Luật Đất đai 2024

Luật Địa chất và khoáng sản sửa đổi 2025

Số hiệu 147/2025/QH15
Cơ quan ban hành Quốc hội
Ngày ban hành 11/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường
Loại văn bản Luật
Người ký Trần Thanh Mẫn
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết
Văn bản này đang cập nhật Nội dung
0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Luật Địa chất và khoáng sản sửa đổi 2025
Tải văn bản gốc Luật Địa chất và khoáng sản sửa đổi 2025
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Luật Địa chất và khoáng sản sửa đổi 2025
Số hiệu: 147/2025/QH15
Loại văn bản: Luật
Lĩnh vực, ngành: Tài nguyên - Môi trường
Nơi ban hành: Quốc hội
Người ký: Trần Thanh Mẫn
Ngày ban hành: 11/12/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 26 như sau:

“3. Trường hợp cần thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, bao gồm cả khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản của Bộ trưởng Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản quy định tại khoản 1 Điều 108 của Luật này thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận trước khi lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản.

Trường hợp khu vực đề nghị chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc khu vực biển nằm ngoài ranh giới quản lý hành chính trên biển của các tỉnh, thành phố; khu vực biển chưa xác định ranh giới quản lý hành chính trên biển của các tỉnh, thành phố thì thẩm quyền giải quyết thực hiện theo quy định của Chính phủ.”.

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 26 như sau:

“3. Trường hợp cần thăm dò, khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, người có thẩm quyền cấp giấy phép quy định tại Điều 108 của Luật này chủ trì, lấy ý kiến các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan trước khi xem xét, chấp thuận.
Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 04/2026/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 16/01/2026 (VB hết hiệu lực: 16/10/2026)
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024; được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15;
...
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
...
Điều 6. Bổ sung Điều 20a vào sau Điều 20

“Điều 20a. Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

1. Văn bản đề nghị chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản được lập theo Mẫu số 01 Phụ lục IIa ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản được lập theo Mẫu số 02 Phụ lục IIa ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Văn bản chấp thuận khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 03 Phụ lục IIa ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Văn bản chấp thuận khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 04 Phụ lục IIa ban hành kèm theo Thông tư này.”.
...
PHỤ LỤC I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ PHỤ LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 36/2025/TT-BTNMT
...
III. Bổ sung vào sau Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT như sau:

Phụ lục IIa MẪU VĂN BẢN, TÀI LIỆU TRONG HỒ SƠ CHẤP THUẬN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Ở KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

Mẫu số 01: Văn bản đề nghị chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
...
Mẫu số 02: Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
...
Mẫu số 03: Văn bản chấp thuận khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
...
Mẫu số 04: Văn bản chấp thuận khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 26 như sau:

“3. Trường hợp cần thăm dò, khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, người có thẩm quyền cấp giấy phép quy định tại Điều 108 của Luật này chủ trì, lấy ý kiến các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan trước khi xem xét, chấp thuận.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 04/2026/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 16/01/2026 (VB hết hiệu lực: 16/10/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 9 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 108 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:

“a) Giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, không bao gồm khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản khoanh định và công bố;”;

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
29. Sửa đổi, bổ sung các khoản 1, 2 và 3 Điều 108 như sau:

“1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy phép trong các trường hợp sau đây:

a) Giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 9 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 9 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 108 như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

“3. Trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 111 của Luật này mà tổ chức, cá nhân lựa chọn thực hiện trình tự, thủ tục, thẩm quyền theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ và quy định tại khoản 4 Điều này thì thẩm quyền cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi, chấp thuận trả lại, cấp đổi giấy phép và chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác khoáng sản, bao gồm cả giấy phép do cơ quan, người có thẩm quyền khác cấp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, như sau:

a) Bộ trưởng Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi, chấp thuận trả lại, cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản và chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.

Trường hợp chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản đất hiếm, Bộ trưởng Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản quyết định sau khi có ý kiến của Thủ tướng Chính phủ;

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi, chấp thuận trả lại, cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản và chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, khoáng sản nhóm III, khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản khoanh định và công bố quy định tại khoản 2 Điều này; gia hạn, điều chỉnh, thu hồi, chấp thuận trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; gia hạn, điều chỉnh, thu hồi, chấp thuận trả lại và chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác tận thu khoáng sản;

c) Bộ trưởng Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền cấp phép của mình;

d) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, chấp thuận trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản và chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến của Thủ tướng Chính phủ;

đ) Trường hợp khu vực đề nghị cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, chấp thuận trả lại giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản, chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, quyền khai thác khoáng sản quy định tại điểm b và điểm d khoản này nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên thì thẩm quyền giải quyết thuộc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có diện tích khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản chiếm tỷ lệ diện tích lớn nhất. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm lấy ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố nơi có diện tích khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản theo giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản;

e) Trường hợp khu vực đề nghị cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, chấp thuận trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản quy định tại điểm d khoản này thuộc khu vực biển nằm ngoài ranh giới quản lý hành chính trên biển của các tỉnh, thành phố; khu vực biển chưa xác định ranh giới quản lý hành chính trên biển của các tỉnh, thành phố thì thẩm quyền giải quyết thực hiện theo quy định của Chính phủ.”.

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
29. Sửa đổi, bổ sung các khoản 1, 2 và 3 Điều 108 như sau:
...
3. Người có thẩm quyền cấp giấy phép quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này có quyền cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi, chấp thuận trả lại, cấp đổi giấy phép và chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác khoáng sản đối với giấy phép đó, bao gồm cả giấy phép do cơ quan khác cấp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 111 của Luật này mà tổ chức, cá nhân lựa chọn thực hiện trình tự, thủ tục, thẩm quyền theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ hoặc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.”.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 9 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ "khoản 1 và khoản 2 Điều 53 của Luật này" tại Tên Khoản này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:

a) Thay thế cụm từ “khoản 1 và khoản 2 Điều 53 của Luật này” bằng cụm từ “các khoản 1, 1a và 2 Điều 53 của Luật này” tại khoản 1a Điều 55;

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
17. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 55 như sau:
...
b) Bổ sung các khoản 1a, 1b và 1c vào sau khoản 1 như sau:

“1a. Việc cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng cho các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 53 của Luật này để cung cấp vật liệu cho công trình, dự án sau đây không phải căn cứ phương án quản lý về địa chất, khoáng sản quy định tại khoản 2 Điều 12 của Luật này:
Cụm từ "khoản 1 và khoản 2 Điều 53 của Luật này" tại Tên Khoản này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại khoản 4 Điều 10; điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều 14; ... điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 20; ... khoản 5, khoản 6 ... Điều 33; ... khoản 4 Điều 42; ... khoản 6 Điều 44; khoản 3 Điều 45; khoản 6 Điều 47; ... khoản 6 Điều 50; ... khoản 3 Điều 57; khoản 4 Điều 59; khoản 2 Điều 63; khoản 6 Điều 64; khoản 3 Điều 69; điểm g khoản 2 và khoản 4 Điều 70; ... khoản 3 Điều 74; điểm c khoản 2 Điều 76; khoản 5 Điều 82; ... điểm b khoản 2 Điều 88; khoản 4 Điều 89; khoản 5 Điều 90; khoản 2 Điều 93; ... khoản 5 Điều 96; ... khoản 2 và khoản 3 Điều 107;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... điểm c ... khoản 2 ... Điều 20;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản 1 Điều 29;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản 2 Điều 31;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... điểm b khoản 1 ... Điều 33;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản 7 Điều 33;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản 7 Điều 33;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản 1 ... Điều 34;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản 2 Điều 34;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... điểm d khoản 1 Điều 41;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... điểm b khoản 1 Điều 43;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản 2 Điều 49;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... điểm b khoản 1 Điều 55;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản 6 Điều 73;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản 2 Điều 85b;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản 1 ... Điều 85d;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản ... 2 ... Điều 85d;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản ... 3 Điều 85d;

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... khoản 1 ... Điều 108.

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... điểm b khoản 2 ... Điều 108.

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
10. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm như sau:
...
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ được giao làm đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản” tại ... điểm b khoản 2 ... Điều 108.

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 10 Điều 6 Luật sửa đổi 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực Nông nghiệp và môi trường 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2027
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản; phương án khai thác khoáng sản nhóm IV được hướng dẫn bởi Điều 2, Điều 5 Thông tư 04/2026/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 16/01/2026 (VB hết hiệu lực: 16/10/2026)
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024; được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15;
...
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
...
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 6

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

“1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 1a Điều này, việc lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét, chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản được thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau:

a) Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện về năng lực tài chính quy định khoản 3 Điều 53 của Luật Địa chất và khoáng sản, khoản 1 Điều 55 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP và phù hợp với tiêu chí khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản quy định tại Điều 143 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.

Tổng mức đầu tư của dự án khai thác khoáng sản (hoặc phương án khai thác khoáng sản) đối với khu vực đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV làm cơ sở xác định điều kiện về năng lực tài chính của tổ chức, cá nhân được xác định trên cơ sở suất đầu tư thực tế theo khối lượng khoáng sản của dự án khai thác (hoặc phương án khai thác) loại khoáng sản tương tự đã hoặc đang thực hiện;

b) Trường hợp có nhiều hơn 01 tổ chức, cá nhân đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản này, ưu tiên lựa chọn tổ chức, cá nhân có hồ sơ đủ điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều này nộp trước (tính theo ngày nộp hồ sơ); trường hợp có nhiều hơn 01 tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ cùng ngày, ưu tiên lựa chọn tổ chức, cá nhân có vốn chủ sở hữu lớn hơn.”.

2. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 như sau:

“1a. Đối với khu vực khoáng sản nhóm IV được khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại khoản 5 Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP, việc lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét, chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV được thực hiện như sau:

a) Lựa chọn nhà thầu thi công, nhà đầu tư, chủ đầu tư để xem xét, chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Trường hợp có nhiều nhà thầu thi công, nhà đầu tư, chủ đầu tư đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định lựa chọn để Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV theo quy định tại khoản 4 Điều này;

b) Trường hợp nhà thầu thi công, nhà đầu tư, chủ đầu tư không đề nghị xem xét chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV và chỉ đề xuất một tổ chức, cá nhân khác để khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV, Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh lựa chọn để xem xét chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Trường hợp có nhiều tổ chức, cá nhân được đề xuất để khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định lựa chọn để Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV theo quy định tại khoản 4 Điều này;

c) Trường hợp nhà thầu thi công, nhà đầu tư, chủ đầu tư không đề nghị xem xét chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV và không đề xuất một tổ chức, cá nhân khác để khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV, việc lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều này;

d) Trên cơ sở các tiêu chí quy định tại các điểm a, b và c khoản này, khi cấp giấy phép khai thác khoáng sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định trữ lượng, khối lượng được phép khai thác đối với từng giấy phép khai thác khoáng sản để bảo đảm tiến độ thi công, nhu cầu sử dụng của các công trình, dự án trong hoặc ngoài địa bàn cấp tỉnh.”.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

“2. Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 72 Luật Địa chất và khoáng sản và điểm c khoản 1a Điều này, thành phần hồ sơ đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV bao gồm:

a) Bản chính: văn bản đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV;

b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính: văn bản chứng minh vốn chủ sở hữu theo quy định tại Điều 55 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP.”.

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

“3. Đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Địa chất và khoáng sản, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 1a Điều này, thành phần hồ sơ đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV bao gồm:

a) Bản chính: văn bản đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV; văn bản giới thiệu của nhà thầu thi công, chủ đầu tư, nhà đầu tư công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 Luật Địa chất và khoáng sản (trong trường hợp nhà thầu thi công, nhà đầu tư, chủ đầu tư đề xuất tổ chức, cá nhân khác để khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV);

b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính: văn bản chấp thuận, lựa chọn là nhà thầu thi công hoặc văn bản giao là chủ đầu tư, nhà đầu tư công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 Luật Địa chất và khoáng sản của cơ quan, người có thẩm quyền.”.
...
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 20

1. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 như sau:

“3a. Văn bản thông báo kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản trong trường hợp quy định tại Điều 59a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số 34a Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:

