02:05 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
75701 Huyện U Minh Đường số 11Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An Từ đường số 2 - Đường số 8 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
75702 Huyện U Minh Đường số 11AKhu Tái Định Cư - Xã Khánh An Từ đường số 4 - Đường số 6 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
75703 Huyện U Minh Rạch Giếng (Bờ Nam)Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An Đầu Rạch - Hết lộ bê tông 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
75704 Huyện U Minh Kinh Cây Phú (Bờ Nam)Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An Kinh xáng Lộ Xe - Hết lộ bê tông 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
75705 Huyện U Minh Tuyến lộ T23Khu Tái Định Cư - Xã Khánh An Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau - Vùng Đệm Vườn Quốc Gia 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
75706 Huyện U Minh Đường số 1 - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An Đường số 2 - Đường số 4 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
75707 Huyện U Minh Đường số 3 - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An Đường số 2 - Đường số 4 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
75708 Huyện U Minh Đường số 5 - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An Đường số 2 - Đường số 4 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
75709 Huyện U Minh Đường số 7A - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An Đường số 2 - Giáp ranh đất trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
75710 Huyện U Minh Đường số 7B - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An Đường số 2 - Đường số 4 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
75711 Huyện U Minh Đường số 4 - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An Trung tâm lao động giáo dục - Giáp ranh đường số 1 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
75712 Huyện U Minh Đường nối Võ Văn Kiệt và Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An Võ Văn Kiệt - Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất SX-KD nông thôn
75713 Huyện U Minh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 60.000 36.000 24.000 12.000 - Đất SX-KD nông thôn
75714 Huyện U Minh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 42.000 25.200 16.800 8.400 - Đất SX-KD nông thôn
75715 Huyện U Minh Đường Bờ Nam kênh 23 - xã Khánh An Kênh 23D - Kênh 22C 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
75716 Huyện U Minh Đường Bờ Bắc kênh 23B - xã Khánh An Kênh 23D - Kênh 22C 90.000 54.000 36.000 18.000 - Đất SX-KD nông thôn
75717 Huyện U Minh Đường Bờ Nam kênh 22A - xã Khánh An Kênh 23D - Kênh 22C 90.000 54.000 36.000 18.000 - Đất SX-KD nông thôn
75718 Huyện U Minh Đường Bờ Tây kênh 22C - xã Khánh An Kênh 23 - Kênh 21 90.000 54.000 36.000 18.000 - Đất SX-KD nông thôn
75719 Huyện U Minh Đường Bờ Đông kênh 23D - xã Khánh An Kênh 23 - Kênh 21 90.000 54.000 36.000 18.000 - Đất SX-KD nông thôn
75720 Huyện U Minh Đường Bờ Bắc kênh 21 - xã Khánh An Kênh 23D - Kênh 22C 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
75721 Huyện U Minh Thị trấn U Minh 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)
75722 Huyện U Minh Thị trấn U Minh 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
75723 Huyện U Minh Thị trấn U Minh 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
75724 Huyện U Minh Thị trấn U Minh 30.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
75725 Huyện U Minh Thị trấn U Minh 20.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
75726 Huyện U Minh Các xã trong huyện 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)
75727 Huyện U Minh Các xã trong huyện 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
75728 Huyện U Minh Các xã trong huyện 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
75729 Huyện U Minh Các xã trong huyện 30.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
75730 Huyện U Minh Các xã trong huyện 20.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
75731 Huyện U Minh Các xã trong huyện 30.000 - - - - Đất làm muối
75732 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Đông) trong đê 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
75733 Huyện Trần Văn Thời Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Tây) - Cầu Rạch Ráng (Phía Đông) 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
75734 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Ráng (Phía Tây) - Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc 13.600.000 8.160.000 5.440.000 2.720.000 - Đất ở đô thị
75735 Huyện Trần Văn Thời Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc - Cầu Trảng Cò (Phía Đông) 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
75736 Huyện Trần Văn Thời Cầu Trảng Cò (Phía Tây Trong đê) - Giáp ranh xã Khánh Lộc 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
75737 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giáp ranh BVĐK Trần Văn Thời 4.700.000 2.820.000 1.880.000 940.000 - Đất ở đô thị
75738 Huyện Trần Văn Thời Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên) - Cống Ngăn mặn cũ (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
75739 Huyện Trần Văn Thời Cống Ngăn mặn cũ (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) - Cầu Tám Ánh (Phía Nam) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
75740 Huyện Trần Văn Thời Cống Rạch Ráng (Phía Tây) - Hết ranh Điểm Tập Kết Rác Khóm 9 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000 - Đất ở đô thị
75741 Huyện Trần Văn Thời Cống Rạch Ráng (Phía Đông) - Giao với đường số 10 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
75742 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường số 10 - Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Võ Minh Hòa) 4.700.000 2.820.000 1.880.000 940.000 - Đất ở đô thị
75743 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên) 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất ở đô thị
75744 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Bắc) (2 bên) - Cống Tư Sự (Phía Nam) 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất ở đô thị
75745 Huyện Trần Văn Thời Cống Tư Sự (Phía Bắc) - Cầu Trảng Cò (Phía Đông) 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất ở đô thị
75746 Huyện Trần Văn Thời Cầu Trảng Cò (Phía Tây) - Giáp ranh xã Trần Hợi 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
75747 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
75748 Huyện Trần Văn Thời Đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành 4.700.000 2.820.000 1.880.000 940.000 - Đất ở đô thị
