Tra cứu bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026
Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Nội dung chính
Bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026 chính thức
Theo khoản 23 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 thì Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh An Giang. Sau khi sắp xếp, tỉnh An Giang có diện tích tự nhiên là 9.888,91 km2, quy mô dân số là 4.952.238 người.
Theo đó, Bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026 được xác định tại bảng giá đất An Giang 2026.
Ngày 30/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X, Kỳ họp thứ 7 đã thông qua Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Bảng giá các loại đất nông nghiệp trong bảng giá đất An Giang 2026 như sau:
- Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất.
- Bảng giá đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí hoặc giá đất rừng sản xuất tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất trồng
cây lâu năm cùng vị trí); đối với đặc khu Phú Quốc, đặc khu Kiên Hải, đặc khu Thổ Châu tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí hoặc giá đất trồng cây lâu năm tại vùng
lân cận gần nhất (trường hợp không có đất trồng cây lâu năm cùng vị trí).
- Bảng giá đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác thì giá đất bằng với
giá đất nông nghiệp cùng vị trí (liền kề) có giá cao nhất quy định trong bảng giá đất
hoặc giá đất nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).
>> Tra cứu Bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026 chính thức: Tại đây
Tải trọn bộ bảng giá đất An Giang 2026: TẠI ĐÂY

Tra cứu bảng giá đất nông nghiệp Kiên Giang 2026 (Hình từ Internet)
Cập nhật thị trường mua bán đất Kiên Giang trên thực tế
Dưới đây là giá mua bán đất Kiên Giang trên thực tế:
[1] Đất nông nghiệp 20*50m, vị trí gần đường Huỳnh Tấn Phát quẹo vào
- Vị trí: Phường Vĩnh Hiệp, TP. Rạch Giá, Kiên Giang.
- Giao thông: Cách đường Huỳnh Tấn Phát vài bước, kết nối nhanh vào trung tâm.
- Diện tích: 20m x 50m = 1.000m².
- Pháp lý: Sổ đỏ/Sổ hồng, sang tên nhanh chóng.
- Hướng: Bắc – mát mẻ quanh năm.
- Tiện ích xung quanh:gần công viên , trường học, chợ , cơ quan ban ngành
- Giá bán: 2,4 tỷ – có thương lượng.
Xem chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây
[2] Bán đất 120m² Đ. Lâm Quang Ky, An Hoà, Rạch Giá, Kiên Giang, sổ hồng riêng
- Loại hình: Bán đất.
- Vị trí: Đường Lâm Quang Ky, Phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang.
- Diện tích: 120m² (6x20), thổ cư 100%.
- Giấy tờ pháp lý: Sổ hồng riêng, sang tên công chứng ngay.
- Giá: 750 triệu VNĐ. Ngân hàng hỗ trợ vay vốn từ 50% - 70%.
Xem chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây
Xem thêm tin mua bán đất Kiên Giang mới nhất |
Tra cứu toàn bộ xã phường Kiên Giang sau sáp nhập
Hiện nay, tỉnh Kiên Giang đã được thống nhất sáp nhập với tỉnh An Giang để hình thành tỉnh mới lấy tên là An Giang theo quy định tại khoản 23 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15
Tỉnh Kiên Giang sáp nhập phường xã được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết 1654/NQ-UBTVQH15 năm 2025.
Danh sách toàn bộ xã phường Kiên Giang sau sáp nhập bao gồm:
Huyện, thành phố, thị xã | STT | Tên ĐVHC trước sáp nhập | Các xã phường Kiên Giang sau sáp nhập |
Thành phố Rạch Giá | 1 | Các phường Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Lạc, An Hòa, Vĩnh Hiệp, An Bình, Rạch Sỏi và Vĩnh Lợi | Phường Rạch Giá |
