13:16 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
64901 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 226, 202, 160 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 720.000 360.000 288.000 216.000 144.000 Đất TM-DV đô thị
64902 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 22, 44 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 675.000 338.000 270.000 203.000 135.000 Đất TM-DV đô thị
64903 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 2 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 675.000 338.000 270.000 203.000 135.000 Đất TM-DV đô thị
64904 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 49, 67, 91, 113, 129, 145, 167, 187, 197, 227, - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 900.000 450.000 360.000 270.000 180.000 Đất TM-DV đô thị
64905 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 251, 281, 301, - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 855.000 428.000 342.000 257.000 171.000 Đất TM-DV đô thị
64906 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên - XÃ TIẾN HƯNG 450.000 225.000 180.000 135.000 90.000 Đất TM-DV đô thị
64907 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại - XÃ TIẾN HƯNG 315.000 158.000 126.000 95.000 63.000 Đất TM-DV đô thị
64908 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Sando - XÃ TIẾN HƯNG 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000 450.000 Đất TM-DV đô thị
64909 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - XÃ TÂN THÀNH Giáp ranh giới xã Tân Thành - Tiến Thành - Cổng Nông trường cao su Tân Thành 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 Đất TM-DV đô thị
64910 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - XÃ TÂN THÀNH Cổng Nông trường cao su Tân Thành - Hết ranh UBND xã Tân Thành 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 Đất TM-DV đô thị
64911 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - XÃ TÂN THÀNH Giáp ranh UBND xã Tân Thành - Giáp ranh huyện Chơn Thành 1.620.000 810.000 648.000 486.000 324.000 Đất TM-DV đô thị
64912 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23 - XÃ TÂN THÀNH Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 1.080.000 540.000 432.000 324.000 216.000 Đất TM-DV đô thị
64913 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23 - XÃ TÂN THÀNH Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 450.000 225.000 180.000 135.000 90.000 Đất TM-DV đô thị
64914 Thành phố Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 - XÃ TÂN THÀNH Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt 720.000 360.000 288.000 216.000 144.000 Đất TM-DV đô thị
64915 Thành phố Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 - XÃ TÂN THÀNH Giáp ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt - Cầu Bưng Sê 315.000 158.000 126.000 95.000 63.000 Đất TM-DV đô thị
64916 Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc - XÃ TÂN THÀNH Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 810.000 405.000 324.000 243.000 162.000 Đất TM-DV đô thị
64917 Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc - XÃ TÂN THÀNH Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường 360.000 180.000 144.000 108.000 72.000 Đất TM-DV đô thị
64918 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông - XÃ TÂN THÀNH Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao 720.000 360.000 288.000 216.000 144.000 Đất TM-DV đô thị
64919 Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông - XÃ TÂN THÀNH Các tuyến đường trong Dân cư 900.000 450.000 360.000 270.000 180.000 Đất TM-DV đô thị
64920 Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang - XÃ TÂN THÀNH Các tuyến đường trong Dân cư 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất TM-DV đô thị
64921 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 01 1.935.000 968.000 774.000 581.000 387.000 Đất TM-DV đô thị
64922 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 02 1.890.000 945.000 756.000 567.000 378.000 Đất TM-DV đô thị
64923 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 3 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000 756.000 Đất TM-DV đô thị
64924 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 4 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000 414.000 Đất TM-DV đô thị
64925 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 6, số 7, số 8 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất TM-DV đô thị
64926 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên - XÃ TÂN THÀNH 315.000 158.000 126.000 95.000 63.000 Đất TM-DV đô thị
64927 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại - XÃ TÂN THÀNH 225.000 113.000 90.000 68.000 45.000 Đất TM-DV đô thị
64928 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương - XÃ TÂN THÀNH 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000 450.000 Đất TM-DV đô thị
64929 Thành phố Đồng Xoài Quốc Lộ 14 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn 18.900.000 9.450.000 7.560.000 5.670.000 3.780.000 Đất SX-KD đô thị
64930 Thành phố Đồng Xoài Quốc Lộ 14 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.040.000 3.360.000 Đất SX-KD đô thị
64931 Thành phố Đồng Xoài Quốc Lộ 14 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Tiến Thành 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
64932 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt 18.900.000 9.450.000 7.560.000 5.670.000 3.780.000 Đất SX-KD đô thị
64933 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Công Định 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.040.000 3.360.000 Đất SX-KD đô thị
64934 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trương Công Định - Đường Cách Mạng Tháng 8 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
64935 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.570.000 2.380.000 Đất SX-KD đô thị
64936 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su - Ranh giới huyện Đồng Phú 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 Đất SX-KD đô thị
64937 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú 18.270.000 9.135.000 7.308.000 5.481.000 3.654.000 Đất SX-KD đô thị
64938 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
64939 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Bình 11.200.000 5.600.000 4.480.000 3.360.000 2.240.000 Đất SX-KD đô thị
64940 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Bình - Ranh phường Tiến Thành 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất SX-KD đô thị
64941 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Duẩn - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiêt 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.570.000 2.380.000 Đất SX-KD đô thị
64942 Thành phố Đồng Xoài Đường 6 tháng 1 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh 8.750.000 4.375.000 3.500.000 2.625.000 1.750.000 Đất SX-KD đô thị
64943 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Cừ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đao 8.750.000 4.375.000 3.500.000 2.625.000 1.750.000 Đất SX-KD đô thị
64944 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 8.750.000 4.375.000 3.500.000 2.625.000 1.750.000 Đất SX-KD đô thị
64945 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 Đất SX-KD đô thị
64946 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phạm Đình Hổ - Đường Hồ Xuân Hương 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64947 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 6.720.000 3.360.000 2.688.000 2.016.000 1.344.000 Đất SX-KD đô thị
64948 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 Đất SX-KD đô thị
