Quy chế không lưu hàng không dân dụng được hướng dẫn bởi Quyết định 32/2007/QĐ-BGTVT có hiệu lực từ ngày 10/08/2007 (VB hết hiệu lực: 01/08/2017)
Căn cứ Nghị định số 94/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về quản lý hoạt động bay;
...
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế không lưu hàng không dân dụng".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Bãi bỏ Quyết định số 63/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành “Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam”.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
...
QUY CHẾ KHÔNG LƯU HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
Điều 2. Quy ước viết tắt
...
Điều 3. Giải thích thuật ngữ
...
Điều 4. Dịch vụ không lưu
...
Điều 5. Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu
...
Chương 2. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG LĨNH VỰC KHÔNG LƯU
Điều 6. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
...
Điều 7. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu
...
Điều 8. Trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu
...
Điều 9. Trách nhiệm của người khai thác tàu bay và tổ lái
...
Điều 10. Nhân viên không lưu
...
Điều 11. Nhiệm vụ của nhân viên không lưu
...
Điều 12. Giấy phép nhân viên không lưu
...
Điều 13. Huấn luyện nhân viên không lưu
...
Chương 3. QUY TẮC BAY
MỤC 1. ÁP DỤNG QUY TẮC BAY
Điều 14. Phạm vi áp dụng quy tắc bay
...
Điều 15. Chấp hành quy tắc bay
...
Điều 16. Trách nhiệm của người chỉ huy tàu bay
...
MỤC 2. QUY TẮC BAY TỔNG QUÁT
Điều 17. Bảo vệ con người và tài sản
...
Điều 18. Hoạt động gần tàu bay khác
...
Điều 19. Quyền ưu tiên trong khi bay
...
Điều 20. Sử dụng đèn tàu bay
...
Điều 21. Bay bằng thiết bị giả định
...
Điều 22. Hoạt động trên sân bay và trong khu vực lân cận sân bay
...
Điều 23. Nộp kế hoạch bay không lưu
...
Điều 24. Nội dung của kế hoạch bay không lưu
...
Điều 25. Điền kế hoạch bay không lưu
...
Điều 26. Thay đổi kế hoạch bay không lưu
...
Điều 27. Chấm dứt kế hoạch bay không lưu
...
Điều 28. Tín hiệu
...
Điều 29. Thời gian
...
Điều 30. Huấn lệnh kiểm soát không lưu
...
Điều 31. Thực hiện kế hoạch bay không lưu
...
Điều 32. Báo cáo vị trí
...
Điều 33. Kết thúc kiểm soát
...
Điều 34. Quy định về liên lạc
...
Điều 35. Can thiệp bất hợp pháp
...
Điều 36. Bay chặn
...
MỤC 3. QUY TẮC BAY VFR
Điều 37. Chuyến bay VFR
...
Điều 38. Điều kiện cất cánh, hạ cánh hoặc bay vào khu vực hoạt động tại sân bay
...
Điều 39. Thời gian hoạt động
...
Điều 40. Các trường hợp không được phép hoạt động bay VFR
...
Điều 41. Các khu vực không được phép thực hiện chuyến bay VFR
...
Điều 42. Độ cao bay VFR
...
Điều 43. Điều kiện hoạt động bay VFR khi được cung cấp dịch vụ không lưu
...
Điều 44. Quy định về liên lạc
...
Điều 45. Đổi từ bay VFR sang bay IFR
...
MỤC 4. QUY TẮC BAY IFR
Điều 46. Phạm vi áp dụng
...
Điều 47. Các quy tắc áp dụng cho chuyến bay IFR trong vùng trời kiểm soát
...
Điều 48. Các quy tắc áp dụng cho hoạt động bay IFR ngoài vùng trời kiểm soát
...
Chương 4. DỊCH VỤ KHÔNG LƯU
MỤC 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 49. Mục đích của dịch vụ không lưu
...
Điều 50. Mục đích cụ thể của các loại hình dịch vụ không lưu
...
Điều 51. Yêu cầu đối với dịch vụ không lưu
...
Điều 52. Tính năng dẫn đường yêu cầu (RNP)
...
Điều 53. Hiệp đồng giữa người khai thác tàu bay và cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu
...
Điều 54. Hiệp đồng giữa hàng không dân dụng và quân sự
...
Điều 55. Thông báo, hiệp đồng về hoạt động có khả năng gây nguy hiểm đối với tàu bay dân dụng
...
Điều 56. Hiệp đồng giữa cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu và cơ sở cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không
...
Điều 57. Hiệp đồng giữa cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu và cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không
...
Điều 58. Độ cao bay an toàn thấp nhất
...
Điều 59. Giờ sử dụng trong dịch vụ không lưu
...
Điều 60. Xử lý tình huống khẩn nguy trong khi bay
...
Điều 61. Xử lý trường hợp tàu bay bị lạc đường, không được nhận dạng
...
