22:30 - 24/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17701 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu) 10.590.000 - - - - Đất SX-KD
17702 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu 5.820.000 - - - - Đất SX-KD
17703 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu 10.590.000 - - - - Đất SX-KD
17704 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú 13.740.000 - - - - Đất SX-KD
17705 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) 10.590.000 - - - - Đất SX-KD
17706 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) 8.400.000 - - - - Đất SX-KD
17707 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) 6.360.000 - - - - Đất SX-KD
17708 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi) 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
17709 Thành phố Bạc Liêu Bà Huyện Thanh Quan Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) 6.360.000 - - - - Đất SX-KD
17710 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Đình Chiểu Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) 7.410.000 - - - - Đất SX-KD
17711 Thành phố Bạc Liêu Võ Thị Sáu Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
17712 Thành phố Bạc Liêu Võ Thị Sáu Trần Huỳnh - Đường 23/8 6.360.000 - - - - Đất SX-KD
17713 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu 2.880.000 - - - - Đất SX-KD
17714 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu) Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) 1.590.000 - - - - Đất SX-KD
17715 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Diệu Ngô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) 6.900.000 - - - - Đất SX-KD
17716 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Diệu Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng) 4.740.000 - - - - Đất SX-KD
17717 Thành phố Bạc Liêu Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu 4.740.000 - - - - Đất SX-KD
17718 Thành phố Bạc Liêu Lộc Ninh (chưa có tên, người dân gọi là đường Nguyễn Thái Học) Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
17719 Thành phố Bạc Liêu Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) 7.410.000 - - - - Đất SX-KD
17720 Thành phố Bạc Liêu Tôn Đức Thắng Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng 5.280.000 - - - - Đất SX-KD
17721 Thành phố Bạc Liêu Tôn Đức Thắng Cầu Tôn Đức Thắng - đường Nguyễn Thị Minh Khai 3.480.000 - - - - Đất SX-KD
17722 Thành phố Bạc Liêu Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện) - Cách Mạng 6.360.000 - - - - Đất SX-KD
17723 Thành phố Bạc Liêu Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
17724 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất 3.840.000 - - - - Đất SX-KD
17725 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai 6.360.000 - - - - Đất SX-KD
17726 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
17727 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng 2.760.000 - - - - Đất SX-KD
17728 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Miếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh 2.280.000 - - - - Đất SX-KD
17729 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1 2.040.000 - - - - Đất SX-KD
17730 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn 2.220.000 - - - - Đất SX-KD
17731 Thành phố Bạc Liêu Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) Kênh Trường Sơn - Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD
17732 Thành phố Bạc Liêu Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm 3.420.000 - - - - Đất SX-KD
17733 Thành phố Bạc Liêu Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du 4.320.000 - - - - Đất SX-KD
17734 Thành phố Bạc Liêu Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Du - Lý Văn Lâm 3.360.000 - - - - Đất SX-KD
17735 Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Kè phường 2 Kênh 30/04 - Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
17736 Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Kè phường 2 Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04 570.000 - - - - Đất SX-KD
17737 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn 1.680.000 - - - - Đất SX-KD
17738 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
17739 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu) 1.140.000 - - - - Đất SX-KD
17740 Thành phố Bạc Liêu Khu vực xã Vĩnh Trạch Cầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng 870.000 - - - - Đất SX-KD
17741 Thành phố Bạc Liêu Khu vực xã Vĩnh Trạch Đầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng 720.000 - - - - Đất SX-KD
17742 Thành phố Bạc Liêu Đống Đa Kênh 30/04 - Lý Văn Lâm 3.840.000 - - - - Đất SX-KD
17743 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Du Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 3.840.000 - - - - Đất SX-KD
17744 Thành phố Bạc Liêu Thống Nhất Nguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm 4.380.000 - - - - Đất SX-KD
17745 Thành phố Bạc Liêu Hồ Thị Kỷ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 3.840.000 - - - - Đất SX-KD
17746 Thành phố Bạc Liêu Phạm Ngũ Lão Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
17747 Thành phố Bạc Liêu Lý Văn Lâm Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
17748 Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Hồng Gấm Rạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy 1.080.000 - - - - Đất SX-KD
17749 Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Hồng Gấm nối dài Ngã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường 720.000 - - - - Đất SX-KD
17750 Thành phố Bạc Liêu Đường hai bên rạch Ông Bổn Cầu số 3 (tỉnh lộ 38) - Cống Rạch Ông Bổn 930.000 - - - - Đất SX-KD
17751 Thành phố Bạc Liêu Đường hai bên rạch Ông Bổn Cống Rạch Ông Bổn - Đến hết tuyến 720.000 - - - - Đất SX-KD
17752 Thành phố Bạc Liêu Phan Văn Trị Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ 4.920.000 - - - - Đất SX-KD
17753 Thành phố Bạc Liêu Tô Hiến Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa) 2.760.000 - - - - Đất SX-KD
17754 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Trung Trực Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa) 2.760.000 - - - - Đất SX-KD
17755 Thành phố Bạc Liêu Phùng Ngọc Liêm Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 3.780.000 - - - - Đất SX-KD
17756 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị 3.780.000 - - - - Đất SX-KD
17757 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi Phan Văn Trị - Thống Nhất 2.280.000 - - - - Đất SX-KD
17758 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ)) Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 2.760.000 - - - - Đất SX-KD
17759 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Văn A Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 2.760.000 - - - - Đất SX-KD
17760 Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Cẩm Lệ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 2.760.000 - - - - Đất SX-KD
17761 Thành phố Bạc Liêu Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Hết ranh Trường Bắn 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
17762 Thành phố Bạc Liêu Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) Hết ranh Trường Bắn - Giáp ranh huyện Hòa Bình 570.000 - - - - Đất SX-KD
17763 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng 1.320.000 - - - - Đất SX-KD
17764 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Bạch Đằng - Giáp ranh xã Hiệp Thành 1.140.000 - - - - Đất SX-KD
17765 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Ranh xã Hiệp Thành - Ranh Sóc Trăng 720.000 - - - - Đất SX-KD
17766 Thành phố Bạc Liêu Lộ Chòm Xoài Giáp ranh Hoà Bình (NT Đông Hải cũ) - Cống số 2 930.000 - - - - Đất SX-KD
17767 Thành phố Bạc Liêu Lộ Chòm Xoài Cống số 2 - Kênh 30/4 1.140.000 - - - - Đất SX-KD
17768 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn Kênh 30/4 - Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) 2.220.000 - - - - Đất SX-KD
17769 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) - Trại điều dưỡng Tỉnh ủy 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
17770 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn Trại điều dưỡng Tỉnh ủy - Ranh xã Hiệp Thành 990.000 - - - - Đất SX-KD
17771 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn Ranh xã Hiệp Thành - Qua ngã tư trung tâm xã 200m 870.000 - - - - Đất SX-KD
17772 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn Qua ngã tư trung tâm xã 200m - Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng 780.000 - - - - Đất SX-KD
17773 Thành phố Bạc Liêu Bờ bao Kênh xáng (Phía đông) Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
17774 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Bộ Đội 1.020.000 - - - - Đất SX-KD
17775 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè 930.000 - - - - Đất SX-KD
17776 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội) 810.000 - - - - Đất SX-KD
17777 Thành phố Bạc Liêu Đường Nội bộ số 01 Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4 930.000 - - - - Đất SX-KD
17778 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha 930.000 - - - - Đất SX-KD
17779 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi 720.000 - - - - Đất SX-KD
17780 Thành phố Bạc Liêu Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau Đoàn Thị Điểm (phường 3) - Hẻm chùa Tịnh Độ 810.000 - - - - Đất SX-KD
17781 Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Sập - Ngan Dừa Cầu Sập (phường 8) - Cống Cầu Sập (phường 8) 810.000 - - - - Đất SX-KD
17782 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 30 m đầu 2.760.000 - - - - Đất SX-KD
17783 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn 60 m tiếp theo 1.740.000 - - - - Đất SX-KD
17784 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn 300 m tiếp theo 1.140.000 - - - - Đất SX-KD
17785 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn Đoạn còn lại 810.000 - - - - Đất SX-KD
17786 Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn Lộ Giồng nhãn - Giáp ranh Phường 5 690.000 - - - - Đất SX-KD
17787 Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn Giáp ranh phường 5 - Đập Lớn 960.000 - - - - Đất SX-KD
17788 Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn Đập Lớn - Nguyễn Thị Minh Khai 960.000 - - - - Đất SX-KD
17789 Thành phố Bạc Liêu Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình 528.000 - - - - Đất SX-KD
17790 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8) Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn 1.550.000 - - - - Đất SX-KD
17791 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8) Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
17792 Thành phố Bạc Liêu Đường ra chùa Xiêm Cáng đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Xiêm Cáng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
17793 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch 950.000 - - - - Đất SX-KD
17794 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ 800.000 - - - - Đất SX-KD
17795 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 Giáp ranh VTĐ - Cách đường Giồng Nhãn 200 m 800.000 - - - - Đất SX-KD
17796 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
17797 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38) Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) - Sông Bạc Liêu 950.000 - - - - Đất SX-KD
17798 Thành phố Bạc Liêu Đường VTĐ2 Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành) - Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng 800.000 - - - - Đất SX-KD
17799 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô 1.550.000 - - - - Đất SX-KD
17800 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...