| 17701 |
Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành |
Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)
|
10.590.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17702 |
Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh |
Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu
|
5.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17703 |
Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh |
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
|
10.590.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17704 |
Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh |
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú
|
13.740.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17705 |
Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh |
Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)
|
10.590.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17706 |
Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh |
Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)
|
8.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17707 |
Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh |
Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)
|
6.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17708 |
Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh |
Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17709 |
Thành phố Bạc Liêu |
Bà Huyện Thanh Quan |
Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
|
6.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17710 |
Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Đình Chiểu |
Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
|
7.410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17711 |
Thành phố Bạc Liêu |
Võ Thị Sáu |
Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17712 |
Thành phố Bạc Liêu |
Võ Thị Sáu |
Trần Huỳnh - Đường 23/8
|
6.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17713 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) |
Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17714 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh Xáng
(Hẻm Bờ sông Bạc Liêu) |
Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
|
1.590.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17715 |
Thành phố Bạc Liêu |
Hoàng Diệu |
Ngô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
|
6.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17716 |
Thành phố Bạc Liêu |
Hoàng Diệu |
Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)
|
4.740.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17717 |
Thành phố Bạc Liêu |
Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) |
Cách Mạng - Hoàng Diệu
|
4.740.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17718 |
Thành phố Bạc Liêu |
Lộc Ninh (chưa có tên, người dân gọi là đường Nguyễn Thái Học) |
Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17719 |
Thành phố Bạc Liêu |
Tôn Đức Thắng |
Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)
|
7.410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17720 |
Thành phố Bạc Liêu |
Tôn Đức Thắng |
Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng
|
5.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17721 |
Thành phố Bạc Liêu |
Tôn Đức Thắng |
Cầu Tôn Đức Thắng - đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
3.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17722 |
Thành phố Bạc Liêu |
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) |
Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện) - Cách Mạng
|
6.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17723 |
Thành phố Bạc Liêu |
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) |
Cách Mạng - Hoàng Diệu
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17724 |
Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu |
Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17725 |
Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu |
Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai
|
6.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17726 |
Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17727 |
Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17728 |
Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu |
Miếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh
|
2.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17729 |
Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu |
Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17730 |
Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu |
Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn
|
2.220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17731 |
Thành phố Bạc Liêu |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) |
Kênh Trường Sơn - Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17732 |
Thành phố Bạc Liêu |
Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm
|
3.420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17733 |
Thành phố Bạc Liêu |
Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17734 |
Thành phố Bạc Liêu |
Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Nguyễn Du - Lý Văn Lâm
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17735 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Cầu Kè phường 2 |
Kênh 30/04 - Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17736 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Cầu Kè phường 2 |
Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17737 |
Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) |
Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17738 |
Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) |
Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17739 |
Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) |
Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu)
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17740 |
Thành phố Bạc Liêu |
Khu vực xã Vĩnh Trạch |
Cầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng
|
870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17741 |
Thành phố Bạc Liêu |
Khu vực xã Vĩnh Trạch |
Đầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17742 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đống Đa |
Kênh 30/04 - Lý Văn Lâm
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17743 |
Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Du |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17744 |
Thành phố Bạc Liêu |
Thống Nhất |
Nguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm
|
4.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17745 |
Thành phố Bạc Liêu |
Hồ Thị Kỷ |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17746 |
Thành phố Bạc Liêu |
Phạm Ngũ Lão |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17747 |
Thành phố Bạc Liêu |
Lý Văn Lâm |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17748 |
Thành phố Bạc Liêu |
Lê Thị Hồng Gấm |
Rạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17749 |
Thành phố Bạc Liêu |
Lê Thị Hồng Gấm nối dài |
Ngã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17750 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường hai bên rạch Ông Bổn |
Cầu số 3 (tỉnh lộ 38) - Cống Rạch Ông Bổn
|
930.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17751 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường hai bên rạch Ông Bổn |
Cống Rạch Ông Bổn - Đến hết tuyến
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17752 |
Thành phố Bạc Liêu |
Phan Văn Trị |
Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ
|
4.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17753 |
Thành phố Bạc Liêu |
Tô Hiến Thành |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17754 |
Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Trung Trực |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17755 |
Thành phố Bạc Liêu |
Phùng Ngọc Liêm |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
|
3.780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17756 |
Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Văn Trỗi |
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị
|
3.780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17757 |
Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Văn Trỗi |
Phan Văn Trị - Thống Nhất
|
2.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17758 |
Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ)) |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17759 |
Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Văn A |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17760 |
Thành phố Bạc Liêu |
Lê Thị Cẩm Lệ |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17761 |
Thành phố Bạc Liêu |
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) |
Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Hết ranh Trường Bắn
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17762 |
Thành phố Bạc Liêu |
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) |
Hết ranh Trường Bắn - Giáp ranh huyện Hòa Bình
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17763 |
Thành phố Bạc Liêu |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) |
Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17764 |
Thành phố Bạc Liêu |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) |
Bạch Đằng - Giáp ranh xã Hiệp Thành
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17765 |
Thành phố Bạc Liêu |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) |
Ranh xã Hiệp Thành - Ranh Sóc Trăng
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17766 |
Thành phố Bạc Liêu |
Lộ Chòm Xoài |
Giáp ranh Hoà Bình (NT Đông Hải cũ) - Cống số 2
|
930.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17767 |
Thành phố Bạc Liêu |
Lộ Chòm Xoài |
Cống số 2 - Kênh 30/4
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17768 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng nhãn |
Kênh 30/4 - Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)
|
2.220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17769 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng nhãn |
Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) - Trại điều dưỡng Tỉnh ủy
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17770 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng nhãn |
Trại điều dưỡng Tỉnh ủy - Ranh xã Hiệp Thành
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17771 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng nhãn |
Ranh xã Hiệp Thành - Qua ngã tư trung tâm xã 200m
|
870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17772 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng nhãn |
Qua ngã tư trung tâm xã 200m - Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17773 |
Thành phố Bạc Liêu |
Bờ bao Kênh xáng (Phía đông) |
Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17774 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) |
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Bộ Đội
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17775 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) |
Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè
|
930.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17776 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) |
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội)
|
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17777 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nội bộ số 01 |
Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4
|
930.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17778 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) |
Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha
|
930.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17779 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) |
Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17780 |
Thành phố Bạc Liêu |
Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau |
Đoàn Thị Điểm (phường 3) - Hẻm chùa Tịnh Độ
|
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17781 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Cầu Sập - Ngan Dừa |
Cầu Sập (phường 8) - Cống Cầu Sập (phường 8)
|
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17782 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Văn |
Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 30 m đầu
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17783 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Văn |
60 m tiếp theo
|
1.740.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17784 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Văn |
300 m tiếp theo
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17785 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Văn |
Đoạn còn lại
|
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17786 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lò Rèn |
Lộ Giồng nhãn - Giáp ranh Phường 5
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17787 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lò Rèn |
Giáp ranh phường 5 - Đập Lớn
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17788 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lò Rèn |
Đập Lớn - Nguyễn Thị Minh Khai
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17789 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) |
Đường Ngô Quyền
(Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình
|
528.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17790 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Kha B (Phường 8) |
Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17791 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Kha B (Phường 8) |
Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17792 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường ra chùa Xiêm Cáng |
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Xiêm Cáng
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17793 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 |
Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17794 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 |
Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17795 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 |
Giáp ranh VTĐ - Cách đường Giồng Nhãn 200 m
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17796 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 |
Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17797 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38) |
Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) - Sông Bạc Liêu
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17798 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường VTĐ2 |
Kênh rạch Cần Thăng
(Giáp ranh xã Hiệp Thành) - Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17799 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) |
Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17800 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) |
Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |