Vông - Miểu Hội; đường lộ Bờ Làng (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Bà Ngởi; 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột); đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng); đường Chín Kỉnh (ấp Thạnh Hưng); đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng); đường tổ 5 (ấp Thạnh Hưng); đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng); đoạn từ Cầu Bà Ngởi đến giáp đường Cầu Quan; đường cầu Quan; đường tổ 7 (ấp Bờ xe); đường đan tổ 8 (ấp Bờ Xe); đường đan tổ 9 (ấp Bờ Xe); đường đan tổ 5 (ấp Bờ Xe); đường lộ kênh 2 Hoài; đường Nguyễn Văn Bản; đường Bờ Đông kênh Sáu Ầu - Xoài Hột; đường tổ 13,14 (ấp Thạnh Hưng); đường Trịnh Văn Ó; đường 82 Cây Xanh, đường tổ 1, 15, 16 (ấp Thạnh Hưng); đường tổ 4, 5 (ấp Xóm Vông) |
550 |
||
|
22 |
Đường Xóm Vựa; đường ấp Nam; đường đan Gò Me; đường đê Bảo Định; đường Mỹ Long - Thuộc Nhiêu (đường Đê Tây kênh Nguyễn Tất Thành đoạn từ đường Huyện lộ 35 đến xã Kim Sơn) |
620 |
||
|
23 |
Đường Thạnh Hòa; Chùa Ông Hiếu (đoạn Đường huyện 35 đến Cầu Chùa); đường Cao Văn Dần; đường Mười Hoàng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Gò Me); đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành |
550 |
||
|
24 |
Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại); đường Tám Vọng; đường Miểu Ấp; đường Tám Quắn; đường Sáu Lắm; đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học); đường kênh Kháng Chiến đến Miểu Ấp; đường Sáu Diệu; đường cầu Bà Đội; đường Một Cát; đường Mười Những (đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành đến đường ấp Dầu xã Đông Hòa); đường Nguyễn Văn An (đoạn từ đường kênh Đào đến Tập Đoàn ấp 6); đường Cầu Thầy Tùng (đoạn từ ĐH 35 đến giáp ĐH 34); đường Liên ấp Long Thuận A - Thạnh Hòa; đường ấp Nam - Long Lợi; đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A); đường Bắc Kênh Đào (đoạn xã Thạnh Phú đến cầu Xóm Vựa); đường Hai Sương - Bảy Sói; đường Sáu Cu; Đường Sáu Keo, đường liên ấp Long Lợi- Long Thạnh A, đường Bờ Sao, đường đông Một Cát ( đoạn từ đường Kênh Đào đến cầu Ba Tâm), đường Ba Tấn, đường Mười Thái, đường Trường học Long Thạnh A, đường Ba Hữu, đường kênh Thầy Tùng, đường Trường Học ( Long Bình A), đường Lăng Ông Lê Văn Duyệt, đường Đìa Tre, đường Lộ Me ( đoạn xã Long Hưng); đường Bờ Mới (đoạn từ chùa Ông Hiếu đến kênh Nguyễn Tấn Thành), đường 10 Hùng (hết tuyến) |
520 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận |
Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) |
Toàn tuyến |
560 |
|
2 |
Quốc lộ 1 |
Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) |
Giáp cầu Kinh Xáng |
4.160 |
|
Cầu Kinh Xáng |
Ngã ba Đông Hòa |
4.290 |
||
|
Ngã ba Đông Hòa |
Cầu Sao |
2.730 |
||
|
3 |
Đường tỉnh 867 |
Giáp Quốc lộ 1 |
Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam |
2.990 |
|
Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam |
Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) |
2.340 |
||
|
Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) |
Giáp xã Tân Phước 3 |
1.690 |
||
|
4 |
Đường tỉnh 876 |
Ngã ba Đông Hòa |
Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) |
3.380 |
|
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) |
Ngã ba Bình Trưng |
2.730 |
||
|
Ngã ba Bình Trưng |
Đường huyện 35 |
3.250 |
||
|
5 |
Đường huyện 35 |
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng |
Đường tỉnh 876 |
820 |
|
6 |
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) |
Xã Long Định |
Sông Chợ Bưng |
680 |
|
7 |
Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B) |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
8 |
Chợ Long Định |
Đất tiếp giáp đường nội ô chợ |
Toàn tuyến |
4.550 |
|
9 |
Chợ Gò Lũy (xã Nhị Bình) |
Toàn tuyến |
1.690 |
|
|
10 |
Chợ Đông Hòa |
Toàn tuyến |
2.990 |
|
|
11 |
Đường tỉnh 867 cũ |
Quốc lộ 1 |
Cuối đường vào chợ Long Định |
4.200 |
|
Cuối đường vào chợ Long Định |
Giáp Đường tỉnh 867 |
2.760 |
||
|
12 |
Đường vô Bệnh viện Tỉnh Đội; đường nhựa kênh Tám Mét |
Quốc lộ 1 đến |
Cầu kinh Kháng Chiến |
1.680 |
|
13 |
Đường nhựa kênh Tám Mét |
Cầu Kinh Kháng Chiến |
Cầu Kinh Năng |
1.000 |
|
14 |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ); đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường đan Tây 1; đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Giồng Dứa; đường nhựa kênh Tám Mét (đoạn còn lại); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Lê Thị Còn đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét đến đường Đông kênh Nguyễn Tân Thành (phía bên đường đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; đường đan nối liền đường đan Tây 1 và Tây 2 |
900 |
||
|
15 |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ) (giống đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa mục 5 nhưng phía bên kênh); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ); lộ Bờ Xoài; đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ)(giống đường kênh KHáng Chiến mục 5 nhưng tính phía bên kênh); đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ) (giống đường kênh 6m mục 5 nhưng tính bên kênh); đường Bắc và Nam Kinh Giữa; đường đan ấp Keo; đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ) (giống mục 5 nhưng tính bên kênh); đường Dương Văn Bế (phía có kênh)(giống mục 5); đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh)(giống mục 5); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến Đường huyện 38 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Lê Thị Còn đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét đến đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (phía bên kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 m (phía có kênh) (giống mục 5); đường Sáu Lộc (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành (đoạn từ cầu Kinh Xáng đến ranh xã Đông Hòa cũ) |
620 |
||
|
16 |
Đường Cầu Đá (ấp Đông); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ) giống mục 6 tuyến đan nhưng tính phía kênh); đường Hà Văn Côi; đường đan ấp Kinh 2A; đường Bắc Tư Xưa, đường Nam Tư Xưa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6 m đến Đường huyện 38 (phía có kênh)(giống mục 6 nhưng tính phía kênh); đường kênh ngang ấp Trung đoạn từ Đường nhựa kênh Tám Mét đến đường đan lộ Bờ Xoài; đường đan kênh Đường Lương (đoạn từ kênh 6 mét đến Cầu Đoàn Thanh Niên và đường tư Bắc Tư Xưa đến giáp đường huyện 38); Đường đan và đường nhựa cặp kênh Sáu Ầu - Xoài Hột; đường Sáu Lộc (phía kênh) (giống mục 6 nhưng tính phía kênh); đường đan Cầu Dừa; Đường Nam Cầu Ván (đoạn từ đường tỉnh 867 đến giáp xã Nhị Bình cũ); Đường sáu Mì và đường Tư Tiết |
520 |
||
|
17 |
Đường Gò Lũy |
Quốc Lộ 1 |
Đường Phạm Văn Khuê |
810 |
|
Đường Phạm Văn Khuê |
Khu nghĩa địa |
630 |
||
|
Đoạn còn lại |
460 |
|||
|
18 |
Nguyễn Văn Nhồng |
Giáp Nguyễn Việt Bút |
cầu Dưỡng Điềm |
700 |
|
19 |
Nguyễn Việt Bút |
Quốc Lộ 1 |
Đường Nguyễn Việt Bút |
700 |
|
20 |
Phạm Văn Lù |
Quốc Lộ 1 |
Cầu kênh Kháng Chiến |
700 |
|
21 |
Đường Hồ Văn Màng |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
22 |
Đường Phạm Văn Khuê |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
23 |
Đường Nguyễn Văn Bảy |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
24 |
Đường Trần Văn Hoảnh |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
25 |
Đường cặp kênh 26/3 |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
26 |
Đường Phan Thanh |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
27 |
Đường ấp Tây B |
Đường tỉnh 876 |
Đường bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành |
550 |
|
28 |
Đường đan ấp Thới (đường Bờ Miểu) |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
29 |
Đường lộ mới ấp Dầu |
Đường tỉnh 876 |
Ranh xã Long Hưng |
550 |
|
30 |
Đường đan cầu Trâu |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
31 |
Đường Cao Văn Kỳ |
Đường tỉnh 876 |
Đường cặp kênh 26/3 |
550 |
|
32 |
Đường đan Đồng Xếp 2,0 m |
Đường tỉnh 876 |
Cầu Tây B |
550 |
|
33 |
Đường Bờ Làng |
Đường tỉnh 876 |
Đường Tam Bảo |
550 |
|
34 |
Đường kênh giữa ấp Tây B |
Đường tỉnh 876 |
Kênh Kháng Chiến |
550 |
|
35 |
Đường ranh ấp Tân Trang và ấp Trung 1 |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
36 |
Đường đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn đường đan hiện hữu) |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
37 |
Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành |
Ranh xã Long Định cũ |
Giáp ranh xã Long Hưng |
550 |
|
38 |
Đường đan ấp Đông A 1 - ấp Ngươn |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
39 |
Đường bờ Đông Kinh Kháng Chiến |
Đường ruột ấp Ngươn |
Đường lộ mới ấp Dầu |
520 |
|
40 |
Đường bờ Tam Bảo |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
41 |
Đường Trường THCS Tây B |
Lộ nhựa Tây B |
Kênh Sao Hậu |
520 |
|
42 |
Đường đan 30/4 |
Đường Cầu Trâu đến |
Quốc lộ 1 |
520 |
|
43 |
Đường đan ấp Đông B |
Lộ Cầu Trâu |
Giáp đường ruột ấp Ngươn |
520 |
|
44 |
Đường liên ấp Tây B - ấp Trung 1 |
Lộ nhựa Tây B |
Giáp kênh Sao Hậu |
520 |
|
45 |
Đường đan cặp kênh Mười Những |
Tuyến đường đan kênh Kháng Chiến |
Ranh xã Đông Hòa cũ |
520 |
|
46 |
Đường số 3 ấp Tây B |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
47 |
Đường đìa tre ấp Dầu |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
48 |
Đường bờ tre ấp Đông B |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
49 |
Đường số 1 ấp Đông B |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
50 |
Đường số 5 ấp Dầu |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
51 |
Đường số 2 ấp Thới |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
52 |
Đường ấp Thới - ấp Dầu |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
53 |
Đường ruột ấp Ngươn |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận |
Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) |
Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) |
1.050 |
|
2 |
Quốc lộ 1 |
Từ Cầu Sao |
Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) |
2.340 |
|
Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) |
Giáp Thị xã Cai Lậy |
2.080 |
||
|
3 |
Đường tỉnh 876 |
Đường An Dưỡng Địa |
Ngã ba Bình Trưng |
2.730 |
|
Ngã ba Bình Trưng |
Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ |
3.250 |
||
|
4 |
Đường tỉnh 874 |
Quốc lộ 1 |
Giáp Thị xã Cai Lậy |
1.200 |
|
5 |
Đường huyện 36 (đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) |
Quốc lộ 1 |
Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo |
1.560 |
|
Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo |
Đường tỉnh 876 |
1.300 |
||
|
6 |
Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B) |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
7 |
Chợ Dưỡng Điềm |
Toàn tuyến |
2.340 |
|
|
8 |
Chợ Điềm Hy |
Toàn tuyến |
2.990 |
|
|
9 |
Chợ Hữu Đạo |
Toàn tuyến |
980 |
|
|
10 |
Đường đan số 1 |
Toàn tuyến |
830 |
|
|
11 |
Đường đan số 2 |
Toàn tuyến |
830 |
|
|
12 |
Đường cầu Chú Dền |
Toàn tuyến |
830 |
|
|
13 |
Đường Dưỡng Điềm Hữu Đạo |
Toàn tuyến |
830 |
|
|
14 |
Đường Nguyễn Văn Thành |
Toàn tuyến |
620 |
|
|
15 |
Đường ấp Trung - Tây |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
16 |
Đường Bờ Cả Chín |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
17 |
Đường lộ 25 |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
19 |
Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo |
Toàn tuyến |
690 |
|
|
20 |
Đường Cao Văn Kỳ, đường Nguyễn Văn Thành |
Toàn tuyến |
620 |
|
|
21 |
Đường Thẻ 25 |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
22 |
Đường Hữu Thuận - Hữu Lợi |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
23 |
Đường Bờ Cả Chín |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
24 |
Đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận) |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
25 |
Đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi) |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
26 |
Đường Ô Bàn Cờ |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
27 |
Đường Cây Vông |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
28 |
Đường vào trường Tiểu học Hữu Đạo |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
29 |
Đường tổ 2 ấp Hữu Lợi |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
30 |
Đường kênh Hội đồng |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
31 |
Đường tổ 9 (ấp Hữu Lợi) |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
32 |
Đường kênh Kháng Chiến |
Đường huyện 36 |
Cầu Hữu Lợi |
520 |
|
33 |
Đường Phan Thanh |
Giáp ĐT. 876 |
Cầu Phan Thanh |
620 |
|
34 |
Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim |
Toàn tuyến |
620 |
|
|
35 |
Đường Kênh Mới |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
36 |
Đường Tạ Văn Lướt - Nhị Bình |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
37 |
Đường Phan Thanh (phần còn lại) |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
38 |
Đường Phạm Văn Sung - Hữu Đạo |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
39 |
Đường Cầu 2 Me |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
40 |
Đường Trần Việt Tiến |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
41 |
Đường Đông kênh 26/3 |
Cầu Mười Thân |
Giáp ranh xã Nhị Bình |
520 |
|
42 |
Đường Bùi Tấn Công |
Đường Phạm Văn Sung |
Giáp ranh xã Bàn Long |
520 |
|
43 |
Đường Dừa Đôi |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
44 |
Đường Trần Văn An |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
45 |
Đường Dương Văn Phẩm |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
46 |
Lộ Cầu Sao |
200m từ Quốc lộ 1 |
Kênh Kháng Chiến |
760 |
|
Kênh Kháng Chiến |
Cầu Sao cũ |
700 |
||
|
Cầu Sao cũ |
Cầu Chùa |
520 |
||
|
Đoạn còn lại |
520 |
|||
|
47 |
Lộ 24 |
Quốc lộ 1 |
Lộ kênh Ngang 1 |
700 |
|
Lộ kênh Ngang 1 |
Kênh Kháng Chiến |
520 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 864 |
Cống 26/3 |
Cầu Phú Phong |
2.080 |
|
Cầu Phú Phong |
Giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long |
2.600 |
||
|
Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long |
Giáp ranh huyện Cai Lậy |
1.690 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 876 |
Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ |
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) |
3.900 |
|
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) |
Giáp Đường tỉnh 864 |
3.120 |
||
|
3 |
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) |
Ranh xã Vĩnh Kim |
Đường tỉnh 876 |
820 |
|
Đường Võ Văn Dưỡng |
Cống Cây Da |
2.600 |
||
|
Cống Cây Da |
Cầu Sập |
900 |
||
|
Từ Cầu Sập |
Đến ranh xã Long Tiên |
600 |
||
|
4 |
Chợ Phú Phong |
2.730 |
||
|
5 |
Chợ Vĩnh Kim |
4.810 |
||
|
6 |
Từ Đường tỉnh 876 đến hết đường Võ Văn Dưỡng, đường cổng ấp văn hóa Vĩnh Thạnh (từ ĐT 876 đến sông Rạch Gầm) |
4.440 |
||
|
7 |
Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên, đường Phạm Ngọc Lân (từ cầu Ô Thước đến cống Cây Da),đường Đặng Thị Biết, đường Võ Văn Dưỡng |
2.160 |
||
|
8 |
Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5 m đến dưới 3 m; đường vào Trường Mầm non; trường Tiểu Học; trường THCS Vĩnh Kim |
760 |
||
|
9 |
Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường Nguyễn Văn Hữu; đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến cầu Bà Tét); đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; đường kênh 26/3; đường Lê Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Song Thuận); đường 30/4 (ấp Vĩnh Bình) đường Đỗ Văn Pháo; đường Phạm Ngọc Lân; đường Nguyễn Ngọc Trung; đường Nguyễn Văn Chính; đường Phạm Ngọc Lân (từ cống Cây Da đến ranh xã Bàn Long); đường Bờ Ngang; đường Vĩnh Quí - Kim Sơn (đoạn từ cầu Ô Thước đến giáp ranh xã Kim Sơn); đường Lương Tấn Đức; đường Phạm Văn Nâu; đường Đường tổ 7; Đường Cây Gừa; đường Liên ấp Vĩnh Thạnh - Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa (đoạn Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa); Đường Nguyễn Văn Nghĩa; đường Ngô Hà Thành; đường Tổ 7 (ấp Vĩnh Thới); đường Cây Gừa; đường Bờ Cỏ Sả, đường Đoàn Thị Giàu ( đoạn từ ĐT 876 đến ranh xã Kim Sơn), đường Cây Sộp, đường bờ ranh Tụng |
520 |
||
|
10 |
Đường Kênh Mới; đường đến Trung tâm xã |
480 |
||
|
11 |
Đường tổ 1+6 ấp Long Thành A; đường ấp Long Thành B; đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh; đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh; đường tổ 6 ấp Long Trị; đường Bờ Me ấp Long Hoà A; đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn đường đan); đường tổ 8 và 9 (đoạn từ Đường huyện 35 đến ranh xã Hữu Đạo); đường từ UBND xã Bàn Long đến ranh xã Mỹ Long (Cai Lậy); đường Gò Trại, đường liên xã Bàn Long, Hữu Đạo, Phú Phong. |
360 |
||
|
12 |
Đường vào Trạm Y tế từ Đường tỉnh 864 đến giáp đất Đình Phong Phú; đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến cầu Phú Ninh); đường liên xã Phú Phong - Bàn Long đoạn từ đường tỉnh 864 đến cầu Ngã Ba Lớn; đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến đường vào Trường Tiểu học Phú Phong); đường liên ấp Quới Long (đoạn từ giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long) đến cầu số 1 |
1.100 |
||
|
13 |
Đường Nguyễn Văn Thới (đoạn từ Cầu số 1 đến giáp đường Phan Văn Thuấn); đường Võ Văn Nhiễu (đoạn từ cầu Phú Ninh đến giáp xã Bàn Long); đường Huỳnh Văn Ngọc (đoạn từ tỉnh lộ 864 đến hết ranh giải phóng mặt bằng cống ngăn mặn Phú Phong) |
750 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 870 |
Đường tỉnh 864 |
Đường huyện 34 |
3.380 |
|
2 |
Đường tỉnh 864 |
Đoạn từ giáp phường Trung An |
Cầu Xoài Hột |
6.760 |
|
Cầu Xoài Hột |
Cầu Kinh Xáng |
4.030 |
||
|
Cầu Kinh Xáng |
Cống 26/3 |
3.120 |
||
|
Cống 26/3 |
Cầu Phú Phong |
2.080 |
||
|
3 |
Đường tỉnh 876 |
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) |
Giáp Đường tỉnh 864 |
3.120 |
|
4 |
Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức |
Toàn tuyến |
3.120 |
|
|
5 |
Chợ Song Thuận |
Toàn tuyến |
2.990 |
|
|
6 |
Chợ Rạch Gầm |
Toàn tuyến |
1.820 |
|
|
7 |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) |
Cổng 2 Đồng Tâm |
Đường tỉnh 870 |
1.560 |
|
8 |
Đường vào bến đò Thới Sơn; đường vào UBND xã Bình Đức cũ; đường vào Chợ Bình Đức |
2.160 |
||
|
9 |
Đường cổng 1 Đồng tâm; đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở lên (mặt đan); đường tổ 8 - 9 ấp Tân Thuận B |
1.560 |
||
|
10 |
Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến); đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến); đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống |
550 |
||
|
11 |
Đường lộ Me (toàn tuyến) |
Đường tỉnh 876 |
Cầu 2 Trinh |
1.100 |
|
12 |
Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành (toàn tuyến), Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến), đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến), đường khu bao xã có mặt cắt ngàn từ 2,5m trở xuống (mặt đan); đường đan bờ Tây sông Rạch Gấm; đường 26/3 |
460 |
||
|
13 |
Đường đan Tống Văn Lộc (toàn tuyến); Đường Nguyễn Văn Nhẫn (toàn tuyến); Đường Tây cầu Cống; Đường Đông cầu Cống; Đường 8 Tý; Đường tổ 6 (Mỹ Thạnh); Đường Lộ Đồn; Đường Đê bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành; Đường 7 Cương; Đường 3 Liên - 2 Phát; Đường 3 Quan - 6 Biền; Đường 3 Phong; Đường 5 Tới; Đường Tư Lớn; Đường trường tiểu học; Đường 2 Giỏi - 7 hồ; Đường 7 Cao; Đường 2 Chắc; Đường 9 Thiện; Đường 2 Hạn; Đường 2 Nồi Đất; Đường Kim Tình; Đường Lộ Thầy Một (Từ đường tỉnh 876 đené giáo đường Bờ Cỏ Sả); Đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến); Đường Lộ mới Ấp Đông (toàn tuyến); Đường lộ Mới ấp Tây (toàn tuyến); Đường lộ Bờ xe (toàn tuyến); Đường 20/1 (từ đường tỉnh 864 đến đường trung tâm ấp Hội); Đường Cây Trôm (toàn tuyến); Đường Thái Văn Thành (toàn tuyến); Đường Trần Văn Tất (toàn tuyến); Đường Thanh niên xung phong (toàn tuyến); Đường chùa Vạn Phước; Đường Kênh Nganh (toàn tuyến); Đường 30/4 (toàn tuyến); Đường 1A (ấp Tây) |
520 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 879 (trừ Chợ Tịnh Hà) |
ranh xã Lương Hoà Lạc |
hết ranh tỉnh Tây Ninh |
900 |
|
2 |
Đường tỉnh 879B |
Đoạn thuộc xã Mỹ Tịnh An |
830 |
|
|
3 |
Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương) |
Ranh xã Châu Thành |
Đường tỉnh 879B |
1.030 |
|
4 |
Đường huyện 30 (Đường Dương Văn Khoa) |
Đầu Đường tỉnh 879 |
Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa |
620 |
|
Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa |
Giáp Đường tỉnh 879B |
550 |
||
|
5 |
Đường huyện 30B (Đường Huỳnh Văn Trừ) |
Đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh cũ) |
Cầu Hộ Tài, ranh xã Châu Thành |
520 |
|
6 |
Đường huyện 29 (Đường Trần Văn Hai (trừ Chợ Trung Hòa) |
Đường tỉnh 878B |
Ranh tỉnh Tây Ninh |
550 |
|
7 |
Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) |
Đoạn thuộc xã Mỹ Tịnh An |
550 |
|
|
8 |
Đường huyện 28C (Đường Miếu Điền) |
Ranh tỉnh Tây Ninh |
Đường tỉnh 879 |
520 |
|
9 |
Chợ Tịnh Hà |
Trong khu vực chợ và phạm vi 300m |
về bốn hướng |
1.560 |
|
10 |
Chợ An Khương |
Trong khu vực chợ và phạm vi 300m cặp đường tỉnh 878B |
về 2 hướng |
1.950 |
|
11 |
Chợ Trung Hòa |
Khu vực chợ phạm vi 200m về 3 hướng |
về 3 hướng |
900 |
|
12 |
Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh) |
1.200 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) |
Ranh phường Đạo Thạnh |
Đình Lương Phú A |
1.030 |
|
Đình Lương Phú A |
Đường Chùa Triều Long |
1.560 |
||
|
Đường Chùa Triều Long |
Cầu Bến Tranh |
2.160 |
||
|
Cầu Bến Tranh |
Ranh phía Bắc Chùa Ông |
2.160 |
||
|
Ranh phía Bắc Chùa Ông |
Ranh Phú Kiết (cũ) - Lương |
970 |
||
|
Ranh Phú Kiết (cũ) – Lương Hòa Lạc (cũ) |
Giáp ranh xã Mỹ Tịnh An |
900 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) |
Khu vực ranh Phường Mỹ Phong phạm vi 200 m |
1.440 |
|
|
Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình cũ) |
970 |
|||
|
3 |
Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) |
Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B |
760 |
|
|
Đoạn còn lại |
620 |
|||
|
4 |
Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) |
Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B |
620 |
|
|
Đoạn còn lại |
550 |
|||
|
5 |
Đường huyện 27 (Đường số 6) |
Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C |
830 |
|
|
Đoạn còn lại (Thuộc xã Lương Hòa Lạc Mới) |
760 |
|||
|
6 |
Đường Lộ Đình |
Đoạn xã Lương Hòa Lạc mới |
620 |
|
|
7 |
Chợ Lương Hòa Lạc |
Các vị trí đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ: |
|
|
|
Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho cũ |
2.730 |
|||
|
Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết |
2.730 |
|||
|
Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho cũ |
1.300 |
|||
|
8 |
Chợ Thanh Bình |
Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý |
2.730 |
|
|
9 |
Chợ Phú Kiết |
Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879 |
1.300 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) |
xã chợ Gạo |
xã An Thạnh Thủy |
2.860 |
|
2 |
Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) |
Giáp xã Chợ Gạo |
Trường Tiểu học Đăng Hưng Phước |
1.030 |
|
Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) |
1.030 |
|||
|
3 |
Chợ Đăng Hưng Phước |
Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Chợ Ông Văn |
2.730 |
|
|
4 |
Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo) |
Tân Thuận Bình - Quơn Long |
1.030 |
|
|
5 |
Đường huyện 27 (Đường số 6) |
Trong phạm vi 500m so với đường tỉnh 879C |
830 |
|
|
Đoạn còn lại |
760 |
|||
|
6 |
Đường huyện 27B (Đường số 7) |
Từ cầu số 7 đến đường huyện 27 |
550 |
|
|
7 |
Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) |
Trong phạm vi 100m so với ĐT.879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng |
550 |
|
|
Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước- xã Long Bình Điền cũ |
470 |
|||
|
8 |
Đường huyện 27D (đường 8 tháng 3) |
Đường huyện 27 |
đường huyện 26B |
470 |
|
9 |
Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) |
Từ cầu Lê Văn Trừ đến đường huyện 25 C |
470 |
|
|
10 |
Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) |
Đầu Đường tỉnh 879C |
Khu di tích Óc Eo |
900 |
|
Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long |
550 |
|||
|
11 |
Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) |
Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B |
830 |
|
|
Từ mét 150 |
giáp xã Chợ Gạo |
550 |
||
|
12 |
Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) |
Trong phạm vi 100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C |
550 |
|
|
Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25 |
520 |
|||
|
Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long) |
470 |
|||
|
13 |
Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long) |
Đường Dương Văn Khoa (TT.Chợ Gạo) |
Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) |
800 |
|
14 |
Chợ Quơn Long |
Giao đường Lộ Me Đường nhựa trung tâm xã |
2.340 |
|
|
15 |
Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) |
Tuyến tránh Quốc lộ 50 |
Cầu Sập |
830 |
|
Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) |
700 |
|||
|
16 |
Chợ Tân Thuận Bình |
Khu vực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình - Quơn Long - Long An) |
900 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|
||
|
1 |
Quốc lộ 50 |
Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo |
Ngã năm Long Bình Điền |
2.730 |
|
2 |
Đường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ) |
Ngã năm Long Bình Điền |
Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng) |
2.860 |
|
3 |
Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) |
Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) |
Cầu Bình Phan |
2.860 |
|
4 |
Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) |
Ngã năm Long Bình Điền |
Cầu Bình Phan (mới) |
2.860 |
|
5 |
Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) |
Quốc lộ 50 |
Cầu Thạnh Lợi |
1.680 |
|
Cầu Thạnh Lợi |
Hết ranh xã Chợ Gạo |
1.030 |
||
|
6 |
Đường huyện 27B (Đường số 7) |
Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B |
1.200 |
|
|
Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) |
760 |
|||
|
Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) |
550 |
|||
|
7 |
Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) |
Trong phạm vi 80m so với ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng |
520 |
|
|
Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) |
470 |
|||
|
8 |
Đường huyện 27D |
Đường huyện 24B |
Hết ranh xã Chợ Gạo – xã Tân Thuận Bình |
470 |
|
9 |
Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) |
Trong phạm vi 100 m so với Đường tỉnh 879C về 2 hướng vào Đường huyện 27E |
430 |
|
|
Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C |
520 |
|||
|
Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B |
520 |
|||
|
Đoạn còn lại (xã Chợ Gạo) |
470 |
|||
|
10 |
Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) |
Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B |
830 |
|
|
Từ mét 150 |
Giáp thành phố Mỹ Tho |
550 |
||
|
11 |
Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ BìnhPhục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan) |
Thuộc xã Chợ Gạo(Tên cũ: Thuộc thị trấn Chợ Gạo) |
Ranh xã An Thạnh Thủy(Tên cũ: Ranh xã Bình Phan) |
1.000 |
|
12 |
Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) |
Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài |
1.920 |
|
|
Từ mét 150 |
Cầu đúc trước UBND xã Song Bình cũ |
830 |
||
|
Đoạn còn lại |
490 |
|||
|
13 |
Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) |
Quốc lộ 50 |
Ranh thị trấn - Long Bình Điền cũ |
830 |
|
14 |
Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) |
Đường 30/4 |
Ranh xã An Thạnh Thủy |
1.100 |
|
15 |
Đường Lộ Vàm |
Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm |
1.100 |
|
|
16 |
Khu dân cư Long Thạnh Hưng |
Đường nội bộ |
2.280 |
|
|
17 |
Chợ Long Bình Điền |
Dãy phố chợ |
2.730 |
|
|
18 |
Chợ Song Bình |
Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình |
2.990 |
|
|
19 |
Đường phố loại 1 |
|||
|
Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) |
Toàn tuyến |
5.280 |
||
|
Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) |
Toàn tuyến |
5.280 |
||
|
Đường Trần Văn Ưng |
Dãy phố khu vực Bến xe |
3.720 |
||
|
Từ Bến xe |
Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) |
3.480 |
||
|
20 |
Đường phố loại 2 |
|
||
|
Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) |
Bến xe |
Kênh Chợ Gạo |
3.600 |
|
|
Đường Nguyễn Minh Giác |
Đường 30/4 |
Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) |
2.760 |
|
|
Đoạn nối dài thuộc xã Chợ Gạo |
700 |
|||
|
Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) |
Đường Trần Văn Ân |
Ranh Công viên |
2.640 |
|
|
21 |
Đường phố loại 3 |
|
||
|
Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) |
Toàn tuyến |
2.640 |
||
|
22 |
Đường phố loại 4 |
|
||
|
Đường các khu hành chính huyện (cũ) |
1.100 |
|||
|
Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) |
Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) |
Cầu kênh Ngang |
1.100 |
|
|
Cầu kênh Ngang |
Tuyến tránh Quốc lộ 50 |
1.680 |
||
|
Đường Hồ Tấn Minh |
Kênh Chợ Gạo |
Ngã ba nhà thờ Tin Lành |
1.200 |
|
|
22 |
Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) |
Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) |
Kênh Chợ Gạo |
1.200 |
|
Đường Lê Thị Lệ Chi |
Đường 30/4 (Quốc lộ 50) |
Ranh xã Bình Ninh |
1.100 |
|
|
Đường 30/4 (Quốc lộ 50) |
Giao đường Nguyễn Đắc Thắng |
620 |
||
|
23 |
Các tuyến đường phố còn lại |
|
||
|
Lê Thị Ngọc Tiến |
Toàn tuyến |
550 |
||
|
Đường Nguyễn Đắc Thắng |
Đường đông nam kênh Chợ Gạo |
Đường Nguyễn Minh Giác |
550 |
|
|
Đường Nguyễn Minh Giác |
Đường 30 tháng 4 |
550 |
||
|
Đường Phan Tấn Nhã |
Toàn tuyến |
550 |
||
|
Đường Nguyễn Minh Đạo |
Toàn tuyến |
550 |
||
|
Đường Võ Văn Lý |
Toàn tuyến |
550 |
||
|
Đường Trần Ngọc Ký |
Toàn tuyến |
550 |
||
|
Đường Trần Văn Hiển |
Đường 3 tháng 2 |
Đường Nguyễn Hữu Huân |
550 |
|
|
Đoạn còn lại (trừ khu tái định cư) |
550 |
|||
|
Đường Nguyễn Văn Thường |
Toàn tuyến |
550 |
||
|
24 |
Khu tái định cư thị trấn Chợ Gạo |
Mặt tiền đường Trần Văn Hiển |
6.768 |
|
|
Mặt tiền đường đan 4m |
5.280 |
|||
|
Hai mặt tiền đường (Đường Trần Văn Hiển và đường đan 4m) |
7.724 |
|||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 50 |
Cầu Bình Phan |
Cầu Bình Thọ Đông |
2.860 |
|
Cầu Bình Thọ Đông |
giáp xã Vĩnh Bình |
2.210 |
||
|
2 |
Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) |
QL 50 |
Cầu Bình Phan |
2.860 |
|
3 |
Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) |
Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 về 2 hướng (tính từ mốc lộ giới) |
1.680 |
|
|
Từ mét 150 |
Cầu Tư Trinh |
830 |
||
|
Cầu Tư Trinh |
Bến phà Bình Phục Nhứt |
1.100 |
||
|
Từ mét 150 |
Cầu Bình Thủy |
760 |
||
|
4 |
Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh) |
Quốc lộ 50 |
Nghĩa trang An Thạnh Thủy |
1.680 |
|
Nghĩa trang An Thạnh Thủy |
Nghĩa trang Bình Ninh |
1.030 |
||
|
5 |
Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ BìnhPhục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan) |
Giáp xã Chợ Gạo |
xã Đồng Sơn |
670 |
|
6 |
Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) |
Trong phạm vi 100 m so với Đường tỉnh 877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới. |
760 |
|
|
Đoạn còn lại (Bình Phan) |
830 |
|||
|
7 |
Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) |
Trong phạm vi 150 m giáp QL.50 (xã An Thạnh Thủy) tính từ mốc lộ giới. |
1.700 |
|
|
Trong phạm vi 80 m so với Đường huyện 22 (xã Bình Phan) tính từ mốc lộ giới. |
760 |
|||
|
Trong phạm vi 100 m so với ĐT.877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới. |
760 |
|||
|
Trong phạm vi 80 m so với Đường đê sông Tra - giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Bình Phục Nhứt) |
760 |
|||
|
Đoạn còn lại |
690 |
|||
|
8 |
Chợ Bình Phục Nhứt (cũ) |
Dãy phố chợ |
2.990 |
|
|
9 |
Chợ An Thạnh Thủy |
Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy |
2.860 |
|
|
10 |
Chợ Bình Phục Nhứt (Trạm y tế cũ) |
Khu vực chợ 100m về 2 hướng |
920 |
|
|
11 |
Khu tái định cư xã Bình Phan |
Đường nội bộ khu tái định cư (Mặt tiền Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo) |
3.686 |
|
|
12 |
Khu tái định cư xã Bình Phục Nhứt |
Mặt tiền đường N1, N2, N3 |
520 |
|
|
Mặt tiền đường D2, D3 |
570 |
|||
|
Hai mặt tiền đường |
624 |
|||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) |
Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) |
620 |
|
|
2 |
Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh) |
Nghĩa trang Bình Ninh |
Bến Phà Bình Ninh |
760 |
|
3 |
Đường tỉnh 864 (Đường dọc Sông Tiền) |
Đê Vàm Kỳ Hôn |
Đường tỉnh 877 |
860 |
|
Trong phạm vi 100 m so với Đường huyện 23, Đường huyện 23C; Đường tỉnh 877B, Đường tỉnh 877 (tính từ mốc lộ giới) |
1.000 |
|||
|
Đường tỉnh 877 |
Ranh Gò Công Tây) |
1.100 |
||
|
4 |
Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn) |
Đầu đường huyện 23 (cũ) |
Đường vào Đảng ủy xã Bình Ninh (UBND xã Xuân Đông cũ) |
620 |
|
Đường vào Đảng ủy xã Bình Ninh |
Đường vào Bến phà Xuân Đông (cũ) (Tên cũ: Đường vào Bến phà Xuân Đông) |
550 |
||
|
5 |
Đường huyện 23 (Đường Hòa Định) |
Quốc lộ 50 (đường 30/4, thị trấn Chợ Gạo cũ) |
Đập nước Hòa Định |
1.200 |
|
Đoạn từ ranh xã Chợ Gạo |
Đập nước (cống Rạch Chợ Cũ) |
940 |
||
|
Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) |
970 |
|||
|
Đoạn còn lại |
940 |
|||
|
6 |
Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) |
Phạm vi 150 m tiếp giáp đường Huyện 23 |
970 |
|
|
Từ mét 150 trụ sở công an xã Bình Ninh |
Cầu Hòa Thành |
760 |
||
|
Cầu Hòa Thành |
Giáp Đường tỉnh 877B |
550 |
||
|
Đường tỉnh 877B |
Giáp Đường tỉnh 877 |
660 |
||
|
Giáp Đường tỉnh 877 |
Cầu Ngang Thạnh Nhựt |
760 |
||
|
7 |
Đường huyện 23C (nhánh đê Hòa Phú) |
Cầu Hòa Định |
Đường Tỉnh 864 |
350 |
|
Đường tỉnh 864 |
Đường tỉnh 877 |
350 |
||
|
Đường tình 877 |
Ranh xã Vĩnh Hựu (Chợ Hòa Mỹ) |
350 |
||
|
8 |
Chợ Bình Ninh |
Cầu Bình Ninh |
Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh |
1.300 |
|
9 |
Chợ Cầu Đúc |
Khu vực chợ 150m về 2 hướng |
1.000 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 50 |
Ranh xã An Thạnh Thủy |
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí |
2.550 |
|
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí |
Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Sơn |
2.700 |
||
|
Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh |
Giáp xã Phú Thành |
2.400 |
||
|
2 |
Đường Nguyễn Văn Côn |
Giao lộ Quốc lộ 50 |
Km 02+150 |
4.030 |
|
3 |
Đường tỉnh 872 |
Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46) |
Đường vào bãi rác thị trấn |
520 |
|
Đường vào bãi rác thị trấn |
Đường tổ 20. khu phố 1 |
980 |
||
|
Đường tổ 20. khu phố 1 |
Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu) |
680 |
||
|
4 |
Đường huyện 12 |
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 |
Kênh 3 Cư |
550 |
|
Kênh 3 Cư |
Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ |
490 |
||
|
Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ |
Cầu Bình Đông - Vĩnh Bình |
550 |
||
|
5 |
Đường huyện 12B |
Giao lộ với Đường huyện 12 |
Đường Nguyễn Thị Bờ |
480 |
|
Đường Nguyễn Thị Bờ |
Giao lộ với đường Nguyễn Hữu Trí |
720 |
||
|
6 |
Đường huyện 12C |
Ranh xã Vĩnh Hựu cũ (Đường huyện 15) |
Ranh xã An Thanh Thủy |
480 |
|
7 |
Đường huyện 15 |
Ranh xã Vĩnh Bình |
Ranh xã Phú Thành |
620 |
|
Giao lộ đường Trần Quốc Toản với đường E3 |
Ranh xã Vĩnh Hựu với xã Vĩnh Bình |
620 |
||
|
8 |
Đường huyện 16 |
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 |
Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình |
520 |
|
Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình |
xã Long Bình |
480 |
||
|
9 |
Đường huyện 16B (Đường lộ Đình "liên xã Thạnh Trị-Thành Công" cũ) |
đoạn từ Ql50 đến ranh xã Phú Thành |
450 |
|
|
10 |
Đường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu (ĐH Ngang 12D cũ) |
Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) |
Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt) |
480 |
|
11 |
Phan Bội Châu |
Toàn tuyến |
5.200 |
|
|
12 |
Phan Chu Trinh |
Toàn tuyến |
5.200 |
|
|
13 |
Trần Quốc Toản |
Nguyễn Văn Côn |
Cô Giang |
4.810 |
|
Cô Giang |
Cống Ba Ri |
2.600 |
||
|
Cống Ba Ri |
Đầu đường E3 với ĐH. 15 |
1.690 |
||
|
Nguyễn Văn Côn |
Nguyễn Trung Trực |
2.600 |
||
|
14 |
Đặng Khánh Tình |
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn |
Lý Thành Bô |
4.030 |
|
Lý Thành Bô |
Hết đường |
2.210 |
||
|
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn |
Cầu Sáu Biếu |
1.950 |
||
|
Cầu Sáu Biếu |
Ranh xã Thạnh Trị cũ |
850 |
||
|
15 |
Võ Tánh (khu phố 4) |
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn |
Cầu Sáu Biếu |
1.690 |
|
Cầu Sáu Biếu |
Ranh xã Thạnh Trị cũ |
850 |
||
|
16 |
Nguyễn Trung Trực |
Toàn tuyến |
2.600 |
|
|
17 |
Cô Giang |
Toàn tuyến |
2.600 |
|
|
18 |
Phan Thanh Giản |
Toàn tuyến |
2.600 |
|
|
19 |
Nguyễn Thái Học |
Toàn tuyến |
2.600 |
|
|
20 |
Trương Định |
Toàn tuyến |
2.600 |
|
|
21 |
Phan Đình Phùng |
Toàn tuyến |
2.600 |
|
|
22 |
Phạm Đăng Hưng |
Nguyễn Văn Côn |
Nguyễn Hữu Trí |
2.600 |
|
23 |
Nguyễn Hữu Trí |
Toàn tuyến |
1.560 |
|
|
24 |
Nguyễn Thìn |
Đường Nguyễn Thị Bờ |
Đường Nguyễn Hữu Trí |
1.050 |
|
Đường Nguyễn Hữu Trí |
Đường tránh phía đông xã Vĩnh Bình |
1.200 |
||
|
Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) |
Giáp ranh xã Thạnh Trị cũ |
1.050 |
||
|
25 |
Lý Thành Bô |
Toàn tuyến |
2.600 |
|
|
26 |
Đằng Giao (Đường Trại giam) |
Toàn tuyến |
1.300 |
|
|
27 |
Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
28 |
Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) |
Toàn tuyến |
1.050 |
|
|
29 |
Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) |
Toàn tuyến |
1.050 |
|
|
30 |
Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) |
Toàn tuyến |
1.300 |
|
|
31 |
Đường Số 2 |
Đường Nguyễn Văn Côn |
Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) |
1.000 |
|
32 |
Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) |
Giáp Quốc lộ 50 |
Giáp kênh Vàm Giồng (cầu Sáu Biếu) |
1.500 |
|
33 |
Đường kênh K23 (Toàn tuyến) |
Giáp Quốc lộ 50 |
Ranh xã Thạnh Nhựt cũ |
810 |
|
34 |
Đường Tổ 7 - 8 (Khu phố 4) |
Giáp đường Nguyễn Thị Bảy |
Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) |
1.000 |
|
35 |
Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều) |
590 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 50 |
Giáp ranh xã Vĩnh Bình |
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí |
2.550 |
|
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí |
Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Sơn |
2.700 |
||
|
Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Sơn |
Giáp ranh xã Vĩnh Bình |
2.400 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 879D |
Đường huyện 26C (ấp Ninh Đồng) |
Giáp ranh tỉnh Tây Ninh (Km10+648) |
980 |
|
3 |
Đường huyện 13 |
Đường huyện 18 |
Đường Ao Chùa |
640 |
|
Đầu đường Ao Chùa |
Giáp Tây kênh N8 |
540 |
||
|
4 |
Đường huyện 18 |
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 |
Đường huyện 20 |
900 |
|
Đường huyện 20 |
Trụ điện trung thế số 87 |
550 |
||
|
Trụ điện trung thế số 87 |
Trụ điện trung thế số 121 |
1.180 |
||
|
Trụ điện trung thế số 121 |
Bến đò Đồng sơn |
1.200 |
||
|
5 |
Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì cũ) |
Toàn tuyến |
540 |
|
|
6 |
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ) |
Bến đò Ninh Đồng (xã Đồng Sơn) |
Rạch lá |
480 |
|
Đoạn từ Rạch lá |
Giáp ranh xã Phú Thành |
520 |
||
|
7 |
Đường đê Khương Thọ (ĐH.13D cũ) |
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ) |
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ) |
480 |
|
8 |
Đường đê Ninh Đồng A (ĐH.13E cũ) |
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ) |
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ) |
480 |
|
9 |
Đường đê Rạch Tràm - Ninh Đồng (ĐH.13F cũ) |
Cầu ông Trưởng, ranh xã Tân Thuận Bình - xã Đồng Sơn |
Đê Tây kênh Chợ gạo (xã Đồng Sơn) |
480 |
|
10 |
Chợ Đồng Sơn |
Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
Nội ô trong khu vực chợ |
1.500 |
|||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 50 |
Ranh xã Vĩnh Bình và Phú Thành |
Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Phú Thành |
2.400 |
|
Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Phú Thành |
giáp ranh Phường Gò Công |
3.000 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 872B |
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 |
Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Phú Thành |
980 |
|
Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Phú Thành |
Kênh cặp Khẩn - Bình Tân |
520 |
||
|
3 |
Đường tỉnh 873 |
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 |
Km 02+150 |
910 |
|
Đoạn còn lại |
680 |
|||
|
4 |
Đường huyện 13 |
Phía Đông Kênh N7 |
Giáp đường 873 |
540 |
|
5 |
Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã |
Giao lộ với Đường huyện 13 |
Toàn tuyến |
480 |
|
6 |
Đường huyện 15 |
Giáp ranh Phường Gò Công |
Đường vào trường Mầm Non Yên Luông |
700 |
