| 69301 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã - XÃ LỘC THÀNH |
Giáp ranh xã Lộc Thiện - Giáp ranh xã Lộc Thành
|
230.000
|
115.000
|
92.000
|
69.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69302 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THÀNH |
|
200.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69303 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC THÀNH |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69304 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - XÃ LỘC TẤN |
Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Ngã ba liên ngành
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69305 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - XÃ LỘC TẤN |
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Thạnh
|
900.000
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69306 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường DT 759B (Quốc lộ 13- Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC TẤN |
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp
|
540.000
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69307 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh - XÃ LỘC TẤN |
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
|
600.000
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69308 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 14C (Đường xuyên Á) - XÃ LỘC TẤN |
Toàn tuyến
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69309 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC TẤN |
|
250.000
|
125.000
|
100.000
|
75.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69310 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC TẤN |
|
210.000
|
105.000
|
84.000
|
63.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69311 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa
|
540.000
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69312 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
|
750.000
|
375.000
|
300.000
|
225.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69313 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69314 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (Quốc lộ 13- Đường Hoàng Diệu cũ) - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69315 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (Giáp ranh xã Lộc Phú cũ)
|
680.000
|
340.000
|
272.000
|
204.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69316 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú
|
400.000
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69317 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - XÃ LỘC HIỆP |
Toàn tuyến
|
320.000
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69318 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận - XÃ LỘC HIỆP |
Giáp đường ĐT 759B - Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
280.000
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69319 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HIỆP |
|
200.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69320 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC HIỆP |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69321 |
Huyện Lộc Ninh |
ĐT 756 - XÃ LỘC PHÚ |
Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Trụ điện số 72
|
350.000
|
175.000
|
140.000
|
105.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69322 |
Huyện Lộc Ninh |
ĐT 756 - XÃ LỘC PHÚ |
Trụ điện số 72 - Giáp ranh xã Lộc Quang
|
470.000
|
235.000
|
188.000
|
141.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69323 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận - XÃ LỘC PHÚ |
Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69324 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC PHÚ |
|
200.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69325 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC PHÚ |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69326 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - XÃ LỘC QUANG |
Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung
|
470.000
|
235.000
|
188.000
|
141.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69327 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - XÃ LỘC QUANG |
Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản
|
390.000
|
195.000
|
156.000
|
117.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69328 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận - XÃ LỘC QUANG |
Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69329 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào UBND xã cũ - XÃ LỘC QUANG |
Ngã 4 con Nai - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69330 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào UBND xã mới - XÃ LỘC QUANG |
Ngã 4 con nai - Hết đất UBND xã Lộc Quang
|
250.000
|
125.000
|
100.000
|
75.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69331 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC QUANG |
|
200.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69332 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC QUANG |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69333 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Thuận - Thị trấn - XÃ LỘC THUẬN |
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Ngã ba đội 2, Nông trường VII
|
400.000
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69334 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Thuận - Thị trấn - XÃ LỘC THUẬN |
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã 3 đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69335 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền - XÃ LỘC THUẬN |
Ngã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Điền
|
280.000
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69336 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Thuận - Lộc Quang - XÃ LỘC THUẬN |
Ngã ba Tam Lang - Giáp ranh xã Lộc Quang
|
270.000
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69337 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THUẬN |
|
200.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69338 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC THUẬN |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69339 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - XÃ LỘC HÒA |
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69340 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào UBND xã Lộc Hòa - XÃ LỘC HÒA |
Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69341 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - XÃ LỘC HÒA |
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa
|
330.000
|
165.000
|
132.000
|
99.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69342 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - XÃ LỘC HÒA |
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Hết ranh đất nhà ông Gương
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69343 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc Hòa - Lộc An - XÃ LỘC HÒA |
Giáp ranh đất Trạm y tế xã - Cổng chào ấp 6 xã Lộc Hòa
|
250.000
|
125.000
|
100.000
|
75.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69344 |
Huyện Lộc Ninh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư - XÃ LỘC HÒA |
|
350.000
|
175.000
|
140.000
|
105.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69345 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC HÒA |
|
200.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69346 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC HÒA |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69347 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - XÃ LỘC THẠNH |
Giáp ranh Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69348 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường 13B (ĐT 754C) - XÃ LỘC THẠNH |
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
|
350.000
|
175.000
|
140.000
|
105.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69349 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - XÃ LỘC THẠNH |
Cống làng 9 (Giáp ranh xã Lộc Tấn) - Quốc lộ 13 (Giáp ranh Lộc Hòa)
