| 45101 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bà Khoai |
Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 208 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 246 tờ 31 Thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45102 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bà Khoai |
Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 182 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 219 tờ 31 Thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45103 |
Huyện Bình Đại |
Đường Trịnh Viết Bàng |
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 312 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 92 tờ 30 Thị trấn)
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45104 |
Huyện Bình Đại |
Đường Trịnh Viết Bàng |
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 354 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 31 tờ 30 Thị trấn)
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45105 |
Huyện Bình Đại |
Đường Võ Thị Phò |
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 49 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 38 tờ 59 Thị trấn)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45106 |
Huyện Bình Đại |
Đường Võ Thị Phò |
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 47 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 93 tờ 59 Thị trấn)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45107 |
Huyện Bình Đại |
Đường Mậu Thân |
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 48 tờ 9 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 56 tờ 33 Thị trấn)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45108 |
Huyện Bình Đại |
Đường Mậu Thân |
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 4 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 145 tờ 33 Thị trấn)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45109 |
Huyện Bình Đại |
Đường Lê Hoàng Chiếu |
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 79 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 99 tờ 29 Thị trấn)
|
2.496.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45110 |
Huyện Bình Đại |
Đường Lê Hoàng Chiếu |
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27)) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 88 tờ 29 Thị trấn)
|
2.496.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45111 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bùi Sĩ Hùng |
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 16 tờ 8) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 03 tờ 4)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45112 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn) |
Đường Đồng Khởi (Thửa 02 tờ 3) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 133 tờ 3)
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45113 |
Huyện Bình Đại |
Huyện Bình Đại |
Các vị trí còn lại
|
346.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45114 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên Quốc lộ 57B |
Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn)
|
3.666.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45115 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên Quốc lộ 57B |
Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn)
|
3.666.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45116 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên Quốc lộ 57B |
Đường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn)
|
6.708.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45117 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên Quốc lộ 57B |
Đường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn)
|
6.708.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45118 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên Quốc lộ 57B |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn)
|
3.510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45119 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên Quốc lộ 57B |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn)
|
3.510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45120 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên Quốc lộ 57B |
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn)
|
2.340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45121 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên Quốc lộ 57B |
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn)
|
2.340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45122 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên Quốc lộ 57B |
Cống Soài Bọng (Thửa 170 tờ 49 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 55 tờ 69 Thị trấn)
|
1.092.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45123 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên Quốc lộ 57B |
Cống Soài Bọng (Thửa 12 tờ 64 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 62 tờ 69 Thị trấn)
|
1.092.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45124 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bà Nhựt |
Quốc lộ 57B (Thửa 35 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 90 tờ 17 Thị trấn)
|
1.296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45125 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bà Nhựt |
Quốc lộ 57B (Thửa 57 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 132 tờ 13 Thị trấn)
|
1.296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45126 |
Huyện Bình Đại |
Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc |
Quốc lộ 57B (Thửa 93 tờ 41 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 118 tờ 46 Thị trấn)
|
2.340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45127 |
Huyện Bình Đại |
Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc |
Quốc lộ 57B (Thửa 168 tờ 40 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 166 tờ 23 Thị trấn)
|
2.340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45128 |
Huyện Bình Đại |
Đường Đồng Khởi |
Quốc lộ 57B (Thửa 55 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 46 tờ 3)
|
2.340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45129 |
Huyện Bình Đại |
Đường Đồng Khởi |
Quốc lộ 57B (Thửa 68 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 29 tờ 27)
|
2.340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45130 |
Huyện Bình Đại |
Đường Nguyễn Thị Định |
Giáp đường Bà Nhựt (Thửa 166 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 6 tờ 34 Thị trấn)
|
1.404.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45131 |
Huyện Bình Đại |
Đường Nguyễn Thị Định |
Giáp đường Bà Nhựt (Thửa 4 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 194 tờ 34 Thị trấn)
|
1.404.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45132 |
Huyện Bình Đại |
Đường 30 tháng 4 |
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 89 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 21 tờ 34 Thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45133 |