|
Đường vào trường Mầm Non Yên Luông |
Giáp ranh xã Vĩnh Bình |
620 |
||
|
7 |
Đường huyện 16B (Đường lộ Đình "liên xã Thạnh Trị-Thành Công" cũ) |
Nút giao Đường huyện 13 |
Giáp ranh xã Vĩnh Bình |
450 |
|
8 |
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ) |
Cống số 4 |
Cống rạch sâu, ranh Phường Bình Xuân và xã Phú Thành |
480 |
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 872B |
Kênh cặp xóm ấp Long Bình -Yên Luông |
Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân |
520 |
|
Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân |
Đường kênh Làng - Bình Tân |
750 |
||
|
Đường kênh Làng - Bình Tân |
Cầu phà Tân Long sông Cửa Tiểu |
680 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 877 |
Giáp ranh Phường Gò Công |
Đê Tây |
820 |
|
Đê Tây |
Trụ điện trung thế số 88 |
620 |
||
|
Trụ điện trung thế số 88 |
Phòng khám khu vực Long Bình |
820 |
||
|
Phòng khám khu vực Long Bình |
Đường huyện 16 |
1.200 |
||
|
Đường huyện 16 |
Cống Năm Đực |
820 |
||
|
Cống Năm Đực |
Giáp ranh xã Vĩnh Hựu |
620 |
||
|
Đoạn còn lại (Đường tỉnh 877E cũ) |
570 |
|||
|
3 |
Đường huyện 11 |
Đường tỉnh 877 |
Đường Xóm Thủ 3 |
520 |
|
Đường Xóm Thủ 3 |
Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới |
480 |
||
|
Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới |
Hết ranh trường THCS-THPT Long Bình |
520 |
||
|
Đoạn còn lại |
480 |
|||
|
4 |
Đường huyện 11B (Đường đê Đông ấp Hòa Thạnh) |
Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân cũ) |
Đường huyện 11 (xã Bình Tân cũ) |
480 |
|
5 |
Đường huyện 16 |
Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị |
Cầu Xóm Lá |
480 |
|
Đoạn còn lại |
1.100 |
|||
|
6 |
Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ) |
Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 |
Đường huyện 19B |
540 |
|
Đoạn còn lại |
480 |
|||
|
7 |
Đường huyện 19B (Đường đê tả sông Cửa Tiểu) |
Giao lộ Đường huyện 19 (xã Bình Tân cũ) |
Cống rạch Già (xã Bình Tân cũ) |
520 |
|
8 |
Đường đê Tây ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ) |
Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân cũ ) |
Đường huyện 11 (xã Bình Tân cũ) |
480 |
|
9 |
Đường đê Long Hải -Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ) |
ĐH.16 (xã Long Bình cũ) |
ĐT.877 (xã Bình Tân cũ) |
480 |
|
10 |
Chợ Long Bình |
Nội ô trong khu vực chợ |
1.500 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 872 |
Đường tổ 20, khu phố 1 |
Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu) |
680 |
|
Đường đan Hựu Phong ( xã Vĩnh Hựu) |
Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu |
820 |
||
|
Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu |
Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 |
680 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 877 |
Cống Năm Đực |
Trường TH Nguyễn Thị Tốt |
620 |
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt |
Cống chùa Cả Chốt |
680 |
||
|
Cống chùa Cả Chốt |
Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo |
570 |
||
|
3 |
Đường huyện 11 |
Đoạn còn lại |
480 |
|
|
4 |
Đường huyện 15 |
Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình |
Giao lộ Đường huyện 15C |
540 |
|
5 |
Đường huyện 15C (Đường Ao Dương) |
Đường tỉnh 872 |
Đường tỉnh 877 |
540 |
|
6 |
Đường huyện 16 |
Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị |
Cầu Xóm Lá |
480 |
|
7 |
Đường huyện 16C (Đường liên xã Vĩnh Hựu-Long Vĩnh) |
Toàn tuyến |
490 |
|
|
8 |
Đường vào phà Vàm Giồng (ĐH.15B cũ) |
Đường tỉnh 877 |
Bến phà Vàm Giồng |
540 |
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 862 |
Bia chiến tích Xóm Gò |
Ngã ba Đường Bà Lẫy 1 |
830 |
|
Ngã ba Đường Bà Lẫy 1 |
Cầu Tân Thành |
810 |
||
|
Cầu Tân Thành |
Ngã ba Đường huyện 07 |
970 |
||
|
Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành |
900 |
|||
|
Ngã ba Đường huyện 07 |
Đồn Biên phòng Tân Thành |
830 |
||
|
Đồn Biên phòng Tân Thành |
Ngã 05 biển Tân Thành |
1.560 |
||
|
Ngã 05 biển Tân Thành |
Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống |
970 |
||
|
Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống |
Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi |
830 |
||
|
Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi |
Trường Tiểu học Tân Thành (điểm Đèn Đỏ) |
490 |
||
|
Trường tiểu học Tân Thành (điểm Đèn Đỏ) |
Cống Rạch Gốc |
580 |
||
|
2 |
Đường huyện 04 |
Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - đường 30/4 |
Đường Giồng Lãnh - Trại Cá - Giồng Tân |
610 |
|
3 |
Đường huyện 05B |
Giáp ranh xã Tân Hòa |
Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa) |
480 |
|
4 |
Đường huyện lộ 07 |
Giao Đường tỉnh 862 |
Đường huyện 08 (cống Vàm Kinh) |
480 |
|
Giao Đường tỉnh 862 |
Giáp ranh xã Tân Điền (Tên cũ: Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền)) |
550 |
||
|
5 |
Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) |
Cống Rạch Gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành |
Giáp Đường huyện 04 (xã Tân Hòa) |
480 |
|
6 |
Đê biển, đê sông |
Các vị trí đê biển còn lại |
480 |
|
|
7 |
Đường nội bộ và đường dẫn khu tái định cư 47 hộ dân |
660 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 871C |
Cầu Xóm Sọc |
Kênh Trần Văn Bỉnh |
700 |
|
Kênh Trần Văn Bỉnh |
Kênh Gò Me 1 |
760 |
||
|
Kênh Gò Me 1 |
Cầu Tam Bảng |
620 |
||
|
Cầu Tam Bảng |
Đê biển xã Tân Điền |
550 |
||
|
2 |
Đường huyện 02 |
Giáp ranh xã Tân Hòa và Tân Điền |
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) |
550 |
|
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) |
Kênh Trần Văn Dõng |
700 |
||
|
Kênh Trần Văn Dõng |
Giáp ranh xã Gia Thuận cũ |
550 |
||
|
3 |
Đường huyện 05 |
Đường huyện 05 xã Tân Điền (mới) |
610 |
|
|
4 |
Đường huyện 05B |
Đường huyện 05B xã Tân Điền (mới) |
480 |
|
|
5 |
Đường huyện 07 |
Giáp ranh xã Gò Công Đông và xã Tân Điền |
Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền) |
550 |
|
Cầu Tam Bảng |
giáp ranh xã Gia Thuận cũ |
480 |
||
|
6 |
Đê biển, đê sông |
Các vị trí đê biển, đê sông còn lại (Thuộc xã Tân Điền mới) |
480 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 862 |
Ngã ba giao đường huyện 19 (Đường Việt Hùng, ranh Phường Gò Công |
Kênh Nguyễn Văn Thanh |
1.200 |
|
Kênh Nguyễn Văn Thanh |
Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ |
1.200 |
||
|
Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ |
Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa) |
2.210 |
||
|
Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa) |
Ngã Tư đường 16/2 - Trương Định |
3.250 |
||
|
Ngã Tư đường 16/2 - Trương Định |
Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn |
2.210 |
||
|
Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn |
đường vào ấp Trại Ngang |
1.820 |
||
|
đường vào ấp Trại Ngang |
Bia chiến tích Xóm Gò |
1.200 |
||
|
2 |
Đường huyện 02 |
Ngã 3 Võ Duy Linh-16/2 |
Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn |
520 |
|
Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn |
Ranh xã Tân Hòa - Tân Điền |
550 |
||
|
3 |
Đường huyện 03 |
Giao đường Nguyễn Trãi |
Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ) |
550 |
|
Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ) |
Cầu Thanh Nhung |
480 |
||
|
Cầu Thanh Nhung |
Đường huyện 09 |
480 |
||
|
4 |
Đường huyện 04 |
Cống Cầu Kiều (ranh xã Gò Công Đông) |
Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) |
610 |
|
Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) |
Bến đò |
490 |
||
|
5 |
Đường huyện 05 |
Giáp Đường tỉnh 862 |
Cầu Bình Nghị |
970 |
|
Cầu Bình Nghị |
Ranh xã Tân Điền -Tân Hòa |
610 |
||
|
6 |
Đường huyện 05B |
Đường huyện 05 |
Ranh xã Gò Công Đông - Tân Điền |
480 |
|
7 |
Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) |
Ranh xã Gò Công Đông - Tân Hòa |
Giáp Đường huyện 04 |
480 |
|
8 |
Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu) |
Giáp Đường huyện 04 |
Cống Long Uông |
480 |
|
9 |
Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu) |
Cống Long Uông |
Cống Rạch Già (giáp ranh xã Long Bình) |
480 |
|
10 |
Đường huyện 19 (đường Việt Hùng, ranh phường Gò Công) |
Đường tỉnh 862 |
Cống Sáu Tiệp |
610 |
|
Cống Sáu Tiệp |
Cầu Kênh (ranh xã Long Bình) |
520 |
||
|
11 |
Đường 30/4 |
Giao Đường tỉnh 862 |
Hết ranh Huyện ủy cũ |
3.770 |
|
Ranh Huyện ủy cũ |
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 |
2.210 |
||
|
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 |
Kênh Hai Cù Đèn |
1.050 |
||
|
12 |
Đường Trương Định |
Giao Đường tỉnh 862 |
Giao đường Nguyễn Văn Côn |
2.210 |
|
13 |
Đường Nguyễn Trãi |
Giáp Đường tỉnh 862 |
Đường vào ấp Dương Quới |
1.820 |
|
Đường vào ấp Dương Quới |
Đường Thủ Khoa Huân |
1.200 |
||
|
14 |
Đường nội bộ công viên Tân Hòa |
Giao Đường tỉnh 862 |
Giao đường Nguyễn Trãi |
1.820 |
|
15 |
Đường Võ Duy Linh |
Giao Đường tỉnh 862 |
Cầu Cháy |
2.080 |
|
Cầu Cháy |
Giao đường 16/2 |
980 |
||
|
16 |
Đường Khu dân cư Khối vận (Đường N12) |
Giao đường 30/4 |
Giao đường Trương Định |
1.690 |
|
17 |
Đường 16/2 |
Giao Đường tỉnh 862 |
Cầu 16/2 |
1.820 |
|
Cầu 16/2 |
Giao đường Võ Duy Linh |
1.200 |
||
|
18 |
Đường Khu lương thực cũ (Đường N24) |
Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) |
1.200 |
|
|
19 |
Đường Nguyễn Văn Côn |
Giao đường Nguyễn Trãi |
Cầu Nguyễn Văn Côn |
1.200 |
|
Cầu Nguyễn Văn Côn |
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn |
2.210 |
||
|
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) |
Đường tỉnh 862 |
1.200 |
||
|
20 |
Đường Thủ Khoa Huân |
Cống Long Uông |
Ranh xã Tân Hòa - Gò Công Đông |
1.200 |
|
21 |
Đường vào Sân vận động |
Toàn tuyến |
680 |
|
|
22 |
Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa |
2.210 |
||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 871 |
UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) |
Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống) |
1.100 |
|
Thánh thất Tân Đông |
Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống) |
1.560 |
||
|
Ranh Nghĩa trang Tân Tây |
Ngã ba đường mã Bà Giàu |
2.520 |
||
|
Ngã ba đường mã Bà Giàu |
Đến cầu Xóm Gồng |
1.030 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 871B |
Giáp ranh phường Sơn Qui (Cầu Vàm Tháp) |
Cầu Xả Sách (ranh xã Gia Thuận) |
830 |
|
3 |
Đoạn trước UBND xã Tân Tây cũ |
Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây |
3.360 |
|
|
Giao với Đường tỉnh 871 |
Giao Đường tỉnh 873B |
4.480 |
||
|
4 |
Đường tỉnh 873B |
Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây cũ |
Cổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông |
2.210 |
|
Cổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông |
Cổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 5 xã Tân Đông |
1.690 |
||
|
Cổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 5 xã Tân Đông |
Cầu Ông Non (giáp xanh phường Sơn Qui) |
900 |
||
|
Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây cũ |
Hết ranh trường tiểu học Tân Tây (điểm phụ) |
2.210 |
||
|
Hết ranh trường tiểu học Tân Tây (điểm phụ) |
Ngã Tư Tân Phước |
1.690 |
||
|
Ngã Tư Tân Phước |
Huyện lộ 10 |
310 |
||
|
5 |
Tuyến đường tránh Tân Tây |
Đường tỉnh 871 |
Đường tỉnh 873B |
2.040 |
|
6 |
Đường huyện 01 |
Cầu Gò Xoài (giáp ranh phường Sơn Qui) |
Ngã tư Tân Phước |
550 |
|
Ngã tư Tân Phước |
Cầu Tân Phước |
1.560 |
||
|
Cầu Tân Phước |
Ngã tư Rạch Già |
480 |
||
|
Đường vào cặp chợ Tân Phước |
830 |
|||
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập |
830 |
|||
|
7 |
Đường huyện 02 |
Cầu Xóm Gồng 12 (Giáp ranh xã Gia Thuận) |
Ngã tư Rạch Già |
700 |
|
Ngã tư Rạch Già |
Đường huyện 10 |
480 |
||
|
8 |
Đường huyện 06 |
Giáp Đường tỉnh 873B (xã Tân Phước cũ) |
Đường vào ấp Tân Phước 1, xã Tân Đông |
610 |
|
9 |
Đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông |
Giao với đường trước UBND xã Tân Tây cũ |
Cầu Giồng Tháp |
1.920 |
|
10 |
Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) |
Giáp ranh xã Gia Thuận(Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài)) |
Giáp ranh phường Sơn Qui(Cống Vàm Tháp xã Tân Phước) |
480 |
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|
||
|
1 |
Đường tỉnh 871 |
Cầu Xóm Gồng |
Ngã tư giao Đường huyện 02 |
1.030 |
|
Ngã tư giao Đường huyện 02 |
Chùa Hưng Kiểng Tự |
1.180 |
||
|
Chùa Hưng Kiểng Tự |
Kênh 7 Láo |
1.030 |
||
|
Kênh 7 Láo |
Đường vào Khu TĐC 3,3 ha |
1.560 |
||
|
Đường vào Khu TĐC 3,3 ha |
Trụ sở UBND xã Gia Thuận |
2.860 |
||
|
Trụ sở UBND xã Gia Thuận |
Bưu điện Vàm Láng |
4.290 |
||
|
Bưu điện Vàm Láng |
Cảng cá Vàm Láng |
5.330 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 871B |
Cầu Xã Sách |
KCN gia Thuận |
830 |
|
3 |
Khu vực chợ Kiểng Phước |
Giao Đường tỉnh 871 |
Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ |
1.180 |
|
4 |
Đường huyện 02 |
Giáp xã Tân Điền |
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m |
550 |
|
Ngã tư Kiểng Phước |
Về 02 hướng cách 200m |
700 |
||
|
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m |
Cầu Xóm Gồng 7 |
550 |
||
|
Cầu Xóm Gồng 7 |
Cầu Hội Đồng Huyền |
480 |
||
|
Cầu Hội Đồng Huyền |
Giáp xã Tân Đông |
700 |
||
|
5 |
Đường huyện 06 |
Giáp xã Tân Đông |
giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận) |
610 |
|
6 |
Đường huyện 07 |
Giáp xã Tân Điền |
Đê biển |
480 |
|
7 |
Đường giao thông phát triển công nghiệp phía đông (đoạn đã hình thành) |
Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài) |
Sông Soài Rạp |
940 |
|
8 |
Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) |
Từ Cống số 1 (giáp ranh thị trấn Vàm Láng thuộc xã Kiểng Phước) |
Ngã ba Giáp Đường giao thông phát triển công nghiệp phía đông (đoạn đã hình thành) |
540 |
|
9 |
Đê biển, đê sông |
Các vị trí đê biển, đê sông còn lại |
480 |
|
|
10 |
Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước) |
Toàn tuyến |
700 |
|
|
11 |
Đường nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
12 |
Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 |
|
||
|
Đoạn 1 |
Đường tỉnh 871 |
Đường vào SVĐ Vàm Láng |
2.040 |
|
|
Đoạn 2 |
Đường vào SVĐ Vàm Láng |
Đường vào Hải đội 2 |
1.560 |
|
|
Đoạn 3 |
Đường vào Hải đội 2 |
Cống số 1 |
1.030 |
|
|
13 |
Đường Đê biển (đoạn từ cống số 1 đến cống Rạch Xẻo) |
1.560 |
||
|
14 |
Đường Đê cũ (đoạn từ cống sông Cần Lộc đến đường vào xí nghiệp tàu thuyền) |
700 |
||
|
15 |
Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6) |
900 |
||
|
16 |
Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) |
760 |
||
|
17 |
Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng (3,3 ha) |
Lô một mặt tiền |
2.800 |
|
|
Lô 2 mặt tiền |
3.400 |
|||
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú |
Đường vào Miếu ấp Tân Ninh |
Đường 6 Đồng |
580 |
|
Đường 6 Đồng |
Cầu cây Me |
550 |
||
|
Cầu cây Me |
Thánh Thất cao đài |
420 |
||
|
Thánh Thất cao đài |
Đường Thầy Thương |
550 |
||
|
Đường Thầy Thương |
Cầu Kinh Nhiếm |
420 |
||
|
Đường vào Miếu ấp Tân Ninh |
Cầu Rạch Cầu |
520 |
||
|
2 |
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới |
Đường Bến Lở |
Đường huyện 84B |
970 |
|
Đường huyện 84B |
Đường Tân Hiệp- Tân Hưng |
700 |
||
|
Đường Bến Lở |
Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền |
700 |
||
|
Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền |
Cầu Rạch Cầu |
550 |
||
|
Bến phà Bình Ninh |
đường tổ 11 ấp Tân Phú |
550 |
||
|
đường tổ 11 ấp Tân Phú |
Đường Tân Hiệp - Tân Hưng |
550 |
||
|
3 |
Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ) |
440 |
||
|
4 |
Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách) |
440 |
||
|
5 |
Đất ở mặt tiền ĐH.84D |
440 |
||
|
6 |
Đất ở mặt tiền ĐH.83C |
440 |
||
|
7 |
Đất mặt tiền Đường huyện 83 |
Rạch Lồ Ồ |
Rạch Kinh Nhiếm |
420 |
|
8 |
Đường Bến Đá |
Toàn tuyến |
440 |
|
|
9 |
Đường Bến Lỡ |
Toàn tuyến |
440 |
|
|
10 |
Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn |
Toàn tuyến |
440 |
|
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 877B |
Cầu Kinh Nhiếm |
Kênh Ba Gốc |
970 |
|
Kênh Ba Gốc |
Đường huyện 83B (tim đường) |
1.200 |
||
|
Đường huyện 83B( tim đường) |
Cầu Tư Xuân |
970 |
||
|
Cầu Tư Xuân |
Cầu Cả Thu |
600 |
||
|
Cầu Cả Thu |
Cầu Bà Lắm |
580 |
||
|
Cầu Bà Lắm |
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông |
760 |
||
|
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông |
Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) |
900 |
||
|
Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) |
Đường Võ Thị Nghê |
760 |
||
|
Đường Võ Thị Nghê |
Cầu Bà Từ |
550 |
||
|
Cầu Bà Từ |
Đường Kinh tế mới |
620 |
||
|
Đường kinh tế mới |
Đường huyện 85D |
520 |
||
|
Đoạn còn lại từ ĐH 85D đến biển |
420 |
|||
|
2 |
Đất ở Đường tỉnh 872B |
1.030 |
||
|
3 |
Đường vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông |
970 |
||
|
4 |
Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã) |
1.440 |
||
|
5 |
Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ) |
440 |
||
|
Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại) |
440 |
|||
|
Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn |
440 |
|||
|
Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính xã đoạn dã có đường), đường D4 (đường phía Đông khu hành chính xã đoạn đã có đường), và đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính có đường) |
440 |
|||
|
6 |
Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B |
Đoạn thuộc xã Phú Thạnh (cũ) |
420 |
|
|
Đoạn thuộc xã Phú Đông (cũ) |
360 |
|||
|
7 |
Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài) |
420 |
||
|
8 |
Đất mặt tiền Đường huyện 83 |
ĐT 872B |
ĐH. 85 |
440 |
|
ĐH. 85 |
Lũy Pháo Đài |
360 |
||
|
Rạch Kinh Nhiếm |
ĐT 872B |
420 |
||
|
9 |
Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C (Đoạn đã có đường) |
360 |
||
|
11 |
Đất ở mặt tiền đường Nông trường (ĐH.85E cũ) |
440 |
||
|
12 |
Đất ở mặt tiền đường Đê 3 (ĐH.83D cũ) |
360 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Tân Hồng |
Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) |
11.800 |
|
|
Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) |
6.800 |
|||
|
2 |
Vòng xuyến |
Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng |
Cầu Đúc mới |
4.200 |
|
Đường Huỳnh Công Chí : Vòng xuyến |
Đường Nguyễn Huệ |
4.600 |
||
|
3 |
Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài cũ |
Toàn tuyến |
4.600 |
|
|
4 |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Hùng Vương |
Huỳnh Công Chí |
12.600 |
|
Huỳnh Công Chí |
Đường Nguyễn Văn Bảnh |
6.800 |
||
|
Đường Nguyễn Văn Bảnh |
Đường 30 tháng 4 |
5.800 |
||
|
Đường 30 tháng 4 |
Đường 3 tháng 2 |
6.800 |
||
|
Đường 3 tháng 2 |
Đường Trần Phú |
5.200 |
||
|
Đường Trần Phú |
Cầu Thành Lập |
5.000 |
||
|
5 |
Đường Hùng Vương |
Ranh xã Tân Công Chí |
Ngã ba cây xăng |
2.400 |
|
Ngã ba cây xăng |
Cầu Đúc mới |
4.400 |
||
|
Cầu Đúc mới |
Đường Nguyễn Huệ |
6.600 |
||
|
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Lý Thường Kiệt |
9.400 |
||
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Lê Lợi |
7.000 |
||
|
Đường Lê Lợi |
Cầu 72 nhịp |
4.800 |
||
|
6 |
Đường Huỳnh Công Chí |
Đường Nguyễn Huệ |
Lý Thường Kiệt |
6.800 |
|
Đường Huỳnh Công Chí - Lý Thường Kiệt |
Đường Lê Lợi |
4.200 |
||
|
7 |
Đường Lê Lợi |
Đường Hùng Vương |
Nguyễn Văn Cơ |
3.800 |
|
Đoạn còn lại |
2.400 |
|||
|
8 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Lê Lợi |
5.800 |
|
Đường Lê Lợi |
Đê bao phía đông (hai bên) |
2.000 |
||
|
9 |
Đường 3 tháng 2 |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
10 |
Đường 1 tháng 6 |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Nguyễn Trãi |
2.400 |
|
Các đoạn còn lại |
2.000 |
|||
|
11 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
12 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Hùng Vương |
Đường Huỳnh Công Chí |
4.600 |
|
Đường Huỳnh Công Chí |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
2.400 |
||
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Trần Hưng Đạo |
2.400 |
||
|
13 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường 3 tháng 2 |
Đường Giồng Thị Đam |
2.400 |
|
14 |
Đường Phạm Hữu Lầu |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
15 |
Đường Tháp Mười |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
16 |
Đường Nguyễn Văn Cơ |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
17 |
Đường Nguyễn Văn Bảnh |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
18 |
Đường Lê Duẩn |
Đường Huỳnh Công Chí |
Nguyễn Văn Cơ |
2.400 |
|
19 |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường 1 tháng 6 |
Đường Giồng Thị Đam |
2.400 |
|
Đoạn còn lại |
2.000 |
|||
|
20 |
Đường Giồng Thị Đam |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Lý Thường Kiệt |
3.200 |
|
Đoạn còn lại |
2.000 |
|||
|
21 |
Đường Nguyễn Văn Tiệp |
Đường Lê Lợi |
Đê bao bờ Tây |
2.400 |
|
Đoạn còn lại |
2.000 |
|||
|
22 |
Đường Gò Tự Do |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
23 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
24 |
Đường Thiên Hộ Dương |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
25 |
Đường Phạm Ngũ Lão |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
26 |
Đường 1 tháng 5 |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
27 |
Đường 30 tháng 4 |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
28 |
Đường 502 |
Đường Nguyễn Huệ |
Đê bao bờ Tây |
2.000 |
|
29 |
Đường Trần Văn Thế |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
30 |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
31 |
Đường Nguyễn Du |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
32 |
Đường Phan Bội Châu |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
33 |
Đường Ngô Quyền |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
34 |
Đường Võ Thị Sáu |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
35 |
Đường Trần Phú |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
36 |
Đường còn lại không tên (thị trấn Sa Rài cũ) |
Toàn tuyến |
1.400 |
|
|
37 |
Chợ Thống Nhất |
Đường loại 1 |
1.700 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
38 |
Chợ Bình Phú |
Đường loại 1 |
1.200 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
39 |
Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú |
Đường loại 1 |
1.200 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
Đường loại 4 |
400 |
|||
|
40 |
Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 |
Đường loại 1 |
500 |
|
|
Đường loại 2 |
400 |
|||
|
41 |
Cụm dân cư Thống Nhất |
Đường loại 1 |
700 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
Đường loại 4 |
400 |
|||
|
42 |
Cụm dân cư Bắc Trang |
Đường loại 1 |
600 |
|
|
Đường loại 2 |
400 |
|||
|
43 |
Cụm dân cư Dự Án |
Đường loại 1 |
600 |
|
|
Đường loại 2 |
400 |
|||
|
44 |
Cụm dân cư Cả Chanh |
Đường loại 1 |
700 |
|
|
Đường loại 2 |
500 |
|||
|
45 |
Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài |
Đường loại 1 |
700 |
|
|
Đường loại 2 |
500 |
|||
|
46 |
Cụm dân cư Cả Xiêm |
Đường loại 1 |
700 |
|
|
Đường loại 2 |
500 |
|||
|
47 |
Quốc lộ 30 |
Cầu Thống Nhất |
Ranh chợ Thống Nhất |
2.400 |
|
Ranh chợ Thống Nhất |
Trạm Y tế |
2.400 |
||
|
Trạm Y tế |
Nhà ông Nguyễn Văn Của |
1.600 |
||
|
Nhà ông Nguyễn Văn Của |
Cầu Bắc Trang |
1.200 |
||
|
Cầu Bắc Trang |
Cây xăng Ngọc Nhi |
1.600 |
||
|
Cây xăng Ngọc Nhi |
Cầu Đúc Mới |
2.400 |
||
|
Cầu Đúc Mới |
Ngã 3 Đồn Biên phòng 909 |
1.600 |
||
|
48 |
Đường tỉnh ĐT 843 |
Cầu Giồng Găng |
Cầu Dứt Gò Suông |
1.000 |
|
Cầu Dứt Gò Suông |
Cầu Thành Lập |
1.200 |
||
|
49 |
Đường Gò Rượu |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
50 |
Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
51 |
Đường bờ Nam kênh Thành Lập 3 |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
52 |
Đường bờ Đông kênh Thống Nhất |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
53 |
Đường Kho Gáo Lồng Đèn |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
54 |
Đường Thống Nhất |
Kênh Tân Thành Lò Gạch |
Cụm dân cư Gò Cát |
400 |
|
55 |
Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây) |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
56 |
Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch |
Toàn tuyến |
500 |
|
|
57 |
Đường bờ kênh Thành Lập |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Long Sơn Ngọc |
Đường loại 1 |
3.000 |
|
|
Đường loại 2 |
1.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
2 |
Chợ Công Binh |
Đường loại 1 |
1.200 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
3 |
Chợ Biên Giới Thông Bình |
Đường loại 1 |
1.500 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
4 |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc |
Đường loại 1 |
1.700 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
5 |
Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 |
Đường loại 1 |
1.500 |
|
|
Đường loại 2 |
900 |
|||
|
6 |
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc |
Đường loại 1 |
800 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
7 |
Cụm dân cư Chợ Tân Thành A |
Đường loại 1 |
800 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
8 |
Cụm dân cư Cả Sơ |
Đường loại 1 |
800 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
9 |
Cụm dân cư Cà Vàng |
Đường loại 1 |
600 |
|
|
Đường loại 2 |
400 |
|||
|
10 |
Cụm dân cư ngã ba Thông Bình |
Đường loại 1 |
500 |
|
|
Đường loại 2 |
400 |
|||
|
11 |
Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch |
Toàn tuyến |
500 |
|
|
12 |
Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
13 |
Chẳng Xê Đá |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
14 |
Đường tỉnh ĐT 843 |
Cầu kênh Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc mở rộng lần 2 |
800 |
|
15 |
Lộ 30 cũ |
Cầu bửng Năm Hăng |
Đồn Biên phòng Thông Bình |
500 |
|
16 |
Đường xã Thông Bình - Tân Phước |
|
||
|
Bờ Đông |
Chợ biên giới Thông Bình |
Bến đò Long Sơn Ngọc |
400 |
|
|
Bến đò Long Sơn Ngọc |
Miễu ông Tiền Hiền |
400 |
||
|
Bờ Tây |
Đồn biên phòng Thông Bình |
Bến đò Long Sơn Ngọc |
400 |
|
|
17 |
Đường Tân Thành A - Tân Phước |
|
||
|
Bờ Tây |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc |
Cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ) |
600 |
|
|
Cụm dân cư Tân Thành A |
Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng |
400 |
||
|
18 |
Đường Thông Bình - Hưng Điền |
Cụm dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc |
Ranh Tây Ninh |
400 |
|
19 |
Đường bờ Đông kênh Tân Thành |
Cụm dân cư 30 cũ |
Kênh Tân Thành Lò Gạch |
400 |
|
Kênh Tân Thành Lò Gạch |
Kênh Cả Mũi |
400 |
||
|
Kênh Cả Mũi |
Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng |
400 |
||
|
20 |
Đường tuần tra biên giới (Tân Hưng - phường Hồng Ngự) |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
21 |
Đường kênh ngọn cũ |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
22 |
Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
23 |
Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
24 |
Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
25 |
Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
26 |
Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành |
Toàn tuyến |
500 |
|
|
27 |
Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
28 |
Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
29 |
Đường Đan Công Binh |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
30 |
Đường dẫn lên cầu Cái Cái (bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) |
Toàn tuyến |
500 |
|
|
31 |
Đường dẫn lên cầu Long Song (bờ Đông bờ Tây, rạch Cái Cái) |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
32 |
Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng |
Đường loại 4 |
400 |
|
|
33 |
Cụm dân cư Ba Lê Hiếu |
Đường loại 2 |
400 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Tân Hộ Cơ |
Đường loại 1 |
2.200 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
Đường loại 4 |
400 |
|||
|
2 |
Cụm tái định cư Dinh Bà |
Đường loại 1 |
1.700 |
|
|
Đường loại 2 |
700 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
Đường loại 4 |
400 |
|||
|
3 |
Cụm dân cư Dinh Bà 1 |
Đường loại 1 |
3.400 |
|
|
Đường loại 2 |
2.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.700 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
4 |
Cụm dân cư Dinh Bà 2 |
Đường loại 1 |
3.400 |
|
|
Đường loại 2 |
2.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.700 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
5 |
Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) |
Đường loại 1 |
2.800 |
|
|
Đường loại 2 |
2.500 |
|||
|
6 |
Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà |
Đường loại 1 |
2.800 |
|
|
Đường loại 2 |
2.500 |
|||
|
7 |
Cụm dân cư Đuôi Tôm |
Toàn khu |
400 |
|
|
8 |
Cụm dân cư Vọng Nguyệt |
Toàn khu |
400 |
|
|
9 |
Cụm dân cư Lăng Xăng |
Toàn khu |
400 |
|
|
10 |
Cụm dân cư Cây Dương |
Đường loại 1 |
700 |
|
|
Đường loại 2 |
500 |
|||
|
11 |
Quốc lộ 30 |
Ngã 3 Đồn Biên phòng 909 |
Chợ Dinh Bà |
1.800 |
|
12 |
Đường tỉnh ĐT 843 |
Cầu 72 nhịp |
Tâm đường Gò Tre (kể Cả đường dẫn vào cầu Việt Thược) |
1.100 |
|
Tâm đường Gò Tre |
Cầu kênh Tân Thành |
800 |
||
|
13 |
Lộ 30 cũ |
Ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) |
Lộ Việt Thược |
500 |
|
Đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương) |
Toàn tuyến |
500 |
||
|
14 |
Lộ Việt Thược |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
15 |
Lộ quốc phòng |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
16 |
Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng đến cầu Tứ Tân |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
17 |
Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
18 |
Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
19 |
Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
20 |
Đường bờ bắc kênh Tứ Tân |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
21 |
Đường bờ Tây kênh Tân Thành |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
22 |
Đường Gò Tre |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
23 |
Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
24 |
Đường bờ Nam kênh Tứ Tân |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Giồng Găng |
Đường loại 1 |
3.400 |
|
|
Đường loại 2 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 3 |
800 |
|||
|
2 |
Chợ Tân Phước |
Đường loại 1 |
1.700 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
3 |
Chợ An Phước |
Đường loại 1 |
1.700 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
4 |
Cụm dân cư Tân Phước |
Đường loại 1 |
800 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
5 |
Cụm dân cư Trung tâm An Phước |
Đường loại 1 |
1.500 |
|
|
Đường loại 2 |
1.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
500 |
|||
|
6 |
Cụm dân cư Giồng Găng |
Đường loại 1 |
2.400 |
|
|
Đường loại 2 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.400 |
|||
|
7 |
Đường tỉnh ĐT 842 |
Kênh Phú Thành |
Cầu Giồng Găng |
1.200 |
|
Dốc cầu Giồng Găng |
Đầu cầu Phú Đức |
800 |
||
|
Giáp chợ Giồng Găng |
Đường nước nông trường |
2.200 |
||
|
Đường nước nông trường |
Cây xăng Tân Phước |
800 |
||
|
Cây xăng Tân Phước |
Cầu Tân Phước - Tân Thành A |
1.400 |
||
|
8 |
Đường tỉnh ĐT 843 |
Kênh Phú Hiệp |
Giáp đường tỉnh ĐT 842 |
1.200 |
|
9 |
Đường tỉnh ĐT 842 cũ |
Đường nội bộ xã Tân Phước cũ: từ Đường tỉnh ĐT 842 |
Kênh Phước Xuyên |
1.000 |
|
Đường mé sông kênh Hồng Ngự |
Vĩnh Hưng |
1.000 |
||
|
Kênh K12 |
Giáp Đường tỉnh ĐT 842 |
800 |
||
|
Giáp Đường tỉnh ĐT 842 |
Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959 |
800 |
||
|
10 |
Đường tỉnh ĐT 845 |
Giáp ranh xã Hòa Bình |
Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước |
800 |
|
11 |
Đường Tân Thành A - Tân Phước |
Giáp ranh xã Tân Thành |
Cầu Tân Phước |
400 |
|
12 |
Đường bờ Đông kênh Tân Thành |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
13 |
Đường bờ Tây kênh Tân Thành |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
14 |
Đường kênh Cô Đông |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
15 |
Đường Gò Rượu |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
16 |
Đường bờ đông kênh Sa Rài |
Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng |
Cầu Tứ Tân |
400 |
|
17 |
Đường bờ Đông kênh Phú Thành |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
18 |
Đường bờ Đông kênh K12 |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
19 |
Đường kênh Phú Đức |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
20 |
Đường kênh ngọn cũ |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
21 |
Đường tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
22 |
Đường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
23 |
Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
24 |
Đường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phú Thành |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường Trần Anh Điền |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
2 |
Đường Phạm Hữu Lầu |
Đường Nguyễn Thị Lựu |
Đường Nguyễn Văn Phối |
8.000 |
|
Đường Nguyễn Văn Phối |
Đường Trần Hữu Thường |
6.000 |
||
|
3 |
Đường Nguyễn Văn Trí |
Đường Nguyễn Thị Lựu |
Đường Nguyễn Văn Phối |
8.000 |
|
Đường Nguyễn Văn Phối |
Đường Trần Hữu Thường |
6.000 |
||
|
4 |
Đường Nguyễn Xuân Trường |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
5 |
Đường Nguyễn Thị Lựu |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
6 |
Đường Trần Văn Lẫm |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
7 |
Đường Nguyễn Văn Tiệp |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
8 |
Đường Trần Thị Nhượng |
Toàn tuyến |
8.000 |
|
|
9 |
Đường Phạm Hoàng Dũng |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
10 |
Đường Nguyễn Văn Bảnh |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
11 |
Đường Nguyễn Văn Phối |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Thị Lựu |
8.000 |
|
Đường Nguyễn Thị Lựu |
Ranh đầu Khu hành chính |
6.000 |
||
|
Ranh đầu Khu hành chính |
Sông Tiền |
4.000 |
||
|
12 |
Đường Trần Hữu Thường |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
|
13 |
Chợ Thường Thới Tiền (chợ trung tâm) |
Đường đối diện nhà lồng chợ |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
Các đường còn lại |
Toàn tuyến |
1.600 |
||
|
14 |
Đường Trần Phú |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
15 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
16 |
Đường Lê Hồng Phong |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
17 |
Đường Hà Huy Tập |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
18 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
19 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
20 |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
21 |
Đường Hồ Tùng Mậu |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
22 |
Đường Kim Đồng |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
23 |
Đường Võ Thị Sáu |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
24 |
Đường Trường Chinh |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
25 |
Đường Châu Văn Liêm |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
26 |
Đường Nguyễn Hữu Huân |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
27 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
28 |
Đường Nguyễn Minh Trí |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
29 |
Đường Út Tịch |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
30 |
Đường Lê Duẩn |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
31 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
32 |
Đường Hùng Vương |
Đường Mương Đồng Hòa |
Kênh Út Gốc |
5.600 |
|
Kênh Út Gốc |
Đường Nguyễn Văn Phối |
16.000 |
||
|
Đường Nguyễn Văn Phối |
Đường Lê Hồng Phong |
6.000 |
||
|
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Nguyễn Văn Linh |
6.000 |
||
|
33 |
Đường Võ Chí Công |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
34 |
Đường Phan Đăng Lưu |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
35 |
Đường Trần Văn Giàu |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
36 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
37 |
Đường Phạm Hùng |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
38 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
39 |
Đường Lý Tự Trọng |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
40 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
41 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
42 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
43 |
Đường Nguyễn Thị Định |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
44 |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Nguyễn Văn Phối |
Đường Trần Hữu Thường |
16.000 |
|
Đường Trần Hữu Thường |
Đường Nguyễn Văn Linh |
5.600 |
||
|
45 |
Đường Ngô Quyền |
Toàn tuyến |
2.800 |
|
|
46 |
Đường Cách mạng Tháng Tám |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
47 |
Cụm dân cư Chợ Thường Phước |
Toàn tuyến |
1.400 |
|
|
48 |
Cụm dân cư xã Thường Phước (10,6 ha) |
Đường loại 1 |
1.600 |
|
|
Đường loại 2 |
1.000 |
|||
|
49 |
Cụm dân cư xã Thường Phước (7,3 ha) |
Đường loại 1 |
1.400 |
|
|
Đường loại 2 |
800 |
|||
|
50 |
Cụm dân cư Giồng Bàn xã Thường Phước |
Toàn khu |
300 |
|
|
51 |
Cụm dân cư Tứ Thường, xã Thường Phước |
Toàn khu |
300 |
|
|
52 |
Cụm dân cư Nam Hang xã Thường Phước |
Toàn khu |
300 |
|
|
53 |
Đường tỉnh ĐT 841 |
Ranh phường Thường Lạc và xã Thường Phước |
Đầu cầu Trung tâm |
2.400 |
|
Đầu cầu Trung Tâm |
Mương Xã Song |
3.200 |
||
|
Mương Xã Song |
Mương Đồng Hoà |
4.000 |
||
|
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đầu Cầu Kênh Cũ |
1.600 |
||
|
Cầu Kênh Cũ |
Lộ 3 Mướt |
1.400 |
||
|
Lộ 3 Mướt |
Cụm dân cư mở rộng 7,3 ha |
2.000 |
||
|
Cụm dân cư 7,3 ha |
Hết Cụm dân cư 10,6 ha |
2.800 |
||
|
Cụm dân cư 10,6 ha |
Cửa khẩu Thường Phước (áp dụng giá đất bên ngoài Khu kinh tế) |
1.600 |
||
|
54 |
Tuyến dân cư Ấp 2, xã Thường Phước 2 |
Toàn tuyến |
5.000 |
|
|
55 |
Tuyến dân cư kênh cũ (bờ Bắc) |
Toàn tuyến |
300 |
|
|
56 |
Tuyến dân cư kênh cũ (bờ Nam) |
Toàn tuyến |
300 |
|
|
57 |
Tuyến dân cư Đoạn cải tiến |
Đường Hùng Vương |
Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2 |
3.000 |
|
Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2 |
Hết tuyến |
1.600 |
||
|
58 |
Đường ra Bến đò Mương Miễu - Tân Châu |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Cách mạng Tháng Tám |
2.000 |
|
59 |
Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà mới) |
Toàn tuyến |
2.100 |
|
|
60 |
Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà cũ) |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
61 |
Đường tuần tra biên giới |
Toàn tuyến |
450 |
|
|
62 |
Đường A20 cửa khẩu quốc tế Thường Phước |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
63 |
Đường nhựa còn lại thuộc ấp Thường Thới, Thượng, Trung Tâm, Trung |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
64 |
Đường nhựa thuộc các ấp 1, 2, 3, Chòm Xoài, Mương Miễu, Phước Tiền, Mương Kênh |
Toàn tuyến |
500 |
|
|
65 |
Đường đan còn lại thuộc ấp Thường Thới, Thượng, Trung Tâm, Trung |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Cụm dân cư Cây Sung |
Đường loại 1 |
2.200 |
|
|
Đường loại 2 |
2.000 |
|||
|
2 |
Cụm dân cư trung tâm xã Long Khánh B |
Đường loại 1 |
1.000 |
|
|
Đường loại 2 |
600 |
|||
|
3 |
Đường cù lao lớn |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
4 |
Đường Cù lao nhỏ |
Toàn tuyến |
375 |
|
|
5 |
Đường Giồng Long Khánh |
Toàn tuyến |
400 |
|
|
6 |
Đường tắt Nam Hang |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
7 |
Đường nhựa liên xã xuống bến đò Chợ Miễu |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A - B, đoạn từ đường Long - Phú Thuận (Đường nhựa liên xã) đến ngã 3 Tuyến dân cư Long Thuận - Mương Lớn |
Đường loại 2 |
1.710 |
|
|
2 |
Đường Long - Phú Thuận (Đường nhựa liên xã) |
Đường xuống bến phà Mương Lớn |
Đường tắt số 21 |
1.000 |
|
Đường xuống bến phà Mương Lớn |
Đường nhánh Hai Ngọn |
800 |
||
|
3 |
Tuyến dân cư Đường tắt số 3 |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
4 |
Tuyến dân cư Long Thuận |
Toàn tuyến |
1.070 |
|
|
5 |
Tuyến dân cư Long Thuận nối dài |
Toàn tuyến |
1.070 |
|
|
6 |
Tuyến dân cư Long Thuận - Mương Lớn |
Toàn tuyến |
1.080 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa) |
Đường loại 1 |
2.600 |
|
|
Đường loại 2 |
2.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.600 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.000 |
|||
|
2 |
Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa |
Đường loại 1 |
2.000 |
|
|
Đường loại 2 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.100 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.000 |
|||
|
3 |
Cụm dân cư Phú Thành B |
Đường loại 1 |
900 |
|
|
Đường loại 2 |
800 |
|||
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
4 |
Cụm dân cư Cả Nổ |
Đường loại 1 |
1.300 |
|
|
Đường loại 2 |
900 |
|||
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
5 |
Tuyến dân cư An Bình |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
6 |
Quốc lộ 30 |
Ranh An Long - An Hòa |
Ranh đất phía nam UBND xã An Hòa |
1.700 |
|
Ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa |
Phía Nam cầu Trung tâm |
2.400 |
||
|
Phía Bắc đường vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà |
