13:18 - 08/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19601 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu - Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) 480.000 - - - - Đất ở
19602 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu - Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) 340.000 - - - - Đất ở
19603 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) - Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai 360.000 - - - - Đất ở
19604 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) - Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai 280.000 - - - - Đất ở
19605 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) 550.000 - - - - Đất ở
19606 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) 440.000 - - - - Đất ở
19607 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) - Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A 440.000 - - - - Đất ở
19608 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) - Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A 340.000 - - - - Đất ở
19609 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ tây) 440.000 - - - - Đất ở
19610 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong 360.000 - - - - Đất ở
19611 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong 280.000 - - - - Đất ở
19612 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ Kênh 1.000 (Cầu Vĩnh Phong) - Đến giáp xã Vĩnh Thanh 280.000 - - - - Đất ở
19613 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông) 380.000 - - - - Đất ở
19614 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông) 280.000 - - - - Đất ở
19615 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông) - Đến kênh 500 (bờ đông) hướng Vĩnh Phong 340.000 - - - - Đất ở
19616 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ - Đến kênh 6 Hạo 680.000 - - - - Đất ở
19617 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ - Đến kênh 6 Hạo 540.000 - - - - Đất ở
19618 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ kênh 6 Hạo - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long 540.000 - - - - Đất ở
19619 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ kênh 6 Hạo - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long 440.000 - - - - Đất ở
19620 Huyện Phước Long Khu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh ( chùa CosĐon) - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 2000) 340.000 - - - - Đất ở
19621 Huyện Phước Long Khu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 6000) 340.000 - - - - Đất ở
19622 Huyện Phước Long Khu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến hết ranh thị trấn Phước Long 440.000 - - - - Đất ở
19623 Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long - Đến Cầu Kinh mới (2 Đạo) 860.000 - - - - Đất ở
19624 Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ Cầu Kinh mới (2 Đạo) - Đến Cống Út Hạnh 550.000 - - - - Đất ở
19625 Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ Cống Út Hạnh - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 1.100.000 - - - - Đất ở
19626 Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu Ba Âu - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đống) 280.000 - - - - Đất ở
19627 Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu Kênh 2.000 (Út Ri) - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh 280.000 - - - - Đất ở
19628 Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ Câu kênh Nhỏ Trường học - Đến cầu Trung ương Đoàn 4.000 (Vườn Cò) 280.000 - - - - Đất ở
19629 Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Vĩnh Phú Tây Đầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến cây Xăng Lâm Xiệu 750.000 - - - - Đất ở
19630 Huyện Phước Long Tuyến lộ bê tông 2m- Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ đường từ Cầu nhà ông Nguyễn Văn An - Đến cầu áp Bình Thiện xã Vĩnh Thanh 300.000 - - - - Đất ở
19631 Huyện Phước Long Tuyến lộ bê tông 3m ấp Bình Tất - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ Cầu 8 Thành ấp Bình Tốt - Đến nhà ông Minh Cương ấp Bình Tốt B 400.000 - - - - Đất ở
19632 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình - Đến Cầu Vĩnh Phong 700.000 - - - - Đất ở
19633 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình - Đến Cầu Vĩnh Phong 600.000 - - - - Đất ở
19634 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập 900.000 - - - - Đất ở
19635 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập 700.000 - - - - Đất ở
19636 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa 1.300.000 - - - - Đất ở
19637 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa 1.100.000 - - - - Đất ở
19638 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành. 1.300.000 - - - - Đất ở
19639 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành. 1.000.000 - - - - Đất ở
19640 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành - Đến ranh cống Hai Tiệm 1.100.000 - - - - Đất ở
19641 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành - Đến ranh cống Hai Tiệm 950.000 - - - - Đất ở
19642 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cống Hai Tiệm - Đến Cầu xã Tá 760.000 - - - - Đất ở
19643 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cống Hai Tiệm - Đến Cầu xã Tá 600.000 - - - - Đất ở
19644 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cống Cây Nhâm - Đến cầu Miễu -Huê 2B, lộ bê tông 3m 440.000 - - - - Đất ở
19645 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cầu Trưởng Tòa -tường thắng B - Đến cầu nhà ông Hà 590.000 - - - - Đất ở
19646 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cầu Tường Thắng B - Đến Cầu 3 Tàng (Huê 2A) 590.000 - - - - Đất ở
19647 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cầu Tường Thắng B - Đến cầu 3 Tàng - Huê 2A, Lộ bê tông 3m 590.000 - - - - Đất ở
19648 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến cầu Tư Nuôi (Huê 1) Lộ bê tông 3m 340.000 - - - - Đất ở
19649 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cống Tư Quán - Đến cầu 9 Chánh -Vĩnh Bình B (Nhà văn hoá ấp Tường 3A) Lộ bê tông 3m 340.000 - - - - Đất ở