Điều 62. Xử lý đối với việc bay chặn tàu bay dân dụng
...
Điều 63. Quy định về việc trang bị và sử dụng thiết bị báo cáo độ cao khí áp.
...
Điều 64. Quy định về quản lý an toàn dịch vụ không lưu
...
Điều 65. Sử dụng ngôn ngữ
...
Điều 66. Kế hoạch ứng phó không lưu
...
Điều 67. Cấp giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu
...
MỤC 2. DỊCH VỤ ĐIỀU HÀNH BAY
Điều 68. Chuyến bay được cung cấp dịch vụ điều hành bay
...
Điều 69. Cơ sở điều hành bay
...
Điều 70. Cung cấp dịch vụ điều hành bay
...
Điều 71. Các hình thức phân cách giữa các tàu bay
...
Điều 72. Phân cách tối thiểu
...
Điều 73. Phân công trách nhiệm kiểm soát
...
Điều 74. Chuyển giao trách nhiệm kiểm soát
...
Điều 75. Hiệp đồng chuyển giao kiểm soát
...
Điều 76. Nội dung huấn lệnh kiểm soát không lưu
...
Điều 77. Phối hợp cấp huấn lệnh
...
Điều 78. Kiểm soát luồng không lưu
...
Điều 79. Kiểm soát hoạt động của người, phương tiện di chuyển trên sân bay
...
Điều 80. Sử dụng ra đa giám sát di chuyển trên bề mặt sân bay (SMR)
...
MỤC 3. DỊCH VỤ THÔNG BÁO BAY
Điều 81. Phạm vi áp dụng
...
Điều 82. Nội dung dịch vụ thông báo bay
...
Điều 83. Dịch vụ thông báo bay bằng phát thanh
...
Điều 84. Cung cấp dịch vụ thông báo bay bằng HF (OFIS-HF)
...
Điều 85. Cung cấp dịch vụ thông báo bay trên sóng VHF (OFIS-VHF)
...
Điều 86. Dịch vụ thông báo tự động trên kênh thoại trong khu vực sân bay
...
Điều 87. Nội dung điện văn ATIS
...
MỤC 4. DỊCH VỤ TƯ VẤN KHÔNG LƯU
Điều 88. Phạm vi áp dụng
...
Điều 89. Nội dung dịch vụ tư vấn không lưu
...
MỤC 5. DỊCH VỤ BÁO ĐỘNG
Điều 90. Phạm vi áp dụng
...
Điều 91. Các giai đoạn khẩn nguy
...
Điều 92. Nội dung thông báo cho cơ sở cung cấp dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn
...
Điều 93. Sử dụng thiết bị liên lạc
...
Điều 94. Vẽ tiêu đồ đường bay
...
Điều 95. Thông báo cho người khai thác tàu bay
...
Điều 96. Thông báo cho tàu bay đang hoạt động gần tàu bay lâm nguy, lâm nạn
...
Chương 5. ĐẢM BẢO LIÊN LẠC VÀ CUNG CẤP TIN TỨC CHO CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ KHÔNG LƯU
MỤC 1. ĐẢM BẢO LIÊN LẠC CHO VIỆC CUNG CẤP DỊCH VỤ KHÔNG LƯU
Điều 97. Liên lạc lưu động (liên lạc hai chiều không - địa)
...
Điều 98. Liên lạc lưu động sử dụng cho dịch vụ thông báo bay
...
Điều 99. Liên lạc lưu động sử dụng cho dịch vụ kiểm soát đường dài
...
Điều 100. Liên lạc lưu động sử dụng cho dịch vụ kiểm soát tiếp cận
...
Điều 101. Liên lạc lưu động sử dụng cho dịch vụ kiểm soát tại sân bay
...
Điều 102. Liên lạc cố định hàng không
...
Điều 103. Liên lạc cố định hàng không trong phạm vi một vùng thông báo bay
...
Điều 104. Liên lạc cố định hàng không sử dụng cho liên lạc giữa các vùng thông báo bay
...
Điều 105. Ghi và lưu trữ số liệu về không lưu
...
Điều 106. Yêu cầu đảm bảo hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị và tài liệu nghiệp vụ
...
MỤC 2. CUNG CẤP TIN TỨC CHO CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ KHÔNG LƯU
Điều 107. Tin tức khí tượng
...
Điều 108. Tin tức về tình trạng sân bay, hệ thống kỹ thuật, thiết bị trên sân bay
...
Điều 109. Tin tức về tình trạng hoạt động của thiết bị dẫn đường
...
Điều 110. Tin tức về khí cầu tự do không người lái
...
Chương 6.ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 111. Tổ chức thực hiện
...
Điều 112. Sửa đổi, bổ sung
Xem nội dung VBĐiều 26. Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng
Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng thực hiện theo Quy chế không lưu hàng không dân dụng hoặc Quy tắc bay của Bộ Quốc phòng, chọn tiêu chuẩn nào an toàn hơn.