11:30 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
63901 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 87.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
63902 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 82.000 73.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
63903 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 71.000 63.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
63904 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 68.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
63905 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 65.000 56.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
63906 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 63.000 54.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
63907 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 74.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
63908 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 64.000 54.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
63909 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 58.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
63910 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 52.000 42.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
63911 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 48.000 38.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
63912 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã An Nhơn 48.000 39.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
63913 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 87.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
63914 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 82.000 73.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
63915 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 71.000 63.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
63916 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 68.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
63917 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 65.000 56.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
63918 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 63.000 54.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
63919 Thị Xã An Nhơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 10.400 9.400 8.600 - - Đất rừng sản xuất
63920 Thị Xã An Nhơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 9.400 8.600 7.800 - - Đất rừng sản xuất
63921 Thị Xã An Nhơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 8.500 7.700 7.000 - - Đất rừng sản xuất
63922 Thị Xã An Nhơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 7.800 7.200 6.600 - - Đất rừng sản xuất
63923 Thị Xã An Nhơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng đặc dụng
63924 Thị Xã An Nhơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng đặc dụng
63925 Thị Xã An Nhơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng đặc dụng
63926 Thị Xã An Nhơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng đặc dụng
63927 Thị Xã An Nhơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng phòng hộ
63928 Thị Xã An Nhơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng phòng hộ
63929 Thị Xã An Nhơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng phòng hộ
63930 Thị Xã An Nhơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng phòng hộ
63931 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Kênh tưới N2-1 - Đến Cầu sông Vố 780.000 - - - - Đất ở đô thị
63932 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Cầu Sông Vố - Đến ngã ba vào Bệnh viện 880.000 - - - - Đất ở đô thị
63933 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã tư Trung tâm dân số huyện - Đến giáp Trường nội trú huyện 880.000 - - - - Đất ở đô thị
63934 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ giáp Trường Nội trú huyện - Đến ngã ba đường vào Khu nghĩa địa Thôn 9 480.000 - - - - Đất ở đô thị
63935 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ cầu Sông Vố - Đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
63936 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình - Đến ngã tư nhà ông Chung 880.000 - - - - Đất ở đô thị
63937 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Cầu Sông Đinh 780.000 - - - - Đất ở đô thị
63938 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường nội bộ huyện 660.000 - - - - Đất ở đô thị
63939 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Công an huyện 880.000 - - - - Đất ở đô thị
63940 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba Công an huyện - Đến ngã ba đường vào Bệnh viện 480.000 - - - - Đất ở đô thị
63941 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba đường vào Bệnh viện - Đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện 200.000 - - - - Đất ở đô thị
63942 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba huyện đội - Đến giáp Cầu Sông Đinh 880.000 - - - - Đất ở đô thị
63943 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Công an huyện - Đến hết nhà ông Lương 200.000 - - - - Đất ở đô thị
63944 Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7) 180.000 - - - - Đất ở đô thị
63945 Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Trường Trung Hưng - Đến nhà ông Chí 400.000 - - - - Đất ở đô thị
63946 Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Cầu Sông Đinh - Đến hết Trường THPT số 2 340.000 - - - - Đất ở đô thị
63947 Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Đoạn trước Trường THPT số 2 340.000 - - - - Đất ở đô thị
63948 Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ giáp đoạn trước Trường THPT số 2 - Đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B) 200.000 - - - - Đất ở đô thị
63949 Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi 180.000 - - - - Đất ở đô thị
63950 Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba dốc Đình - Đến ngã tư nhà ông Tuấn 300.000 - - - - Đất ở đô thị
63951 Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba nhà ông Đông - Đến ngã tư nhà ông Tuấn 300.000 - - - - Đất ở đô thị
63952 Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc 200.000 - - - - Đất ở đô thị