19650 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ Cống Hai Tiệm - Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A) Lộ bê tông 3m 340.000 - - - - Đất ở
19651 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ kênh 8.000 - Đến Cầu nhà ông Hiền (Vĩnh Bình B) Lộ bê tông 3m 340.000 - - - - Đất ở
19652 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) 650.000 - - - - Đất ở
19653 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) 550.000 - - - - Đất ở
19654 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) - Đến kênh 3.000 550.000 - - - - Đất ở
19655 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) - Đến kênh 3.000 440.000 - - - - Đất ở
19656 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam) 960.000 - - - - Đất ở
19657 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam) 870.000 - - - - Đất ở
19658 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A - Đến kênh 1.000 870.000 - - - - Đất ở
19659 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A - Đến kênh 1.000 760.000 - - - - Đất ở
19660 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000 650.000 - - - - Đất ở
19661 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000 550.000 - - - - Đất ở
19662 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ kênh 4.001 - Đến hết ấp 8B 550.000 - - - - Đất ở
19663 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ kênh 4.002 - Đến hết ấp 8B 440.000 - - - - Đất ở
19664 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn 800.000 - - - - Đất ở
19665 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn 650.000 - - - - Đất ở
19666 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B 600.000 - - - - Đất ở
19667 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B 490.000 - - - - Đất ở
19668 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 1A - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh 650.000 - - - - Đất ở
19669 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 1A - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh 550.000 - - - - Đất ở
19670 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh 550.000 - - - - Đất ở
19671 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh 490.000 - - - - Đất ở
19672 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh - Đến giáp ranh xã Phước Long 550.000 - - - - Đất ở
19673 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh - Đến giáp ranh xã Phước Long 490.000 - - - - Đất ở
19674 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông) 440.000 - - - - Đất ở
19675 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông) 340.000 - - - - Đất ở
19676 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ cây xăng Trí Toả - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (ấp 1B) 280.000 - - - - Đất ở
19677 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ cây xăng Trí Toả - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (ấp 3) 540.000 - - - - Đất ở
19678 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai 280.000 - - - - Đất ở
19679 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai 540.000 - - - - Đất ở
19680 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai - Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai 380.000 - - - - Đất ở
19681 Huyện Phước Long Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM - Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B 440.000 - - - - Đất ở
19682 Huyện Phước Long Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Phong Thạnh Tây A QL Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh Xáng Phụng Hiệp 340.000 - - - - Đất ở
19683 Huyện Phước Long Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ QL Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 1B về hướng Phong Thạnh - Giá Rai 280.000 - - - - Đất ở
19684 Huyện Phước Long Đường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp ấp 2B - Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói 300.000 - - - - Đất ở
19685 Huyện Phước Long Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3 - Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B 280.000 - - - - Đất ở
19686 Huyện Phước Long Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B - Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng 280.000 - - - - Đất ở
19687 Huyện Phước Long Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B - Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng 280.000 - - - - Đất ở
19688 Huyện Phước Long Kênh 3000 ấp 8A - Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng 280.000 - - - - Đất ở
19689 Huyện Phước Long Kênh 4000 ấp 8A, 8B - Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng 280.000 - - - - Đất ở
19690 Huyện Phước Long Kênh 5000 ấp 8B - Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng 280.000 - - - - Đất ở
19691 Huyện Phước Long Kênh 6000 ấp 8B - Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng 280.000 - - - - Đất ở
19692 Huyện Phước Long Kênh 7000 ấp 8B - Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng 280.000 - - - - Đất ở
19693 Huyện Phước Long Kênh 8000 ấp 8B - Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng 280.000 - - - - Đất ở
19694 Huyện Phước Long Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A)- Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh) - Đến kênh 1000 280.000 - - - - Đất ở
19695 Huyện Phước Long Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A)- Xã Phong Thạnh Tây A Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A) - Đến Vinh Ông 280.000 - - - - Đất ở
19696 Huyện Phước Long Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ UBND xã - Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc) 540.000 - - - - Đất ở
19697 Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ UBND xã - Đến kênh Hòa Bình 540.000 - - - - Đất ở
19698 Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ UBND xã - Đến kênh Hòa Bình 440.000 - - - - Đất ở
19699 Huyện Phước Long Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc) 380.000 - - - - Đất ở
19700 Huyện Phước Long Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ kênh 1.000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến ngã tư Mười Khịch 280.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...