01:12 - 07/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12901 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Huân - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12902 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Tiến - Khu Gò Cát  Trọng đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12903 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát Võ Thị Sáu - Hoàng Hoa Thám 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12904 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát Nguyễn Hữu Huân - Chu Văn An 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12905 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trọng Quản - Khu Gò Cát Hoàng Hoa Thám - Chu Văn An 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12906 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Nguyễn - Khu Gò Cát  Trọn đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12907 Thành Phố Bà Rịa Phan Anh (đã điều chỉnh thông tuyến gộp đường Hoàng Văn Thụ (cũ) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Võ Văn Kiệt 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12908 Thành Phố Bà Rịa Phan Bội Châu - Khu Gò Cát  Trọn đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12909 Thành Phố Bà Rịa Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Nguyễn Văn Nguyễn 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12910 Thành Phố Bà Rịa Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát Nguyễn Hữu Tiến - Lê Hữu Trác (Hồ Đắc Di cũ) 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12911 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Hoài Đức - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Trọng Quân 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12912 Thành Phố Bà Rịa Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân) - Khu tái định cư H20 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12913 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Khương An - Khu tái định cư H20 Đường 27/4 - Phạm Ngọc Thạch 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12914 Thành Phố Bà Rịa Lưu Chí Hiếu - Khu tái định cư H20 Đường 27/4 - Trần Khánh Dư 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12915 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết) - Khu tái định cư H20 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12916 Thành Phố Bà Rịa Phạm Phú Thứ - Khu tái định cư H20  Trọn đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12917 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Hớn - Khu tái định cư H20 Tôn Thất Thuyết - Huỳnh Khương An 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12918 Thành Phố Bà Rịa Tản Đà - Khu tái định cư H20 Hùng Vương - Huỳnh Khương An 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12919 Thành Phố Bà Rịa Tăng Bạt Hổ - Khu tái định cư H20  Trọn đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12920 Thành Phố Bà Rịa Trần Khánh Dư - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12921 Thành Phố Bà Rịa Đặng Thị Mai (Đặng Thai Mai) - Khu dân cư Triều Phát Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12922 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Thị Điểm (Ngô Quyền) - Khu dân cư Triều Phát Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12923 Thành Phố Bà Rịa Lê Thị Riêng (Bùi Thị Xuân) - Khu dân cư Triều Phát Trần Huy Liệu - Nguyễn Thị Thập 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12924 Thành Phố Bà Rịa Lý Ban (QHTP1) - Khu dân cư Triều Phát Đặng Thị Mai - Trần Huy Liệu 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12925 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Khánh Toàn - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Thập 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000 Đất ở đô thị
12926 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thần Hiến (Nguyễn Văn Thoại) - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000 Đất ở đô thị
12927 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Siêu (QHTP2) - Khu dân cư Triều Phát Trần Huy Liệu - Hết tuyến 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12928 Thành Phố Bà Rịa Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Hết vỉa hè 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12929 Thành Phố Bà Rịa Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát Không vỉa hè - Nguyễn Văn Hưởng 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12930 Thành Phố Bà Rịa Đặng Thái Thân - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Kha Vạn Cân 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12931 Thành Phố Bà Rịa Hồ Thành Biên (Ông Ích Khiêm) - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12932 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Mẫn Đạt - Khu dân cư Long Toàn Trần Phú - Lý Chí Thắng 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12933 Thành Phố Bà Rịa Lê Anh Xuân (Nguyễn Trung Trực) - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Nguyễn Lân 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12934 Thành Phố Bà Rịa Lý Chí Thắng (Phạm Phú Thứ) - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Phùng Hưng 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12935 Thành Phố Bà Rịa Mai Hắc Đế - Khu dân cư Long Toàn Võ Văn Kiệt - Thiếu Sơn 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12936 Thành Phố Bà Rịa Nam Cao - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12937 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Biểu - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12938 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chích - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Trực 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12939 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hiền - Khu dân cư Long Toàn Trần Phú - Nam Cao 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12940 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Lân (Võ Trường Toản) - Khu dân cư Long Toàn Hồ Thành Biên - Trần Phú 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12941 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Quyền - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12942 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12943 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trực - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Kha Vạn Cân 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12944 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Xí - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12945 Thành Phố Bà Rịa Nhất Chi Mai - Khu dân cư Long Toàn Hồ Thành Biên - Trần Phú 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12946 Thành Phố Bà Rịa Phùng Hưng - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12947 Thành Phố Bà Rịa Thiếu Sơn - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Kha Vạn Cân 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12948 Thành Phố Bà Rịa Xuân Diệu (Lý Nam Đế) - Khu dân cư Long Toàn Võ Văn Kiệt - Lý Chí Thắng 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12949 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường trong khu TĐC 30-4 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12950 Thành Phố Bà Rịa Đường D7 - Khu tái định cư công viên 30-4 Lý