10:56 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7901 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - Đến Cuối khu dân cư ấp Phú Vinh 385.000 231.000 154.000 77.000 - Đất TM-DV đô thị
7902 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Từ đường tỉnh 954 (ấp Phú Trường) - Đến Cống K26 245.000 147.000 98.000 49.000 - Đất TM-DV đô thị
7903 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Cuối khu dân cư ấp Phú Vinh - Đến đường tỉnh 954 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất TM-DV đô thị
7904 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Các đoạn đường còn lại 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất TM-DV đô thị
7905 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh xã Phú Thạnh (đường lộ sau) 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất TM-DV đô thị
7906 Huyện Phú Tân Khu vực còn lại - Thị trấn Chợ Vàm 126.000 75.600 50.400 25.200 - Đất TM-DV đô thị
7907 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) 1.590.000 954.000 636.000 318.000 - Đất SX-KD đô thị
7908 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Bến Tàu - Đến Đình Phú Mỹ 1.590.000 954.000 636.000 318.000 - Đất SX-KD đô thị
7909 Huyện Phú Tân Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Chu Văn An - Đến Đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
7910 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
7911 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã tư bến xe huyện - Đình Phú Mỹ 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
7912 Huyện Phú Tân Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phú Mỹ Cầu đúc Cái Tắc - Ngã 4 bến xe huyện 1.224.000 734.400 489.600 244.800 - Đất SX-KD đô thị
7913 Huyện Phú Tân Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến ngã 4 Mỹ Lương 1.224.000 734.400 489.600 244.800 - Đất SX-KD đô thị
7914 Huyện Phú Tân Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 4 Mỹ Lương - Đến hết ranh Bệnh viện 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
7915 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - Đến hẻm số 3 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
7916 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
7917 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
7918 Huyện Phú Tân Khu vực công viên - Thị trấn Phú Mỹ Khu vực công viên - Đến bờ sông Tiền Đến giáp ranh xã Tân Trung 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
7919 Huyện Phú Tân Khu vực TTTM - Thị trấn Phú Mỹ Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7920 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến cầu sắt (rạch Cái Tắc) 792.000 475.200 316.800 158.400 - Đất SX-KD đô thị
7921 Huyện Phú Tân Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Từ ranh Bệnh viện - hết ranh trạm biến áp 110 792.000 475.200 316.800 158.400 - Đất SX-KD đô thị
7922 Huyện Phú Tân Đường Trần Văn Thành - Tuyến dân cư Phú Mỹ - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã ba đường Tôn Đức Thắng và đường Trần Văn Thành - Đến ĐT 954 1.020.000 612.000 408.000 204.000 - Đất SX-KD đô thị
7923 Huyện Phú Tân Đường Nguyễn Trung Trực - Tuyến dân cư Phú Mỹ mở rộng - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Trần Văn Thành - Đến đường Hải Thượng Lãn Ông 1.020.000 612.000 408.000 204.000 - Đất SX-KD đô thị
7924 Huyện Phú Tân Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) 432.000 259.200 172.800 86.400 - Đất SX-KD đô thị
7925 Huyện Phú Tân Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Trung Trực 672.000 403.200 268.800 134.400 - Đất SX-KD đô thị
7926 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
7927 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hẻm 3 - Đến hẻm 6 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
7928 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - Đến bến đò Tân Hưng cũ) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
7929 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Cuối nhà lồng chợ - Đến Đội điều tra Công an huyện 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
7930 Huyện Phú Tân Đường ngành rèn - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 Bến Tàu - Đến ngã 3 Tấn Lễ 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
7931 Huyện Phú Tân Đường ông Ba Tợ - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 đường ngành rèn - Nguyễn Trung Trực 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
7932 Huyện Phú Tân Đường Lê Duẩn - Thị trấn Phú Mỹ Chu Văn An - Đến Lê Hồng Phong 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7933 Huyện Phú Tân Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 nhà văn hóa huyện - Đến Đội điều tra (Đường Tôn Đức Thắng Đến Đội Điều tra) 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
7934 Huyện Phú Tân Đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đến đường ngành rèn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7935 Huyện Phú Tân Đường đal phía sau dãy KDC đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đến đường ngành rèn 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
7936 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 4 bến xe - Đến hết ranh An Hòa Tự 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
7937 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Hết ranh An Hòa Tự - Đến Cầu Chín Mi 576.000 345.600 230.400 115.200 - Đất SX-KD đô thị
7938 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - giáp ranh Phú Thọ 576.000 345.600 230.400 115.200 - Đất SX-KD đô thị
7939 Huyện Phú Tân Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Thị trấn Phú Mỹ Cầu sắt (rạch Cái Tắc) - Đến Đường tỉnh 954 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
7940 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Tuyến dân cư Phú Mỹ - Đến Phú Thọ 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
7941 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Hết ranh trạm biến áp 110 - Đến Phú Hưng 432.000 259.200 172.800 86.400 - Đất SX-KD đô thị
7942 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền 252.000 151.200 100.800 50.400 - Đất SX-KD đô thị
7943 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Nguyễn Trung Trực - Đến giáp ranh Phú Hưng (bắc Cái Tắc) 216.000 129.600 86.400 43.200 - Đất SX-KD đô thị
7944 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Khu vực ấp Thượng 1 198.000 118.800 79.200 39.600 - Đất SX-KD đô thị
7945 Huyện Phú Tân Khu vực còn lại - Thị trấn Phú Mỹ 108.000 64.800 43.200 21.600 - Đất SX-KD đô thị
7946 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm 936.000 561.600 374.400 187.200 - Đất SX-KD đô thị
7947 Huyện Phú Tân Đường vào chợ - Thị trấn Chợ Vàm Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ tỉnh lộ 954 - Đến bến Cầu 870.000 522.000 348.000 174.000 - Đất SX-KD đô thị
7948 Huyện Phú Tân Đường Dự định 4 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã tư Đình - Đến bến Cầu 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
