| 20101 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) |
Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) - Đến kênh 3.000
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20102 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) |
Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A
về hướng 8A (Bờ Nam)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20103 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) |
Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A
về hướng 8A (Bờ Nam)
|
696.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20104 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) |
Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A - Đến kênh 1.000
|
696.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20105 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) |
Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A - Đến kênh 1.000
|
608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20106 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) |
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20107 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) |
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20108 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) |
Bắt đầu từ kênh 4.001 - Đến hết ấp 8B
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20109 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) |
Bắt đầu từ kênh 4.002 - Đến hết ấp 8B
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20110 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) |
Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20111 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) |
Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20112 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) |
Bắt đầu từ hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20113 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) |
Bắt đầu từ hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20114 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) |
Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 1A - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20115 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) |
Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 1A - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20116 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) |
Bắt đầu từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20117 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) |
Bắt đầu từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20118 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) |
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh - Đến giáp ranh xã Phước Long
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20119 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) |
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh - Đến giáp ranh xã Phước Long
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20120 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) |
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20121 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) |
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20122 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ cây xăng Trí Toả - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (ấp 1B)
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20123 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ cây xăng Trí Toả - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (ấp 3)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20124 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20125 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20126 |
Huyện Phước Long |
Xã Phong Thạnh Tây A |
Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai - Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20127 |
Huyện Phước Long |
Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM - Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20128 |
Huyện Phước Long |
Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Phong Thạnh Tây A |
QL Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh Xáng Phụng Hiệp
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20129 |
Huyện Phước Long |
Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ QL Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 1B về hướng Phong Thạnh - Giá Rai
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20130 |
Huyện Phước Long |
Đường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp ấp 2B - Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20131 |
Huyện Phước Long |
Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3 - Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20132 |
Huyện Phước Long |
Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B - Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20133 |
Huyện Phước Long |
Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B - Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20134 |
Huyện Phước Long |
Kênh 3000 ấp 8A - Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20135 |
Huyện Phước Long |
Kênh 4000 ấp 8A, 8B - Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20136 |
Huyện Phước Long |
Kênh 5000 ấp 8B - Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20137 |
Huyện Phước Long |
Kênh 6000 ấp 8B - Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20138 |
Huyện Phước Long |
Kênh 7000 ấp 8B - Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20139 |
Huyện Phước Long |
Kênh 8000 ấp 8B - Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20140 |
Huyện Phước Long |
Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A)- Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh) - Đến kênh 1000
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20141 |
Huyện Phước Long |
Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A)- Xã Phong Thạnh Tây A |
Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A) - Đến Vinh Ông
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20142 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ UBND xã - Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20143 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ UBND xã - Đến kênh Hòa Bình
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20144 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ UBND xã - Đến kênh Hòa Bình
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20145 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20146 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ kênh 1.000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến ngã tư Mười Khịch
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20147 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ Giáp ranh thị trấn - Đến Cây Nhâm
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20148 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ Giáp ranh thị trấn - Đến Cây Nhâm
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20149 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ Cây Nhâm - Đến cầu Tám Ngọ
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20150 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ Cây Nhâm - Đến cầu Tám Ngọ
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20151 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Đông)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20152 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Tây)
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20153 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Tây)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20154 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20155 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20156 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20157 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu Hòa Bình - Đến đập Kiểm Đê
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20158 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu Hòa Bình - Đến đập Kiểm Đê
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20159 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ - Đến nhà ông Võ Thành Đức
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20160 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ - Đến nhà ông Võ Thành Đức
|
608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20161 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức - Đến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé)
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20162 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức - Đến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé)
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20163 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) - Đến cầu đập Kiểm Đê
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20164 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) - Đến cầu đập Kiểm Đê
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20165 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh) - Đến cầu Hai Giỏi
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20166 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh) - Đến cầu Hai Giỏi
|
536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20167 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện)
|
464.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20168 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20169 |
Huyện Phước Long |
Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến cầu 9 Xị
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20170 |
Huyện Phước Long |
QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20171 |
Huyện Phước Long |
QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ nhà Út Nhàn - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi Đìa Muồng)
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20172 |
Huyện Phước Long |
QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch
(hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Đông)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20173 |
Huyện Phước Long |
QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch
(hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20174 |
Huyện Phước Long |
QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch
(hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20175 |
Huyện Phước Long |
QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm - Đến cầu đập Kiểm đê
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20176 |
Huyện Phước Long |
QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (Cầu Xáng Cụt)
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20177 |
Huyện Phước Long |
QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (Cầu Xáng Cụt)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20178 |
Huyện Phước Long |
QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học "B"
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20179 |
Huyện Phước Long |
QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20180 |
Huyện Phước Long |
QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ Thuỷ lợi (ông Thum) - Đến ngã 4 Đìa 5 Quyền
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20181 |
Huyện Phước Long |
QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga - Đến Miễu ấp Mỹ Tân
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20182 |
Huyện Phước Long |
Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ ngã tư cầu 9 Xị ấp Vĩnh Phú B - Đến chùa Đìa Muồng ấp Vĩnh Lộc
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20183 |
Huyện Phước Long |
Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến giáp ranh nhà ông Kha (Hưng Phú)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20184 |
Huyện Phước Long |
Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long - Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20185 |
Huyện Phước Long |
Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu 8 ngọ (ấp Huê 3) - Đến ngã 4 trường Tiểu Học - ấp Phước 3B)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20186 |
Huyện Phước Long |
Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20187 |
Huyện Phước Long |
Tuyến Kênh Tây Lác- Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ nhà ông 8 Ý (ấp Phước 3B) - Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh (Kênh Tư Hùng)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20188 |
Huyện Phước Long |
Tuyến Kênh Tây Lác- Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Hiền - Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Nhất (ngã tư Tây Mập)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20189 |
Huyện Phước Long |
Tuyến Kênh Tây Mập- Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ ranh nhà ông Mai Văn Nhất (ngã tư Tây Mập) - Đến nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20190 |
Huyện Phước Long |
Tuyến Kênh Quảng Ắt- Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) - Đến Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20191 |
Huyện Phước Long |
Tuyến Kênh Quảng Ắt- Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20192 |
Huyện Phước Long |
Tuyến Kênh Chòm Tre- Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3) - Đến nhà ông Dương Văn Phến (ngã ba ấp Tường 1)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20193 |
Huyện Phước Long |
Tuyến đường bờ Cỏ Bông- Xã Vĩnh Phú Đông |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Lợi
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 20194 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính)
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 20195 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long |
Kênh Tài Chính (Ba Tụi) - Đến kênh Cầu Cháy
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 20196 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long |
Kênh Tài Chính (Ba Tụi) - Đến kênh Cầu Cháy
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 20197 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt)
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 20198 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt)
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 20199 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt) - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng)
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 20200 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt) - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng)
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |