01:37 - 21/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16701 Thành phố Bạc Liêu Ngô Gia Tự Hoàng Diệu - Miếu Bà Đen 16.700.000 - - - - Đất ở
16702 Thành phố Bạc Liêu Đường 30/04 Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu 25.600.000 - - - - Đất ở
16703 Thành phố Bạc Liêu Đường Thanh Niên Hai Bà Trưng - Đường 30/04 15.000.000 - - - - Đất ở
16704 Thành phố Bạc Liêu Lý Thường Kiệt Trần Phú - Phan Đình Phùng 24.700.000 - - - - Đất ở
16705 Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu Nguyễn Huệ - Trần Phú 30.800.000 - - - - Đất ở
16706 Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu Trần Phú - Lê Văn Duyệt 25.600.000 - - - - Đất ở
16707 Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu Lê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự 18.500.000 - - - - Đất ở
16708 Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng Ngô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ) 11.000.000 - - - - Đất ở
16709 Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng Lê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) 7.900.000 - - - - Đất ở
16710 Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng 5.300.000 - - - - Đất ở
16711 Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng Cầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) 3.500.000 - - - - Đất ở
16712 Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi 3.000.000 - - - - Đất ở
16713 Thành phố Bạc Liêu Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu 7.900.000 - - - - Đất ở
16714 Thành phố Bạc Liêu Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu 7.500.000 - - - - Đất ở
16715 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Huệ Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 13.200.000 - - - - Đất ở
16716 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm 15.000.000 - - - - Đất ở
16717 Thành phố Bạc Liêu Đặng Thùy Trâm Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu 13.200.000 - - - - Đất ở
16718 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Năm Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm 10.600.000 - - - - Đất ở
16719 Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập 37.000.000 - - - - Đất ở
16720 Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen 30.800.000 - - - - Đất ở
16721 Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn 21.800.000 - - - - Đất ở
16722 Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình Bắt đầu từ đường Lê Duẩn - Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học 15.600.000 - - - - Đất ở
16723 Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Tôn Đức Thắng 13.400.000 - - - - Đất ở
16724 Thành phố Bạc Liêu Trần Phú Điện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn) - Hòa Bình 45.000.000 - - - - Đất ở
16725 Thành phố Bạc Liêu Trần Phú Hòa Bình - Nguyễn Tất Thành 40.500.000 - - - - Đất ở
16726 Thành phố Bạc Liêu Trần Phú Nguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh 36.000.000 - - - - Đất ở
16727 Thành phố Bạc Liêu Trần Phú Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng 31.700.000 - - - - Đất ở
16728 Thành phố Bạc Liêu Trần Phú Tôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) 28.200.000 - - - - Đất ở
16729 Thành phố Bạc Liêu Trần Phú Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe 24.700.000 - - - - Đất ở
16730 Thành phố Bạc Liêu Trần Phú Hết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) 17.000.000 - - - - Đất ở
16731 Thành phố Bạc Liêu Trần Phú Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay 12.500.000 - - - - Đất ở
16732 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc)) Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe 6.400.000 - - - - Đất ở
16733 Thành phố Bạc Liêu Đường vào Bến xe (hướng Nam) Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe 6.400.000 - - - - Đất ở
16734 Thành phố Bạc Liêu Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu 17.650.000 - - - - Đất ở
16735 Thành phố Bạc Liêu Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp 12.350.000 - - - - Đất ở
16736 Thành phố Bạc Liêu Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông 7.900.000 - - - - Đất ở
16737 Thành phố Bạc Liêu Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) Hết ranh Công ty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây) 5.000.000 - - - - Đất ở
16738 Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa) 5.300.000 - - - - Đất ở
16739 Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa Cầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 3.500.000 - - - - Đất ở
16740 Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi 2.100.000 - - - - Đất ở
16741 Thành phố Bạc Liêu Phía Nam đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ) 5.300.000 - - - - Đất ở
16742 Thành phố Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non 7.500.000 - - - - Đất ở
16743 Thành phố Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1 Hết ranh trường Trăng Non - Cách ranh Vĩnh Lợi 200 m 5.000.000 - - - - Đất ở
16744 Thành phố Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1 Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi 4.000.000 - - - - Đất ở
16745 Thành phố Bạc Liêu Đường Tránh Quốc lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl 2.600.000 - - - - Đất ở
16746 Thành phố Bạc Liêu Đường Tránh Quốc lộ 1 Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa Phường 7 và Phường 8) - Cầu Dần Xây 2.000.000 - - - - Đất ở
16747 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) 5.700.000 - - - - Đất ở
16748 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú 7.500.000 - - - - Đất ở
16749 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu) 17.650.000 - - - - Đất ở
16750 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu 9.700.000 - - - - Đất ở
