14:00 - 26/12/2025

Bảng giá đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026 mới nhất

Bảng giá đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026 mới nhất? Xác định vị trí đối với đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026 thế nào?

Mua bán Đất tại Vĩnh Long

Xem thêm Mua bán Đất tại Vĩnh Long

Nội dung chính

    Bảng giá đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026 mới nhất

    Đất trồng cây lâu năm là đất sử dụng vào mục đích trồng các loại cây được gieo trồng một lần, sinh trưởng trong nhiều năm và cho thu hoạch một hoặc nhiều lần theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định 102/2024/NĐ-CP.

    Đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long được sử dụng chủ yếu để trồng các loại cây ăn trái, nổi bật nhất là trồng dừa.

    Ngày 22/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long đã thông qua Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

    Trong đó, Bảng giá đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026 áp dụng cho 124 xã phường thuộc tỉnh Vĩnh Long quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND.

    Bảng giá đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026 đầy đủ:

    >> Tra cứu Bảng giá đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026 mới nhất

    Bảng giá đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026 mới nhất

    Bảng giá đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026 mới nhất (Hình từ Internet)

    Xác định vị trí đối với đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026 thế nào?

    Theo khoản 3 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND có quy định về xác định vị trí đối với đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026 như sau:

    Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

    (1) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND;

    (2) Vị trí 2:

    - 60 mét tiếp theo vị trí 1.

    - Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND.

    (3) Vị trí 3:

    - 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND.

    - Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

    - Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND.

    - Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

    (4) Vị trí 4:

    - 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

    - Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, dường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

    - Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

    (5) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

    Đất trồng cây lâu năm thuộc nhóm đất nào?

    Căn cứ theo khoản 2 Điều 9 Luật Đất đai 2024 quy định như sau:

    Điều 9. Phân loại đất
    1. Căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại bao gồm nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng.
    2. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây:
    a) Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác;
    b) Đất trồng cây lâu năm;
    c) Đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;
    d) Đất nuôi trồng thủy sản;
    đ) Đất chăn nuôi tập trung;
    e) Đất làm muối;
    g) Đất nông nghiệp khác.
    3. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây:
    a) Đất ở, gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
    b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
    c) Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh (sau đây gọi là đất quốc phòng, an ninh);
    d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp, gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục, thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, khí tượng thủy văn, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác hoặc đất xây dựng trụ sở của đơn vị sự nghiệp công lập khác;
    [...]

    Như vậy, đất trồng cây lâu năm thuộc nhóm đất nông nghiệp. Hạn mức giao đất trồng cây lâu năm cho cá nhân không quá 10 ha đối với xã, phường, thị trấn ở đồng bằng; không quá 30 ha đối với xã, phường, thị trấn ở trung du, miền núi (theo khoản 2 Điều 176 Luật Đất đai 2024)

    Lê Nhung Huyền
    Từ khóa
    Bảng giá đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026 Đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long Đất trồng cây lâu năm Bảng giá đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long Bảng giá đất trồng cây lâu năm Bảng giá đất Đất trồng cây lâu năm Vĩnh Long 2026
    1