75749 Huyện Trần Văn Thời Đường số 8 - Đường số 5 4.700.000 2.820.000 1.880.000 940.000 - Đất ở đô thị
75750 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 6A - Đường Nguyễn Trung Thành 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
75751 Huyện Trần Văn Thời Đường Nguyễn Trung Thành - Đường số 9 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
75752 Huyện Trần Văn Thời Đường số 9 - Ranh đất ông Võ Minh Hòa 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000 - Đất ở đô thị
75753 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 2 - Giao với đường số 3 4.700.000 2.820.000 1.880.000 940.000 - Đất ở đô thị
75754 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) - Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
75755 Huyện Trần Văn Thời Ngô Thị Hưởn - Đường số 6A 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất ở đô thị
75756 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 4A (Phía Nam) 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
75757 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 4A (Phía Nam) 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
75758 Huyện Trần Văn Thời Đường Nguyễn Ngọc Sanh - Đường số 4A 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
75759 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường số 3A 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
75760 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Tải - Đến ranh đất ông Bào Hoàng Thắng 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
75761 Huyện Trần Văn Thời Đến ranh đất ông Bào Hoàng Thắng - Giao với đường Nguyễn Trung Thành 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
75762 Huyện Trần Văn Thời Từ nhà ông Võ Minh Hòa - Hết ranh đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bắc qua kênh đê) 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
75763 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
75764 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất ở đô thị
75765 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Trần Văn Đại - Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất ở đô thị
75766 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Thị Nho - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất ở đô thị
75767 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
75768 Huyện Trần Văn Thời Đường Nguyễn Ngọc Sanh - Đường Nguyễn Thị Nho 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất ở đô thị
75769 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
75770 Huyện Trần Văn Thời Đường Trần Văn Đại - Danh Thị Tươi 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất ở đô thị
75771 Huyện Trần Văn Thời Các tuyến đường khu dân cư (Chưa có cơ sở hạ tầng) thuộc khóm 1, khóm 7, khóm 9 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
75772 Huyện Trần Văn Thời Từ giao với đường 30/4 - đến cầu kênh thủy lợi (phía Nam) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
75773 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh thủy lợi( phía Bắc) - đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Bé 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
75774 Huyện Trần Văn Thời Cầu Tám Ánh( phía Bắc) - đến hết ranh đất nhà ông Trần Hoàng 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
75775 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Cũ ( cầu EC) - đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
75776 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) - Giáp ranh xã Trần Hợi 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
75777 Huyện Trần Văn Thời Giao đường 30/4 ( phía Bắc) - đến hết ranh đất bà Trần Thị Bé 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
75778 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh đất bà Trần Thị Bé - đến Giao với đường Trần Văn Đại 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
75779 Huyện Trần Văn Thời Từ cầu bê tông Kí Niêm ( phía Tây) - đến giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khoái 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
75780 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khoái - Đến giáp ranh xã Khánh Lộc 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
75781 Huyện Trần Văn Thời 400.000 240.000 160.000 100.000 - Đất ở đô thị
75782 Huyện Trần Văn Thời Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 150.000 100.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
75783 Huyện Trần Văn Thời Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100.000 100.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
75784 Huyện Trần Văn Thời Trạm kiểm soát Biên Phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu khóm 1 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
75785 Huyện Trần Văn Thời Đất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 1 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất ở đô thị
75786 Huyện Trần Văn Thời Đất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
75787 Huyện Trần Văn Thời Đất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất ở đô thị
75788 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 1 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất ở đô thị
75789 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Tạ Thị Liếu khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 2 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất ở đô thị
75790 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000 - Đất ở đô thị
75791 Huyện Trần Văn Thời Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
75792 Huyện Trần Văn Thời Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
75793 Huyện Trần Văn Thời Ao cá Hội nông dân khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước khóm 1 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
75794 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 1 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
75795 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2 - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 2 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
75796 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất ở đô thị
75797 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 2 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
75798 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 2 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
75799 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 2 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
75800 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2 - Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng khóm 2 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...