08:44 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7601 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương TL 952 - ranh Phú Lộc 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7602 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7603 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7604 Thị xã Tân Châu TDC kênh cùng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7605 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7606 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Ba Lò - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7607 Thị xã Tân Châu Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7608 Thị xã Tân Châu Đường bờ Bắc Kênh Cùn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương Tỉnh lộ 952 - ranh Phú Lộc 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7609 Thị xã Tân Châu Đường bờ Kè Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7610 Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn khu vực còn lại 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
7611 Thị xã Tân Châu Chợ Phú Lộc - Khu vực 1 - Xã Phú Lộc 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7612 Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phú Lộc 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7613 Thị xã Tân Châu Tuyến dân kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7614 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Kênh Cùng - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7615 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Tân An - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7616 Thị xã Tân Châu Đường bờ Bắc Kênh Cùn - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc Từ tuyến dân cư - ranh Vĩnh Xương 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
7617 Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Phú Lộc Đất ở nông thôn khu vực còn lại 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
7618 Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Phú Vĩnh cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế 900.000 540.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7619 Thị xã Tân Châu Chợ Phú Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Phú Vĩnh 1.800.000 1.080.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7620 Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh Đường vào trạm y tế - Cầu số 6 420.000 252.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7621 Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh Cầu số 6 - ranh Lê Chánh 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7622 Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh Đường dẫn cầu Tân An - Long An 636.000 381.600 - - - Đất SX-KD nông thôn
7623 Thị xã Tân Châu Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7624 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Phú An A - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7625 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tây Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7626 Thị xã Tân Châu Đường nhựa Kênh Thần Nông - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7627 Thị xã Tân Châu Đường bê tông kênh 26/3 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7628 Thị xã Tân Châu Đường Tây Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh kênh Vĩnh An - ranh Long An 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7629 Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Phú Vĩnh Đất ở nông thôn khu vực còn lại 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7630 Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Lê Chánh 720.000 432.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7631 Thị xã Tân Châu Chợ Lê Chánh - Khu vực 1 - Xã Lê Chánh 720.000 432.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7632 Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7633 Thị xã Tân Châu Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7634 Thị xã Tân Châu Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7635 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư ấp Phú Hữu - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh Đường tỉnh 953 - Kênh 26/3 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7636 Thị xã Tân Châu Cụm dân cư trung tâm xã Lê Chánh - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh 432.000 259.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
7637 Thị xã Tân Châu Đường kênh 30/4 - Khu vực 2 - Xã Long An 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7638 Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Lê Chánh Đất ở nông thôn khu vực còn lại 78.000 46.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
7639 Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Châu Phong 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7640 Thị xã Tân Châu Chợ Hòa Long (các nền đối diện chợ của CDC Châu Giang) - Khu vực 1 - Xã Châu Phong 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7641 Thị xã Tân Châu Chợ Châu Phong - Khu vực 1 - Xã Châu Phong 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7642 Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong Đường tỉnh 953 - ranh xã Phú Hiệp 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7643 Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong Đoạn phà Châu Giang - Chợ Châu Phong (Cầu Vàm kênh Vĩnh An) 540.000 324.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7644 Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong Chợ Châu Phong (Cầu Vàm kênh Vĩnh An) - ranh Lê Chánh 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7645 Thị xã Tân Châu Đường nhựa liên xã - Khu vực 2 - Xã Châu Phong Châu Phong - Long An 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7646 Thị xã Tân Châu Đường nhựa (Bắc kênh Vĩnh An) - Khu vực 2 - Xã Châu Phong 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7647 Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Châu Phong 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7648 Thị xã Tân Châu Đường nhựa Kênh 26/3 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong phà Châu Giang - ranh Phú Hiệp 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7649 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại) - Khu vực 2 - Xã Châu Phong 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7650 Thị xã Tân Châu Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng - Khu vực 2 - Xã Châu Phong 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7651 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Châu Phong 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7652 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7653 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7654 Thị xã Tân Châu Khu dân cư bến đò Châu Phong - Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Châu Phong 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7655 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng - Khu vực 2 - Xã Châu Phong 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7656 Thị xã Tân Châu Đường Rọc Điên Điển - Khu vực 2 - Xã Châu Phong 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7657 Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Châu Phong Đất ở nông thôn khu vực còn lại 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7658 Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Long An 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7659 Thị xã Tân Châu Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ) - Khu vực 1 - Xã Long An 720.000 432.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7660 Thị xã Tân Châu Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong)ã - Khu vực 2 - Xã Long An Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã 432.000 259.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
7661 Thị xã Tân Châu Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông - Khu vực 2 - Xã Long An 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7662 Thị xã Tân Châu Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông - Khu vực 2 - Xã Long An 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7663 Thị xã Tân Châu Đường Đất - Khu vực 2 - Xã Long An 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7664 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tây Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Long An 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7665 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II - Khu vực 2 - Xã Long An 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7666 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Hòa - Khu vực 2 - Xã Long An 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7667 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hậu B2 - Khu vực 2 - Xã Long An 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7668 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại) - Khu vực 2 - Xã Long An 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7669 Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Long An 636.000 381.600 - - - Đất SX-KD nông thôn
7670 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Long An 700.200 420.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7671 Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Long An Đất ở nông thôn khu vực còn lại 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7672 Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Tân An 420.000 252.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7673 Thị xã Tân Châu Chợ Tân An - Khu vực 1 - Xã Tân An 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7674 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Tân An 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7675 Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Tân An 636.000 381.600 - - - Đất SX-KD nông thôn
7676 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Tân An 700.200 420.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7677 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Lô 19 - Khu vực 2 - Xã Tân An 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7678 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư mương Cầu Chuối - Khu vực 2 - Xã Tân An 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7679 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2 - Khu vực 2 - Xã Tân An 450.000 270.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7680 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Tân An 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7681 Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Tân An 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7682 Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Tân An 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7683 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1 - Khu vực 2 - Xã Tân An 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7684 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hậu A2 - Khu vực 2 - Xã Tân An 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7685 Thị xã Tân Châu Đường nhựa; bê tông (rộng 3,5 m); đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1 - Khu vực 2 - Xã Tân An 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7686 Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Tân An Đất ở nông thôn khu vực còn lại 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
7687 Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Tân Thạnh 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7688 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7689 Thị xã Tân Châu Đường Nhựa - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7690 Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7691 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Phú A - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7692 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7693 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7694 Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Tân Thạnh Đất ở nông thôn khu vực còn lại 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
7695 Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hòa 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7696 Thị xã Tân Châu Chợ Vĩnh Hòa - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hòa 660.000 396.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7697 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7698 Thị xã Tân Châu Đường Nhựa - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7699 Thị xã Tân Châu Đường Đất - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7700 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn