17:05 - 03/01/2026

Bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn 2026

Bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn 2026 ra sao? Bản đồ huyện Hóc Môn sau sáp nhập như thế nào?

Mua bán Đất tại Hồ Chí Minh

Xem thêm Mua bán Đất tại Hồ Chí Minh

Nội dung chính

    Bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn 2026

    Trước khi sáp nhập phường xã, huyện Hóc Môn có 11 xã, thị trấn.

    Căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 TP HCM quy định về sắp xếp phường xã Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập phường xã, huyện Hóc Môn còn 4 xã là xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm

    - Xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình và Đông Thạnh => xã Đông Thạnh

    - Xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), xã Tân Xuân và thị trấn Hóc Môn => xã Hóc Môn

    - Xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông và Xuân Thới Sơn => xã Xuân Thới Sơn

    - Xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh và Bà Điểm => xã Bà Điểm

    Ngày 26/12/2025, Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã thông qua Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

    Cụ thể, ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND là các Phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026.

    Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực, cụ thể bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn 2026 thuộc khu vực III.

    [1] Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    700

    560

    450

    [2] Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    840

    670

    540

    [3] Bảng giá đất rừng sản xuất:

    - Đất rừng sản xuất tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

    - Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

    [4] Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản: Đất nuôi trồng thủy sản tính bằng giá đất trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

    [5] Bảng giá đất chăn nuôi tập trung: Đất chăn nuôi tập trung được tính bằng 150% đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, nhưng không vượt quá đất ở cùng khu vực, vị trí.

    [6] Bảng giá đất làm muối: Đất làm muối tính bằng 80% giá đất trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

    [7] Bảng giá đất nông nghiệp trong Khu Nông nghiệp cao:

    Đối với đất nông nghiệp trong Khu Nông nghiệp Công nghệ cao: giá đất nông nghiệp là 320.000 đồng/m2.

    [8] Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở:

    - Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 1 được tính bằng 10% giá đất ở cùng vị trí quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm;

    - Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 2 được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 1 quy định tại khoản này;

    - Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 3 được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 2 quy định tại khoản này;

    - Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản này;

    - Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở không thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng đất, khu vực, vị trí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Quy định ban hành theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

     Tra cứu toàn bộ bảng giá đất TPHCM 2026: TẠI ĐÂY

    Bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn 2026

    Bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn 2026 (Hình từ Internet)

    Cách xác định vị trí VT1 VT2 VT3 bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn 2026

    Tại Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND có nêu cách xác định vị trí VT1 VT2 VT3 bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn 2026 như sau:

    Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

    - Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác.

    Chia làm ba (03) vị trí:

    + Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

    + Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

    + Vị trí 3: các vị trí còn lại.

    - Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

    + Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

    + Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

    + Vị trí 3: các vị trí còn lại.

    Bản đồ huyện Hóc Môn sau sáp nhập

    4 đơn vị hành chính phường tại Huyện Hóc Môn TPHCM sau sáp nhập mới nhất hiện nay

    (1) Xã Hóc Môn (Xã Tân Xuân + Xã Tân Hiệp + Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn cũ)

    (2) Xã Bà Điểm (Xã Xuân Thới Thượng + Xã Bà Điểm + Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn cũ)

    (3) Xã Xuân Thới Sơn (Xã Xuân Thới Đông + Xã Xuân Thới Sơn + Xã Tân Thới Nhì, Huyện Hóc Môn cũ)

    (4) Xã Đông Thạnh (Xã Đông Thạnh + Xã Nhị Bình + Xã Thới Tam Thôn, Huyện Hóc Môn cũ)

    Dưới đây là Bản đồ huyện Hóc Môn sau sáp nhập có thể tham khảo:

    (Hình từ Internet)

    Trần Thị Thu Phương
    Từ khóa
    Bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn Bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn 2026 Giá đất nông nghiệp Hóc Môn 2026 Bản đồ huyện Hóc Môn sau sáp nhập Vị trí VT1 VT2 VT3 bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn Đất nông nghiệp
    1