22:44 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
50001 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.160.000 755.000 640.000 465.000 - Đất ở nông thôn
50002 Thị Xã Tân Uyên ĐH-404 - Khu vực 2 ĐT-746 (Gốc Gòn) - Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Phú Tân 1.730.000 1.120.000 950.000 690.000 - Đất ở nông thôn
50003 Thị Xã Tân Uyên ĐH-405 (Trần Đại Nghĩa) - Khu vực 2 Suối Chợ (ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp) - ĐH-404 (ranh Phú Tân) 1.557.000 1.008.000 855.000 621.000 - Đất ở nông thôn
50004 Thị Xã Tân Uyên ĐH-407 (Nguyễn Tri Phương) - Khu vực 2 Ranh Phú Chánh - Tân Hiệp - ĐT-742 (Phú Chánh) 1.557.000 1.008.000 855.000 621.000 - Đất ở nông thôn
50005 Thị Xã Tân Uyên ĐH-408 - Khu vực 2 ĐT-742 (Phú Chánh) - Ranh Phú Chánh - Hòa Phú (Thủ Dầu Một) 1.730.000 1.120.000 950.000 690.000 - Đất ở nông thôn
50006 Thị Xã Tân Uyên ĐH-409 (Vĩnh Lợi) - Khu vực 2 Cầu Vĩnh Lợi (Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Tân) - ĐH-410 (Ấp 6 Vĩnh Tân) 1.384.000 896.000 760.000 552.000 - Đất ở nông thôn
50007 Thị Xã Tân Uyên ĐH-410 - Khu vực 2 Ranh Bình Mỹ - Vĩnh Tân - Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
50008 Thị Xã Tân Uyên ĐH-410 - Khu vực 2 Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân - ĐT-742 Vĩnh Tân 1.557.000 1.008.000 855.000 621.000 - Đất ở nông thôn
50009 Thị Xã Tân Uyên ĐH-419 - Khu vực 2 ĐT-742 (Vĩnh Tân) - Giáp KCN VSIP II 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
50010 Thị Xã Tân Uyên ĐH-424 - Khu vực 2 ĐT-742 (Vĩnh Tân) - Giáp KCN VSIP II 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
50011 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Một số tuyến đường nhựa thuộc xã Bạch Đằng 1.384.000 896.000 760.000 552.000 - Đất ở nông thôn
50012 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Một số tuyến đường nhựa thuộc xã Thạnh Hội 1.384.000 896.000 760.000 552.000 - Đất ở nông thôn
50013 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.124.500 728.000 617.500 448.500 - Đất ở nông thôn
50014 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.038.000 672.000 570.000 414.000 - Đất ở nông thôn
50015 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.038.000 672.000 570.000 414.000 - Đất ở nông thôn
50016 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 951.500 616.000 522.500 379.500 - Đất ở nông thôn
50017 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.038.000 672.000 570.000 414.000 - Đất ở nông thôn
50018 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 951.500 616.000 522.500 379.500 - Đất ở nông thôn
50019 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 951.500 616.000 522.500 379.500 - Đất ở nông thôn
50020 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 865.000 560.000 475.000 345.000 - Đất ở nông thôn
50021 Thị Xã Tân Uyên ĐT-742 - Khu vực 1 Ranh Phú Tân - Phú Chánh - Cầu Trại Cưa 1.860.000 1.210.000 1.020.000 740.000 - Đất TM-DV nông thôn
50022 Thị Xã Tân Uyên ĐT-742 - Khu vực 1 Cầu Trại Cưa - Ranh Vĩnh Tân - Tân Bình 1.674.000 1.089.000 918.000 666.000 - Đất TM-DV nông thôn
50023 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Khu vực 1 Cầu Hố Đại (ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp) - Cầu Tân Hội (ranh Tân Vĩnh Hiệp - Tân Hiệp) 1.860.000 1.210.000 1.020.000 740.000 - Đất TM-DV nông thôn
50024 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Khu vực 1 Ranh Hội Nghĩa - Tân Lập - ĐT-747 (Hội Nghĩa) 1.488.000 968.000 816.000 592.000 - Đất TM-DV nông thôn
50025 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Khu vực 1 Ranh Uyên Hưng - Hội Nghĩa - Cầu Bình Cơ (ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) 1.860.000 1.210.000 1.020.000 740.000 - Đất TM-DV nông thôn
50026 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747B - Khu vực 1 Ranh Tân Hiệp - Hội Nghĩa - ĐT-747 (Hội Nghĩa) 1.860.000 1.210.000 1.020.000 740.000 - Đất TM-DV nông thôn
50027 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.209.000 786.500 663.000 481.000 - Đất TM-DV nông thôn
50028 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.023.000 665.500 561.000 407.000 - Đất TM-DV nông thôn
50029 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.116.000 726.000 612.000 444.000 - Đất TM-DV nông thôn
50030 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 930.000 605.000 510.000 370.000 - Đất TM-DV nông thôn
50031 Thị Xã Tân Uyên ĐH-404 - Khu vực 2 ĐT-746 (Gốc Gòn) - Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Phú Tân 1.380.000 900.000 760.000 550.000 - Đất TM-DV nông thôn
50032 Thị Xã Tân Uyên ĐH-405 (Trần Đại Nghĩa) - Khu vực 2 Suối Chợ (ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp) - ĐH-404 (ranh Phú Tân) 1.242.000 810.000 684.000 495.000 - Đất TM-DV nông thôn
50033 Thị Xã Tân Uyên ĐH-407 (Nguyễn Tri Phương) - Khu vực 2 Ranh Phú Chánh - Tân Hiệp - ĐT-742 (Phú Chánh) 1.242.000 810.000 684.000 495.000 - Đất TM-DV nông thôn