7949 Huyện Phú Tân Đường xuống phà An Hoà - Thị trấn Chợ Vàm Đường từ Bến xe - Bến Phà 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
7950 Huyện Phú Tân Hướng Đông - Thị trấn Chợ Vàm Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - Đến vách kho Vương Yên hiện hữu 216.000 129.600 86.400 86.400 - Đất SX-KD đô thị
7951 Huyện Phú Tân Hướng Bắc - Thị trấn Chợ Vàm Ngã tư Đình - Đến Ngã 3 mũi tàu 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
7952 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường phà - Đến cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh 576.000 345.600 230.400 115.200 - Đất SX-KD đô thị
7953 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - Đến cổng trường tiểu học A (điểm chính) 576.000 345.600 230.400 115.200 - Đất SX-KD đô thị
7954 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Các đoạn còn lại 510.000 306.000 204.000 102.000 - Đất SX-KD đô thị
7955 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Khu dân cư ấp Phú Vinh 396.000 237.600 158.400 79.200 - Đất SX-KD đô thị
7956 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Từ đường tỉnh 954 (ấp Phú Trường) - Đến Cống K26 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD đô thị
7957 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Cuối khu dân cư ấp Phú Vinh - Đến đường tỉnh 954 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
7958 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Các đoạn đường còn lại 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
7959 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh xã Phú Thạnh (đường lộ sau) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
7960 Huyện Phú Tân Khu vực còn lại - Thị trấn Chợ Vàm 108.000 64.800 43.200 21.600 - Đất SX-KD đô thị
7961 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Long Hòa 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
7962 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa Từ cầu K5 - nhà ông Sáu Kính 900.000 540.000 - - - Đất ở nông thôn
7963 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
7964 Huyện Phú Tân Khu dân cư Long Hòa 1 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa 420.000 252.000 - - - Đất ở nông thôn
7965 Huyện Phú Tân Khu dân cư K5 (trừ các nền cặp lộ K5) - Khu vực 2 - Xã Long Hòa 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
7966 Huyện Phú Tân Đường dẫn cống Km5 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa từ lộ 954 - Đến KDC K5 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
7967 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Long Hòa Từ đường tỉnh 954 - cuối khu dân cư K5 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
7968 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Long Hòa Cuối khu dân cư K5 - mương 13 giáp xã Phú Lâm (cặp tuyến K5) 170.000 102.000 - - - Đất ở nông thôn
7969 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Long Hòa Đất ở nông thôn khu vực còn lại 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
7970 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Lâm 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
7971 Huyện Phú Tân Chợ Tân Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Lâm 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn
7972 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú Lâm 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
7973 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư số 13 - Khu vực 2 - Xã Phú Lâm 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
7974 Huyện Phú Tân Lộ sau - Khu vực 2 - Xã Phú Lâm 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
7975 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Lâm Từ mương 13 giáp xã Long Hòa - Đến ranh xã Phú Long (cặp tuyến K5) 170.000 102.000 - - - Đất ở nông thôn
7976 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Phú Lâm 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7977 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Thạnh 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
7978 Huyện Phú Tân Chợ K16 - Khu vực 1 - Xã Phú Thạnh 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn
7979 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
7980 Huyện Phú Tân Cụm DC xã Phú Thạnh - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn
7981 Huyện Phú Tân Đường K16 - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 954 - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Petimex (Lạc Hồng Thắng) 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
7982 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
7983 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh K16 - Đến mương 19 (lộ sau) 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
7984 Huyện Phú Tân Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
7985 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh Từ ranh Chợ Vàm - Đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
7986 Huyện Phú Tân Đường K16 - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu của Petimex (Lạc Hồng Thắng) - ranh xã Phú Thành 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
7987 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Thạnh Đất ở nông thôn khu vực còn lại 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7988 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú An 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
7989 Huyện Phú Tân Chợ Mương Chùa - Khu vực 1 - Xã Phú An 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
7990 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú An 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
7991 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú An Từ đường tỉnh 954 Phú Bình - Cống K26 mương Chùa 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
7992 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú An Từ cống K26 mương Chùa - Phú Lợi 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
7993 Huyện Phú Tân Tiếp giáp sông Tiền - Khu vực 2 - Xã Phú An 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
7994 Huyện Phú Tân Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ) - Khu vực 2 - Xã Phú An 170.000 102.000 - - - Đất ở nông thôn
7995 Huyện Phú Tân Đường đê kênh sườn Phú Lợi - Khu vực 2 - Xã Phú An 150.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
7996 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú An Từ đường tỉnh 954 Phú Quí - Phú Lợi 140.000 84.000 - - - Đất ở nông thôn
7997 Huyện Phú Tân Cụm Dân cư Phú An - Khu vực 2 - Xã Phú An 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
7998 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 2 - Xã Phú An 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7999 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Thọ 1.200.000 720.000 - - - Đất ở nông thôn
8000 Huyện Phú Tân Chợ Mương Kinh - Khu vực 1 - Xã Phú Thọ 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn