17:28 - 10/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13801 Thành Phố Vũng Tàu Lê Hồng Phong Lê Lợi - Thùy Vân 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13802 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 05 Lê Hồng Phong nối dài (thuộc đường nội bộ giữa khu Biệt thự Kim Minh và khu Biệt thự Kim Ngân) 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13803 Thành Phố Vũng Tàu Lê Lai Lê Quý Đôn - Thống Nhất 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13804 Thành Phố Vũng Tàu Lê Lai Thống Nhất - Trương Công Định 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13805 Thành Phố Vũng Tàu Lê Lợi Trọn đường 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13806 Thành Phố Vũng Tàu Lê Ngọc Hân Trần Phú - Thủ Khoa Huân 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13807 Thành Phố Vũng Tàu Lê Ngọc Hân Thủ Khoa Huân - Bà Triệu 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13808 Thành Phố Vũng Tàu Lê Phụng Hiểu Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13809 Thành Phố Vũng Tàu Lê Quang Định Đường 30/4 - Bình Giã 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13810 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 135 Lê Quang Định (P,Thắng Nhất) gồm các đoạn đường nội bộ khu đất PTSC của Công ty Dịch vụ Dầu khí 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13811 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 135 Lê Quang Định (B, C, D, E, F, J khu nhà ở PTSC) 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13812 Thành Phố Vũng Tàu Lê Quý Đôn Quang Trung - Ngã 5 Lê Quý Đôn - Lê Lợi - Thủ Khoa Huân 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13813 Thành Phố Vũng Tàu Lê Quý Đôn Đoạn còn lại 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13814 Thành Phố Vũng Tàu Lê Thánh Tông Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13815 Thành Phố Vũng Tàu Lê Thị Riêng Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13816 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Lộc Đường 30/4 - Lê Thị Riêng 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13817 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Lộc Lê Thị Riêng - Bờ kè rạch Bến Đình 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13818 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Tám Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13819 Thành Phố Vũng Tàu Lương Thế Vinh Trương Công Định - Đường 30/4  35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13820 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 30 Lương Thế Vinh (P9) 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13821 Thành Phố Vũng Tàu Lương Văn Can Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13822 Thành Phố Vũng Tàu Lưu Chí Hiếu (P9, P10, P,Rạch Dừa, P,Thắng Nhất) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13823 Thành Phố Vũng Tàu Lưu Hữu Phước (P,Rạch Dừa, P,Thắng Nhất) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13824 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thái Tổ (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13825 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thường Kiệt Nguyễn Trường Tộ - Phạm Ngũ Lão 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13826 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thường Kiệt Phạm Ngũ Lão - Lê Quý Đôn 65.000.000 45.500.000 32.500.000 26.000.000 19.500.000 Đất ở đô thị
13827 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thường Kiệt Lê Quý Đôn - Bà Triệu 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13828 Thành Phố Vũng Tàu Lý Tự Trọng Lê Lợi - Lê Lai 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13829 Thành Phố Vũng Tàu Lý Tự Trọng Lê Lai - Hẻm 45, 146 Lý Tự Trọng 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13830 Thành Phố Vũng Tàu Lý Tự Trọng Đoạn còn lại 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13831 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Đỉnh Chi Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13832 Thành Phố Vũng Tàu Mai Thúc Loan (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13833 Thành Phố Vũng Tàu Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13834 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Đức Kế Nguyễn An Ninh - Cao Thắng 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13835 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Đức Kế Cao Thắng - Pasteur 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13836 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Đức Kế Đoạn còn lại 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13837 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Quyền (P, Thắng Nhất, P,Rạch Dừa) Nguyễn Hữu Cảnh - Nơ Trang Long 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13838 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Văn Huyền Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13839 Thành Phố Vũng Tàu Ngư Phủ Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13840 Thành Phố Vũng Tàu Ngư Phủ nối dài Ngư Phủ - Tôn Đức Thắng 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13841 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn An Ninh Trọn đường 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13842 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 1 Nguyễn An Ninh Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13843 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bảo Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13844 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13845 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bửu (P,Thắng Tam) Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13846 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Chí Thanh Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13847 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Công Trứ Trọn đường 15.753.000 11.027.000 7.877.000 6.301.000 4.726.000 Đất ở đô thị
