22:30 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
73701 Thành phố Cà Mau Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) - LIA 3 Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73702 Thành phố Cà Mau Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m - LIA 4 Nguyễn Trãi - Giáp phường 4 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000 - Đất ở đô thị
73703 Thành phố Cà Mau Hẻm 78 rộng 7m - LIA 4 Phạm Hồng Thám - Hẻm 106 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73704 Thành phố Cà Mau Hẻm 124 rộng 6m - LIA 4 Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 16 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73705 Thành phố Cà Mau Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m - LIA 5 Đoạn Hẻm 48 -Hẻm79 - Cuối tuyến 3.500.000 2.100.000 1.400.000 875.000 - Đất ở đô thị
73706 Thành phố Cà Mau Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m - LIA 5 Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - hẻm 79 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73707 Thành phố Cà Mau Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m - LIA 5 Lý Bôn - Lâm Thành Mậu 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73708 Thành phố Cà Mau Hẻm 214 rộng 8m - LIA 6A Quang Trung - Hàng rào công an tỉnh 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73709 Thành phố Cà Mau Hẻm 51 rộng 6m - LIA 6A Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73710 Thành phố Cà Mau Hẻm 25 rộng 4m - LIA 6A Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 2.500.000 1.500.000 1.000.000 625.000 - Đất ở đô thị
73711 Thành phố Cà Mau Hẻm 320 rộng 6m - LIA 6B Quang Trung - Hùng Vương 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73712 Thành phố Cà Mau Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m - LIA 6C Phan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73713 Thành phố Cà Mau Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m - LIA 6C Hết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73714 Thành phố Cà Mau Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m - LIA 6C Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm 2.500.000 1.500.000 1.000.000 625.000 - Đất ở đô thị
73715 Thành phố Cà Mau Hẻm 13 rộng 4m - LIA 7 Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển 3.000.000 1.800.000 1.200.000 750.000 - Đất ở đô thị
73716 Thành phố Cà Mau Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m - LIA 7 Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73717 Thành phố Cà Mau Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m - LIA 7 Hùng Vương - Hẻm 159 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73718 Thành phố Cà Mau Hẻm 221 rộng 6m - LIA 8 Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430) 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73719 Thành phố Cà Mau Hẻm 430 rộng 5m - LIA 8 Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73720 Thành phố Cà Mau Hẻm H6 rộng 6m - LIA 8 Đường 3/2 - Hẻm 430 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73721 Thành phố Cà Mau Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m - LIA 8 Hẻm 430 - Hẻm 221 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73722 Thành phố Cà Mau Hẻm 213 rộng 4m - LIA 9 Lộ Mới - Trương Phùng Xuân 2.000.000 1.200.000 800.000 500.000 - Đất ở đô thị
73723 Thành phố Cà Mau Đường số 4 rộng >=4m - LIA 9 Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà 2.000.000 1.200.000 800.000 500.000 - Đất ở đô thị
73724 Thành phố Cà Mau Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73725 Thành phố Cà Mau Hẻm 96 rộng 4m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu 3.500.000 2.100.000 1.400.000 875.000 - Đất ở đô thị
73726 Thành phố Cà Mau Hẻm 100 rộng 4m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu 3.500.000 2.100.000 1.400.000 875.000 - Đất ở đô thị
73727 Thành phố Cà Mau Hẻm 159 rộng 5m - LIA 11 Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương 3.500.000 2.100.000 1.400.000 875.000 - Đất ở đô thị
73728 Thành phố Cà Mau Đường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18m - LIA 12 Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
73729 Thành phố Cà Mau Hẻm 109 rộng >=4m - LIA 12 Huỳnh Thúc Kháng - Hết hẻm (hẻm cùng) 2.200.000 1.320.000 880.000 550.000 - Đất ở đô thị
73730 Thành phố Cà Mau Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m - LIA 12 Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73731 Thành phố Cà Mau Hẻm BV Sản nhi rộng 10m - LIA 13 Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000 - Đất ở đô thị
73732 Thành phố Cà Mau Hẻm 8 rộng 4m - LIA 14 Quang Trung - Lý Thường Kiệt 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73733 Thành phố Cà Mau Đường ven kè rộng >=12m - LIA 17 Cầu Gành Hào - Chợ phường 7 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.250.000 - Đất ở đô thị