16751 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu 17.650.000 - - - - Đất ở
16752 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú 22.900.000 - - - - Đất ở
16753 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) 17.650.000 - - - - Đất ở
16754 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) 14.000.000 - - - - Đất ở
16755 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) 10.600.000 - - - - Đất ở
16756 Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi) 7.500.000 - - - - Đất ở
16757 Thành phố Bạc Liêu Bà Huyện Thanh Quan Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) 10.600.000 - - - - Đất ở
16758 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Đình Chiểu Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) 12.350.000 - - - - Đất ở
16759 Thành phố Bạc Liêu Võ Thị Sáu Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh 15.000.000 - - - - Đất ở
16760 Thành phố Bạc Liêu Võ Thị Sáu Trần Huỳnh - Đường 23/8 10.600.000 - - - - Đất ở
16761 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu 4.800.000 - - - - Đất ở
16762 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu) Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) 2.650.000 - - - - Đất ở
16763 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Diệu Ngô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) 11.500.000 - - - - Đất ở
16764 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Diệu Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng) 7.900.000 - - - - Đất ở
16765 Thành phố Bạc Liêu Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu 7.900.000 - - - - Đất ở
16766 Thành phố Bạc Liêu Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ) Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng 5.500.000 - - - - Đất ở
16767 Thành phố Bạc Liêu Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) 12.350.000 - - - - Đất ở
16768 Thành phố Bạc Liêu Tôn Đức Thắng Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng 8.800.000 - - - - Đất ở
16769 Thành phố Bạc Liêu Tôn Đức Thắng Cầu Tôn Đức Thắng - đường Nguyễn Thị Minh Khai 5.800.000 - - - - Đất ở
16770 Thành phố Bạc Liêu Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện) - Cách Mạng 10.600.000 - - - - Đất ở
16771 Thành phố Bạc Liêu Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu 7.500.000 - - - - Đất ở
16772 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất 6.400.000 - - - - Đất ở
16773 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai 10.600.000 - - - - Đất ở
16774 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên 7.500.000 - - - - Đất ở
16775 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng 4.600.000 - - - - Đất ở
16776 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Miếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh 3.800.000 - - - - Đất ở
16777 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1 3.400.000 - - - - Đất ở
16778 Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn 3.700.000 - - - - Đất ở
16779 Thành phố Bạc Liêu Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) Kênh Trường Sơn - Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông) 3.600.000 - - - - Đất ở
16780 Thành phố Bạc Liêu Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm 5.700.000 - - - - Đất ở
16781 Thành phố Bạc Liêu Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du 7.200.000 - - - - Đất ở
16782 Thành phố Bạc Liêu Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Du - Lý Văn Lâm 5.600.000 - - - - Đất ở
16783 Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Kè phường 2 Kênh 30/04 - Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) 2.000.000 - - - - Đất ở
16784 Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Kè phường 2 Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04 950.000 - - - - Đất ở
16785 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn 2.800.000 - - - - Đất ở
16786 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng 2.300.000 - - - - Đất ở
16787 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu) 1.900.000 - - - - Đất ở
16788 Thành phố Bạc Liêu Khu vực xã Vĩnh Trạch Cầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng 1.450.000 - - - - Đất ở
16789 Thành phố Bạc Liêu Khu vực xã Vĩnh Trạch Đầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng 1.200.000 - - - - Đất ở
16790 Thành phố Bạc Liêu Đống Đa Kênh 30/04 - Lý Văn Lâm 6.400.000 - - - - Đất ở
16791 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Du Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 6.400.000 - - - - Đất ở
16792 Thành phố Bạc Liêu Thống Nhất Nguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm 7.300.000 - - - - Đất ở
16793 Thành phố Bạc Liêu Hồ Thị Kỷ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 6.400.000 - - - - Đất ở
16794 Thành phố Bạc Liêu Phạm Ngũ Lão Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 5.500.000 - - - - Đất ở
16795 Thành phố Bạc Liêu Lý Văn Lâm Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 5.500.000 - - - - Đất ở
16796 Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Hồng Gấm Rạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy 1.800.000 - - - - Đất ở
16797 Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Hồng Gấm nối dài Ngã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường 1.200.000 - - - - Đất ở
16798 Thành phố Bạc Liêu Đường hai bên rạch Ông Bổn Cầu số 3 (tỉnh lộ 38) - Cống Rạch Ông Bổn 1.550.000 - - - - Đất ở
16799 Thành phố Bạc Liêu Đường hai bên rạch Ông Bổn Cống Rạch Ông Bổn - Đến hết tuyến 1.200.000 - - - - Đất ở
16800 Thành phố Bạc Liêu Phan Văn Trị Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ 8.200.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...