| 69501 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - XÃ LỘC TẤN |
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Thạnh
|
810.000
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69502 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường DT 759B (Quốc lộ 13- Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC TẤN |
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp
|
486.000
|
243.000
|
194.000
|
146.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69503 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh - XÃ LỘC TẤN |
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
|
540.000
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69504 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC TẤN |
Toàn tuyến
|
270.000
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69505 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC TẤN |
|
225.000
|
113.000
|
90.000
|
68.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69506 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC TẤN |
|
189.000
|
95.000
|
76.000
|
57.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69507 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa
|
486.000
|
243.000
|
194.000
|
146.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69508 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
|
675.000
|
338.000
|
270.000
|
203.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69509 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập
|
900.000
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69510 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp
|
720.000
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69511 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (Giáp ranh xã Lộc Phú cũ)
|
612.000
|
306.000
|
245.000
|
184.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69512 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú
|
360.000
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69513 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - XÃ LỘC HIỆP |
Toàn tuyến
|
288.000
|
144.000
|
115.000
|
86.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69514 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp đường ĐT 759B - Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
252.000
|
126.000
|
101.000
|
76.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69515 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HIỆP |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69516 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC HIỆP |
|
162.000
|
81.000
|
65.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69517 |
Huyện Lộc Ninh |
ĐT 756 - XÃ LỘC PHÚ |
Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Trụ điện số 72
|
315.000
|
158.000
|
126.000
|
95.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69518 |
Huyện Lộc Ninh |
ĐT 756 - XÃ LỘC PHÚ |
Trụ điện số 72 - Giáp ranh xã Lộc Quang
|
423.000
|
212.000
|
169.000
|
127.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69519 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận - XÃ LỘC PHÚ |
Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
270.000
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69520 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC PHÚ |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69521 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC PHÚ |
|
162.000
|
81.000
|
65.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69522 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - XÃ LỘC QUANG |
Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung
|
423.000
|
212.000
|
169.000
|
127.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69523 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - XÃ LỘC QUANG |
Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản
|
351.000
|
176.000
|
140.000
|
105.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69524 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận - XÃ LỘC QUANG |
Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
270.000
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69525 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào UBND xã cũ - XÃ LỘC QUANG |
Ngã 4 con Nai - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang
|
270.000
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69526 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào UBND xã mới - XÃ LỘC QUANG |
Ngã 4 con nai - Hết đất UBND xã Lộc Quang
|
225.000
|
113.000
|
90.000
|
68.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69527 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC QUANG |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69528 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC QUANG |
|
162.000
|
81.000
|
65.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69529 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Thuận - Thị trấn - XÃ LỘC THUẬN |
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Ngã ba đội 2, Nông trường VII
|
360.000
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69530 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Thuận - Thị trấn - XÃ LỘC THUẬN |
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã 3 đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền
|
270.000
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69531 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền - XÃ LỘC THUẬN |
Ngã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Điền
|
252.000
|
126.000
|
101.000
|
76.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69532 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Thuận - Lộc Quang - XÃ LỘC THUẬN |
Ngã ba Tam Lang - Giáp ranh xã Lộc Quang
|
243.000
|
122.000
|
97.000
|
73.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69533 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THUẬN |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69534 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC THUẬN |
|
162.000
|
81.000
|
65.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69535 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - XÃ LỘC HÒA |
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
|
720.000
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69536 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào UBND xã Lộc Hòa - XÃ LỘC HÒA |
Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã
|
270.000
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69537 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - XÃ LỘC HÒA |
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa
|
297.000
|
149.000
|
119.000
|
89.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69538 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - XÃ LỘC HÒA |
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Hết ranh đất nhà ông Gương
|
270.000
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69539 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Hòa - Lộc An - XÃ LỘC HÒA |
Giáp ranh đất Trạm y tế xã - Cổng chào ấp 6 xã Lộc Hòa
|
225.000
|
113.000
|
90.000
|
68.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69540 |
Huyện Lộc Ninh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư - XÃ LỘC HÒA |
|
315.000
|
158.000
|
126.000
|
95.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69541 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HÒA |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69542 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC HÒA |
|
162.000
|
81.000
|
65.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69543 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - XÃ LỘC THẠNH |
Giáp ranh Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
|
720.000
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69544 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường 13B (ĐT 754C) - XÃ LỘC THẠNH |
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
|
315.000
|
158.000
|
126.000
|
95.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69545 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - XÃ LỘC THẠNH |
Cống làng 9 (Giáp ranh xã Lộc Tấn) - Quốc lộ 13 (Giáp ranh Lộc Hòa)
|
450.000
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69546 |
Huyện Lộc Ninh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư - XÃ LỘC THẠNH |
|
