12:43 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
64601 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 2 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 750.000 375.000 300.000 225.000 150.000 Đất ở đô thị
64602 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 49, 67, 91, 113, 129, 145, 167, 187, 197, 227, - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
64603 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 251, 281, 301, - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 950.000 475.000 380.000 285.000 190.000 Đất ở đô thị
64604 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên - XÃ TIẾN HƯNG 500.000 250.000 200.000 150.000 100.000 Đất ở đô thị
64605 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại - XÃ TIẾN HƯNG 350.000 175.000 140.000 105.000 70.000 Đất ở đô thị
64606 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Sando - XÃ TIẾN HƯNG 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
64607 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - XÃ TÂN THÀNH Giáp ranh giới xã Tân Thành - Tiến Thành - Cổng Nông trường cao su Tân Thành 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
64608 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - XÃ TÂN THÀNH Cổng Nông trường cao su Tân Thành - Hết ranh UBND xã Tân Thành 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
64609 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - XÃ TÂN THÀNH Giáp ranh UBND xã Tân Thành - Giáp ranh huyện Chơn Thành 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất ở đô thị
64610 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23 - XÃ TÂN THÀNH Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 1.200.000 600.000 480.000 360.000 240.000 Đất ở đô thị
64611 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23 - XÃ TÂN THÀNH Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 500.000 250.000 200.000 150.000 100.000 Đất ở đô thị
64612 Thành phố Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 - XÃ TÂN THÀNH Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
64613 Thành phố Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 - XÃ TÂN THÀNH Giáp ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt - Cầu Bưng Sê 350.000 175.000 140.000 105.000 70.000 Đất ở đô thị
64614 Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc - XÃ TÂN THÀNH Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 900.000 450.000 360.000 270.000 180.000 Đất ở đô thị
64615 Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc - XÃ TÂN THÀNH Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường 400.000 200.000 160.000 120.000 80.000 Đất ở đô thị
64616 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông - XÃ TÂN THÀNH Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
64617 Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông - XÃ TÂN THÀNH Các tuyến đường trong Dân cư 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
64618 Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang - XÃ TÂN THÀNH Các tuyến đường trong Dân cư 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
64619 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 01 2.150.000 1.075.000 860.000 645.000 430.000 Đất ở đô thị
64620 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 02 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất ở đô thị
64621 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 3 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất ở đô thị
64622 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 4 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000 460.000 Đất ở đô thị
64623 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 6, số 7, số 8 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
64624 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên - XÃ TÂN THÀNH 350.000 175.000 140.000 105.000 70.000 Đất ở đô thị
64625 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại - XÃ TÂN THÀNH 250.000 125.000 100.000 75.000 50.000 Đất ở đô thị
64626 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương - XÃ TÂN THÀNH 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
64627 Thành phố Đồng Xoài Quốc Lộ 14 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.290.000 4.860.000 Đất TM-DV đô thị
64628 Thành phố Đồng Xoài Quốc Lộ 14 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh 21.600.000 10.800.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000 Đất TM-DV đô thị
64629 Thành phố Đồng Xoài Quốc Lộ 14 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Tiến Thành 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 Đất TM-DV đô thị
64630 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.290.000 4.860.000 Đất TM-DV đô thị
64631 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Công Định 21.600.000 10.800.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000 Đất TM-DV đô thị
64632 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trương Công Định - Đường Cách Mạng Tháng 8 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 Đất TM-DV đô thị
64633 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.590.000 3.060.000 Đất TM-DV đô thị
64634 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su - Ranh giới huyện Đồng Phú 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 Đất TM-DV đô thị
64635 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú 23.490.000 11.745.000 9.396.000 7.047.000 4.698.000 Đất TM-DV đô thị
64636 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 Đất TM-DV đô thị
64637 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Bình 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000 Đất TM-DV đô thị
64638 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Bình - Ranh phường Tiến Thành 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 Đất TM-DV đô thị
64639 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Duẩn - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiêt 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.590.000 3.060.000 Đất TM-DV đô thị
64640 Thành phố Đồng Xoài Đường 6 tháng 1 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh 11.250.000 5.625.000 4.500.000 3.375.000 2.250.000 Đất TM-DV đô thị
64641 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Cừ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đao 11.250.000 5.625.000 4.500.000 3.375.000 2.250.000 Đất TM-DV đô thị
64642 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 11.250.000 5.625.000 4.500.000 3.375.000 2.250.000 Đất TM-DV đô thị
64643 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 Đất TM-DV đô thị
64644 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phạm Đình Hổ - Đường Hồ Xuân Hương 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64645 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000 1.728.000 Đất TM-DV đô thị
64646 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000 1.620.000 Đất TM-DV đô thị
64647 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chánh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000 1.728.000 Đất TM-DV đô thị
64648 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Bình - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 Đất TM-DV đô thị
64649 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Hồng Phong - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.510.000 2.340.000 Đất TM-DV đô thị
64650 Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.510.000 2.340.000 Đất TM-DV đô thị
64651 Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Đập Suối Cam 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64652 Thành phố Đồng Xoài Đường Hoàng Văn Thụ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000 1.620.000 Đất TM-DV đô thị
