12:58 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
45401 Huyện Bình Đại Đường Cầu Chùa - Xã Lộc Thuận Đường trung tâm xã (Thửa 224 tờ 15) - Cầu chùa (Thửa 39 tờ 15) 324.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45402 Huyện Bình Đại Đường Cầu Chùa - Xã Lộc Thuận Đường trung tâm xã (Thửa 171 tờ 15 ) - Cầu chùa (Thửa 778 tờ 15) 324.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45403 Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 30 tờ 49) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 77 tờ 12 ) 1.326.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45404 Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 38 tờ 49 ) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 15 tờ 27 ) 1.326.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45405 Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận Vòng xoay Bến Đình (Thửa 129 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 9 tờ 26 ) 1.092.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45406 Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận Vòng xoay Bến Đình (Thửa 195 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 34 tờ 26 ) 1.092.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45407 Huyện Bình Đại Đường Bùi Sĩ Hùng - Xã Bình Thới Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 39 tờ 49) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 233 tờ 48) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45408 Huyện Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình Thới Vòng xoay Bến Đình (Thửa 79 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 245 tờ 14 ) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45409 Huyện Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình Thới Vòng xoay Bến Đình (Thửa 76 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 216 tờ 14 ) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45410 Huyện Bình Đại Đường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa Lộc Vòng xoay Bến Đình (Thửa 103 tờ 5) - Bến phà Bình Tân (Thửa 120 tờ 7) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45411 Huyện Bình Đại Đường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa Lộc Vòng xoay Bến Đình (Thửa 433 tờ 8) - Bến phà Bình Tân (Thửa 707 tờ 7) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45412 Huyện Bình Đại Đường huyện 15 - Xã Đại Hòa Lộc Thửa 136 tờ 7 - Thửa 129 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45413 Huyện Bình Đại Đường huyện 15 - Xã Đại Hòa Lộc Thửa 669 tờ 7 - Thửa 133 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45414 Huyện Bình Đại Đường Đê Tây - Chợ Long Hòa Thửa 56 tờ 13 - Thửa 58 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45415 Huyện Bình Đại Đường Đê Tây - Chợ Long Hòa Thửa 8 tờ tờ 13 - Thửa 33 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45416 Huyện Bình Đại Hai bên đường xã - Chợ Long Hòa Thửa 214 tờ 13 - Thửa 317 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45417 Huyện Bình Đại Hai bên đường xã - Chợ Long Hòa Thửa 16 tờ 13 - Thửa 315 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45418 Huyện Bình Đại Chợ Long Định Thửa 40 tờ 7 - Thửa 43 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45419 Huyện Bình Đại Chợ Long Định Thửa 60 tờ 7 - Thửa 302 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45420 Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp Thửa 88 tờ 9 - Thửa 91 tờ 9 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45421 Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp Thửa 144 tờ 9 - Thửa 179 tờ 9 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45422 Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp Thửa 231 tờ 8, 259 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45423 Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Phú Thuận Thửa 71tờ 2 - Thửa 73 tờ 2 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45424 Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Thuận Thửa 76 tờ 2 - Thửa 85 tờ 2 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45425 Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Thuận Thửa 81 tờ 2 - Thửa 75 tờ 2 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45426 Huyện Bình Đại Hai bên dãy phố chợ - Chợ Phú Thuận Thửa 116 tờ 2 - Thửa 120 tờ 2 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45427 Huyện Bình Đại Hai bên dãy phố chợ - Chợ Phú Thuận Các Thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ 2 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45428 Huyện Bình Đại Cặp chợ - Chợ Châu Hưng Thửa 26 tờ 8 - Thửa 38 tờ 8 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45429 Huyện Bình Đại ĐHưng Chánh - Chợ Châu Hưng Thửa 24 tờ 7 - Thửa 20 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45430 Huyện Bình Đại ĐHưng Chánh - Chợ Châu Hưng Thửa 39 tờ 8 - Thừa 102 tờ 17 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45431 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng Thửa 1 tờ 8 - Thửa 376 tờ 18 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45432 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng Thửa 1 tờ 7 - Thửa 166 tờ 18 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45433 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận Thửa 5 tờ 16 - Thửa 22 tờ 16 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45434 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận Thửa 12 tờ 17 - Thửa 36 tờ 17 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45435 Huyện Bình Đại ĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng Thửa 37 tờ 5 - Thửa 15 tờ 17 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45436 Huyện Bình Đại ĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận Thửa 340 tờ 14 - Thửa 29 tờ 16 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45437 Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới Lai Thửa 37 tờ 8 - Thửa 29 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45438 Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới Lai Thửa 28 tờ 8 - Thửa 64 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45439 Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới Lai Thửa 160 tờ 6 - Thửa 496 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45440 Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới Lai Thửa 2 tờ 10 - Thửa 31 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45441 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Thới Lai Thửa 6 tờ 8 - Thửa 122 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45442 Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Thới Lai Thửa 57 tờ 8 - Thửa 10 tờ 11 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45443 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Thới Lai Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố 8 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45444 Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Vang Quới Đông Thửa 02 tờ 8 - Thửa 63 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45445 Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Vang Quới Đông Thửa 31 tờ 8 - Thửa 143 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45446 Huyện Bình Đại Đường Cây Dương - Chợ Vang Quới Đông Thửa 173tờ 8 - Thửa 23tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45447 Huyện Bình Đại Đường Cây Dương - Chợ Vang Quới Đông Thửa 150 tờ 8 - Thửa 20 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45448 Huyện Bình Đại Hai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới Tây Thửa 178 tờ 9 - Thửa 243 tờ 9 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45449 Huyện Bình Đại Hai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới Tây Thửa 93 tờ 9 - Thửa 148 tờ 9 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45450 Huyện Bình Đại Hai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới Tây Thửa 164 tờ 9 - Thửa 202 tờ 9 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45451 Huyện Bình Đại Hai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới Tây Thửa 203 tờ 9 - Thửa 207 tờ 9 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45452 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Vang Quới Tây Thửa 209 tờ 9 - Thửa 230 tờ 9 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45453 Huyện Bình Đại Hai bên ĐH07 - Chợ Phú Vang Thửa 175 tờ 11 - Thửa 201 tờ 11 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45454 Huyện Bình Đại Hai bên ĐH07 - Chợ Phú Vang Thửa 212 tờ 11 - Thửa 232 tờ 11 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45455 Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Vang Thửa 226 tờ 11 - Thửa 228 tờ 11 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45456 Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Vang Thửa 210 tờ 11 - Thửa 223 tờ 11 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45457 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Lộc Sơn Thửa 425 tờ 14 - Thửa 539 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45458 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Lộc Sơn Thửa 83 tờ 14 - Thửa 564 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45459 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Sơn Thửa 60 tờ 17 - Thửa 352 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45460 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Sơn Thửa 74 tờ 17 - Thửa 9 tờ 18 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45461 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc Sơn Thửa 97 tờ 17 - Thửa 437 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45462 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc Sơn Thửa 88 tờ 17 - Thửa 467 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45463 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Sơn Thửa 8 tờ 19 - Thửa 102 tờ 17 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45464 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Sơn Thửa 14 tờ 19 - Thửa 37 tờ 19 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45465 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Thành Thửa 54 tờ 10 - Thửa 166 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45466 Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Thành Thửa 143 tờ 11 - Thửa 201 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45467 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Thành Thửa 286 tờ 5 - Thửa 279 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45468 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Thành Thửa 11 tờ 11 - Thửa 278 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45469 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Phú Long Thửa 14 tờ 6 - Thửa 70 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45470 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Định Trung Thửa 4 tờ 36 - Thửa 10 tờ 33 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45471 Huyện Bình Đại Đường Ao Vuông - Chợ Định Trung Thửa 74 tờ 34 - Thửa 26 tờ 34 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45472 Huyện Bình Đại Đường Ao Vuông - Chợ Định Trung Thửa 61tờ 34 - Thửa 29 tờ 34 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45473 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định Trung Thửa 65 tờ 34 - Thửa 22 tờ 34 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45474 Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định Trung Thửa 24 tờ 34 - Thửa 33tờ 34 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45475 Huyện Bình Đại Chợ Bình Thới Thửa 126 tờ 12 - Thửa 71 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45476 Huyện Bình Đại Chợ Bình Thới Thửa 153 tờ 12 - Thửa 129 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45477 Huyện Bình Đại Chợ Đại Hòa Lộc Thửa 153 tờ 8 - Thửa 158 tờ 8 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45478 Huyện Bình Đại Chợ Đại Hòa Lộc Thửa 171 tờ 7 - Thửa 253 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45479 Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Trị (ĐH08) Thửa 79 tờ 18 - Thửa 85 tờ 19 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45480 Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Trị (ĐH08) Thửa 88 tờ 19 - Thửa 120 tờ 19 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45481 Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Phước Thửa 135 tờ 44 - Thửa 208 tờ 44 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45482 Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Phước Thửa 144 tờ 44 - Thửa 220 tờ 44 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45483 Huyện Bình Đại Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước Thửa 133 tờ 12 - Thửa 48 tờ 12 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45484 Huyện Bình Đại Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước Thửa 127 tờ 12 - Thửa 53 tờ 12 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45485 Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức Thửa 370 tờ 11 - Thửa 403 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45486 Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức Thửa 2 tờ 12 - Thửa 550 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45487 Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức Thửa 320 tờ 11 - Thửa 479 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45488 Huyện Bình Đại Đường Giồng Cà - Chợ Thừa Đức Thửa 404 tờ 11 - Thửa 406 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45489 Huyện Bình Đại Đường Giồng Cà - Chợ Thừa Đức Thửa 436 tờ 11 - Thửa 396 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45490 Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Long - Chợ Thừa Đức Thửa 235 tờ 11 - Thửa 306 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45491 Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Long - Chợ Thừa Đức Thửa 236 tờ 11 - Thửa 255 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45492 Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa Đức Thửa 33 tờ 12 - Thửa 314 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45493 Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa Đức Thửa 32 tờ 12 - Thửa 313 tờ 11 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45494 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Thới Thuận Thửa 269 tờ 13 - Thửa 367tờ 13 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45495 Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Thới Thuận Thửa 272 tờ 13 - Thửa 390 tờ 13 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45496 Huyện Bình Đại Trung tâm chợ - Chợ Thới Thuận Thửa 595 tờ 13 - Thửa 602 tờ 13 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45497 Huyện Bình Đại Thị trấn Bình Đại 166.000 93.000 64.000 44.000 34.000 Đất trồng cây hàng năm
45498 Huyện Bình Đại Địa bàn các xã 93.000 66.000 53.000 40.000 34.000 Đất trồng cây hàng năm
45499 Huyện Bình Đại Khu phố của Thị trấn Bình Đại 356.000 194.000 142.000 109.000 79.000 Đất trồng cây lâu năm
45500 Huyện Bình Đại Phần còn lại của thị trấn Bình Đại 238.000 130.000 95.000 73.000 53.000 Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...