Thái Tổ - Lê Văn Duyệt 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12951 Thành Phố Bà Rịa Đường N5 (Lý Thái Tổ) - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Đường D7 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12952 Thành Phố Bà Rịa Đường TDC1 - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Đường D7 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12953 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Hoa - Khu tái định cư công viên 30-4 Lê Văn Duyệt - Đường TDC6 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12954 Thành Phố Bà Rịa Đường TDC4 - Khu tái định cư công viên 30-4 Nguyễn Thị Hoa - Đường TDC5 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12955 Thành Phố Bà Rịa Đường TDC5 - Khu tái định cư công viên 30-4 Lê Văn Duyệt - Đường TDC6 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12956 Thành Phố Bà Rịa Đường TDC6 - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Đường D7 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12957 Thành Phố Bà Rịa Đường TDC7 - Khu tái định cư công viên 30-4 Đường TDC3 - Đường TDC5 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12958 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Đường D7 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12959 Thành Phố Bà Rịa Hồ Đản - Khu tái định cư công viên 30-4 Trọn đường 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12960 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Tuệ - Khu tái định cư công viên 30-4 Trọn đường 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12961 Thành Phố Bà Rịa Trần Quốc Toản (đường gom QL51) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Xuân Soạn - Hoàng Việt 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12962 Thành Phố Bà Rịa Tống Duy Tân (đường song song với Trần Quốc Toản) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Xuân Soạn - Võ Trường Toản (đường gom QL51) 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12963 Thành Phố Bà Rịa Võ Trường Toản - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Quốc Toản - Vũ Trọng Phụng 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12964 Thành Phố Bà Rịa Lê Long Vân - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Trần Phú - Nguyễn Thái Học 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12965 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Minh Khanh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12966 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000 Đất ở đô thị
12967 Thành Phố Bà Rịa Bùi Dương Lịch - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Đặng Xuân Bảo 7.850.000 5.495.000 3.925.000 3.140.000 2.355.000 Đất ở đô thị
12968 Thành Phố Bà Rịa Đặng Phúc Thông - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát 7.850.000 5.495.000 3.925.000 3.140.000 2.355.000 Đất ở đô thị
12969 Thành Phố Bà Rịa Hà Văn Lao - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát 7.850.000 5.495.000 3.925.000 3.140.000 2.355.000 Đất ở đô thị
12970 Thành Phố Bà Rịa Lương Hữu Khánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Bá Chánh 7.850.000 5.495.000 3.925.000 3.140.000 2.355.000 Đất ở đô thị
12971 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bá Phát - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lương Hữu Khánh - Bùi Dương Lịch 7.850.000 5.495.000 3.925.000 3.140.000 2.355.000 Đất ở đô thị
12972 Thành Phố Bà Rịa Đặng Xuân Bảo - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Nguyễn Thái Học - Đặng Phúc Thông 7.850.000 5.495.000 3.925.000 3.140.000 2.355.000 Đất ở đô thị
12973 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Bá Chánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Trần Phú - Hà Văn Lao 7.850.000 5.495.000 3.925.000 3.140.000 2.355.000 Đất ở đô thị
12974 Thành Phố Bà Rịa Hồ Tùng Mậu - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm) Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12975 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Xuân Nghị - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm) Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12976 Thành Phố Bà Rịa Đường A2 - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12977 Thành Phố Bà Rịa Đường B (Ngô Tất Tố) - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12978 Thành Phố Bà Rịa Đường A - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12979 Thành Phố Bà Rịa Đường A1 - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12980 Thành Phố Bà Rịa Đường B1 - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12981 Thành Phố Bà Rịa Đường B2 - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12982 Thành Phố Bà Rịa Đường D1 - Khu tái định cư Long Tâm Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12983 Thành Phố Bà Rịa Đường D1 - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12984 Thành Phố Bà Rịa Đường D2 - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12985 Thành Phố Bà Rịa Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12986 Thành Phố Bà Rịa Đường N1 - Khu tái định cư Kim Dinh Trọn đường 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12987 Thành Phố Bà Rịa Đường N2 - Khu tái định cư Kim Dinh Đường D2 - Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12988 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Thúc Kháng (P. Phước Trung) Phan Châu Trinh - cuối đường 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12989 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Trí (P. Phước Hiệp) Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Hữu Thọ 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12990 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường còn lại trong dự án khu Hưng Việt có mặt cắt (4-7-4) (P. Long Tâm) 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12991 Thành Phố Bà Rịa Ngô Tất Tố (đường vào trường THCS Phước Hưng) Trọn đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12992 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường L1, L2, L3, L4 (dự án nhà ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) có mặt cắt (4-7- 4) 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12993 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng Nguyễn Huệ - Nguyễn Đình Chiểu 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất TM-DV đô thị
12994 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng Nguyễn Đình Chiểu - Vòng xoay Chi Lăng 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất TM-DV đô thị
12995 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng Vòng xoay Chi Lăng - Nguyễn Hữu Thọ 14.952.000 10.466.400 7.476.000 5.980.800 4.485.600 Đất TM-DV đô thị
12996 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Duẩn 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất TM-DV đô thị
12997 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng Lê Duẩn - Phạm Văn Đồng 8.544.000 5.980.800 4.272.000 3.417.600 2.563.200 Đất TM-DV đô thị
12998 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng 8.544.000 5.980.800 4.272.000 3.417.600 2.563.200 Đất TM-DV đô thị
12999 Thành Phố Bà Rịa Bình Giã Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13000 Thành Phố Bà Rịa Hẻm 60 (Bùi Lâm) Ngã 3 Bùi Lâm - Giáo xứ Dũng Lạc 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...