Giá bán nhà ở xã hội TP.HCM cập nhật mới nhất 2025?
Mua bán nhà đất tại Hồ Chí Minh
Nội dung chính
Giá bán nhà ở xã hội TP.HCM cập nhật mới nhất 2025?
Trong bối cảnh bất động sản TP.HCM đang có dấu hiệu phục hồi thì thị trường nhà ở xã hội vẫn giữ được sự quan tâm đặc biệt từ nhiều người. Tính đến tháng 6/2025, mặt bằng giá bán nhà ở xã hội TP.HCM dao động trong khoảng từ 11,6 triệu đồng/m2 đến 16,2 triệu đồng thùy theo từng dự án và vị trí cụ thể.
Dưới đây là giá bán một số dự án nhà ở xã hội TP.HCM cập nhật mới nhất 2025 (tính đến tháng 6/2025):
| Tên dự án | Vị trí | Diện tích căn hộ | Giá bán (VNĐ/m²) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| HQC An Phú Tây | Bình Chánh | 5.487 m² | 19,85 triệu | Vị trí gần các trục đường lớn, kết nối trung tâm TP.HCM dễ dàng |
| Nhà ở xã hội Lê Thành An Lạc | Bình Tân | 1,8 ha | 18,3 – 23,59 triệu | Giá tốt, pháp lý rõ ràng, phù hợp với người thu nhập trung bình |
| Thủ Thiêm Green House | Quận 2 | 2,09 ha | 23 triệu | Sổ hồng lâu dài, gần trung tâm tài chính Thủ Thiêm |
| Zen Tower | Quận 12 | 9.434 m² | 23,39 – 35,55 triệu | Khu vực đang phát triển mạnh, nhiều tiện ích xung quanh |
| Đông Hải | Quận 12 | Đang cập nhật | 25,93 – 28,98 triệu | Quy mô nhỏ nhưng giá hợp lý, thuận tiện cho người thu nhập thấp |
| Chương Dương Home | TP Thủ Đức | 2,63 ha | 24,92 – 28,62 triệu | Gần tuyến Metro số 1, tiện ích nội khu đa dạng |
| Ehome S | Quận 9 | 1,8 ha | 24,68 – 34,9 triệu | Dự án thuộc dòng sản phẩm Ehome giá tốt, phù hợp với gia đình trẻ |
| Blue Sky Tower | Quận 2 | 4.229,8 m² | 30,56 – 35,3 triệu | Tích hợp không gian xanh, thiết kế hiện đại, tiện ích cao cấp |
| Nhà ở xã hội Thới Bình | Quận 11 | 2.695,6 m² | 30,91 triệu | Vị trí trung tâm, dễ dàng di chuyển đến các quận lân cận |
| Felix Homes | Gò Vấp | Đang cập nhật | 32,03 – 45,37 triệu | Nằm trong khu vực sầm uất, tiện ích đầy đủ |
| EhomeS Nam Sài Gòn | Bình Chánh | 6 ha | 26,68 – 47,1 triệu | Hệ sinh thái khép kín, phù hợp với gia đình trẻ, giá đa dạng |
Lưu ý: giá bán một số dự án nhà ở xã hội TP.HCM cập nhật mới nhất 2025 chỉ mang tính chất tham khảo

Giá bán nhà ở xã hội TP.HCM cập nhật mới nhất 2025? (Hình từ Internet)
Hướng dẫn hồ sơ nhà ở xã hội TP.HCM chi tiết nhất?
Dưới đây là hướng dẫn hồ sơ nhà ở xã hội OXH 01 chi tiết nhất mà bạn có thể tham khảo:
STT | Thành phần hồ sơ | Loại văn bản | Ghi chú |
1 | Đơn đăng ký mua nhà, thuê mua | Bản gốc | Theo Mẫu số 01 |
2 | Giấy tờ chứng minh đối tượng hưởng chính sách về nhà ở xã hội | Bản sao có chứng thực hoặc bản gốc tuỳ theo loại giấy tờ | (1) Bản sao có chứng thực đối với:
* Đối với các đối tượng là người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ thuộc trường hợp hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng tại khoản 1 Điều 76 Luật Nhà ở 2023:
- Giấy tờ chứng minh người có công với cách mạng hoặc Chứng nhận thân nhân liệt sỹ
* Đối với hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn, thành thị thuộc đối tượng thuộc khoản 2,3,4 Điều 76 Luật Nhà ở 2023:
- Giấy chứng nhận hộ gia đình nghèo, cận nghèo theo quy định
(2) Bản gốc đối với các đối tượng là người thu nhập thấp tại khu vực đô thị; công nhân, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và ngoài khu công nghiệp;
Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ; hộ gia đình, cánhân thuộc trường hợp bị thu hồi và phải giải tỏa, phádỡ nhà mà chưa được nhà nước bồi thường bằng nhà ở, đất ở; Học sinh, sinh viên đại học, học viện, trườngđại học, cao đẳng, dạy nghề, trường chuyên biệt, học sinh trường dân tộc nội trú công lập...thuộc đối tượng thuộc khoản 5,6,8,9,10,11 Điều 76 Luật Nhà ở 2023 - Áp dụng theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BXD |
3 | Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở | Bản gốc | Đối với trường hợp chưa có nhà ở: Mẫu 02. Đối với trường hợp đã có nhà ở: Mẫu 03. |
4 | Giấy tờ chứng minh về điều kiện thu nhập | Bản gốc | Theo quy định, sử dụng Mẫu 04 hoặc Mẫu 05 (nếu không có hợp đồng lao động). |
5 | Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu | Bản sao công chứng | Của hai vợ chồng hoặc từng thành viên trong hộ gia đình. |
6 | Giấy đăng ký kết hôn/Xác nhận tình trạng hôn nhân | Bản sao công chứng | - Nếu đã kết hôn: nộp bản sao Giấy đăng ký kết hôn. Độc thân: xác nhận tình trạng hôn nhân từ UBND xã, phường. |
7 | Ảnh 4x6 | Bản chụp 4x6 | Mỗi thành viên trong gia đình nộp 1 ảnh |
Lưu ý: hướng dẫn hồ sơ nhà ở xã hội OXH 01 chỉ mang tính chất tham khảo
Tải về trọn bộ hồ sơ mua nhà ở xã hội OXH 01 chi tiết nhất 1. Mẫu 01 - Đơn đăng ký mua, thuê mua NOXH: Tại đây 2. Mẫu số 01 Xác nhận đối tượng: Tại đây 3. Mẫu 02 Xác nhận điều kiện nhà ở (chưa có nhà ở) :Tại đây 4. Mẫu 03 Xác nhận điều kiện nhà ở (diện tích không đủ): Tại đây 5. Mẫu 04 Xác nhận điều kiện thu nhập (có HĐLĐ): Tại đây 6. Mẫu 05 Xác nhận điều kiện thu nhập (không có HĐLĐ): Tại đây 7. Mẫu NOCA Giấy xác nhận về đối tượng mua NOXH cho lực lượng CAND: Tại đây 8. Mẫu Giấy xác nhận về đối tượng mua NOXH cho lực lượng QĐND: Tại đây |
Đối tượng nào được hưởng chính sách nhà ở xã hội TP.HCM?
Căn cứ tại Điều 76 Luật Nhà ở 2023 quy dinh về 12 đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội như sau:
(1) Người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ thuộc trường hợp được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
(2) Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn.
(3) Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu.
(4) Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị.
(5) Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị.
(6) Công nhân, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong và ngoài khu công nghiệp.
(7) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, công nhân công an, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng đang phục vụ tại ngũ; người làm công tác cơ yếu, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước đang công tác.
(8) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.
(9) Đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ theo quy định tại khoản 4 Điều 125 Luật Nhà ở 2023, trừ trường hợp bị thu hồi nhà ở công vụ do vi phạm quy định Luật Nhà ở 2023.
(10) Hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp bị thu hồi đất và phải giải tỏa, phá dỡ nhà ở theo quy định của pháp luật mà chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở, đất ở.
(11) Học sinh, sinh viên đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng, dạy nghề, trường chuyên biệt theo quy định của pháp luật; học sinh trường dân tộc nội trú công lập.
(12) Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong khu công nghiệp.