63953 Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến từ ngã ba nhà ông Lê Phước Long - Đến đường 5B 200.000 - - - - Đất ở đô thị
63954 Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến từ Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng - Đến ngã 3 cầu sông Đinh 160.000 - - - - Đất ở đô thị
63955 Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường có lộ giới rộng 17m 900.000 - - - - Đất ở đô thị
63956 Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường có lộ giới rộng 15m 800.000 - - - - Đất ở đô thị
63957 Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tự - đến ngã ba cầu Sông Đinh 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
63958 Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba cầu Sông Đinh - đến ngã ba nhà ông Tìm 700.000 - - - - Đất ở đô thị
63959 Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tìm - đến nhà ông Hùng 500.000 - - - - Đất ở đô thị
63960 Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ nhà ông Hùng - đến cầu Đất Dài 300.000 - - - - Đất ở đô thị
63961 Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 20m (đoạn trước UBND xã) 330.000 - - - - Đất ở đô thị
63962 Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 17,5m 330.000 - - - - Đất ở đô thị
63963 Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m 275.000 - - - - Đất ở đô thị
63964 Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m 275.000 - - - - Đất ở đô thị
63965 Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường cố lộ giới rộng 7 m 220.000 - - - - Đất ở đô thị
63966 Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 5 m 220.000 - - - - Đất ở đô thị
63967 Huyện An Lão Khu TĐC số 2 (xã An Hưng) Các tuyến đường có lộ giới rộng 15,5m 308.000 - - - - Đất ở đô thị
63968 Huyện An Lão Khu TĐC số 2 (xã An Hưng) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m 275.000 - - - - Đất ở đô thị
63969 Huyện An Lão Khu TĐC số 2 (xã An Hưng) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m 275.000 - - - - Đất ở đô thị
63970 Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629 Từ Suối bà Nhỏ - Đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) 400.000 - - - - Đất ở đô thị
63971 Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629 Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) - Đến Cầu Đốc Tiềm 560.000 - - - - Đất ở đô thị
63972 Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629 Từ Cầu Đốc Tiềm - Đến giáp Sân vận động 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
63973 Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629 Từ giáp Sân vận động - Đến hết Trường Nhật 1.360.000 - - - - Đất ở đô thị
63974 Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629 Từ hết Trường Nhật - Đến giáp cầu An Lão 960.000 - - - - Đất ở đô thị
63975 Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629 Từ giáp Cầu An Lão - Đến hết nhà bà Nữ (An Tân) 880.000 - - - - Đất ở đô thị
63976 Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629 Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) - Đến giáp Kênh tưới N2-1 600.000 - - - - Đất ở đô thị
63977 Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629 Từ ngã ba Chợ (đường 629, nhà ông Đạt) - Đến giáp nhà ông Trương Minh Châu 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
63978 Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn Ngã ba Chợ An Hòa - Đến Cầu Bến Nhơn 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
63979 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ quán cafe Sông Nghi - Đến ngã tư nhà ông Ư 300.000 - - - - Đất ở đô thị
63980 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ nhà ông Ư - Đến ngã tư bản tin thôn Vạn Khánh 250.000 - - - - Đất ở đô thị
63981 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa 300.000 - - - - Đất ở đô thị
63982 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà ông Việt (điện tử) - Đến giáp bờ đê 400.000 - - - - Đất ở đô thị
63983 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà ông Hào (thuế) - Đến ngã 4 nhà ông Đạt (Tài chính) 540.000 - - - - Đất ở đô thị
63984 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ nhà bà Trang - Đến ngã 4 trục đường giữa (nhà ông Đã) 410.000 - - - - Đất ở đô thị
63985 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ nhà bà Sao - Đến ngã 4 đường giữa (nhà ông lửa) 410.000 - - - - Đất ở đô thị
63986 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã 4 đường 629 từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Giõi 410.000 - - - - Đất ở đô thị
63987 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung - Đến nhà Thầy Chung (xuân phong Nam) 480.000 - - - - Đất ở đô thị
63988 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) - Đến quán cafe Nấm 250.000 - - - - Đất ở đô thị
63989 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy - Đến ngã 4 nhà ông Ngữ 410.000 - - - - Đất ở đô thị
63990 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ cầu Bến Nhơn - Đến chân dốc đá mòn 300.000 - - - - Đất ở đô thị
63991 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ Nhà ông Máy - Đến cụm công nghiệp Gò cây duối 300.000 - - - - Đất ở đô thị
63992 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Phía Tây An Hòa 450.000 - - - - Đất ở đô thị
63993 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ Công ty Dược - Đến giáp ngã ba đường đi Ân Hảo Tây 250.000 - - - - Đất ở đô thị
63994 Huyện An Lão Tuyến ĐS14 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS9 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
63995 Huyện An Lão Tuyến ĐS15 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS19 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
63996 Huyện An Lão Tuyến ĐS9 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS14 - Đến điểm cuối ĐS15 600.000 - - - - Đất ở đô thị
63997 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Các khu vực còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu 400.000 - - - - Đất ở đô thị
63998 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới rộng 24 m 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
63999 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới rộng 14 m 800.000 - - - - Đất ở đô thị
64000 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 24m 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...