09:26 - 02/02/2026

Tra cứu bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026

Bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026 chính thức? Tra cứu toàn bộ xã phường Kiên Giang sau sáp nhập

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Nội dung chính

    Bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026 chính thức

    Theo khoản 23 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 thì Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh An Giang. Sau khi sắp xếp, tỉnh An Giang có diện tích tự nhiên là 9.888,91 km2, quy mô dân số là 4.952.238 người.

    Theo đó, Bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026 được xác định tại bảng giá đất An Giang 2026.

    Ngày 30/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X, Kỳ họp thứ 7 đã thông qua Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

    Bảng giá các loại đất nông nghiệp trong bảng giá đất An Giang 2026 như sau:

    - Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất.

    - Bảng giá đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí hoặc giá đất rừng sản xuất tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất trồng

    cây lâu năm cùng vị trí); đối với đặc khu Phú Quốc, đặc khu Kiên Hải, đặc khu Thổ Châu tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí hoặc giá đất trồng cây lâu năm tại vùng

    lân cận gần nhất (trường hợp không có đất trồng cây lâu năm cùng vị trí).

    - Bảng giá đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác thì giá đất bằng với

    giá đất nông nghiệp cùng vị trí (liền kề) có giá cao nhất quy định trong bảng giá đất

    hoặc giá đất nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).

    >> Tra cứu Bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026 chính thức: Tại đây

    Tải trọn bộ bảng giá đất An Giang 2026: TẠI ĐÂY

    Tra cứu bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026

    Tra cứu bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026 (Hình từ Internet)

    Cập nhật thị trường mua bán đất Kiên Giang trên thực tế

    Dưới đây là giá mua bán đất Kiên Giang trên thực tế:

    [1] Đất nông nghiệp 20*50m, vị trí gần đường Huỳnh Tấn Phát quẹo vào

    - Vị trí: Phường Vĩnh Hiệp, TP. Rạch Giá, Kiên Giang.

    - Giao thông: Cách đường Huỳnh Tấn Phát vài bước, kết nối nhanh vào trung tâm.

    - Diện tích: 20m x 50m = 1.000m².

    - Pháp lý: Sổ đỏ/Sổ hồng, sang tên nhanh chóng.

    - Hướng: Bắc – mát mẻ quanh năm.

    - Tiện ích xung quanh:gần công viên , trường học, chợ , cơ quan ban ngành

    - Giá bán: 2,4 tỷ – có thương lượng.

    Xem chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây

    [2] Bán đất 120m² Đ. Lâm Quang Ky, An Hoà, Rạch Giá, Kiên Giang, sổ hồng riêng

    - Loại hình: Bán đất.

    - Vị trí: Đường Lâm Quang Ky, Phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang.

    - Diện tích: 120m² (6x20), thổ cư 100%.

    - Giấy tờ pháp lý: Sổ hồng riêng, sang tên công chứng ngay.

    - Giá: 750 triệu VNĐ. Ngân hàng hỗ trợ vay vốn từ 50% - 70%.

    Xem chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây

    Xem thêm tin mua bán đất Kiên Giang mới nhất

    >> TẠI ĐÂY <<

    Tra cứu toàn bộ xã phường Kiên Giang sau sáp nhập

    Hiện nay, tỉnh Kiên Giang đã được thống nhất sáp nhập với tỉnh An Giang để hình thành tỉnh mới lấy tên là An Giang theo quy định tại khoản 23 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15

    Tỉnh Kiên Giang sáp nhập phường xã được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết 1654/NQ-UBTVQH15 năm 2025.

    Danh sách toàn bộ xã phường Kiên Giang sau sáp nhập bao gồm:

    Huyện, thành phố, thị xã

    STT

    Tên ĐVHC trước sáp nhập

    Các xã phường Kiên Giang sau sáp nhập

    Thành phố Rạch Giá

    1

    Các phường Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Lạc, An Hòa, Vĩnh Hiệp, An Bình, Rạch Sỏi và Vĩnh Lợi

    Phường Rạch Giá

    2

    Xã Phi Thông, phường Vĩnh Thông và xã Mỹ Lâm (huyện Hòn Đất)

    Phường Vĩnh Thông

    Thành phố Hà Tiên

    3

    Các phường Pháo Đài, Bình San, Mỹ Đức và Đông Hồ

    Phường Hà Tiên

    4

    Phường Tô Châu, xã Thuận Yên và xã Dương Hòa (huyện Kiên Lương)

    Phường Tô Châu

    5

    Xã Tiên Hải (giữ nguyên)