73734 Thành phố Cà Mau Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - LIA 17 Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 630.000 378.000 300.000 300.000 - Đất ở đô thị
73735 Thành phố Cà Mau Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - LIA 17 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 460.000 300.000 300.000 300.000 - Đất ở đô thị
73736 Thành phố Cà Mau Đường Đinh Tiên Hoàng Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1 - Hẻm 68) - đường Lý Văn Lâm 5.500.000 4.400.000 2.200.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
73737 Thành phố Cà Mau Đường số 1 Đường Ngô Quyền - đường Lý Văn Lâm 5.500.000 4.400.000 2.200.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
73738 Thành phố Cà Mau Tuyến nối Quốc lộ 63 Cầu Phụng Hiệp - Tôn Đức Thắng 6.000.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
73739 Thành phố Cà Mau Tuyến nối Quốc lộ 63 Cầu Phụng Hiệp - Nguyễn Trãi 5.500.000 4.400.000 2.200.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
73740 Thành phố Cà Mau Trần Nguyên Đán Tạ An Khương - Danh Thị Tươi 6.000.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
73741 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Biên Trần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi 5.900.000 4.720.000 2.360.000 1.180.000 - Đất ở đô thị
73742 Thành phố Cà Mau Trần Quang Diệu Hết ranh trường trung cấp nghề - Hết đường hiện trạng 5.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73743 Thành phố Cà Mau Âu Cơ Trần Hưng Đạo - Lạc Long Quân 22.000.000 17.600.000 8.800.000 4.400.000 - Đất ở đô thị
73744 Thành phố Cà Mau Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến 14.000.000 11.200.000 5.600.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
73745 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh Cái Giữa Từ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều 730.000 584.000 292.000 146.000 - Đất ở đô thị
73746 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Bảy Ngô Quyền (Tên cũ: Nguyễn Trung Thành) - Đường số 4 Khóm 3, phường 9 (Tên cũ: Huỳnh Phi Hùng) 6.000.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
73747 Thành phố Cà Mau Phan Đình Giót Nguyễn Văn Bảy (Tên cũ: Tạ Uyên) - Lê Duẩn (Tên cũ: Nguyễn Văn Bảy) 5.300.000 4.240.000 2.120.000 1.060.000 - Đất ở đô thị
73748 Thành phố Cà Mau Ngô Quyền Công trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000 - Đất TM-DV đô thị
73749 Thành phố Cà Mau Ngô Quyền Nguyễn Trãi - Cổng Công viên Văn hóa 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000 - Đất TM-DV đô thị
73750 Thành phố Cà Mau Ngô Quyền Cổng Công viên Văn hóa - Tạ Uyên 12.800.000 7.680.000 5.120.000 2.560.000 - Đất TM-DV đô thị
73751 Thành phố Cà Mau Ngô Quyền Tạ Uyên - Lương Thế Vinh 11.200.000 6.720.000 4.480.000 2.240.000 - Đất TM-DV đô thị
73752 Thành phố Cà Mau Ngô Quyền Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000 - Đất TM-DV đô thị
73753 Thành phố Cà Mau Ngô Quyền Võ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
73754 Thành phố Cà Mau Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ) Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
73755 Thành phố Cà Mau Lý Thái Tôn Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển 8.080.000 4.848.000 3.232.000 1.616.000 - Đất TM-DV đô thị
73756 Thành phố Cà Mau Lý Thái Tôn Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám 7.920.000 4.752.000 3.168.000 1.584.000 - Đất TM-DV đô thị
73757 Thành phố Cà Mau Phạm Hồng Thám Lý Thái Tôn - Lý Bôn 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000 - Đất TM-DV đô thị
73758 Thành phố Cà Mau Phạm Hồng Thám Lý Bôn - Lâm Thành Mậu 7.040.000 4.224.000 2.816.000 1.408.000 - Đất TM-DV đô thị
73759 Thành phố Cà Mau Lâm Thành Mậu Cầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000 - Đất TM-DV đô thị
73760 Thành phố Cà Mau Lâm Thành Mậu Phạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000 - Đất TM-DV đô thị
73761 Thành phố Cà Mau Lâm Thành Mậu Hết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 4 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
73762 Thành phố Cà Mau Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp Hết ranh phường 4 - Hết ranh phường Tân Xuyên 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV đô thị
73763 Thành phố Cà Mau Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000 - Đất TM-DV đô thị
73764 Thành phố Cà Mau Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000 - Đất TM-DV đô thị
73765 Thành phố Cà Mau Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải 5.920.000 3.552.000 2.368.000 1.184.000 - Đất TM-DV đô thị
