22:25 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
69701 Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC TẤN 175.000 88.000 70.000 53.000 - Đất SX-KD nông thôn
69702 Huyện Lộc Ninh Các tuyến còn lại - XÃ LỘC TẤN 147.000 74.000 59.000 44.000 - Đất SX-KD nông thôn
69703 Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆP Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa 378.000 189.000 151.000 113.000 - Đất SX-KD nông thôn
69704 Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆP Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc 525.000 263.000 210.000 158.000 - Đất SX-KD nông thôn
69705 Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆP Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập 700.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
69706 Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆP Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
69707 Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - XÃ LỘC HIỆP Giáp ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (Giáp ranh xã Lộc Phú cũ) 476.000 238.000 190.000 143.000 - Đất SX-KD nông thôn
69708 Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - XÃ LỘC HIỆP Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
69709 Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - XÃ LỘC HIỆP Toàn tuyến 224.000 112.000 90.000 67.000 - Đất SX-KD nông thôn
69710 Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận - XÃ LỘC HIỆP Giáp đường ĐT 759B - Giáp ranh xã Lộc Thuận 196.000 98.000 78.000 59.000 - Đất SX-KD nông thôn
69711 Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HIỆP 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69712 Huyện Lộc Ninh Các tuyến còn lại - XÃ LỘC HIỆP 126.000 63.000 50.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69713 Huyện Lộc Ninh ĐT 756 - XÃ LỘC PHÚ Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Trụ điện số 72 245.000 123.000 98.000 74.000 - Đất SX-KD nông thôn
69714 Huyện Lộc Ninh ĐT 756 - XÃ LỘC PHÚ Trụ điện số 72 - Giáp ranh xã Lộc Quang 329.000 165.000 132.000 99.000 - Đất SX-KD nông thôn
69715 Huyện Lộc Ninh Liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận - XÃ LỘC PHÚ Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
69716 Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC PHÚ 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69717 Huyện Lộc Ninh Các tuyến còn lại - XÃ LỘC PHÚ 126.000 63.000 50.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69718 Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - XÃ LỘC QUANG Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung 329.000 165.000 132.000 99.000 - Đất SX-KD nông thôn
69719 Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - XÃ LỘC QUANG Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản 273.000 137.000 109.000 82.000 - Đất SX-KD nông thôn
69720 Huyện Lộc Ninh Liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận - XÃ LỘC QUANG Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
69721 Huyện Lộc Ninh Đường nhựa vào UBND xã cũ - XÃ LỘC QUANG Ngã 4 con Nai - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
69722 Huyện Lộc Ninh Đường nhựa vào UBND xã mới - XÃ LỘC QUANG Ngã 4 con nai - Hết đất UBND xã Lộc Quang 175.000 88.000 70.000 53.000 - Đất SX-KD nông thôn
69723 Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC QUANG 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69724 Huyện Lộc Ninh Các tuyến còn lại - XÃ LỘC QUANG 126.000 63.000 50.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69725 Huyện Lộc Ninh Liên xã Lộc Thuận - Thị trấn - XÃ LỘC THUẬN Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Ngã ba đội 2, Nông trường VII 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
69726 Huyện Lộc Ninh Liên xã Lộc Thuận - Thị trấn - XÃ LỘC THUẬN Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã 3 đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
69727 Huyện Lộc Ninh Liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền - XÃ LỘC THUẬN Ngã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Điền 196.000 98.000 78.000 59.000 - Đất SX-KD nông thôn
69728 Huyện Lộc Ninh Liên xã Lộc Thuận - Lộc Quang - XÃ LỘC THUẬN Ngã ba Tam Lang - Giáp ranh xã Lộc Quang 189.000 95.000 76.000 57.000 - Đất SX-KD nông thôn
69729 Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THUẬN 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69730 Huyện Lộc Ninh Các tuyến còn lại - XÃ LỘC THUẬN 126.000 63.000 50.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69731 Huyện Lộc Ninh Quốc lộ 13 - XÃ LỘC HÒA Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
69732 Huyện Lộc Ninh Đường nhựa vào UBND xã Lộc Hòa - XÃ LỘC HÒA Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
69733 Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - XÃ LỘC HÒA Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa 231.000 116.000 92.000 69.000 - Đất SX-KD nông thôn
69734 Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - XÃ LỘC HÒA Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Hết ranh đất nhà ông Gương 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
69735 Huyện Lộc Ninh Liên xã Lộc Hòa - Lộc An - XÃ LỘC HÒA Giáp ranh đất Trạm y tế xã - Cổng chào ấp 6 xã Lộc Hòa 175.000 88.000 70.000 53.000 - Đất SX-KD nông thôn
69736 Huyện Lộc Ninh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư - XÃ LỘC HÒA 245.000 123.000 98.000 74.000 - Đất SX-KD nông thôn
69737 Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HÒA 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69738 Huyện Lộc Ninh Các tuyến còn lại - XÃ LỘC HÒA 126.000 63.000 50.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69739 Huyện Lộc Ninh Quốc lộ 13 - XÃ LỘC THẠNH Giáp ranh Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
69740 Huyện Lộc Ninh Đường 13B (ĐT 754C) - XÃ LỘC THẠNH Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 245.000 123.000 98.000 74.000 - Đất SX-KD nông thôn