315.000
|
158.000
|
126.000
|
95.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69547 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THẠNH |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69548 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC THẠNH |
|
162.000
|
81.000
|
65.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69549 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc An - Lộc Tấn - XÃ LỘC AN |
Giáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
225.000
|
113.000
|
90.000
|
68.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69550 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc An - Lộc Tấn - XÃ LỘC AN |
Đầu ranh đất nhà ông Sơn Mận - Ngã ba Trạm y tế
|
225.000
|
113.000
|
90.000
|
68.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69551 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC AN |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69552 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC AN |
|
162.000
|
81.000
|
65.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69553 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
|
4.550.000
|
2.275.000
|
1.820.000
|
1.365.000
|
910.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69554 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
|
3.850.000
|
1.925.000
|
1.540.000
|
1.155.000
|
770.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69555 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
|
3.150.000
|
1.575.000
|
1.260.000
|
945.000
|
630.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69556 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8
|
3.850.000
|
1.925.000
|
1.540.000
|
1.155.000
|
770.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69557 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
3.150.000
|
1.575.000
|
1.260.000
|
945.000
|
630.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69558 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
|
4.340.000
|
2.170.000
|
1.736.000
|
1.302.000
|
868.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69559 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
|
3.710.000
|
1.855.000
|
1.484.000
|
1.113.000
|
742.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69560 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
|
455.000
|
228.000
|
182.000
|
137.000
|
91.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69561 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Giáp cầu Ông Kỳ
|
2.450.000
|
1.225.000
|
980.000
|
735.000
|
490.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69562 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69563 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa
|
560.000
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69564 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Đồng Khởi - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69565 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69566 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Đường 7/4
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69567 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Đường Đồng Khởi
|
1.260.000
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
252.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69568 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
|
343.000
|
172.000
|
137.000
|
103.000
|
84.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69569 |
Huyện Lộc Ninh |
Hẻm đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Đường Hùng Vương
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69570 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường KP Ninh Thái - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái
|
385.000
|
193.000
|
154.000
|
116.000
|
84.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69571 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ven suối - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
|
280.000
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
84.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69572 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
476.000
|
238.000
|
190.000
|
143.000
|
95.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69573 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
|
490.000
|
245.000
|
196.000
|
147.000
|
98.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69574 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
|
1.960.000
|
980.000
|
784.000
|
588.000
|
392.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69575 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Quốc lộ 13
|
490.000
|
245.000
|
196.000
|
147.000
|
98.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69576 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
|
490.000
|
245.000
|
196.000
|
147.000
|
98.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69577 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
|
1.050.000
|
525.000
|
420.000
|
315.000
|
210.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69578 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Lợi - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
490.000
|
245.000
|
196.000
|
147.000
|
98.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69579 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Giáp Đường Nơ Trang Long
|
1.050.000
|
525.000
|
420.000
|
315.000
|
210.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69580 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Giáp Đường Nơ Trang Long - Ngã 3 hố Bom Làng 10
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69581 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Hết tuyến
|
1.260.000
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
252.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69582 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Đường 7/4
|
2.100.000
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
420.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69583 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Ngô Quyền - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Hết tuyến
|
560.000
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69584 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Bính - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Cuối đường
|
490.000
|
245.000
|
196.000
|
147.000
|
98.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69585 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Giáp Huỳnh Tấn Phát
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69586 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Cầu ngập - Giáp Đường Trần Hưng Đạo
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69587 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Đường Đồng Khởi
|
770.000
|
385.000
|
308.000
|
231.000
|
154.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69588 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69589 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69590 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
1.260.000
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
252.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69591 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
770.000
|
385.000
|
308.000
|
231.000
|
154.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69592 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69593 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Thị Định - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69594 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
|
455.000
|
228.000
|
182.000
|
137.000
|
91.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69595 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
420.000
|
210.000
|
168.000
|
126.000
|
84.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69596 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69597 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69598 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Cuối đường
|
630.000
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69599 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nơ Trang Long - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 69600 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
|
630.000
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
Đất SX-KD đô thị |