Ranh phường An Bình |
1.700 |
||
|
7 |
Đường liên xã An Hòa - An Long |
Ranh phường An Bình |
Ranh chợ cũ xã An Hòa |
800 |
|
Phía Nam kênh An Bình |
Ranh xã An Long |
1.000 |
||
|
8 |
Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình |
Quốc lộ 30 |
Tây cầu kênh 2 tháng 9 |
1.000 |
|
Phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 |
Ranh xã Tam Nông |
800 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Phú Hiệp |
Đường loại 1 |
4.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.600 |
|||
|
2 |
Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức |
Đường loại 1 |
900 |
|
|
Đường loại 2 |
800 |
|||
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
3 |
Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức |
Đường loại 1 |
900 |
|
|
Đường loại 2 |
800 |
|||
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
4 |
Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) |
Đường loại 1 |
3.200 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
5 |
Tuyến dân cư ấp K12, Phú Hiệp |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
6 |
Đoạn từ ranh Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
7 |
Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843) |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
8 |
Tỉnh lộ 843 |
Bắc cầu Phú Hiệp |
Ranh đất phía Bắc UBND xã Tam Nông |
1.700 |
|
Phía Bắc UBND xã Tam Nông (xã Phú Hiệp) |
Ranh Tân Hồng |
1.200 |
||
|
9 |
Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình |
Ranh xã An Hòa (cầu ranh Phú Thành B - Phú Hiệp cũ) |
ĐT 843 |
1.200 |
|
Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) |
Cầu ranh xã Tràm Chim (cầu Lung Bông) |
1.500 |
||
|
10 |
Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây) |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
11 |
Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây) |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
12 |
Bờ Nam kênh An Bình |
Đường tỉnh ĐT 843 |
Giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim |
2.200 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ xã Phú Thành A |
Đường loại 1 |
4.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.600 |
|||
|
2 |
Chợ xã Phú Thọ |
Đường loại 1 |
3.200 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.000 |
|||
|
3 |
Cụm dân cư xã Phú Thọ |
Đường loại 1 |
1.000 |
|
|
Đường loại 2 |
800 |
|||
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
4 |
Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A) |
Đường loại 1 |
4.800 |
|
|
Đường loại 2 |
3.600 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.800 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.800 |
|||
|
5 |
Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A (Bao gồm GĐ 1 + GĐ 2 (trừ đoạn chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A) |
Đường loại 1 |
900 |
|
|
Đường loại 2 |
800 |
|||
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
6 |
Đường tỉnh ĐT 844 |
Cầu Tổng Đài |
Cầu Phú Thọ |
1.800 |
|
Ranh phía Tây đất Trường Tiểu học Phú Thọ A |
Phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1) |
2.550 |
||
|
Phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) |
Phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844) |
4.500 |
||
|
Cầu Phú Thành A |
Ranh xã An Long (Hết ranh xã Phú Thọ mới) |
2.250 |
||
|
7 |
Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A |
Ranh xã An Long (Phú Ninh cũ) |
Cầu rạch Ba Răng |
1200 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|
||
|
1 |
Đường 1 tháng 5 |
Toàn tuyến |
13.600 |
|
|
2 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Ranh xã Phú Cường |
Cầu kênh Đường Gạo 1 |
3.400 |
|
Cầu kênh Đường Gạo 1 |
Đường Thiên Hộ Dương |
6.000 |
||
|
Đường Thiên Hộ Dương |
Cầu Tràm Chim |
3.000 |
||
|
Cầu Tràm Chim |
Cầu Tổng Đài |
2.400 |
||
|
3 |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Toàn tuyến |
12.000 |
|
|
4 |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Cầu Dây |
18.000 |
|
Cầu Dây |
Cầu Huyện Đội |
6.000 |
||
|
Cầu Huyện Đội |
Ranh Tân công Sính |
4.800 |
||
|
5 |
Đường Hai Bà Trưng |
Toàn tuyến |
18.000 |
|
|
6 |
Đường Huỳnh Công Sính |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đường 1 tháng 5 |
18.000 |
|
Đường 1 tháng 5 |
Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) |
12.000 |
||
|
Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) |
Phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang |
12.000 |
||
|
7 |
Đường Bùi Thị Xuân |
Toàn tuyến |
18.000 |
|
|
8 |
Đường 2 tháng 9 |
Toàn tuyến |
18.000 |
|
|
9 |
Đường Phạm Hữu Lầu |
Toàn tuyến |
12.000 |
|
|
10 |
Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đường 1 tháng 5 |
18.000 |
|
Đường 1 tháng 5 |
Đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang |
9.200 |
||
|
Đường Phạm Hữu Lầu |
Cuối đường và các hẻm ngang |
9.200 |
||
|
11 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Ranh xã Phú Cường |
Đường Nguyễn Huệ |
9.000 |
|
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Trần Hưng Đạo |
12.600 |
||
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Cầu kênh Đường Gạo 3 |
12.600 |
||
|
Cầu kênh Đường Gạo 3 |
Ranh Thanh Bình |
9.000 |
||
|
12 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Võ Văn Kiệt |
Kênh Đường Gạo |
12.600 |
|
Kênh Đường Gạo |
Đường Tràm Chim |
22.500 |
||
|
Đường Tràm Chim |
Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước |
15.600 |
||
|
Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước |
Hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc) |
12.600 |
||
|
Ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) |
Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc) |
5.100 |
||
|
Đường Nguyễn Văn Tre |
Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam) |
5.400 |
||
|
13 |
Đường 3 tháng 2 |
Toàn tuyến |
4.200 |
|
|
14 |
Đường Tràm Chim |
Kênh Hậu, Cụm dân cư Tràm Chim |
Cụm dân cư khóm 2, Tràm Chim |
8.700 |
|
Cầu Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trung Trực |
3.600 |
||
|
15 |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Nguyễn Trãi |
Cầu Trung Tâm |
2.400 |
|
Cầu Trung Tâm |
Đường Võ Văn Kiệt |
6.900 |
||
|
16 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
17 |
Đường Tôn Thất Tùng |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
18 |
Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim |
Kênh Đường Gạo |
Đường Nguyễn Du |
10.800 |
|
19 |
Đường Nguyễn Du |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Tràm Chim |
10.800 |
|
Đường Tràm Chim |
Đường Nguyễn Văn Tre |
5.400 |
||
|
Đường Nguyễn Văn Tre |
Kênh Tổng Đài |
3.000 |
||
|
20 |
Đường Lê Thị Riêng |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
21 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Ranh kênh Tổng Đài |
Phía Tây TDC Nam kênh Hậu |
1.500 |
|
Phía Tây TDC Nam kênh Hậu |
Phía Đông TDC Nam kênh Hậu |
1.500 |
||
|
Phía Đông TDC Nam kênh Hậu |
Cầu kênh Đường Gạo 3 |
1.500 |
||
|
22 |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Thiên Hộ Dương |
Đường Tràm Chim |
4.500 |
|
Đường Tràm Chim |
Phía Tây tuyến dân cư khóm 2 |
2.700 |
||
|
23 |
Đường Thiên Hộ Dương |
Đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) |
Đường Huyền Trân Công Chúa |
4.500 |
|
24 |
Đường số 3 cụm dân cư Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông) |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
25 |
Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe) |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
26 |
Đường số 11 cụm dân cư Tràm Chim (phía Tây bến xe) |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
27 |
Đường số 13 cụm dân cư Tràm Chim (đường giữa từ đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá) |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
28 |
Đường Thống Linh |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
29 |
Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện |
Đường Nguyễn Huệ |
2.700 |
|
Đường Nguyễn Huệ |
Phía Đông cụm dân cư ấp 3B |
2.400 |
||
|
30 |
Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim(đường giữa lô C và lô D) |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
31 |
Đường 30 tháng 4 |
Phía sau Đài Truyền thanh huyện |
Đường Nguyễn Huệ |
2.700 |
|
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Trương Định |
2.700 |
||
|
32 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đường Đốc Binh Kiều |
Hết phía sau Đài Truyền thanh huyện |
2.700 |
|
33 |
Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim |
Đường số 1 |
Đường số 3 |
2.700 |
|
34 |
Đường Nguyễn Xuân Trường |
Toàn tuyến |
4.500 |
|
|
35 |
Đường Trương Định |
Đường Võ Văn Kiệt |
Đường Cách Mạng Tháng Tám |
5.400 |
|
36 |
Đường Phan Bội Châu |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
37 |
Đường Phan Chu Trinh |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
38 |
Đốc Binh Kiều |
Tòa án |
Cách Mạng Tháng Tám |
1.500 |
|
39 |
Đường Nguyễn Thế Hữu |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
40 |
Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim |
Lô L |
Lô S |
1.500 |
|
41 |
Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
42 |
Nguyễn Văn Tre |
Đường Nguyễn Du |
Đường Đỗ Công Tường |
3.000 |
|
43 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Đỗ Công Tường |
3.600 |
|
44 |
Đường Đỗ Công Tường |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
45 |
Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) |
Đường Nguyễn Trãi |
Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2 |
1.500 |
|
46 |
Đường Phan Đình Giót |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
47 |
Đường Ngô Gia Tự |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết khu dân cư Khóm 1 |
1.500 |
|
48 |
Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) |
Toàn tuyến |
8.400 |
|
|
49 |
Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) |
Toàn tuyến |
8.400 |
|
|
50 |
Đường Đặng Văn Bình |
Toàn tuyến |
8.400 |
|
|
51 |
Đường Nguyễn Quang Diêu |
Toàn tuyến |
6.300 |
|
|
52 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Toàn tuyến |
6.300 |
|
|
53 |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
|
54 |
Đường Hà Hồng Hổ |
Toàn tuyến |
4.500 |
|
|
55 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
56 |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
57 |
Đường Nguyễn Thái Bình |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
58 |
Chợ Tân Công Sính |
Đường loại 1 |
2.600 |
|
|
Đường loại 2 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
59 |
Cụm dân cư Tân Công Sính |
Đường loại 1 |
2.000 |
|
|
Đường loại 2 |
1.600 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
60 |
Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính |
Đường loại 1 |
1.000 |
|
|
Đường loại 2 |
800 |
|||
|
61 |
Đường tỉnh ĐT 855 |
Ranh Tràm Chim |
Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính |
2.400 |
|
Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính |
Cầu Tân Công Sính 1 |
3.000 |
||
|
Cầu Tân Công Sính 1 |
Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Cường |
2.400 |
||
|
62 |
Đường An Hòa - Hòa Bình |
Cầu Lung Bông (giáp ranh xã Tam Nông) |
Cầu Tân Công Sính 2 (giáp ranh xã Phú Cường) |
2.200 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|
||
|
1 |
Chợ xã Phú Cường |
Đường loại 1 |
2.600 |
|
|
Đường loại 2 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
2 |
Chợ xã Hòa Bình |
Đường loại 1 |
4.000 |
|
|
Đường loại 2 |
3.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.500 |
|||
|
3 |
Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường |
Toàn tuyến |
900 |
|
|
4 |
Cụm dân cư xã Phú Cường |
Đường loại 1 |
1.200 |
|
|
Đường loại 2 |
800 |
|||
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
5 |
Cụm dân cư Hồng Kỳ |
Đường loại 1 |
900 |
|
|
Đường loại 2 |
800 |
|||
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
6 |
Cụm dân cư Hòa Bình |
Đường loại 1 |
2.000 |
|
|
Đường loại 2 |
1.600 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
7 |
Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh ĐT 855 |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
8 |
Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng |
Đường loại 1 |
3.600 |
|
|
Đường loại 2 |
2.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.400 |
|||
|
9 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Ranh xã Phong Mỹ |
Ranh phía Đông chợ Phú Cường |
1.800 |
|
Ranh phía Đông chợ Phú Cường |
Đông cầu kênh Sáu Đạt |
2.550 |
||
|
Tây cầu kênh Sáu Đạt |
Đông cầu kênh Phèn 3 |
3.600 |
||
|
Tây cầu kênh Phèn 3 |
Ranh xã Tràm Chim |
2.550 |
||
|
10 |
Đường tỉnh ĐT 855 |
Cầu Tân Công Sính 2 |
Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hòa Bình |
2.400 |
|
11 |
Đường tỉnh ĐT 845 |
Ranh xã Trường Xuân |
Ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855 |
1.800 |
|
Ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hoà Bình |
Ranh đường An Hòa - Hòa Bình |
2.400 |
||
|
Ranh đường An Hòa - Hòa Bình |
Ranh xã An Phước |
1.800 |
||
|
12 |
Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình |
Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) |
Cầu ngã năm Hòa Bình |
1.200 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ An Phong |
Đường loại 1 |
4.800 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
2 |
Chợ An Long (đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới) |
Đường loại 1 |
4.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.600 |
|||
|
3 |
Cụm dân cư An Phong |
Toàn khu |
1.200 |
|
|
4 |
Cụm dân cư 256, An Phong |
Toàn khu |
1.600 |
|
|
5 |
Cụm dân cư An Long |
Đường loại 1 |
1.400 |
|
|
Đường loại 2 |
1.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
6 |
Cụm dân cư ấp An Phú, An Long |
Đường loại 1 |
900 |
|
|
Đường loại 2 |
800 |
|||
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
7 |
Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, An Long |
Đường số 7 (theo QH) |
Toàn tuyến |
4.600 |
|
Đường số 6 (theo QH) |
Toàn tuyến |
3.000 |
||
|
8 |
Cụm dân cư Trung tâm Phú Ninh |
Đường loại 1 |
1.300 |
|
|
Đường loại 2 |
900 |
|||
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
9 |
Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, Phú Ninh |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
10 |
Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, Phú Ninh |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
11 |
Cụm dân cư giai đoạn 2 An Phong |
Toàn khu |
1.000 |
|
|
12 |
Quốc lộ 30 |
Cầu An Phong, Mỹ Hòa |
Cầu Ba Răn |
3.200 |
|
Ranh xã Tân Thạnh - ranh phía Nam cụm dân cư Phú Ninh (kể cả đường tránh Quốc lộ 30), trừ đoạn cầu An Phong, Mỹ Hòa |
Cầu Ba Răn |
1.400 |
||
|
Ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh |
Ranh phía Nam cây xăng An Long |
1.700 |
||
|
Ranh phía Nam cây xăng An Long |
Phía Nam dốc cầu An Long |
3.600 |
||
|
Bến đò An Long - Tân Quới - đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú |
2.400 |
|||
|
Đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú |
Ranh xã An Long - An Hòa |
1.700 |
||
|
13 |
Đường tỉnh ĐT 844 |
Ranh xã Phú Thọ (ranh xã Phú Thành A cũ) |
Ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long |
2.250 |
|
Ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long |
Quốc lộ 30 |
2.550 |
||
|
14 |
Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A |
Quốc lộ 30 |
Phía Đông đường nước HTX Phú Thọ |
2.250 |
|
Phía Đông đường nước HTX Phú Thọ |
Ranh xã An Long - xã Phú Thọ (xã Phú Thành A cũ) |
1.500 |
||
|
15 |
Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh |
Giáp ranh xã An Hòa |
Đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc) |
1.500 |
|
Phía Nam đường vào HTX Phú Thọ |
Giáp ranh chợ An Long |
2.250 |
||
|
Phía Nam kênh Đồng Tiến |
Phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh - Đình Tân Quới |
1.500 |
||
|
Phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới |
Giáp ranh xã Tân Thạnh |
1.200 |
||
|
16 |
Đường ấp Nhì |
Cầu Ba Răn |
Cầu kênh 2 tháng 9 |
600 |
|
17 |
Đường An Phong - Phú Thành Bờ Tây |
CDC ấp 3 |
Kênh 2/9 |
1.500 |
|
18 |
Đường An Phong - Mỹ Hoà Bờ Nam |
Quốc lộ 30 |
Cầu ranh An Phong -Tân Thạnh |
1.500 |
|
19 |
Đường An Phong - Mỹ Hoà Bờ Bắc |
Quốc lộ 30 |
Kênh 2/9 |
1.000 |
|
20 |
Đường kênh chùa Cao Đài 2 bờ |
Quốc lộ 30 |
Ranh An Phong - Tân Thạnh |
1.000 |
|
21 |
Đường kênh ranh Ranh An Phong-Tân Thạnh bờ Tây |
Kênh An Phong - Mỹ Hoà |
Kênh chùa Cao Đài |
1.000 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường Lê Văn Nhung |
Ranh xã Tân Thạnh |
Cầu Đốc Vàng Hạ |
4.000 |
|
Cầu Đốc Vàng Hạ |
Đường 30 tháng 4 |
8.000 |
||
|
Đường 30 tháng 4 |
Cổng Trung tâm Viễn Thông |
16.000 |
||
|
Cổng Trung tâm Viễn Thông |
Cầu Xẻo Miểu |
9.000 |
||
|
Cầu Xẻo Miểu |
Ranh chợ Nông Sản (phía dưới) |
4.800 |
||
|
Ranh chợ Nông Sản (phía dưới) |
Ranh xã Bình Thành |
3.000 |
||
|
2 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Lê Văn Nhung |
3.600 |
|
Đường Lê Văn Nhung |
Đường Nguyễn Văn Biểu |
4.600 |
||
|
Đường Nguyễn Văn Biểu |
Ranh xã Tràm Chim (trừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ) |
2.000 |
||
|
3 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Cầu Huyện Uỷ |
Đường Lê Văn Nhung (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương) |
1.600 |
|
4 |
Đường Xẻo Miểu |
Cầu Huyện Uỷ |
Đường Lê Văn Nhung |
3.200 |
|
5 |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Lê Văn Nhung |
Đường Nguyễn Huệ |
4.400 |
|
6 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Đốc Binh Vàng |
Đường 30 tháng 4 |
2.200 |
|
7 |
Đường Phan Văn Túy |
Đường Đốc Binh Vàng |
Đường Hai Bà Trưng |
4.800 |
|
8 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Đốc Binh Vàng |
Đường 30 tháng 4 |
10.800 |
|
Đường Đốc Binh Vàng |
Nhà tập thể bưu điện |
3.000 |
||
|
Nhà tập thể bưu điện |
Đường Lê Văn Nhung |
2.400 |
||
|
9 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường 3 tháng 2 |
Đường Trần Hưng Đạo |
5.600 |
|
10 |
Đường Nguyễn Huệ |
Cầu Phú Mỹ |
Đường Lê Văn Nhung (đường Khu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình) |
2.400 |
|
Cầu Phú Mỹ |
Đường Lê Văn Nhung |
2.700 |
||
|
Đường Lê Văn Nhung |
Cầu Cái Tre |
1.800 |
||
|
11 |
Đường 3 tháng 2 |
Đường Đốc Binh Vàng |
Đường 30 tháng 4 |
5.600 |
|
12 |
Đường Đốc Binh Vàng |
Đường Lê Văn Nhung |
Cầu Trần Văn Năng |
18.000 |
|
Cầu Trần Văn Năng |
Cầu Dinh Ông |
6.000 |
||
|
13 |
Đường Cụm dân cư 256 |
Đường Lê Văn Nhung |
Đường Nguyễn Huệ |
2.400 |
|
14 |
Đường Cồn Phú Mỹ |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
15 |
Đường nội bộ khu 42 căn phố |
Toàn tuyến |
7.800 |
|
|
16 |
Khu Lòng Hồ Thanh Bình |
Đường Phan Văn Túy nối dài |
Toàn tuyến |
7.000 |
|
Đường Lý Thường Kiệt nối dài |
Toàn tuyến |
10.600 |
||
|
Đường 3 tháng 2 nối dài |
Toàn tuyến |
7.000 |
||
|
Đường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
Cuối đường số 3 |
Đường 3 tháng 2 |
6.000 |
||
|
17 |
Khu Thương Mại Thanh Bình |
Đường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
Đường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại |
Toàn tuyến |
2.400 |
||
|
Đường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại |
Toàn tuyến |
3.600 |
||
|
Đường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại |
Toàn tuyến |
4.800 |
||
|
18 |
Đường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu) |
Đường Lê Văn Nhung |
Đường Võ Văn Kiệt |
1.600 |
|
Đường Võ Văn Kiệt |
Đường Đốc Vàng Hạ |
1.800 |
||
|
19 |
Đường Nguyễn Ngọc Cam |
Toàn tuyến |
5.200 |
|
|
20 |
Đường Trương Thị Y |
Đường Lê Văn Nhung |
Đường Đốc Vàng Hạ |
1.600 |
|
21 |
Đường từ đường Trương Thị Y đến đường Nguyễn Huệ |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
22 |
Đường Cả Tre |
Đường Lê Văn Nhung |
Kênh 2 tháng 9 |
2.000 |
|
23 |
Đường Trần Thị Nhượng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Khối Vận |
2.000 |
|
24 |
Đường Trà Bông |
Bờ Bắc (Lê Văn Nhung - Cầu Đình) |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
Bờ Nam (Lê Văn Nhung - Cầu Đình) |
Toàn tuyến |
2.000 |
||
|
25 |
Đường Đốc Vàng hạ Bờ Đông, Bờ Tây |
Đường Lê Văn Nhung |
Cầu kênh Đốc Vàm Hạ (giáp đường Nguyễn Văn Biểu) |
2.000 |
|
26 |
Các đường còn lại trong nội ô thị trấn Thanh Bình chưa đặt tên |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
27 |
Các đường còn lại trong phạm vi thị trấn Thanh Bình cũ |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
28 |
Chợ Tân Mỹ |
Toàn tuyến |
3.200 |
|
|
29 |
Chợ Tân Phú |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
30 |
Cụm dân cư Tân Mỹ |
Toàn khu |
2.000 |
|
|
31 |
Đường Đốc Vàng Thượng - 2 bờ |
Cầu Dinh Ông |
Ranh xã Tân Thạnh |
600 |
|
32 |
Đường Đốc Vàng Hạ - 2 bờ |
Cầu kênh Đốc Vàm Hạ (giáp đường Nguyễn Văn Biểu) |
Kênh Kháng Chiến |
800 |
|
33 |
Đường Trần Văn Năng |
Cầu Dinh Ông |
Bến đò Chợ Thủ |
2.400 |
|
34 |
Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Bắc ấp 3 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Kênh giữa giáp Bình Thành |
1.000 |
|
35 |
Đường Kênh Đốc Vàng Hạ bờ Tây ấp 2 |
Kênh Kháng Chiến |
Kênh An Phong- Mỹ Hòa |
1.000 |
|
36 |
Đường kênh Kháng chiến bờ Bắc ấp 1 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Kênh Cả Tre |
1.000 |
|
37 |
Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam |
Ranh xã Tân Thạnh |
Kênh Đốc vàng Hạ |
1.000 |
|
38 |
Đường kênh Giữa ấp 1 |
Kênh An Phong- Mỹ Hoà |
Kênh Kháng Chiến |
1.000 |
|
39 |
Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam ấp 1 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Kênh giữa giáp Bình Thành |
1.000 |
|
40 |
Đường kênh Đốc Vàng Hạ bờ Đông Ấp 1 |
Kênh Kháng Chiến |
Kênh An Phong - Mỹ Hoà |
1.000 |
|
41 |
Đường kênh Kháng chiến bờ Nam ấp Tân Hòa B |
Đường Võ Văn Kiệt |
Kênh Cả Tre |
1.200 |
|
42 |
Khu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình |
Toàn khu |
2.400 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ xã Tân Thạnh |
Đường loại 1 |
4.800 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
2 |
Cụm dân cư 256 chợ Phú Lợi |
Toàn khu |
1.600 |
|
|
4 |
Cụm dân cư xã Tân Thạnh |
Toàn khu |
1.200 |
|
|
5 |
Cụm dân cư Phú Lợi |
Toàn khu |
1.000 |
|
|
6 |
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh |
Toàn khu |
800 |
|
|
7 |
Quốc lộ 30 |
Ranh xã Thanh Bình và Tân Thạnh |
Cầu Đốc Vàng Thượng |
2.000 |
|
Cầu Đốc Vàng Thượng |
Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) |
3.000 |
||
|
Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) |
Ranh xã An Long |
1.400 |
||
|
8 |
Đường bến đò Doi Lửa |
Quốc lộ 30 |
Bến đò Doi Lửa |
1.200 |
|
9 |
Đường Đốc Vàng Thượng - 2 bên bờ Đông và bờ Tây |
Ranh xã Thanh Bình |
Kênh 2/9 |
600 |
|
10 |
Đường Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam đường nhựa |
Ranh xã Thanh Bình |
Kênh 2/9 |
1.000 |
|
11 |
Đường An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc đường đan |
Kênh Thống nhất ranh xã Thanh Bình |
Kênh 2/9 |
1.000 |
|
12 |
Đường Kênh Kháng Chiến bờ Bắc lộ nhựa |
Trường THCS Phú Lợi |
Kênh Đường Gạo |
1.000 |
|
13 |
Đường Gạo bờ đông lộ nhựa |
Cầu Đường Gạo |
Cầu 2/9 giáp xã Tân Thạnh |
1.000 |
|
14 |
Đường Gạo bờ đông đường nhựa |
Kênh An Phong- Mỹ Hòa |
Kênh Kháng Chiến |
1.000 |
|
15 |
Đường Tuyến dân cư Cả Gáo |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
16 |
Đường ấp Tây trên, ấp Tây dưới |
Ranh xã An Long |
Ranh xã Thanh Bình |
1.200 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ xã Bình Thành |
Đường loại 1 |
6.000 |
|
|
Đường loại 2 |
3.000 |
|||
|
2 |
Chợ Bình Thuận (Bình Thành) |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
3 |
Chợ xã Bình Tấn |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
4 |
Cụm dân cư Bình Tấn |
Toàn khu |
600 |
|
|
5 |
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành |
Toàn khu |
1.000 |
|
|
6 |
Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành |
Toàn khu |
1.000 |
|
|
7 |
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn |
Toàn khu |
600 |
|
|
8 |
Quốc lộ 30 |
Đoạn còn lại |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
9 |
Đường ĐT 857 |
Xã Phong Mỹ |
Ranh xã Thanh Bình |
2.000 |
|
10 |
Đường Bình Thành - Bình Tấn |
Quốc lộ 30 |
Chợ Bình Tấn |
1.500 |
|
11 |
Đường An Phong - Mỹ Hòa |
- Đường An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam (đoạn còn lại) |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
12 |
Đường ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình Chánh, Bình Định, Bình Thuận (Nhựa - đan) |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
13 |
Đường nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình Thành - song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
14 |
Đường Kênh Giáo Đường bờ Tây |
Đảng ủy xã Bình Thành |
Kênh Cả Cường |
1.000 |
|
15 |
Đường Kênh Cả Cường bờ Bắc |
Giáp kênh Giáo Đường |
Giáp kênh Giữa |
1.000 |
|
16 |
Đường Kênh Giữa trừ đoạn Tuyến dân cư kênh Giữa |
Giáp ranh xã Thanh Bình |
Cầu ranh Kênh An Phong - Mỹ Hòa xã Thanh Bình |
1.000 |
|
17 |
Đường Đ08 |
Cụm công nghiệp Bình Thành |
Chợ Bình Thành |
1.200 |
|
18 |
Tuyến dân cư kênh Giữa |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Tân Long |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
2 |
Chợ mới xã Tân Huề |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
3 |
Chợ xã Tân Hòa |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
4 |
Chợ xã Tân Quới |
Toàn tuyến |
1.100 |
|
|
5 |
Chợ mới xã Tân Bình |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
6 |
Chợ dân lập Tân Long và Khu dân cư |
Toàn tuyến |
3.400 |
|
|
7 |
Cụm dân cư Tân Long |
Toàn khu |
800 |
|
|
8 |
Cụm dân cư Tân Huề |
Toàn khu |
800 |
|
|
9 |
Cụm dân cư Tân Hòa |
Toàn khu |
600 |
|
|
10 |
Cụm dân cư Tân Quới |
Toàn khu |
800 |
|
|
11 |
Cụm dân cư Tân Bình |
Toàn khu |
800 |
|
|
12 |
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới |
Toàn khu |
800 |
|
|
13 |
Đường Cù Lao Tây (gồm 5 xã: Tân Long, Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình) |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
14 |
Đường Rạch Mã Trường xã Tân Bình |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
15 |
Đường Rạch Mã Trường xã Tân Qưới |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
16 |
Đường Rạch Mã Trường xã Tân Long |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
17 |
Đường Rạch Mã Trường xã Tân Huề |
Cầu Rạch Mã Trường |
Ranh xã Tân Long |
1.500 |
|
18 |
Đường Tân Qưới - Tân Hoà |
UBND xã Tân Qưới |
Văn phòng ấp Tân Bình xã Tân Hoà |
1.500 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường Hùng Vương |
Kênh 307 |
Điện lực |
7.800 |
|
Điện lực |
Đường Thống Linh |
12.000 |
||
|
Đường Thống Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
21.000 |
||
|
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Cầu Tháp Mười |
33.000 |
||
|
Cầu Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn |
12.000 |
||
|
Đường Lê Quí Đôn |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
10.800 |
||
|
2 |
Đường N2 |
Cầu N2 |
Kênh Nhất |
2.400 |
|
Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 |
Đường Gò Tháp |
3.600 |
||
|
3 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Kênh 307 |
Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) |
1.800 |
|
Đường Phan Đăng Lưu |
Đường Trần Phú |
4.500 |
||
|
Đường Trần Phú |
Cầu kênh Xáng |
24.900 |
||
|
Kênh Xáng |
Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới) |
1.800 |
||
|
4 |
Đường Thiên Hộ Dương |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Đường Trường Xuân |
3.600 |
|
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đường Trần Phú |
9.000 |
||
|
Đường Trần Phú |
Đường Hùng Vương |
12.600 |
||
|
5 |
Đường Lê Hồng Phong |
Kênh Tư cũ |
Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 |
1.800 |
|
Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 |
Đường Trường Xuân |
3.600 |
||
|
Đường Trường Xuân |
Đường Trần Phú |
9.000 |
||
|
Đường Trần Phú |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
12.000 |
||
|
6 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Lê Đại Hành |
Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2) |
7.500 |
|
Đường Thống Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
11.400 |
||
|
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đường Trần Phú |
16.200 |
||
|
7 |
Đường số 13 (sau bến xe) |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
|
8 |
Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ |
Phan Đăng Lưu |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
4.500 |
|
9 |
Đường Trần Phú |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
24.900 |
|
Cầu sắt chợ mới |
Đường Lê Quí Đôn |
10.800 |
||
|
10 |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
11 |
Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
12 |
Đường Lý Thái Tổ |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
13 |
Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2 |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
14 |
Đường Phan Đăng Lưu |
Cửa sau bệnh viện |
Y học dân tộc cũ |
4.500 |
|
15 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
|
16 |
Đường Thống Linh |
Toàn tuyến |
9.000 |
|
|
17 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương |
Đường Lê Hồng Phong |
5.400 |
|
18 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
|
19 |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
|
20 |
Đường Đoàn Thị Điểm |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
|
21 |
Đường Trường Xuân |
Toàn tuyến |
|
6.000 |
|
22 |
Các đường nội bộ còn lại Khu văn hoá |
Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân |
Đường Thống Linh |
5.400 |
|
23 |
Các đường nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng) |
Toàn tuyến |
|
5.400 |
|
24 |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Cầu kênh Xáng |
9.000 |
|
Cụm dân cư ấp Mỹ An 4 |
Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) |
2.400 |
||
|
25 |
Đường Trần Thị Nhượng |
Toàn tuyến |
9.000 |
|
|
26 |
Đường Phạm Hữu Lầu |
Toàn tuyến |
9.000 |
|
|
27 |
Đường Đốc Binh Kiều |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
28 |
Đường Dương Văn Hòa |
Toàn tuyến |
12.000 |
|
|
29 |
Đường Nguyễn Văn Tre |
Toàn tuyến |
26.400 |
|
|
30 |
Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) |
Toàn tuyến |
26.400 |
|
|
31 |
Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự |
Toàn tuyến |
19.800 |
|
|
32 |
Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) |
Toàn tuyến |
26.400 |
|
|
33 |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập |
Toàn tuyến |
19.800 |
|
|
34 |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đường Cao Văn Đạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
4.500 |
|
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Kênh Tư cũ |
2.700 |
||
|
35 |
Đường Cao Văn Đạt |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
36 |
Đường Lê Quí Đôn |
Đường Hùng Vương |
Cầu Ngân hàng |
10.800 |
|
Đầu Ngân Hàng |
Đường Gò Tháp |
10.800 |
||
|
Từ vòng xoay đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Bình |
13.500 |
||
|
37 |
Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài |
Toàn tuyến |
9.000 |
|
|
38 |
Đường Lê Đức Thọ |
Đường Nguyễn Bình |
Đường Trần Văn Trà |
8.400 |
|
Đường Trần Văn Trà |
Kênh Ông Đội |
4.800 |
||
|
39 |
Đường Trần Trọng Khiêm |
Đường Nguyễn Bình |
Đường Trần Văn Trà |
6.000 |
|
Đường Trần Văn Trà |
Đường 307 |
4.800 |
||
|
40 |
Đường Nguyễn Văn Biểu |
Đường Nguyễn Bình |
Đường Trần Văn Trà |
4.800 |
|
Đường Trần Văn Trà |
Đường 307 |
2.400 |
||
|
41 |
Đường Phạm Văn Bạch |
Đường Nguyễn Bình |
Đường Trần Văn Trà |
4.800 |
|
Đường Trần Văn Trà |
Đường 307 |
1.800 |
||
|
42 |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Đường Nguyễn Bình |
Đường Trần Văn Trà |
4.800 |
|
Đường Trần Văn Trà |
Đường 307 |
2.000 |
||
|
43 |
Đường Nguyễn Bình |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
44 |
Đường Lê Văn Kiếc |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
45 |
Đường Trần Văn Trà |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
46 |
Đường Nguyễn Văn Vóc |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
47 |
Đường 307 |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
48 |
Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
49 |
Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
50 |
Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
51 |
Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
52 |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) |
Đầu Voi chợ cũ |
Cầu N2 |
2.400 |
|
Cầu N2 |
Ranh xã Mỹ An (cũ) |
1.800 |
||
|
53 |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) |
Đầu Voi chợ cũ |
Đường Trần Phú |
2.400 |
|
Đường Trần Phú |
Cầu Tháp Mười |
7.200 |
||
|
Cầu Tháp Mười |
Kênh Ông Đội |
1.800 |
||
|
54 |
Các đường hẻm chợ cũ |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
55 |
Đường Gò Tháp |
Kênh 8000 |
Cống Sáu Tấn |
1.800 |
|
Cống Sáu Tấn |
Cống Lâm Sản |
2.700 |
||
|
Cống Lâm Sản |
Hết cây xăng Thiên Hộ 7 |
13.500 |
||
|
Hết cây xăng Thiên Hộ 7 |
Kênh Nhất |
4.500 |
||
|
56 |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Gò Tháp |
Cầu N2 |
4.500 |
|
Cầu N2 |
Kênh Nhất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A) |
1.800 |
||
|
57 |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Lê Quí Đôn |
7.500 |
|
Đường Lê Quí Đôn |
Cầu N2 |
3.600 |
||
|
58 |
Đường Nguyễn Trãi |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
59 |
Đường Ngô Quyền |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
60 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
61 |
Đường Điện Biên Phủ |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
62 |
Đường Lê Lợi |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
|
63 |
Đường Võ Thị Sáu |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
64 |
Đường Trần Nhật Duật |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
65 |
Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
66 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Gò Tháp |
Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) |
4.500 |
|
Đường 30 thánh 4 |
Ranh xã Mỹ Quý |
1.800 |
||
|
67 |
Đường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
68 |
Đường kênh 8000 |
Đường tỉnh ĐT 845 |
Ranh xã Đốc Binh Kiều |
1.800 |
|
69 |
Đường kênh Tư cũ |
Kênh 307 |
Ranh xã Mỹ An cũ (2 bờ) |
1.800 |
|
Ranh thị trấn Mỹ An (cũ) |
Giáp ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ) |
600 |
||
|
70 |
Các đường Kênh: kênh Liên 8, kênh Giữa, kênh ông Cả |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
71 |
Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
72 |
Cụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
73 |
Đường kênh Huyện Đội |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
74 |
Đường kênh Ông Đội |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
75 |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) |
- Đường nội bộ (11 mét) |
5.500 |
|
|
- Đường nội bộ (07 mét) |
4.000 |
|||
|
76 |
Đường kênh 25 |
Đường Gò Tháp |
Kênh Nhất (bờ bắc) |
1.800 |
|
Kênh Huyện Đội |
Kênh Nhất (bờ Nam) |
1.800 |
||
|
77 |
Đường đối diện nhà lồng chợ vải |
Đoạn Hà Huy Tập |
Đường Ngô Gia Tự |
26.400 |
|
78 |
Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt |
Đoạn Hà Huy Tập |
Đường Ngô Gia Tự |
26.400 |
|
79 |
Chợ Mỹ Hòa |
Đường loại 1 |
4.800 |
|
|
Đường loại 2 |
4.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
3.600 |
|||
|
Đường loại 4 |
3.000 |
|||
|
80 |
Khu dân cư chợ Mỹ An |
Đường loại 1 |
2.400 |
|
|
Đường loại 2 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
81 |
Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2) |
Đường loại 2 |
1.200 |
|
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
82 |
Khu hành chính dân cư Mỹ Hoà |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
83 |
Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2) |
Đường loại 2 |
1.200 |
|
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
84 |
Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa |
Toàn tuyến |
1.050 |
|
|
85 |
Quốc lộ N2 |
Kênh Nhất |
Ranh xã Đốc Binh Kiều |
1.800 |
|
86 |
Đường tỉnh ĐT 846 |
Cầu Kênh Nhất |
Ranh xã Đốc Binh Kiều |
1.200 |
|
87 |
Đường tỉnh ĐT 845 |
Kênh 8000 |
Kênh 12000 |
1.200 |
|
Kênh 12000 |
Cầu An Phong |
1.800 |
||
|
Cầu An Phong |
Ranh xã Trường Xuân |
1.200 |
||
|
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa |
Toàn tuyến |
3.600 |
||
|
88 |
Đường tỉnh ĐT 857 |
Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa |
Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa |
1.500 |
|
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp |
Cầu Mỹ Hòa |
1.050 |
||
|
89 |
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ |
Cầu Từ Bi xã Mỹ An |
Ranh xã Thanh Mỹ |
900 |
|
90 |
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp |
Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Cầu An Phong |
1.500 |
|
91 |
Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
92 |
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Ông Đội |
Ranh xã Đốc Binh Kiều |
600 |
|
93 |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Nhất |
Ranh xã Đốc Binh Kiều |
600 |
|
94 |
Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
Kênh Ông Đội |
Giáp ranh xã Thanh Mỹ |
600 |
|
95 |
Đường bờ Tây kênh Tư Mới |
Kênh Bảy Thước |
Giáp ranh xã Trường Xuân |
800 |
|
96 |
Đường bờ Đông kênh 307 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Giáp ranh xã Thanh Mỹ |
800 |
|
97 |
Đường Kênh Nhì |
Kênh N2 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
600 |
|
98 |
Đường kênh 12000 |
Đường tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ) |
Giáp ranh xã Đốc Binh Kiều |
600 |
|
99 |
Đường kênh Nhất |
Đường kênh 8000 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
600 |
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ) |
600 |
||
|
100 |
Đường bờ Bắc kênh 8000 |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
101 |
Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
102 |
Đường dẫn lên cầu Mỹ An |
Đường tỉnh ĐT 846 |
Cầu Mỹ An |
1.200 |
|
Cầu Mỹ An |
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
600 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ xã Phú Điền |
Đường loại 1 |
9.600 |
|
|
Đường loại 2 |
8.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
7.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
4.800 |
|||
|
2 |
Chợ xã Thanh Mỹ |
Đường loại 1 |
9.600 |
|
|
Đường loại 2 |
8.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
7.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
4.800 |
|||
|
3 |
Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
4 |
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền |
Đường loại 2 |
1.800 |
|
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
5 |
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ |
Đường loại 2 |
1.800 |
|
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
6 |
Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền |
Đường loại 2 |
1.350 |
|
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
7 |
Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre |
Toàn khu |
900 |
|
|
8 |
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ |
Trạm y tế mới xã Phú Điền (cũ) |
Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) |
1.000 |
|
Ranh xã Tháp Mười |
Ranh xã Thanh Hưng |
900 |
||
|
9 |
Đường kênh Năm xã Phú Điền "cũ" (bờ Đông, bờ Tây) |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
Ranh xã Đốc Binh Kiều |
600 |
|
10 |
Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
11 |
Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
Kênh Tư Mới từ ranh xã Tháp Mười |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu) |
600 |
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (Từ đầu voi kênh Năm) |
Ranh xã Đốc Binh Kiều |
600 |
||
|
12 |
Đường bờ Đông kênh 307 |
Ranh xã Tháp Mười |
Ranh xã Thanh Hưng |
800 |
|
13 |
Đường kênh Tư cũ |
Ranh xã Tháp Mười |
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ |
600 |
|
14 |
Đường kênh Nhất xã Phú Điền cũ (bờ Bắc, bờ Nam) |
Ranh xã Tháp Mười |
Đường bờ Tây kênh Năm |
600 |
|
15 |
Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
16 |
Đường vào chợ Phú Điền |
Trạm y tế mới |
Ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) |
6.000 |
|
Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) |
Ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng |
6.000 |
||
|
17 |
Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An |
Kênh Thanh Mỹ - Mỹ An |
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ |
800 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Đường Thét |
Đường loại 1 |
9.000 |
|
|
Đường loại 2 |
8.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
6.600 |
|||
|
Đường loại 4 |
5.000 |
|||
|
2 |
Chợ xã Mỹ Quí |
Đường loại 1 |
6.000 |
|
|
Đường loại 2 |
5.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
5.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
3.000 |
|||
|
3 |
Chợ khu vực Láng Biển |
Đường loại 1 |
2.400 |
|
|
Đường loại 2 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
4 |
Khu dân cư Mỹ Tây 1, xã Mỹ Quí |
Đường loại 1 |