64949 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chánh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 6.720.000 3.360.000 2.688.000 2.016.000 1.344.000 Đất SX-KD đô thị
64950 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Bình - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 Đất SX-KD đô thị
64951 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Hồng Phong - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.730.000 1.820.000 Đất SX-KD đô thị
64952 Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.730.000 1.820.000 Đất SX-KD đô thị
64953 Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Đập Suối Cam 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64954 Thành phố Đồng Xoài Đường Hoàng Văn Thụ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 Đất SX-KD đô thị
64955 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Tự Trọng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hồng Phong 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 Đất SX-KD đô thị
64956 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Văn Trà - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 Đất SX-KD đô thị
64957 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Chí Thanh 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
64958 Thành phố Đồng Xoài Đường Hoàng Văn Thái - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
64959 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG TÂN PHÚ Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Bình 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
64960 Thành phố Đồng Xoài Đường Huỳnh Văn Nghệ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
64961 Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Gia Tự - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
64962 Thành phố Đồng Xoài Đường Hà Huy Tập - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
64963 Thành phố Đồng Xoài Đường Hà Huy Tập - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Đình Hổ 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64964 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú 8.820.000 4.410.000 3.528.000 2.646.000 1.764.000 Đất SX-KD đô thị
64965 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Phú - Ngã 3 đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 Đất SX-KD đô thị
64966 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Ngã 3 đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hàm Nghi 8.750.000 4.375.000 3.500.000 2.625.000 1.750.000 Đất SX-KD đô thị
64967 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương 8.750.000 4.375.000 3.500.000 2.625.000 1.750.000 Đất SX-KD đô thị
64968 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Phú - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt 9.450.000 4.725.000 3.780.000 2.835.000 1.890.000 Đất SX-KD đô thị
64969 Thành phố Đồng Xoài Đường Bùi Hữu Nghĩa - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Chánh - Đường Nguyễn Bình 7.350.000 3.675.000 2.940.000 2.205.000 1.470.000 Đất SX-KD đô thị
64970 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Cao Vân - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 Đất SX-KD đô thị
64971 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thượng Hiền - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 6.720.000 3.360.000 2.688.000 2.016.000 1.344.000 Đất SX-KD đô thị
64972 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thượng Hiền - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
64973 Thành phố Đồng Xoài Đường Hai Bà Trưng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trương Công Định 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.730.000 1.820.000 Đất SX-KD đô thị
64974 Thành phố Đồng Xoài Đường Hai Bà Trưng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trương Công Định - Đường Bùi Thị Xuân 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
64975 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trường Chinh - Đường Hàm Nghi 11.200.000 5.600.000 4.480.000 3.360.000 2.240.000 Đất SX-KD đô thị
64976 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hàm Nghi - Đường Lê Trọng Tấn 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.570.000 2.380.000 Đất SX-KD đô thị
64977 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 Đất SX-KD đô thị
64978 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường N16 KDC Bắc Đồng Phú 6.650.000 3.325.000 2.660.000 1.995.000 1.330.000 Đất SX-KD đô thị
64979 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Biểu Chánh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hồ Xuân Hương 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64980 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Gia Thiều - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hồ Xuân Hương 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64981 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Xí - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64982 Thành phố Đồng Xoài Đường Hàm Nghi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64983 Thành phố Đồng Xoài Đường Hàm Nghi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Trường Chinh 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64984 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hồ Xuân Hương - Đường Triệu Quang Phục 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64985 Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Thì Nhậm - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64986 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Siêu - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64987 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Phú Thứ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64988 Thành phố Đồng Xoài Đường Triệu Quang Phục - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Xí 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64989 Thành phố Đồng Xoài Đường Bạch Đằng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quang Diệu 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64990 Thành phố Đồng Xoài Đường Bạch Đằng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Quang Diệu - Đường Trường Chinh 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64991 Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Văn Đạt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64992 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Đình Hổ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64993 Thành phố Đồng Xoài Đường Dương Bá Trạc - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường 26 tháng 12 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64994 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Toàn tuyến 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 Đất SX-KD đô thị
64995 Thành phố Đồng Xoài Đường 26 tháng 12 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64996 Thành phố Đồng Xoài Đường 9 tháng 6 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Dương Bá Trạc 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64997 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hữu Huân - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 9 tháng 6 - Đường số 4 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64998 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Huấn Nghiệp - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 26 tháng 12 - Đường 9 tháng 6 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
64999 Thành phố Đồng Xoài Đường Mạc Đĩnh Chi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường 9 tháng 6 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
65000 Thành phố Đồng Xoài Đường Cách Mạng Tháng 8 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Vũ Như Tô 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...