Huyện Bình Đại |
Đường 30 tháng 4 |
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 233 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 25 tờ 34 Thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45134 |
Huyện Bình Đại |
Đường Trần Ngọc Giải |
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 231 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 254 tờ 31 Thị trấn)
|
2.592.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45135 |
Huyện Bình Đại |
Đường Trần Ngọc Giải |
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 199 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 344 tờ 31 Thị trấn)
|
2.592.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45136 |
Huyện Bình Đại |
Đường Trần Hoàn Vũ |
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 54 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 65 tờ 31 Thị trấn)
|
2.592.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45137 |
Huyện Bình Đại |
Đường Trần Hoàn Vũ |
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 107 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 105 tờ 31 Thị trấn)
|
2.592.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45138 |
Huyện Bình Đại |
Đường Cách mạng tháng 8 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn |
Giáp QL 57B (Thửa 120 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 316 tờ 31 Thị trấn)
|
4.176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45139 |
Huyện Bình Đại |
Đường 3 tháng 2 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn |
Thửa 165 tờ 31 Thị trấn - Thửa 177 tờ 31 Thị trấn
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45140 |
Huyện Bình Đại |
Đường Huỳnh Tấn Phát |
Giáp QL 57B (Thửa 17 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 25 tờ 26 Thị trấn)
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45141 |
Huyện Bình Đại |
Đường Huỳnh Tấn Phát |
Giáp QL 57B (Thửa 27 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 45 tờ 26 Thị trấn)
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45142 |
Huyện Bình Đại |
Đường 268 |
Giáp QL 57B (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 18 tờ 40 Thị trấn)
|
1.728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45143 |
Huyện Bình Đại |
Đường 268 |
Giáp QL 57B (Thửa 25 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 51 tờ 40 Thị trấn)
|
1.728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45144 |
Huyện Bình Đại |
Đường chợ thực phẩm |
Giáp đường 268 (Thửa 194 tờ 40 Thị trấn) - Giáp kênh chợ (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45145 |
Huyện Bình Đại |
Đường Lê Phát Dân |
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 119 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 68 tờ 40 Thị trấn)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45146 |
Huyện Bình Đại |
Đường Lê Phát Dân |
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 101 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 34 tờ 40 Thị trấn)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45147 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bà Khoai |
Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 208 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 246 tờ 31 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45148 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bà Khoai |
Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 182 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 219 tờ 31 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45149 |
Huyện Bình Đại |
Đường Trịnh Viết Bàng |
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 312 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 92 tờ 30 Thị trấn)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45150 |
Huyện Bình Đại |
Đường Trịnh Viết Bàng |
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 354 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 31 tờ 30 Thị trấn)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45151 |
Huyện Bình Đại |
Đường Võ Thị Phò |
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 49 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 38 tờ 59 Thị trấn)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45152 |
Huyện Bình Đại |
Đường Võ Thị Phò |
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 47 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 93 tờ 59 Thị trấn)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45153 |
Huyện Bình Đại |
Đường Mậu Thân |
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 48 tờ 9 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 56 tờ 33 Thị trấn)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45154 |
Huyện Bình Đại |
Đường Mậu Thân |
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 4 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 145 tờ 33 Thị trấn)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45155 |
Huyện Bình Đại |
Đường Lê Hoàng Chiếu |
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 79 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 99 tờ 29 Thị trấn)
|
1.872.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45156 |
Huyện Bình Đại |
Đường Lê Hoàng Chiếu |
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27)) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 88 tờ 29 Thị trấn)
|
1.872.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45157 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bùi Sĩ Hùng |
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 16 tờ 8) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 03 tờ 4)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45158 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn) |
Đường Đồng Khởi (Thửa 02 tờ 3) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 133 tờ 3)
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 45159 |
Huyện Bình Đại |
Huyện Bình Đại |
Các vị trí còn lại
|
259.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45160 |
Huyện Bình Đại |
Đường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng |
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 276 tờ 28 ) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45161 |
Huyện Bình Đại |
Đường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng |
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 112 tờ 3) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45162 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bình Thắng - Xã Bình Thắng |
Giáp Cầu Chợ (Thửa 201 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 161 tờ 3 )
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45163 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bình Thắng - Xã Bình Thắng |
Giáp Cầu Chợ (Thửa 213 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 157 tờ 3 )
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45164 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên đường khu vực cảng cá - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng |
Đường Đồng Khởi (Thửa 298 tờ 03) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 143 tờ 3)
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45165 |
Huyện Bình Đại |
Đường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình Thắng |
Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 258 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 105 tờ 18 )
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45166 |
Huyện Bình Đại |
Đường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình Thắng |
Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 32 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 121 tờ 18 )
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45167 |
Huyện Bình Đại |
Đường ấp 1 - Xã Bình Thắng |
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 33 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 64 tờ 26)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45168 |
Huyện Bình Đại |
Đường ấp 1 - Xã Bình Thắng |
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 34 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 73 tờ 26)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45169 |
Huyện Bình Đại |
Đường vào trung tâm xã - Xã Lộc Thuận |
Lộ Cây Quéo (Thửa 6 tờ 18) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 9 tờ 15 )
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45170 |
Huyện Bình Đại |
Đường vào trung tâm xã - Xã Lộc Thuận |
Lộ Cây Quéo (Thửa 327 tờ 15) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 8 tờ 15)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45171 |
Huyện Bình Đại |
Đường Xóm Đùi - Xã Lộc Thuận |
Thửa 108 tờ 17 - Thửa 345 tờ 15
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45172 |
Huyện Bình Đại |
Đường Xóm Đùi - Xã Lộc Thuận |
Thửa 01 tờ 20 - Thửa 388 tờ 15
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45173 |
Huyện Bình Đại |
Đường Cái Muồng - Xã Lộc Thuận |
Thửa 436 tờ 15 - Thửa 221 tờ 14
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45174 |
Huyện Bình Đại |
Đường Cái Muồng - Xã Lộc Thuận |
Thửa 456 tờ 15 - Thửa 267 tờ 14
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45175 |
Huyện Bình Đại |
Đường Cầu Chùa - Xã Lộc Thuận |
Đường trung tâm xã (Thửa 224 tờ 15) - Cầu chùa (Thửa 39 tờ 15)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45176 |
Huyện Bình Đại |
Đường Cầu Chùa - Xã Lộc Thuận |
Đường trung tâm xã (Thửa 171 tờ 15 ) - Cầu chùa (Thửa 778 tờ 15)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45177 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận |
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 30 tờ 49) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 77 tờ 12 )
|
2.210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45178 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận |
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 38 tờ 49 ) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 15 tờ 27 )
|
2.210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45179 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận |
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 129 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 9 tờ 26 )
|
1.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45180 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận |
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 195 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 34 tờ 26 )
|
1.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45181 |
Huyện Bình Đại |
Đường Bùi Sĩ Hùng - Xã Bình Thới |
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 39 tờ 49) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 233 tờ 48)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45182 |
Huyện Bình Đại |
Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình Thới |
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 79 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 245 tờ 14 )
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45183 |
Huyện Bình Đại |
Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình Thới |
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 76 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 216 tờ 14 )
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45184 |
Huyện Bình Đại |
Đường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa Lộc |
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 103 tờ 5) - Bến phà Bình Tân (Thửa 120 tờ 7)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45185 |
Huyện Bình Đại |
Đường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa Lộc |
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 433 tờ 8) - Bến phà Bình Tân (Thửa 707 tờ 7)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45186 |
Huyện Bình Đại |
Đường huyện 15 - Xã Đại Hòa Lộc |
Thửa 136 tờ 7 - Thửa 129 tờ 7
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45187 |
Huyện Bình Đại |
Đường huyện 15 - Xã Đại Hòa Lộc |
Thửa 669 tờ 7 - Thửa 133 tờ 7
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45188 |
Huyện Bình Đại |
Đường Đê Tây - Chợ Long Hòa |
Thửa 56 tờ 13 - Thửa 58 tờ 13
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45189 |
Huyện Bình Đại |
Đường Đê Tây - Chợ Long Hòa |
Thửa 8 tờ tờ 13 - Thửa 33 tờ 13
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45190 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên đường xã - Chợ Long Hòa |
Thửa 214 tờ 13 - Thửa 317 tờ 8
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45191 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên đường xã - Chợ Long Hòa |
Thửa 16 tờ 13 - Thửa 315 tờ 8
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45192 |
Huyện Bình Đại |
Chợ Long Định |
Thửa 40 tờ 7 - Thửa 43 tờ 7
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45193 |
Huyện Bình Đại |
Chợ Long Định |
Thửa 60 tờ 7 - Thửa 302 tờ 7
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45194 |
Huyện Bình Đại |
Chợ Tam Hiệp |
Thửa 88 tờ 9 - Thửa 91 tờ 9
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45195 |
Huyện Bình Đại |
Chợ Tam Hiệp |
Thửa 144 tờ 9 - Thửa 179 tờ 9
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45196 |
Huyện Bình Đại |
Chợ Tam Hiệp |
Thửa 231 tờ 8, 259 tờ 8
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45197 |
Huyện Bình Đại |
ĐH07 - Chợ Phú Thuận |
Thửa 71tờ 2 - Thửa 73 tờ 2
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45198 |
Huyện Bình Đại |
Đường vào UBND xã - Chợ Phú Thuận |
Thửa 76 tờ 2 - Thửa 85 tờ 2
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45199 |
Huyện Bình Đại |
Đường vào UBND xã - Chợ Phú Thuận |
Thửa 81 tờ 2 - Thửa 75 tờ 2
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45200 |
Huyện Bình Đại |
Hai bên dãy phố chợ - Chợ Phú Thuận |
Thửa 116 tờ 2 - Thửa 120 tờ 2
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |