17:41 - 07/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13201 Thành Phố Bà Rịa Lê Hữu Trác (đã điều chỉnh thông tuyến gồm đường Hồ Đắc Di (cũ), đường Hoài Thanh (cũ) - Khu Gò Cát Lê Chân - Chu Văn An 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13202 Thành Phố Bà Rịa Lê Long Vân - Khu Gò Cát  Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13203 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Hưu - Khu Gò Cát  Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13204 Thành Phố Bà Rịa Lưu Hữu Phước - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13205 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Huỳnh Đức - Khu Gò Cát Thích Thiện Chiếu - Hoàng Hoa Thám 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13206 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Huân - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13207 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Tiến - Khu Gò Cát  Trọng đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13208 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát Võ Thị Sáu - Hoàng Hoa Thám 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13209 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát Nguyễn Hữu Huân - Chu Văn An 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13210 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trọng Quản - Khu Gò Cát Hoàng Hoa Thám - Chu Văn An 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13211 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Nguyễn - Khu Gò Cát  Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13212 Thành Phố Bà Rịa Phan Anh (đã điều chỉnh thông tuyến gộp đường Hoàng Văn Thụ (cũ) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Võ Văn Kiệt 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13213 Thành Phố Bà Rịa Phan Bội Châu - Khu Gò Cát  Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13214 Thành Phố Bà Rịa Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Nguyễn Văn Nguyễn 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13215 Thành Phố Bà Rịa Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát Nguyễn Hữu Tiến - Lê Hữu Trác (Hồ Đắc Di cũ) 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13216 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Hoài Đức - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Trọng Quân 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13217 Thành Phố Bà Rịa Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân) - Khu tái định cư H20 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13218 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Khương An - Khu tái định cư H20 Đường 27/4 - Phạm Ngọc Thạch 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13219 Thành Phố Bà Rịa Lưu Chí Hiếu - Khu tái định cư H20 Đường 27/4 - Trần Khánh Dư 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13220 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết) - Khu tái định cư H20 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13221 Thành Phố Bà Rịa Phạm Phú Thứ - Khu tái định cư H20  Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13222 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Hớn - Khu tái định cư H20 Tôn Thất Thuyết - Huỳnh Khương An 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13223 Thành Phố Bà Rịa Tản Đà - Khu tái định cư H20 Hùng Vương - Huỳnh Khương An 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13224 Thành Phố Bà Rịa Tăng Bạt Hổ - Khu tái định cư H20  Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13225 Thành Phố Bà Rịa Trần Khánh Dư - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13226 Thành Phố Bà Rịa Đặng Thị Mai (Đặng Thai Mai) - Khu dân cư Triều Phát Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13227 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Thị Điểm (Ngô Quyền) - Khu dân cư Triều Phát Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13228 Thành Phố Bà Rịa Lê Thị Riêng (Bùi Thị Xuân) - Khu dân cư Triều Phát Trần Huy Liệu - Nguyễn Thị Thập 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13229 Thành Phố Bà Rịa Lý Ban (QHTP1) - Khu dân cư Triều Phát Đặng Thị Mai - Trần Huy Liệu 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13230 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Khánh Toàn - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Thập 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000 1.458.000 Đất TM-DV đô thị
13231 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thần Hiến (Nguyễn Văn Thoại) - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000 1.458.000 Đất TM-DV đô thị
13232 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Siêu (QHTP2) - Khu dân cư Triều Phát Trần Huy Liệu - Hết tuyến 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13233 Thành Phố Bà Rịa Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Hết vỉa hè 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13234 Thành Phố Bà Rịa Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát Không vỉa hè - Nguyễn Văn Hưởng 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13235 Thành Phố Bà Rịa Đặng Thái Thân - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Kha Vạn Cân 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13236 Thành Phố Bà Rịa Hồ Thành Biên (Ông Ích Khiêm) - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13237 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Mẫn Đạt - Khu dân cư Long Toàn Trần Phú - Lý Chí Thắng 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13238 Thành Phố Bà Rịa Lê Anh Xuân (Nguyễn Trung Trực) - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Nguyễn Lân 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13239 Thành Phố Bà Rịa Lý Chí Thắng (Phạm Phú Thứ) - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Phùng Hưng 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13240 Thành Phố Bà Rịa Mai Hắc Đế - Khu dân cư Long Toàn Võ Văn Kiệt - Thiếu Sơn 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13241 Thành Phố Bà Rịa Nam Cao - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13242 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Biểu - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13243 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chích - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Trực 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13244 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hiền - Khu dân cư Long Toàn Trần Phú - Nam Cao 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13245 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Lân (Võ Trường Toản) - Khu dân cư Long Toàn Hồ Thành Biên - Trần Phú 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13246 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Quyền - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13247 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13248 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trực - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Kha Vạn Cân 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13249 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Xí - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13250 Thành Phố Bà Rịa Nhất Chi Mai - Khu dân cư Long Toàn Hồ Thành Biên - Trần Phú 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13251 Thành Phố Bà Rịa Phùng Hưng - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13252 Thành Phố Bà Rịa Thiếu Sơn - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Kha Vạn Cân 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13253 Thành Phố Bà Rịa Xuân Diệu (Lý Nam Đế) - Khu dân cư Long Toàn Võ Văn Kiệt - Lý Chí Thắng 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13254 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường trong khu TĐC 30-4 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13255 Thành Phố Bà Rịa Đường D7 - Khu tái định cư công viên 30-4 Lý Thái Tổ - Lê Văn Duyệt 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13256 Thành Phố Bà Rịa Đường N5 (Lý Thái Tổ) - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Đường D7 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13257 Thành Phố Bà Rịa Đường TDC1 - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Đường D7 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13258 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Hoa - Khu tái định cư công viên 30-4 Lê Văn Duyệt - Đường TDC6 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13259 Thành Phố Bà Rịa Đường TDC4 - Khu tái định cư công viên 30-4 Nguyễn Thị Hoa - Đường TDC5 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13260 Thành Phố Bà Rịa Đường TDC5 - Khu tái định cư công viên 30-4 Lê Văn Duyệt - Đường TDC6 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13261 Thành Phố Bà Rịa Đường TDC6 - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Đường D7 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13262 Thành Phố Bà Rịa Đường TDC7 - Khu tái định cư công viên 30-4 Đường TDC3 - Đường TDC5 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13263 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Đường D7 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13264 Thành Phố Bà Rịa Hồ Đản - Khu tái định cư công viên 30-4 Trọn đường 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13265 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Tuệ - Khu tái định cư công viên 30-4 Trọn đường 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13266 Thành Phố Bà Rịa Trần Quốc Toản (đường gom QL51) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Xuân Soạn - Hoàng Việt 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13267 Thành Phố Bà Rịa Tống Duy Tân (đường song song với Trần Quốc Toản) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Xuân Soạn - Võ Trường Toản (đường gom QL51) 5.607.000 3.925.200 2.803.800 2.242.800 1.682.400 Đất TM-DV đô thị
13268 Thành Phố Bà Rịa Võ Trường Toản - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Quốc Toản - Vũ Trọng Phụng 5.607.000 3.925.200 2.803.800 2.242.800 1.682.400 Đất TM-DV đô thị
13269 Thành Phố Bà Rịa Lê Long Vân - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Trần Phú - Nguyễn Thái Học 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13270 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Minh Khanh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13271 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000 1.458.000 Đất TM-DV đô thị
13272 Thành Phố Bà Rịa Bùi Dương Lịch - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Đặng Xuân Bảo 4.710.000 3.297.000 2.355.000 1.884.000 1.413.000 Đất TM-DV đô thị
13273 Thành Phố Bà Rịa Đặng Phúc Thông - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát 4.710.000 3.297.000 2.355.000 1.884.000 1.413.000 Đất TM-DV đô thị
13274 Thành Phố Bà Rịa Hà Văn Lao - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát 4.710.000 3.297.000 2.355.000 1.884.000 1.413.000 Đất TM-DV đô thị
13275 Thành Phố Bà Rịa Lương Hữu Khánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Bá Chánh 4.710.000 3.297.000 2.355.000 1.884.000 1.413.000 Đất TM-DV đô thị
13276 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bá Phát - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lương Hữu Khánh - Bùi Dương Lịch 4.710.000 3.297.000 2.355.000 1.884.000 1.413.000 Đất TM-DV đô thị
13277 Thành Phố Bà Rịa Đặng Xuân Bảo - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Nguyễn Thái Học - Đặng Phúc Thông 4.710.000 3.297.000 2.355.000 1.884.000 1.413.000 Đất TM-DV đô thị
13278 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Bá Chánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Trần Phú - Hà Văn Lao 4.710.000 3.297.000 2.355.000 1.884.000 1.413.000 Đất TM-DV đô thị
13279 Thành Phố Bà Rịa Hồ Tùng Mậu - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm) Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13280 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Xuân Nghị - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm) Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13281 Thành Phố Bà Rịa Đường A2 - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13282 Thành Phố Bà Rịa Đường B (Ngô Tất Tố) - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13283 Thành Phố Bà Rịa Đường A - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13284 Thành Phố Bà Rịa Đường A1 - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13285 Thành Phố Bà Rịa Đường B1 - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13286 Thành Phố Bà Rịa Đường B2 - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13287 Thành Phố Bà Rịa Đường D1 - Khu tái định cư Long Tâm Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13288 Thành Phố Bà Rịa Đường D1 - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13289 Thành Phố Bà Rịa Đường D2 - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13290 Thành Phố Bà Rịa Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13291 Thành Phố Bà Rịa Đường N1 - Khu tái định cư Kim Dinh Trọn đường 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13292 Thành Phố Bà Rịa Đường N2 - Khu tái định cư Kim Dinh Đường D2 - Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13293 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Thúc Kháng (P. Phước Trung) Phan Châu Trinh - cuối đường 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13294 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Trí (P. Phước Hiệp) Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Hữu Thọ 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13295 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường còn lại trong dự án khu Hưng Việt có mặt cắt (4-7-4) (P. Long Tâm) 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13296 Thành Phố Bà Rịa Ngô Tất Tố (đường vào trường THCS Phước Hưng) Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13297 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường L1, L2, L3, L4 (dự án nhà ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) có mặt cắt (4-7- 4) 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13298 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng Nguyễn Huệ - Nguyễn Đình Chiểu 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13299 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng Nguyễn Đình Chiểu - Vòng xoay Chi Lăng 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13300 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng Vòng xoay Chi Lăng - Nguyễn Hữu Thọ 14.952.000 10.466.400 7.476.000 5.980.800 4.485.600 Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...