Công văn 1527/BKHĐT-TH năm 2022 về đề nghị báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết 11/NQ-CP về Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
Số hiệu | 1527/BKHĐT-TH |
Ngày ban hành | 11/03/2022 |
Ngày có hiệu lực | 11/03/2022 |
Loại văn bản | Công văn |
Cơ quan ban hành | Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
Người ký | Nguyễn Chí Dũng |
Lĩnh vực | Thương mại,Văn hóa - Xã hội |
BỘ
KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1527/BKHĐT-TH |
Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2022 |
Kính gửi: |
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; |
Thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 02 năm 2022, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết 11/NQ-CP ngày 30/01/2022 của Chính phủ về Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội và triển khai Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình.
Nội dung báo cáo đề nghị tập trung: (1) làm rõ kết quả đạt được, tồn tại, hạn chế, nguyên nhân của tồn tại, hạn chế và kiến nghị trong triển khai các nhiệm vụ được giao của Quý Cơ quan tại Nghị quyết số 11/NQ-CP; (2) cập nhật thông tin, số liệu về kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao của Quý Cơ quan theo các biểu mẫu chi tiết cho từng bộ, cơ quan và địa phương (gửi kèm theo văn bản[1]).
Báo cáo xin gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư và qua địa chỉ thư điện tử tonghopthongke@mpi.gov.vn trước ngày 20 tháng 3 năm 2022, để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ tại Phiên họp Chính phủ thường kỳ hằng tháng năm 2022.
Bộ Kế hoạch và Đầu tư trân trọng cảm ơn./.
|
BỘ
TRƯỞNG |
|
Đơn vị báo cáo: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê |
DANH MỤC VÀ MỨC VỐN DỰ KIẾN BỐ TRÍ THUỘC
CHƯƠNG TRÌNH CHO TỪNG NHIỆM VỤ PHÂN THEO BỘ, NGÀNH THEO NGHỊ QUYẾT 11/NQ-CP
Tháng……… Năm ………
Đơn vị tính: Tỷ đồng
STT |
Chỉ tiêu |
Kế hoạch vốn đầu tư năm ... |
Ước thực hiện tháng báo cáo |
Lũy kế thực hiện đến tháng báo cáo |
% thực hiện so với kế hoạch (%) |
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=3/1 |
|
Tổng số |
|
|
|
|
I |
Bộ, ngành |
|
|
|
|
1 |
Bộ Giao thông Vận tải |
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ: |
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
2 |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ: |
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
II |
Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
|
|
|
Hà Nội |
|
|
|
|
|
Vĩnh Phúc |
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
Đơn vị báo cáo: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê |
TỔNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG THỰC HIỆN PHÁT
TRIỂN KẾT CẤU HẠ TẦNG THUỘC CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI
Tháng…. Năm …….
Đơn vị tính: Tỷ đồng
STT |
Chỉ tiêu |
Kế hoạch năm... |
Ước thực hiện tháng báo cáo |
Lũy kế thực hiện đến tháng báo cáo |
% thực hiện so với kế hoạch (%) |
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=3/1 |
1 |
Tổng vốn đầu tư thực hiện phạm vi cả nước |
|
|
|
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
Phát triển hạ tầng giao thông |
|
|
|
|
|
Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin, chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng phòng chống sạt lở, đảm bảo an toàn hồ chứa nước, thích ứng biến đổi khí hậu, khắc phục hậu quả thiên tai |
|
|
|
|
2 |
Phân theo Bộ, ngành |
|
|
|
|
|
Bộ.... |
|
|
|
|
3 |
Tổng vốn đầu tư thực hiện phân theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
|
|
|
Hà Nội |
|
|
|
|
|
Vĩnh Phúc |
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
Đơn vị báo cáo: Bộ Tài chính Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê |
TỔNG SỐ TIỀN MIỄN, GIẢM, GIA HẠN THỜI HẠN
NỘP THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ
(Cả nước, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương)
Tháng …..Năm……
STT |
Chương trình, mục tiêu cho vay |
Đơn vị tính |
Kế hoạch miễn, giảm, gia hạn thời hạn nộp thuế, phí, lệ phí |
Ước thực hiện tháng báo cáo |
Lũy kế thực hiện đến tháng báo cáo |
% thực hiện so với kế hoạch (%) |
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4=3/1 |
I |
Miễn, giảm thuế, phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
1 |
Giảm thuế VAT 2% (đối với cơ sở kinh doanh tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ) |
|
|
|
|
|
|
Số doanh nghiệp được giảm thuế VAT 2% |
Doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
Số cơ sở kinh doanh được giảm thuế VAT 2% |
Cơ sở |
|
|
|
|
|
Giảm thuế VAT 2% phân theo ngành kinh tế được giảm thuế |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
" |
|
|
|
|
|
Khai khoáng (khai thác than) |
" |
|
|
|
|
|
Công nghiệp chế biến, chế tạo |
" |
|
|
|
|
|