“6. Mẫu phương án được thực hiện như sau:

a) Phương án khai thác khoáng sản nhóm IV được lập theo Mẫu số 37 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Phương án về kỹ thuật an toàn, bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 5 Điều 61 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 20 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số 38 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Phương án khai thác khoáng sản và sử dụng khoáng sản đi kèm theo quy định tại điểm c khoản 8a Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại điểm h khoản 23 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số 39 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

d) Phương án chế biến, sử dụng, tiêu thụ khoáng sản và so sánh với phương án theo giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số 40 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.”.
...
PHỤ LỤC I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ PHỤ LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 36/2025/TT-BTNMT
...
Mẫu số 34a: Văn bản thông báo kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản trong trường hợp quy định tại Điều 59a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
...
Mẫu số 38: Phương án về kỹ thuật an toàn, bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 5 Điều 61 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 20 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
...
Mẫu số 39. Phương án khai thác khoáng sản và sử dụng khoáng sản đi kèm theo quy định tại điểm c khoản 8a Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại điểm h khoản 23 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
...
Mẫu số 40. Phương án chế biến, sử dụng, tiêu thụ khoáng sản và so sánh với phương án theo giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
22. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 73 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 như sau:

“d) Việc khai thác khoáng sản nhóm IV để phục vụ cho các dự án, công trình quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật này không phải thực hiện thủ tục trình cơ quan nhà nước hoặc người có thẩm quyền chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư; không phải thực hiện thủ tục thẩm định và phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, thủ tục cấp giấy phép môi trường, đăng ký môi trường nhưng phải lập phương án khai thác khoáng sản nhóm IV, trình người có thẩm quyền để xem xét, cấp giấy phép khai thác khoáng sản theo quy định của Luật này. Phương án khai thác khoáng sản nhóm IV phải thể hiện các nội dung về kỹ thuật an toàn, bảo vệ môi trường, ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản.”;

b) Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 như sau:

“2a. Tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản nhóm IV, khảo sát, đánh giá thông tin chung về khoáng sản nhóm IV thực hiện quyền ưu tiên nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV như sau:

a) 18 tháng kể từ ngày được công nhận kết quả thăm dò khoáng sản (đối với khu vực đã được thăm dò) hoặc xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung về khoáng sản dự kiến khai thác (đối với khu vực chưa được thăm dò), trừ trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản này;

b) 45 ngày kể từ ngày hết thời hạn khảo sát, đánh giá thông tin chung về khoáng sản dự kiến khai thác đối với trường hợp khai thác khoáng sản nhóm IV để cung cấp cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật này;

c) Hết thời hạn quy định tại điểm a và điểm b khoản này, tổ chức, cá nhân không gửi đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV thì mất quyền ưu tiên đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV, trừ trường hợp bất khả kháng hoặc khi có sự thay đổi về chính sách của Nhà nước dẫn đến không thể thực hiện. Trường hợp người có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV cho tổ chức, cá nhân khác theo quy định của Luật này thì tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV phải hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản cho tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản theo quy định của Luật này (nếu có).”;
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản; phương án khai thác khoáng sản nhóm IV được hướng dẫn bởi Điều 2, Điều 5 Thông tư 04/2026/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 16/01/2026 (VB hết hiệu lực: 16/10/2026)
Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 04/2026/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 16/01/2026 (VB hết hiệu lực: 16/10/2026)
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024; được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15;
...
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
...
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 21

1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:

“a) Văn bản đề nghị thu hồi khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 75 Luật Địa chất và khoáng sản, khoản 9 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản và điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;”.