64653 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Tự Trọng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hồng Phong 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000 1.620.000 Đất TM-DV đô thị
64654 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Văn Trà - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 Đất TM-DV đô thị
64655 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Chí Thanh 7.650.000 3.825.000 3.060.000 2.295.000 1.530.000 Đất TM-DV đô thị
64656 Thành phố Đồng Xoài Đường Hoàng Văn Thái - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình 7.650.000 3.825.000 3.060.000 2.295.000 1.530.000 Đất TM-DV đô thị
64657 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG TÂN PHÚ Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Bình 7.650.000 3.825.000 3.060.000 2.295.000 1.530.000 Đất TM-DV đô thị
64658 Thành phố Đồng Xoài Đường Huỳnh Văn Nghệ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình 7.650.000 3.825.000 3.060.000 2.295.000 1.530.000 Đất TM-DV đô thị
64659 Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Gia Tự - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo 7.650.000 3.825.000 3.060.000 2.295.000 1.530.000 Đất TM-DV đô thị
64660 Thành phố Đồng Xoài Đường Hà Huy Tập - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo 7.650.000 3.825.000 3.060.000 2.295.000 1.530.000 Đất TM-DV đô thị
64661 Thành phố Đồng Xoài Đường Hà Huy Tập - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Đình Hổ 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64662 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú 11.340.000 5.670.000 4.536.000 3.402.000 2.268.000 Đất TM-DV đô thị
64663 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Phú - Ngã 3 đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000 1.620.000 Đất TM-DV đô thị
64664 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Ngã 3 đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hàm Nghi 11.250.000 5.625.000 4.500.000 3.375.000 2.250.000 Đất TM-DV đô thị
64665 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương 11.250.000 5.625.000 4.500.000 3.375.000 2.250.000 Đất TM-DV đô thị
64666 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Phú - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt 12.150.000 6.075.000 4.860.000 3.645.000 2.430.000 Đất TM-DV đô thị
64667 Thành phố Đồng Xoài Đường Bùi Hữu Nghĩa - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Chánh - Đường Nguyễn Bình 9.450.000 4.725.000 3.780.000 2.835.000 1.890.000 Đất TM-DV đô thị
64668 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Cao Vân - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 Đất TM-DV đô thị
64669 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thượng Hiền - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000 1.728.000 Đất TM-DV đô thị
64670 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thượng Hiền - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt 5.850.000 2.925.000 2.340.000 1.755.000 1.170.000 Đất TM-DV đô thị
64671 Thành phố Đồng Xoài Đường Hai Bà Trưng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trương Công Định 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.510.000 2.340.000 Đất TM-DV đô thị
64672 Thành phố Đồng Xoài Đường Hai Bà Trưng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trương Công Định - Đường Bùi Thị Xuân 5.850.000 2.925.000 2.340.000 1.755.000 1.170.000 Đất TM-DV đô thị
64673 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trường Chinh - Đường Hàm Nghi 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000 Đất TM-DV đô thị
64674 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hàm Nghi - Đường Lê Trọng Tấn 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.590.000 3.060.000 Đất TM-DV đô thị
64675 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000 2.700.000 Đất TM-DV đô thị
64676 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường N16 KDC Bắc Đồng Phú 8.550.000 4.275.000 3.420.000 2.565.000 1.710.000 Đất TM-DV đô thị
64677 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Biểu Chánh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hồ Xuân Hương 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64678 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Gia Thiều - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hồ Xuân Hương 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64679 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Xí - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64680 Thành phố Đồng Xoài Đường Hàm Nghi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64681 Thành phố Đồng Xoài Đường Hàm Nghi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Trường Chinh 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64682 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hồ Xuân Hương - Đường Triệu Quang Phục 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64683 Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Thì Nhậm - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64684 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Siêu - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64685 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Phú Thứ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64686 Thành phố Đồng Xoài Đường Triệu Quang Phục - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Xí 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64687 Thành phố Đồng Xoài Đường Bạch Đằng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quang Diệu 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64688 Thành phố Đồng Xoài Đường Bạch Đằng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Quang Diệu - Đường Trường Chinh 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64689 Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Văn Đạt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64690 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Đình Hổ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64691 Thành phố Đồng Xoài Đường Dương Bá Trạc - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường 26 tháng 12 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64692 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Toàn tuyến 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 Đất TM-DV đô thị
64693 Thành phố Đồng Xoài Đường 26 tháng 12 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64694 Thành phố Đồng Xoài Đường 9 tháng 6 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Dương Bá Trạc 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64695 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hữu Huân - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 9 tháng 6 - Đường số 4 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64696 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Huấn Nghiệp - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 26 tháng 12 - Đường 9 tháng 6 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64697 Thành phố Đồng Xoài Đường Mạc Đĩnh Chi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường 9 tháng 6 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 Đất TM-DV đô thị
64698 Thành phố Đồng Xoài Đường Cách Mạng Tháng 8 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Vũ Như Tô 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 Đất TM-DV đô thị
64699 Thành phố Đồng Xoài Đường Đặng Thai Mai - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trương Công Định - Đường Phan Huy Ích 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 Đất TM-DV đô thị
64700 Thành phố Đồng Xoài Đường Trương Công Định - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai 11.250.000 5.625.000 4.500.000 3.375.000 2.250.000 Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...