13848 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Cư Trinh Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13849 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Du Quang Trung  - Trần Hưng Đạo 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13850 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Du Trần Hưng Đạo - Trương Công Định 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13851 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Gia Thiều (P,12) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13852 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 58 Nguyễn Gia Thiều Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13853 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hiền Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13854 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hới (P,8) Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13855 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cảnh Đường 30/4 - Trường Tiểu học Chí Linh 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13856 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn còn lại  21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13857 Thành Phố Vũng Tàu Tuyến hẻm từ số nhà 217 Nguyễn Hữu Cảnh - số nhà 140 Lưu Chí Hiếu 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13858 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 183 Nguyễn Hữu Cảnh (A, B, C, D, E, F, G khu nhà ở C2 Chí Linh) 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13859 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 212 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D, E, F, J, K H khu nhà ở C1 Chí Linh) 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13860 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 217 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D khu nhà ở A Chí Linh) 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13861 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cầu Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13862 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Kim Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13863 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Lương Bằng Nguyễn An Ninh - Lương Thế Vinh  35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13864 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Lương Bằng Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13865 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Bằng (P9) 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13866 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thái Bình Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13867 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thái Học (P,7) Trọn đường 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13868 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thiện Thuật Lê Quang Định - Nguyễn Hữu Cảnh 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13869 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thiện Thuật Đoạn còn lại 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13870 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trãi Trọn đường 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13871 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Tri Phương Ngô Đức Kế - Trương Công Định 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13872 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trung Trực Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13873 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trường Tộ Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13874 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Cừ Nguyễn An Ninh - Lương Thế Vinh  35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13875 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Cừ Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13876 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Trỗi Trọn đường 65.000.000 45.500.000 32.500.000 26.000.000 19.500.000 Đất ở đô thị
13877 Thành Phố Vũng Tàu Nơ Trang Long Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13878 Thành Phố Vũng Tàu Ông Ích Khiêm Lê Văn Lộc - Hồ Biểu Chánh 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13879 Thành Phố Vũng Tàu Pasteur Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13880 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Cự Lạng (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13881 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Hồng Thái Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13882 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 110 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Ngô Đức Kế 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13883 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Ngọc Thạch Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13884 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 04, 36, 50, 43, 61 Phạm Ngọc Thạch (P9)  26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13885 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Ngũ Lão Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13886 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Thế Hiển Nam Kỳ Khởi Nghĩa  - Xô Viết Nghệ Tĩnh  26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13887 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Thế Hiển Đoạn còn lại  21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13888 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Văn Dinh Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13889 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Văn Nghị (P,Thắng Nhất) Đoạn vuông góc với đường Lê Quang Định - Nguyễn Thiện Thuật 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13890 Thành Phố Vũng Tàu Phan Bội Châu Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13891 Thành Phố Vũng Tàu Phan Chu Trinh Thùy Vân - Võ Thị Sáu  48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13892 Thành Phố Vũng Tàu Phan Chu Trinh Ngã 3 Võ Thị Sáu - Đinh Tiên Hoàng 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13893 Thành Phố Vũng Tàu Phan Đăng Lưu Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13894 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13895 Thành Phố Vũng Tàu Phan Đình Phùng Trọn đường 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13896 Thành Phố Vũng Tàu Phan Kế Bính Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13897 Thành Phố Vũng Tàu Phan Văn Trị Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13898 Thành Phố Vũng Tàu Phó Đức Chính Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13899 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Khắc Khoan Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13900 Thành Phố Vũng Tàu Phước Thắng Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...