09:54 - 09/06/2025

Giá bán nhà ở xã hội TP.HCM cập nhật mới nhất 2025?

Giá bán nhà ở xã hội TP.HCM cập nhật mới nhất 2025 dao động từ ~720 triệu đến 1,8–2,0 tỷ/căn; trên thị trường thứ cấp, căn cũ đang được chào bán 35–40 triệu/m² (~2–3 tỷ/căn)

Mua bán nhà đất tại Hồ Chí Minh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hồ Chí Minh

Nội dung chính

    Giá bán nhà ở xã hội TP.HCM cập nhật mới nhất 2025?

    Trong bối cảnh bất động sản TP.HCM đang có dấu hiệu phục hồi thì thị trường nhà ở xã hội vẫn giữ được sự quan tâm đặc biệt từ nhiều người. Tính đến tháng 6/2025, mặt bằng giá bán nhà ở xã hội TP.HCM dao động trong khoảng từ 11,6 triệu đồng/m2 đến 16,2 triệu đồng thùy theo từng dự án và vị trí cụ thể.

    Dưới đây là giá bán một số dự án nhà ở xã hội TP.HCM cập nhật mới nhất 2025 (tính đến tháng 6/2025):

    Tên dự ánVị tríDiện tích căn hộGiá bán (VNĐ/m²)Ghi chú
    HQC An Phú TâyBình Chánh5.487 m²19,85 triệuVị trí gần các trục đường lớn, kết nối trung tâm TP.HCM dễ dàng
    Nhà ở xã hội Lê Thành An LạcBình Tân1,8 ha18,3 – 23,59 triệuGiá tốt, pháp lý rõ ràng, phù hợp với người thu nhập trung bình
    Thủ Thiêm Green HouseQuận 22,09 ha23 triệuSổ hồng lâu dài, gần trung tâm tài chính Thủ Thiêm
    Zen TowerQuận 129.434 m²23,39 – 35,55 triệuKhu vực đang phát triển mạnh, nhiều tiện ích xung quanh
    Đông HảiQuận 12Đang cập nhật25,93 – 28,98 triệuQuy mô nhỏ nhưng giá hợp lý, thuận tiện cho người thu nhập thấp
    Chương Dương HomeTP Thủ Đức2,63 ha24,92 – 28,62 triệuGần tuyến Metro số 1, tiện ích nội khu đa dạng
    Ehome SQuận 91,8 ha24,68 – 34,9 triệuDự án thuộc dòng sản phẩm Ehome giá tốt, phù hợp với gia đình trẻ
    Blue Sky TowerQuận 24.229,8 m²30,56 – 35,3 triệuTích hợp không gian xanh, thiết kế hiện đại, tiện ích cao cấp
    Nhà ở xã hội Thới BìnhQuận 112.695,6 m²30,91 triệuVị trí trung tâm, dễ dàng di chuyển đến các quận lân cận
    Felix HomesGò VấpĐang cập nhật32,03 – 45,37 triệuNằm trong khu vực sầm uất, tiện ích đầy đủ
    EhomeS Nam Sài GònBình Chánh6 ha26,68 – 47,1 triệuHệ sinh thái khép kín, phù hợp với gia đình trẻ, giá đa dạng

    Lưu ý: giá bán một số dự án nhà ở xã hội TP.HCM cập nhật mới nhất 2025 chỉ mang tính chất tham khảo

    Giá bán nhà ở xã hội TP.HCM cập nhật mới nhất 2025?

    Giá bán nhà ở xã hội TP.HCM cập nhật mới nhất 2025? (Hình từ Internet)

    Hướng dẫn hồ sơ nhà ở xã hội TP.HCM chi tiết nhất?

    Dưới đây là hướng dẫn hồ sơ nhà ở xã hội OXH 01 chi tiết nhất mà bạn có thể tham khảo:

    STT

    Thành phần hồ sơ

    Loại văn bản

    Ghi chú

    1

    Đơn đăng ký mua nhà, thuê mua

    Bản gốc

    Theo Mẫu số 01

    2

    Giấy tờ chứng minh đối tượng hưởng chính sách về nhà ở xã hội

    Bản sao có chứng thực hoặc bản gốc tuỳ theo loại giấy tờ

    (1) Bản sao có chứng thực đối với:

     

    * Đối với các đối tượng là người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ thuộc trường hợp hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng tại khoản 1 Điều 76 Luật Nhà ở 2023:

     

    - Giấy tờ chứng minh người có công với cách mạng hoặc Chứng nhận thân nhân liệt sỹ

     

    * Đối với hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn, thành thị thuộc đối tượng thuộc khoản 2,3,4 Điều 76 Luật Nhà ở 2023:

     

    - Giấy chứng nhận hộ gia đình nghèo, cận nghèo theo quy định

     

    (2) Bản gốc đối với  các đối tượng là người thu nhập thấp tại khu vực đô thị; công nhân, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và ngoài khu công nghiệp;

     

    Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ; hộ gia đình, cánhân thuộc trường hợp bị thu hồi và phải giải tỏa, phádỡ nhà mà chưa được nhà nước bồi thường bằng nhà ở, đất ở; Học sinh, sinh viên đại học, học viện, trườngđại học, cao đẳng, dạy nghề, trường chuyên biệt, học sinh trường dân tộc nội trú công lập...thuộc đối tượng thuộc khoản 5,6,8,9,10,11 Điều 76 Luật Nhà ở 2023

     

    - Áp dụng theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BXD

    3

    Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở

    Bản gốc

    Đối với trường hợp chưa có nhà ở: Mẫu 02. Đối với trường hợp đã có nhà ở: Mẫu 03.

    4

    Giấy tờ chứng minh về điều kiện thu nhập

    Bản gốc

    Theo quy định, sử dụng Mẫu 04 hoặc Mẫu 05 (nếu không có hợp đồng lao động).

    5

    Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu

    Bản sao công chứng

    Của hai vợ chồng hoặc từng thành viên trong hộ gia đình.

    6

    Giấy đăng ký kết hôn/Xác nhận tình trạng hôn nhân

    Bản sao công chứng

    - Nếu đã kết hôn: nộp bản sao Giấy đăng ký kết hôn. Độc thân: xác nhận tình trạng hôn nhân từ UBND xã, phường.

    7

    Ảnh 4x6

    Bản chụp 4x6

    Mỗi thành viên trong gia đình nộp 1 ảnh

    Lưu ý: hướng dẫn hồ sơ nhà ở xã hội OXH 01 chỉ mang tính chất tham khảo

    Tải về trọn bộ hồ sơ mua nhà ở xã hội OXH 01 chi tiết nhất

    1. Mẫu 01 - Đơn đăng ký mua, thuê mua NOXH: Tại đây

    2. Mẫu số 01 Xác nhận đối tượng: Tại đây

    3. Mẫu 02 Xác nhận điều kiện nhà ở (chưa có nhà ở) :Tại đây

    4. Mẫu 03 Xác nhận điều kiện nhà ở (diện tích không đủ): Tại đây

    5. Mẫu 04 Xác nhận điều kiện thu nhập (có HĐLĐ): Tại đây

    6. Mẫu 05 Xác nhận điều kiện thu nhập (không có HĐLĐ): Tại đây

    7. Mẫu NOCA Giấy xác nhận về đối tượng mua NOXH cho lực lượng CAND: Tại đây

    8. Mẫu Giấy xác nhận về đối tượng mua NOXH cho lực lượng QĐND: Tại đây

    Đối tượng nào được hưởng chính sách nhà ở xã hội TP.HCM?

    Căn cứ tại Điều 76 Luật Nhà ở 2023 quy dinh về 12 đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội như sau:

    (1) Người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ thuộc trường hợp được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.

    (2) Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn.

    (3) Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu.

    (4) Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị.

    (5) Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị.

    (6) Công nhân, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong và ngoài khu công nghiệp.

    (7) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, công nhân công an, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng đang phục vụ tại ngũ; người làm công tác cơ yếu, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước đang công tác.

    (8) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.

    (9) Đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ theo quy định tại khoản 4 Điều 125 Luật Nhà ở 2023, trừ trường hợp bị thu hồi nhà ở công vụ do vi phạm quy định Luật Nhà ở 2023.

    (10) Hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp bị thu hồi đất và phải giải tỏa, phá dỡ nhà ở theo quy định của pháp luật mà chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở, đất ở.

    (11) Học sinh, sinh viên đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng, dạy nghề, trường chuyên biệt theo quy định của pháp luật; học sinh trường dân tộc nội trú công lập.

    (12) Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong khu công nghiệp.

    Lê Minh Vũ
    Từ khóa
    Nhà ở xã hội TPHCM Giá bán nhà ở xã hội TP.HCM Hướng dẫn hồ sơ nhà ở xã hội TP.HCM Đối tượng nào được hưởng chính sách nhà ở xã hội TP.HCM Nhà ở xã hội
    115