3.000 |
|
|
Đường loại 2 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
900 |
|||
|
5 |
Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét, xã Mỹ Quí |
Đường loại 1 |
3.600 |
|
|
Đường loại 2 |
3.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.500 |
|||
|
6 |
Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí |
Đường loại 1 |
3.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.500 |
|||
|
7 |
Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông |
Đường loại 1 |
2.250 |
|
|
Đường loại 2 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
8 |
Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
9 |
Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) |
Kênh Kháng Chiến |
Đường vào cụm dân cư Đường Thét |
2.100 |
|
Đường vào cụm dân cư Đường Thét |
Ngã Ba Đường Thét |
5.400 |
||
|
Ngã Ba Đường Thét |
Đường vào cụm dân cư Đường Thét |
5.400 |
||
|
Đường vào cụm dân cư Đường Thét |
Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí |
1.800 |
||
|
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quí |
Toàn tuyến |
3.600 |
||
|
Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí |
Đường tỉnh ĐT 850 |
1.800 |
||
|
Cầu kênh Ông Hai |
Cầu kênh Tư (cũ) |
2.700 |
||
|
10 |
Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh ranh huyện Cao Lãnh) |
Đường Hồ Chí Minh |
Kênh Bảy Thước |
1.400 |
|
Kênh Bảy Thước |
Ranh phía Bắc Tuyến dân cư Ấp 4, (xã Láng Biển) |
1.200 |
||
|
Đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, (xã Láng Biển) |
1.400 |
|||
|
Ranh phía Nam Tuyến dân cư Ấp 4, (xã Láng Biển) |
Ranh huyện Cao Lãnh |
1.200 |
||
|
Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 |
Đường Hồ Chí Minh |
1.400 |
||
|
11 |
Đường kênh Cái Bèo |
Đường bờ Đông kênh Cái Bèo |
Toàn tuyến |
800 |
|
Đường bờ Tây kênh Cái Bèo |
Toàn tuyến |
600 |
||
|
12 |
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Đường Thét Mỹ Quí |
Ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An) |
600 |
|
13 |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Đường Thét |
Ranh thị trấn Mỹ An |
800 |
|
14 |
Đường kênh Đường Thét |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đường Võ Văn Kiệt |
600 |
|
15 |
Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc |
Kênh Cái Bèo (Mỹ Quí) |
Kênh 307 |
600 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ xã Đốc Binh Kiều |
Đường loại 1 |
8.000 |
|
|
Đường loại 2 |
7.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
6.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
4.000 |
|||
|
2 |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều |
Đường loại 1 |
7.200 |
|
|
Đường loại 2 |
6.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
5.400 |
|||
|
Đường loại 4 |
3.600 |
|||
|
3 |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều |
Đường loại 1 |
3.600 |
|
|
Đường loại 2 |
3.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.250 |
|||
|
Đường loại 4 |
900 |
|||
|
4 |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) |
Đường loại 1 |
3.600 |
|
|
Đường loại 2 |
3.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.250 |
|||
|
Đường loại 4 |
900 |
|||
|
5 |
Khu dân cư kênh Năm, xã Đốc Binh Kiều |
Toàn tuyến |
900 |
|
|
6 |
Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng |
Đường loại 1 |
1.500 |
|
|
Đường loại 2 |
900 |
|||
|
7 |
Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng |
Đường loại 1 |
1.350 |
|
|
Đường loại 2 |
900 |
|||
|
8 |
Quốc lộ N2 |
Ranh tỉnh Tây Ninh |
Ranh xã Tháp Mười |
1.800 |
|
9 |
Đường tỉnh ĐT 846 |
Cầu Kênh Nhì |
Kênh Bằng Lăng |
1.200 |
|
Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều |
Toàn tuyến |
5.000 |
||
|
10 |
Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) |
Ranh xã Thanh Mỹ |
Ranh tỉnh Tây Ninh |
600 |
|
11 |
Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều |
Đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều: Từ Đường tỉnh ĐT 846 |
Cầu Kênh K27 |
1.800 |
|
Cầu Kênh K27 |
Cụm dân cư Gò Tháp |
600 |
||
|
12 |
Đường kênh 8000 |
Ranh xã Tháp Mười |
Cầu K27 |
900 |
|
Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm Tân Kiều |
Ranh tỉnh Tây Ninh |
800 |
||
|
13 |
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Ranh xã Tháp Mười |
Kênh Bằng Lăng |
600 |
|
14 |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Ranh xã Tháp Mười |
Kênh Bằng Lăng (trừ đoạn chợ) |
600 |
|
15 |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
Ranh xã Thanh Mỹ |
Kênh Bằng Lăng |
600 |
|
16 |
Đường Kênh Nhì (2 bên) |
Bờ Đông: Từ Đường tỉnh 846 |
Kênh 8000 |
600 |
|
Bờ Tây: Từ Quốc lộ N2 |
Kênh 8000 |
600 |
||
|
17 |
Đường kênh Giữa |
Đường tỉnh ĐT 846 |
Kênh 12000 |
600 |
|
18 |
Đường kênh 12000 |
Bờ Bắc: Từ kênh K27 |
Kênh ranh tỉnh Tây Ninh |
600 |
|
Bờ Nam: Từ kênh An Phong |
Kênh ranh tỉnh Tây Ninh |
600 |
||
|
19 |
Đường kênh Nhất |
Đường kênh 8000 - Quốc lộ N2 |
Quốc lộ N2 |
600 |
|
20 |
Đường kênh K27 |
Đoạn 1 Bờ Đông: Từ Kênh 200 |
Ranh cụm dân cư trung tâm Tân Kiều |
600 |
|
Đoạn 1 Bờ Tây: Từ Kênh Bùi |
Kênh 8000 |
600 |
||
|
Đoạn 2 Bờ Đông: Từ ranh cụm dân cư Tân Kiều mở rộng |
Kênh 12000 |
600 |
||
|
Đoạn 2 Bờ Tây: Từ Kênh 8000 |
Kênh 12000 |
600 |
||
|
21 |
Đường bờ Bắc kênh 8000 |
Ranh xã Tháp Mười |
Kênh An Phong (trừ đoạn cụm dân cư Tân Kiều mở rộng) |
800 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường Dương Văn Dương |
Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) |
15.400 |
|
Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) |
Đường Võ Văn Kiệt |
1.200 |
||
|
Đường Võ Văn Kiệt |
Hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha) |
3.600 |
||
|
2 |
Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đường Dương Văn Dương |
Đường Nguyễn Hiến Lê |
15.400 |
|
Đường Nguyễn Hiến Lê |
Kênh Thanh Niên |
1.200 |
||
|
3 |
Đường Trần Văn Năng |
Toàn tuyến |
17.400 |
|
|
4 |
Đường Nguyễn Thị Lựu |
Toàn tuyến |
17.400 |
|
|
5 |
Đường Phạm Thị A |
Toàn tuyến |
15.400 |
|
|
6 |
Đường Trương Tấn Minh |
Toàn tuyến |
15.400 |
|
|
7 |
Đường Ngô Thị Mẹo |
Toàn tuyến |
15.400 |
|
|
8 |
Đường Nguyễn Thanh Phong |
Toàn tuyến |
17.400 |
|
|
9 |
Đường Nguyễn Xuân Trường |
Toàn tuyến |
15.400 |
|
|
10 |
Đường Trần Thị Bích Dung |
Toàn tuyến |
15.400 |
|
|
11 |
Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Toàn tuyến |
15.400 |
|
|
12 |
Đường Nguyễn Hiến Lê |
Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đường Phan Văn On |
12.600 |
|
13 |
Đường Phan Văn On |
Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Đường Nguyễn Hiến Lê |
15.400 |
|
Đường Nguyễn Hiến Lê |
Ranh đường Võ Văn Kiệt |
3.200 |
||
|
Đường Võ Văn Kiệt |
Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân |
5.200 |
||
|
Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân |
Kênh Thanh Niên |
1.200 |
||
|
14 |
Đường Nguyễn Tấn Kiều |
Đường Nguyễn Thanh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt |
17.400 |
|
Đoạn 2: Từ đường Lê Văn Bé |
Đường Võ Văn Kiệt |
6.400 |
||
|
15 |
Các đường nội bộ còn lại chợ xã Trường Xuân |
Toàn tuyến |
15.400 |
|
|
16 |
Một số đường khác ở khu thị tứ Trường Xuân |
Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân (Hậu Dương Văn Dương) |
Toàn tuyến |
900 |
|
Đường Nguyễn Văn Hưởng: Từ đường Võ Văn Kiệt |
Đường bờ Tây Kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân) |
1.200 |
||
|
Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) |
Toàn tuyến |
900 |
||
|
17 |
Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) |
Đường Lê Văn Bé |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
Đường Nhiêu Chấn |
Toàn tuyến |
7.200 |
||
|
Đường Nguyễn Thế Hữu |
Toàn tuyến |
7.200 |
||
|
Đường Nguyễn Văn Cẩn |
Toàn tuyến |
7.200 |
||
|
Đường Trần Anh Điền |
Toàn tuyến |
7.200 |
||
|
Đường Võ Duy Dương |
Toàn tuyến |
7.200 |
||
|
Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Võ Duy Dương |
Đường Dương Văn Dương |
12.800 |
||
|
Các đường nội bộ Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) |
Toàn tuyến |
7.200 |
||
|
18 |
Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân |
Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Phan Văn On |
Đường Võ Duy Dương |
12.800 |
|
Các đường nội bộ Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân (L2) |
Toàn tuyến |
8.800 |
||
|
19 |
Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân |
Đường loại 2 |
1.350 |
|
|
20 |
Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất, xã Trường Xuân |
Đường loại 2 |
1.800 |
|
|
21 |
Tuyến dân cư ấp 6B, xã Trường Xuân (giai đoạn 2) |
Đường loại 2 |
1.200 |
|
|
22 |
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng Thạnh Lợi |
Đường loại 1 |
2.700 |
|
|
Đường loại 2 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.350 |
|||
|
23 |
Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên |
Toàn tuyến |
900 |
|
|
24 |
Đường tỉnh ĐT 845 |
Ranh xã Tháp Mười |
Kênh Thanh Niên |
1.200 |
|
25 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Kênh 27 |
Kênh ranh Long An |
1.400 |
|
Đường Phan Văn On |
Cầu Kênh Tứ Trường Xuân |
2.200 |
||
|
Cầu Kênh Tứ Trường Xuân |
Giáp ranh xã Phương Thịnh |
1.400 |
||
|
26 |
Đường bờ Tây kênh Tư Mới |
Ranh xã Tháp Mười |
Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân) |
800 |
|
27 |
Đường bờ Đông kênh Tư Mới |
Kênh 7 Quận |
Kênh Thanh Niên |
800 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ xã Hưng Thạnh |
Đường loại 1 |
4.000 |
|
|
Đường loại 2 |
3.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
3.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.000 |
|||
|
2 |
Chợ xã Phương Thịnh |
Đường loại 1 |
6.000 |
|
|
Đường loại 2 |
4.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
3.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.100 |
|||
|
3 |
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng |
Đường loại 1 |
2.250 |
|
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
4 |
Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính |
Đường loại 2 |
1.800 |
|
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
5 |
Cụm dân cư kênh Đồng Tiến |
Đường loại 1 |
1.500 |
|
|
Đường loại 2 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.050 |
|||
|
Đường loại 4 |
900 |
|||
|
6 |
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) |
Đường loại 1 |
3.400 |
|
|
Đường loại 2 |
2.600 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
7 |
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) |
Đường loại 1 |
4.000 |
|
|
Đường loại 2 |
3.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.600 |
|||
|
8 |
Cụm dân cư ấp 4 |
Đường loại 1 |
3.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
9 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Ranh xã Trường Xuân |
Ranh xã Phú Cường |
1.200 |
|
10 |
Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch |
Đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
Đối diện chợ Hưng Thạnh |
Toàn tuyến |
3.400 |
||
|
Đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến |
Toàn tuyến |
1.200 |
||
|
11 |
Đường tỉnh ĐT 856 |
Cầu Phương Thịnh |
Đường Võ Văn Kiệt |
1.200 |
|
12 |
Đường kênh Đường Thét (Bờ đông, bờ Tây) |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
13 |
Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến |
Ranh xã Trường Xuân |
Ranh xã Phú Cường |
600 |
|
14 |
Đường Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng |
UBND xã Phương Thịnh cũ |
Ranh xã Phong Mỹ |
800 |
|
Đoạn còn lại |
Toàn tuyến |
600 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ ngã tư Phong Mỹ |
Đường loại 1 |
2.200 |
|
|
Đường loại 2 |
1.400 |
|||
|
2 |
Chợ xã Phong Mỹ |
Đường loại 1 |
2.800 |
|
|
Đường loại 2 |
2.200 |
|||
|
3 |
Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng |
Đường loại 1 |
2.400 |
|
|
Đường loại 2 |
1.800 |
|||
|
4 |
Cụm dân cư xã Phong Mỹ |
Đường loại 1 |
2.300 |
|
|
Đường loại 2 |
1.700 |
|||
|
5 |
Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ |
Đường loại 1 |
1.700 |
|
|
Đường loại 2 |
1.200 |
|||
|
6 |
Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng |
Đường Tân Nghĩa |
Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5 |
5.500 |
|
Đường tại Điểm dân cư Ấp 5 |
Toàn tuyến |
4.500 |
||
|
7 |
Quốc lộ 30 |
Cầu Kênh Ông Kho |
Ranh huyện Thanh Bình |
3.400 |
|
8 |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 |
Quốc lộ 30 |
Ranh phường Mỹ Ngãi |
1.600 |
|
9 |
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
10 |
Đường Trâu Trắng |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
11 |
Đường bờ Đông kênh Gáo Gồng |
Cầu Lung Môn |
Điểm dân cư ấp 5 Gáo Gồng |
600 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Cụm dân cư Phương Trà và chợ Thống Linh |
Đường loại 1 |
3.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.700 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.500 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.300 |
|||
|
2 |
Cụm dân cư xã Ba Sao |
Đường loại 1 |
3.400 |
|
|
Đường loại 2 |
3.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.800 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.000 |
|||
|
3 |
Cụm dân cư và chợ Phương Trà |
Đường loại 1 |
5.000 |
|
|
Đường loại 2 |
4.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
3.400 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.400 |
|||
|
4 |
Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao |
Đường loại 1 |
2.300 |
|
|
Đường loại 2 |
1.700 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
5 |
Điểm dân cư ấp 3 |
Đường loại 1 |
6.000 |
|
|
Đường loại 2 |
4.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
4.000 |
|||
|
6 |
Đường tỉnh ĐT 846 |
Đối diện Cụm dân cư Phương Trà |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
Cụm dân cư Phương Trà |
Hết UBND xã Phương Trà |
2.200 |
||
|
Cụm dân cư Ba Sao |
Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao) |
2.000 |
||
|
Cầu Đường Thét |
Hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao) |
1.600 |
||
|
Đoạn còn lại |
Toàn tuyến |
1.200 |
||
|
7 |
Đường tỉnh ĐT 856 |
Cầu Ông Hoành |
Cầu Cả Môn |
3.000 |
|
Cầu Cả Môn |
Cầu Nguyễn Văn Tiếp |
2.000 |
||
|
Cầu Nguyễn Văn Tiếp |
Ranh xã Phương Thịnh |
1.600 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) |
Cầu Cần Lố |
Đường vào đình thần Mỹ Thọ |
9.000 |
|
Đường vào đình thần Mỹ Thọ |
Ngã Ba Ông Bầu |
13.500 |
||
|
Ngã ba Ông Bầu |
Đường 26 tháng 3 |
18.000 |
||
|
Đường 26 tháng 3 |
Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) |
13.500 |
||
|
Đường 30 tháng 4 |
Đường vào Chùa Long Tế |
5.400 |
||
|
Đoạn còn lại |
Toàn tuyến |
2.100 |
||
|
2 |
Đường 3 tháng 2 |
Đường Nguyễn Trãi |
Cầu Rạch Miễu 2 |
18.000 |
|
Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh |
Đường Thống Linh |
7.200 |
||
|
Đường Thống Linh |
Cầu Ông Xuân |
3.600 |
||
|
Cống Ông Xuân |
Chùa Long Tế |
1.800 |
||
|
3 |
Đường Xẻo Quýt |
Quốc lộ 30 |
Đường 3 tháng 2 |
13.500 |
|
4 |
Đường Nguyễn Văn Phối |
Đường 3 tháng 2 |
Đường 8 tháng 3 |
11.400 |
|
5 |
Đường 1 tháng 6 |
Đường Nguyễn Trãi |
Phạm Hữu Lầu |
11.400 |
|
6 |
Đường 8 tháng 3 |
Nguyễn Trãi |
Phạm Hữu Lầu |
11.400 |
|
7 |
Đường 26 tháng 3 |
Quốc lộ 30 |
Bến tàu |
21.600 |
|
8 |
Đường Phạm Hữu Lầu |
Toàn tuyến |
18.000 |
|
|
9 |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) |
Quốc lộ 30 |
Hết Trung tâm Văn hóa |
13.500 |
|
Trung tâm Văn hóa |
Cầu Cái Chay |
4.200 |
||
|
10 |
Đường 307 |
Đường 30 tháng 4 |
Nguyễn Văn Đừng |
3.600 |
|
Nguyễn Văn Đừng |
Đường Thống Linh |
2.100 |
||
|
11 |
Đường Nguyễn Văn Đừng |
Toàn tuyến |
2.100 |
|
|
12 |
Đường 30 tháng 4 |
Đường 3 tháng 2 |
Đường Nguyễn Trãi |
6.900 |
|
13 |
Đường Tràm Dơi |
Đường Nguyễn Trãi |
Cầu Mương Khai |
3.300 |
|
14 |
Đường Nguyễn Văn Khải |
Đường Nguyễn Trãi |
Hãng nước mắm cũ |
2.700 |
|
15 |
Đường Thống Linh |
Đường trục chính số 4 |
Đường 3 tháng 2 |
3.300 |
|
16 |
Đường Xóm Giồng - Doi Me |
Toàn tuyến |
2.700 |
|
|
17 |
Đường Thiên Hộ Dương |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
18 |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây |
Đường 5m |
5.100 |
|
|
Đường 7m |
6.900 |
|||
|
Đường 9m |
6.900 |
|||
|
Đường 12m |
9.600 |
|||
|
19 |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ |
Đường 3,5m |
11.700 |
|
|
Đường 7m |
12.585 |
|||
|
Đường 9m |
13.400 |
|||
|
Đường 12m |
17.187 |
|||
|
20 |
Cụm dân cư Đông Rạch Miễu |
Đường 9m: đường Thống Linh đoạn Nguyễn Trãi |
Sông Mương Khai |
5.400 |
|
Đường 7m |
4.500 |
|||
|
21 |
Khu dân cư ngã ba Ông Bầu |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
|
22 |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam |
Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 |
Toàn tuyến |
21.600 |
|
Đường Phạm Hữu Lầu |
Toàn tuyến |
18.000 |
||
|
Đường Đ-03 |
Toàn tuyến |
14.400 |
||
|
23 |
Các đường đan, đường nhựa còn lại thuộc địa phận thị trấn Mỹ Thọ cũ |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
24 |
Chợ Mỹ Xương (cũ) |
Đường loại 1 |
1.500 |
|
|
Đường loại 2 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.050 |
|||
|
Đường loại 4 |
900 |
|||
|
25 |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) |
Đường loại 1 |
6.200 |
|
|
Đường loại 2 |
3.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.800 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.400 |
|||
|
26 |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ |
Đường loại 1 |
2.800 |
|
|
Đường loại 2 |
2.300 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
27 |
Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) |
Đường loại 1 |
3.600 |
|
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
900 |
|||
|
28 |
Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ |
Đường loại 1 |
1.700 |
|
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
29 |
Đường tỉnh ĐT 847 (Mỹ Thọ - Đường Thét) |
Toàn tuyến |
1.400 |
|
|
30 |
Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
31 |
Đường Mương Khai - cầu Ngã Bát |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
32 |
Đường cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
33 |
Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) |
Toàn tuyến |
1.700 |
|
|
34 |
Đường liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ |
Cụm dân cư Mỹ Xương |
Đường Mỹ Thạnh |
1.400 |
|
Đường Mỹ Thạnh |
Cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ |
800 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Tân Hội Trung (cũ) |
Đường loại 1 |
1.500 |
|
|
Đường loại 2 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.050 |
|||
|
Đường loại 4 |
900 |
|||
|
2 |
Chợ Bình Hàng Tây |
Đường loại 1 |
3.200 |
|
|
Đường loại 2 |
2.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
3 |
Chợ xã Bình Hàng Trung |
Đường loại 1 |
1.000 |
|
|
Đường loại 2 |
800 |
|||
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
4 |
Chợ Tân Hội Trung (mới) |
Đường loại 1 |
5.600 |
|
|
Đường loại 2 |
4.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
4.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.800 |
|||
|
5 |
Cụm dân cư Bình Hàng Tây |
Đường loại 1 |
4.800 |
|
|
Đường loại 2 |
3.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
3.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.400 |
|||
|
6 |
Tuyến dân cư Tân Hội Trung |
Đường loại 1 |
2.800 |
|
|
Đường loại 2 |
1.700 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.400 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
7 |
Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung |
Đường loại 2 |
2.800 |
|
|
Đường loại 3 |
2.300 |
|||
|
9 |
Quốc lộ 30 |
Cầu Cái Bảy |
Cây xăng Quốc Nghĩa |
3.800 |
|
Đoạn còn lại |
1.400 |
|||
|
11 |
Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển |
Truờng Mẫu giáo |
Cầu Cái Bèo |
1.400 |
|
Đoạn còn lại |
Toàn tuyến |
600 |
||
|
12 |
Đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
13 |
Đường nhựa kênh Hội đồng Tường |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
14 |
Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) |
Toàn tuyến |
1.400 |
|
|
15 |
Bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí |
Đoạn UBND xã Bình Hàng Trung |
Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) |
1.400 |
|
Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm |
Chùa Bửu Lâm |
800 |
||
|
Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm |
Ngã 4 kênh Cái Bèo |
1.200 |
||
|
Ngã 4 kênh Cái Bèo |
Giáp ranh xã Mỹ Quí |
1.000 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Tân Hội Trung (cũ) |
Đường loại 1 |
1.500 |
|
|
Đường loại 2 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.050 |
|||
|
Đường loại 4 |
900 |
|||
|
2 |
Chợ Bình Hàng Tây |
Đường loại 1 |
3.200 |
|
|
Đường loại 2 |
2.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
3 |
Chợ xã Bình Hàng Trung |
Đường loại 1 |
1.000 |
|
|
Đường loại 2 |
800 |
|||
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
4 |
Chợ Tân Hội Trung (mới) |
Đường loại 1 |
5.600 |
|
|
Đường loại 2 |
4.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
4.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.800 |
|||
|
5 |
Cụm dân cư Bình Hàng Tây |
Đường loại 1 |
4.800 |
|
|
Đường loại 2 |
3.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
3.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.400 |
|||
|
6 |
Tuyến dân cư Tân Hội Trung |
Đường loại 1 |
2.800 |
|
|
Đường loại 2 |
1.700 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.400 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
7 |
Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung |
Đường loại 2 |
2.800 |
|
|
Đường loại 3 |
2.300 |
|||
|
9 |
Quốc lộ 30 |
Cầu Cái Bảy |
Cây xăng Quốc Nghĩa |
3.800 |
|
Đoạn còn lại |
1.400 |
|||
|
11 |
Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển |
Truờng Mẫu giáo |
Cầu Cái Bèo |
1.400 |
|
Đoạn còn lại |
Toàn tuyến |
600 |
||
|
12 |
Đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
13 |
Đường nhựa kênh Hội đồng Tường |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
14 |
Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) |
Toàn tuyến |
1.400 |
|
|
15 |
Bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí |
Đoạn UBND xã Bình Hàng Trung |
Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) |
1.400 |
|
Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm |
Chùa Bửu Lâm |
800 |
||
|
Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm |
Ngã 4 kênh Cái Bèo |
1.200 |
||
|
Ngã 4 kênh Cái Bèo |
Giáp ranh xã Mỹ Quí |
1.000 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Tòng Sơn |
Đường loại 1 |
8.000 |
|
|
Đường loại 3 |
4.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.800 |
|||
|
2 |
Chợ Đất Sét |
Đường loại 1 |
10.000 |
|
|
Đường loại 2 |
7.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
6.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
3.000 |
|||
|
3 |
Chợ ẩm thực |
Toàn khu |
7.000 |
|
|
4 |
Chợ Thầy Lâm |
Đường loại 1 |
2.600 |
|
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
5 |
Chợ Cai Châu (Cũ) |
Toàn khu |
3.000 |
|
|
6 |
Chợ Cai Châu |
Đường loại 1 |
7.000 |
|
|
Đường loại 3 |
3.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.800 |
|||
|
7 |
Chợ Cầu Bắc |
Toàn khu |
4.000 |
|
|
8 |
Chợ Mương Kinh |
Đường loại 1 |
5.000 |
|
|
Đường loại 2 |
3.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
9 |
Khu dân cư Tòng Sơn |
Đường loại 3 |
2.000 |
|
|
Đường loại 4 |
1.000 |
|||
|
10 |
Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét |
Đường loại 2 |
4.200 |
|
|
Đường loại 3 |
3.600 |
|||
|
11 |
Cụm dân cư Ngã Ba Tháp |
Đường loại 1 |
5.600 |
|
|
Đường loại 2 |
4.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.600 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.000 |
|||
|
12
|
Khu dân cư kênh Thầy Lâm |
Đường loại 2 |
2.400 |
|
|
Đường loại 3 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
13 |
Tuyến dân cư ấp An Thuận |
Toàn tuyến |
2.800 |
|
|
14 |
Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống |
Đường loại 1 |
3.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.600 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.400 |
|||
|
15 |
Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 |
Đường loại 1 |
6.000 |
|
|
Đường loại 2 |
5.000 |
|||
|
16 |
Quốc lộ N2B |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
|
17 |
Đường tỉnh ĐT 848 |
Cầu Cái Tàu |
Mương Út Sẽ |
3.200 |
|
Mương Út Sẽ |
Mương Tư Để |
3.600 |
||
|
Mương Tư Để |
Mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B) |
3.200 |
||
|
Mương Giữa |
Ranh bia tưởng niệm Bác Tôn |
2.600 |
||
|
Ranh bia tưởng niệm Bác Tôn |
Cuối ranh Trường Mầm Non |
7.000 |
||
|
Ranh Trường Mầm Non |
Cầu Kênh Thầy Lâm |
3.600 |
||
|
Cầu Kênh Thầy Lâm |
Cống Chùa Cạn |
3.600 |
||
|
Cầu rạch Chùa Cạn |
Cầu Cai Châu |
5.000 |
||
|
Cầu Cai Châu |
Rạch Chùa Sâu |
4.000 |
||
|
18 |
Đường tỉnh ĐT 849 |
Giáp ĐT 848 |
Cầu Ngã Cái |
4.200 |
|
Cầu Ngã Cái |
Cầu Kênh Thầy Lâm |
3.600 |
||
|
19 |
Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) |
Giáp ĐT 848 |
Cầu kênh nổi |
1.200 |
|
Cầu kênh nổi |
Cầu Mương Kinh |
1.200 |
||
|
Cầu Mương Kinh |
Hết Chùa Thiên Phước |
1.200 |
||
|
Chùa Thiên Phước |
Ranh xã Lấp Vò |
1.600 |
||
|
20 |
Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) |
Cầu Ngã Tháp |
Vàm Lung Độn |
1.400 |
|
21 |
Đường ĐH 67B |
Cầu Ngã Cạy |
Ngã Ba Tháp |
1.400 |
|
Ngã Ba Tháp |
Ngã Ba Nông Trại |
1.600 |
||
|
22 |
Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) |
Tiếp giao lộ ĐT 848 |
Giao lộ ĐT 849 |
1.400 |
|
23 |
Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) |
Ngã ba Thân Sở |
Ranh xã Tân Khánh Trung |
900 |
|
Ranh xã Tân Khánh Trung |
Đường tỉnh ĐT 849 |
900 |
||
|
24 |
Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) |
Kênh ranh xã Mỹ An Hưng, Tân Khánh Trung |
Ngã Ba Thân Sở |
900 |
|
Ngã Ba Thân Sở |
Giao Đường tỉnh ĐT 848 |
1.200 |
||
|
25 |
Đường Rạch Đất Sét |
Cầu Ngã Cạy |
Ngã Ba Tháp |
2.000 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung |
Đường loại 1 |
13.000 |
|
|
Đường loại 2 |
9.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
6.000 |
|||
|
2 |
Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A |
Đường loại 1 |
5.000 |
|
|
Đường loại 3 |
3.000 |
|||
|
3 |
Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B |
Đường loại 1 |
8.000 |
|
|
Đường loại 2 |
4.600 |
|||
|
Đường loại 3 |
3.400 |
|||
|
Đường loại 4 |
3.000 |
|||
|
4 |
Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A |
Toàn khu |
6.000 |
|
|
5 |
Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A |
Đường loại 1 |
6.000 |
|
|
Đường loại 2 |
3.600 |
|||
|
Đường loại 3 |
3.000 |
|||
|
6 |
Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B |
Đường loại 1 |
4.200 |
|
|
Đường loại 2 |
3.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.800 |
|||
|
7 |
Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B |
Đường loại 1 |
5.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.800 |
|||
|
8 |
Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung |
Toàn khu |
4.200 |
|
|
9 |
Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung |
Đường loại 1 |
6.900 |
|
|
Đường loại 2 |
5.400 |
|||
|
10 |
Quốc lộ 80 |
Ranh xã Hòa Long |
Cầu Cái tắc (ranh xã Lấp Vò) |
2.000 |
|
11 |
Đường tỉnh ĐT 848 |
Cầu Rạch Chùa |
Ranh trên đô thị |
2.600 |
|
Ranh trên đô thị |
Cầu Rạch Ruộng |
3.000 |
||
|
12 |
Đường tỉnh ĐT 852 |
Giáp Quốc lộ 80 |
Cầu Ngã cũ |
1.600 |
|
Cầu Ngã cũ |
Cầu Vàm Đinh (đối diện chợ) |
6.000 |
||
|
13 |
Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) |
Ranh xã Lấp Vò |
Cầu Bờ Rào 2 |
900 |
|
Cầu Mương Khai |
Cầu Cao Đài |
900 |
||
|
14 |
Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) |
Ranh xã Lấp Vò |
Giáp sông Lấp Vò |
900 |
|
Kênh thầy Lâm |
Đường vành đai (Nhà ông Trần Công Tuấn) |
900 |
||
|
Đường vành đai (Nhà ông Trần Công Tuấn) |
Đập Hùng Cường |
1.200 |
||
|
15 |
Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) |
Ranh xã Mỹ An Hưng |
Cầu Nước Xoáy |
900 |
|
Ranh KDC Long Hưng A |
Ranh xã Mỹ An Hưng |
900 |
||
|
16 |
Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) |
Đoạn QH chợ Mương Điều |
Cầu chợ cũ |
1.000 |
|
Cầu chợ cũ |
Ranh xã Mỹ An Hưng |
900 |
||
|
17 |
Đường số 10 xã Tân Khánh Trung |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
18 |
Đường từ Đường tỉnh ĐT 848 đến Cồn Ông |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường 1 tháng 5 |
Đường 3 tháng 2 |
Nguyễn Trung Trực |
16.000 |
|
2 |
Đường 1 tháng 5 nối dài |
Đường 3 tháng 2 |
Lý Tự Trọng |
22.000 |
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Trần Hưng Đạo |
12.000 |
||
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Nguyễn An Ninh |
6.000 |
||
|
3 |
Đường 19 tháng 8 |
Đường 3 tháng 2 |
Nguyễn Trung Trực |
16.000 |
|
4 |
Đường 19 tháng 8 nối dài |
Đường 3 tháng 2 |
Lý Tự Trọng |
22.000 |
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Trần Hưng Đạo |
12.000 |
||
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Nguyễn An Ninh |
6.000 |
||
|
5 |
Đường 3 tháng 2 |
Cầu Lấp Vò |
Nguyễn Chí Thanh |
14.000 |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng) |
19.000 |
||
|
Nguyễn Huệ |
Võ Thị Hồng |
22.000 |
||
|
Võ Thị Hồng |
Đầu đường Đặng Văn Bình |
19.000 |
||
|
Đường Đặng Văn Bình |
Cầu Cái Dâu |
18.000 |
||
|
6 |
Khu phố bên chợ Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 |
Hẻm ngân hàng |
11.000 |
|
Giáp Đường 3 tháng 2 |
Giáp đoạn (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng) |
11.000 |
||
|
7 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Công viên số 4 |
Hết ranh huyện đoàn cũ |
4.000 |
|
Ranh Huyện Đoàn cũ |
Đường Nguyễn Huệ |
5.000 |
||
|
Đường Nguyễn Huệ |
Hết nhà ông Tuấn Anh (634) |
8.000 |
||
|
Cuối nhà Tuấn Anh |
Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện |
5.000 |
||
|
Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện |
Cầu Vàm Cái Dâu |
3.000 |
||
|
8 |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Đường 3 tháng 2 |
2.000 |
|
9 |
Đường Lý Tự Trọng |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Nguyễn Huệ |
4.000 |
|
Đường Nguyễn Huệ |
Võ Thị Hồng |
22.000 |
||
|
Đường Võ Thị Hồng |
Đặng Văn Bình |
8.000 |
||
|
10 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Nguyễn Huệ |
Võ Thị Hồng |
22.000 |
|
Đường Võ Thị Hồng |
Châu Văn Liêm |
8.000 |
||
|
11 |
Đường Châu Văn Liêm |
Đường 3 tháng 2 |
Trần Hưng Đạo |
5.000 |
|
12 |
Đường Võ Thị Hồng |
Đường 3 tháng 2 |
Trần Hưng Đạo |
12.000 |
|
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ) |
6.000 |
||
|
13 |
Đường Đặng Văn Bình |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đường 3 tháng 2 |
6.000 |
|
Đường 3 tháng 2 |
Nguyễn Trung Trực |
5.000 |
||
|
14 |
Đường Phạm Văn Bảy |
Đường 3 tháng 2 |
Nguyễn Trung Trực |
3.000 |
|
15 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường 3 tháng 2 |
Trần Hưng Đạo |
5.000 |
|
16 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) |
Võ Thị Hồng |
5.000 |
|
Võ Thị Hồng |
Nguyễn Huệ |
7.000 |
||
|
Nguyễn Huệ |
Nguyễn Chí Thanh |
4.000 |
||
|
Nguyễn Chí Thanh |
Thiên Hộ Dương |
3.000 |
||
|
17 |
Quốc lộ 80 |
Ranh Chùa Cao Đài |
Thiên Hộ Dương |
4.000 |
|
Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) |
Cống Cái Sơn |
5.000 |
||
|
Cống Cái Sơn |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) |
3.000 |
||
|
18 |
Đường Khu dân cư số 5 |
Nguyễn An Ninh |
Đường 2 tháng 9 |
2.000 |
|
19 |
Đường chùa Cao Đài |
Quốc lộ 80 |
Chùa Phước Dinh |
1.200 |
|
20 |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) |
Đường 2 tháng 9 |
Cầu Bà Hai (đường đan) |
1.400 |
|
Quốc lộ 80 |
Đường chùa Cao Đài (đường đất) |
1.200 |
||
|
Đường 3 tháng 2 |
Đường Trần Hưng Đạo |
2.400 |
||
|
21 |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) |
Đường 30 tháng 4 |
Võ Thị Hồng |
5.000 |
|
Võ Thị Hồng |
Đường 1 tháng 5 (D1) |
3.000 |
||
|
Đường 1 tháng 5 (D1) |
Đường 19 tháng 8 (D2) |
3.000 |
||
|
Nguyễn Huệ |
Thiên Hộ Dương |
2.000 |
||
|
22 |
Đường Ngã Cạy |
Trung tâm thương mại |
Đường Cái Nính (2 bên) |
2.000 |
|
23 |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn An Ninh |
2.000 |
|
Đường Nguyễn An Ninh |
Cầu Cái Nính |
1.800 |
||
|
24 |
Đường Võ Thị Sáu |
Quốc lộ 80 |
Lý Thái Tổ |
2.400 |
|
Lý Thái Tổ |
Ranh Bình Thành |
2.000 |
||
|
25 |
Đường rạch Cái Sơn |
Quốc lộ 80 |
Ngô Quyền |
1.300 |
|
Lý Thái Tổ |
Cuối tuyến lộ đan |
1.200 |
||
|
26 |
Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống) |
Quốc lộ 80 |
Rạch Cái Sao |
2.000 |
|
27 |
Đường chùa Linh Thứu |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
28 |
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) |
Quốc lộ 80 |
Ranh Ngô Quyền |
2.000 |
|
Quốc lộ 80 |
Đường Lý Thái Tổ |
4.000 |
||
|
29 |
Đường Lê Anh Xuân |
Quốc lộ 80 |
Ranh Ngô Quyền |
4.000 |
|
Quốc lộ 80 |
Đường Lý Thái Tổ |
4.000 |
||
|
30 |
Đường rạch Cái Sao |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
31 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) |
Quốc lộ 80 |
Ranh Bình Thành cũ |
3.000 |
|
Đoạn còn lại |
Toàn tuyến |
1.600 |
||
|
32 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Quốc lộ 80 |
Ranh Ngô Quyền |
2.000 |
|
33 |
Tuyến dân cư số 6 |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
34 |
Đường tuyến dân cư số 7 |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
35 |
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị |
Giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị |
Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu) |
6.000 |
|
Dự án Chỉnh trang đô thị |
Đường 30 tháng 4 (02 bên) |
1.800 |
||
|
36 |
Tuyến dân cư Bình Thạnh 2 |
Toàn tuyến |
3.200 |
|
|
37 |
Trung tâm thương mại Lấp Vò |
Đường số 04, 05 và 11 |
Toàn tuyến |
3.200 |
|
Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 |
Toàn tuyến |
3.800 |
||
|
Đường số 01, 07 |
Toàn tuyến |
4.800 |
||
|
Đường số 12 |
Toàn tuyến |
6.800 |
||
|
Đường số 02 |
Toàn tuyến |
8.000 |
||
|
38 |
Đường số 10 |
Quốc lộ 80 |
Đường Lý Thái Tổ |
4.000 |
|
39 |
Đường 23 |
Quốc lộ 80 |
Đường Lý Thái Tổ |
4.000 |
|
40 |
Đường số 4 |
Đường Lý Thái Tổ |
Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi) |
5.000 |
|
41 |
Đường rạch Cái Nính |
Cầu Bà Hai |
Cầu Cái Nính |
3.000 |
|
42 |
Đường nối từ Đường số 12 |
Trung tâm thương mại |
Hết ranh trường tiểu học Lấp Vò 1 |
4.000 |
|
43 |
Hẻm |
Hẻm Khu dân cư số 3 |
Toàn tuyến |
1.400 |
|
Hẻm Khu dân cư số 4 |
Toàn tuyến |
1.400 |
||
|
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) |
Đường 3 tháng 2 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
2.000 |
|
|
Sau nhà ông Trường Sơn (435) |
Hết thửa đất nhà bà Tới (420) |
2.000 |
||
|
|
Hẻm nhà ông Sơn |
Đường 3 tháng 2 |
Ranh đường Nguyễn Trung Trực |
2.000 |
|
Hẻm phía sau bưu điện mới |
Toàn tuyến |
1.600 |
||
|
Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò |
Toàn tuyến |
4.000 |
||
|
Hẻm cặp nhà ông Quyền (Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng) |
Toàn tuyến |
2.000 |
||
|
Hẻm cặp Bưu điện (cũ) |
Toàn tuyến |
1.600 |
||
|
Hẻm nhà thờ Lấp Vò |
Toàn tuyến |
1.200 |
||
|
Hẻm xung quanh đình Lấp Vò |
Toàn tuyến |
1.200 |
||
|
Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy |
Toàn tuyến |
1.200 |
||
|
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển |
Đường Võ Thị Hồng |
Châu Văn Liêm |
2.000 |
|
|
Đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long |
Toàn tuyến |
1.600 |
||
|
Hẻm phía sau điện lực |
Toàn tuyến |
1.200 |
||
|
Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 |
Toàn tuyến |
1.200 |
||
|
44 |
Chợ Vàm Cống mới |
Đoạn loại 1 |
11.600 |
|
|
Đoạn loại 2 |
8.000 |
|||
|
Đoạn loại 3 |
5.000 |
|||
|
Đoạn loại 4 |
4.000 |
|||
|
45 |
Chợ Vàm Cống cũ |
Đoạn loại 3 |
8.000 |
|
|
Đoạn loại 4 |
4.000 |
|||
|
46 |
Chợ Vĩnh Thạnh cũ |
Đoạn loại 1 |
8.000 |
|
|
Đoạn loại 2 |
4.000 |
|||
|
Đoạn loại 3 |
2.400 |
|||
|
Đoạn loại 4 |
2.000 |
|||
|
47 |
Chợ Bàu Hút |
Đoạn loại 1 |
5.000 |
|
|
Đoạn loại 3 |
3.000 |
|||
|
Đoạn loại 4 |
2.000 |
|||
|
48 |
Khu dân cư ĐT 850 |
Đoạn loại 2 |
10.000 |
|
|
Đoạn loại 4 |
4.000 |
|||
|
49 |
Cụm dân cư Bình Hiệp 1 |
Đoạn loại 2 |
9.000 |
|
|
Đoạn loại 3 |
4.000 |
|||
|
Đoạn loại 4 |
3.000 |
|||
|
50 |
Khu dân cư Bình Hiệp A |
Đoạn loại 2 |
2.000 |
|
|
Đoạn loại 3 |
1.600 |
|||
|
51 |
Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng |
Toàn khu |
1.400 |
|
|
52 |
Khu dân cư Chùa Ông |
Toàn khu |
1.800 |
|
|
53 |
Khu Tái định cư Mũi Tàu |
Đoạn loại 1 |
4.000 |
|
|
Đoạn loại 4 |
1.000 |
|||
|
54 |
Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống |
Đoạn loại 1 |
4.400 |
|
|
Đoạn loại 2 |
2.000 |
|||
|
Đoạn loại 3 |
1.320 |
|||
|
55 |
Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ) |
Đoạn loại 2 |
8.000 |
|
|
Đoạn loại 3 |
5.000 |
|||
|
Đoạn loại 4 |
2.000 |
|||
|
56 |
Khu dân cư ấp Bình Hoà |
Toàn khu |
1.600 |
|
|
57 |
Khu Tái định cư cầu Cai Bường |
Đoạn loại 1 |
8.000 |
|
|
Đoạn loại 2 |
4.000 |
|||
|
Đoạn loại 3 |
3.000 |
|||
|
58 |
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ |
Đoạn loại 1 |
10.000 |
|
|
Đoạn loại 2 |
4.000 |
|||
|
Đoạn loại 3 |
3.000 |
|||
|
Đoạn loại 4 |
2.000 |
|||
|
59 |
Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung |
Đoạn loại 3 |
2.100 |
|
|
Đoạn loại 4 |
4.000 |
|||
|
60 |
Quốc lộ 80 |
Cầu Cái Tắc |
Cầu Cai Quản |
2.000 |
|
Cầu Cai Quản |
Giao lộ 849 cũ |
4.000 |
||
|
Giao lộ ĐT 849 cũ |
Cầu Cai Bường |
6.000 |
||
|
Cầu Cai Bường |
Nhà thờ Vĩnh Thạnh |
8.000 |
||
|
Nhà thờ Vĩnh Thạnh |
Cầu Phú Diệp A |
5.000 |
||
|
Phú Diệp A |
Cầu Phú Diệp B |
2.000 |
||
|
Cầu Phú Diệp B |
Kênh Cà Na |
3.000 |
||
|
Kênh Cà Na |
Ranh thị trấn Lấp Vò |
4.000 |
||
|
Ranh thị trấn Lấp Vò |
Cuối ranh kênh 26 tháng 3 |
3.000 |
||
|
Ranh kênh 26 tháng 3 |
Ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến) |
5.000 |
||
|
Ranh ngã 5 Vàm Cống |
Cuối phà Vàm Cống |
4.400 |
||
|
61 |
Quốc lộ 54 |
Giáp đường dẫn phà Vàm Cống |
Cầu Hoà Lạc |
2.600 |
|
62 |
Quốc lộ N2B |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
|
63 |
Đường tỉnh ĐT 849 |
Cầu Kênh Thầy Lâm |
Cầu Thủ Ô |
3.240 |
|
Cầu Thủ Ô |
Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B |
4.200 |
||
|
Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B |
Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới) |
4.000 |
||
|
64 |
Đường tỉnh ĐT 852B |
ĐH 64 |
ĐH 65 |
6.000 |
|
ĐH 65 |
Cầu 2/9 |
4.000 |
||
|
Cầu 2/9 |
Cầu Bộ Sỏi |
4.000 |
||
|
Cầu Bội Sỏi |
Đường tỉnh ĐT 849 |
2.200 |
||
|
65 |
Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) |
Ranh Làng (Bình Thạnh Trung) |
Ranh Trung tâm y tế huyện |
4.000 |
|
Ranh Trung tâm y tế huyện |
Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) |
6.000 |
||
|
Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) |
Cầu Lấp Vò |
10.000 |
||
|
66 |
Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) |
Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) |
Cầu Bờ Cao |
3.000 |
|
Cầu Bờ Cao |
Cầu Bàu Hút |
2.000 |
||
|
Cầu Bàu Hút |
Ranh xã Tân Khánh Trung |
1.600 |
||
|
67 |
Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) |
Cầu 2 Đâu |
Quốc lộ 80 |
900 |
|
68 |
Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) |
Vàm Lung Độn |
Cầu Bàu Hút |
1.200 |
|
Cầu Bàu Hút |
Bến đò số 8 |
1.000 |
||
|
69 |
Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) |
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 |
Cầu Kênh Tư |
900 |
|
70 |
Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại |
Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) |
Cầu Cái Ninh |
1.400 |
|
71 |
Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống |
Cầu cái Sao |
Cầu 26 tháng 3 |
1.000 |
|
Dẫn phà Vàm Cống |
Cầu Hãng nước mắm cũ |
2.000 |
||
|
Cầu 26 tháng 3 |
Quốc lộ 80 |
2.000 |
||
|
72 |
Đường Đ18 Vĩnh Thạnh |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
73 |
Đường vành đai trung tâm Vĩnh Thạnh |
Toàn tuyến |
900 |
|
|
74 |
Đường Đ9 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
75 |
Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh |
Quốc lộ 80 |
Đường Đ2 |
4.000 |
|
Đường Đ2 |
Đường Vành đai |
3.000 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ xã Tân Phước |
Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ) |
5.790 |
|
|
Đường NB-02 |
5.790 |
|||
|
Đường NB-03 |
5.470 |
|||
|
Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự) |
5.470 |
|||
|
2 |
Chợ Cái Đôi |
Đường loại 1 |
2.400 |
|
|
Đường loại 2 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
3 |
Chợ Định Yên |
Đường loại 1 |
10.000 |
|
|
Đường loại 3 |
8.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
4.000 |
|||
|
4 |
Chợ Chiếu Định Yên |
Đường loại 1 |
6.600 |
|
|
Đường loại 2 |
5.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
4.600 |
|||
|
5 |
Chợ Hòa Lạc, xã Định An |
Đường loại 1 |
7.000 |
|
|
Đường loại 2 |
4.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
3.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.000 |
|||
|
6 |
Chợ dân lập Dầu Bé Định An |
Đường loại 1 |
5.000 |
|
|
Đường loại 4 |
2.000 |
|||
|
7 |
Chợ Tân Thành |
Đường loại 1 |
6.000 |
|
|
Đường loại 2 |
4.600 |
|||
|
Đường loại 3 |
3.400 |
|||
|
Đường loại 4 |
3.000 |
|||
|
8 |
Chợ Cái Sơn |
Đường loại 1 |
2.400 |
|
|
Đường loại 2 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.600 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