2 | Xã Phi Thông, phường Vĩnh Thông và xã Mỹ Lâm (huyện Hòn Đất) | Phường Vĩnh Thông | |
Thành phố Hà Tiên | 3 | Các phường Pháo Đài, Bình San, Mỹ Đức và Đông Hồ | Phường Hà Tiên |
4 | Phường Tô Châu, xã Thuận Yên và xã Dương Hòa (huyện Kiên Lương) | Phường Tô Châu | |
5 | Xã Tiên Hải (giữ nguyên) | Xã Tiên Hải | |
Huyện Vĩnh Thuận | 6 | Xã Vĩnh Phong và xã Phong Đông | Xã Vĩnh Phong |
7 | Xã Vĩnh Bình Bắc và xã Vĩnh Bình Nam | Xã Vĩnh Bình | |
8 | Xã Vĩnh Thuận và xã Tân Thuận | Xã Vĩnh Thuận | |
Huyện U Minh Thượng | 9 | Xã An Minh Bắc và xã Minh Thuận | Xã U Minh Thượng |
10 | Xã Thạnh Yên A và xã Hòa Chánh | Xã Vĩnh Hòa | |
Huyện An Minh | 11 | Thị trấn Thứ Mười Một và xã Đông Hưng | Xã An Minh |
12 | Xã Đông Hòa và xã Đông Thạnh | Xã Đông Hòa | |
13 | Xã Tân Thạnh và xã Thuận Hòa | Xã Tân Thạnh | |
14 | Xã Đông Hưng A và xã Vân Khánh Đông | Xã Đông Hưng | |
15 | Xã Vân Khánh và xã Vân Khánh Tây | Xã Vân Khánh | |
Huyện An Biên | 16 | Thị trấn Thứ Ba và xã Đông Yên | Xã An Biên |
17 | Xã Tây Yên và xã Nam Yên | Xã Tây Yên | |
18 | Xã Nam Thái và xã Nam Thái A | Xã Đông Thái | |
Huyện Gò Quao | 19 | Thị trấn Gò Quao và các xã Vĩnh Phước B, Định An | Xã Gò Quao |
20 | Các xã Định Hòa, Thới Quản và xã Thủy Liễu | Xã Định Hòa | |
21 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc và xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | Xã Vĩnh Hòa Hưng | |
22 | Các xã Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy và Vĩnh Phước A | Xã Vĩnh Tuy | |
Huyện Giồng Riềng | 23 | Thị trấn Giồng Riềng và các xã Bàn Tân Định, Thạnh Hòa, Bàn Thạch, Thạnh Bình | Xã Giồng Riềng |
24 | Các xã Thạnh Hưng, Thạnh Phước và Thạnh Lộc | Xã Thạnh Hưng | |
25 | Các xã Ngọc Chúc, Ngọc Thuận và Ngọc Thành | Xã Ngọc Chúc | |
26 | Các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng và Hòa An | Xã Hòa Hưng | |
27 | Các xã Long Thạnh, Vĩnh Phú và Vĩnh Thạnh | Xã Long Thạnh | |
28 | Xã Hòa Thuận và xã Ngọc Hòa | Xã Hòa Thuận | |
Huyện Tân Hiệp | 29 | Thị trấn Tân Hiệp và các xã Tân Hiệp B, Thạnh Đông, Thạnh Đông B | Xã Tân Hiệp |
30 | Các xã Tân Thành, Tân Hội, Tân An và Tân Hòa | Xã Tân Hội | |
31 | Các xã Tân Hiệp A, Thạnh Đông A và Thạnh Trị | Xã Thạnh Đông | |
Huyện Châu Thành | 32 | Thị trấn Minh Lương và các xã Minh Hòa, Giục Tượng | Xã Châu Thành |
33 | Các xã Thạnh Lộc, Mong Thọ, Mong Thọ A, Mong Thọ B | Xã Thạnh Lộc | |
34 | Các xã Bình An, Vĩnh Hòa Hiệp và Vĩnh Hòa Phú | Xã Bình An | |
Huyện Hòn Đất | 35 | Thị trấn Hòn Đất và các xã Lình Huỳnh, Thổ Sơn, Nam Thái Sơn | Xã Hòn Đất |
36 | Xã Bình Sơn (giữ nguyên) | Xã Bình Sơn | |
37 | Xã Bình Giang (giữ nguyên) | Xã Bình Giang | |
38 | Các xã Sơn Kiên, Sơn Bình và Mỹ Thái | Xã Sơn Kiên | |
39 | Thị trấn Sóc Sơn và các xã Mỹ Hiệp Sơn, Mỹ Thuận, Mỹ Phước | Xã Mỹ Thuận | |
Huyện Kiên Lương | 40 | Thị trấn Kiên Lương và các xã Bình An, Bình Trị | Xã Kiên Lương |
41 | Xã Hòa Điền và xã Kiên Bình | Xã Hòa Điền | |
42 | Xã Sơn Hải (giữ nguyên) | Xã Sơn Hải | |
43 | Xã Hòn Nghệ (giữ nguyên) | Xã Hòn Nghệ | |
Huyện Giang Thành | 44 | Xã Vĩnh Điều và xã Vĩnh Phú | Xã Vĩnh Điều |
45 | Các xã Tân Khánh Hòa, Phú Lợi và Phú Mỹ | Xã Giang Thành | |
Đặc khu Kiên Hải | 46 | Toàn bộ diện tích và dân số huyện đảo Kiên Hải (các xã đảo An Sơn, Nam Du, Hòn Tre và Lại Sơn) | Đặc khu Kiên Hải |
Đặc khu Phú Quốc | 47 | Sáp nhập tám xã, phường của TP Phú Quốc | Đặc khu Phú Quốc |
Đặc khu Thổ Châu | 48 | Xã đảo Thổ Châu | Đặc khu Thổ Châu |