    Xã Tiên Hải

    Huyện Vĩnh Thuận

    6

    Xã Vĩnh Phong và xã Phong Đông

    Xã Vĩnh Phong

    7

    Xã Vĩnh Bình Bắc và xã Vĩnh Bình Nam

    Xã Vĩnh Bình

    8

    Xã Vĩnh Thuận và xã Tân Thuận

    Xã Vĩnh Thuận

    Huyện U Minh Thượng

    9

    Xã An Minh Bắc và xã Minh Thuận

    Xã U Minh Thượng

    10

    Xã Thạnh Yên A và xã Hòa Chánh

    Xã Vĩnh Hòa

    Huyện An Minh

    11

    Thị trấn Thứ Mười Một và xã Đông Hưng

    Xã An Minh

    12

    Xã Đông Hòa và xã Đông Thạnh

    Xã Đông Hòa

    13

    Xã Tân Thạnh và xã Thuận Hòa

    Xã Tân Thạnh

    14

    Xã Đông Hưng A và xã Vân Khánh Đông

    Xã Đông Hưng

    15

    Xã Vân Khánh và xã Vân Khánh Tây

    Xã Vân Khánh

    Huyện An Biên

    16

    Thị trấn Thứ Ba và xã Đông Yên

    Xã An Biên

    17

    Xã Tây Yên và xã Nam Yên

    Xã Tây Yên

    18

    Xã Nam Thái và xã Nam Thái A

    Xã Đông Thái

    Huyện Gò Quao

    19

    Thị trấn Gò Quao và các xã Vĩnh Phước B, Định An

    Xã Gò Quao

    20

    Các xã Định Hòa, Thới Quản và xã Thủy Liễu

    Xã Định Hòa

    21

    Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc và xã Vĩnh Hòa Hưng Nam

    Xã Vĩnh Hòa Hưng

    22

    Các xã Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy và Vĩnh Phước A

    Xã Vĩnh Tuy

    Huyện Giồng Riềng

    23

    Thị trấn Giồng Riềng và các xã Bàn Tân Định, Thạnh Hòa, Bàn Thạch, Thạnh Bình

    Xã Giồng Riềng

    24

    Các xã Thạnh Hưng, Thạnh Phước và Thạnh Lộc

    Xã Thạnh Hưng

    25

    Các xã Ngọc Chúc, Ngọc Thuận và Ngọc Thành

    Xã Ngọc Chúc

    26

    Các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng và Hòa An

    Xã Hòa Hưng

    27

    Các xã Long Thạnh, Vĩnh Phú và Vĩnh Thạnh

    Xã Long Thạnh

    28

    Xã Hòa Thuận và xã Ngọc Hòa

    Xã Hòa Thuận

    Huyện Tân Hiệp

    29

    Thị trấn Tân Hiệp và các xã Tân Hiệp B, Thạnh Đông, Thạnh Đông B

    Xã Tân Hiệp

    30

    Các xã Tân Thành, Tân Hội, Tân An và Tân Hòa

    Xã Tân Hội

    31

    Các xã Tân Hiệp A, Thạnh Đông A và Thạnh Trị

    Xã Thạnh Đông

    Huyện Châu Thành

    32

    Thị trấn Minh Lương và các xã Minh Hòa, Giục Tượng

    Xã Châu Thành

    33

    Các xã Thạnh Lộc, Mong Thọ, Mong Thọ A, Mong Thọ B

    Xã Thạnh Lộc

    34

    Các xã Bình An, Vĩnh Hòa Hiệp và Vĩnh Hòa Phú

    Xã Bình An

    Huyện Hòn Đất

    35

    Thị trấn Hòn Đất và các xã Lình Huỳnh, Thổ Sơn, Nam Thái Sơn

    Xã Hòn Đất

    36

    Xã Bình Sơn (giữ nguyên)

    Xã Bình Sơn

    37

    Xã Bình Giang (giữ nguyên)

    Xã Bình Giang

    38

    Các xã Sơn Kiên, Sơn Bình và Mỹ Thái

    Xã Sơn Kiên

    39

    Thị trấn Sóc Sơn và các xã Mỹ Hiệp Sơn, Mỹ Thuận, Mỹ Phước

    Xã Mỹ Thuận

    Huyện Kiên Lương

    40

    Thị trấn Kiên Lương và các xã Bình An, Bình Trị

    Xã Kiên Lương

    41

    Xã Hòa Điền và xã Kiên Bình

    Xã Hòa Điền

    42

    Xã Sơn Hải (giữ nguyên)

    Xã Sơn Hải

    43

    Xã Hòn Nghệ (giữ nguyên)

    Xã Hòn Nghệ

    Huyện Giang Thành

    44

    Xã Vĩnh Điều và xã Vĩnh Phú

    Xã Vĩnh Điều

    45

    Các xã Tân Khánh Hòa, Phú Lợi và Phú Mỹ

    Xã Giang Thành

    Đặc khu Kiên Hải

    46

    Toàn bộ diện tích và dân số huyện đảo Kiên Hải (các xã đảo An Sơn, Nam Du, Hòn Tre và Lại Sơn)

    Đặc khu Kiên Hải

    Đặc khu Phú Quốc

    47

    Sáp nhập tám xã, phường của TP Phú Quốc

    Đặc khu Phú Quốc

    Đặc khu Thổ Châu

    48

    Xã đảo Thổ Châu

    Đặc khu Thổ Châu


    Trần Thị Thu Phương
    Từ khóa
    Bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang Bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026 Xã phường Kiên Giang sau sáp nhập Kiên Giang sau sáp nhập Mua bán đất Kiên Giang
    1