9 |
Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) |
Đường loại 1 |
1.500 |
|
|
Đường loại 2 |
1.100 |
|||
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
10 |
Cụm dân cư Tân Thành |
Đường loại 1 |
3.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.700 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.400 |
|||
|
11 |
Cụm dân cư sông Hậu |
Đường loại 1 |
2.200 |
|
|
Đường loại 2 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.000 |
|||
|
12 |
Khu tái định cư sông Hậu |
Đường loại 1 |
4.600 |
|
|
Đường loại 2 |
3.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.800 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.200 |
|||
|
13 |
Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 |
Toàn khu |
2.000 |
|
|
14 |
Tuyến dân cư ấp An Lợi B |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
15 |
Tuyến dân cư 26 tháng 3 B |
Toàn tuyến |
5.000 |
|
|
16 |
Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt |
Đường loại 2 |
3.000 |
|
|
Đường loại 3 |
2.800 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.600 |
|||
|
17 |
Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu |
Đường loại 1 |
2.400 |
|
|
Đường loại 3 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.350 |
|||
|
18 |
Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống |
Đường loại 2 |
3.000 |
|
|
Đường loại 3 |
2.600 |
|||
|
19 |
Quốc lộ 54 |
Cầu Hoà Lạc |
Ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ) |
4.000 |
|
Ranh cống Ông Đạt |
Cầu Bà Đội |
2.600 |
||
|
Cầu Bà Đội |
Cầu Định Yên (đối diện chợ) |
4.000 |
||
|
Cầu Định Yên |
Cầu Rạch Mác |
3.000 |
||
|
Đoạn cầu Rạch Mác |
Cầu Cái Đôi |
2.000 |
||
|
Cầu Cái Đôi |
Cầu Kênh Xáng |
2.400 |
||
|
Cầu Kênh Xáng |
Cụm dân cư |
2.000 |
||
|
Đối diện cụm dân cư |
Toàn tuyến |
3.400 |
||
|
Hết cụm dân cư |
Cầu Tân Thành |
3.400 |
||
|
Cầu Tân Thành |
Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu |
5.800 |
||
|
Cụm dân cư sông Hậu |
Cầu Cái Sơn |
1.600 |
||
|
Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu |
Cụm dân cư sông Hậu |
3.000 |
||
|
20 |
Quốc lộ 54 (cũ) |
Ngã 5 Tân Thành |
Cầu Tân Thành |
4.400 |
|
21 |
Tỉnh lộ 851 |
Ranh xã Hoà Long |
Cầu Phụ Thành |
1.600 |
|
Cầu Phụ Thành |
Cống Cái Ngang |
2.000 |
||
|
Cống Cái Ngang |
Ranh cây xăng Năm Tình |
2.800 |
||
|
Cây xăng Năm Tình |
Ngã 5 Tân Thành |
5.200 |
||
|
Ngã 5 Tân Thành |
Bến phà Chuồi |
5.200 |
||
|
22 |
Đường liên xã Ngô Gia Tự |
Cầu Rạch Miễu |
Bưu điện văn hoá |
5.470 |
|
Đoạn còn lại |
Toàn tuyến |
800 |
||
|
23 |
Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
24 |
Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) |
Cầu Rạch Sơn |
Cầu Đình |
2.000 |
|
Cầu Đình |
Hết nhà ông Nguyễn Văn Động |
1.200 |
||
|
Nhà ông Nguyễn Văn Động |
Ranh xa Lấp Vò |
900 |
||
|
25 |
Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) |
Phà Vàm Cống |
Cầu Cái Sức |
2.000 |
|
Cầu Cái Sức |
Cầu Thăng Long |
1.800 |
||
|
26 |
Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại |
Xếp Bà Vại |
Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) |
1.400 |
|
27 |
Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An |
Toàn tuyến |
1.400 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Long Thành |
Đường loại 1 |
3.900 |
|
|
Đường loại 2 |
2.700 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.600 |
|||
|
2 |
Chợ dân lập Thông Dong |
Đường loại 1 |
3.600 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.500 |
|||
|
3 |
Chợ Cái Tắc |
Đường loại 1 |
4.800 |
|
|
Đường loại 2 |
2.700 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.700 |
|||
|
4 |
Chợ Ngã Năm |
Đường loại 1 |
5.600 |
|
|
Đường loại 2 |
4.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
3.600 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.700 |
|||
|
5 |
Chợ xã Long Thắng |
Đường loại 1 |
3.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.500 |
|||
|
6 |
Chợ Long Định |
Đường loại 1 |
3.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.500 |
|||
|
7 |
Chợ tư nhân cầu Long Hậu |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
8 |
Cụm dân cư Long Hậu |
Đường loại 1 |
1.200 |
|
|
Đường loại 2 |
1.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
9 |
Cụm dân cư Long Thắng |
Đường loại 1 |
2.200 |
|
|
Đường loại 2 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.000 |
|||
|
10 |
Cụm dân cư Hòa Long |
Đường loại 1 |
5.000 |
|
|
Đường loại 2 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
11 |
Cụm dân cư ấp Long Hội |
Đường loại 1 |
1.200 |
|
|
Đường loại 2 |
1.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
12 |
Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng |
Toàn tuyến |
7.600 |
|
|
13 |
Khu dân cư tư nhân Hồng Lan |
Đường nội bộ số 01 |
|
|
|
Huyện lộ số 03 |
Đường nội bộ số 02 |
3.000 |
||
|
Đường nội bộ số 02 |
Đường nội bộ số 03 |
2.400 |
||
|
14 |
Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung |
Đoạn đường 9m |
|
|
|
Quán Làn Sóng Xanh |
Đường đấu nối tuyến dân cư |
6.000 |
||
|
Đoạn đường 7m |
|
|||
|
Đường đấu nối tuyến dân cư |
Đường tỉnh ĐT 852 |
4.600 |
||
|
15 |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) |
- Các trục đường từ 7m trở lên |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
- Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m |
Toàn tuyến |
2.400 |
||
|
- Đoạn cơ khí cũ |
Toàn tuyến |
3.600 |
||
|
16 |
Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung |
- Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) |
|
|
|
+ Đoạn đối diện nhà phố |
Toàn tuyến |
9.600 |
||
|
+ Đoạn đối diện sân chợ |
Toàn tuyến |
10.000 |
||
|
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) |
|
|||
|
+ Đoạn đối diện Quốc lộ 80 |
Toàn tuyến |
10.000 |
||
|
+ Đoạn đối diện nhà phố |
Toàn tuyến |
9.600 |
||
|
+ Đường số 9 |
Toàn tuyến |
9.200 |
||
|
17 |
Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung |
- Đường 9 m |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
- Đường 7 m |
Toàn tuyến |
5.600 |
||
|
18 |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) |
Ranh thị trấn |
Nghĩa trang liệt sĩ |
2.000 |
|
Hết cống số 1 |
Cống số 2 (ranh thị trấn) |
5.200 |
||
|
Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) |
Hết cống số 1 |
6.600 |
||
|
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) |
9.400 |
||
|
Cầu Cái Sao |
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
9.200 |
||
|
Cầu Cái Sao |
Chùa Phước An |
3.600 |
||
|
Chùa Phước An |
Cầu Sáu Quốc |
3.200 |
||
|
Cầu Sáu Quốc |
Cầu Ban Biên |
2.000 |
||
|
19 |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) |
Quốc lộ 80 |
Ranh Huyện Đoàn |
9.200 |
|
Ranh Huyện Đoàn |
Đường Võ Thị Sáu |
7.200 |
||
|
Đường Võ Thị Sáu |
Ranh xã Long Hậu |
5.400 |
||
|
Ranh thị trấn Lai Vung |
Kênh Xã Trì |
4.800 |
||
|
Kênh Xã Trì |
Cầu Thông Dông |
1.800 |
||
|
Cầu Thông Dông |
Cầu Phụ Thành |
1.600 |
||
|
20 |
Đường tỉnh ĐT 852 |
Ranh chợ Cái Tắc |
Cầu Long Hậu |
1.600 |
|
Cầu Long Hậu |
Cầu Gia Vàm |
2.000 |
||
|
Cầu Gia Vàm |
Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53) |
2.800 |
||
|
Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) |
Ngã Ba Rẽ Quạt |
4.800 |
||
|
Ngã ba Rẽ Quạt |
Hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240) |
4.000 |
||
|
Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240) |
Cầu Gia Vàm |
2.400 |
||
|
Cầu Gia Vàm |
Cầu Long Hậu |
1.800 |
||
|
21 |
Đường Nguyễn Huệ |
Vàm Ba Vinh |
Cầu Hòa Long (ĐT 851) |
8.400 |
|
Cầu Hòa Long (ĐT 851) |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
5.200 |
||
|
22 |
Đường Ngô Gia Tự |
Cầu Hoà Long (ĐT 851) |
Vàm hộ Bà Nương |
3.200 |
|
Cầu Hòa Long (ĐT 851) |
Kênh Hai Trượng |
3.200 |
||
|
Kênh Hai Trượng |
Đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ) |
1.800 |
||
|
Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) |
Cầu Long Hậu |
1.200 |
||
|
23 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, ấp 1) |
Cầu Hộ Bà Nương |
6.800 |
|
24 |
Đường Phạm Hữu Lầu |
Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) |
Hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên |
9.200 |
|
25 |
Đường Hai Bà Trưng |
Số nhà 300, ấp 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) |
Bờ kè thị trấn Lai Vung |
8.400 |
|
26 |
Đường Phan Văn Bảy |
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Nhà ông Chính Hí (số 36/4) |
2.200 |
|
Nhà ông Chính Hí |
Cầu 8 Biếu |
1.200 |
||
|
Cầu ông 8 Biếu |
Ranh xã Tân Dương |
1.000 |
||
|
27 |
Đường Thi Sách |
Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) |
Bờ kè chợ Thị trấn |
8.400 |
|
28 |
Đường Hùng Vương |
Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) |
Vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2 |
8.400 |
|
29 |
Đường Trần Quốc Tuấn |
Nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) |
Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1) |
8.400 |
|
30 |
Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) |
Toàn tuyến |
3.200 |
|
|
31 |
Đường cặp kênh Họa Đồ |
Kênh rạch Cái Sao |
Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung |
3.200 |
|
Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) |
Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn |
3.200 |
||
|
32 |
Bờ kè thị trấn |
Cầu Vàm Ba Vinh |
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
6.400 |
|
33 |
Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn |
Toàn tuyến |
4.200 |
|
|
34 |
Đường 1 tháng 5 |
Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) |
Cầu kênh 1 tháng 5 |
3.400 |
|
35 |
Đường hộ Bà Nương |
Huyện lộ 30 tháng 4 |
Kênh Hai Đức |
1.000 |
|
Cầu hộ Bà Nương (Nhà ông Ba Thạnh (số 31)) |
Đường 1 tháng 5 |
1.000 |
||
|
Đường 1 tháng 5 |
Cầu kênh Tư Hùng |
1.000 |
||
|
Kênh Tư Hùng |
Ranh xã Phong Hòa |
800 |
||
|
Kênh Hai Đức |
Ranh xã Phong Hòa |
1.000 |
||
|
36 |
Đường Võ Thị Sáu |
ĐT 851 |
Tuyến dân cư |
2.200 |
|
37 |
Đường Lê Hồng Phong |
Vàm Ba Vinh |
Cầu Nhà Thờ |
1.800 |
|
Cầu Nhà Thờ |
Cầu Đình |
1.200 |
||
|
38 |
Tuyến đường vào sân vận động |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
39 |
Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
40 |
Đường nội bộ nhà văn hoá cũ |
Toàn tuyến |
4.400 |
|
|
41 |
Đường Gia Vàm 3,5 mét |
Đường tỉnh ĐT 852 |
Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung |
1.200 |
|
42 |
Đường Cái Sơn |
Quốc lộ 80 |
Cầu Cái Sơn |
1.200 |
|
Cầu Cái Sơn |
Đường Lê Hồng Phong |
1.000 |
||
|
43 |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): |
Đường Vành Đai khóm 5 (đoạn nhà ông 7 Xích) |
Nhà ông Thuấn |
1.200 |
|
Kênh Cái Chanh (đoạn nhà ông Thuấn) |
Cầu Doi đất làng |
1.200 |
||
|
Kênh Cái Bàn (đoạn cầu Doi đất làng) |
Nhà ông 7 Xích |
1.200 |
||
|
44 |
Đường rạch Cái Sao (từ giáp ranh Quốc lộ 80 đến cầu ông Chính Nguyễn) |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
45 |
Đường Đ-03 |
Toàn tuyến |
5.000 |
|
|
46 |
Đường liên xã số 2 |
Cầu Thông Dông |
Ranh xã Phong Hòa |
800 |
|
47 |
Đường liên xã số 3 |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
48 |
Đường liên xã số 6 |
Huyện lộ 30/4 |
Ranh xã Phong Hòa |
800 |
|
49 |
Đường liên xã Ngô Gia Tự |
Cầu Long Hậu |
Chợ Long Thành |
800 |
|
Chợ Long Thành |
Cầu Thông Dông |
1.000 |
||
|
50 |
Đường liên xã 30 tháng 4 |
Cầu hộ bà Nương |
Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) |
3.200 |
|
Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) |
Cây xăng Minh triết |
1.800 |
||
|
Cây xăng Minh triết |
Cầu Ấp Tiết |
1.200 |
||
|
ĐT 851 |
Cầu ấp Tiết |
1.200 |
||
|
Cầu ấp Tiết |
Ranh xã Phong Hòa |
800 |
||
|
51 |
Đường Cái Chanh |
Bến xe lai Vung |
Huyện lộ số 3 |
800 |
|
52 |
Đường Hộ Bà Nương |
Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung |
Ranh xã Vĩnh Thới |
800 |
|
53 |
- Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng |
Toàn tuyến |
8.400 |
|
|
54 |
- Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành) |
Toàn tuyến |
8.400 |
|
|
55 |
- Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Toàn tuyến |
6.400 |
|
|
56 |
- Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
57 |
Kênh Xáng Long Thành |
Đường Phan Văn Bảy |
Giáp ranh xã Hòa Long |
1.000 |
|
58 |
Đường Rạch Sậy |
Quốc lộ 80 |
Đường Lê Hồng Phong |
1.000 |
|
59 |
Đường Xẻo Đào |
Quốc lộ 80 |
Giáp ranh xã Tân Khánh Trung |
1.000 |
|
60 |
Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi |
Cầu tư Hiểu |
Giáp ranh xã Tân Khánh Trung |
1.000 |
|
61 |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long |
Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6) |
Cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ |
800 |
|
Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính |
Cầu Tư Lùn |
800 |
||
|
Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn |
Nhà ông Đặng Văn Khê) |
800 |
||
|
Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long |
Ranh Hòa Thành |
800 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) |
Đường loại 1 |
1.500 |
|
|
Đường loại 2 |
1.100 |
|||
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
2 |
Chợ Tân Hòa |
Đường loại 1 |
1.500 |
|
|
Đường loại 2 |
1.100 |
|||
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
3 |
Chợ Hòa Định |
Đường loại 1 |
2.400 |
|
|
Đường loại 2 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.600 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
4 |
Chợ Vĩnh Thới |
Đường loại 1 |
3.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.500 |
|||
|
5 |
Chợ Thới Hòa |
Đường loại 1 |
1.200 |
|
|
Đường loại 2 |
1.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
6 |
Chợ Định Hòa |
Đường loại 1 |
3.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.500 |
|||
|
7 |
Chợ Phong Hòa |
Đường loại 1 |
2.200 |
|
|
Đường loại 2 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.100 |
|||
|
8 |
Chợ Ngã Ba Phong Hòa |
Đường loại 1 |
6.000 |
|
|
Đường loại 2 |
5.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.800 |
|||
|
9 |
Chợ Giao Thông |
Đường loại 1 |
3.400 |
|
|
Đường loại 2 |
3.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.600 |
|||
|
10 |
Cụm dân cư Định Hoà |
Đường loại 1 |
2.200 |
|
|
Đường loại 2 |
1.600 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.100 |
|||
|
11 |
Cụm dân cư Vĩnh Thới |
Đường loại 1 |
2.200 |
|
|
Đường loại 2 |
1.600 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.000 |
|||
|
12 |
Cụm dân cư Phong Hòa |
Toàn khu |
1.000 |
|
|
13 |
Khu dân cư ấp Hòa Bình |
Đường loại 1 |
2.400 |
|
|
Đường loại 2 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.600 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
14 |
Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) |
Toàn tuyến |
2.700 |
|
|
15 |
Quốc lộ 54 |
Cầu Cái Sơn |
Cầu Cái Quýt |
1.600 |
|
Cầu Cái Quýt |
Cầu Cái Mít |
1.800 |
||
|
Cầu Cái Mít |
Cầu Ông Tính |
1.600 |
||
|
Cầu Ông Tính |
Cầu Cái Dứa |
2.000 |
||
|
15 |
Quốc lộ 54 |
Cầu Cái Dứa |
Cầu Bông Súng |
1.600 |
|
Cầu Bông Súng |
Cầu Rạch Bàu |
1.800 |
||
|
Cầu Rạch Bàu |
Ngã 3 đường vào chùa Bủ Long Tự |
1.600 |
||
|
Ngã 3 đường vào chùa Bủ Long Tự |
Cầu Rạch Da |
1.600 |
||
|
Cầu Rạch Da |
Cầu Cái Sâu |
1.800 |
||
|
Cầu Cái Sâu |
Cầu Bằng Lăng |
1.600 |
||
|
Cầu Bằng Lăng |
Cầu kênh Lãi |
1.600 |
||
|
Cầu kênh Lãi |
Ranh tỉnh Vĩnh Long |
1.800 |
||
|
16 |
Đường tỉnh ĐT 853 |
Quốc lộ 54 |
Cầu Đòn Dong |
1.800 |
|
Cầu Đòn Dong |
Cầu kênh Giao Thông |
1.600 |
||
|
Cầu kênh Giao Thông |
Giáp ranh xã Tân Phú Trung (trừ đoạn chợ Giao Thông) |
1.600 |
||
|
Giáp Quốc lộ 54 |
Cầu Thông Lưu |
1.800 |
||
|
Cầu Thông Lưu |
Bến phà |
1.600 |
||
|
17 |
Đường liên xã số 2 |
Đoạn lộ Cải |
Giáp Quốc lộ 54 |
900 |
|
Các đoạn còn lại |
Toàn tuyến |
800 |
||
|
18 |
Đường liên xã số 5 |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
19 |
Đường liên xã số 6 |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
20 |
Đường liên xã 30 tháng 4 |
- Đoạn xã Định Hòa |
|
|
|
Ranh xã Hòa Long |
Chợ Định Hòa |
800 |
||
|
Chợ Định Hòa |
Giáp Quốc lộ 54 |
1.000 |
||
|
21 |
Đường liên xã số 3 |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Tân Dương |
Đường loại 1 |
3.900 |
|
|
Đường loại 2 |
2.700 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.600 |
|||
|
2 |
Chợ dân lập Hậu Thành |
Đường loại 1 |
2.000 |
|
|
Đường loại 2 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.000 |
|||
|
3 |
Chợ Tân Thành (chợ Đình) |
Đường loại 1 |
2.400 |
|
|
Đường loại 2 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.700 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.500 |
|||
|
4 |
Chợ Hòa Thành (Quốc lộ 80) |
Đường loại 1 |
1.200 |
|
|
Đường loại 2 |
1.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
900 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
5 |
Khu dân cư chợ Tân Phú Đông |
Đường loại 1 |
4.000 |
|
|
Đường loại 2 |
3.000 |
|||
|
6 |
Khu dân cư Phú Thuận |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
7 |
Khu dân cư Phú Long |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
8 |
Khu dân cư dân lập |
Tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị |
6.000 |
|
|
Các khu dân cư dân lập còn lại |
4.400 |
|||
|
9 |
Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông) |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
10 |
Cụm dân cư Tân Dương |
Đường loại 1 |
2.200 |
|
|
Đường loại 2 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.000 |
|||
|
11 |
Khu dân cư và chợ Tân Dương (Giai đoạn 1) |
- Đường Đ-01 |
6.300 |
|
|
- Đường Đ-02 |
9.034 |
|||
|
- Đường Đ-03 |
9.034 |
|||
|
- Đường Đ-04 |
9.034 |
|||
|
- Lô A1 (đoạn đối diện Đường tỉnh ĐT 852) |
9.034 |
|||
|
12 |
Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành |
Đối diện nhà lồng chợ |
Toàn tuyến |
6.454 |
|
Đoạn còn lại |
Toàn tuyến |
5.775 |
||
|
13 |
Đường tỉnh ĐT 852 |
Ranh Sa Đéc |
Cầu Tân Dương |
2.800 |
|
Cầu Tân Dương |
Đầu Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 |
3.800 |
||
|
Đầu Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 |
Cầu Rạch Chùa |
2.400 |
||
|
Cầu Rạch Chùa |
Cầu Ông Phó |
2.000 |
||
|
14 |
Đường Hùng Vương |
Cầu Rạch Rắn |
Quốc lộ 80 |
8.000 |
|
15 |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đường tỉnh ĐT 848 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
10.600 |
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Nút Giao thông |
10.000 |
||
|
16 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Cầu Rạch Rắn |
Quốc lộ 80 |
10.000 |
|
17 |
Quốc lộ 80 |
Cầu rạch Bình Tiên |
Nút giao thông ngã 6 Cái Cỏ |
5.000 |
|
Nút giao thông ngã 6 Cái Cỏ |
Cầu Bà Phủ |
2.000 |
||
|
18 |
Đường tỉnh ĐT 848 |
Ranh Phường Sa Đéc |
Quốc lộ 80 |
12.000 |
|
Quốc lộ 80 |
Rạch Ngã Cạy |
7.200 |
||
|
19 |
Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
20 |
Quốc lộ 80 cũ |
Nút giao thông |
Mũi tàu |
4.000 |
|
21 |
Huyện lộ số 1 |
Giáp Quốc lộ 80 |
Cầu Long Thành |
6.454 |
|
Các đoạn còn lại |
Toàn tuyến |
800 |
||
|
22 |
Huyện lộ Phan Văn Bảy |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
39 |
Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải) |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
40 |
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) |
Cầu Văn Hường |
Giáp đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 |
5.000 |
|
41 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
42 |
Đường tỉnh ĐT 853 |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
43 |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Hùng Vương |
Giáp sông |
2.400 |
|
Giáp sông |
Cầu Thủ Điềm |
2.000 |
||
|
44 |
Đường vào khu liên hợp thể thao |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
45 |
Đường Kênh Cùng |
Cầu Phú Long |
Cống Ba Ó |
2.400 |
|
Cống Ba Ó |
Cầu Kênh Cùng |
1.800 |
||
|
46 |
Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải) |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
47 |
Đường Bà Lài |
- Bờ trái |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
- Bờ phải |
Toàn tuyến |
2.000 |
||
|
48 |
Đường Họa Đồ |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
49 |
Đường Ngã Bát |
UBND xã Tân Phú Đông (cũ) |
Cầu Kênh 18 |
2.400 |
|
Cầu Kênh 18 |
Cầu Kênh Cùng |
2.000 |
||
|
Cầu Kênh 18 |
Cầu Nhà Thờ |
1.800 |
||
|
50 |
Đường Ngã Cạy bờ trái + phải |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
51 |
Đường Bà Ban |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
52 |
Đường Kênh Cùng (phía đường đan) |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
53 |
Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải) |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
54 |
Đường Xóm Mắm |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
55 |
Đường Kênh 85 |
Kênh Cùng |
Kênh Ba Làng |
2.400 |
|
56 |
Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông |
Cầu Ngã Bát |
Quốc lộ 80 |
4.400 |
|
57 |
Đường nối |
Khu dân cư Phú Thuận |
Đường tắt Ngã Cạy |
3.000 |
|
58 |
Đường Bà Đào |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Bà Ban |
2.400 |
|
59 |
Đường Ba Cho |
Đường Ngã Cạy |
Cuối đường |
2.400 |
|
60 |
Đường tắt ấp Phú An |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
61 |
Đường ô Bao số 11 |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
62 |
Đường Tắt Thủ Điềm |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
63 |
Đường Rau xanh ấp Phú Hòa |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
64 |
Đường ô bao số 10 |
Toàn tuyến |
2.200 |
|
|
65 |
Đường Xóm Bột Mì |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
66 |
Đường tắt |
Khu dân cư Phú Long |
Cầu Ba Thức |
2.200 |
|
67 |
Khu dân cư Phú Lâm |
Toàn khu |
4.000 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ An Phú Thuận |
Đường loại 1 |
4.400 |
|
|
Đường loại 4 |
1.600 |
|||
|
2 |
Chợ Hang Mai xã An Nhơn |
Đường loại 1 |
4.600 |
|
|
Đường loại 3 |
4.000 |
|||
|
3 |
Đường Nguyễn Văn Voi |
Đường tỉnh ĐT 854 |
Vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi |
9.000 |
|
Vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi |
Ranh Cụm dân cư thị trấn |
6.000 |
||
|
Ranh cụm dân cư |
Rạch Cái Gia Nhỏ |
4.800 |
||
|
4 |
Đường Nguyễn Trãi |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
5 |
Đường Huỳnh Văn Khá |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
6 |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Nguyễn Văn Voi |
Quốc lộ 80 |
9.000 |
|
Quốc lộ 80 |
Bờ sông Sa Đéc |
9.000 |
||
|
7 |
Đường Trần Trung Sỹ |
Cầu Cái Tàu Hạ |
Vàm Cái Tàu Hạ |
2.400 |
|
Vàm Cái Tàu Hạ |
Nguyễn Huệ |
1.600 |
||
|
8 |
Đường cặp sông Cái Tàu Hạ |
Cầu Cái Tàu Hạ |
Đường Nguyễn Trãi |
7.200 |
|
Đường Nguyễn Trãi |
Cống Bà Nhưng |
2.400 |
||
|
9 |
Đường Văn Tấn Bảy |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
10 |
Đường 30 tháng 4 |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
11 |
Đường Phan Văn Út |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
12 |
Đường nội bộ trong khu 109 nền |
Nguyễn Văn Voi |
Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1 |
6.000 |
|
Đường nhà bác sĩ Tuấn |
Đường Nguyễn Văn Voi |
4.800 |
||
|
13 |
Đường Quốc lộ 80 |
Cầu Cái Gia Nhỏ |
Đường Nguyễn Huệ |
8.400 |
|
Nguyễn Huệ |
Cầu Cái Tàu Hạ |
9.000 |
||
|
Cái Tàu Hạ |
Cầu Mù U |
7.400 |
||
|
Cầu Mù U |
Ranh xã Tân Nhuận Đông |
4.400 |
||
|
14 |
Đường tỉnh ĐT 854 |
Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80) |
Cống Bà Nhưng |
9.000 |
|
Cống Bà Nhưng |
Cầu Xẻo Trầu |
3.000 |
||
|
Cầu Xẻo Trầu |
Ranh xã Phú Hựu, Tân Nhuận Đông |
1.000 |
||
|
15 |
Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân |
Cầu Xẻo Trầu |
Cầu Tư Phường |
1.400 |
|
Cầu Bà Quới |
Hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ |
1.200 |
||
|
Ranh thị trấn Cái Tàu Hạ cũ |
Cầu Rạch Ấp |
800 |
||
|
Cầu Vàm Kinh |
Lãnh Lân |
800 |
||
|
16 |
Đường Bà Quới |
Đường tỉnh ĐT 854 |
Cầu Bà Quới) |
1.200 |
|
17 |
Đường từ cầu Bà Quới đến nhà ông Tư Vinh |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
18 |
Đường từ Hẻm Bà Quới đến nhà ông Bảy Thanh |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
19 |
Đường Cầu Xẻo Nhum đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
20 |
Đường Cầu Ba Miễu đến nhà ông Ba Tùa |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
21 |
Đường cầu cái Tàu Hạ - Cầu Xóm Cưỡi |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
22 |
Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
23 |
Đường chùa Hội An |
Toàn tuyến |
1.400 |
|
|
24 |
Đường Vàm Đình |
Quốc lộ 80 |
Vàm Đình |
1.600 |
|
25 |
Đường từ Vàm Đình đến ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
26 |
Đường cầu Cái Gia Nhỏ đến sông Sa Đéc |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
27 |
Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
28 |
Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
29 |
Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791) |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
30 |
Đường Xóm Cốm |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
31 |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn |
- Đường 12m |
3.600 |
|
|
- Đường 9m |
3.400 |
|||
|
- Đường 5m |
3.000 |
|||
|
- Đường 3,5m |
2.400 |
|||
|
32 |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ |
- Đường 12m |
3.600 |
|
|
- Đường 7m |
3.000 |
|||
|
- Đường 5m |
2.400 |
|||
|
- Đường 3,5m |
2.000 |
|||
|
33 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
34 |
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
35 |
Đường vào bến xe huyện |
Quốc lộ 80 |
Đường vành đai mới |
6.000 |
|
36 |
Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn |
- Đường 7m |
6.000 |
|
|
- Đường 5m |
4.800 |
|||
|
37 |
Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
38 |
Đường từ Rạch Cây Gáo - bệnh viện Đa khoa Châu Thành |
Rạch Cây Gáo |
Đường Vành đai |
1.000 |
|
Đường Vành đai |
Giáp Trung tâm y tế Khu vực Sa Đéc 2 |
1.000 |
||
|
39 |
Đường từ cầu Kiến Hùng đến giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ) |
Toàn tuyến |
1.400 |
|
|
40 |
Đường từ Chùa Hội An đến giáp sông Cái Tàu Hạ |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
41 |
Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành (bà Chín Cô Đơn cũ) - chùa Phước Long |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
42 |
Đường Hẻm chùa Phước Long |
Quốc lộ 80 |
Trần Trung Sỹ |
1.600 |
|
43 |
Chợ Phú Hựu |
Đường loại 1 |
2.200 |
|
|
Đường loại 4 |
1.100 |
|||
|
44 |
Cụm dân cư Tân Lễ, An Hiệp |
Đường loại 2 |
900 |
|
|
Đường loại 3 |
800 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
45 |
Cụm dân cư An Hiệp |
Đường loại 3 |
900 |
|
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
46 |
Cụm dân cư An Hiệp mở rộng |
Đường loại 2 |
800 |
|
|
Đường loại 3 |
700 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
47 |
Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn |
Đường loại 2 |
3.000 |
|
|
Đường loại 3 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.000 |
|||
|
48 |
Cụm dân cư Hang Mai An Nhơn |
Đường loại 2 |
4.000 |
|
|
Đường loại 3 |
4.000 |
|||
|
49 |
Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ |
Đường loại 2 |
5.400 |
|
|
Đường loại 3 |
2.500 |
|||
|
50 |
Đường Tân Hội - An Phú Thuận (Hương lộ 18) |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
51 |
Đường Mù U |
Cầu Mù U |
Giáp đường ĐT 854) |
800 |
|
52 |
Đường Sông Tiền |
Bến đò cồn An Hòa (Em Ba) |
Ranh xã An Nhơn |
1.200 |
|
Ranh xã An Nhơn |
Cầu Cái Đôi |
800 |
||
|
53 |
Đường An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà |
Giáp ranh xã Tân Nhuận Đông |
Cầu Hàn Thẻ |
800 |
|
54 |
Đường Rạch Ấp - Đường Cày |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
55 |
Đường An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã Phú Hựu |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
56 |
Đường Bắc - Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã Phú Hựu |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
57 |
Đường Bắc rạch Xẻo Vang (2 bờ), xã Phú Hựu |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
58 |
Đường cồn Bạch Viên, xã Phú Hựu |
Toàn tuyến |
600 |
|
|
59 |
Đường từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu |
Toàn tuyến |
2000 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ An Khánh |
Đường loại 1 |
3.600 |
|
|
Đường loại 2 |
3.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.500 |
|||
|
2 |
Chợ Nha Mân |
Đường loại 1 |
7.600 |
|
|
Đường loại 2 |
6.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
5.400 |
|||
|
Đường loại 4 |
4.800 |
|||
|
3 |
Chợ Dinh Tân Nhuận Đông |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
4 |
Chợ Rạch Cầu Tân Nhuận Đông |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
5 |
Chợ Trung tâm Hòa Tân |
Đường loại 1 |
3.000 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
2.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.800 |
|||
|
6 |
Chợ Xẻo Mát |
Đường loại 1 |
2.000 |
|
|
Đường loại 2 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.600 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.400 |
|||
|
7 |
Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông |
Đường loại 1 |
6.000 |
|
|
Đường loại 2 |
4.600 |
|||
|
Đường loại 3 |
3.600 |
|||
|
Đường loại 4 |
2.400 |
|||
|
8 |
Cụm dân cư trung tâm Hòa Tân |
Đường loại 1 |
2.900 |
|
|
Đường loại 2 |
2.400 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.500 |
|||
|
9 |
Cụm dân cư Hòa Tân mở rộng |
Đường loại 2 |
1.000 |
|
|
Đường loại 3 |
800 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
10 |
Cụm dân cư Xẻo Mát |
Đường loại 1 |
1.700 |
|
|
Đường loại 2 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
900 |
|||
|
11 |
Cụm dân cư Kênh Mới An Khánh |
Đường loại 2 |
1.000 |
|
|
Đường loại 3 |
800 |
|||
|
Đường loại 4 |
600 |
|||
|
12 |
Khu dân cư chợ An Khánh |
Đường loại 1 |
2.300 |
|
|
Đường loại 2 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
13 |
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tân Lập |
Toàn tuyến |
3.840 |
|
|
14 |
Quốc lộ 80 |
Ranh xã Tân Nhuận Đông |
Cầu Nha Mân |
6.000 |
|
Cầu Nha Mân |
Giáp ranh xã Tân Phú Trung |
5.400 |
||
|
15 |
Đường tỉnh ĐT 854 |
Quốc lộ 80 |
Cầu Chùa |
5.400 |
|
Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông |
Cầu Chùa |
4.800 |
||
|
Cầu Chùa |
Cầu ông Đại |
2.400 |
||
|
Cầu ông Đại |
Cầu Xẻo Mát |
2.000 |
||
|
Cầu Xẻo Mát |
Giáp ĐT 908 Vĩnh Long |
1.500 |
||
|
16 |
Đường huyện lộ 854 |
Cầu Xẻo Mát |
Giáp ranh xã Phú Hựu |
1.600 |
|
17 |
Đường Kênh Mới |
Giáp ranh xã Phú Hựu |
Ranh tỉnh Vĩnh Long |
600 |
|
18 |
Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh) |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
19 |
Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến rạch Nha Mân - Tư Tải |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
20 |
Đường An Khánh - An Phú Thuận |
Huyện lộ 854 |
Ranh xã Phú Hựu |
800 |
|
21 |
Đường Rạch Chùa - Nhân Lương (từ ĐT 854 xã Tân Thuận Đông - ĐT 854 xã Phú Hựu) |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
22 |
Đường Giồng Nổi |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
23 |
Đường Sông Dưa |
QL 80 |
Cầu Sông Dưa |
4.000 |
|
Cầu Sông Dưa |
Cuối tuyến |
1.050 |
||
|
24 |
Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân |
Đường Rạch Cầu |
Cuối tuyến |
800 |
|
25 |
Đường Nha Mân - Phú Long |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Chợ Tân Bình (cũ) |
Toàn tuyến |
4.600 |
|
|
2 |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) |
Đường loại 1 |
2.600 |
|
|
Đường loại 2 |
2.200 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.800 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
3 |
Chợ Tân Phú Trung 1 |
Đường loại 1 |
2.200 |
|
|
Đường loại 2 |
1.100 |
|||
|
4 |
Chợ Thực phẩm xã Tân Phú (cũ) |
Toàn tuyến |
2.200 |
|
|
5 |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) |
Đường loại 1 |
1.700 |
|
|
Đường loại 2 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
800 |
|||
|
6 |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) |
Đường loại 1 |
2.300 |
|
|
Đường loại 2 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
7 |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung |
Đường loại 1 |
1.700 |
|
|
Đường loại 2 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
900 |
|||
|
8 |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung |
Đường loại 1 |
2.300 |
|
|
Đường loại 2 |
2.000 |
|||
|
Đường loại 3 |
1.500 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.200 |
|||
|
9 |
Cụm dân cư Xẻo Vạt |
Đường loại 2 |
1.400 |
|
|
Đường loại 3 |
1.200 |
|||
|
Đường loại 4 |
1.100 |
|||
|
10 |
Quốc lộ 80 |
Ranh xã Tân Nhuận Đông |
Ranh phường Sa Đéc |
4.600 |
|
11 |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) |
Giáp ranh xã Tân Dương |
Rạch Miễu |
1.200 |
|
Cầu Rạch Miễu |
Cầu Bà Nhiên |
2.000 |
||
|
Cầu Bà Nhiên |
Cầu Bà Gọ |
1.200 |
||
|
Cầu Bà Gọ |
Ranh xã Hòa Long |
1.200 |
||
|
12 |
Đường tỉnh 853 (mới) |
Giáp ranh xã Tân Dương |
Cống Ông Sáu Đéc |
2.600 |
|
Cống Ông Sáu Đéc |
Cầu Cây Trượng |
2.000 |
||
|
Cầu Cây Trượng |
Ranh xã Phong Hòa |
1.200 |
||
|
13 |
Đường Tân Phú |
Vàm Trại Quán |
Cầu Tân Phú |
1.000 |
|
14 |
Đường Gỗ Đền đến Phú Long |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
15 |
Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam) |
Cầu Phú Long |
Ngã Sáu |
1.000 |
|
Ngã Sáu |
Ranh tỉnh Vĩnh Long |
800 |
||
|
16 |
Đường Chùa - Trại Quán |
Quốc lộ 80 |
Rạch Bình Tiên |
1.800 |
|
Rạch Bình Tiên |
Trại Quán |
1.000 |
||
|
17 |
Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến cầu Phú Long |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
18 |
Đường Cần Thơ đến Huyện Hàm |
Cầu Thủy Lợi |
Ranh tỉnh Vĩnh Long |
600 |
|
19 |
Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) |
Giáp đường ĐT 853 mới |
Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên |
800 |
|
Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên |
Đường ĐT 853 cũ |
1.800 |
||
|
20 |
Đường Tầm Vu (tuyến chính) |
Ngã Năm Cây Mít |
Ngã Sáu |
800 |
|
21 |
Đường Bà Khôi |
Đường Chùa |
Ngã ba Bà Khôi |
600 |
|
22 |
Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình |
Ngã Ba bà Khôi |
Cầu Mương Sậy |
600 |
|
23 |
Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình |
Giáp QL 80 |
Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình |
600 |
|
24 |
Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình |
Giáp QL 80 |
Ranh xã Tân Nhuận Đông |
600 |
|
25 |
Đường Vàm Trại quán đến Miễu trắng, xã Tân Bình |
Cầu Vàm Trại Quán |
Cầu Miễu Trắng |
600 |
Phụ lục 2b
(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
1. Địa bàn phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
900 |
|
2 |
675 |
|
3 |
540 |
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Đạo Thạnh (địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn xã Tân Mỹ Chánh, xã Mỹ Phong trước khi sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập), phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập).
2. Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
800 |
|
2 |
760 |
|
3 |
700 |
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Cao Lãnh (địa bàn xã Hòa An, xã Tịnh Thới, xã Tân Thuận Đông, xã Tân Thuận Tây trước khi sáp nhập), phường Mỹ Ngãi (địa bàn xã Mỹ Tân, xã Tân Nghĩa trước khi sáp nhập), phường Mỹ Trà (địa bàn xã Nhị Mỹ, xã An Bình, xã Mỹ Trà trước khi sáp nhập).
3. Địa bàn phường Sa Đéc
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
600 |
|
2 |
560 |
|
3 |
500 |
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Sa Đéc (xã Tân Khánh Đông, xã Tân Quy Tây trước khi sáp nhập).
4. Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
500 |
|
2 |
460 |
|
3 |
400 |
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Hồng Ngự (xã Bình Thạnh, xã Tân Hội trước khi sáp nhập), phường Thường Lạc (xã Thường Lạc, xã Thường Thới Hậu A).
5. Địa bàn phường Bình Xuân, phường Sơn Qui
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
470 |
|
2 |
350 |
|
3 |
285 |
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Bình Xuân (xã Bình Xuân trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (xã Tân Trung, xã Bình Đông trước khi sáp nhập).
6. Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|
1 |
470 |
425 |
|
2 |
350 |
320 |
|
3 |
285 |
255 |
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Mỹ Phước Tây (xã Mỹ Hạnh Trung, xã Mỹ Phước Tây trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (xã Tân Bình, xã Thanh Hòa trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (xã Phú Quý, xã Nhị Quý trước khi sáp nhập).
Khu vực 3: xã Tân Phú.
7. Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
445 |
|
2 |
335 |
|
3 |
265 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
8. Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|
1 |
445 |
410 |
|
2 |
335 |
310 |
|
3 |
265 |
245 |
Khu vực 2 gồm: xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp.
Khu vực 3 gồm: xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú.
9. Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|
1 |
395 |
360 |
|
2 |
295 |
270 |
|
3 |
240 |
215 |
Khu vực 2 gồm: xã Tân Phước 1.
Khu vực 3 gồm: xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh.
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
445 |
|
2 |
335 |
|
3 |
265 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
11. Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|
1 |
445 |
410 |
|
2 |
335 |
310 |
|
3 |
265 |
245 |
Khu vực 2 gồm: xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hoà Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy.
Khu vực 3 gồm: xã Bình Ninh.
12. Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
455 |
|
2 |
340 |
|
3 |
275 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
13. Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
420 |
|
2 |
315 |
|
3 |
255 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
14. Địa bàn xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
325 |
|
2 |
245 |
|
3 |
195 |
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
225 |
|
2 |
210 |
|
3 |
180 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
16. Địa bàn xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
400 |
|
2 |
360 |
|
3 |
300 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
17. Địa bàn xã An Long, xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
600 |
|
2 |
560 |
|
3 |
500 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
18. Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
600 |
|
2 |
560 |
|
3 |
500 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
19. Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
600 |
|
2 |
560 |
|
3 |
500 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
20. Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
600 |
|
2 |
560 |
|
3 |
500 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
21. Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
800 |
|
2 |
700 |
|
3 |
600 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
22. Địa bàn xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
900 |
|
2 |
800 |
|
3 |
700 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
23. Địa bàn xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung
|
Vị trí |
Khu vực 2 |
|
1 |
600 |
|
2 |
560 |
|
3 |
500 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VỊ TRÍ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHƯỜNG
(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|
||
|
1 |
Lê Lợi |
Đường 30/4 |
Thủ Khoa Huân |
24.220 |
|
Thủ Khoa Huân |
Ngô Quyền |
41.400 |
||
|
Ngô Quyền |
Nguyễn Trãi |
25.950 |
||
|
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Tri Phương |
20.160 |
||
|
2 |
Đường 30/4 |
Toàn tuyến |
28.500 |
|
|
3 |
Thiên Hộ Dương |
Toàn tuyến |
12.150 |
|
|
4 |
Rạch Gầm |
Trưng Trắc |
Lê Lợi |
25.950 |
|
Lê Lợi |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
20.160 |
||
|
5 |
Huyện Thoại |
Toàn tuyến |
15.810 |
|
|
6 |
Thủ Khoa Huân |
Cầu Quay |
Lê Lợi |
36.300 |
|
Lê Lợi |
Hùng Vương |
29.400 |
||
|
Hùng Vương |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
23.250 |
||
|
7 |
Lý Công Uẩn |
Toàn tuyến |
25.950 |
|
|
8 |
Lê Văn Duyệt |
Nguyễn Huệ |
Lê Lợi |
39.750 |
|
Lê Lợi |
Cuối đường |
15.600 |
||
|
9 |
Lê Đại Hành |
Nguyễn Huệ |
Lê Lợi |
34.500 |
|
Lê Lợi |
Hùng Vương |
25.950 |
||
|
Hùng Vương |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
20.250 |
||
|
10 |
Lê Thị Phỉ |
Toàn tuyến |
29.400 |
|
|
11 |
Ngô Quyền |
Trưng Trắc |
Hùng Vương |
25.950 |
|
Hùng Vương |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
23.250 |
||
|
12 |
Nguyễn Trãi |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Hùng Vương |
31.950 |
|
Hùng Vương |
Cầu Nguyễn Trãi |
21.600 |
||
|
13 |
Nguyễn Tri Phương |
Ngô Quyền |
Hùng Vương |
12.350 |
|
Hùng Vương |
Trần Quốc Toản |
14.950 |
||
|
14 |
Trưng Trắc |
30/4 |
Thủ Khoa Huân |
28.500 |
|
Thủ Khoa Huân |
Lê Thị Phỉ |
24.600 |
||
|
Lê Thị Phỉ |
Ngô Quyền |
18.600 |
||
|
15 |
Võ Tánh (Nam),Võ Tánh (Bắc) |
Toàn tuyến |
40.050 |
|
|
16 |
Lãnh Binh Cẩn |
Toàn tuyến |
13.520 |
|
|
17 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Toàn tuyến |
10.530 |
|
|
18 |
Trương Định |
30/4 |
Thủ Khoa Huân |