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí |
" |
|
|
|
|
|
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải |
" |
|
|
|
|
|
Xây dựng |
" |
|
|
|
|
|
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
" |
|
|
|
|
|
Vận tải, kho bãi |
" |
|
|
|
|
|
Dịch vụ lưu trú và ăn uống |
" |
|
|
|
|
|
Thông tin và truyền thông |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ |
" |
|
|
|
|
|
Giáo dục và đào tạo |
" |
|
|
|
|
|
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội |
" |
|
|
|
|
|
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ khác |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tư tiêu dùng của hộ gia đình |
" |
|
|
|
|
2 |
Giảm 20% mức tỷ lệ % khi thực hiện xuất hóa đơn đối với cơ sở kinh doanh, hộ, cá nhân kinh doanh tính thuế GTGT theo phương pháp tỷ lệ phần trăm trên doanh thu |
|
|
|
|
|
|
Số doanh nghiệp được giảm |
Doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
Số cơ sở kinh doanh được giảm |
Cơ sở |
|
|
|
|
|
Giảm 20% mức tỷ lệ % khi thực hiện xuất hóa đơn đối với cơ sở, hộ, cá nhân kinh doanh (phân theo ngành kinh tế được giảm 20% thuế) |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
" |
|
|
|
|
|
Khai khoáng (khai thác than) |
" |
|
|
|
|
|
Công nghiệp chế biến, chế tạo |
" |
|
|
|
|
|
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí |
" |
|
|
|
|
|
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải |
" |
|
|
|
|
|
Xây dựng |
" |
|
|
|
|
|
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
" |
|
|
|
|
|
Vận tải kho bãi |
" |
|
|
|
|
|
Dịch vụ lưu trú và ăn uống |
" |
|
|
|
|
|
Thông tin và truyền thông |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ |
" |
|
|
|
|
|
Giáo dục và đào tạo |
" |
|
|
|
|
|
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội |
" |
|
|
|
|
|
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ khác |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
" |
|
|
|
|
3 |
Tổng giá trị của của việc giảm 50% thuế bảo vệ môi trường đối với nhiên liệu bay |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
Tổng công ty hàng không Việt Nam |
" |
|
|
|
|
|
Tổng công ty cổ phần hàng không Vietjet |
" |
|
|
|
|
|
Công ty TNHH hàng không Tre Việt (Bamboo airways) |
" |
|
|
|
|
4 |
Tổng giá trị của giảm 30% tiền thuê đất, mặt nước đối với các đơn vị phải thuê đất, mặt nước của Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
Số doanh nghiệp được giảm |
Doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
Số cơ sở được giảm |
Cơ sở |
|
|
|
|
|
Tổng giá trị được giảm phân theo ngành kinh tế |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
" |
|
|
|
|
|
Khai khoáng |
" |
|
|
|
|
|
Công nghiệp chế biến, chế tạo |
" |
|
|
|
|
|
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí |
" |
|
|
|
|
|
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải |
" |
|
|
|
|
|
Xây dựng |
" |
|
|
|
|
|
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
" |
|
|
|
|
|
Vận tải kho bãi |
" |
|
|
|
|
|
Dịch vụ lưu trú và ăn uống |
" |
|
|
|
|
|
Thông tin và truyền thông |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động kinh doanh bất động sản |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị- xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc |
" |
|
|
|
|
|
Giáo dục và đào tạo |
" |
|
|
|
|
|
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội |
" |
|
|
|
|
|
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ khác |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sàn phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
" |
|
|
|
|
|
Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |
" |
|
|
|
|
5 |
Giảm lệ phí trước bạ khi đăng ký ô tô sản xuất hoặc lắp ráp trong nước theo Nghị định số 103/2021/NĐ CP ngày 26 tháng 11 năm 2021 |
|
|
|
|
|
|
Tổng giá trị được giảm |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
Phân theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
|
|
|
|
Hà Nội |
" |
|
|
|
|
|
Vĩnh Phúc |
" |
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
" |
|
|
|
|
|
… |
" |
|
|
|
|
II |
Gia hạn thời hạn nộp thuế |
|
|
|
|
|
|
Số doanh nghiệp được gia hạn nộp thuế |
Doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
Số cơ sở được gia hạn thời hạn nộp thuế |
Cơ sở |
|
|
|
|
|
Tổng số tiền được gia hạn nộp thuế |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
" |
|
|
|
|
|
Thuế thu nhập cá nhân |
" |
|
|
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
" |
|
|
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
" |
|
|
|
|
|
Tiền thuê đất |
" |
|
|
|
|
|
Đơn vị báo cáo: Bộ Tài chính Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê |
TỔNG GIÁ TRỊ THUẾ VAT, MẶT NƯỚC ĐƯỢC
GIẢM TRỪ 2%
(theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP của Chính phủ áp dụng cho doanh nghiệp)
Tháng ….. Năm ……