73766 Thành phố Cà Mau Phan Ngọc Hiển Phạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu) 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000 - Đất TM-DV đô thị
73767 Thành phố Cà Mau Phan Ngọc Hiển Lý Bôn - Phan Đình Phùng 22.400.000 13.440.000 8.960.000 4.480.000 - Đất TM-DV đô thị
73768 Thành phố Cà Mau Phan Ngọc Hiển Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi 20.800.000 12.480.000 8.320.000 4.160.000 - Đất TM-DV đô thị
73769 Thành phố Cà Mau Phan Ngọc Hiển Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng 19.200.000 11.520.000 7.680.000 3.840.000 - Đất TM-DV đô thị
73770 Thành phố Cà Mau Phạm Văn Ký Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ 11.520.000 6.912.000 4.608.000 2.304.000 - Đất TM-DV đô thị
73771 Thành phố Cà Mau Phạm Văn Ký Nguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh 12.960.000 7.776.000 5.184.000 2.592.000 - Đất TM-DV đô thị
73772 Thành phố Cà Mau Phạm Văn Ký Phan Chu Trinh - Trưng Trắc 19.440.000 11.664.000 7.776.000 3.888.000 - Đất TM-DV đô thị
73773 Thành phố Cà Mau Lý Bôn Lê Lợi - Hoàng Diệu 12.360.000 7.416.000 4.944.000 2.472.000 - Đất TM-DV đô thị
73774 Thành phố Cà Mau Lý Bôn Hoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ 12.320.000 7.392.000 4.928.000 2.464.000 - Đất TM-DV đô thị
73775 Thành phố Cà Mau Lý Bôn Nguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển 33.600.000 20.160.000 13.440.000 6.720.000 - Đất TM-DV đô thị
73776 Thành phố Cà Mau Lý Bôn Phan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000 - Đất TM-DV đô thị
73777 Thành phố Cà Mau Lý Bôn Bùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám 9.280.000 5.568.000 3.712.000 1.856.000 - Đất TM-DV đô thị
73778 Thành phố Cà Mau Lý Bôn Phạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
73779 Thành phố Cà Mau Phan Đình Phùng Lê Lợi - Hoàng Diệu 12.400.000 7.440.000 4.960.000 2.480.000 - Đất TM-DV đô thị
73780 Thành phố Cà Mau Phan Đình Phùng Hoàng Diệu - Ngô Quyền 10.880.000 6.528.000 4.352.000 2.176.000 - Đất TM-DV đô thị
73781 Thành phố Cà Mau Phan Đình Phùng Ngô Quyền - Bùi Thị Xuân 13.200.000 7.920.000 5.280.000 2.640.000 - Đất TM-DV đô thị
73782 Thành phố Cà Mau Hoàng Diệu Công trường Bạch Đằng - Lý Bôn 14.880.000 8.928.000 5.952.000 2.976.000 - Đất TM-DV đô thị
73783 Thành phố Cà Mau Hoàng Diệu Lý Bôn - Phan Đình Phùng 11.560.000 6.936.000 4.624.000 2.312.000 - Đất TM-DV đô thị
73784 Thành phố Cà Mau Hoàng Diệu Phan Đình Phùng - Lý Thái Tôn 10.040.000 6.024.000 4.016.000 2.008.000 - Đất TM-DV đô thị
73785 Thành phố Cà Mau Nguyễn Hữu Lễ Lý Thái Tôn - Lý Bôn 17.200.000 10.320.000 6.880.000 3.440.000 - Đất TM-DV đô thị
73786 Thành phố Cà Mau Nguyễn Hữu Lễ Lý Bôn - Phạm Văn Ký 21.720.000 13.032.000 8.688.000 4.344.000 - Đất TM-DV đô thị
73787 Thành phố Cà Mau Lê Lợi Trưng Nhị - Lê Lai 19.360.000 11.616.000 7.744.000 3.872.000 - Đất TM-DV đô thị
73788 Thành phố Cà Mau Lê Lợi Lê Lai - Nguyễn Trãi 16.080.000 9.648.000 6.432.000 3.216.000 - Đất TM-DV đô thị
73789 Thành phố Cà Mau Lý Văn Lâm Nguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ) 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000 - Đất TM-DV đô thị
73790 Thành phố Cà Mau Lý Văn Lâm Cống bến Tàu A (cũ) - Cổng Công viên Văn hóa 14.400.000 8.640.000 5.760.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
73791 Thành phố Cà Mau Lý Văn Lâm Cổng Công viên Văn hóa - Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A 11.200.000 6.720.000 4.480.000 2.240.000 - Đất TM-DV đô thị
73792 Thành phố Cà Mau Lý Văn Lâm Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A - Lương Thế Vinh 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
73793 Thành phố Cà Mau Lý Văn Lâm Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000 - Đất TM-DV đô thị
73794 Thành phố Cà Mau Lý Văn Lâm Võ Văn Tần - Ranh Phường 1 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000 - Đất TM-DV đô thị
73795 Thành phố Cà Mau Lý Văn Lâm Ranh Phường 1 - Cầu Giồng Kè 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
73796 Thành phố Cà Mau Nguyễn Trãi Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển 14.520.000 8.712.000 5.808.000 2.904.000 - Đất TM-DV đô thị
73797 Thành phố Cà Mau Nguyễn Trãi Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng 15.200.000 9.120.000 6.080.000 3.040.000 - Đất TM-DV đô thị
73798 Thành phố Cà Mau Nguyễn Trãi Nguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên 14.400.000 8.640.000 5.760.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
73799 Thành phố Cà Mau Nguyễn Trãi Tạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
73800 Thành phố Cà Mau Nguyễn Trãi Hết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...