11.180 |
|
Thủ Khoa Huân |
Lê Văn Duyệt |
15.600 |
||
|
19 |
Nguyễn Huệ |
Lý Công Uẩn |
Lê Thị Phỉ |
43.200 |
|
Lê Thị Phỉ |
Ngô Quyền |
33.150 |
||
|
Ngô Quyền |
Nguyễn Trãi |
25.950 |
||
|
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Tri Phương |
20.160 |
||
|
20 |
Hùng Vương |
Rạch Gầm |
Cầu Hùng Vương |
28.500 |
|
21 |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Ấp Bắc |
Rạch Gầm |
37.050 |
|
Rạch Gầm |
30/4 |
37.050 |
||
|
30/4 |
Đường dọc bờ kè sông Tiền |
16.100 |
||
|
22 |
Đường dọc bờ kè sông Tiền |
Công ty TNHH MTV cấp nước TG |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
15.640 |
|
23 |
Huỳnh Tịnh Của |
Toàn tuyến |
10.800 |
|
|
24 |
Phan Hiến Đạo |
Toàn tuyến |
9.360 |
|
|
25 |
Trương Vĩnh Ký |
Toàn tuyến |
10.800 |
|
|
26 |
Lê Văn Thạnh |
Toàn tuyến |
8.190 |
|
|
27 |
Giồng Dứa |
Toàn tuyến |
10.080 |
|
|
28 |
Trần Quốc Toản |
Toàn tuyến |
14.950 |
|
|
29 |
Phan Thanh Giản |
Cầu Quay |
Nguyễn An Ninh |
8.820 |
|
Cầu Quay |
Học Lạc |
6.300 |
||
|
Học Lạc |
Hoàng Hoa Thám |
4.940 |
||
|
30 |
Trịnh Hoài Đức |
Học Lạc |
Cô Giang |
9.750 |
|
Đoạn còn lại |
6.760 |
|||
|
31 |
Đốc Binh Kiều |
Đinh Bộ Lĩnh |
Nguyễn An Ninh |
5.850 |
|
Đinh Bộ Lĩnh |
Học Lạc |
6.630 |
||
|
Học Lạc |
Hoàng Hoa Thám |
4.680 |
||
|
32 |
Nguyễn An Ninh |
Toàn tuyến |
5.200 |
|
|
33 |
Phan Bội Châu |
Toàn tuyến |
4.680 |
|
|
34 |
Nguyễn Huỳnh Đức |
Đường dọc bờ kè sông Tiền |
Đinh Bộ Lĩnh |
7.280 |
|
Đinh Bộ Lĩnh |
Học Lạc |
8.190 |
||
|
Học Lạc |
Nguyễn Trung Trực |
8.190 |
||
|
35 |
Nguyễn Văn Nguyễn |
Toàn tuyến |
8.190 |
|
|
36 |
Thái Sanh Hạnh |
Toàn tuyến |
7.700 |
|
|
37 |
Thái Văn Đẩu |
Toàn tuyến |
3.250 |
|
|
38 |
Cô Giang |
Toàn tuyến |
5.720 |
|
|
39 |
Ký Con |
Toàn tuyến |
4.680 |
|
|
40 |
Đinh Bộ Lĩnh |
Cầu Quay |
Nguyễn Huỳnh Đức |
22.820 |
|
Nguyễn Huỳnh Đức |
Thái Sanh Hạnh |
16.120 |
||
|
41 |
Đường Mỹ Chánh |
Toàn tuyến |
4.320 |
|
|
42 |
Học Lạc |
Phan Thanh Giản |
Nguyễn Huỳnh Đức |
8.820 |
|
Nguyễn Huỳnh Đức |
Nguyễn Văn Nguyễn |
8.820 |
||
|
Nguyễn Văn Nguyễn |
Thái Sanh Hạnh |
8.120 |
||
|
43 |
Hoàng Hoa Thám |
Toàn tuyến |
7.650 |
|
|
44 |
Nguyễn Văn Giác |
Cầu Nguyễn Trãi |
Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) |
10.080 |
|
45 |
Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) |
Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) |
Cầu Vĩ |
6.300 |
|
46 |
Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Thuận Hà - Tân Hòa) |
Toàn tuyến |
970 |
|
|
47 |
Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Trưng Nhị) |
Toàn tuyến |
760 |
|
|
48 |
Đường Xóm Dầu |
Toàn tuyến |
2.760 |
|
|
49 |
Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc) |
Nguyễn Văn Nguyễn |
Cổng khu phố 6-7 |
3.840 |
|
Đoạn vào khu tái định cư |
3.360 |
|||
|
50 |
Đường cặp Viện Bảo Tàng |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
|
51 |
Đường bờ kè sông Tiền |
Phan Thanh Giản |
Cảng cá Mỹ Tho |
6.600 |
|
52 |
Đường rạch Cầu Đúc |
Toàn tuyến |
|
1.440 |
|
53 |
Trần Nguyên Hãn (ĐT.879) |
Nguyễn Huỳnh Đức |
Thái Sanh Hạnh |
7.150 |
|
54 |
Phan Văn Trị |
Toàn tuyến |
5.720 |
|
|
55 |
Khu tái định cư Cảng cá Phường 2 |
1.320 |
||
|
56 |
Khu tái định cư Phường 2 |
1.320 |
||
|
57 |
Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm |
1.920 |
||
|
58 |
Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt Phường 3 |
7.680 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Nguyễn Tri Phương |
Trần Quốc Toản |
Khu bến trái cây |
21.320 |
|
Khu bến trái cây |
Ấp Bắc |
22.230 |
||
|
2 |
Hùng Vương |
Cầu Hùng Vương |
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) |
27.680 |
|
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) |
Quốc lộ 50 |
18.400 |
||
|
3 |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Ấp Bắc |
Rạch Gầm |
37.050 |
|
Rạch Gầm |
30/4 |
37.050 |
||
|
30/4 |
Đường dọc bờ kè sông Tiền |
16.100 |
||
|
4 |
Trần Quốc Toản |
Toàn tuyến |
14.950 |
|
|
5 |
Yersin |
Toàn tuyến |
18.720 |
|
|
6 |
Tết Mậu Thân |
Toàn tuyến |
20.160 |
|
|
7 |
Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) |
Toàn tuyến |
5.850 |
|
|
8 |
Đống Đa |
Lý Thường Kiệt |
Ấp Bắc |
10.660 |
|
9 |
Đống Đa nối dài |
Ấp Bắc |
Cầu Thạnh Trị |
18.720 |
|
10 |
Trần Hưng Đạo |
Ấp Bắc |
Lý Thường Kiệt |
27.600 |
|
Lý Thường Kiệt |
Lê Thị Hồng Gấm |
24.150 |
||
|
Lê Thị Hồng Gấm |
Đường dọc bờ kè sông Tiền |
8.820 |
||
|
11 |
Lý Thường Kiệt |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Trần Hưng Đạo |
25.950 |
|
Trần Hưng Đạo |
Lê Văn Phẩm |
22.500 |
||
|
Lê Văn Phẩm |
Ấp Bắc |
22.500 |
||
|
12 |
Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
|
13 |
Đoàn Thị Nghiệp |
Lý Thường Kiệt |
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) |
6.580 |
|
14 |
Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn) |
Toàn tuyến |
6.580 |
|
|
15 |
Lê Văn Phẩm |
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) |
Phan Lương Trực |
10.640 |
|
Phan Lương Trực |
Lý Thường Kiệt |
6.110 |
||
|
16 |
Lê Thị Hồng Gấm |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Giáp Ranh phường Thới Sơn |
20.250 |
|
17 |
Ấp Bắc |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Trần Hưng Đạo |
28.500 |
|
Trần Hưng Đạo |
Cầu Đạo Ngạn |
24.150 |
||
|
Cầu Đạo Ngạn |
Giáp phường Trung An |
19.320 |
||
|
18 |
Hoàng Việt |
Ấp Bắc |
Lý Thường Kiệt |
6.370 |
|
19 |
Nguyễn Sáng |
Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) |
Hoàng Việt |
5.400 |
|
20 |
Trừ Văn Thố |
Hoàng Việt |
Lý Thường Kiệt |
5.640 |
|
21 |
Hồ Văn Nhánh |
Ấp Bắc |
Nguyễn Thị Thập (QL.60) |
4.680 |
|
22 |
Đường dự án Rạch Bạch Nha |
Toàn tuyến |
4.320 |
|
|
23 |
Nguyễn Thị Thập (QL.60) |
Lê Văn Phẩm |
Hồ Văn Nhánh |
8.820 |
|
24 |
Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) |
Ranh phường Mỹ Phong |
Quốc lộ 50 |
4.620 |
|
25 |
Đường tỉnh 879 |
Quốc lộ 50 |
Cầu Long Hòa |
2.240 |
|
Cầu Long Hòa |
Ranh Chợ Gạo |
1.200 |
||
|
26 |
Quốc lộ 50 (tuyến tránh) |
Cống Bảo Định |
Cầu Thạnh Hưng |
4.600 |
|
27 |
Đường phường Đạo Thạnh (ĐH 92) |
cầu Công Dân |
Đường Nguyễn Minh Đường, phường Đạo Thạnh |
2.640 |
|
28 |
Đường Hóc Đùn (ĐH 92B) |
Quốc lộ 50 |
Bia Thành đội, phường Đạo Thạnh |
2.160 |
|
29 |
Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) |
Cầu Thạnh Trị |
Ngã tư Hùng Vương |
4.480 |
|
Ngã tư Hùng Vương |
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) |
2.700 |
||
|
30 |
Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D) |
Cầu Đạo Thạnh |
Quốc lộ 50 |
3.360 |
|
31 |
Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E) |
Đường huyện 92 |
Sông Bảo Định |
1.440 |
|
32 |
Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7) |
Toàn tuyến |
3.360 |
|
|
33 |
Đường Phan Văn Khỏe |
Toàn tuyến |
6.600 |
|
|
34 |
Đường Nguyễn Minh Đường |
Toàn tuyến |
9.450 |
|
|
35 |
Đường huyện 28 |
Toàn tuyến |
890 |
|
|
36 |
Đường Lộ Sườn |
Toàn tuyến |
1.440 |
|
|
37 |
Đường Cột Cờ |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
38 |
Đường Thạnh Hòa |
Toàn tuyến |
1.440 |
|
|
39 |
Đường rạch Cầu Bần |
Toàn tuyến |
1.440 |
|
|
40 |
Đường Huyện 90C |
ĐT.879 |
Ranh phường Mỹ Phong |
1.200 |
|
41 |
Đường Huyện 90E |
ĐT.879 |
Ranh phường Mỹ Phong |
1.200 |
|
42 |
Đường cống số 2 |
ĐH92 |
Sông Bảo Định |
1.200 |
|
43 |
Khu chợ (phường 4 cũ) |
Toàn tuyến |
24.450 |
|
|
44 |
Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong) |
Đường Lê Văn Nghề |
Giáp ranh phường Đạo Thạnh |
1.800 |
|
45 |
Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha |
Vị trí hẻm đường Đống Đa |
3.360 |
|
|
Vị trí hẻm đường Ấp Bắc |
5.520 |
|||
|
46 |
Khu tái định cư Đạo Thạnh |
2.760 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Hùng Vương |
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) |
Quốc Lộ 50 |
18.400 |
|
2 |
Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) |
Nguyễn Huỳnh Đức |
Quốc Lộ 50 |
7.150 |
|
Quốc Lộ 50 |
Cầu Gò Cát |
4.480 |
||
|
3 |
Đường tỉnh 879B |
Cầu Gò Cát |
Đường Huyện 89 |
3.600 |
|
Đường Huyện 89 |
Ranh Chợ Gạo |
2.800 |
||
|
4 |
Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) |
Nguyễn Huỳnh Đức |
Cầu Vĩ |
6.300 |
|
Cầu Vĩ |
Quốc lộ 50 |
4.620 |
||
|
5 |
Quốc lộ 50 |
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh |
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh |
7.200 |
|
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh |
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh |
5.600 |
||
|
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh |
Ranh huyện Chợ Gạo |
4.400 |
||
|
6 |
Quốc lộ 50 (tuyến tránh ) |
Hết địa phận phường Mỹ Phong |
5.600 |
|
|
7 |
Đường Lộ Me (ĐH 89) |
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) |
Quốc lộ 50 |
1.920 |
|
Quốc lộ 50 |
Đường tỉnh 879B |
1.680 |
||
|
Đường tỉnh 879B |
Ranh xã Chợ Gạo |
1.440 |
||
|
8 |
Đường Kinh Nổi (ĐH 90) |
Đường Mỹ Phong, phường Mỹ Phong |
Quốc lộ 50 |
2.160 |
|
Quốc lộ 50 |
Ranh xã Lương Hòa Lạc |
1.560 |
||
|
9 |
Trần Thị Sanh |
Đinh Bộ Lĩnh |
Bờ Sông Tiền |
1.320 |
|
10 |
Đường vào Chùa Vĩnh Tràng |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
11 |
Đường Mỹ Chánh, phường Mỹ Phong |
Toàn tuyến |
2.210 |
|
|
12 |
Đường Lộ Làng, phường Mỹ Phong (ĐH 87) |
Đường tỉnh 879B, Cầu Gò Cát, Phường Mỹ Phong |
Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong |
1.440 |
|
13 |
Đường Bình Phong (ĐH 87B) |
Cầu Bình Phong, phường Mỹ Phong |
Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong |
1.440 |
|
14 |
Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88) |
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong |
Giáp ranh huyện Chợ Gạo cũ, phường Mỹ Phong |
1.440 |
|
15 |
Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B) |
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong |
Đường Kênh Nổi, phường Mỹ Phong |
1.440 |
|
16 |
Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C) |
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong |
Ranh khu phố Mỹ Lương, phường Mỹ Phong |
1.440 |
|
17 |
Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D) |
Đường Lộ Me, phường Mỹ Phong |
Ranh khu phố Mỹ Hưng, phường Mỹ Phong |
1.440 |
|
18 |
Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E) |
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong |
Đường 879, phường Mỹ Phong |
1.440 |
|
19 |
Đường dọc Kênh Lộ Đình (ĐH 91) |
Kênh Ngang 1 |
Rạch Gò Cát |
1.440 |
|
20 |
Đường cặp Kênh Nổi (ĐH 87C) |
Quốc lộ 50 |
Đường Lộ Xoài |
1.380 |
|
21 |
Đường N3, khu phố Phong Thuận và Bình Phong |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
22 |
Đường Bình Lợi 1 |
Toàn tuyến |
1.440 |
|
|
23 |
Đường Bình Lợi 2 |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
24 |
Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
25 |
Trương Thành Công |
Toàn tuyến |
1.680 |
|
|
26 |
Kênh Nam Vang |
Toàn tuyến |
1.560 |
|
|
27 |
Đường vào Công ty May Tiền Tiến |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
28 |
Đường liên khu phố Bình Thành - Bình Lợi |
Cầu Kinh |
Ngã ba đường Bình Lợi 1 |
1.680 |
|
Ngã ba đường Bình Lợi 1 |
Giáp ranh Chợ Gạo |
1.440 |
||
|
29 |
Đường N3, khu phố Mỹ Hưng |
Toàn tuyến |
1.440 |
|
|
30 |
Đường cầu đường Mỹ Phú |
Toàn tuyến |
1.440 |
|
|
31 |
Đường bờ cộ |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
32 |
Đường Kênh Nổi (ĐH87C) |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
33 |
Đường Âu Dương Lân |
Đầu QL.50 |
UBND phường 9 cũ |
1.320 |
|
34 |
Đường Kênh N2 |
Đường Trần Thị Thơm |
Đường Kênh Nổi |
1.200 |
|
35 |
Đường Dân Thuận |
Cầu Dân Thuận |
Đường Kênh N2 |
3.360 |
|
36 |
Đường N5 |
Đường huyện 87C |
Đường huyện 87 |
960 |
|
37 |
Đường N6 |
Đường Quốc lộ 50 |
Đường Huyện 87C |
960 |
|
38 |
Đường N6B |
Đường huyện 87C |
Kênh ngang Tân Tỉnh B |
960 |
|
39 |
Đường N7 |
Toàn tuyến |
960 |
|
|
40 |
Đường Lò Gạch |
Toàn tuyến |
960 |
|
|
41 |
Đường Cống Gò Cát |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
42 |
Đường Lộ Đình |
Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường Mỹ Tho) |
Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91) |
1.440 |
|
43 |
Đường rạch Cầu Bần |
Toàn tuyến |
1.440 |
|
|
44 |
Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), phường Mỹ Phong |
Toàn tuyến |
1.440 |
|
|
45 |
Đường rạch Cầu Đúc |
Toàn tuyến |
1.440 |
|
|
46 |
Đường 864 (Đường dọc sông Tiền) |
Quốc lộ 50 |
Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh |
2.800 |
|
Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh |
Ranh Chợ Gạo |
2.200 |
||
|
47 |
Đường Kênh N1 |
Đường Trần Thị Thơm |
Hẽm Tổ 15, khu phố 6 |
1.000 |
|
48 |
Đường Huyện 90C |
ĐT.879 |
Ranh phường Mỹ Phong |
1.200 |
|
49 |
Đường Huyện 90E |
ĐT.879 |
Ranh phường Mỹ Phong |
1.200 |
|
50 |
Đường Huyện 24B |
ĐH89 |
ĐH 87C |
1.200 |
|
51 |
Đường vào Trường Bưu điện 3 |
Quốc lộ 50 |
Công ty phần mềm Mê Kông |
1.400 |
|
52 |
Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh |
Toàn tuyến |
1.440 |
|
|
53 |
Đường nội bộ khu dân cư gò Ông Giãn |
Toàn tuyến |
1.560 |
|
|
54 |
Đường Đinh Bộ Lĩnh |
Thái Sanh Hạnh |
Ngã tư Quốc lộ 50 giao đường 864 |
6.750 |
|
55 |
Đường Lê Văn Nghề |
Ngã tư Hùng Vương |
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) |
2.700 |
|
56 |
Đường Phan Văn Khỏe |
Toàn tuyến |
6.600 |
|
|
57 |
Đường Trần Thị Thơm |
Toàn tuyến |
4.200 |
|
|
58 |
Đường Huyện 86 |
giao Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong |
bến đò Lộ Vàm |
1.680 |
|
59 |
Đường N5 (ĐH 86B) |
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong |
Đường Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong. |
1.560 |
|
60 |
Đường Lộ Đài (ĐH 86C) |
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong |
Đường Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong |
1.800 |
|
61 |
Đường Tổ 1-2 Phong Thuận (ĐH 86D) |
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong |
hết đường |
1.440 |
|
62 |
Đường Thái Sanh Hạnh |
Toàn tuyến |
7.700 |
|
|
63 |
Phan Văn Trị |
Toàn tuyến |
5.720 |
|
|
64 |
Đường Tổ 15 khu phố Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong) |
Đường Lê Văn Nghề |
Giáp ranh xã Đạo Thạnh |
1.800 |
|
65 |
Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường Mỹ Phong |
1.920 |
||
|
66 |
Khu tái định cư Mỹ Phong |
9.000 |
||
|
67 |
Khu tái định cư Tân Tỉnh A |
1.680 |
||
|
68 |
Khu tái định cư Tân Tỉnh B |
1.400 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Trần Hưng Đạo |
Lý Thường Kiệt |
Lê Thị Hồng Gấm |
24.150 |
|
Lê Thị Hồng Gấm |
Đường dọc bờ kè sông Tiền |
8.820 |
||
|
2 |
Dương Khuy |
Toàn tuyến |
9.350 |
|
|
3 |
Lý Thường Kiệt |
Trần Hưng Đạo |
Lê Văn Phẩm |
22.500 |
|
4 |
Trịnh Văn Quảng |
Lý Thường Kiệt |
Công viên Khu phố 6, 7 |
6.300 |
|
5 |
Trần Ngọc Giải |
Lý Thường Kiệt |
Phan Lương Trực |
6.450 |
|
Phan Lương Trực |
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) |
4.620 |
||
|
6 |
Phan Lương Trực |
Lê Văn Phẩm |
Hồ Bé |
8.700 |
|
Hồ Bé |
Kênh Xáng cụt |
4.060 |
||
|
7 |
Hồ Bé |
Vũ Mạnh |
Phan Lương Trực |
4.620 |
|
8 |
Vũ Mạnh |
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) |
Toàn tuyến |
4.760 |
|
9 |
Nguyễn Công Bình |
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) |
Cầu Nguyễn Công Bình |
7.050 |
|
10 |
Lê Văn Phẩm |
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) |
Phan Lương Trực |
10.640 |
|
Phan Lương Trực |
Lý Thường Kiệt |
6.110 |
||
|
11 |
Lê Thị Hồng Gấm |
Trần Hưng Đạo (ngã 4) |
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) |
20.250 |
|
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) |
Trường Chính Trị |
17.250 |
||
|
12 |
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) |
Toàn tuyến |
8.400 |
|
|
13 |
Đường Trần Văn Dược (phía Đông) |
Toàn tuyến |
8.400 |
|
|
14 |
Khu vực chợ Vòng nhỏ |
Toàn khu |
8.820 |
|
|
15 |
Nguyễn Thị Thập (QL.60) |
Lê Thị Hồng Gấm |
Lê Văn Phẩm |
11.400 |
|
16 |
Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng |
5.040 |
||
|
17 |
Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị) |
3.960 |
||
|
18 |
Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ |
Trần Hưng Đạo |
Dương Khuy |
6.750 |
|
19 |
Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) |
Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu |
1.320 |
|
|
Từ cầu Đúc về hướng Tây |
1.100 |
|||
|
20 |
Đường Bờ kênh, phường Thời Sơn (cặp Quan Âm Tu viện) |
Toàn tuyến |
3.960 |
|
|
21 |
Đường vào hãng nước mắm Hải Lợi Nguyên |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Ranh QH khu dân cư dọc sông Tiền |
3.300 |
|
22 |
Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam |
Toàn khu |
3.960 |
|
|
23 |
Đường dọc bờ kè sông Tiền |
Trần Hưng Đạo |
Trần Văn Dược (phía Tây) |
15.640 |
|
Trần Văn Dược (phía Tây) |
Kênh Xáng Cụt |
11.390 |
||
|
24 |
Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt) |
6.240 |
||
|
25 |
Khu tái định cư dọc sông Tiền |
Mặt tiền đường nhựa rộng 7m |
8.700 |
|
|
Mặt tiền đường nhựa rộng 6m |
7.260 |
|||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đoàn Thị Nghiệp |
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) |
Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) |
5.070 |
|
Đường tỉnh 870B |
Đường tỉnh 870 |
1.680 |
||
|
2 |
Nguyễn Công Bình |
Cầu Nguyễn Công Bình |
Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) |
7.050 |
|
3 |
Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang |
Nguyễn Công Bình |
Trường PTTH Chuyên Tiền Giang |
4.680 |
|
4 |
Ấp Bắc |
Cầu Đạo Ngạn |
Cầu Trung Lương |
19.320 |
|
Cầu Trung Lương |
Vòng xoay Trung Lương |
16.100 |
||
|
5 |
Hồ Văn Nhánh |
Ấp Bắc |
Nguyễn Thị Thập (QL.60) |
4.680 |
|
6 |
Nguyễn Thị Thập (QL.60) |
Lê Văn Phẩm |
Ấp Bắc |
8.820 |
|
7 |
Quốc lộ 1 |
Từ cầu Bến Chùa |
Đường huyện 93 |
6.760 |
|
Đường huyện 93 |
Đường tỉnh 870 |
4.940 |
||
|
8 |
Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho) |
Quốc lộ 1 |
Cống Bảo Định |
7.600 |
|
9 |
Phạm Hùng (ĐT.870B) |
Toàn tuyến |
11.000 |
|
|
10 |
Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864) |
Cầu Bình Đức |
Đường tỉnh 870 |
11.000 |
|
11 |
Đường Đoàn Giỏi |
Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) |
4.400 |
|
|
Đường phụ khu dân cư Bình Tạo |
2.040 |
|||
|
12 |
Đường huyện 92 |
Quốc Lộ 1 |
Cầu Công Dân |
2.640 |
|
13 |
Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) |
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) |
Rạch Cái Ngang |
2.160 |
|
14 |
Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) |
Nguyễn Thị Thập |
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) |
3.360 |
|
15 |
Nguyễn Quân |
Ấp Bắc |
Cầu Đạo Thạnh |
8.000 |
|
16 |
Đường tỉnh 870 |
Ngô Gia Tự (ĐT.864) |
Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) |
4.290 |
|
Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) |
Quốc lộ 1 |
2.990 |
||
|
17 |
Đường Đỗ Văn Thống |
Toàn tuyến |
3.360 |
|
|
18 |
Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93) |
Quốc Lộ 1 |
Đường Trần Văn Hiển |
2.160 |
|
19 |
Đường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến |
Toàn tuyến |
2.760 |
|
|
20 |
Đường tổ 3, khu phố Trung Lương |
Toàn tuyến |
2.040 |
|
|
21 |
Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302 |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
22 |
Đường Đê Hùng Vương |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
23 |
Đường dọc kênh kho Đạn |
Toàn tuyến |
1.440 |
|
|
24 |
Đường cầu Ván (ĐH 95) |
Trần Văn Hiển |
Nguyễn Công Bình |
3.360 |
|
25 |
Đường Một Quang |
Toàn tuyến |
1.440 |
|
|
26 |
Đường Phùng Há |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
27 |
Đường Trần Thị Điểu |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
28 |
Đường Trần Trọng Quốc |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
29 |
Đường Trần Văn Cửu |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
30 |
Đường Ba Thiện |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
31 |
Đường Bờ Cộ Trên (đường Một Còn) |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
32 |
Đường 30/4 |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
33 |
Đường Đìa Lá |
Đường Đê Hùng Vương |
Đường huyện 93 |
1.440 |
|
34 |
Đường Lâm Sản 8 |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
35 |
Đường 19/5 |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
36 |
Đường Mỹ Hưng |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
37 |
Đường Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
38 |
Đường Số 1, khu phố Long Mỹ |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
39 |
Đường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
40 |
Đường Số 7, khu phố Long Mỹ |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
41 |
Đường Tám Mai |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
42 |
Đường Chín Châu |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
43 |
Đường Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
44 |
Đường Bà Tư Gạo |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
45 |
Đường Gò Me |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
46 |
Đường Kênh Đìa Thùng |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
47 |
Đường Số 2, khu phố Long Mỹ |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
48 |
Đường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng |
Đường Bờ cộ trên |
Bệnh viện Đa khoa TT Tiền Giang |
1.000 |
|
49 |
Đường D7 |
Đường Nguyễn Công Bình |
Đường Đoàn Thị Nghiệp |
3.600 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Hai Bà Trưng |
Cầu Long Chánh |
Trần Hưng Đạo |
20.700 |
|
2 |
Trương Định |
Bạch Đằng |
Hai Bà Trưng |
12.900 |
|
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Huệ |
20.700 |
||
|
Nguyễn Thái Học |
Trần Công Tường |
11.340 |
||
|
3 |
Nguyễn Huệ |
Võ Duy Linh |
Trương
Định |
19.350 |
|
Võ Duy Linh |
Cầu Cây |
4.620 |
||
|
4 |
Lý Tự Trọng |
Nguyễn Huệ |
Trương Định và Hai Bà Trưng |
19.350 |
|
5 |
Rạch Gầm |
Phan Bội Châu |
Lý Thường Kiệt |
12.150 |
|
Phan Bội Châu |
Nguyễn Huệ |
9.900 |
||
|
6 |
Lê Lợi |
Phan Bội Châu |
Hai Bà Trưng |
12.150 |
|
Phan Bội Châu |
Nguyễn Huệ |
9.900 |
||
|
Hai Bà Trưng |
Lý Thường Kiệt |
9.900 |
||
|
7 |
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Huệ |
Hai Bà Trưng |
11.700 |
|
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Trọng Dân |
7.280 |
||
|
8 |
Phan Bội Châu |
Trương Định |
Trần Hưng Đạo |
12.150 |
|
9 |
Lê Thị Hồng Gấm |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Huệ |
9.000 |
|
10 |
Lý Thường Kiệt |
Bạch Đằng |
Lê Lợi |
8.700 |
|
Lê Lợi |
Nguyễn Văn Côn |
3.920 |
||
|
11 |
Bạch Đằng |
Lý Thường Kiệt |
Sông Gò Công |
9.000 |
|
12 |
Phan Chu Trinh |
Phan Đình Phùng |
Trần Hưng Đạo |
7.800 |
|
13 |
Phan Đình Phùng |
Nguyễn Huệ |
Trần Hưng Đạo |
7.800 |
|
14 |
Võ Duy Linh |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Huệ |
20.700 |
|
Nguyễn Huệ |
Nguyễn Thái Học |
15.600 |
||
|
15 |
Nguyễn Văn Côn |
Lý Thường Kiệt |
Trần Hưng Đạo |
6.440 |
|
16 |
Nguyễn Trọng Dân |
Trần Hưng Đạo |
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) |
6.440 |
|
17 |
Ngô Tùng Châu |
Nguyễn Huệ |
Nhà trẻ Hòa Bình |
7.140 |
|
Nhà trẻ Hòa Bình |
Hẻm số 2 |
3.500 |
||
|
Hẻm số 2 |
Hẻm số 3 |
2.520 |
||
|
Hẻm số 3 |
Hẻm số 13 |
1.680 |
||
|
18 |
Đồng Khởi (Quốc lộ 50) |
Cầu Long Chánh |
Tim đường Hồ Biểu Chánh |
5.040 |
|
Tim đường Hồ Biểu Chánh |
Trần
Công Tường |
3.220 |
||
|
19 |
Nguyễn Trọng Hợp |
Đồng Khởi |
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) |
1.920 |
|
20 |
Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) |
Đồng Khởi |
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) |
3.220 |
|
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) |
Cầu Long Mỹ |
1.800 |
||
|
21 |
Nguyễn Thái Học |
Thủ Khoa Huân |
Phạm
Ngũ Lão |
5.180 |
|
22 |
Phạm Ngũ Lão |
Nguyễn Huệ |
Nguyễn Thái Học |
3.920 |
|
23 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Nguyễn Huệ |
Hẻm 10 |
3.920 |
|
Nguyễn Huệ |
Trụ sở khu phố 3 |
3.920 |
||
|
24 |
Đường Hẻm 8 |
Nguyễn Huệ |
Đường đan cặp kênh Salicette |
2.520 |
|
25 |
Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) |
3.920 |
||
|
26 |
Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) |
Đường số 1 |
3.920 |
|
|
Đường số 2 |
6.440 |
|||
|
Đường số 3 |
3.360 |
|||
|
Đường số 4 |
3.360 |
|||
|
Đường số 5 |
3.360 |
|||
|
Đường số 6 |
3.920 |
|||
|
Đường số 10 |
3.920 |
|||
|
Đường số 11 |
3.920 |
|||
|
Đường số 12 |
3.920 |
|||
|
Đường số 12A |
5.040 |
|||
|
Đường số 12B |
5.040 |
|||
|
Đường số 14 |
3.920 |
|||
|
Đường số 17 |
3.920 |
|||
|
27 |
Nguyễn Trường Tộ |
Trần Hưng Đạo |
Lý Thường Kiệt |
4.900 |
|
28 |
Đường Trương Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5 cũ) |
Đường Võ Duy Linh |
Đường Đỗ Trình Thoại |
2.100 |
|
29 |
Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) |
Cầu Kênh Tỉnh |
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) |
3.640 |
|
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) |
Tim Ngã ba Tân Xã |
2.990 |
||
|
30 |
Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa |
Cầu Kênh 16 (Tên cũ: Cầu Kênh 14) |
2.080 |
|
|
Tim Ngã ba Việt Hùng |
1.560 |
|||
|
31 |
Hồ Biểu Chánh (QL50) |
Võ Thị Lớ (Đồng Khởi) |
Cầu Gò Công (Từ Dũ) |
2.210 |
|
32 |
Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) |
Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1 cũ) |
Cầu Nguyễn Văn Côn |
1.820 |
|
Cầu Nguyễn Văn Côn |
Ngã tư Võ Duy Linh |
2.860 |
||
|
Ngã tư Võ Duy Linh |
Ngã 3 Thủ Khoa Huân |
3.640 |
||
|
33 |
Đường huyện 15 |
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - ĐH.15 |
Giáp ranh huyện Gò Công Tây |
920 |
|
34 |
Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) |
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) |
Ranh phường 5 - Long Hòa |
1.820 |
|
Ranh phường 5 - Long Hòa |
Cổng ấp văn hóa Giồng Cát |
1.560 |
||
|
Cổng ấp văn hóa Giồng Cát |
Cầu Xóm Thủ |
900 |
||
|
35 |
Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) |
Cầu Huyện Chi |
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển |
2.990 |
|
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển |
C19 Biên Phòng |
1.820 |
||
|
C19 Biên Phòng |
Cầu Tân Cương |
750 |
||
|
36 |
Đường Hoàng Tuyển |
Võ Duy Linh |
Võ Văn Kiết |
1.950 |
|
37 |
Đường Phan Thị Bạch Vân |
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) |
Sông Gò Công |
920 |
|
38 |
Đường Tân Xã - xã Long Hòa (ĐH.96B) |
Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) |
Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng) |
600 |
|
39 |
Đỗ Trình Thoại |
Trần Công Tường (ĐT.862) |
Hoàng Tuyển |
1.950 |
|
40 |
Đường Kênh Ba Quyền |
Đường Hoàng Tuyển |
Ranh Phường 5 - Long Hòa |
600 |
|
41 |
Đường Việt Hùng (ĐH.19) |
Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) |
Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây |
1.120 |
|
42 |
Trần Văn Cương |
Toàn tuyến |
2.080 |
|
|
43 |
Đường đê bao Long Hòa |
Sông Gò Công |
ĐH.15 |
700 |
|
44 |
Đường đê bao Phường 5 |
Đường tỉnh 862 |
Kênh Sallicette |
700 |
|
45 |
Đường kênh 14 |
Kênh Sallicette |
ĐT.877 |
700 |
|
ĐT.877 |
Kênh Kháng Chiến |
620 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Nguyễn Huệ |
Võ Duy Linh |
Thủ Khoa Huân |
19.350 |
|
Thủ Khoa Huân |
Hai Bà Trưng |
12.040 |
||
|
Hai Bà Trưng |
Ngã tư Bình Ân |
7.280 |
||
|
2 |
Thủ Khoa Huân |
Hai Bà Trưng |
cầu Kênh Tỉnh |
10.920 |
|
3 |
Trương Định |
Nguyễn Huệ |
Nguyễn Thái Học |
16.100 |
|
4 |
Nguyễn Văn Côn |
Trần Hưng Đạo |
Ngã tư Bình Ân |
6.440 |
|
5 |
Đường Việt Cúc (Đường nhánh Nguyễn Văn Côn) |
Nguyễn Văn Côn |
Nguyễn Trọng Dân |
5.740 |
|
6 |
Nguyễn Trọng Dân |
Trần Hưng Đạo |
Kênh Bến Xe |
6.440 |
|
7 |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Trọng Dân |
Nguyễn Huệ |
6.440 |
|
8 |
Phan Đình Phùng |
Trần Hưng Đạo |
Lưu Thị Dung |
4.350 |
|
9 |
Trương Công Luận |
Nguyễn Huệ |
Thủ Khoa Huân |
4.950 |
|
10 |
Đường Nguyễn Trãi nối dài |
Nguyễn Trọng Dân |
Hồ Biểu Chánh |
5.740 |
|
11 |
Hai Bà Trưng |
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Trãi |
7.280 |
|
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Huệ |
6.440 |
||
|
Nguyễn Huệ |
Thủ Khoa Huân |
3.220 |
||
|
12 |
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Huệ |
Hai Bà Trưng |
11.700 |
|
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Trọng Dân |
7.280 |
||
|
Nguyễn Trọng Dân |
Hồ Biểu Chánh (QL 50) |
6.440 |
||
|
13 |
Phan Bội Châu |
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Trãi |
6.440 |
|
14 |
Lưu Thị Dung |
Nguyễn Huệ |
Nguyễn Văn Côn |
5.040 |
|
15 |
Phan Chu Trinh |
Trần Hưng Đạo |
Lưu Thị Dung |
3.920 |
|
16 |
Nguyễn Tri Phương |
Trần Hưng Đạo |
Lưu Thị Dung |
3.920 |
|
17 |
Nguyễn Thái Học |
Thủ Khoa Huân |
Phạm Ngũ Lão |
5.180 |
|
18 |
Phạm Ngũ Lão |
Nguyễn Huệ |
Nguyễn Thái Học |
3.920 |
|
19 |
Đường vào Trại giam cũ |
Nguyễn Trãi |
Phân đội PCCC khu vực Gò Công |
2.520 |
|
20 |
Đường Ao Thiếc |
Toàn tuyến |
|
2.800 |
|
21 |
Đường mả Cả Trượng |
Nguyễn Trọng Dân |
Sân vận động thị xã |
2.240 |
|
25 |
Đường Tết Mậu Thân |
Nguyễn Trọng Dân |
Nguyễn Văn Côn |
2.520 |
|
26 |
Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ |
Toàn khu |
2.100 |
|
|
27 |
Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) |
Ngã tư Bình Ân (thành phố Gò Công) |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã |
4.200 |
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã |
Tim Ngã ba Xóm Rạch |
1.960 |
||
|
Tim Ngã ba Xóm Rạch |
Tim Ngã ba Xóm Dinh |
760 |
||
|
Tim Ngã ba Xóm Dinh |
Cầu Xóm Sọc |
550 |
||
|
28 |
Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) |
Ngã tư Bình Ân |
Kênh Bến Xe |
5.440 |
|
Đầu sân bay trên ranh Phường 2, Long Hưng |
Đường vành đai phía Đông |
3.910 |
||
|
Đường vành đai phía Đông |
Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) |
1.680 |
||
|
29 |
Đường Đê bao Long Thuận |
Kênh Sallicette |
Hẻm Đồ Chiểu |
620 |
|
30 |
Đường huyện 97 |
Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871) |
Đường NguyễnThìn |
700 |
|
31 |
Chiến sĩ Hòa Bình |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư |
3.770 |
|
|
32 |
Các đường đan, nhựa còn lại trong đô thị |
480 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Nguyễn Trọng Dân |
Võ Thị Lớ |
Hồ Biểu Chánh |
6.440 |
|
2 |
Đồng Khởi (Quốc lộ 50) |
Tim đường Hồ Biểu Chánh |
Đường tỉnh 873B |
3.220 |
|
3 |
Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) |
Phan Thị Bạch Vân |
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) |
3.220 |
|
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) |
Cầu Long Mỹ |
1.800 |
||
|
4 |
Quốc lộ 50 |
Tim ngã ba Đường tỉnh 873B |
Tim Ngã Ba Thành Công (Hết ranh Phường Bình Xuân) |
2.990 |
|
5 |
Hồ Biểu Chánh (QL50) |
Tim ngã 3 ĐT873B |
Ngã 3 Võ Thị Lớ |
2.210 |
|
6 |
Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) |
Đồng Khởi (Quốc lộ 50) |
Cống Rạch Rô cũ |
950 |
|
Cống Rạch Rô cũ |
Tim Ngã ba đê bao cũ |
780 |
||
|
Tim Ngã ba đê bao cũ |
Cống đập Gò Công (Giáp ranh Phường Sơn Qui) |
600 |
||
|
7 |
Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) |
Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1) |
Cầu Nguyễn Văn Côn |
1.820 |
|
8 |
Đường Đê bao trong (ĐH.98) |
Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 |
Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B |
600 |
|
9 |
Đường Phan Thị Bạch Vân |
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) |
Đường Võ Thị Lớ |
920 |
|
10 |
Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài) |
Giáp ranh phường Gò Công đến (Ql50) |
Phùng Thanh Vân (ĐT873B) |
600 |
|
11 |
Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D) |
Đường tỉnh 873 |
Đường đê bao ngoài |
600 |
|
12 |
Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C) |
ĐT.873B (phường Bình Xuân) |
ĐH.98B (phường Bình Xuân) |
810 |
|
13 |
Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D) |
Quốc lộ 50 |
Sông Gò Công |
810 |
|
14 |
Đường tỉnh 873 |
Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và phường Long Chánh |
Rạch Gò Gừa |
580 |
|
Rạch Gò Gừa |
Ngã tư Bình Xuân |
520 |
||
|
Ngã tư Bình Xuân |
Cầu Rạch Băng |
580 |
||
|
Ngã tư Bình Xuân |
Giáp ranh Phường Sơn Qui |
690 |
||
|
15 |
Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99) |
ĐT.873 (Phường Bình Xuân) |
Đường đê (Phường Bình Xuân) |
530 |
|
16 |
Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) |
Từ Giáp ranh phường Sơn Qui (Khu 7) |
giáp ranh phường Sơn Qui (khu 6) |
530 |
|
17 |
Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C) |
Cống Rạch Sâu, giáp xã Phú Thành |
ĐT873 (P. Bình Xuân) |
530 |
|
18 |
Đường huyện 14 |
Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) |
Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ) |
590 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 50 |
Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ |
Cầu Sơn Qui |
2.250 |
|
Cầu Sơn Quy |
Cua Lộ Góc |
1.800 |
||
|
Cua Lộ Góc |
Phà Mỹ Lợi |
1.560 |
||
|
Cua Lộ Góc |
Cầu Mỹ Lợi |
1.560 |
||
|
2 |
Hồ Biểu Chánh (QL50) |
Cầu Gò Công |
ngã 3 Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ |
2.210 |
|
3 |
Đường Từ Dũ |
Kênh Bến Xe |
Hồ Biểu Chánh - Quốc lộ 50 |
4.200 |
|
4 |
Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) |
Đầu sân bay trên ranh Phường Long Thuận và Phường Sơn Qui |
Đường vành đai phía Đông |
3.910 |
|
Đường vành đai phía Đông |
Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) |
1.680 |
||
|
5 |
Đường Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97) |
Quốc lộ 50 |
Kênh Đìa Quao |
820 |
|
Kênh Đìa Quao |
Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) |
600 |
||
|
6 |
Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97) |
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) |
Từ Dũ (Quốc lộ 50) |
820 |
|
7 |
Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Toàn tuyến) |
820 |
||
|
8 |
Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh) |
Từ Đường huyện 97 (Kênh Đìa Quao) |
Đường Phạm Văn Hưng (ĐH97) |
600 |
|
9 |
Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B) |
Đường Từ Dũ |
Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) |
600 |
|
10 |
Đường N1 |
Nguyễn Trãi |
N3 (cổng chính Sân vận động) |
4.680 |
|
11 |
Đường N2 |
Nguyễn Trãi |
Đất hộ dân |
3.980 |
|
12 |
Đường đê bao Long Hưng |
Đường Lăng Hoàng Gia |
Sông Sơn Qui |
620 |
|
13 |
Đường đê bao Tân Trung |
Sông Sơn Qui |
Đường Sơn Quy A |
620 |
|
14 |
Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 2 |
Đường Từ Dũ |
Đường Sau Ao Làng |
700 |
|
15 |
Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 1 |
Đường Từ Dũ |
Đường trước Ao làng |
700 |
|
16 |
Đường tỉnh 873B |
Cầu Ông Non |
Đê sông Gò Công |
830 |
|
Đê sông Gò Công |
Cống đập Gò Công |
700 |
||
|
17 |
Đường tỉnh 871B |
Quốc lộ 50 |
Cầu Vàm Tháp |
1.100 |
|
18 |
Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) |
Cống Vàm Tháp, giáp ranh xã Tân Đông |
ĐT 873B (xã Tân Trung cũ) |
530 |
|
19 |
Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D) |
ĐT.873B (xã Tân Trung cũ) |
Đường đê (xã Tân Trung cũ) |
530 |
|
20 |
Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E) |
Từ Quốc Lộ 50 (xã Tân Trung cũ) |
rạch Sơn Qui Láng Nứa |
530 |
|
21 |
Trần Hưng Đạo |
Trường chính trị |
Hồ Biểu Chánh (QL 50) |
6.440 |
|
22 |
Nguyễn Trãi |
phường
Sơn Qui – phường |
Hồ Biểu Chánh (QL 50) |
5.740 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường tỉnh 868 |
Ranh phường Thanh Hòa |
Cầu Dừa |
1.030 |
|
Cầu Dừa |
Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) |
1.100 |
||
|
Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) |
Cầu Quản Oai |
2.600 |
||
|
Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây |
3.120 |
|||
|
2 |
Đường tỉnh 865 |
Đường tỉnh 868 |
Ranh huyện Tân Phước sửa thành ranh xã Tân Phước 2 |
1.120 |
|
3 |
Đường huyện 57 B |
Cầu Ban Chón 2 |
Ranh xã Tân Phú |
550 |
|
Đường 3 tháng 2 |
Cầu 8 Lưu |
970 |
||
|
Cầu 8 Lưu |
Cầu Ban Chón 1 |
830 |
||
|
Cầu Ban Chón 1 |
Cầu Ban Chón 2 |
620 |
||
|
4 |
Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) |
Đường tỉnh 868 |
Cầu Xáng Ngang |
1.180 |
|
Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung |
1.440 |
|||
|
Cầu Xáng Ngang |
Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) |
830 |
||
|
5 |
Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) |
Toàn tuyến |
1.030 |
|
|
6 |
Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) |
Kênh Láng Cò (Phường 3) |
Đường huyện 59 |
700 |
|
Đường Bắc Sông Cũ |
Đường huyện 59B |
520 |
||
|
7 |
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) |
Kênh 12 - ĐT.868 |
Giáp ranh huyện Tân Phước sửa thành đến ranh xã Tân Phước 2 |
520 |
|
8 |
Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây |
760 |
||
|
9 |
Đường bắc Sông Củ |
Toàn tuyến |
520 |
|
|
10 |
Đường Tây Xóm Chòi |
Đường huyện 59 |
Đường huyện 57B |
540 |
|
11 |
Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) |
Bắc Sông Cũ |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) |
480 |
|
12 |
Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) |
Chùa Khánh Long |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) |
480 |
|
13 |
Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) |
Tây Kênh Xáng Ngang |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) |
480 |
|
14 |
Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) |
Ranh Xã Phú Cường sửa thành ranh xã Thạnh Phú |
Kênh Xáng Ngang |
480 |
|
15 |
Đường Bà Tùng |
Đường huyện 57C |
Đường Ấp 2 Tân Bình |
480 |
|
16 |
Tuyến tránh Đường tỉnh 868 |
Quốc lộ 1 |
Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung |
1.300 |
|
Ranh phường Nhị Qúy |
Cầu Làng Chưng mới |
1.040 |
||
|
17 |
Quốc lộ 1 |
Ranh phường Cai Lậy |
Cầu Cai Lậy |
8.970 |
|
18 |
Đường 30 tháng 4 |
Quốc lộ 1 |
Đường 3 tháng 2 |
11.700 |
|
19 |
Đường 3 tháng 2 |
Phòng Thống kê |
Cầu Sa Rài |
10.530 |
|
Cầu Sa Rài |
Cầu Cà Mau |
4.160 |
||
|
Cầu Cà Mau |
Cầu Tân Bình |
1.300 |
||
|
20 |
Đường Tứ Kiệt |
Cầu Tứ Kiệt |
Đường 3 tháng 2 |
6.240 |
|
21 |
Đường Hồ Hải Nghĩa |
Quốc lộ 1 |
Cầu Tứ Kiệt |
4.560 |
|
Cầu Tứ Kiệt |
Đường 3 tháng 2 |
3.600 |
||
|
22 |
Đường Võ Thanh Tâm |
Đường Thái Thị Kiểu |
Đường 30/4 |
7.280 |
|
Đường 30/4 |
Đường 3 tháng 2 |
8.970 |
||
|
23 |
Đường Thái Thị Kiểu |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
24 |
Đường Đoàn Thị Nghiệp |
Toàn tuyến |
4.560 |
|
|
25 |
Đường Bến Cát |
Đường 30/4 |
Đường 3 tháng 2 |
7.540 |
|
Đường 3 tháng 2 |
Cầu Trường Tín sửa thành đường Trương Văn Điệp |
4.940 |
||
|
26 |
Đường Võ Việt Tân |
Cầu Đặng Văn Quế sửa thành giáp ranh phường Cai Lậy |
Đường Cao Đăng Chiếm |
3.900 |
|
Đường Cao Đăng Chiếm |
Kênh Láng Cò (Phường 3) |
1.300 |
||
|
27 |
Đường Mỹ Trang |
Đường Bến Cát |
Đường Võ Việt Tân |
1.200 |
|
Đường Võ Việt Tân |
Đường tránh 868 |
3.770 |
||
|
Đường tránh 868 |
Đường huyện 53 |
2.760 |
||
|
28 |
Đường Trương Văn Sanh |
Toàn tuyến |
4.940 |
|
|
29 |
Đường Nguyễn Chí Liêm |
Toàn tuyến |
4.940 |
|
|
30 |
Đường Nguyễn Văn Chấn |
Toàn tuyến |
4.940 |
|
|
31 |
Đường Phan Việt Thống |
Toàn tuyến |
4.940 |
|
|
32 |
Đường Phan Văn Khỏe |
Toàn tuyến |
5.720 |
|
|
33 |
Đường Đặng Văn Thạnh |
Phan Văn Khỏe |
Trương Văn Điệp |
5.720 |
|
34 |
Đường Mai Thị Út |
Phan Văn Khỏe |
Võ Việt Tân |
5.720 |
|
35 |
Đường Nguyễn Văn Lộc |
Phan Văn Khỏe |
Trương Văn Điệp |
2.210 |
|
36 |
Đường Trừ Văn Thố |
Cao Hải Đế |
Trương Văn Điệp |
2.730 |
|
37 |
Đường Nguyễn Văn Lo |
Phan Văn Khỏe |
Trương Văn Điệp |
4.550 |
|
38 |
Đường Trần Xuân Hòa |
Phan Văn Khỏe |
Trương Văn Điệp |
3.250 |
|
Trương Văn Điệp |
Lê Văn Phẩm |
3.900 |
||
|
39 |
Đường Trương Văn Điệp |
Đường Bến Cát |
Cầu Trương Văn Điệp |
5.070 |
|
Cầu Trương Văn Điệp |
Đặng Văn Thạnh |
4.940 |
||
|
Đặng Văn Thạnh |
Mai Thị Út |
5.720 |
||
|
Mai Thị Út |
Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố |
4.550 |
||
|
Đoạn còn lại |
3.250 |
|||
|
40 |
Đường Cao Hải Đế |
Toàn tuyến |
2.210 |
|
|
41 |
Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
42 |
Đường Cao Đăng Chiếm |
Đường 3 tháng 2 |
Miễu Cháy |
1.690 |
|
Miễu Cháy |
Kênh Hội Đồng |
1.120 |
||
|
43 |
Đường vào ấp 2. xã Tân Bình |
Toàn tuyến |
830 |
|
|
44 |
Đường bê tông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2) |
1.200 |
||
|
45 |
Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị |
660 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 |
Ranh phường Cai Lậy |
Ranh xã Bình Phú |
1.560 |
|
2 |
Đường tỉnh 868 |
Cầu Tân Bình |
Ranh phường Mỹ Phước Tây |
1.100 |
|
3 |
Đường huyện 57B |
Đường tỉnh 868 |
Ranh xã Bình Phú |
620 |
|
4 |
Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63) |
Ranh xã Bình Phú |
Nguyễn Văn Hiếu |
960 |
|
5 |
Đường đan Bắc sông Rạch Tràm |
Sông Ba Rài |
Ranh xã Bình Phú |
480 |
|
6 |
Đường huyện 54B |
Ranh xã Bình Phú |
Ranh phường Cai Lậy |
520 |
|
7 |
Đường huyện 54C |
Ranh xã Bình Phú |
Cống 30/6 |
520 |
|
8 |
Đường Nguyễn Công Bằng |
Cống 30/6 |
Đường huyện 57B |
830 |
|
9 |
Đường Tây sông Ba Rài |
Đường huyện 57B |
Ranh phường Mỹ Thước Tây |
520 |
|
10 |
Đường Ban Chón |
Đường kênh Chiến Lược |
Ranh phường Mỹ Phước Tây |
480 |
|
11 |
Đường liên ấp 5-6-7 |
Rạch Cai Tý |
Đường Nam Cả Chuối |
480 |
|
12 |
Đường Nam Cả chuối |
Đường Tây sông Ba Rài |
Ranh xã Bình Phú |
480 |
|
13 |
Đường Bắc Cả chuối |
Ranh phường Mỹ Phước Tây |