69741 Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - XÃ LỘC THẠNH Cống làng 9 (Giáp ranh xã Lộc Tấn) - Quốc lộ 13 (Giáp ranh Lộc Hòa) 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
69742 Huyện Lộc Ninh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư - XÃ LỘC THẠNH 245.000 123.000 98.000 74.000 - Đất SX-KD nông thôn
69743 Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THẠNH 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69744 Huyện Lộc Ninh Các tuyến còn lại - XÃ LỘC THẠNH 126.000 63.000 50.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69745 Huyện Lộc Ninh Liên xã Lộc An - Lộc Tấn - XÃ LỘC AN Giáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn 175.000 88.000 70.000 53.000 - Đất SX-KD nông thôn
69746 Huyện Lộc Ninh Liên xã Lộc An - Lộc Tấn - XÃ LỘC AN Đầu ranh đất nhà ông Sơn Mận - Ngã ba Trạm y tế 175.000 88.000 70.000 53.000 - Đất SX-KD nông thôn
69747 Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC AN 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69748 Huyện Lộc Ninh Các tuyến còn lại - XÃ LỘC AN 126.000 63.000 50.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69749 Huyện Lộc Ninh Thị trấn Lộc Ninh 60.000 55.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
69750 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hòa 40.000 35.000 30.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
69751 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An 35.000 31.000 27.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
69752 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
69753 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh 40.000 35.000 30.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
69754 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp 40.000 35.000 30.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
69755 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện 40.000 35.000 30.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
69756 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận 40.000 35.000 30.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
69757 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang 40.000 35.000 30.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
69758 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú 40.000 35.000 30.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
69759 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thành 40.000 35.000 30.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
69760 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
69761 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền 40.000 35.000 30.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
69762 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
69763 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh 40.000 35.000 30.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
69764 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
69765 Huyện Lộc Ninh Thị trấn Lộc Ninh 105.000 95.000 85.000 80.000 - Đất trồng cây lâu năm
69766 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hòa 60.000 50.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
69767 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
69768 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn 60.000 55.000 50.000 45.000 - Đất trồng cây lâu năm
69769 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
69770 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp 60.000 55.000 50.000 45.000 - Đất trồng cây lâu năm
69771 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện 60.000 55.000 50.000 45.000 - Đất trồng cây lâu năm
69772 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
69773 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
69774 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
69775 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thành 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
69776 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái 60.000 55.000 50.000 45.000 - Đất trồng cây lâu năm
69777 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền 60.000 55.000 50.000 45.000 - Đất trồng cây lâu năm
69778 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng 60.000 55.000 50.000 45.000 - Đất trồng cây lâu năm
69779 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh 60.000 55.000 50.000 45.000 - Đất trồng cây lâu năm
69780 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh 60.000 55.000 50.000 45.000 - Đất trồng cây lâu năm
69781 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hòa 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69782 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69783 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69784 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69785 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69786 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69787 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69788 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69789 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69790 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thành 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69791 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69792 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69793 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69794 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69795 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69796 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hòa 17.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69797 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69798 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69799 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69800 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...