2. Bổ sung điểm d vào khoản 1 như sau:

“d) Văn bản đề nghị được sử dụng khoáng sản theo quy định tại điểm a khoản 8 Điều 96 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 35 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số 3a Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.”.
...
PHỤ LỤC I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ PHỤ LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 36/2025/TT-BTNMT
...
IV. Sửa đổi, bổ sung các mẫu số 01, mẫu số 02, mẫu số 05, mẫu số 06 và bổ sung mẫu số 03a Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT như sau:

Mẫu số 01 Văn bản đề nghị thu hồi khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 75 Luật Địa chất và khoáng sản, khoản 9 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản và điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
...
Mẫu số 03a Văn bản đề nghị được sử dụng khoáng sản theo quy định tại điểm a khoản 8 Điều 96 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 35 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
23. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 75 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 1 như sau:

“b) Chủ đầu tư, nhà đầu tư kết hợp thu hồi khoáng sản ở khu vực thi công các hạng mục công trình của dự án đầu tư được quyết định, phê duyệt hoặc chấp thuận theo quy định của pháp luật, kể cả khoáng sản nằm trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia. Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư không có nhu cầu thu hồi khoáng sản thì giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản được cấp cho nhà thầu thi công các hạng mục công trình của dự án đầu tư trên cơ sở chấp thuận của chủ đầu tư, nhà đầu tư;

c) Chủ đầu tư, nhà đầu tư thực hiện hoạt động nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm là khoáng sản trong vùng nước cảng biển, cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão, vùng nước đường thủy nội địa, lòng sông, lòng hồ hoặc tại các vùng nước, đất ngập nước khác theo dự án, kế hoạch được quyết định, phê duyệt hoặc chấp thuận theo quy định của pháp luật. Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư không có nhu cầu thu hồi khoáng sản thì giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản được cấp cho nhà thầu thi công hoạt động nạo vét trên cơ sở chấp thuận của chủ đầu tư, nhà đầu tư;”;

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:

“5. Tổ chức, cá nhân thu hồi khoáng sản phải đăng ký hoạt động thu hồi khoáng sản với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về khoáng sản, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 4 Điều này.”.
Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 04/2026/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 16/01/2026 (VB hết hiệu lực: 16/10/2026)
Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 04/2026/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 16/01/2026 (VB hết hiệu lực: 16/10/2026)
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024; được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15;
...
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
...
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 21

1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:

“a) Văn bản đề nghị thu hồi khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 75 Luật Địa chất và khoáng sản, khoản 9 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản và điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;”.

2. Bổ sung điểm d vào khoản 1 như sau:

“d) Văn bản đề nghị được sử dụng khoáng sản theo quy định tại điểm a khoản 8 Điều 96 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 35 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số 3a Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.”.
...
PHỤ LỤC I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ PHỤ LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 36/2025/TT-BTNMT
...
IV. Sửa đổi, bổ sung các mẫu số 01, mẫu số 02, mẫu số 05, mẫu số 06 và bổ sung mẫu số 03a Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT như sau:

Mẫu số 01 Văn bản đề nghị thu hồi khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 75 Luật Địa chất và khoáng sản, khoản 9 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản và điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
...
Mẫu số 03a Văn bản đề nghị được sử dụng khoáng sản theo quy định tại điểm a khoản 8 Điều 96 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 35 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
...
23. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 75 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 1 như sau:

“b) Chủ đầu tư, nhà đầu tư kết hợp thu hồi khoáng sản ở khu vực thi công các hạng mục công trình của dự án đầu tư được quyết định, phê duyệt hoặc chấp thuận theo quy định của pháp luật, kể cả khoáng sản nằm trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia. Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư không có nhu cầu thu hồi khoáng sản thì giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản được cấp cho nhà thầu thi công các hạng mục công trình của dự án đầu tư trên cơ sở chấp thuận của chủ đầu tư, nhà đầu tư;

c) Chủ đầu tư, nhà đầu tư thực hiện hoạt động nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm là khoáng sản trong vùng nước cảng biển, cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão, vùng nước đường thủy nội địa, lòng sông, lòng hồ hoặc tại các vùng nước, đất ngập nước khác theo dự án, kế hoạch được quyết định, phê duyệt hoặc chấp thuận theo quy định của pháp luật. Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư không có nhu cầu thu hồi khoáng sản thì giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản được cấp cho nhà thầu thi công hoạt động nạo vét trên cơ sở chấp thuận của chủ đầu tư, nhà đầu tư;”;

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:

“5. Tổ chức, cá nhân thu hồi khoáng sản phải đăng ký hoạt động thu hồi khoáng sản với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về khoáng sản, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 4 Điều này.”.
Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 04/2026/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 16/01/2026 (VB hết hiệu lực: 16/10/2026)