Ranh xã Mỹ Thành |
480 |
|
14 |
Đường Nam Kênh mới |
Ranh xã Bình Phú |
Đường huyện 54C |
480 |
|
15 |
Đường Bắc Kênh mới |
Ranh xã Bình Phú |
Đường huyện 54C |
480 |
|
16 |
Đường Bắc Kênh Kháng Chiến |
Đường tránh QL.1 |
Đường huyện 54B |
480 |
|
17 |
Đường Chùa Trên |
Quốc lộ 1 |
Đường huyện 63 |
480 |
|
18 |
Đường Chùa Dưới |
Quốc lộ 1 |
Đường huyện 63 |
480 |
|
19 |
Tuyến tránh Đường tỉnh 868 |
Ranh phường Mỹ Phước Tây |
Đường tỉnh 868 |
1.040 |
|
20 |
Quốc lộ 1 |
Cầu Cai Lậy |
Kênh 30/6 |
4.940 |
|
Kênh 30/6 |
Ranh xã Bình Phú |
3.770 |
||
|
21 |
Đường Tứ Kiệt |
Quốc lộ 1 |
Cầu Tứ Kiệt |
3.360 |
|
22 |
Đường Nguyễn Văn Hiếu |
Quốc lộ 1 |
Cầu Trừ Văn Thố |
2.080 |
|
23 |
Đường Huỳnh Văn Chính |
Quốc lộ 1 |
Giáp sông Ba Rài |
620 |
|
24 |
Đường đan cặp kênh Ống Bọng |
Quốc lộ 1 |
Ranh xã Bình Phú |
620 |
|
25 |
Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị
|
660 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 |
Ranh phường Nhị Qúy |
Ranh phường Thanh Hòa |
1.560 |
|
2 |
Đường tỉnh 868 |
Ranh xã Long Tiên cũ |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 |
1.690 |
|
3 |
Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) |
Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) |
1.120 |
|
|
4 |
Đường Cây Trâm (Đường huyện 61) |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
5 |
Đường ấp Phú Hưng |
Toàn tuyến |
550 |
|
|
6 |
Đường Kháng Chiến |
Toàn tuyến |
480 |
|
|
7 |
Đường Đìa Sen |
Toàn tuyến |
480 |
|
|
8 |
Đường Gò Găng |
Toàn tuyến |
480 |
|
|
9 |
Đường Nguyễn Văn Mười Tôn |
Toàn tuyến |
480 |
|
|
10 |
Đường Cây Trâm |
Cổng chào khu phố Phú Hòa |
Cổng chào khu phố Phú Hiệp |
550 |
|
11 |
Đường Tây ông Bảo - Bà Kén |
Đường huyện 60 |
Ranh xã Long Tiên cũ |
550 |
|
12 |
Đường Đông Ba Muồng |
Toàn tuyến |
480 |
|
|
13 |
Đường Tây Ba Muồng |
Toàn tuyến |
480 |
|
|
14 |
Đường Nguyễn Văn Sen |
Đường huyện 60 (cầu Văn U) |
Đường huyện 61 |
480 |
|
15 |
Quốc lộ 1 |
Ranh phường Nhị Qúy |
Đường Võ Việt Tân |
5.330 |
|
Đường Võ Việt Tân |
Cầu Cai Lậy |
8.970 |
||
|
16 |
Đường 30 tháng 4 |
Đường tránh Quốc lộ 1 |
Cầu Bờ Ấp 5 |
3.640 |
|
Cầu Bờ Ấp 5 |
Đường Lê Quang Công |
5.330 |
||
|
Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) |
Quốc lộ 1 |
5.980 |
||
|
17 |
Đường 3 tháng 2 |
Quốc lộ 1 |
Đường Bến Cát |
8.970 |
|
18 |
Đường Hồ Hải Nghĩa |
Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) |
Đường Hà Tôn Hiến |
1.920 |
|
19 |
Đường Võ Thanh Tâm |
Đường 3 tháng 2 |
Đường Võ Việt Tân |
8.320 |
|
20 |
Đường Bến Cát |
Đường 3 tháng 2 |
Cầu Trường Tín |
4.940 |
|
21 |
Đường Võ Việt Tân |
Quốc lộ 1 |
Cầu Đặng Văn Quế |
5.720 |
|
Cầu Đặng Văn Quế |
Ranh phường Mỹ Phước Tây |
3.900 |
||
|
22 |
Đường Mỹ Trang |
Đường Bến Cát |
Đường Võ Việt Tân |
1.200 |
|
Đường Võ Việt Tân |
Ranh phường Nhị Qúy |
3.770 |
||
|
23 |
Đường Phan Văn Kiêu |
Toàn tuyến |
4.940 |
|
|
24 |
Đường Thái Thị Kim Hồng |
Toàn tuyến |
1.920 |
|
|
25 |
Đường Hà Tôn Hiến |
Toàn tuyến |
1.920 |
|
|
26 |
Đường Ông Hiệu |
Toàn tuyến (của phường Cai Lậy) |
4.560 |
|
|
27 |
Đường Đặng Văn Bê |
Toàn tuyến |
2.040 |
|
|
28 |
Đường Lê Quang Công |
Đường 30 tháng 4 |
ranh phường Nhị Quý |
2.210 |
|
29 |
Đường Mai Thị Út |
Trương Văn Điệp |
Võ Việt Tân |
3.250 |
|
30 |
Huỳnh Văn Sâm |
Toàn tuyến |
2.500 |
|
|
31 |
Đường Lê Văn Phẩm |
Toàn tuyến |
2.200 |
|
|
32 |
Đường Nguyễn Văn Dứt |
Toàn tuyến |
2.200 |
|
|
33 |
Đường Nguyễn Tuấn Việt |
Toàn tuyến |
2.200 |
|
|
34 |
Đường Trương Văn Điệp |
Đường Bến Cát |
Cầu Trương Văn Điệp |
5.070 |
|
Cầu Trương Văn Điệp |
Đặng Văn Thạnh |
4.940 |
||
|
Đặng Văn Thạnh |
Mai Thị Út |
5.720 |
||
|
35 |
Đường Ấp Bắc |
Cầu Trường Tín |
Kênh Hội Đồng |
2.600 |
|
36 |
Đường Trần Hùng |
Quốc lộ 1 |
Đường Mỹ Trang |
970 |
|
Đường Mỹ Trang |
ranh phường Nhị Qúy |
970 |
||
|
Đoạn còn lại |
700 |
|||
|
37 |
Đường Nguyễn Văn Tiết |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Hồ Hải Nghĩa |
700 |
|
38 |
Đường Mỹ Cần |
Quốc lộ 1 |
giáp kênh ông Huyện |
540 |
|
39 |
Đường Bắc Kênh 7 Thước |
Đường Võ Việt Tân |
Đường Trần Hùng |
540 |
|
40 |
Đường Nam kênh Ba Muồng |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Tây Ba Muồng |
540 |
|
41 |
Đường bê tông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép |
Đường Võ Việt Tân đến |
Ranh phường Nhị Qúy |
960 |
|
42 |
Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị |
660 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Quốc lộ 1 |
Ranh xã Bình Trưng |
Bưu điện Nhị Quý |
2.040 |
|
Bưu điện Nhị Quý |
Cầu Mỹ Quí |
2.160 |
||
|
Cầu Mỹ Quí |
Cầu Nhị Mỹ |
2.520 |
||
|
Cầu Nhị Mỹ |
Ranh phường Cai Lậy |
3.770 |
||
|
2 |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 |
Quốc lộ 1 |
Giáp ranh phường Cai Lậy |
1.560 |
|
3 |
Đường tỉnh 874B |
Quốc lộ 1 |
Đường huyện 51 |
1.100 |
|
Đoạn còn lại (trên địa bàn phường Nhị Quý) |
1.030 |
|||
|
4 |
Đường huyện 51 |
Đường huyện 54 |
Trụ sở công an phường Nhị Quý |
760 |
|
Trụ sở côn an phường Nhị Quý |
Ranh xã Bình Trưng |
900 |
||
|
5 |
Đường huyện 53 |
Quốc lộ 1 |
Ranh xã Tân Phú |
1.120 |
|
6 |
Đường Nguyễn Văn Tòng |
Quốc lộ 1 |
Cầu Ba Dép |
760 |
|
7 |
Đường huyện 54 |
Cầu Ba Dép |
Ranh xã Long Tiên |
760 |
|
8 |
Tuyến tránh Đường tỉnh 868 |
Quốc lộ 1 |
Ranh phường Mỹ Phước Tây |
1.300 |
|
9 |
Đường Mỹ Trang |
Đường Trần Hùng |
Đường huyện 53 |
2.760 |
|
10 |
Đường Lê Quang Công |
Ranh phường Cai Lậy |
Đường Nguyễn Văn Tòng |
1.100 |
|
11 |
Đường Ấp Bắc |
Cầu Ba Lầu |
Đường Nguyễn Văn Tạo |
2.600 |
|
Đường Nguyễn Văn Tạo |
Cầu Năm Trinh |
1.200 |
||
|
12 |
Đường Cao Đăng Chiếm |
Ranh phường Mỹ Phước Tây |
Đường Nguyễn Văn Tạo |
1.120 |
|
13 |
Đường Nguyễn Văn Kim |
Cầu Ba Kháng |
Tây Kênh Ông Mười |
700 |
|
14 |
Đường Nguyễn Văn Tạo |
Đường Ấp Bắc |
Ranh phường Mỹ Phước Tây |
700 |
|
15 |
Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị |
660 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường Nguyễn Quang Diêu |
Đường 30 tháng 4 |
Lý Thường Kiệt |
10.600 |
|
2 |
Đường Đặng Văn Bình |
Đường 30 tháng 4 |
Trần Hưng Đạo |
18.000 |
|
3 |
Đường cặp Ngân hàng BIDV (hướng về Tôn Đức Thắng) |
Đường 30 tháng 4 |
Dương văn Hòa |
4.600 |
|
4 |
Đường Phạm Ngũ Lão |
Toàn tuyến |
9.000 |
|
|
5 |
Đường Võ Trường Toản |
Đường 30 tháng 4 |
Trần Hưng Đạo |
18.000 |
|
6 |
Đường Trương Định |
Đường 30 tháng 4 |
Nguyễn Đình Chiểu |
15.000 |
|
Nguyễn Đình Chiểu |
Lý Thường Kiệt |
13.000 |
||
|
Lý Thường Kiệt |
Cuối tuyến (đường Đ.02 bên hông Trụ sở Viettel) |
10.600 |
||
|
7 |
Đường Lê Quí Đôn |
Toàn tuyến |
15.000 |
|
|
8 |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
9 |
Đường Nguyễn Văn Bảnh |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
10 |
Đường Nguyễn Văn Tre |
Toàn tuyến |
10.600 |
|
|
11 |
Đường Trần Bình Trọng |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
12 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Nguyễn Quang Diêu |
Lê Hồng Phong |
8.400 |
|
Lê Hồng Phong |
Cuối đường |
3.000 |
||
|
13 |
Đường Trần Phú |
Trần Hưng Đạo |
Tôn Đức Thắng |
8.400 |
|
Tôn Đức Thắng |
Nguyễn Quang Diêu |
4.800 |
||
|
14 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng |
|
|
|
Phía trên đường |
Toàn tuyến |
7.000 |
||
|
Phía bờ sông |
Toàn tuyến |
4.600 |
||
|
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Tre |
|
|||
|
Phía trên đường |
Toàn tuyến |
4.600 |
||
|
Phía bờ sông |
Toàn tuyến |
2.800 |
||
|
Đường nhựa mặt cắt 7m |
|
|||
|
Phía trên đường |
Toàn tuyến |
2.800 |
||
|
Phía bờ sông |
Toàn tuyến |
1.600 |
||
|
|
|
Đường nhựa mặt cắt 3,5m |
|
|
|
Phía trên đường |
Toàn tuyến |
1.800 |
||
|
Phía bờ sông |
Toàn tuyến |
1.600 |
||
|
Đường nhánh tổ 23, 24 |
|
|||
|
Trần Hưng Đạo |
Đường 30 tháng 4 |
2.400 |
||
|
15 |
Đường Lê Hồng Phong |
Toàn tuyến |
8.400 |
|
|
16 |
Phố chợ Mỹ Ngãi |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
17 |
Đường nội bộ Sở Xây dựng |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
18 |
Đường Lê Thị Riêng |
Đường 30 tháng 4 |
Trần Hưng Đạo |
10.200 |
|
19 |
Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 cũ (khu 1, 2, 3) |
Đường 3,5m |
Toàn tuyến |
6.800 |
|
Đường 5m |
Toàn tuyến |
8.000 |
||
|
Đường 7m |
Toàn tuyến |
8.800 |
||
|
20 |
Khu dân cư khóm 3 |
Đường Lê Văn Chánh, Nguyễn Long Xảo, Lê Thị Cẩn |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
Đường Bùi Văn Dự, Phan Văn Bảy |
Toàn tuyến |
4.800 |
||
|
21 |
Đường cặp kênh Rạch Chùa |
Võ Trường Toản |
Ngô Thì Nhậm |
2.000 |
|
22 |
Đường Lê Văn Tám |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
|
23 |
Đường nội bộ Công ty Sao Mai An Giang |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
24 |
Đường Lê Văn Chánh |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Trần Phú |
6.800 |
|
25 |
Đường 26 tháng 3 |
Tôn Đức Thắng |
Đăng Văn Bình |
5.400 |
|
26 |
Đường đan tổ 17 khóm 2 |
Nguyễn Văn Tre |
Cuối đường |
2.400 |
|
27 |
Đường tổ 3 khóm 1 |
Lê Qúy Đôn |
Trương Định |
2.400 |
|
28 |
Đường Dương Văn Hòa |
Đặng Văn Bình |
Nguyễn Quang Diêu |
2.400 |
|
29 |
Đường số 4 khu Lia 4, khóm 5 |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
|
30 |
Đường số 2, số 3, số 5, số 7, số 8, khu Lia 4, khóm 5 |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
31 |
Đường số 6 có dãy phân cách giữa, khu Lia 4, khóm 5 |
Toàn tuyến |
9.600 |
|
|
32 |
Đường hẻm số 1 và số 2, khu Lia 4, Khóm 5 |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
|
33 |
Đường đan cặp sông Cao Lãnh |
Cầu Nguyễn Văn Tre |
Cầu Kênh Cụt |
4.800 |
|
34 |
Đường Đ-01 (đường bên hông Trụ sở Viettel) |
Ngô Thì Nhậm |
Cuối tuyến |
9.600 |
|
35 |
Đường Đ-03 |
Trương Định |
Đường Đ-04 |
9.600 |
|
36 |
Đường Đ-04 |
Ngô Thì Nhậm |
Trần Hưng Đạo |
9.600 |
|
37 |
Đường phía sau Trung tâm Khuyến Nông, Khuyến Ngư |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
38 |
Đường phía sau dãy phố Nguyễn Huệ (đối diện Vincom) |
Đường 30 tháng 4 |
Nguyễn Đình Chiểu |
20.000 |
|
39 |
Các đường nội bộ Khu Shophouse Vincom |
Toàn tuyến |
20.000 |
|
|
40 |
Đường Hẻm đường 30 tháng 4 |
- Hẻm khu kiến ốc cục |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
- Hẻm cặp hàng rào phụ nữ Tỉnh |
Toàn tuyến |
2.400 |
||
|
- Hẻm vào Bệnh viện Y học dân tộc |
Toàn tuyến |
3.600 |
||
|
41 |
Đường Hẻm đường Tôn Đức Thắng gồm khu tập thể, Bệnh viện, Đài truyền hình, Sở Khoa học và Công nghệ |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
42 |
Đường Hùng Vương |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Trãi |
64.000 |
|
Nguyễn Trãi |
Ngô Thì Nhậm |
39.000 |
||
|
Ngô Thì Nhậm |
Ngô Quyền |
26.000 |
||
|
43 |
Đường Nguyễn Du |
Đốc Binh Kiều |
Lý Thường Kiệt |
64.000 |
|
44 |
Đường Tháp Mười |
Đốc Binh Kiều |
Lý Thường Kiệt |
64.000 |
|
45 |
Đường Lê Lợi |
Hai Bà Trưng |
Lý Thường Kiệt |
64.000 |
|
Lý Thường Kiệt |
Nguyễn Trãi |
27.000 |
||
|
Nguyễn Trãi |
Ngô Quyền |
12.000 |
||
|
46 |
Đường Phan Văn Hân |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
47 |
Đường Hai Bà Trưng |
Nguyễn Huệ |
Lê Lợi |
26.400 |
|
Lê Lợi |
Ngô Sĩ Liên |
15.400 |
||
|
48 |
Đường Lê Anh Xuân |
Lý Thường Kiệt |
Nguyễn Trãi |
27.000 |
|
Nguyễn Trãi |
Ngô Thì Nhậm |
23.200 |
||
|
Ngô Thì Nhậm |
Ngô Quyền |
13.000 |
||
|
49 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Nguyễn Trãi |
Võ Thị Sáu |
21.600 |
|
Ngô Thì Nhậm |
Nguyễn Trãi |
17.400 |
||
|
Ngô Quyền |
Ngô Thì Nhậm |
12.000 |
||
|
50 |
Đường Lý Tự Trọng |
Nguyễn Huệ |
Lê Lợi |
26.400 |
|
51 |
Đường Võ Thị Sáu |
Nguyễn Huệ |
Lê Lợi |
26.400 |
|
52 |
Đường Đỗ Công Tường |
Nguyễn Huệ |
Hùng Vương |
48.000 |
|
53 |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Hùng Vương |
Nguyễn Du |
19.200 |
|
54 |
Đường Nguyễn Minh Trí |
Hùng Vương |
Nguyễn Du |
19.200 |
|
55 |
Đường Phan Đình Phùng |
Hai Bà Trưng |
Cách mạng Tháng Tám |
4.800 |
|
56 |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Hai Bà Trưng |
Cách mạng Tháng Tám |
4.800 |
|
57 |
Đường Phan Chu Trinh |
Hai Bà Trưng |
Cách mạng Tháng Tám |
4.800 |
|
58 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Hai Bà Trưng |
Cách mạng Tháng Tám |
4.800 |
|
59 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Hai Bà Trưng |
Cách mạng Tháng Tám |
4.800 |
|
60 |
Đường Bùi Thị Xuân |
Hai Bà Trưng |
Cách mạng Tháng Tám |
4.800 |
|
61 |
Đường Đống Đa |
Hai Bà Trưng |
Cuối đường |
4.800 |
|
62 |
Đường Bà Triệu |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Đình Chiểu |
4.800 |
|
Nguyễn Đình Chiểu |
Nguyễn Trãi |
9.600 |
||
|
63 |
Đường Lý Công Uẩn |
Cách mạng Tháng Tám |
Hai Bà Trưng |
4.800 |
|
64 |
Đường Chu Văn An |
Cách mạng Tháng Tám |
Hai Bà Trưng |
6.800 |
|
65 |
Đường Tô Hiến Thành |
Cách mạng Tháng Tám |
Hai Bà Trưng |
4.800 |
|
66 |
Đường Lê Văn Hưu |
Cách mạng Tháng Tám |
Hai Bà Trưng |
4.800 |
|
67 |
Đường Ngô Sĩ Liên |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Đình Chiểu |
4.800 |
|
68 |
Đường Đoàn Thị Điểm |
Nguyễn Tri Phương |
Hoàng Văn Thụ |
4.000 |
|
69 |
Đường Tôn Thất Tùng |
Cách mạng Tháng Tám |
Đốc Binh Kiều |
6.800 |
|
70 |
Đường Hồ Tùng Mậu |
Lê Lợi |
Cuối đường |
4.800 |
|
71 |
Đường đan cặp Trường Tiểu học Chu Văn An |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
72 |
Đường Trần Quang Khải |
Nguyễn Văn Trỗi |
Lê Anh Xuân |
4.800 |
|
73 |
Các hẻm nhỏ cắt các đường thuộc phường Cao Lãnh gồm: Nguyễn Huệ, Nguyễn Đình Chiểu (đoạn Nguyễn Huệ - Lê Lợi), Đốc Binh Kiều, cạnh nhà sách Nguyễn Văn Cừ, Đỗ Công Tường, Lý Thường Kiệt |
Toàn tuyến |
12.000 |
|
|
74 |
Đường Hẻm 220 đường Nguyễn Huệ (cặp ngân hàng LPBank) |
Toàn tuyến |
9.600 |
|
|
75 |
Đường Hẻm Rạch Thợ Bạc |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
76 |
Đường Hẻm Tổ 36 khóm 8 |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
|
77 |
Đường Hẻm Tổ 32 đến 36 khóm 8 |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
|
78 |
Đường Phạm Nhơn Thuần |
Ngô Quyền |
Cách mạng Tháng Tám |
3.000 |
|
79 |
Đường Chi Lăng |
Ngô Quyền |
Nguyễn Trãi |
6.800 |
|
Nguyễn Trãi |
Đường số 18 |
9.600 |
||
|
80 |
Khu dân cư Phường 3 cũ |
Phạm Thị Uẩn, Lê Thị Hường, Nguyễn Văn Mười |
Toàn tuyến |
6.800 |
|
Đường Phan Thị Huỳnh, Trần Văn Thưởng, Phan Thị Thoại, Huỳnh Văn Ninh, Bùi Văn Chiêu |
Toàn tuyến |
4.800 |
||
|
- Đường còn lại |
Toàn tuyến |
4.800 |
||
|
81 |
Các đường đá Phường 3 cũ |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
82 |
Các tuyến đường đan Khóm Mỹ Phước |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
83 |
Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi |
Cách mạng Tháng Tám |
Ngô Quyền |
1.800 |
|
Đường nhánh Rạch Miễu |
Ngô Quyền |
1.800 |
||
|
84 |
Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi bờ trên |
Ngô Quyền |
Cuối tuyến |
1.800 |
|
85 |
Đường nhựa Thông Lưu |
Cách mạng Tháng Tám |
Ngô Quyền |
1.800 |
|
86 |
Đường nhựa kênh ngang |
Cách mạng Tháng Tám |
Ngô Quyền |
1.800 |
|
87 |
Đường kênh Xáng ngoài, các hẻm nhỏ khu bùng binh |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
88 |
Đường số 3 |
Nguyễn Trãi |
Ngô Thì Nhậm |
8.000 |
|
Trần Thị Thu |
Cuối đường |
2.400 |
||
|
88 |
Đường số 4 (Phường 3 trước khi sáp nhập) |
Toàn tuyến |
16.000 |
|
|
89 |
Đường số 7 (Phường 3 trước khi sáp nhập) |
Toàn tuyến |
16.000 |
|
|
90 |
Đường số 18 (Phường 3 trước khi sáp nhập) |
Toàn tuyến |
16.000 |
|
|
91 |
Đường số 17 (Phường 3 trước khi sáp nhập) |
Toàn tuyến |
16.000 |
|
|
92 |
Đường 2A (Phường 3 trước khi sáp nhập) |
Toàn tuyến |
16.000 |
|
|
93 |
Đường 2B (Phường 3 trước khi sáp nhập) |
Toàn tuyến |
11.200 |
|
|
94 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
|
95 |
Đường Phùng Hưng |
Nguyễn Thái Học |
Thiên Hộ Dương |
3.000 |
|
96 |
Đường Bùi Văn Kén |
Nguyễn Thái Học |
Trần Thị Nhượng |
4.000 |
|
97 |
Đường Phan Đình Giót |
Nguyễn Thái Học |
Thiên Hộ Dương |
3.000 |
|
98 |
Đường Trần Thị Thu |
Nguyễn Thái Học |
Thiên Hộ Dương |
4.800 |
|
Thiên Hộ Dương |
Trần Thị Nhượng |
4.800 |
||
|
Trần Thị Nhượng |
Đinh Bộ Lĩnh |
4.000 |
||
|
99 |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
100 |
Đường Nguyễn Công Trứ |
Phạm Hữu Lầu |
Nguyễn Thái Học |
4.400 |
|
101 |
Đường Trần Thị Nhượng |
Toàn tuyến |
14.400 |
|
|
102 |
Đường Lê Văn Đáng |
Phạm Hữu Lầu |
Nguyễn Thái Học |
3.000 |
|
103 |
Đường Bà Huyện Thanh Quan |
Phạm Hữu Lầu |
Giáp xã Hòa An |
2.400 |
|
Đường Hòa Tây |
Giáp Phường 4 cũ |
1.200 |
||
|
104 |
Đường Cao Thắng |
Phạm Hữu Lầu |
Nguyễn Thái Học |
2.400 |
|
105 |
Đường đan rạch Ba Khía |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
106 |
Đường Lê Văn Sao |
Phạm Hữu Lầu |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
4.400 |
|
107 |
Đường số 1 (Trung tâm văn hóa) |
Hẻm tổ 18, khóm Hòa An |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
3.000 |
|
108 |
Đường số 2 (Trung tâm văn hóa) |
Thiên Hộ Dương |
Đường số 1 |
3.000 |
|
109 |
Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc |
Đường số 1 (Phạm Hữu Lầu - Cao Thắng) |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
Đường số 2 (Phạm Hữu Lầu - Lê Văn Đáng) |
Toàn tuyến |
2.400 |
||
|
Đường số 3 (Lê Văn Hoanh - Nguyễn Thái Học) |
Toàn tuyến |
3.000 |
||
|
Đường Nguyễn Văn Sành (Đường số 2 - Nguyễn Thái Học) |
Toàn tuyến |
3.000 |
||
|
|
|
Đường Lê Văn Hoanh (Đường số 1 - Nguyễn Văn Sành) |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
Đường Lê Văn Giáo (Cao Thắng - Lê Văn Đáng) |
Toàn tuyến |
4.000 |
||
|
110 |
Đường Trần Tế Xương (Phường 4 cũ) |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
111 |
Đường Trần Tế Xương (xã Hòa An cũ) |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
112 |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (xã Hòa An cũ) |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
113 |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Phường 4 cũ) |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
114 |
Đường Phùng Hưng 2 |
Đường Phan Đình Giót |
Đường Bùi Văn Kén |
4.000 |
|
115 |
Đường Lia 6A |
Đường Phùng Hưng 2 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
2.000 |
|
116 |
Đường Lia 16, Phường 6 |
Đường nhựa |
Đi vào Trường THPT Thiên Hộ Dương |
2.400 |
|
- Đường đan Tổ 48 |
Toàn tuyến |
2.000 |
||
|
117 |
Đường Lia 10B |
Nguyễn Thái Học |
Tôn Đức Thắng |
1.600 |
|
Tôn Đức Thắng |
Hòa Đông |
3.200 |
||
|
118 |
Đường Hẻm số 9 |
Trần Thị Nhượng |
Cuối đường |
4.000 |
|
119 |
Đường tổ 38, khóm Hòa Hiệp |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
120 |
Đường tổ 18, khóm Hòa An |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
121 |
Đường Văn Tấn Bảy |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
122 |
Đường Quản Bạch |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
123 |
Đường vào khu tập thể trường Đại học Đồng Tháp |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
124 |
Đường vào trường Thực hành Sư phạm |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
125 |
Khu phố chợ Tân Việt Hoà |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
126 |
Khu phố chợ Tân Tịch |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
127 |
Đường An Nhơn |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
128 |
Các đường đất cắt đường Phạm Hữu Lầu |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
129 |
Đường Cái Tôm |
Lộ Hòa Đông |
Giáp Phường 6 |
1.600 |
|
Đường đan đi Phường 6 |
Cầu Cái Tôm trong |
2.400 |
||
|
130 |
Đường nhựa khóm chiến lược |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
131 |
Các đường đan Phường 6 cũ |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
132 |
Đường nhựa vào trường THCS Phạm Hữu Lầu |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
133 |
Nguyễn Văn Khải |
Cầu Miễu Đôi |
Giáp ranh xã Tịnh Thới cũ |
1.600 |
|
134 |
Nguyễn Văn Voi |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
|
135 |
Đường vào trường TH Phan Chu Trinh |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
136 |
Đường Tân Việt Hoà |
Phạm Hữu Lầu |
Cầu Bà Bảy |
4.500 |
|
137 |
Đường đất |
Chợ Tân Tịch |
Sau hậu Tỉnh Đội |
1.600 |
|
138 |
Khu tái định cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh |
- Đường 7m |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
- Đường 9m |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
- Đường 21m |
Toàn tuyến |
9.600 |
||
|
139 |
Đường Miễu Ngói |
Phạm Hữu Lầu |
Giáp tổ 34 |
2.000 |
|
140 |
Đường Khai Long |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
141 |
Đường tại Khu ký túc xá Sinh viên |
Phạm Hữu Lầu |
Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên (cặp hàng rào Tỉnh đội) |
8.000 |
|
Đường Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên |
Đường đi xã Tịnh Thới |
3.000 |
||
|
142 |
Khu tái định cư dự án Nâng khóm tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh |
- Đường 15m |
Toàn tuyến |
8.000 |
|
- Đường 9m |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
- Đường 7,5m |
Toàn tuyến |
5.000 |
||
|
- Đường 5,5m |
Toàn tuyến |
4.000 |
||
|
143 |
Đường bờ bắc sông Tiên |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
144 |
Đường Lê Văn Cử |
Nguyễn Thái Học |
Hòa Đông |
3.200 |
|
Hòa Đông |
Hòa Tây |
2.000 |
||
|
145 |
Đường Võ Văn Trị (đường số 1) |
Toàn tuyến |
4.400 |
|
|
146 |
Đường nội bộ Khu tập thể Sở Kế hoạch - Đầu tư (2 tuyến) |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
147 |
Đường Hoà Đông |
Nguyễn Thái Học |
Cầu Sắt Vỹ |
6.000 |
|
Cầu Sắt Vỹ |
Cầu Cái Da |
6.000 |
||
|
Cầu Cái Da |
Cuối đường |
5.000 |
||
|
148 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Hòa Đông |
Giáp xã Hòa An cũ |
2.000 |
|
Lộ Hòa Tây |
Giáp địa bàn phường Hòa Thuận cũ |
1.200 |
||
|
149 |
Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng |
- Đường mặt cắt 5,5 mét |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
- Đường mặt cắt 7 mét |
Toàn tuyến |
5.400 |
||
|
- Đường mặt cắt 10,5 mét |
Toàn tuyến |
7.800 |
||
|
- Đường mặt cắt 12 mét |
Toàn tuyến |
8.400 |
||
|
- Đường mặt cắt 25 mét |
Toàn tuyến |
9.600 |
||
|
150 |
Đường đan Rạch Cái Sơn |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
151 |
Đường đan Lò rèn |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
152 |
Đường đan hàng me (khu chuồng bò) |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
153 |
Các tuyến đường xung quanh trường THCS Nguyễn Chí Thanh |
Toàn tuyến |
3.200 |
|
|
154 |
Đường số 1, số 2, số 3 |
Toàn tuyến |
3.200 |
|
|
155 |
Đường Nguyễn Hữu Kiến |
Hòa Tây |
Cầu Sáu Quốc |
4.800 |
|
Cầu Sáu Quốc |
Chợ Tân Thuận |
4.000 |
||
|
Chợ Tân Thuận |
Bến đò Mỹ Hiệp |
3.200 |
||
|
156 |
Đường Hòa Tây |
Nguyễn Thái Học |
Cầu Xẻo Bèo |
3.200 |
|
Cầu Xẻo Bèo |
Cầu Bằng Lăng |
1.600 |
||
|
Cầu Bằng Lăng |
Giáp sông Tiền |
1.600 |
||
|
157 |
Cụm dân cư Xẻo Bèo |
Đường đối diện nhà lồng chợ |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
Đường Đinh Thị Đảnh, Phan Thị Bảy |
Toàn tuyến |
3.000 |
||
|
Đường Trần Bá Lê |
Toàn tuyến |
3.300 |
||
|
Đường Ngô Thị Giềng, Huỳnh Thúc Kháng |
Toàn tuyến |
2.550 |
||
|
Đường Phan Thị Thẩm, Lê Kim Hạnh, Nguyễn Văn Hạo, Đỗ Văn Y |
Toàn tuyến |
2.250 |
||
|
158 |
Chợ Sáu Quốc |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
159 |
Chợ Thông Lưu |
Đường loại 1 |
1.200 |
|
|
Đường loại 4 |
1.000 |
|||
|
160 |
Đường đan tổ 10 khóm Hòa Lợi và khóm Hòa Long |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
161 |
Đường đan tổ 7 khóm Hòa Long |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
162 |
Đường đan tổ 3, tổ 4 khóm Hòa Mỹ |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
163 |
Đường Xếp Lá |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
164 |
Đường đan ven sông Hổ Cứ |
Hoà Đông |
Phường 6 |
2.000 |
|
165 |
Đường ven sông Hổ Cứ |
Cầu Vàm Hoà Đông |
Cầu Vàm Thông Lưu |
1.600 |
|
166 |
Đường đan rạch Cái Da Bờ Bắc |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
167 |
Đường rạch Bà Bướm |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
168 |
Đường từ Vàm Thông Lưu - cầu Miễu Bà (khóm Đông Bình) |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
169 |
Đường Lê Văn Cử (Hoà An) - Lộ Hoà Tây - Kênh Sáu Quốc |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
170 |
Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Tôm, khóm Đông Bình |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
171 |
Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Sâu, khóm Hòa Mỹ và khóm Hòa Hưng |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
172 |
Đường Rạch Ông Đá khóm Hòa Hưng |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
173 |
Đường chùa Kim Quang khóm Đông Bình (xã Hòa An - Phường 6) |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
174 |
Đường đan Cái Da (bờ nam) |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
175 |
Đường Bà Đuổi, khóm Hòa Lợi |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
176 |
Đường tổ 4, tổ 6, khóm Hòa Long |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
177 |
Đường Hòa Na |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
178 |
Đường vào nhà máy nước Đông Bình |
Đường ven sông Hổ Cứ |
Nhà máy nước Đông Bình |
1.200 |
|
179 |
Đường Nguyễn Thị Đầm |
Cầu ngọn Cái Tôm |
Đường Nguyễn Công Nhàn |
2.000 |
|
Đường ngã ba cầu Sáu Quốc |
Cầu ngọn Cái Tôm |
2.000 |
||
|
180 |
Đường từ Nguyễn Hữu Kiến - ngã ba cầu Sáu Quốc |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
181 |
Đường đan rạch bà Đương xã Hòa An cũ |
Nguyễn Hữu Kiến |
Giáp xã Tân Thuận Tây |
1.000 |
|
182 |
Đường nhựa tuyến đường Xẻo Bèo |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
183 |
Chợ Tịnh Thới |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
184 |
Đường Tân Việt Hòa |
Cầu Bà Bảy |
Cầu UBND xã Tịnh Thới |
2.000 |
|
Cầu UBND xã Tịnh Thới |
Bến đò Doi Me |
1.600 |
||
|
185 |
Đường Nguyễn Hương - Tịnh Thới |
Cầu Long Sa |
Cầu Long Hồi |
1.800 |
|
Cầu Long Hồi |
Cống Năm Bời |
1.600 |
||
|
186 |
Đường Trần Trọng Khiêm |
Cầu Cái Tôm trong |
Giáp ranh xã Tịnh Thới cũ |
2.000 |
|
Cống Cần Quỵt |
Cầu Khém Cá Chốt |
1.800 |
||
|
Cầu Khém Cá Chốt |
Bến đò Phường 3 |
1.200 |
||
|
Bến đò Phường 3 |
Chùa Hội Khánh |
1.000 |
||
|
187 |
Đường Nguyễn Thị Trà |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
188 |
Đường đan Long Sa - đình Tân Tịch |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
189 |
Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình - đuôi Huyền Vũ) |
Đường cầu Ông Khuôn |
Chợ Hòa Bình |
1.400 |
|
Chợ Hòa Bình |
Huyền Vũ |
1.200 |
||
|
190 |
Đường Xóm Hến |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
191 |
Đường nhựa Phường 6 cũ - cầu Khém Cá Chốt trong |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
192 |
Đường Dương Thị Mỹ - Tịnh Thới |
Đường nhựa từ chợ Hòa Bình |
Ngã ba Cây Me |
1.200 |
|
193 |
Đường dẫn lên - xuống cầu Cao Lãnh |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
194 |
Đường Đinh Công Bê |
Đường bến đò Phường 3 |
Cầu Sông Tiên (đường nhựa xã Tịnh Thới đi bến đò Phường 3) |
1.400 |
|
Đường Chợ Tịnh Thới |
Cầu Đình Tịnh Mỹ |
1.200 |
||
|
Đường cầu Đình Tịnh Mỹ |
Cống Tám Nhường |
1.200 |
||
|
195 |
Đường nhựa cầu Tám Nhường - Khém Lớn hồ tôm |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
196 |
Đường Sông Tiên |
Cống Bảy Tu Phường 6 |
Chùa Hội Khách |
1.600 |
|
197 |
Đường nhựa cầu Long Hồi - cầu Nhạc Thìn |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
198 |
Đường nhựa cầu Mười Y - Ngã Quát |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
199 |
Đường nhựa từ cầu Nhạc Thìn - cầu Mười Y |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
200 |
Đường đan cầu Bảy Phùng - cuối tuyến |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
201 |
Đường đan Cả Sung |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
202 |
Đường đan tổ 10 khóm Tịnh Mỹ |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
203 |
Đường đan tổ 01 khóm Tịnh Mỹ |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
204 |
Đường đan cống Long Sung - cuối tuyến (Tư Là) |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
205 |
Đường đan cống Long Sung - cuối tuyến (Sáu Long) |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
206 |
Đường đan cầu Trạm Xá - nhà ông Duyên |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
207 |
Đường Đình Tịnh Mỹ |
Cống Năm Kỳ |
Doi Me |
2.000 |
|
208 |
Đường bến đò Doi Me - rạch Long Sung |
Toàn tuyến |
1.400 |
|
|
209 |
Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây cũ |
Đường số 2, đường số 4, đường số 10 |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
Đường số 3, đường số 9 |
Toàn tuyến |
1.800 |
||
|
210 |
Khu dân cư Tân Thuận Tây |
Đường số 1 |
Toàn tuyến |
3.500 |
|
Đường số 3 |
Toàn tuyến |
3.200 |
||
|
211 |
Đường Lê Thị Thôi |
Bến đò Mỹ Hiệp |
Cầu Phạm Văn Hỷ |
1.200 |
|
222 |
Đường Mai Thị Chuông |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
223 |
Đường rạch Xếp Cả Kích (khóm Tân Dân, khóm Tân Hậu) |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
224 |
Đường từ cầu chợ Trần Quốc Toản - đường Nguyễn Hữu Kiến |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
225 |
Chợ xã Tân Thuận Đông cũ |
Đường loại 1 |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
Đường loại 4 |
Toàn tuyến |
1.600 |
||
|
226 |
Khu dân cư Tân Thuận Đông |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
227 |
Đường số 1, xã Tân Thuận Đông cũ |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
228 |
Đường Nguyễn Huệ |
Cầu Đúc |
Cầu Đình Trung |
128.000 |
|
229 |
Đường 30 tháng 4 |
Nguyễn Huệ |
Tôn Đức Thắng |
36.000 |
|
Tôn Đức Thắng |
Cầu Kênh cụt |
30.000 |
||
|
230 |
Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Nguyễn Huệ |
Lê Lợi |
42.000 |
|
Lê Lợi |
Cầu Xáng |
19.600 |
||
|
Cầu Xáng |
Cầu Ông Cân |
3.400 |
||
|
Cầu Ông Cân |
Kênh Ngang |
2.000 |
||
|
Kênh Ngang |
Nhà máy xử lý nước thải |
1.800 |
||
|
231 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Chi Lăng |
Nguyễn Huệ |
64.000 |
|
Nguyễn Huệ |
Tôn Đức Thắng |
42.000 |
||
|
Đường Sở Tư pháp |
Cuối tuyến |
6.000 |
||
|
232 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường 30 tháng 4 |
Trần Hưng Đạo |
22.500 |
|
Nguyễn Thái Học |
Thiên Hộ Dương |
6.800 |
||
|
233 |
Đường Ngô Quyền |
Trần Hưng Đạo |
Lê Lợi |
6.800 |
|
Lê Lợi |
Kênh 16 |
3.000 |
||
|
Kênh 16 |
Cống Thông Lưu |
2.000 |
||
|
Cổng Thông Lưu |
Nhà máy xử lý nước thải |
1.800 |
||
|
234 |
Đường Ngô Thì Nhậm |
Lê Lợi |
Nguyễn Huệ |
18.000 |
|
Nguyễn Huệ |
Tôn Đức Thắng |
18.000 |
||
|
Tôn Đức Thắng |
Lê Thị Riêng |
18.000 |
||
|
Lê Lợi |
Đường số 3 |
8.000 |
||
|
235 |
Đường Nguyễn Trãi |
Võ Trường Toản |
Nguyễn Huệ |
27.000 |
|
Nguyễn Huệ |
Lê Lợi |
34.200 |
||
|
Lê Lợi |
Cầu Kinh 16 |
10.200 |
||
|
Cầu Kinh 16 |
Hết ranh Trụ sở UBND phường 3 cũ |
9.000 |
||
|
236 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Cầu Cái Tôm trong |
Phạm Hữu Lầu |
6.000 |
|
Phạm Hữu Lầu |
Nguyễn Thị Lựu |
8.400 |
||
|
Nguyễn Thị Lựu |
Hòa Đông (Hòa Thuận) |
6.000 |
||
|
Hòa Đông |
Hòa Tây (Hòa Thuận) |
5.600 |
||
|
237 |
Đường Thiên Hộ Dương |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Phạm Hữu Lầu |
9.000 |
|
Phạm Hữu Lầu |
Nguyễn Thị Lựu |
11.200 |
||
|
Nguyễn Thị Lựu |
Cầu Hòa Đông |
9.000 |
||
|
Cầu Hòa Đông |
Đường Võ Văn Trị |
8.000 |
||
|
238 |
Đường Phạm Hữu Lầu |
Cầu Đúc |
Đường Tân Việt Hòa |
12.600 |
|
Đường Tân Việt Hòa |
Bến phà Cao Lãnh |
8.400 |
||
|
239 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Võ Trường Toản |
Nguyễn Huệ |
22.500 |
|
Nguyễn Huệ |
Lê Lợi |
96.000 |
||
|
Lê Lợi |
Ngô Sĩ Liên |
9.000 |
||
|
Ngô Sĩ Liên |
Cách mạng Tháng Tám |
3.600 |
||
|
240 |
Đường Nguyễn Thị Lựu |
Nguyễn Thái Học |
Trần Thị Nhượng |
9.900 |
|
Trần Thị Nhượng |
Đinh Bộ Lĩnh |
9.900 |
||
|
241 |
Đường Trần Hữu Trang |
Cầu Cái Sâu |
Hòa Đông |
2.400 |
|
242 |
Đường Đốc Binh Kiều |
Lê Lợi |
Nguyễn Huệ |
64.000 |
|
Nguyễn Huệ |
Trương Định |
20.000 |
||
|
243 |
Đường Đinh Bộ Lĩnh |
Phạm Hữu Lầu |
Hòa Đông |
4.800 |
|
244 |
Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4 |
- Đường 7 mét (kể cả đường Nguyễn Thị Lựu nối dài từ cầu Nguyễn Thị Lựu và đoạn nối đến đường Hòa Đông) |
Toàn tuyến |
9.000 |
|
- Đường 10,5 mét |
Toàn tuyến |
9.000 |
||
|
- Đường 14 mét (kể cả đoạn nối đến đường Hòa Đông) |
Toàn tuyến |
12.600 |
||
|
- Đường tiếp giáp công viên |
Toàn tuyến |
5.400 |
||
|
245 |
Đường kênh Chợ |
Lý Thường Kiệt |
Nguyễn Trãi |
22.000 |
|
Nguyễn Trãi |
Ngô Quyền |
12.000 |
||
|
246 |
Đường Sở Tư pháp |
Nguyễn Huệ |
Sông Cao Lãnh |
6.000 |
|
Đường Ngô Quyền |
Đường Tân Việt Hoà |
5.000 |
||
|
247 |
Đường đê bao ven Sông Tiền |
Đường Phạm Hữu Lầu |
Khém Vườn (Phường 6) |
4.000 |
|
Khém Vườn |
Đường Hoà Đông (Hoà An) |
3.000 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường cặp mé sông Cao Lãnh |
Đường Trần Quốc Toản |
Cầu Đạo Nằm |
3.600 |
|
Đường qua Tân Thuận Tây |
Cuối đường |
3.600 |
||
|
2 |
Đường tổ 55, 56 (sau Đường 30 tháng 4) |
Đường qua Tân Thuận Tây |
Cuối đường |
3.000 |
|
3 |
Đường tổ 59, 60, 61, 62 |
Đường qua Tân Thuận Tây |
Cuối đường |
3.600 |
|
4 |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ) |
Đường 30 tháng 4 |
Đường đan tổ 9, 10 |
3.000 |
|
Đường đan tổ 9, 10 |
Đường 30 tháng 4 |
3.000 |
||
|
5 |
Đường phố chợ Trần Quốc Toản |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
6 |
Đường từ Đường 30 tháng 4 - cầu chợ Trần Quốc Toản |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
7 |
Cụm dân cư Trần Quốc Toản |
Đường Nguyễn Cư Trinh, Võ Hoành, Lãnh Bình Thăng, Lưu Kim Phong, Trần Văn Phát |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
- Đường 10,5m |
Toàn tuyến |
5.400 |
||
|
8 |
Đường Thống Linh |
Toàn tuyến |
4.500 |
|
|
9 |
Các đường đan Phường 11 (cũ) |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
10 |
Đường Kênh Mới |
Đường Thống Linh |
Cầu Đạo Dô |
3.000 |
|
Đoạn cầu Đạo Dô |
Đường 30 tháng 4 |
2.400 |
||
|
11 |
Đường hẻm số 3 |
Đường 30 tháng 4 |
Giáp đường Tân Định |
3.000 |
|
12 |
Đường Tân Định |
Đường Thống Linh |
Đường hẻm số 3 |
3.000 |
|
13 |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 |
Ranh xã Phong Mỹ |
Ranh phường Mỹ Trà |
2.000 |
|
14 |
Khu lia 8 |
- Đường 11a |
Toàn tuyến |
4.500 |
|
- Trục đường 11 |
Toàn tuyến |
4.500 |
||
|
15 |
Đường nhựa tổ 27 (ngang đồn Biên phòng), Khóm 4 |
Toàn tuyến |
4.500 |
|
|
16 |
Đường nhựa tổ 28 (cặp đồn Biên phòng), Khóm 4 |
Toàn tuyến |
4.500 |
|
|
17 |
Đường nhựa từ đường Kênh Mới đến giáp ranh xã Mỹ Ngãi cũ |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
18 |
Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ |
Đường loại 1 |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
Đường loại 2 |
Toàn tuyến |
2.800 |
||
|
Đường loại 3 |
Toàn tuyến |
2.400 |
||
|
Đường loại 4 |
Toàn tuyến |
2.000 |
||
|
19 |
Đường tỉnh ĐT 846 |
Đường 30 tháng 4 |
Ranh xã Tân Nghĩa (cũ) |
1.600 |
|
Đoạn còn lại |
Toàn tuyến |
1.200 |
||
|
20 |
Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
21 |
Chợ Bình Trị (Mỹ Tân) |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
22 |
Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) |
- Đường 3,5m |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
- Đường 5m – 7m |
Toàn tuyến |
2.400 |
||
|
23 |
Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
- Đường 7m |
Toàn tuyến |
6.800 |
|
- Đường 9m (đường cụt) |
Toàn tuyến |
6.800 |
||
|
- Đường 9m (đường dài) |
Toàn tuyến |
9.000 |
||
|
- Đường 14m |
Toàn tuyến |
14.000 |
||
|
24 |
Đường cắt ngang khu tập thể Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đường 30 tháng 4 |
Cuối đường |
1.600 |
|
25 |
Đường Ông Thợ |
Đường 30 tháng 4 |
Cầu Ông Thợ |
3.600 |
|
26 |
Đường đan khóm Chiến lược |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
27 |
Đường ông Cả |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Cái Sao |
1.600 |
|
28 |
Đường vào Trường Trung học Mỹ Tân |
Đường Ông Thợ |
Cuối đường |
2.000 |
|
29 |
Đường Mai Văn Khải |
Cầu Bà Vại |
Đường Nguyễn Văn Tre |
2.600 |
|
Đường Nguyễn Văn Tre |
Rạch Ông Hổ |
3.200 |
||
|
Rạch Ông Hổ |
Cầu Bà Học |
2.800 |
||
|
Cầu Bà Học |
Cống Bộ Từ |
2.400 |
||
|
Cống Bộ Từ |
Nguyễn Văn Phối |
2.000 |
||
|
Nguyễn Văn Phối |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
1.600 |
||
|
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Cầu chùa Thanh Vân |
2.000 |
||
|
Cầu chùa Thanh Vân |
Đường Trần Văn Năng |
1.400 |
||
|
30 |
Đường Ba Sao |
Mai Văn Khải |
Cầu Bà Học |
1.600 |
|
Đoạn cầu Bà Học |
Cuối đường nhựa |
1.200 |
||
|
31 |
Đường Nguyễn Văn Phối |
Cầu Vạn Thọ (trong) |
Cầu Ông Đen |
1.200 |
|
32 |
Đường Bà Vại |
Cầu Bà Vại |
Cầu Kháng chiến |
1.800 |
|
Cầu Kháng chiến |
Cầu Ông Chim |
1.400 |
||
|
33 |
Đường kênh lộ mới |
Chợ Bình Trị |
Cụm dân cư Bà Học |
1.200 |
|
34 |
Đường Bà Học |
Cầu Bà Học |
Cầu Ông Đen trong |
1.000 |
|
Cầu Bà Học |
Cầu Ông Chim |
1.000 |
||
|
35 |
Đường Ông Hổ |
Mai Văn Khải |
Đường Bà Vại |
800 |
|
36 |
Đường Trạm Y tế Mỹ Tân |
Đường Mai Văn Khải |
Cầu Bà Học |
1.000 |
|
37 |
Đường Ông Chăng |
Đường Bà Học |
Đường Bà Vại |
1.000 |
|
38 |
Đường Nguyễn Văn Tre |
Đường Mai Văn Khải |
Sông Cái Sao Thượng |
3.200 |
|
39 |
Chợ Mỹ Ngãi |
- Đối diện chợ |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
- Đường còn lại |
Toàn tuyến |
1.400 |
||
|
40 |
Đường Cả Xáng (bờ Bắc và bờ Nam) |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
41 |
Đường Lê Thị Phụng |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
42 |
Đường Lê Văn Trung |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
43 |
Đường đan Cái Sao |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
44 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường 30 tháng 4 |
Giáp cầu UBND Mỹ Ngãi |
3.600 |
|
Cầu UBND Mỹ Ngãi |
Cầu Khách Nhì |
2.000 |
||
|
Cầu Khách Nhì |
Cầu Cả Cái |
1.200 |
||
|
45 |
Đường 30 tháng 4 |
Cầu Kênh Cụt |
Cầu Đạo Nằm |
7.200 |
|
Cầu Đạo Nằm |
Đường Nguyễn Trung Trực |
18.000 |
||
|
Đường Nguyễn Trung Trực |
Cống (Đồn Biên phòng) |
5.400 |
||
|
Cống (Đồn Biên phòng) |
Kênh Ông Kho |
7.200 |
||
|
46 |
Đường Bình Trị |
Đường 30 tháng 4 |
Cầu Bình Trị |
2.400 |
|
47 |
Đường Cái Sao |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Ông Thợ |
1.600 |
|
Đường Ông Thợ |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
1.600 |
||
|
48 |
Đường Trần Văn Năng |
Đường 30 tháng 4 |
Sông Tiền |
1.600 |
|
Đường 30 tháng 4 |
Giáp ranh xã Tân Nghĩa cũ |
1.600 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường Điện Biên Phủ |
Nguyễn Huệ |
Tôn Đức Thắng |
12.600 |
|
Tôn Đức Thắng |
Ngã tư Quảng Khánh |
10.800 |
||
|
Ngã tư Quảng Khánh |
Đường tỉnh ĐT 856 |
4.500 |
||
|
2 |
Đường cặp Công ty Domesco |
Đường Nguyễn Huệ |
Sông Đình Trung |
2.400 |
|
3 |
Đường Phù Đổng |
Đường Lê Duẩn |
Đường Lê Đại Hành |
10.800 |
|
Đường Lê Đại Hành |
Sông Ngã Cạy |
6.000 |
||
|
4 |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) |
- Đường Hàm Nghi |
Toàn tuyến |
9.000 |
|
- Đường Duy Tân |
Toàn tuyến |
9.000 |
||
|
- Đường Thủ Khoa Huân |
Toàn tuyến |
9.000 |
||
|
- Đường Trần Quang Diệu (Lê Duẩn - Lê Đại Hành) |
Toàn tuyến |
9.000 |
||
|
- Đường Phạm Thế Hiển |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
- Đường Trần Quốc Toản |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
- Đường Nguyễn Văn Tiệp |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
- Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
- Đường Đinh Công Tráng |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
5 |
Đường Tắc Thầy Cai |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Lê Đại Hành |
2.400 |
|
Đường Lê Đại Hành |
Cuối đường |
1.600 |
||
|
6 |
Đường nội bộ khu 500 căn (khu A, B, C, D, E, F) |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
|
7 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đường Nguyễn Huệ |
Sông Cái Sao Thượng |
2.400 |
|
8 |
Đường Trần Tấn Quốc |
Cầu Đình Trung |
Cuối đường |
2.000 |
|
9 |
Đường số 12 (cặp Nghĩa trang liệt Sĩ) |
Lê Đại Hành |
Cuối đường |
2.000 |
|
10 |
Đường cặp hàng rào Tòa án Tỉnh |
Đường số 12 |
Cuối đường |
1.600 |
|
11 |
Đường vào cổng khán đài A, B Sân vận động Đồng Tháp |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
12 |
Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà |
Đường Phan Văn Cử |
Toàn tuyến |
9.600 |
|
Đường Lê Văn Mỹ |
Toàn tuyến |
9.600 |
||
|
13 |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà |
- Đường Nguyễn Văn Biểu |
Toàn tuyến |
7.800 |
|
- Đường Đỗ Thị Đệ |
Toàn tuyến |
6.800 |
||
|
- Đường Cao Văn Đạt |
Toàn tuyến |
6.800 |
||
|
- Đường Nguyễn Doãn Phong |
Toàn tuyến |
7.800 |
||
|
- Đường số 5 |
Toàn tuyến |
6.800 |
||
|
14 |
Khu dân cư nhà ở công vụ |
- Đường 3,5m |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
- Đường 5m |
Toàn tuyến |
5.400 |
||
|
- Đường 7m |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
- Đường 9m |
Toàn tuyến |
6.800 |
||
|
15 |
Đường nội bộ khu 28 căn (Khu dân cư Mỹ Trà) |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
16 |
Cụm dân cư Nhị Mỹ |
Đường loại 1 |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
Đường loại 2 |
Toàn tuyến |
2.000 |
||
|
Đường loại 3 |
Toàn tuyến |
1.400 |
||
|
Đường loại 4 |
Toàn tuyến |
1.200 |
||
|
17 |
Cụm dân cư An Bình |
Đường loại 1 |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
Đường loại 2 |
Toàn tuyến |
2.800 |
||
|
Đường loại 3 |