50034 Thị Xã Tân Uyên ĐH-408 - Khu vực 2 ĐT-742 (Phú Chánh) - Ranh Phú Chánh - Hòa Phú (Thủ Dầu Một) 1.380.000 900.000 760.000 550.000 - Đất TM-DV nông thôn
50035 Thị Xã Tân Uyên ĐH-409 (Vĩnh Lợi) - Khu vực 2 Cầu Vĩnh Lợi (Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Tân) - ĐH-410 (Ấp 6 Vĩnh Tân) 1.104.000 720.000 608.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
50036 Thị Xã Tân Uyên ĐH-410 - Khu vực 2 Ranh Bình Mỹ - Vĩnh Tân - Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân 966.000 630.000 532.000 385.000 - Đất TM-DV nông thôn
50037 Thị Xã Tân Uyên ĐH-410 - Khu vực 2 Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân - ĐT-742 Vĩnh Tân 1.242.000 810.000 684.000 495.000 - Đất TM-DV nông thôn
50038 Thị Xã Tân Uyên ĐH-419 - Khu vực 2 ĐT-742 (Vĩnh Tân) - Giáp KCN VSIP II 966.000 630.000 532.000 385.000 - Đất TM-DV nông thôn
50039 Thị Xã Tân Uyên ĐH-424 - Khu vực 2 ĐT-742 (Vĩnh Tân) - Giáp KCN VSIP II 966.000 630.000 532.000 385.000 - Đất TM-DV nông thôn
50040 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Một số tuyến đường nhựa thuộc xã Bạch Đằng 1.104.000 720.000 608.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
50041 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Một số tuyến đường nhựa thuộc xã Thạnh Hội 1.104.000 720.000 608.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
50042 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 897.000 585.000 494.000 357.500 - Đất TM-DV nông thôn
50043 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 828.000 540.000 456.000 330.000 - Đất TM-DV nông thôn
50044 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 828.000 540.000 456.000 330.000 - Đất TM-DV nông thôn
50045 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 759.000 495.000 418.000 302.500 - Đất TM-DV nông thôn
50046 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 828.000 540.000 456.000 330.000 - Đất TM-DV nông thôn
50047 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 759.000 495.000 418.000 302.500 - Đất TM-DV nông thôn
50048 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 759.000 495.000 418.000 302.500 - Đất TM-DV nông thôn
50049 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 690.000 450.000 380.000 275.000 - Đất TM-DV nông thôn
50050 Thị Xã Tân Uyên ĐT-742 - Khu vực 1 Ranh Phú Tân - Phú Chánh - Cầu Trại Cưa 1.510.000 980.000 830.000 600.000 - Đất SX-KD nông thôn
50051 Thị Xã Tân Uyên ĐT-742 - Khu vực 1 Cầu Trại Cưa - Ranh Vĩnh Tân - Tân Bình 1.359.000 882.000 747.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
50052 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Khu vực 1 Cầu Hố Đại (ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp) - Cầu Tân Hội (ranh Tân Vĩnh Hiệp - Tân Hiệp) 1.510.000 980.000 830.000 600.000 - Đất SX-KD nông thôn
50053 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Khu vực 1 Ranh Hội Nghĩa - Tân Lập - ĐT-747 (Hội Nghĩa) 1.208.000 784.000 664.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
50054 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Khu vực 1 Ranh Uyên Hưng - Hội Nghĩa - Cầu Bình Cơ (ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) 1.510.000 980.000 830.000 600.000 - Đất SX-KD nông thôn
50055 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747B - Khu vực 1 Ranh Tân Hiệp - Hội Nghĩa - ĐT-747 (Hội Nghĩa) 1.510.000 980.000 830.000 600.000 - Đất SX-KD nông thôn
50056 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 981.500 637.000 539.500 390.000 - Đất SX-KD nông thôn
50057 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 830.500 539.000 456.500 330.000 - Đất SX-KD nông thôn
50058 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 906.000 588.000 498.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
50059 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 755.000 490.000 415.000 300.000 - Đất SX-KD nông thôn
50060 Thị Xã Tân Uyên ĐH-404 - Khu vực 2 ĐT-746 (Gốc Gòn) - Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Phú Tân 1.120.000 730.000 620.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
50061 Thị Xã Tân Uyên ĐH-405 (Trần Đại Nghĩa) - Khu vực 2 Suối Chợ (ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp) - ĐH-404 (ranh Phú Tân) 1.008.000 657.000 558.000 405.000 - Đất SX-KD nông thôn
50062 Thị Xã Tân Uyên ĐH-407 (Nguyễn Tri Phương) - Khu vực 2 Ranh Phú Chánh - Tân Hiệp - ĐT-742 (Phú Chánh) 1.008.000 657.000 558.000 405.000 - Đất SX-KD nông thôn
50063 Thị Xã Tân Uyên ĐH-408 - Khu vực 2 ĐT-742 (Phú Chánh) - Ranh Phú Chánh - Hòa Phú (Thủ Dầu Một) 1.120.000 730.000 620.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
50064 Thị Xã Tân Uyên ĐH-409 (Vĩnh Lợi) - Khu vực 2 Cầu Vĩnh Lợi (Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Tân) - ĐH-410 (Ấp 6 Vĩnh Tân) 896.000 584.000 496.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
50065 Thị Xã Tân Uyên ĐH-410 - Khu vực 2 Ranh Bình Mỹ - Vĩnh Tân - Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
50066 Thị Xã Tân Uyên ĐH-410 - Khu vực 2 Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân - ĐT-742 Vĩnh Tân 1.008.000 657.000 558.000 405.000 - Đất SX-KD nông thôn
50067 Thị Xã Tân Uyên ĐH-419 - Khu vực 2 ĐT-742 (Vĩnh Tân) - Giáp KCN VSIP II 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
50068 Thị Xã Tân Uyên ĐH-424 - Khu vực 2 ĐT-742 (Vĩnh Tân) - Giáp KCN VSIP II 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
50069 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Một số tuyến đường nhựa thuộc xã Bạch Đằng 896.000 584.000 496.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
50070 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Một số tuyến đường nhựa thuộc xã Thạnh Hội 896.000 584.000 496.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
50071 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 728.000 474.500 403.000 292.500 - Đất SX-KD nông thôn
50072 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 672.000 438.000 372.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
50073 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 672.000 438.000 372.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
50074 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 616.000 401.500 341.000 247.500 - Đất SX-KD nông thôn
50075 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 672.000 438.000 372.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
50076 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 616.000 401.500 341.000 247.500 - Đất SX-KD nông thôn
50077 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 616.000 401.500 341.000 247.500 - Đất SX-KD nông thôn
50078 Thị Xã Tân Uyên Khu vực 2 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 560.000 365.000 310.000 225.000 - Đất SX-KD nông thôn
50079 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 1 200.000 160.000 130.000 100.000 - Đất trồng lúa
50080 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 1 200.000 160.000 130.000 100.000 - Đất trồng cây hàng năm khác
50081 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 2 150.000 120.000 95.000 75.000 - Đất trồng lúa
50082 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 2 150.000 120.000 95.000 75.000 - Đất trồng cây hàng năm khác
50083 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 1 225.000 180.000 145.000 110.000 - Đất trồng cây lâu năm
50084 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 1 225.000 180.000 145.000 110.000 - Đất nông nghiệp khác
50085 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 2 185.000 150.000 120.000 95.000 - Đất trồng cây lâu năm
50086 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 2 185.000 150.000 120.000 95.000 - Đất nông nghiệp khác
50087 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 1 100.000 100.000 100.000 100.000 - Đất rừng sản xuất
50088 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 1 100.000 100.000 100.000 100.000 - Đất rừng phòng hộ
50089 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 1 100.000 100.000 100.000 100.000 - Đất rừng đặc dụng
50090 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 2 75.000 75.000 75.000 75.000 - Đất rừng sản xuất
50091 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 2 75.000 75.000 75.000 75.000 - Đất rừng phòng hộ
50092 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 2 75.000 75.000 75.000 75.000 - Đất rừng đặc dụng
50093 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 1 110.000 110.000 110.000 110.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
50094 Thị Xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên Khu vực 2 95.000 95.000 95.000 95.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
50095 Huyện Dầu Tiếng Độc Lập - Đường loại 1 - Thị xã Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng 5.120.000 3.328.000 2.560.000 2.048.000 - Đất ở đô thị
50096 Huyện Dầu Tiếng Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị xã Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo 5.760.000 3.744.000 2.880.000 2.304.000 - Đất ở đô thị
50097 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Đường loại 1 - Thị xã Dầu Tiếng Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân) 5.120.000 3.328.000 2.560.000 2.048.000 - Đất ở đô thị
50098 Huyện Dầu Tiếng Tự Do - Đường loại 1 - Thị xã Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều 5.760.000 3.744.000 2.880.000 2.304.000 - Đất ở đô thị
50099 Huyện Dầu Tiếng Độc Lập - Đường loại 2 - Thị xã Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
50100 Huyện Dầu Tiếng Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị xã Dầu Tiếng Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc 3.240.000 2.106.000 1.620.000 1.296.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...