15:51 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46301 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng - Đường loại 4 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường NH9 Khu Hòa Lợi 5.564.000 3.341.000 2.502.500 1.781.000 - Đất TM-DV đô thị
46302 Thành phố Thủ Dầu Một Tô Vĩnh Diện (cũ đường nhánh Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 4 Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Văn Trỗi 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46303 Thành phố Thủ Dầu Một Tú Xương - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Tiết 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46304 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Bình Trọng - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46305 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Ngọc Lên - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Cầu Cháy 7.704.000 4.626.000 3.465.000 2.466.000 - Đất TM-DV đô thị
46306 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Phú - Đường loại 4 Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường 30/4 7.704.000 4.626.000 3.465.000 2.466.000 - Đất TM-DV đô thị
46307 Thành phố Thủ Dầu Một Trịnh Hoài Đức - Đường loại 4 Ngô Văn Trị - Cuối tuyến 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46308 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Chinh - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Đường số 9 Phú Chánh A 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46309 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Minh Đức - Đường loại 4 Đường 30/4 - Lê Hồng Phong 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46310 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4 Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 5.564.000 3.341.000 2.502.500 1.781.000 - Đất TM-DV đô thị
46311 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Ranh Định Hòa - Hòa Phú 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46312 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4 Ranh Định Hòa - Hòa Phú - Đại lộ Bình Dương 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46313 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 5.564.000 3.341.000 2.502.500 1.781.000 - Đất TM-DV đô thị
46314 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m 5.136.000 3.084.000 2.310.000 1.644.000 - Đất TM-DV đô thị
46315 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m 4.708.000 2.827.000 2.117.500 1.507.000 - Đất TM-DV đô thị
46316 Thành phố Thủ Dầu Một An Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.275.000 - Đất TM-DV đô thị
46317 Thành phố Thủ Dầu Một An Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài) - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài, ĐX-002 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46318 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Ngọc Thu - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh 3.392.000 2.208.000 1.696.000 1.360.000 - Đất TM-DV đô thị
46319 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Ngọc Thu - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46320 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Văn Bình - Đường loại 5 Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân Vạn 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.700.000 - Đất TM-DV đô thị
46321 Thành phố Thủ Dầu Một Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) 3.392.000 2.208.000 1.696.000 1.360.000 - Đất TM-DV đô thị
46322 Thành phố Thủ Dầu Một Đồng Cây Viết - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Đường N1 (KCN Đại Đăng) 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.275.000 - Đất TM-DV đô thị
46323 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) - Đường loại 5 Phú Lợi - Khu di tích nhà tù Phú Lợi 3.816.000 2.484.000 1.908.000 1.530.000 - Đất TM-DV đô thị
46324 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Mội Chợ (ĐX-104) - Đường loại 5 Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46325 Thành phố Thủ Dầu Một Đường N6 (đường Liên khu 6, 7 8, 9, Phú Hòa) - Đường loại 5 Trần Văn Ơn - Lê Hồng Phong 3.392.000 2.208.000 1.696.000 1.360.000 - Đất TM-DV đô thị
46326 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Phạm Ngọc Thạch 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46327 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-002 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46328 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-002 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Đồng Cây Viết 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46329 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-003 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46330 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-004 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46331 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-005 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Nhà ông Khương 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46332 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-005 - Đường loại 5 Nhà ông Khương - ĐX-006 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46333 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-006 - Đường loại 5 ĐX-002 - Khu liên hợp 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46334 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-007 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46335 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-008 - Đường loại 5 ĐX-002 - ĐX-058 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46336 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-009 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46337 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-010 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46338 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-011 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46339 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-012 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Huỳnh Văn Lũy 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46340 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-013 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-002 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46341 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-014 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46342 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-015 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46343 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-016 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46344 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-017 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46345 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-018 - Đường loại 5 ĐX-014 - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46346 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-018 (nhánh) - Đường loại 5 ĐX-018 - ĐX-002 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46347 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-019 - Đường loại 5 ĐX-014 - ĐX-002 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46348 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-020 - Đường loại 5 ĐX-021 - Huỳnh Văn Lũy 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46349 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-021 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46350 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-022 - Đường loại 5 ĐX-023 - An Mỹ - Phú Mỹ 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46351 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-023 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-026 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46352 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-023 (nhánh) - Đường loại 5 ĐX-023 - ĐX-025 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46353 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-024 - Đường loại 5 ĐX-022 - ĐX-025 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46354 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-025 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46355 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-026 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46356 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-027 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-026 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46357 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-027 - Đường loại 5 ĐX-026 - ĐX-002 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46358 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-028 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46359 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-029 - Đường loại 5 ĐX-027 - Đồng Cây Viết 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46360 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-030 - Đường loại 5 ĐX-026 - ĐX-002 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46361 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-031 - Đường loại 5 ĐX-013 - Khu tái định cư Phú Mỹ 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46362 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-032 - Đường loại 5 Đồng Cây Viết - ĐX-033 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46363 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-033 - Đường loại 5 Đồng Cây Viết - ĐX-038 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46364 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-034 - Đường loại 5 Đồng Cây Viết - Mỹ Phước - Tân Vạn 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46365 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-035 - Đường loại 5 ĐX-034 - Đồng Cây Viết 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46366 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-036 - Đường loại 5 Đồng Cây Viết - ĐX-037 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46367 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-037 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-034 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46368 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-038 - Đường loại 5 ĐX-034 - KCN Đại Đăng 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46369 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-039 - Đường loại 5 ĐX-037 - ĐX-038 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46370 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-040 - Đường loại 5 Phạm Ngọc Thạch - Sân golf 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46371 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-041 - Đường loại 5 ĐX-043 - ĐX-044 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46372 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-042 - Đường loại 5 ĐX-044 - ĐX-043 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46373 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-043 - Đường loại 5 Phạm Ngọc Thạch - ĐX-042 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46374 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-044 - Đường loại 5 Phạm Ngọc Thạch - ĐX-043 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46375 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-045 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46376 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-046 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46377 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-047 - Đường loại 5 ĐX-001 - Phạm Ngọc Thạch 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46378 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-048 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46379 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-049 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Ông Út Gìn 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46380 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-050 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46381 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-051 - Đường loại 5 Phạm Ngọc Thạch - Mỹ Phước - Tân Vạn 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46382 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-052 - Đường loại 5 Khu liên hợp - ĐX-054 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46383 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-054 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-013 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46384 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-055 - Đường loại 5 ĐX-001 - Mỹ Phước - Tân Vạn 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46385 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-056 - Đường loại 5 ĐX-040 - Xưởng Phạm Đức 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46386 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-057 - Đường loại 5 ĐX-040 - Xưởng giấy 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46387 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-058 - Đường loại 5 ĐX-006 - Khu liên hợp 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46388 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-059 - Đường loại 5 ĐX-054 - Khu liên hợp 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46389 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-060 - Đường loại 5 ĐX-013 - ĐX-002 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46390 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-061 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - ĐX-062 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46391 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-062 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46392 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-063 - Đường loại 5 Truông Bồng Bông - Ranh Khu liên hợp 2.544.000 1.656.000 1.272.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
46393 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-064 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46394 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-065 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - Trần Ngọc Lên 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46395 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-066 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - ĐX-069 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46396 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-067 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - ĐX-069 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46397 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-068 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - ĐX-069 2.756.000 1.794.000 1.378.000 1.105.000 - Đất TM-DV đô thị
46398 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-069 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-065 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46399 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-070 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Cuối tuyến 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
46400 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-071 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-065 2.968.000 1.932.000 1.484.000 1.190.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...