Toàn tuyến |
2.000 |
||
|
Đường loại 4 |
Toàn tuyến |
900 |
||
|
18 |
Các đường nội bộ khu 500 căn |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
|
19 |
Khu tái định cư Cả Môn |
Đường loại 3 |
Toàn tuyến |
3.956 |
|
Đường loại 4 |
Toàn tuyến |
3.749 |
||
|
20 |
Đường Phùng Khắc Khoan |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
21 |
Đường cắt đường Trần Quang Diệu |
Đường Trần Quang Diệu - Trương Hán Siêu |
Đường Trương Hán Siêu |
4.000 |
|
22 |
Đường Trương Hán Siêu |
Toàn tuyến |
5.000 |
|
|
23 |
Khu dân cư Mỹ Phú |
- Đường số 1 (Nguyễn Thái Bình - cuối tuyến) |
Toàn tuyến |
5.400 |
|
- Đường số 2 (Hồ Biểu Chánh - cuối tuyến) |
Toàn tuyến |
5.400 |
||
|
- Đường số 3 (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) |
Toàn tuyến |
5.400 |
||
|
- Đường Nguyễn Thái Bình (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) |
Toàn tuyến |
4.000 |
||
|
- Đường Hồ Biểu Chánh (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) |
Toàn tuyến |
4.000 |
||
|
- Đường nội bộ còn lại |
Toàn tuyến |
4.800 |
||
|
24 |
Cụm dân cư Rạch Chanh |
- Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
- Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng, Đường Lê Văn Phương |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
- Đường Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
25 |
Cụm dân cư Quảng Khánh |
- Đường Hồ Văn Thanh |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
- Đường 7m |
Toàn tuyến |
4.500 |
||
|
- Đường Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh |
Toàn tuyến |
2.400 |
||
|
26 |
Khu liên hợp TDTT |
- Đường số 02 |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
- Đường số 03 |
Toàn tuyến |
4.800 |
||
|
- Đường số 04 |
Toàn tuyến |
4.800 |
||
|
27 |
Đường cặp hông trường lái |
Đường Lê Đại Hành |
Cuối đường |
4.000 |
|
28 |
Đường Lê Đại Hành |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường tránh Quốc lộ 30 |
9.000 |
|
29 |
Chợ An Bình |
Đường loại 1 |
Toàn tuyến |
4.600 |
|
Đường loại 2 |
Toàn tuyến |
3.400 |
||
|
Đường loại 3 |
Toàn tuyến |
2.400 |
||
|
Đường loại 4 |
Toàn tuyến |
1.800 |
||
|
30 |
Chợ Nhị Mỹ |
Đường loại 1 |
Toàn tuyến |
2.800 |
|
Đường loại 2 |
Toàn tuyến |
2.400 |
||
|
Đường loại 3 |
Toàn tuyến |
1.700 |
||
|
Đường loại 4 |
Toàn tuyến |
1.200 |
||
|
31 |
Chợ An Bình 2 |
Đường loại 1 |
Toàn tuyến |
4.600 |
|
Đường loại 2 |
Toàn tuyến |
3.400 |
||
|
32 |
Đường Nguyễn Huệ |
Cầu Đình Trung |
Cống Tắc Thầy Cai |
18.000 |
|
Cống Tắc Thầy Cai |
Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt |
12.600 |
||
|
Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt |
Cầu An Bình |
6.000 |
||
|
33 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Lê Duẩn |
Đường Điện Biên Phủ |
12.600 |
|
Đường Điện Biên Phủ |
Cuối đường |
11.400 |
||
|
34 |
Đường Lê Duẩn |
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng |
|
|
|
+ Phía trên đường |
Toàn tuyến |
4.500 |
||
|
+ Phía bờ sông |
Toàn tuyến |
3.000 |
||
|
Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh |
|
|||
|
+ Phía trên đường |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
+ Phía bờ sông |
Toàn tuyến |
4.500 |
||
|
|
|
- Cầu Rạch Chanh - đường Phan Hồng Thanh |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
- Đường Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại |
Toàn tuyến |
2.400 |
||
|
35 |
Đường Sở Tư pháp |
Đường Nguyễn Huệ |
Sông Cao Lãnh |
6.000 |
|
36 |
Quốc lộ 30 |
Cầu An Bình |
Cầu Cần Lố |
4.000 |
|
37 |
Đường tỉnh ĐT 847 |
Mỹ Thọ |
Đường Thét |
1.400 |
|
38 |
Đường tỉnh ĐT 856 |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 |
Cầu Ông Hoành |
5.000 |
|
39 |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 |
Ranh phường Mỹ Ngãi |
Sông Quảng Khánh |
2.000 |
|
Sông Quảng Khánh |
Quốc Lộ 30 |
3.000 |
||
|
40 |
Đường An Bình - Nhị Mỹ |
Quốc lộ 30 |
Trạm bơm An Bình |
1.400 |
|
Trạm bơm An Bình |
Chợ Nhị Mỹ |
800 |
||
|
41 |
Từ Quốc lộ 30 đến cầu Xẻo Da |
Toàn tuyến |
1.400 |
|
|
42 |
Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) |
Đường Quốc lộ 30 |
Hết khu tập thể |
4.000 |
|
43 |
Đường Quảng Khánh |
Cầu Quảng Khánh |
Cầu Mương Khai |
4.800 |
|
Cầu Mương Khai |
Ngã ba vườn Ông Huề |
2.400 |
||
|
44 |
Đường Trịnh Thị Cánh |
Rạch Chanh |
Mương Khai |
2.400 |
|
45 |
Đường Rạch nhỏ |
Quảng Khánh |
Phạm Thị Nhị |
800 |
|
46 |
Đường Nguyễn Văn Sớm |
Toàn tuyến |
800 |
|
|
47 |
Đường Mương Khai |
Cầu Mương Khai |
Cầu kênh Hội Đồng (ấp 1) |
1.200 |
|
48 |
Đường Phạm Văn Thưởng |
Cầu Mương Khai |
Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2) |
1.200 |
|
49 |
Đường Ông Hoành |
Cầu Ông Hoành |
Đường tránh Quốc lộ 30 |
1.200 |
|
50 |
Đường Nguyễn Văn Dình |
Ngã ba vườn Ông Huề |
Cầu Bà Vại |
1.400 |
|
51 |
Đường Cái Môn |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
52 |
Đường Phạm Thị Nhị |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
53 |
Đường Nguyễn Văn Dành |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
54 |
Lộ liên xã Trại chăn nuôi |
Toàn tuyến |
1.400 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường Nguyễn Huệ |
Xí nghiệp Sa Giang |
Cầu Sắt Quay |
7.600 |
|
Cầu Sắt Quay |
Cầu Cái Sơn 1 |
10.600 |
||
|
Cầu Cái Sơn 1 |
Cầu Hoà Khánh |
18.000 |
||
|
Cầu Hoà Khánh |
Lưu Văn Lang |
9.000 |
||
|
2 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Cầu Cái Sơn 2 |
45.000 |
|
Cầu Cái Sơn 2 |
Cầu Sắt Quay |
21.000 |
||
|
Cầu Sắt Quay |
Cống Cầu Kinh |
12.000 |
||
|
Cống Cầu Kinh |
Cầu Nàng Hai |
9.000 |
||
|
Cầu Nàng Hai |
Giáp Đường tỉnh ĐT 852 |
6.000 |
||
|
3 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Trần Hưng Đạo |
Hùng Vương nối dài |
4.600 |
|
4 |
Đường Hùng Vương |
Phạm Hữu Lầu |
Trần Phú |
12.000 |
|
Đường Trần Phú |
Cầu Cái Sơn 3 |
18.000 |
||
|
Cầu Cái Sơn 3 |
Lý Thường Kiệt |
24.000 |
||
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Nguyễn Sinh Sắc |
45.000 |
||
|
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Cầu Rạch Rắn |
21.000 |
||
|
5 |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Vòng Xoay |
Cầu Hoà Khánh |
12.000 |
|
Cầu Hoà Khánh |
Nguyễn Tất Thành |
15.000 |
||
|
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường tỉnh ĐT 848 |
10.600 |
||
|
Đường tỉnh ĐT 848 |
Giáp ranh xã Tân Dương |
10.000 |
||
|
6 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường tỉnh ĐT 848 |
Trần Thị Nhượng |
15.000 |
|
Đường Trần Thị Nhượng |
Nguyễn Sinh Sắc |
21.000 |
||
|
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Cầu Nguyễn Tất Thành |
15.000 |
||
|
7 |
Quốc lộ 80 |
Đường Chùa |
Cầu rạch Bình Tiên (giáp xã Tân Dương) |
6.000 |
|
8 |
Đường Cặp kho 3000 Tấn |
- Đường hướng Đông |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
- Đường hướng Tây |
Toàn tuyến |
3.000 |
||
|
9 |
Đường tỉnh ĐT 852 |
Đường tỉnh ĐT 848 |
Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo) |
7.200 |
|
Ngã ba |
Cầu Ông Hộ |
7.200 |
||
|
Cầu Ông Hộ |
Giáp xã Tân Dương |
3.000 |
||
|
10 |
Đường tỉnh ĐT 848 |
Cầu Ngã Bát |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
12.000 |
|
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Ngã ba Ông Thung |
7.600 |
||
|
Ngã ba Ông Thung |
Cầu Cái Bè |
3.000 |
||
|
Cầu Cái Bè |
Đường Ông Quế |
2.400 |
||
|
Đường Ông Quế |
Cầu Rạch Ruộng |
2.000 |
||
|
11 |
Đường Trần Phú |
Đường Hùng Vương |
Tôn Đức Thắng |
10.800 |
|
Đường Hùng Vương |
Cầu Sắt Quay |
4.800 |
||
|
12 |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Nguyễn Tất Thành |
Lê Thị Riêng |
7.200 |
|
13 |
Đường Lê Thị Riêng |
Nguyễn Tất Thành |
Trần Phú |
7.200 |
|
14 |
Đường hẻm 159 |
Đường Trần Phú |
Đường Trần Huy Liệu |
4.800 |
|
15 |
Đường Nguyễn Cư Trinh |
Tôn Đức Thắng |
Nguyễn Tất Thành |
12.000 |
|
16 |
Đường rạch Đình kênh Đông |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải) |
3.600 |
|
Đường Nguyễn Cư Trinh |
Nguyễn Sinh Sắc |
3.600 |
||
|
17 |
Đường rạch Đình kênh Tây |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
18 |
Đường Trần Huy Liệu |
Tôn Đức Thắng |
Đường rạch Đình kênh Tây |
4.800 |
|
19 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Hùng Vương |
24.000 |
|
Đường Hùng Vương |
Cầu Đình |
8.400 |
||
|
Cầu Đình |
Đường Trần Phú |
6.000 |
||
|
20 |
Đường hẻm chùa Phổ Nguyện |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Trần Huy Liệu |
4.800 |
|
21 |
Đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đường Trần Phú |
Đường Trần Hưng Đạo |
3.200 |
|
22 |
Đường Ngô Gia Tự |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Tất Thành |
4.800 |
|
23 |
Đường Hồ Tùng Mậu |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường tỉnh ĐT 848 |
7.200 |
|
24 |
Đường Phạm Hữu Lầu |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Tất Thành |
8.400 |
|
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường tỉnh ĐT 848 |
7.000 |
||
|
Đường tỉnh ĐT 848 |
Rạch Hai Đường |
6.000 |
||
|
Rạch Hai Đường |
Đường vành đai ĐT 848 |
6.000 |
||
|
25 |
Đường Trần Thị Nhượng |
Trần Hưng Đạo |
Đường tỉnh ĐT 848 |
9.600 |
|
Đường tỉnh ĐT 848 |
Giáp xã Tân Dương |
8.000 |
||
|
26 |
Đường Nguyễn Văn Phát |
Trần Hưng Đạo |
Tôn Đức Thắng |
16.000 |
|
27 |
Đường Quan Thánh |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
28 |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
29 |
Đường Bà Huyện Thanh Quan |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Tất Thành |
4.000 |
|
30 |
Đường Nguyễn Du |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
31 |
Đường Đồ Chiểu |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
32 |
Đường Hồ Xuân Hương |
Toàn tuyến |
9.600 |
|
|
33 |
Đường Hoàng Diệu |
Toàn tuyến |
9.600 |
|
|
34 |
Đường Phan Chu Trinh |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
35 |
Đường Ngô Thời Nhiệm |
Toàn tuyến |
9.600 |
|
|
36 |
Đường Cái Sơn |
Toàn tuyến |
9.600 |
|
|
37 |
Đường Phan Bội Châu |
Cầu Cái Sơn 1 |
Cầu Cái Sơn 3 |
9.600 |
|
Cầu Cái Sơn 3 |
Cầu Đình |
9.000 |
||
|
38 |
Đường ven rạch Cái Sơn |
Cầu Cái Sơn 3 |
Cầu Đốt |
3.000 |
|
39 |
Đường Lê Thánh Tôn |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Trần Hưng Đạo |
30.000 |
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Hùng Vương |
45.000 |
||
|
40 |
Đường Trần Quốc Toản |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Trần Hưng Đạo |
30.000 |
|
41 |
Đường Âu Cơ |
Toàn tuyến |
45.000 |
|
|
42 |
Đường Lạc Long Quân |
Toàn tuyến |
45.000 |
|
|
43 |
Đường An Dương Vương |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lạc Long Quân |
45.000 |
|
Đường Âu Cơ |
Đường Hùng Vương |
45.000 |
||
|
Đường Hùng Vương |
Hết đường |
12.000 |
||
|
44 |
Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng |
Toàn tuyến |
7.600 |
|
|
45 |
Đường Nguyễn Thái Bình |
Toàn tuyến |
9.000 |
|
|
46 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Toàn tuyến |
7.600 |
|
|
47 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đường Trần Thị Nhượng |
15.000 |
|
48 |
Đường Đinh Hữu Thuật |
Toàn tuyến |
9.000 |
|
|
49 |
Đường Lê Duẩn |
Toàn tuyến |
9.000 |
|
|
50 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Toàn tuyến |
9.000 |
|
|
51 |
Đường Lưu Văn Lang |
Đường Nguyễn Huệ |
Cầu Rạch Rắn |
6.000 |
|
Cầu Rạch Rắn |
Đường Đinh Hữu Thuật |
2.200 |
||
|
Đường Đinh Hữu Thuật |
Đường tỉnh ĐT 848 |
1.600 |
||
|
52 |
Đường Phạm Ngũ Lão |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
53 |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Cầu Hoà Khánh |
Đường Chùa |
3.000 |
|
54 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Hết đường Bến xe cũ |
9.600 |
|
Hết đường Bến xe cũ |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
3.600 |
||
|
55 |
Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
56 |
Đường Cao Bá Quát |
Quốc lộ 80 |
Hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B |
4.800 |
|
57 |
Đường Chùa |
Quốc lộ 80 |
Rạch Bình Tiên |
1.800 |
|
58 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Nhà thờ Hoà Khánh |
Trại cưa Trường Giang |
2.200 |
|
Bến Tàu |
Hết đường |
1.200 |
||
|
59 |
Đường Lê Lợi |
Cầu Sắt Quay |
Đường Vườn Hồng |
4.600 |
|
Đường Vườn Hồng |
Đường tỉnh ĐT 848 |
3.000 |
||
|
60 |
Đường Võ Văn Tần |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
61 |
Đường Vườn Hồng |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
62 |
Đường Phạm Văn Vẽ |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
63 |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) |
Cầu Sắt Quay |
Bờ sông Tiền |
3.000 |
|
Đoạn còn lại |
1.200 |
|||
|
64 |
Đường cặp công viên Phan Văn Út |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
65 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Phan Văn Út |
Rạch Cầu Kiến |
3.000 |
|
66 |
Đường Nguyễn Trãi |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
67 |
Đường Lý Tự Trọng |
Đường Hai Bà Trưng |
Bờ kè sông Tiền |
3.000 |
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Lê Lợi |
3.600 |
||
|
68 |
Đường Lê Văn Liêm |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
69 |
Đường chùa Bến Tre |
Đường Vườn Hồng |
Đường Hoàng Sa |
1.200 |
|
70 |
Đường Trần Văn Voi |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
71 |
Đường Ngô Văn Hay |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
72 |
Đường Ngã Am |
Đường Ngã Am |
Đường Rạch Chùa (đường nhựa) |
1.200 |
|
Cầu Ngã Am |
Cuối đường (đường đan) |
1.200 |
||
|
73 |
Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải) |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
74 |
Đường Cao Mên dưới |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
75 |
Đường Đào Duy Từ |
Đường tỉnh ĐT 848 |
Đường Rạch Hai Đường |
4.000 |
|
Đường Rạch Hai Đường |
Đường Vành đai Tây Bắc |
3.000 |
||
|
76 |
Đường Đinh Công Tráng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Tất Thành (nối dài) |
3.000 |
|
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Hồ Tùng Mậu |
3.000 |
||
|
Đường Hồ Tùng Mậu |
Đường Trần Phú |
2.800 |
||
|
77 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường ĐT 848 |
Đường Vành đai Tây Bắc |
6.000 |
|
78 |
Đường Bùi Thị Xuân |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
79 |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
80 |
Đường Nguyễn Khuyến |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
81 |
Đường Đoàn Thị Điểm |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
82 |
Đường Hoa Sa Đéc |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
83 |
Đường Trần Quang Khải |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
84 |
Đường Cao Thắng |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
85 |
Đường Thủ Khoa Huân |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
86 |
Đường Thiên Hộ Dương |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
87 |
Đường Phùng Khắc Khoan |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
88 |
Đường Phạm Hồng Thái |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
89 |
Đường Ngô Quyền |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
90 |
Đường Trần Khánh Dư |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
91 |
Đường đê bao số 8 |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
92 |
Đường Cai Dao trên |
Cầu Cai Dao |
Đường Phan Thành Chánh |
1.200 |
|
93 |
Đường Thi Sách |
- Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Phan Ngọc Hùng |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
- Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Lê Văn Mỹ |
Toàn tuyến |
1.200 |
||
|
94 |
Đường Nguyễn An Ninh |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
95 |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 cũ |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
96 |
Đường Tôn Thất Tùng |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
97 |
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc |
- Đường rộng 9.5m - 10.5m |
21.000 |
|
|
- Đường rộng 7m |
16.800 |
|||
|
- Đường rộng 5m |
12.600 |
|||
|
98 |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Toàn tuyến |
35.200 |
|
|
99 |
Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 cũ |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
100 |
Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B) |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
101 |
Đường Trương Định |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
102 |
Khu dân cư đất công phường 2 cũ |
Toàn khu |
6.000 |
|
|
103 |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3 cũ |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
104 |
Đường nội bộ khu tái định cư phường 4 cũ |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
105 |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
106 |
Đường Phan Đình Phùng |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
107 |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận |
Toàn tuyến |
4.600 |
|
|
108 |
Khu dân cư chợ Nàng Hai |
Toàn khu |
4.800 |
|
|
109 |
Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
110 |
Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
111 |
Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
112 |
Đường Nguyễn Văn Phối |
Toàn tuyến |
8.400 |
|
|
113 |
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An |
Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) |
Phạm Ngọc Thạch |
2.400 |
|
Đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 cũ |
Toàn tuyến |
2.000 |
||
|
114 |
Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp |
1.600 |
|
115 |
Đường Võ Trường Toản |
Đường tỉnh ĐT 848 |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
3.600 |
|
116 |
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) |
Đường tỉnh ĐT 848 |
Rạch Bà Bóng |
4.800 |
|
- Phía bên kia rạch |
Toàn tuyến |
3.200 |
||
|
117 |
Đường rạch Hai Đường |
Đường Đào Duy Từ |
Nhà ông Trần Văn Be |
1.600 |
|
Nhà ông Trần Văn Be |
Cầu Hai Đường |
1.200 |
||
|
118 |
Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp |
Toàn khu |
3.600 |
|
|
119 |
Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
120 |
Khu dân cư Dân lập Ngô Thị Thuý Vân |
Toàn khu |
8.000 |
|
|
121 |
Đường vào khu liên hợp TDTT |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
122 |
Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền |
Đường Hoàng Sa |
Đường Võ Văn Tần |
3.000 |
|
123 |
Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây cũ |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
|
124 |
Đường Kênh Rạch Rẫy |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
125 |
Đường Võ Phát |
Toàn tuyến |
8.000 |
|
|
126 |
Đường rạch Hai Đường bờ trái |
Cầu Hai Đường |
Kênh KCI |
1.800 |
|
127 |
Đường Kênh Thanh Niên |
Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đường Lưu Văn Lang |
6.000 |
|
128 |
Đường Hoàng Sa |
Đường tỉnh ĐT 848 |
Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân |
6.000 |
|
Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân |
Cầu Vườn Hồng |
3.000 |
||
|
Cầu Vườn Hồng |
Trần Văn Voi |
2.400 |
||
|
129 |
Đường Trường Sa |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
130 |
Đường Rạch Trâm Bầu |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
131 |
Đường Ô bao số 10 |
Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ, phường An Hòa |
Giáp xã Hòa Thành, phường An Hòa |
1.600 |
|
132 |
Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình |
Đường Ngã Am |
Đường Trần Thị Nhượng |
3.200 |
|
133 |
Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình |
Đường Rạch Chùa bờ trái |
Đường Trần Thị Nhượng |
3.200 |
|
134 |
Đường kênh bà Sáu |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Hùng Vương |
4.000 |
|
135 |
Đường Kênh Mương Chùa |
Đường Cao Thắng |
Đường Trần Quang Khải |
1.200 |
|
136 |
Đường ô Bao số 34 |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
137 |
Đường ô Bao số 6 |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
138 |
Chợ phường |
- Đường đối diện chợ |
3.000 |
|
|
- Đường còn lại |
2.400 |
|||
|
139 |
Khu dân cư Đông Quới |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
140 |
Khu dân cư dân lập còn lại |
Các đường tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị |
6.000 |
|
|
Đường còn lại |
4.400 |
|||
|
141 |
Khu dân cư Tân Quy Tây |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
142 |
Đường kênh 19 tháng 5 |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
143 |
Đường Sa Nhiên - Mù U |
Cầu Ông Thung |
Cầu Mù U |
2.000 |
|
144 |
Đường Ông Quế - đường ĐT 848 |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
145 |
Đường ngang |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
146 |
Đường Tứ Quý - Ông Quế |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
147 |
Đường Mù U - Rạch Bần |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
148 |
Đường Kênh Lắp |
Toàn tuyến |
2.200 |
|
|
149 |
Đường Ông Quế - kênh 50 |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
150 |
Đường Cái Bè - Cai Khoa |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
151 |
Đường Cai Khoa - Giác Long |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
152 |
Đường Đình |
Đường ĐT 848 |
Cầu Đình, xã Tân Khánh Đông |
2.200 |
|
153 |
Đường rạch Thông Lưu |
- Bờ trái |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
- Bờ phải |
Toàn tuyến |
2.400 |
||
|
Đoạn còn lại |
1.200 |
|||
|
154 |
Đường rạch Cái Bè |
Cầu Mười Bảng |
Cuối đường |
1.600 |
|
155 |
Đường Nguyễn Văn Nhơn |
Đường tỉnh ĐT 848 |
Sông Tiền |
4.000 |
|
156 |
Đường Kênh 50 |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
157 |
Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
158 |
Đường Cái Bè (bờ phải) |
Rạch Cái Bè |
Hết đường |
1.200 |
|
159 |
Đường rạch Bà Chủ (bờ trái + bờ phải) |
Cầu Đình |
Cuối đường |
1.200 |
|
160 |
Đường Ông Quế - Cái Bè |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
161 |
Đường Cái Bè - Ông Thung |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
162 |
Đường rạch Ông Thung |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
163 |
Đường cặp sông Tiền |
Đường Nguyễn Văn Nhơn |
Ranh khóm Vò |
1.800 |
|
164 |
Đường Cai Khoa (bờ phải) |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
165 |
Đường Kênh Xếp Mương Đào |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
166 |
Đường cặp rạch Ông Tổng |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
167 |
Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
168 |
Đường Cao Mên dưới |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
169 |
Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
170 |
Đường Ông Hộ |
- Bờ trái |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
- Bờ phải |
Toàn tuyến |
1.200 |
||
|
171 |
Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) |
Toàn tuyến |
1.800 |
|
|
172 |
Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) |
Rạch Ông Hộ |
Rạch Cao Mên trên |
1.200 |
|
173 |
Đường Tân Lập |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
174 |
Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải) |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
175 |
Đường cặp rạch Ba Ngay |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
176 |
Đường cặp kênh Sáu Đỏ |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
177 |
Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
178 |
Đường Cồn Bồng Bồng |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
179 |
Đường Cồn Sậy |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
180 |
Đường 26 tháng 3 |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
181 |
Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
|
182 |
Đường kênh Vành Đai |
Đường rạch Ông Thung |
Đường Mù U |
2.000 |
|
183 |
Đường rạch Ông Quế |
Đường Tứ Quý Ông Quế |
Kênh Phan Văn Trầm |
1.600 |
|
184 |
Đường kênh Cây Vừng |
Đường Vành Đai ĐT 848 |
Rạch Ông Quế |
2.000 |
|
185 |
Đường Phan Văn Trầm |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
186 |
Đường cặp kênh KC1 |
Cầu ngang nhà ông Ba Dớn |
Chùa Linh Nguyên |
2.400 |
|
187 |
Đường Hai Sanh |
Rạch Cao Mên dưới |
Kênh Sáu Chiêu |
2.400 |
|
188 |
Đường kênh Ba Thìn |
Rạch Cao Mên trên |
Kênh Sáu Chiêu |
3.200 |
|
189 |
Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng |
Toàn tuyến |
4.400 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường Lê Lợi |
Đường Hùng Vương |
Đường Trần Hưng Đạo |
19.200 |
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Võ Văn Kiệt |
19.500 |
||
|
2 |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Hùng Vương |
Đường Trần Hưng Đạo |
19.200 |
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Võ Văn Kiệt |
13.000 |
||
|
3 |
Đường Hùng Vương |
Toàn tuyến |
37.800 |
|
|
4 |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Hùng Vương |
Đường Trần Hưng Đạo |
17.200 |
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Võ Văn Kiệt |
7.600 |
||
|
Võ Văn Kiệt |
Cầu 2 tháng 9 |
5.200 |
||
|
Cầu 2 tháng 9 |
Cầu Kháng Chiến |
3.200 |
||
|
5 |
Đường Thiên Hộ Dương |
Toàn tuyến |
14.400 |
|
|
6 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Tất Thành |
18.000 |
|
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lê Duẩn |
5.800 |
||
|
7 |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Tất Thành |
20.700 |
|
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lê Duẩn |
5.800 |
||
|
8 |
Đường 01 tháng 06 |
Toàn tuyến |
12.600 |
|
|
9 |
Đường 22 tháng 12 |
Toàn tuyến |
12.600 |
|
|
10 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Toàn tuyến |
12.600 |
|
|
11 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
14.400 |
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Nguyễn Huệ |
25.200 |
||
|
Đường Nguyễn Huệ |
Cầu Tân Hội |
10.800 |
||
|
Cầu Tân Hội |
Cầu Cả Chanh |
3.000 |
||
|
Cầu Cả Chanh |
Đường nhựa nối cầu Tắt Ông Rèn với cầu Vịnh Bà Tự |
2.000 |
||
|
12 |
Đường Chu Văn An |
Đường Hùng Vương |
Đường Ngô Quyền |
18.000 |
|
Đường Ngô Quyền |
Đường Lý Thường Kiệt |
12.600 |
||
|
13 |
Đường Ngô Quyền |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Thiên Hộ Dương |
8.400 |
|
Đường Thiên Hộ Dương |
Đường Thoại Ngọc Hầu |
6.000 |
||
|
14 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Lê Lợi |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
24.000 |
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
11.600 |
||
|
15 |
Đường Phan Chu Trinh |
Toàn tuyến |
11.600 |
|
|
16 |
Đường Phan Bội Châu |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Nguyễn Huệ |
11.600 |
|
Đường Nguyễn Huệ |
Đường 30 tháng 4 |
8.000 |
||
|
17 |
Đường Trương Định |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Huệ |
18.000 |
|
Đường Nguyễn Huệ |
Đường 30 tháng 4 |
9.600 |
||
|
18 |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Tất Thành |
15.600 |
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Tất Thành |
11.200 |
||
|
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lê Duẩn |
10.800 |
||
|
19 |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đường Hùng Vương |
Đường Trần Hưng Đạo |
14.400 |
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Tất Thành |
23.200 |
||
|
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Nguyễn Tất Thành |
14.400 |
||
|
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lê Duẫn |
19.200 |
||
|
20 |
Đường Phạm Hùng Dũng |
Toàn tuyến |
11.600 |
|
|
21 |
Đường Sở Thượng |
Toàn tuyến |
4.500 |
|
|
22 |
Đường Thoại Ngọc Hầu |
Toàn tuyến |
14.400 |
|
|
23 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Huệ |
40.000 |
|
Cầu Sở Thượng 2 |
Đường Phan Văn Cai |
8.800 |
||
|
24 |
Đường 30 tháng 4 |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
25 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Toàn tuyến |
24.000 |
|
|
26 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đường Nguyễn Huệ |
24.400 |
|
Đường Nguyễn Huệ |
Đường bờ Nam mương Nhà máy |
4.800 |
||
|
27 |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Võ Văn Kiệt |
9.600 |
|
Đường Võ Văn Kiệt |
Đường Lê Duẩn |
8.800 |
||
|
28 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Toàn tuyến |
11.600 |
|
|
29 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Toàn tuyến |
19.200 |
|
|
30 |
Đường Hoàng Việt |
Toàn tuyến |
8.800 |
|
|
31 |
Đường 8 tháng 3 |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
32 |
Đường 3 tháng 2 |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
33 |
Đường Trần Văn Lẩm |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
34 |
Đường Bùi Văn Châu |
Toàn tuyến |
4.400 |
|
|
35 |
Đường Nguyễn Văn Thợi |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
36 |
Đường Nguyễn Văn Bảnh |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
37 |
Đường Lê Duẫn |
Toàn tuyến |
11.600 |
|
|
38 |
Đường Hai Bà Trưng |
Toàn tuyến |
8.800 |
|
|
39 |
Đường Bà Triệu |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
40 |
Đường Âu Cơ |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
41 |
Đường Lạc Long Quân |
Toàn tuyến |
4.800 |
|
|
42 |
Đường Phan Đình Phùng |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
43 |
Đường Lê Văn Tám |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
44 |
Đường Phan Đình Giót |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
45 |
Đường Kim Đồng |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
46 |
Đường Tôn Thất Thuyết |
Toàn tuyến |
5.600 |
|
|
47 |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Toàn tuyến |
6.400 |
|
|
48 |
Đường Phan Đăng Lưu |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
49 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Tất Thành |
10.800 |
|
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lê Duẩn |
7.200 |
||
|
50 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Toàn tuyến |
23.200 |
|
|
51 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Toàn tuyến |
23.200 |
|
|
52 |
Đường Nguyễn Thị Lựu |
Toàn tuyến |
8.400 |
|
|
53 |
Đường Bùi Thị Xuân |
Toàn tuyến |
8.400 |
|
|
54 |
Đường Lê Lai |
Toàn tuyến |
14.400 |
|
|
55 |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Đường Nguyễn Tất Thành |
20.400 |
|
Đường Nguyễn Tất Thành |
Lê Duẩn |
11.600 |
||
|
56 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
57 |
Đường Trần Quốc Toản |
Toàn tuyến |
8.000 |
|
|
58 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Toàn tuyến |
8.000 |
|
|
59 |
Đường Ngô Gia Tự |
Toàn tuyến |
7.200 |
|
|
60 |
Đường Phạm Hữu Lầu |
Toàn tuyến |
8.800 |
|
|
61 |
Đường Lý Tự Trọng |
Toàn tuyến |
8.800 |
|
|
62 |
Đường An Thành |
Cầu Mương Nhà máy |
Cầu Tân Hội |
2.400 |
|
63 |
Đường bờ Bắc mương Nhà máy |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
64 |
Đường bờ Nam mương Nhà máy |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
65 |
Đường Tân Thành - Lò Gạch |
Cầu Tân Hội |
Đường Nguyễn Huệ |
2.400 |
|
66 |
Cụm dân cư An Thành |
Đường Võ Trường Toản (đường số 1) |
3.600 |
|
|
Đường Nguyễn Quang Diêu (đường số 2) |
3.600 |
|||
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 4) |
3.600 |
|||
|
Đường Nguyễn Văn Phấn (đường số 6) |
3.600 |
|||
|
Đường Lê Quý Đôn (đường số 10) |
3.600 |
|||
|
Đường Tố Hữu (đường số 11) |
3.600 |
|||
|
Đường Xuân Diệu (đường số 12) |
3.600 |
|||
|
Đường Phan Văn Cai (đường số 13) |
3.600 |
|||
|
67 |
Khu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1, phường An Thạnh (cũ) |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
68 |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch phường An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4) |
- Các đường còn lại |
Toàn tuyến |
2.100 |
|
69 |
Đường Nguyễn Du |
Toàn tuyến |
2.700 |
|
|
70 |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội (cũ) |
Toàn khu |
1.500 |
|
|
71 |
Cụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 xã Tân Hội (cũ) |
Toàn khu |
500 |
|
|
72 |
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh (cũ) |
- Đường trục chính |
2.200 |
|
|
- Đường còn lại |
1.200 |
|||
|
73 |
Cụm dân cư số 13 |
Toàn khu |
1.000 |
|
|
74 |
Cụm dân cư Rừng Sâu |
Toàn khu |
500 |
|
|
75 |
Cụm dân cư Á Đôn 1, 2 |
Toàn khu |
500 |
|
|
76 |
Cụm dân cư Kênh Cụt |
Toàn khu |
500 |
|
|
77 |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (cũ) (Tuyến 1, 2, 3, 4) |
Cặp Quốc lộ 30 |
Toàn tuyến |
750 |
|
78 |
Tuyến dân cư Bù Lu |
Toàn tuyến |
500 |
|
|
79 |
Tuyến dân cư Mười Độ |
Toàn tuyến |
500 |
|
|
80 |
Tuyến dân cư Cần Sen 1 + 2 |
Toàn tuyến |
500 |
|
|
81 |
Tuyến dân cư Mộc Rá |
Toàn tuyến |
750 |
|
|
82 |
Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Cả Chanh |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
83 |
Quốc lộ 30 |
Cầu Kháng Chiến |
Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh |
2.400 |
|
Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh |
Ranh Tân Hồng |
1.800 |
||
|
84 |
Các tuyến đường đan xã Tân Hội, Bình Thạnh cũ |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
85 |
Đường nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 |
Toàn tuyến |
750 |
|
|
86 |
Đường nhựa Khu 2 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Cầu Tắt Ông Rèn |
750 |
|
87 |
Đường nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù Lu dưới |
Toàn tuyến |
1.200 |
|
|
88 |
Đường nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12 |
Toàn tuyến |
750 |
|
|
89 |
Đường nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm dân cư Trung tâm Tân Hội |
Toàn tuyến |
750 |
|
|
90 |
Đường tuần tra biên giới |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
|
91 |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 |
Toàn tuyến |
3.200 |
|
|
92 |
Đường nhựa tiếp giáp Cụm dân cư số 13 |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
|
93 |
Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng |
- Đường số 1, 2, 3 |
11.600 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường Hùng Vương |
Cầu Hồng Ngự |
Cầu Mười Xình |
12.000 |
|
Cầu Mười Xình |
Cầu Mương Lớn |
4.000 |
||
|
2 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Toàn tuyến |
3.600 |
|
|
3 |
Đường Trần Phú |
Cầu Hồng Ngự |
Đầu đường Tôn Đức Thắng |
12.000 |
|
Đường Tôn Đức Thắng |
Cầu kênh Kháng Chiến 2 |
8.000 |
||
|
Kênh Kháng Chiến 2 |
Kháng Chiến 1 |
2.800 |
||
|
Kênh Kháng Chiến 1 |
Kênh 3 Ánh |
2.400 |
||
|
Kênh 3 Ánh |
Kênh Thống Nhất |
2.000 |
||
|
4 |
Chỉnh trang Khu 1 |
Toàn tuyến |
6.000 |
|
|
5 |
Cụm dân cư Biên phòng |
Toàn tuyến |
3.200 |
|
|
6 |
Cụm dân cư Trung tâm An Lộc |
Đường số 1 |
Toàn tuyến |
4.000 |
|
Đường số 4 |
Toàn tuyến |
3.200 |
||
|
Đường số 5 |
Toàn tuyến |
3.200 |
||
|
Đường số 6 |
Toàn tuyến |
4.800 |
||
|
Đường số 7 |
Toàn tuyến |
4.800 |
||
|
Đường số 8 |
Toàn tuyến |
3.600 |
||
|
Đường số 9 |
Toàn tuyến |
3.200 |
||
|
Đường số 10 |
Toàn tuyến |
4.000 |
||
|
Đường số 1A |
Toàn tuyến |
3.200 |
||
|
Đường số 2A |
Toàn tuyến |
3.200 |
||
|
Đường số 3A |
Toàn tuyến |
3.200 |
||
|
Đường số 4A |
Toàn tuyến |
3.200 |
||
|
7 |
Cụm dân cư Trung tâm An Bình B |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
8 |
Tuyến dân cư Kho Bể |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
9 |
Tuyến dân cư kênh Thống Nhất |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
10 |
Tuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
11 |
Đường rải đá khóm phối phường An Bình B |
Kênh Ba Ánh |
Cầu Kho Bể |
1.500 |
|
12 |
Đường đan |
Cầu Hồng Ngự |
Bờ kè |
3.600 |
|
Các đường đan còn lại |
Toàn tuyến |
2.400 |
||
|
Đường kênh Xéo An Bình |
Toàn tuyến |
1.000 |
||
|
13 |
Đường kênh Mương Lớn |
Đường bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn |
Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 |
1.000 |
|
Đường bờ Nam đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình |
Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 |
1.000 |
||
|
Đường rải đá cấp phối phường An Bình B cũ |
Kênh cùng kênh ranh (2 bên lộ) |
1.000 |
||
|
14 |
Chợ Mương Lớn |
- Đường đối diện nhà lồng chợ |
Toàn tuyến |
8.400 |
|
- Các đường còn lại |
Toàn tuyến |
4.500 |
||
|
15 |
Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
16 |
Quốc lộ 30 |
Ranh xã An Hòa |
Cách cầu Mương Lớn 300m |
2.550 |
|
Mét thứ 300 |
Chân cầu Mương Lớn |
9.000 |
||
|
17 |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
18 |
Đường kênh Kháng Chiến 2 (2 bên) |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
19 |
Đường kênh Kháng Chiến 1 (2 bên) |
Toàn tuyến |
1.500 |
|
|
20 |
Đường nối cụm dân cư Biên phòng |
Toàn tuyến |
2.400 |
|
|
21 |
Đường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo |
Toàn tuyến |
4.500 |
|
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Đường Thoại Ngọc Hầu |
Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng |
Cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường Thường Lạc) |
8.000 |
|
Cầu Xả Lũ (đầu trên) |
Cầu Trà Đư |
3.200 |
||
|
2 |
Đường ĐT 841 |
Cầu Trà Đư |
Ranh xã Thường Phước |
2.000 |
|
3 |
Cụm dân cư An Hòa |
Toàn khu |
3.000 |
|
|
4 |
Cụm dân cư Mương ông Diệp |
Toàn khu |
4.800 |
|
|
5 |
Cụm dân cư Trung tâm |
Đường loại 4 |
Toàn tuyến |
8.000 |
|
Đường loại 4 |
Toàn tuyến |
6.000 |
||
|
Đường loại 5 |
Toàn tuyến |
3.200 |
||
|
6 |
Cụm dân cư Cồng Cộc |
Toàn khu |
2.000 |
|
|
7 |
Cụm dân cư Cây Da - khóm Cây Da |
Toàn khu |
2.000 |
|
|
8 |
Cụm dân cư Chợ Cả Sách |
Đường loại 1 |
Toàn tuyến |
3.000 |
|
Đường loại 2 |
Toàn tuyến |
2.000 |
||
|
9 |
Cụm dân cư Cả Sách |
Đường loại 1 |
Toàn tuyến |
1.000 |
|
Đường loại 2 |
Toàn tuyến |
600 |
||
|
10 |
Cụm Dân cư Chợ Cầu Muống |
Đường loại 1 |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
Đường loại 2 |
Toàn tuyến |
1.000 |
||
|
11 |
Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D) |
Đường loại 1 |
Toàn tuyến |
1.600 |
|
Đường loại 2 |
Toàn tuyến |
1.000 |
||
|
12 |
Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường - khóm An Lạc |
Toàn tuyến |
2.000 |
|
|
13 |
Đường Tuần tra biên giới |
Đường Thoại Ngọc Hầu (ĐT 841) |
Cầu Cây Da |
1.000 |
|
14 |
Các tuyến đường nhựa |
Điểm đầu (điểm tiếp sông Sở Thượng với sông Tiền) |
Cầu kênh Tứ Thường |
2.000 |
|
15 |
Các tuyến đường đan |
Chùa Thiên Quang - khóm Sở Thượng |
Kênh Trà Đư - khóm Trà Đư 2 |
1.000 |
|
Đường bờ Nam kênh Tứ Thường (khóm An Lạc) |
Toàn tuyến |
1.000 |
||
|
STT |
Mức giá đất ở tối thiếu tại đô thị |
Giá đất ở |
|
1 |
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Mỹ Tho |
624 |
|
2 |
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Gò Công |
480 |
|
3 |
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Cai Lậy |
480 |
|
4 |
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Cao Lãnh |
800 |
|
5 |
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Hồng Ngự |
500 |
|
6 |
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Sa Đéc |
600 |
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU KINH TẾ , KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 01 /2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên Khu Kinh tế |
Giá đất |
|
I |
Khu Cửa khẩu quốc tế Thường Phước |
|
|
1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
- Đường ĐT 841 (đoạn từ cầu Thường Phước đến cửa khẩu Thường Phước) |
1.140 |
|
|
- Đường ra bến nước khu báo thuế và đường nội bộ rộng từ 7-10 mét |
690 |
|
2 |
Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
- Đường ĐT 841 (đoạn từ cầu Thường Phước đến cửa khẩu Thường Phước) |
1.290 |
|
|
- Đường N1 và đường nội bộ rộng từ 7-10 mét |
780 |
|
II |
Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà |
|
|
1 |
Đất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà |
|
|
|
- Đất ở đường Quốc lộ 30, lộ 30 cũ |
6.400 |
|
|
- Các đường còn lại |
5.400 |
|
2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
- Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà |
3.200 |
|
|
- Quốc lộ 30 (đoạn từ chợ Dinh Bà đến cuối đường) |
900 |
|
|
- Đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên |
740 |
|
3 |
Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
- Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà |
4.200 |
|
|
- Quốc lộ 30 (đoạn từ chợ Dinh Bà đến cuối đường) |
1.020 |
|
|
- Đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên |
840 |
|
STT |
Tên Khu công nghiệp |
Giá đất |
|
1 |
Khu công nghiệp Trần Quốc Toản |
1.500 |
|
2 |
Khu công nghiệp Sông Hậu |
1.660 |
|
3 |
Khu công nghiệp Sa Đéc |
|
|
|
- Khu A1 |
1.540 |
|
|
- Khu C |
1.600 |
|
|
- Khu C mở rộng |
1.580 |
|
4 |
Khu công nghiệp Soài Rạp |
1.128 |
|
5 |
Khu công Nghiệp Tân Hương |
1.320 |
|
6 |
Khu công nghiệp Long Giang |
1.200 |
|
7 |
Khu công nghiệp Mỹ Tho |
2.160 |
|
STT |
Tên Cụm công nghiệp |
Đơn giá |
|
1 |
Cụm công nghiệp Cái Tàu Hạ - An Nhơn |
1.800 |
|
2 |
Cụm công nghiệp Tân Lập |
1.650 |
|
3 |
Cụm công nghiệp Bình Thành |
1.800 |
|
4 |
Cụm công nghiệp Tân Dương |
1.600 |
|
5 |
Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp |
1.600 |
|
6 |
Cụm công nghiệp Vàm Cống |
1.800 |
|
7 |
Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng Lấp Vò |
1.600 |
|
8 |
Cụm công nghiệp Dịch vụ - Thương mại Trường Xuân |
|
|
|
- Đã san lấp |
1.680 |
|
|
- Chưa san lấp |
1.200 |
|
9 |
Cụm công nghiệp Quảng Khánh (giai đoạn 1) |
3.598 |
|
10 |
Cụm công nghiệp Phong Mỹ |
2.000 |
|
11 |
Cụm công nghiệp An Thạnh |
2.400 |
|
12 |
Cụm công nghiệp Gia Thuận 1, 2 |
1.128 |
|
13 |
Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh |
1.440 |
|
14 |
Cụm công nghiệp Trung An |
1.800 |