|
500.000
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69350 |
Huyện Lộc Ninh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư - XÃ LỘC THẠNH |
|
350.000
|
175.000
|
140.000
|
105.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69351 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC THẠNH |
|
200.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69352 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC THẠNH |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69353 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc An - Lộc Tấn - XÃ LỘC AN |
Giáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
250.000
|
125.000
|
100.000
|
75.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69354 |
Huyện Lộc Ninh |
Liên xã Lộc An - Lộc Tấn - XÃ LỘC AN |
Đầu ranh đất nhà ông Sơn Mận - Ngã ba Trạm y tế
|
250.000
|
125.000
|
100.000
|
75.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69355 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - XÃ LỘC AN |
|
200.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69356 |
Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến còn lại - XÃ LỘC AN |
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 69357 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
|
5.850.000
|
2.925.000
|
2.340.000
|
1.755.000
|
1.170.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69358 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
|
4.950.000
|
2.475.000
|
1.980.000
|
1.485.000
|
990.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69359 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
|
4.050.000
|
2.025.000
|
1.620.000
|
1.215.000
|
810.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69360 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8
|
4.950.000
|
2.475.000
|
1.980.000
|
1.485.000
|
990.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69361 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
4.050.000
|
2.025.000
|
1.620.000
|
1.215.000
|
810.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69362 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
|
5.580.000
|
2.790.000
|
2.232.000
|
1.674.000
|
1.116.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69363 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
|
4.770.000
|
2.385.000
|
1.908.000
|
1.431.000
|
954.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69364 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
|
585.000
|
293.000
|
234.000
|
176.000
|
117.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69365 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Giáp cầu Ông Kỳ
|
3.150.000
|
1.575.000
|
1.260.000
|
945.000
|
630.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69366 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
|
1.980.000
|
990.000
|
792.000
|
594.000
|
396.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69367 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa
|
720.000
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69368 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Đồng Khởi - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
|
900.000
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69369 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69370 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Đường 7/4
|
1.980.000
|
990.000
|
792.000
|
594.000
|
396.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69371 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Đường Đồng Khởi
|
1.620.000
|
810.000
|
648.000
|
486.000
|
324.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69372 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
|
441.000
|
221.000
|
176.000
|
132.000
|
108.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69373 |
Huyện Lộc Ninh |
Hẻm đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Đường Hùng Vương
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69374 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường KP Ninh Thái - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái
|
495.000
|
248.000
|
198.000
|
149.000
|
108.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69375 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ven suối - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
|
360.000
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
108.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69376 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
612.000
|
306.000
|
245.000
|
184.000
|
122.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69377 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
|
630.000
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69378 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
|
2.520.000
|
1.260.000
|
1.008.000
|
756.000
|
504.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69379 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Quốc lộ 13
|
630.000
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69380 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
|
630.000
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69381 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
|
1.350.000
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69382 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Lợi - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
630.000
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69383 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Giáp Đường Nơ Trang Long
|
1.350.000
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69384 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Giáp Đường Nơ Trang Long - Ngã 3 hố Bom Làng 10
|
1.080.000
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69385 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Hết tuyến
|
1.620.000
|
810.000
|
648.000
|
486.000
|
324.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69386 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Đường 7/4
|
2.700.000
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69387 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Ngô Quyền - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Hết tuyến
|
720.000
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69388 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Bính - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Cuối đường
|
630.000
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69389 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Giáp Huỳnh Tấn Phát
|
2.250.000
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69390 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Cầu ngập - Giáp Đường Trần Hưng Đạo
|
2.250.000
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69391 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Đường Đồng Khởi
|
990.000
|
495.000
|
396.000
|
297.000
|
198.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69392 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
|
1.980.000
|
990.000
|
792.000
|
594.000
|
396.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69393 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69394 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
1.620.000
|
810.000
|
648.000
|
486.000
|
324.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69395 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
990.000
|
495.000
|
396.000
|
297.000
|
198.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69396 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69397 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Thị Định - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
900.000
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69398 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
|
585.000
|
293.000
|
234.000
|
176.000
|
117.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69399 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
540.000
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69400 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
1.080.000
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
Đất TM-DV đô thị |